Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210960492-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hải Nam Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210960480
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 20:51:00 đến ngày 2021-10-04 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,342,364,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4014E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.802E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đáp ứng một trong hai điều kiện sau: - 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có các hạng mục đường giao thông, hồ điều hòa, kè bê tông, đập bê tông) có giá trị tối thiểu là 6.539.000.000 VNĐ; hoặc - 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có giá trị ≥ 6.539.000.000 VNĐ và đồng thời đã thi công 01 hạng mục đường giao thông, 01 hạng mục hồ điều hòa, 01 hạng mục kè bê tông và 01 hạng mục đập bê tông (có thể ở các hợp đồng khác nhau) mà tổng giá trị hợp đồng của các hạng mục trên có giá trị ≥ 6.539.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.539.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường giao thông cấp III trở lên.01 Kỹ sư xây dựng thủy lợi thủy điện hoặc công trình thủy đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đập dâng.Tất cả nhân sự phải có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư Xây dựng - có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Đã làm giám sát kỹ thuật và chất lượng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư xây dựng - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt cốt thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện ≥5KVA
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn hạn lưu hành
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy đào Vgầu ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy ủi ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu 6-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh sắt 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung 10-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải CPĐD hoặc Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu ô tô
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy khoan ≥ 4.5KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Hải Nam Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Chỉnh dòng, kè chống sạt lở, hồ điều hòa thị trấn Trà My
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam - Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bạch Đằng; Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Mê Kông; Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bắc Trà My; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam - Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam - Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Lộc – Giám đốc BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My, Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3882120, fax: (0235)3882120;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477, fax:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch Bắc Trà My. Địa chỉ: Thôn Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam Số điện thoại: 02353.882.213. Số fax: 02353.882.213.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
B Nền đường
1Đào vét hữu cơ (đất cấp 1)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V525,211 m3
2V/C đất đổ đi đất hữu cơ, đất tầng mặtYêu cầu kỹ thuật theo chương V525,211 m3
3Đào nền, khuôn đường (đất cấp 3)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V975,541 m3
4V/C đất bằng ô tô tự đổ để đắp Đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V975,541 m3
5Đắp đất đầm chặt K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,5561 m3
6Đắp nền đường K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4.183,4321 m3
7V/C đất bằng ô tô tự đổ để đắp đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3.761,4071 m3
8Đắp nền đường K98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V222,1471 m3
9Đào đất cấp 3 để đắp nền đường K=0,98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V257,6911 m3
10V/C đất bằng ô tô đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V257,6911 m3
C Móng, mặt đường:
1Lớp cấp phối đá dăm loại I Dmax25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V148,2461 m3
2Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 (độ sụt 2-4cm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V197,6621 m3
3Ván khuôn thép mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V127,7781m2
4Lớp giấy dầu lát mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V823,591 m2
5Cắt khe mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V186md
6Làm khe co (bố trí thép truyền lực)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V751m
7Làm khe co (không bố trí thép truyền lực)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1231m
8Làm khe giãn (bao gồm thép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V91m
9Bê tông M200 đá 1x2 bó vỉaYêu cầu kỹ thuật theo chương V69,5261 m3
10Ván khuôn móng, bó vỉaYêu cầu kỹ thuật theo chương V195,7041 m2
11Lớp đệm dăm sạn đệm dày 10cm, dưới móng cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,3261 m3
D Vỉa hè, hố trồng cây
1Bê tông lề đường M200 đá 1x2, dày 8 cm, cắt kheYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,9871 m3
2Lớp ni long chống mất nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V237,3321 m2
3Cắt khe mặt đường BTXM khe 1x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V101,3md
4Bê tông hố trồng cây M.200 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5121 m3
5Ván khuôn dầm, thành hốYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,241 m2
6Lớp vữa lót XM #75, dày 5cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,121 m2
7Bao tải tẩm nhựa đường chèn kheYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,9051 m2
E Mương dọc+ hố ga
F * Hố ga
1Thép niềng hố ga L90x90x8Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5281 tấn
2Thép niềng đan hố ga L80x80x7Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5081 tấn
3Sơn thép niềng hố ga và đan hố ga (2lớp phủ+ 1 lớp lót)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V41,361 m2
4Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0181m3
5Cốt thép tấm đan DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0991 tấn
