Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp kênh mương phục vụ sản xuất tại xã Cộng Hòa, xã Dương Huy, thành phố Cẩm Phả

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210929090-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp kênh mương phục vụ sản xuất tại xã Cộng Hòa, xã Dương Huy, thành phố Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT 20210929054
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố từ nguồn thu sử dụng đất và nguồn thu phí bảo vệ môi trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 14:22:00 đến ngày 2021-09-28 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,297,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở nên; (2) Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.750.000.000 VNĐ. (3) Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc TKKT hoặc BVTC. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư. * Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền....) Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng.. (i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 8.750.000.000 VND.Loại công trình: Công trình thủy lợi Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng hoặc thủy lợi);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với loại công trình cho gói thầu này;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng hoặc thủy lợi);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng hoặc thủy lợi);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng hoặc thủy lợi);- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥3m3/ph. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥360m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1,5KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1,5kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥70kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1,5KW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥23kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải yêu cầu: ≥7 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥0,4m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥1,25m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: ≥10T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: ≥6T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥110cv. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn: ≥150L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn: ≥250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp kênh mương phục vụ sản xuất tại xã Cộng Hòa, xã Dương Huy, thành phố Cẩm Phả
Cải tạo, nâng cấp kênh mương phục vụ sản xuất tại xã Cộng Hòa, xã Dương Huy, thành phố Cẩm Phả
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố từ nguồn thu sử dụng đất và nguồn thu phí bảo vệ môi trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả , địa chỉ: số 233 - đường Trần Phú - phường Cẩm Thành - thành phố Cẩm Phả
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả , địa chỉ: số 233 - đường Trần Phú - phường Cẩm Thành - thành phố Cẩm Phả
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cẩm phả, số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3862291; Số fax: 02.033.3862263
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, Số 233 đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281; Số fax: 02.033.3723122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3727343; Số fax: 02.033.3727343
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÊNH LỰNG DO
B KÊNH CHÍNH
C ĐỌAN KÊNH BTCT L = 875,09
1Ván khuôn thánh kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,691100m2
2Ván khuôn thành kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,166100m2
3Ván khuôn tường kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,105100m2
4Bê tông bọc đáy móng , đá 1x2, mác 200(vc 250)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,2m3
5Bê tông bọc tường , đá 1x2, mác 200(vc 250)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,91m3
6Bê tông bọc đáy, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,75m3
7Bê tông bọc tường đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V80m3
8Bê tông bọc đáy , đá 1x2, mác 200(vc 50)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,96m3
9Bê tông thành kênh, đá 1x2, M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,83m3
10Cốt thép kênh đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,298tấn
11Cốt thép kênh, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,41tấn
12Cốt thép tường kênh, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,252tấn
13Đục nhám mặt bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.643,88m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.643,88m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,98m2
D ĐOẠN KÊNH I L=654.3M VC BỘ 870M
1Đào đất móng băngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V163,71m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,497100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông đáy kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V102,57m3
4Phá dỡ kết cấu tường kênh xây gạch đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V186,47m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,63m3
6Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V396,894m3
7Vận chuyển cự ly vận chuyển 860m tiếp theo - phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V396,894m3
8Đào xúc phế thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,969100m3
9Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,68810m3/1km
10Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,68810m3/1km
11Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển 16km tiếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,68810m3/1km
12San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,969100m3
13Ván khuôn đáy kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,963100m2
14Ván khuôn thành kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,32100m2
15Ván khuôn nắp đan,Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,662100m2
16Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V98,15m3
17Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V137,4m3
18Bê tông tấm đan,, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V58,86m3
19Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32,72m3
20Cốt thép kênh đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,713tấn
21Cốt thép tấm đan , đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,227tấn
22Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.308cái
23Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V58,86m3
24Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V58,86m3
25Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,16m2
26Cắt bê tông bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V181m
27Phá dỡ bê tông tràn bênTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,21m3
28Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,011m3
29Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,011m3
30Đào xúc phế thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m3
31Vận chuyển phế thải ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,80110m3/1km
32Vận chuyển phế thải ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,80110m3/1km
33Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển 16km tiếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,80110m3/1km
34San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m3
35Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,21m3
36Ống nhựa PVC D90 PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,01100m
37Lắp đặt côn, cút nhựa, D100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
E TUYẾN NHÁNH
F TUYẾN NHÁNH 1(VẬN CHUYỂN BỘ 150M)
1Đào kênh mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,74m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,381100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông đáy kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,11m3
4Phá dỡ tường kênh xây gạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V54,07m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông thanh giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,82m3
6Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V107,07m3
7Vận chuyển cự ly vận chuyển 140m tiếp theo -phế thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V83m3
8Đào xúc phế thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,83100m3
9Vận chuyển phê thải ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,70710m3/1km
10Vận chuyển phê thải các loại cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,70710m3/1km
11Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển 16km tiếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,70710m3/1km
12San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,071100m3
13Ván khuôn đáy kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,633100m2
14Ván khuôn thành kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,218100m2
15Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,31m3
16Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V56,36m3
17Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,44m3
18Cốt thép kênh, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,474tấn
19Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,59m2
20Đục tường hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V126,55m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V126,55m2
22Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,05m3
G Đoạn cuối tuyến L=185.9m( vận chuyển bộ 100m)
1Đào kênh mương, cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,12m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,349100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông đáy kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,03m3
4Phá dỡ tường kênh xây gạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50,57m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông thanh giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7m3
6Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V77,3m3
7Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - phế thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V77,3m3
8Đào xúc phế thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,773100m3
9Vận chuyển phê thải g ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,97210m3/1km
10Vận chuyển phê thải các loại cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,97210m3/1km
11Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển 16km tiếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,97210m3/1km
12San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,997100m3
13Ván khuôn đáy kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,558100m2
14Ván khuôn thành kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,718100m2
15Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,31m3
16Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,89m3
17Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,44m3
18Cốt thép kênh, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,18tấn
19Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,05m2
20Ống nhựa PVC D90 PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,015100m
21Vạn chuyển bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1công
22Lắp đặt côn, cút nhựa, D100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
H Tuyến nhánh 1A( vận chuyển bộ 150m)
1Đào kênh mương, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,81m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,17100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,91m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,49m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,27m3
6Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,67m3
7Vận chuyển cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - phế thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,67m3
8Đào xúc phế thải bằng máy đào 0,4m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,307100m3
9Vận chuyển phê thải g ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,95610m3/1km
10Vận chuyển phê thải các loại cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,95610m3/1km
11Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển 16km tiếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,95610m3/1km
12San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,396100m3
13Ván khuôn đáy kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,234100m2
14Ván khuôn thành kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,559100m2
15Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,35m3
16Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,69m3
17Bê tông lót móng, đá1x2, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,12m3
18Cốt thép kênh, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,914tấn
19Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,62m2
I TUYẾN NHÁNH 2 L= 165.43 VẬN CHUYỂN BỘ (100M)
1Đào kênh mương,đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32,59m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,316100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông đáy kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,16m3
4Phá dỡ tường kênh xây gạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,36m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông thanh giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,62m3
6Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V84,031m3
7Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - phế thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V84,031m3
8Đào xúc phế thải bằng máy đào 0,4m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,84100m3
9Vận chuyển phê thải g ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,40310m3/1km
10Vận chuyển phê thải các loại cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,40310m3/1km
11Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển 16km tiếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,40310m3/1km
12San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,84100m3
13Ván khuôn đáy kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,496100m2
14Ván khuôn thành kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,308100m2
15Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,85m3
16Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,81m3
17Bê tông lót móng, đá1x2, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,62m3
18Cốt thép kênh, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,94tấn
19Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,51m2
J ĐOẠN KÊNH L= 176.21(M), VC BỘ 100M
1Đào kênh mương, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,86m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,368100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông đáy kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,67m3
4Phá dỡ tường kênh xây gạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V44,05m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông thanh giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,66m3
6Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V89,5m3
7Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - phế thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V89,5m3
8Đào xúc phế thải bằng máy đào 0,4m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,895100m3
9Vận chuyển phê thải g ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,9510m3/1km
10Vận chuyển phê thải các loại cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,9510m3/1km
11Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển 16km tiếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,9510m3/1km
12San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,895100m3
13Ván khuôn đáy kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,529100m2
14Ván khuôn thành kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,525100m2
15Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,15m3
16Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,44m3
17Bê tông lót móng, đá1x2, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,05m3
18Cốt thép kênh, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,067tấn
19Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,78m2
20Ống nhựa PVC D90 PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,01100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa, D100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
K TUYẾN NHÁNH 3
1Đào kênh mương,đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V135,23m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,112100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông đáy kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V37,08m3
4Phá dỡ tường kênh xây gạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V66,87m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông thanh giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,01m3
6Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V85cấu kiện
7Đào xúc phế thải bằng máy đào 0,4m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,664100m3
8Vận chuyển phê thải g ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,6410m3/1km
9Vận chuyển phê thải các loại cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,6410m3/1km
10Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển 16km tiếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,6410m3/1km
11San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,664100m3
12Ván khuôn đáy kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,793100m2
13Ván khuôn thành kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,285100m2
14Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,68100m2
15Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,71m3
16Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,64m3
17Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14m3
18Bê tông lót móng, đá1x2, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,57m3
19Cốt thép kênh, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,099tấn
20Cốt thép tấm đan , đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,406tấn
21Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,94m2
22Cắt bê tông đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,85100m
23Phá đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,1m3
24Đào xúc phế thải bằng máy đào 0,4m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,221100m3
25Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,85110m3/1km
26Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,85110m3/1km
27Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển 16km tiếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,85110m3/1km
28San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,221100m3
29Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,38m3
30Bạt dứa nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,425100m2
L Đoạn vét lòng kênh từ 8D-10D từ 14D +14.85m và óng HDPE
1Nạo vét thủ công đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,57m3
2Vận chuyển phế thải cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,49310m3/1km
3Vận chuyển phế thải cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,49310m3/1km
4Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển 16km tiếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,49310m3/1km
5San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,149100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,365100m3
7Đắp đất nền móng công trình,Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31m3
8Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,8m3
9Lắp đặt ống nhựa HDPE D315 PN10 dày 18.7Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8100m
10Đào kênh mương, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V132,81m3
11Vận chuyển đất cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,13310m3/1km
12Vận chuyển đất cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,13310m3/1km
13Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển 16km tiếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,13310m3/1km
14San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,713100m3
M TUYẾN NHÁNH 4
1Nạo vét thủ công đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,77m3
2Vận chuyển đất cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,42110m3/1km
3Vận chuyển đất cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,42110m3/1km
4Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển 16km tiếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,42110m3/1km
5San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,242100m3
N HẠNG MỤC: KÊNH TÂN TIẾN
O TUYẾN CHÍNH L=721.76m
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,618m3
2Đào kênh mương, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,746100m3
3Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V49,31m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,242100m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,8m3
7Đào xúc phế thải bằng máy đào 0,4m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,72100m3
8Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,19810m3/1km
9Vận chuyển phế thài các loại cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,19810m3/1km
10Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,19810m3/1km
11San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,72100m3
12Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 18,7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,492100m
13Cắt ống HDPE đường kính ống 300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1010 mối
14Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V44,95m3
15Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính 300mm,Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
16Thép đai giữ ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V150m
17Bu lông M12Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V600cái
18Tháo dỡ cấ kiến bê tông bằng cẩn cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V150cấu kiện
19Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V150cấu kiện
20Lắp đặt tê HDPE D300X300X110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
21Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
22Phá đường bê tông hiện trạng bằng búa cănTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,98m3
23Đào xúc phế thải bằng máy đào 0,4m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m3
24Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,02910m3/1km
25Vận chuyển phế thài các loại cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,02910m3/1km
26Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển 16km tiếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,02910m3/1km
27San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,103100m3
28Cắt đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,57100m
29Bạt dứa nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,399100m2
30Lắp đặt ống thép đen đường kính 400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,285100m
31Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,98m3
32Nạo vét lòng kênh,, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,612100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,612100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,612100m3
35Vận chuyển đất 21km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,612100m3
36San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,612100m3
P ĐOẠN BTCT XÂY MỚI ( vc bộ 50m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,9m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,039100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,95m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,95m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông thanh giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04m3
6Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,94m3
7Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,94m3
8Đào xúc phế thải bằng máy đào 0,4m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,064100m3
9Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,63710m3/1km
10Vận chuyển phế thài các loại cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,63710m3/1km
11Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển 16km tiếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,63710m3/1km
12San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,064100m3
13Ván khuôn đáyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,035100m2
14Ván khuôn thành kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,142100m2
15Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,68m3
16Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,12m3
17Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,56m3
18Cốt thép đáy, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,379tấn
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,32m2
