Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210960492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210960480 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 20:51:00 đến ngày 2021-10-04 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,342,364,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4014E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.802E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đáp ứng một trong hai điều kiện sau: - 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có các hạng mục đường giao thông, hồ điều hòa, kè bê tông, đập bê tông) có giá trị tối thiểu là 6.539.000.000 VNĐ; hoặc - 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có giá trị ≥ 6.539.000.000 VNĐ và đồng thời đã thi công 01 hạng mục đường giao thông, 01 hạng mục hồ điều hòa, 01 hạng mục kè bê tông và 01 hạng mục đập bê tông (có thể ở các hợp đồng khác nhau) mà tổng giá trị hợp đồng của các hạng mục trên có giá trị ≥ 6.539.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.539.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường giao thông cấp III trở lên.01 Kỹ sư xây dựng thủy lợi thủy điện hoặc công trình thủy đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đập dâng.Tất cả nhân sự phải có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư Xây dựng - có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Đã làm giám sát kỹ thuật và chất lượng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư xây dựng - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt cốt thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện ≥5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn hạn lưu hành |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy đào Vgầu ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy ủi ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu 6-8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh sắt 8-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung 10-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải CPĐD hoặc Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan ≥ 4.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Chỉnh dòng, kè chống sạt lở, hồ điều hòa thị trấn Trà My 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Lộc – Giám đốc BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My, Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3882120, fax: (0235)3882120; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477, fax: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch Bắc Trà My. Địa chỉ: Thôn Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam Số điện thoại: 02353.882.213. Số fax: 02353.882.213. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ (đất cấp 1) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 525,21 | 1 m3 |
| 2 | V/C đất đổ đi đất hữu cơ, đất tầng mặt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 525,21 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường (đất cấp 3) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 975,54 | 1 m3 |
| 4 | V/C đất bằng ô tô tự đổ để đắp Đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 975,54 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất đầm chặt K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,556 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4.183,432 | 1 m3 |
| 7 | V/C đất bằng ô tô tự đổ để đắp đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3.761,407 | 1 m3 |
| 8 | Đắp nền đường K98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 222,147 | 1 m3 |
| 9 | Đào đất cấp 3 để đắp nền đường K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 257,691 | 1 m3 |
| 10 | V/C đất bằng ô tô đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 257,691 | 1 m3 |
| C | Móng, mặt đường: | |||
| 1 | Lớp cấp phối đá dăm loại I Dmax25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 148,246 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 (độ sụt 2-4cm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 197,662 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 127,778 | 1m2 |
| 4 | Lớp giấy dầu lát mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 823,59 | 1 m2 |
| 5 | Cắt khe mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 186 | md |
| 6 | Làm khe co (bố trí thép truyền lực) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75 | 1m |
| 7 | Làm khe co (không bố trí thép truyền lực) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 123 | 1m |
| 8 | Làm khe giãn (bao gồm thép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | 1m |
| 9 | Bê tông M200 đá 1x2 bó vỉa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 69,526 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn móng, bó vỉa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 195,704 | 1 m2 |
| 11 | Lớp đệm dăm sạn đệm dày 10cm, dưới móng cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,326 | 1 m3 |
| D | Vỉa hè, hố trồng cây | |||
| 1 | Bê tông lề đường M200 đá 1x2, dày 8 cm, cắt khe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,987 | 1 m3 |
| 2 | Lớp ni long chống mất nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 237,332 | 1 m2 |
| 3 | Cắt khe mặt đường BTXM khe 1x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 101,3 | md |
| 4 | Bê tông hố trồng cây M.200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,512 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn dầm, thành hố | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,24 | 1 m2 |
| 6 | Lớp vữa lót XM #75, dày 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,12 | 1 m2 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,905 | 1 m2 |
| E | Mương dọc+ hố ga | |||
| F | * Hố ga | |||
| 1 | Thép niềng hố ga L90x90x8 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 1 tấn |
| 2 | Thép niềng đan hố ga L80x80x7 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 1 tấn |
| 3 | Sơn thép niềng hố ga và đan hố ga (2lớp phủ+ 1 lớp lót) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,36 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,018 | 1m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 1 tấn |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 mũ hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,549 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,872 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép mũ hố ga D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 9 | Bê tông M200 đá 2x4 thân hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,194 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn thân hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 99,037 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông M150 đá 2x4 móng hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,696 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn móng hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,44 | 1 m2 |
| 13 | Lớp đệm dăm sạn đệm dày 10cm, dưới móng cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,848 | 1 m3 |
| 14 | Lắp ghép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 Cái |
| 15 | Lắp đặt tấm chắn rác bê tông P | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 tấm |
| 16 | Bê tông M200 đá 1x2 dầm đỡ cửa thu nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn dầm đỡ cửa thu nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,18 | 1 m2 |
| 18 | Cốt thép dầm đỡ D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 1 tấn |
| 19 | Lắp ghép dầm dầm đỡ cửa thu nước P | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| G | * Mương dọc | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 thân hố ga, mương dọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,93 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 423,545 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 móng chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,8 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng, BT đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,6 | 1 m2 |
| 5 | Lớp đệm dăm sạn đệm dày 10cm, dưới móng cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 đan cống (độ sụt 6-8 cm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,376 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn đan mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50,4 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép đan mương D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,481 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt đốt cống tròn BTLT fi 600/720 (dài 3m), vỉa hè | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 ống |
| 10 | Lắp đặt đốt cống tròn BTLT fi 600/720 (dài 4m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 ống |
| 11 | Nối ống cống tròn BTLT fi 600 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 mối |
| 12 | Dăm sạn đệm dưới ống cống BTCT ly tâm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,04 | 1 m3 |
| H | Cống tròn BTCT | |||
| 1 | Lắp đặt đốt cống tròn BTLT fi 800 (dài3m), cống chịu lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 ống |
| 2 | Lắp đặt đốt cống tròn BTLT fi 800 (dài 2m), cống chịu lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 ống |
| 3 | Lắp đặt đốt cống tròn BTLT fi 800 (dài 4m), cống chịu lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 ống |
| 4 | Nối ống cống tròn BTLT fi 800 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 mối |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,611 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 69,594 | 1 m2 |
| 7 | Lớp đệm dăm sạn đệm dày 10cm, dưới móng cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,633 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông M200 đá 2x4 thân tường đầu, tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,619 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 93,281 | 1 m2 |
| 10 | Thép niềng hố ga L90x90x8 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 1 tấn |
| 11 | Thép niềng đan hố ga L80x80x7 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 1 tấn |
| 12 | Sơn thép niềng hố ga và đan hố ga (2lớp phủ+ 1 lớp lót) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,76 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 1m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 1 tấn |
| 15 | Bê tông M200 đá 1x2 mũ hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn mũ hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,632 | 1 m2 |
| 17 | Cốt thép mũ hố ga D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,013 | TÊn |
| 18 | Đào móng đất cấp 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 103,399 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất hố móng, chân khay độ chặt K90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,699 | 1 m3 |
| I | Kè chống sạt lở | |||
| J | Lề kè gia cố BTXM: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 1x2 (mặt trên kè) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 68,309 | 1 m3 |
| 2 | Lớp ni long chống mất nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 341,544 | 1 m2 |
| 3 | Lớp đệm dăm sạn đệm dày 10cm, dưới móng cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,259 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thép của bê tông đỉnh kè | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 165,322 | 1m2 |
| 5 | Cắt khe mặt đường BTXM khe 1x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 88,786 | md |
| 6 | Đào đất, bạt tạo mái taluy kè đất cấp 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4.226,414 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất nền kè độ chặt K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4.450,193 | 1 m3 |
| 8 | V/C đất bằng ô tô tự đổ để đắp đất cấp 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 802,304 | 1 m3 |
| K | Kè gia cố taluy bằng BTXM | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2, gia cố mái bờ kè hồ điều hòa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 628,301 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mái bờ kè | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4.110,932 | 1m2 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4.435,307 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 móng chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 397,733 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.590,93 | 1 m2 |
| 6 | Lớp đệm dăm sạn đệm dày 10cm, dưới móng cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,069 | 1 m3 |
| 7 | Làm tầng lọc ngược | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 156 | 1 vị trí |
| 8 | Đào móng đất cấp 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.055,843 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng, chân khay độ chặt K90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.646,563 | 1 m3 |
| 10 | V/C đất bằng ô tô tự đổ để đắp đất cấp 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 195,227 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông M200 đá 2x4 thân tường chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,73 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn thân tường chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,61 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông M150 đá 2x4 móng tường chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,586 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn móng tường chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,3 | 1 m2 |