6Bê tông M200 đá 1x2 mũ hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5491 m3
7Ván khuôn mũ hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,8721 m2
8Cốt thép mũ hố ga DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,124tấn
9Bê tông M200 đá 2x4 thân hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,1941 m3
10Ván khuôn thân hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V99,0371 m2
11Bê tông M150 đá 2x4 móng hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,6961 m3
12Ván khuôn móng hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,441 m2
13Lớp đệm dăm sạn đệm dày 10cm, dưới móng cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8481 m3
14Lắp ghép tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V221 Cái
15Lắp đặt tấm chắn rác bê tông PYêu cầu kỹ thuật theo chương V121 tấm
16Bê tông M200 đá 1x2 dầm đỡ cửa thu nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,391 m3
17Ván khuôn dầm đỡ cửa thu nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,181 m2
18Cốt thép dầm đỡ DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0281 tấn
19Lắp ghép dầm dầm đỡ cửa thu nước PYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
G * Mương dọc
1Bê tông M200 đá 2x4 thân hố ga, mương dọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,931 m3
2Ván khuôn thân tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V423,5451 m2
3Bê tông M150 đá 2x4 móng chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,81 m3
4Ván khuôn thép móng, BT đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V33,61 m2
5Lớp đệm dăm sạn đệm dày 10cm, dưới móng cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,41 m3
6Bê tông M200 đá 1x2 đan cống (độ sụt 6-8 cm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,3761 m3
7Ván khuôn đan mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V50,41 m2
8Cốt thép đan mương DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,481Tấn
9Lắp đặt đốt cống tròn BTLT fi 600/720 (dài 3m), vỉa hèYêu cầu kỹ thuật theo chương V91 ống
10Lắp đặt đốt cống tròn BTLT fi 600/720 (dài 4m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V291 ống
11Nối ống cống tròn BTLT fi 600Yêu cầu kỹ thuật theo chương V311 mối
12Dăm sạn đệm dưới ống cống BTCT ly tâmYêu cầu kỹ thuật theo chương V40,041 m3
H Cống tròn BTCT
1Lắp đặt đốt cống tròn BTLT fi 800 (dài3m), cống chịu lựcYêu cầu kỹ thuật theo chương V71 ống
2Lắp đặt đốt cống tròn BTLT fi 800 (dài 2m), cống chịu lựcYêu cầu kỹ thuật theo chương V11 ống
3Lắp đặt đốt cống tròn BTLT fi 800 (dài 4m), cống chịu lựcYêu cầu kỹ thuật theo chương V41 ống
4Nối ống cống tròn BTLT fi 800Yêu cầu kỹ thuật theo chương V71 mối
5Bê tông M150 đá 2x4 móng cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V29,6111 m3
6Ván khuôn móng cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V69,5941 m2
7Lớp đệm dăm sạn đệm dày 10cm, dưới móng cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,6331 m3
8Bê tông M200 đá 2x4 thân tường đầu, tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,6191 m3
9Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V93,2811 m2
10Thép niềng hố ga L90x90x8Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0461 tấn
11Thép niềng đan hố ga L80x80x7Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0481 tấn
12Sơn thép niềng hố ga và đan hố ga (2lớp phủ+ 1 lớp lót)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,761 m2
13Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1111m3
14Cốt thép tấm đan DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0091 tấn
15Bê tông M200 đá 1x2 mũ hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,251 m3
16Ván khuôn mũ hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6321 m2
17Cốt thép mũ hố ga DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,013TÊn
18Đào móng đất cấp 2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V103,3991 m3
19Đắp đất hố móng, chân khay độ chặt K90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V51,6991 m3
I Kè chống sạt lở
J Lề kè gia cố BTXM:
1Bê tông mặt đường M200 đá 1x2 (mặt trên kè)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V68,3091 m3
2Lớp ni long chống mất nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V341,5441 m2
3Lớp đệm dăm sạn đệm dày 10cm, dưới móng cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,2591 m3
4Ván khuôn thép của bê tông đỉnh kèYêu cầu kỹ thuật theo chương V165,3221m2
5Cắt khe mặt đường BTXM khe 1x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V88,786md
6Đào đất, bạt tạo mái taluy kè đất cấp 2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4.226,4141 m3
7Đắp đất nền kè độ chặt K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4.450,1931 m3
8V/C đất bằng ô tô tự đổ để đắp đất cấp 2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V802,3041 m3
K Kè gia cố taluy bằng BTXM
1Bê tông M200 đá 1x2, gia cố mái bờ kè hồ điều hòaYêu cầu kỹ thuật theo chương V628,3011 m3
2Ván khuôn thép mái bờ kèYêu cầu kỹ thuật theo chương V4.110,9321m2
3Vải địa kỹ thuậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V4.435,3071 m2
4Bê tông M150 đá 2x4 móng chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V397,7331 m3
5Ván khuôn móng cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.590,931 m2
6Lớp đệm dăm sạn đệm dày 10cm, dưới móng cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V39,0691 m3
7Làm tầng lọc ngượcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1561 vị trí
8Đào móng đất cấp 2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2.055,8431 m3
9Đắp đất hố móng, chân khay độ chặt K90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.646,5631 m3
10V/C đất bằng ô tô tự đổ để đắp đất cấp 2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V195,2271 m3
11Bê tông M200 đá 2x4 thân tường chắnYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,731 m3
12Ván khuôn thân tường chắnYêu cầu kỹ thuật theo chương V38,611 m2
13Bê tông M150 đá 2x4 móng tường chắnYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,5861 m3
14Ván khuôn móng tường chắnYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,31 m2
L Nạo vét hồ điều hòa (lòng suối phía trên đập dâng)
1Phát rừng tạo mặt bằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V27.922,1421m2
2Đào đất tạo mặt bằng, đất hữu cơ, tầng mặtYêu cầu kỹ thuật theo chương V6.188,6131 m3
3V/C đất đổ đi đất hữu cơ, đất tầng mặtYêu cầu kỹ thuật theo chương V6.188,6131 m3
4Đào đất để tạo mặt bằng hồ điều tiết, đất cấp 2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V74.566,9421m3
5V/C đất bằng ô tô tự đổ để đắp đất cấp 2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12.637,2061 m3
6ủi đất tạo mặt bằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V11.810,4731 m3
7V/C đất đất cấp 2, đổ bãi thảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V57.366,0251 m3
M Nạo vét, thanh thải dòng suối (từ cầu Suối Chợ- Sông Trường )
1Đào đất để tạo mặt bằng, thanh thải dòng, đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9.106,0271 m3
2V/C đất bằng đất cấp 2, đổ bãi thảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V9.106,0271 m3
N Đập dâng
1Đào móng rộng ≤6m đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,25100m3
2Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V58,312m3
3Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V208,69m3
4Bê tông tường chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V128,256m3
5Bê tông sàn bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,966m3
6Bê tông tường chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V49,267m3
7Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo chương V401 rọ
8Bê tông bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V43,941m3
9Bê tông bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,9m3
10Ván khuôn mái bờ kèYêu cầu kỹ thuật theo chương V193,9321m2
11Bê tông móng, chân khay rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7m3
12Ván khuôn móng chân khay taluy, móng đậpYêu cầu kỹ thuật theo chương V159,26m2
13Gia cố nền đất vải địa kỹ thuật làm mái đê, đậpYêu cầu kỹ thuật theo chương V298,793m2
14Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V364,81 m3
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,7m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,568100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,118100m2
18Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,1m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,558tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,956tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,425tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,578tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,074tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, trụ pin, trụ biên, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,419tấn
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện (khe phai)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,66tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,66tấn
27sản xuất cửa vanYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,277tấn
28Lắp dựng cửa vanYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,277tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V78,1931m2
30Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,265100m3
31Đào san đất đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,265100m3
32Trải bạt nhựa bảo vệ đê quaiYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,645100m2
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V52m3
34Đóng cọc thép hình I trên cạn chiều dài cọc ≤10m-đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.2001md
35Khấu hao thép hình I thi công/thángYêu cầu kỹ thuật theo chương V51,121 tấn
36Khấu hao thép hình I thi công/tháng/đóng+ nhổYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,561 tấn
37Đào xúc đất, đất cấp II (để thanh thải dòng sông)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,633100m3
38Vận chuyển đất, đất cấp II (đất thanh thải dòng suối và đất đào hố móng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,883100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4014E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.802E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đáp ứng một trong hai điều kiện sau: - 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có các hạng mục đường giao thông, hồ điều hòa, kè bê tông, đập bê tông) có giá trị tối thiểu là 6.539.000.000 VNĐ; hoặc - 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có giá trị ≥ 6.539.000.000 VNĐ và đồng thời đã thi công 01 hạng mục đường giao thông, 01 hạng mục hồ điều hòa, 01 hạng mục kè bê tông và 01 hạng mục đập bê tông (có thể ở các hợp đồng khác nhau) mà tổng giá trị hợp đồng của các hạng mục trên có giá trị ≥ 6.539.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.539.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)53
2 Kỹ thuật thi công 2 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường giao thông cấp III trở lên.01 Kỹ sư xây dựng thủy lợi thủy điện hoặc công trình thủy đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đập dâng.Tất cả nhân sự phải có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)33
3 Giám sát kỹ thuật và chất lượng 1 01 Kỹ sư Xây dựng - có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Đã làm giám sát kỹ thuật và chất lượng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 01 kỹ sư xây dựng - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn ≥250 lít Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt4
2 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt4
3 Đầm bàn ≥1Kw Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt cốt thép ≥ 5Kw Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn ≥23Kw Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
7 Máy phát điện ≥5KVA Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
8 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5tấn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn hạn lưu hành5
9 Máy đào Vgầu ≥0,5m3 Có tài liệu chứng minh tính sở hữu3
10 Máy ủi ≥110Cv Có tài liệu chứng minh tính sở hữu2
11 Máy lu 6-8 tấn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu1
12 Máy lu bánh sắt 8-10 tấn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu1
13 Máy lu rung 10-12 tấn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu1
14 Máy rải CPĐD hoặc Máy san Có tài liệu chứng minh tính sở hữu1
15 Ô tô tưới nước Có tài liệu chứng minh tính sở hữu1
16 Cần cẩu ô tô Có tài liệu chứng minh tính sở hữu1
17 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
18 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
19 Máy khoan ≥ 4.5KW Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->