Q HỐ GA KÊNH LÀM MỚI
1Ván khuôn hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,018100m2
2Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,599m3
3Cốt thép hố ga , đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,038tấn
4Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,077tấn
R TUYẾN NHÁNH 1
1Đào kênh mương bằng thủ công đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,5m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,226100m3
3Ván khuôn đáyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,15100m2
4Ván khuôn thành kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,599100m2
5Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,81m3
6Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,25m3
7Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,375m3
8Cốt thép đáy, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,403tấn
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,136m2
S Phá dỡ tuyến 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,25m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15m3
3Đào xúc phế thải bằng máy đào 0,4m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,233100m3
4Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,99910m3/1km
5Vận chuyển phế thài các loại cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,99910m3/1km
6Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển 16km tiếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,99910m3/1km
7San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3100m3
T TUYẾN NHÁNH 2
1Đào kênh mương,, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,86m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,437100m3
3Ván khuôn đáyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,576100m2
4Ván khuôn thành kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,608100m2
5Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,36m3
6Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,56m3
7Bê tông lót móng, đá1x2, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,44m3
8Cốt thép đáy, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,602tấn
9Cốt thép tường kênh, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,219tấn
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,4m2
U Phá dỡ tuyến 2
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,24m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V57,6m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,74m3
4Đào xúc phế thải bằng máy đào 0,4m3,Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,886100m3
5Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,42710m3/1km
6Vận chuyển phế thài các loại cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,42710m3/1km
7Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển 16km tiếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,42710m3/1km
8San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,143100m3
V TUYẾN NHÁNH 3
1Đào kênh mương, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,171m3
2Đào kênh mương, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,105100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,858100m3
4Ván khuôn đáyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,802100m2
5Ván khuôn thành kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,41100m2
6Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,08m3
7Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V48,11m3
8Bê tông lót móng, đá1x2, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,03m3
9Cốt thép đáy, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,785tấn
10Cốt thép tường kênh, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,196tấn
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,93m2
W Phá dỡ tuyến 3
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V44,68m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V78,38m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,01m3
4Đào xúc phế thải bằng máy đào 0,4m3,Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,241100m3
5Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,00510m3/1km
6Vận chuyển phế thài các loại cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,00510m3/1km
7Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển 16km tiếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,00510m3/1km
8San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,601100m3
X TUYẾN NHÁNH 4
1Đào kênh mương đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,247m3
2Đào kênh mương, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,292100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,379100m3
4Ván khuôn đáyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4100m2
5Ván khuôn thành kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,203100m2
6Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,02m3
7Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,02m3
8Bê tông lót móng, đá1x2, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,01m3
9Cốt thép đáy, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,724tấn
10Cốt thép tường kênh, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,091tấn
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,47m2
Y Phá dỡ tuyến 4
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,02m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,04m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,51m3
4Đào xúc phế thải bằng máy đào 0,4m3,Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,626100m3
5Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,0710m3/1km
6Vận chuyển phế thài các loại cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,0710m3/1km
7Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển 16km tiếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,0710m3/1km
8San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,807100m3
Z Trụ đỡ
1Ván khuôn đáyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,53100m2
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15m3
3Bê tông tường đá 2x4, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,725m3
4Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,375100m
5Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,75m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,88m3
7Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,349100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,178100m3
9Lưới thép chắn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
AA HỐ VAN
1Đào móng hố ga đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,044m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,094100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,084100m3
4Láng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,03m2
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,45m3
6Ván khuôn móng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,01100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,93m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,18m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,026100m2
10Ván khuôn hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,026100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,17m3
12Cốt thép panen, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,001tấn
13Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02tấn
14Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,005100m2
15Bê tông bệ đỡ 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04m3
16Ván khuôn bệ đỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,005100m2
17Van xả khí đường kính D65Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
18Lắp bích thép, đường kính D65mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cặp bích
19Lắp đặt BU đường kính 65mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
20Lắp đặt arapter D65Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
21Thép chữ T D350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1kg
AB HỐ VAN XẢ CẶN
1Đào móng hố ga đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,044m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,094100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,084100m3
4Láng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,03m2
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,45m3
6Ván khuôn móng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,01100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,93m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,18m3
9Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,026100m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,17m3
11Cốt thép tấm đan , đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,001tấn
12Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02tấn
13Ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,005100m2
14Bê tông bệ đỡ 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06m3
15Ván khuôn bệ đỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,005100m2
16Van xả khí đường kính D65Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
17Lắp bích thép, đường kính D65mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cặp bích
18Thép chữ T D350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
19Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC D100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,006100m
21Nắp bịt thép bản dầy 2lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,23kg
AC HỐ VAN CHẶN D300
1Đào móng hố ga đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,044m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,094100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,084100m3
4Láng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,03m2
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,45m3
6Ván khuôn móng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,01100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,93m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,18m3
9Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,026100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,17m3
11Cốt thép tấm đan , đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,001tấn
12Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02tấn
13Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,004100m2
14Lắp đặt van cổng D350 DN12.5 đường kính van 350mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
15Lắp đặt BU đường kính 350mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt arapter đường kính 350mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
AD HỐ VAN CẶN D110
1Đào móng hố ga đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,044m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,094100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,169100m3
4Láng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,03m2
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,45m3
6Ván khuôn móng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,01100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,93m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,18m3
9Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,026100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,17m3
11Cốt thép tấm đan , đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,001tấn
12Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02tấn
13Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,004100m2
14Lắp đặt van cổng DN125Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
15Lắp đặt BU đường kính 125mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt arapter đường kính 125mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
AE NÂNG CAO MẶT TRÀN
1Ván khuôn gỗ.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,188100m2
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,57m3
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,101tấn
4Khoan mặt tràn đá xâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V321m
AF HẠNG MỤC: KÊNH THÔN KHE (XÃ CỘNG HÒA)
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,704100m3
2Đào kênh mương, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V70,395m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,363100m3
4Đào xúc đất về để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,955100m3
5Vận chuyển đất đắp trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,955100m3
6Vận chuyển đất đắp 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,955100m3
7Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,955100m3
AG KHỐI LƯỢNG KÊNH
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,678100m2
2Ván khuôn thành kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,33100m2
3Ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,196100m2
4Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V75,52m3
5Bê tông tường kênh 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V84,33m3
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,28m3
7Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,17m3
8Cốt thép kênh cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,796tấn
9Cốt thép tấm đan,Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,549tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V335cái
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,4m2
12Ống nhựa PVC D90 PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,015100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa, D100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
AH phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V134,3m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V83,94m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m3
4Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,41110m3/1km
5Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,41110m3/1km
6Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển 16km tiếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,41110m3/1km
7San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,841100m3
AI HẠNG MỤC: KÊNH ĐÔNG CẦU
AJ Đoạn nạo vét kênh từ C34-C67
1Nạo vét rãnh, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V162,23m3
2Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V209,277m3
3Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V209,277m3
4Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng, máy đào 0,4m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,093100m3
5Vận chuyển đất cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,92810m3/1km
6Vận chuyển đất cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,92810m3/1km
7Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển 16km tiếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,92810m3/1km
8San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,093100m3
AK Đoạn bọc BT đáy và trát tường kênh (vc bộ 700m)
1Bê tông móng, đá 1x2, mác 200(vc bo 700m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V43,15m3
2Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,27m3
3Trát tường kênh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (vc bộ 700m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.417,42m2
4Trát tường kênh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75( vc thường)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.716m2
5Đục thành vxm hiện trangTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3.133,42m2
6Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60,632m3
7Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60,632m3
8Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,06310m3/1km
9Đào xúc phế thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,063100m3
10Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,06310m3/1km
11Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển 16km tiếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,06310m3/1km
12Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V69cấu kiện
13Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V69cái
AL Đoạn ống HDPE D400 từ C67-C89
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D 400 PN10 dày 23.7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,543100m
2Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 400mm,Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
3Tháo dỡ tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V450cấu kiện
4Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V450cái
5Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,34110m3/1km
6Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,34110m3/1km
7Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,34110m3/1km
8San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,534100m3
9Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,25100m
10Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,25100m cọc
11Cọc cừTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9.613,05kg
12Vận chuyển cọc cừTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2chuyến
13Đào kênh mương, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,318100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,823100m3
AM Đoạn kênh nạo vét từ c89-c99
1Nạo vét kênh đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V137,36m3
2Vận chuyển đất cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,71910m3/1km
3Vận chuyển đất cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,71910m3/1km
4Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển 16km tiếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,71910m3/1km
5San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,772100m3
6Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V215cấu kiện
7Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V215cấu kiện
8Ván khuôn nắp đan,Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,518100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,4m3
10Cốt thép tấm đan , đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,672tấn
AN HỐ VAN XẢ KHÍ
1Đào móng hố ga đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,044m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,094100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,075100m3
4Láng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,03m2
5Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,45m3
6Ván khuôn móng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,01100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,93m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,18m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,026100m2
10Ván khuôn hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,026100m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,17m3
12Cốt thép panen, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,001tấn
13Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02tấn
14Ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,005100m2
15Bê tông bệ đỡ 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04m3
16Ván khuôn bệ đỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,005100m2
17Van xả khí đường kính D150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
18Lắp bích thép, đường kính D400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5cặp bích
19Lắp đặt BU đường kính 400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
20Lắp đặt arapter D400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
21Lắp đặt T BBB D400x150x400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
22Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2m3
24Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,10310m3/1km
25Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,10310m3/1km
26Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển 16km tiếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,10310m3/1km
27San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,01100m3
AO HỐ VAN (2 HỐ)
1Đào móng hố ga đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,089m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,188100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,149100m3
4Láng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,06m2
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,91m3
6Ván khuôn móng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,021100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,73m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,36m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,051100m2
10Ván khuôn hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,026100m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,34m3
12Cốt thép panen, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,002tấn
13Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04tấn
14Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,008100m2
15Ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,008100m2
16Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,54m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,18m3
AP HỐ VAN LẤY NƯỚC ( 1 HỐ )
1Đào móng hố ga đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,47m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,005100m3
3Láng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8m2
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,27m3
5Ván khuôn móng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,008100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,96m3
7Bê tông xà dầm, giằng , đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,16m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,022100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08m3
10Cốt thép panen, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,001tấn
11Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,01tấn
12Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,004100m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,14m3
15Van khóa đều D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
16Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cặp bích
17Tê HDPE D290Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
18Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,007100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở nên; (2) Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.750.000.000 VNĐ. (3) Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc TKKT hoặc BVTC. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư. * Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền....) Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng.. (i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 8.750.000.000 VND.Loại công trình: Công trình thủy lợi Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng hoặc thủy lợi);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với loại công trình cho gói thầu này;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.75
2 Kỹ thuật phụ trách thi công: 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng hoặc thủy lợi);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.53
3 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng hoặc thủy lợi);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.53
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng hoặc thủy lợi);- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Công suất yêu cầu: ≥3m3/ph. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
2 Máy nén khí Công suất yêu cầu: ≥360m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
3 Máy mài Công suất yêu cầu: ≥1KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
4 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất yêu cầu: ≥1,5KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
5 Máy đầm bàn Công suất yêu cầu: ≥1kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
6 Máy cắt bê tông Công suất yêu cầu: ≥1,5kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
7 Máy đầm cóc Công suất yêu cầu: ≥70kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
8 Máy đầm dùi Công suất yêu cầu: ≥1,5KW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
9 Máy hàn Công suất yêu cầu: ≥23kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
10 Ô tô tự đổ Trọng tải yêu cầu: ≥7 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
11 Máy cắt uốn thép Công suất yêu cầu: ≥5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
12 Máy đào Dung tích gầu: ≥0,4m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
13 Máy đào Dung tích gầu: ≥0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
14 Máy đào Dung tích gầu: ≥1,25m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
15 Cần cẩu Tải trọng: ≥10T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
16 Cần cẩu bánh hơi Tải trọng: ≥6T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
17 Máy ủi Công suất: ≥110cv. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
18 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn: ≥150L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
19 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn: ≥250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->