Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo sửa chữa trụ sở UBND xã Tân Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210960515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tân Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo sửa chữa trụ sở UBND xã Tân Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20210956281 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phân cấp và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 20:55:00 đến ngày 2021-09-30 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,582,566,287 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tân Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo sửa chữa trụ sở UBND xã Tân Long Cải tạo sửa chữa trụ sở UBND xã Tân Long 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh phân cấp và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tân Long; Địa chỉ: Xã Tân Long, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0378318144 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO TRỤ SỞ UỶ BAN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 368,1081 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 142,78 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3135 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 67,2 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 183,5364 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 69,4731 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 43,8398 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 27,3247 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 495,8548 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.319,9888 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 849,853 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 13 | Vệ sinh, sơn lại tay vịn cầu thang | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | Công |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 216,8204 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 216,8204 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 36,0197 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 33,4534 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,5512 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 33,2887 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 84,675 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.201,8806 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.196,4843 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 183,5364 | m2 |
| 24 | Vệ sinh đánh bóng lại bậc cầu thang | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | Công |
| 25 | Phá dỡ granito mặc bậc tam cấp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | Công |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 22,2597 | m2 |
| 27 | Đầm lại nền bằng đầm cóc | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | Ca |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 27,325 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 495,8548 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,6811 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 70,05 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 69,72 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng sen hoa inox 201 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 467,4259 | kg |
| 34 | Lắp dựng tấm panel tôn xốp cách nhiệt eps ( bao gồm cả khung xương ) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 51,282 | m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 39 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,8452 | 100m2 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,7566 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,757 | m3 |
| 43 | Công tác tạm tính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 25 | Công |
| B | SAN NÊN + NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đất san lấp công trình | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 627,49 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 627,49 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 627,49 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,2749 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 61,62 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2528 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,16 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6479 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,977 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,2568 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,0428 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0948 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0095 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0574 | tấn |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,8686 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,7373 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15,6871 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,0428 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,0856 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1959 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2055 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,2857 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4666 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5602 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0581 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0111 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0524 | tấn |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 58,932 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 63,764 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 25,738 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 31,4096 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 56,02 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 71,44 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 71,44 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 71,44 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 44,2764 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 63,764 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 85,168 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 38,2198 | m2 |
| 44 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính 6.38 ly | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 45 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,99 | m2 |
| 46 | Vách composit | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 34,92 | m2 |
| 47 | Cánh cửa làm bằng tấm composit ( bao gồm phụ kiện bản lề + nắm khóa ) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 19,008 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0622 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,4 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,948 | 100m2 |
| 52 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | Quả |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,136 | 100m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 31,6 | m |
| 55 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1385 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6955 | 100m |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 76 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 81 | Xi phong chậu rửa + xí bệt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 82 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt gương soi + Phụ kiện (móc treo quần áo, giá xà phòng, móc giấy) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,135 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,197 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,124 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 95 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0783 | tấn |
| 97 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,374 | m3 |
| 98 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,1102 | m2 |
| 100 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 38,41 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 38,41 | m2 |
| 102 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1255 | tấn |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 104 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 Kw | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250,0 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80,0 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | ≥ 70 Kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi