Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210960514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | trường cao đẳng y tế Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210944044 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 20:58:00 đến ngày 2021-10-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 408,864,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280 triệu VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chi huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng mà nhà thầu đã hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - Phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng mà nhà thầu đã hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - Thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước; Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng mà nhà thầu đã hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | trường cao đẳng y tế Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, sửa chữa chống thấm nhà làm việc 3 tầng và khu phòng thực hành 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình DD và CN hạng III trở lên. Báo cáo tài chính kiểm toán độc lập hoặc xác nhận thuế của cơ quan thuế đến hết năm 2020 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường cao đẳng Y tế Ninh Bình; Địa chỉ: Phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường cao đẳng Y tế Ninh Bình; Địa chỉ: Phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường cao đẳng Y tế Ninh Bình; Địa chỉ: Phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường cao đẳng Y tế Ninh Bình; Địa chỉ: Phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I/Cải tạo, sửa chữa chống thấm nhà làm việc 3 tầng và khu phòng thực hành | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,832 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 276,443 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 43,602 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 198,91 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đến vị trí tập kết để xúc chở đổ đi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,685 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,685 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,685 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,685 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 276,443 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 43,602 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,832 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 198,91 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 198,91 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 471,473 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 43,602 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 60,541 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 60,541 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(sikadur 42MP chộn vào vữa) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 60,541 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 60,541 | m2 |
| 20 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,328 | 100m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ(không bao gồm tôn) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,328 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 10,1mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bể |
| 24 | Phụ kiện (phao và phụ kiện đấu nối téc) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bể |
| 25 | Máng nước inox | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,27 | md |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,494 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,494 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,995 | 100m2 |
| 29 | (giá tôn úp nóc theo thông báo giá SXD) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36 | md |
| 30 | Cửa tôn huỳnh lên tum chỗ téc nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,9 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,9 | m2 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường đỡ giá, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,843 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,028 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm ngang của giá, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,769 | m3 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 37,007 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK đã được phê duyệt | 37,007 | m2 |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 39 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 161,535 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 161,535 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK đã được phê duyệt | 161,535 | m2 |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả tấm 60cmX60cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 161,535 | m2 |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27 | bộ |
| 45 | Thu dọn vệ sinh công nghiệp các vị trí thi công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280 triệu VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng mà nhà thầu đã hoàn thành | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật - Phụ trách xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng mà nhà thầu đã hoàn thành | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật - Thi công cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước; Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng mà nhà thầu đã hoàn thành | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi