Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình và chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210960502-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20210941478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Bà Bượm xóm 4, xã Hưng Lợi
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 20:20:00 đến ngày 2021-09-30 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,232,836,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng được kí trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Hạ tầng trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa Bên giao thầu và bên nhận thầu, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3, các tài liệu xác định tính chất quy mô.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng giữa bên giao thầu và nhà thầu chính; biên bản nghiệm thu giữa hai bên, các tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3, các tài liệu xác định tính chất quy mô
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 870.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Đã từng tham gia điều hành tối thiểu 03 công trình hoặc đã được cấp Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông tối thiểu hạng III.+ Đáp ứng yêu cầu tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu tại điểm a, phần 2.2, mục 2, chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư giao thông và 01 kỹ sư cấp thoát nước, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Đáp ứng yêu cầu tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu tại điểm a, phần 2.2, mục 2, chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Đáp ứng yêu cầu tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu tại điểm a, phần 2.2, mục 2, chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường.+ Đáp ứng yêu cầu tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu tại điểm a, phần 2.2, mục 2, chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,5 m3, còn hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 110CV, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình và chi phí hạng mục chung
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Bà Bượm, xóm 4, xã Hưng Lợi, huyện Hưng Nguyên
03 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Bà Bượm xóm 4, xã Hưng Lợi
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Lợi. Địa chỉ: Xã Hưng Lợi, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Địa chỉ: Số 02, Ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty CP đầu tư và tư vấn xây dựng An Mến. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Hưng Nguyên Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Đơn vị tra HSMT, tra kết quả LCNT: Công ty CP XD&TM 259.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Lợi. Địa chỉ: Xã Hưng Lợi, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Địa chỉ: Số 02, Ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công hạ tầng kỹ thuật và giao thông tối thiểu hạng III; - Tài liệu chứng minh đáp ứng về năng lực kinh nghiệm và năng lực kĩ thuật (Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết, hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật liệu, phòng thí nghiệm Las XD, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,…); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Lợi. Địa chỉ: Xã Hưng Lợi, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Địa chỉ: Số 02, Ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Hưng Lợi. Đại diện: Phan Hữu Đạo – Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: Xã Hưng Lợi, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Số điện thoai: ……………….
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 02, Ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Hưng Nguyên; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất, thủ công, đất C1Mô tả kĩ thuật theo chương V46,2485m3
2Đào nền đườngMô tả kĩ thuật theo chương V8,7872100m3
3Vận chuyển đất phạm vi Mô tả kĩ thuật theo chương V9,2497100m3
4Vận chuyển đất 2000m tiếp theoMô tả kĩ thuật theo chương V18,4994100m3
5Đào xúc đấtMô tả kĩ thuật theo chương V10,46m3
6Vận chuyển đất phạm vi Mô tả kĩ thuật theo chương V0,1046100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theoMô tả kĩ thuật theo chương V0,2092100m3
8Tiền mua đấtMô tả kĩ thuật theo chương V2.954,7692m3
9Vận chuyển đất phạm vi Mô tả kĩ thuật theo chương V29,5477100m3
10Vận chuyển đất 6000m tiếp theoMô tả kĩ thuật theo chương V177,2862100m3
11Vận chuyển 1.8km ngoài phạm vi 7kmMô tả kĩ thuật theo chương V53,1858100m3
12Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kĩ thuật theo chương V130,742m3
13Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kĩ thuật theo chương V24,841100m3
14Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm (theo Quyết định 4657/QĐ-UBND ngày 18/10/2018)Mô tả kĩ thuật theo chương V7,3845100m2
15Đắp nền móng công trìnhMô tả kĩ thuật theo chương V22,1535m3
16Nilong chống mất nướcMô tả kĩ thuật theo chương V738,45m2
17Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kĩ thuật theo chương V0,5941100m2
18Bê tông mặt đường, SX bằng máy trộn, M300, đá 1x2Mô tả kĩ thuật theo chương V149,27m3
19Làm khe coMô tả kĩ thuật theo chương V110m
20Làm khe giãnMô tả kĩ thuật theo chương V15m
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng, thủ côngMô tả kĩ thuật theo chương V5,596m3
2Đào móng, máy đàoMô tả kĩ thuật theo chương V1,0632100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi Mô tả kĩ thuật theo chương V1,1192100m3
4Vận chuyển đất 2000m tiếp theoMô tả kĩ thuật theo chương V2,2384100m3
5Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyMô tả kĩ thuật theo chương V0,1808100m2
6Bê tông lót móng, SX bằng máy trộn, M100, đá 4x6Mô tả kĩ thuật theo chương V9,4m3
7Bê tông móng M200; SX bằng máy trộn, đá 1x2Mô tả kĩ thuật theo chương V9,4m3
8Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kĩ thuật theo chương V29,83m3
9Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kĩ thuật theo chương V310,91m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kĩ thuật theo chương V0,071100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngMô tả kĩ thuật theo chương V0,1254tấn