| L | Nạo vét hồ điều hòa (lòng suối phía trên đập dâng) | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27.922,142 | 1m2 |
| 2 | Đào đất tạo mặt bằng, đất hữu cơ, tầng mặt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6.188,613 | 1 m3 |
| 3 | V/C đất đổ đi đất hữu cơ, đất tầng mặt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6.188,613 | 1 m3 |
| 4 | Đào đất để tạo mặt bằng hồ điều tiết, đất cấp 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 74.566,942 | 1m3 |
| 5 | V/C đất bằng ô tô tự đổ để đắp đất cấp 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12.637,206 | 1 m3 |
| 6 | ủi đất tạo mặt bằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11.810,473 | 1 m3 |
| 7 | V/C đất đất cấp 2, đổ bãi thải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57.366,025 | 1 m3 |
| M | Nạo vét, thanh thải dòng suối (từ cầu Suối Chợ- Sông Trường ) | |||
| 1 | Đào đất để tạo mặt bằng, thanh thải dòng, đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9.106,027 | 1 m3 |
| 2 | V/C đất bằng đất cấp 2, đổ bãi thải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9.106,027 | 1 m3 |
| N | Đập dâng | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤6m đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,25 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58,312 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 208,69 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 128,256 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,966 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,267 | m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 rọ |
| 8 | Bê tông bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,941 | m3 |
| 9 | Bê tông bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,9 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mái bờ kè | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 193,932 | 1m2 |
| 11 | Bê tông móng, chân khay rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng chân khay taluy, móng đập | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 159,26 | m2 |
| 13 | Gia cố nền đất vải địa kỹ thuật làm mái đê, đập | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 298,793 | m2 |
| 14 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 364,8 | 1 m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,7 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,568 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,1 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,558 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,956 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,425 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,578 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, trụ pin, trụ biên, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,419 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện (khe phai) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,66 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,66 | tấn |
| 27 | sản xuất cửa van | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,277 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cửa van | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,277 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 78,193 | 1m2 |
| 30 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,265 | 100m3 |
| 31 | Đào san đất đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,265 | 100m3 |
| 32 | Trải bạt nhựa bảo vệ đê quai | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,645 | 100m2 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52 | m3 |
| 34 | Đóng cọc thép hình I trên cạn chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.200 | 1md |
| 35 | Khấu hao thép hình I thi công/tháng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,12 | 1 tấn |
| 36 | Khấu hao thép hình I thi công/tháng/đóng+ nhổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,56 | 1 tấn |
| 37 | Đào xúc đất, đất cấp II (để thanh thải dòng sông) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,633 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, đất cấp II (đất thanh thải dòng suối và đất đào hố móng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,883 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4014E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.802E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đáp ứng một trong hai điều kiện sau: - 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có các hạng mục đường giao thông, hồ điều hòa, kè bê tông, đập bê tông) có giá trị tối thiểu là 6.539.000.000 VNĐ; hoặc - 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có giá trị ≥ 6.539.000.000 VNĐ và đồng thời đã thi công 01 hạng mục đường giao thông, 01 hạng mục hồ điều hòa, 01 hạng mục kè bê tông và 01 hạng mục đập bê tông (có thể ở các hợp đồng khác nhau) mà tổng giá trị hợp đồng của các hạng mục trên có giá trị ≥ 6.539.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.539.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường giao thông cấp III trở lên.01 Kỹ sư xây dựng thủy lợi thủy điện hoặc công trình thủy đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đập dâng.Tất cả nhân sự phải có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và chất lượng | 1 | 01 Kỹ sư Xây dựng - có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Đã làm giám sát kỹ thuật và chất lượng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | 01 kỹ sư xây dựng - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn ≥250 lít | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 4 |
| 2 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 4 |
| 3 | Đầm bàn ≥1Kw | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt cốt thép ≥ 5Kw | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥23Kw | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy phát điện ≥5KVA | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5tấn | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn hạn lưu hành | 5 |
| 9 | Máy đào Vgầu ≥0,5m3 | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu | 3 |
| 10 | Máy ủi ≥110Cv | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu | 2 |
| 11 | Máy lu 6-8 tấn | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu | 1 |
| 12 | Máy lu bánh sắt 8-10 tấn | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu | 1 |
| 13 | Máy lu rung 10-12 tấn | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu | 1 |
| 14 | Máy rải CPĐD hoặc Máy san | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu | 1 |
| 16 | Cần cẩu ô tô | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy khoan ≥ 4.5KW | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi