Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo sửa chữa trụ sở UBND xã Tân Long

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210960515-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tân Long
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo sửa chữa trụ sở UBND xã Tân Long
Số hiệu KHLCNT 20210956281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 20:55:00 đến ngày 2021-09-30 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,582,566,287 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tân Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo sửa chữa trụ sở UBND xã Tân Long
Cải tạo sửa chữa trụ sở UBND xã Tân Long
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh phân cấp và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tân Long , địa chỉ: Xã Tân Long, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Long; Địa chỉ: Xã Tân Long, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0378318144
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Thăng Long; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Đồng Hỷ; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; + Thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng công trình Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tân Long , địa chỉ: Xã Tân Long, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Long; Địa chỉ: Xã Tân Long, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0378318144


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Long; Địa chỉ: Xã Tân Long, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0378318144
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO TRỤ SỞ UỶ BAN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V E-HSMT368,1081m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT142,78m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3135m3
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTK, Chương V E-HSMT67,2m2
5Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT183,5364m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK, Chương V E-HSMT69,4731m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK, Chương V E-HSMT43,8398m2
8Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT27,3247m3
9Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK, Chương V E-HSMT495,8548m2
10Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK, Chương V E-HSMT1.319,9888m2
11Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK, Chương V E-HSMT849,853m2
12Tháo dỡ thiết bị điệnTheo HSTK, Chương V E-HSMT5công
13Vệ sinh, sơn lại tay vịn cầu thangTheo HSTK, Chương V E-HSMT5Công
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT216,8204m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK, Chương V E-HSMT216,8204m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT36,0197m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT33,4534m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT10,5512m2
19Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT33,2887m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT84,675m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT1.201,8806m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT1.196,4843m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT183,5364m2
24Vệ sinh đánh bóng lại bậc cầu thangTheo HSTK, Chương V E-HSMT20Công
25Phá dỡ granito mặc bậc tam cấpTheo HSTK, Chương V E-HSMT20Công
26Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT22,2597m2
27Đầm lại nền bằng đầm cócTheo HSTK, Chương V E-HSMT2Ca
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT27,325m3
29Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT495,8548m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,6811100m2
31Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT70,05m2
32Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT69,72m2
33Sản xuất lắp dựng sen hoa inox 201Theo HSTK, Chương V E-HSMT467,4259kg
34Lắp dựng tấm panel tôn xốp cách nhiệt eps ( bao gồm cả khung xương )Theo HSTK, Chương V E-HSMT51,282m2
35Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK, Chương V E-HSMT40bộ
36Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK, Chương V E-HSMT18bộ
37Lắp đặt ô cắm đơnTheo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
38Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
39Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK, Chương V E-HSMT2Bộ
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK, Chương V E-HSMT8,8452100m2
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK, Chương V E-HSMT10,7566m3
42Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK, Chương V E-HSMT10,757m3
43Công tác tạm tínhTheo HSTK, Chương V E-HSMT25Công
B SAN NÊN + NHÀ VỆ SINH
1Đất san lấp công trìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT627,49m3
2Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK, Chương V E-HSMT627,49m3
3Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK, Chương V E-HSMT627,49m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,2749100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,04m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,08m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT61,621m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2528100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,16m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,246tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,6479tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,977m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,2568m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,0428m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0948100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0095tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0574tấn
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,8686m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,7373m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT15,6871m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,0428m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,0856m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1959100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,034tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2055tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,2857m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4666tấn
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,5602100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0581m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0111100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0524tấn
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT58,932m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT63,764m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT25,738m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT31,4096m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT56,02m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT71,44m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK, Chương V E-HSMT71,44m2
39Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT71,44m2
40Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT44,2764m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT63,764m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT85,168m2
43Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT38,2198m2
44Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính 6.38 lyTheo HSTK, Chương V E-HSMT4,4m2
45Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,99m2
46Vách compositTheo HSTK, Chương V E-HSMT34,92m2
47Cánh cửa làm bằng tấm composit ( bao gồm phụ kiện bản lề + nắm khóa )Theo HSTK, Chương V E-HSMT19,008m2
48Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0622tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT4,41m2
50Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK, Chương V E-HSMT4,4m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,948100m2
52Cầu chắn rác D90Theo HSTK, Chương V E-HSMT4Quả
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,136100m
54Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT31,6m
55Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo HSTK, Chương V E-HSMT11 tủ
56Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
57Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT10m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT5m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT25m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT15m
62Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
63Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1385100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,6955100m
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK, Chương V E-HSMT8bộ
66Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
67Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
68Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT25cái
69Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT9cái
70Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT15cái
71Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT26cái
72Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
73Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
74Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT25cái
75Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT50cái
76Lắp đặt xí bệtTheo HSTK, Chương V E-HSMT6bộ
77Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK, Chương V E-HSMT6bộ
78Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK, Chương V E-HSMT6bộ
79Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK, Chương V E-HSMT4bộ
80Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK, Chương V E-HSMT4bộ
81Xi phong chậu rửa + xí bệtTheo HSTK, Chương V E-HSMT16Bộ
82Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
83Lắp đặt gương soi + Phụ kiện (móc treo quần áo, giá xà phòng, móc giấy)Theo HSTK, Chương V E-HSMT4bộ
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,135100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,197100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,124100m
87Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
88Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT5cái
89Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
90Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
91Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
92Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT17cái
93Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT9cái
94Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo HSTK, Chương V E-HSMT1bể
95Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,025100m2
96Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0783tấn
97Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,374m3
98Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,04m3
99Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT10,1102m2
100Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT38,41m2
101Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo HSTK, Chương V E-HSMT38,41m2
102Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1255tấn
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,04100m2
104Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,25m3
105Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít1
4 Máy trộn vữa ≥ 80,0 lít1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw1
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw1
7 Máy đầm cóc ≥ 70 Kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->