12Sản xuất và lắp dựng bê tông xà dầm, đá 1x2, M200Mô tả kĩ thuật theo chương V0,43m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả kĩ thuật theo chương V37cái
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kĩ thuật theo chương V2,94m2
15Tiền mua đất (Mỏ đất Hưng Phú hoặc tương đương)Mô tả kĩ thuật theo chương V151,976m3
16Vận chuyển đất, phạm vi Mô tả kĩ thuật theo chương V1,5198100m3
17Vận chuyển đất 6000m tiếp theoMô tả kĩ thuật theo chương V9,1186100m3
18Vận chuyển 1.8km ngoài phạm vi 7kmMô tả kĩ thuật theo chương V2,7356100m3
19Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kĩ thuật theo chương V27,632m3
20Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kĩ thuật theo chương V1,1053100m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoanMô tả kĩ thuật theo chương V0,22m3
C CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG:
1Đào móng băng, thủ côngMô tả kĩ thuật theo chương V2,574m3
2Đào móng, máyMô tả kĩ thuật theo chương V0,4891100m3
3Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyMô tả kĩ thuật theo chương V0,0846100m2
4Làm lớp đá đệm móngMô tả kĩ thuật theo chương V2m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2Mô tả kĩ thuật theo chương V6m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày Mô tả kĩ thuật theo chương V0,3933100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2Mô tả kĩ thuật theo chương V4,58m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kĩ thuật theo chương V0,1916100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng,Mô tả kĩ thuật theo chương V0,0639tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng,Mô tả kĩ thuật theo chương V0,0307tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2Mô tả kĩ thuật theo chương V2,14m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kĩ thuật theo chương V0,1176100m2
13Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250Mô tả kĩ thuật theo chương V3,2328m3
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kĩ thuật theo chương V0,3075tấn
15Nhựa đường lấp lỗ chốtMô tả kĩ thuật theo chương V0,04m3
16Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kĩ thuật theo chương V31,32m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, M300, đá 1x2Mô tả kĩ thuật theo chương V0,94m3
D ĐIỆN HẠ THẾ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo chương V16,2261m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V0,95m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V9,5m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kĩ thuật theo chương V0,5541100m2
5Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kĩ thuật theo chương V6,726m3
6Đào đất tiếp địaMô tả kĩ thuật theo chương V1,821m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kĩ thuật theo chương V1,82m3
8Dựng cột bê tông, Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3Mô tả kĩ thuật theo chương V11cột
9Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3Mô tả kĩ thuật theo chương V11cột
10Vận chuyển cột điện đến chân công trìnhMô tả kĩ thuật theo chương V1ca
11Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cápMô tả kĩ thuật theo chương V0,198km/dây
12Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V66,912m
13Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V131,07m
14Lắp cổ dề cột tròn đơn CD2-TMô tả kĩ thuật theo chương V8công/bộ
15Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kĩ thuật theo chương V48,16kg
16Kẹp hãm KH4x70Mô tả kĩ thuật theo chương V4bộ
17Kẹp hãm KH4x95Mô tả kĩ thuật theo chương V12bộ
18Ghíp nối 2 bulongMô tả kĩ thuật theo chương V16cái
19Lắp tiếp địa cột điệnMô tả kĩ thuật theo chương V0,4817100kg
20Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kĩ thuật theo chương V48,169kg
21Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIMô tả kĩ thuật theo chương V0,210 cọc
22Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V0,8m
23Ống nhựa xoắn HDPE D25Mô tả kĩ thuật theo chương V3m
24Ghip 2 bulong 25-95Mô tả kĩ thuật theo chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng được kí trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Hạ tầng trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa Bên giao thầu và bên nhận thầu, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3, các tài liệu xác định tính chất quy mô.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng giữa bên giao thầu và nhà thầu chính; biên bản nghiệm thu giữa hai bên, các tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3, các tài liệu xác định tính chất quy mô
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 870.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Đã từng tham gia điều hành tối thiểu 03 công trình hoặc đã được cấp Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông tối thiểu hạng III.+ Đáp ứng yêu cầu tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu tại điểm a, phần 2.2, mục 2, chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 01 kỹ sư giao thông và 01 kỹ sư cấp thoát nước, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Đáp ứng yêu cầu tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu tại điểm a, phần 2.2, mục 2, chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.32
3 Cán bộ phụ trách vật tư và thanh quyết toán 1 Chuyên ngành cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Đáp ứng yêu cầu tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu tại điểm a, phần 2.2, mục 2, chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường.+ Đáp ứng yêu cầu tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu tại điểm a, phần 2.2, mục 2, chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt,2
2 Máy đào Dung tích gàu tối thiểu 0,5 m3, còn hoạt động tốt,1
3 Máy lu rung Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt,1
4 Máy lu tĩnh Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt,1
5 Máy ủi Công suất tối thiểu 110CV, còn hoạt động tốt1
6 Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->