Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210956334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Quân y |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210724663 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 07:31:00 đến ngày 2021-10-04 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,222,472,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,337,081 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu ba trăm ba mươi bảy nghìn tám mươi mốt đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.33370815E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26674163E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng đã cung cấp tương tự cho các đơn vị mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: + Hợp đồng: Bản chụp công chứng + Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng: Bản chụp công chứng; hoặc hóa đơn. - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.955.730.470 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.867.191.410 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.955.730.470 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.867.191.410 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian Bảo hành tối thiểu 12 tháng hoặc theo thời gian bảo hành của nhà sản xuất/ của đại lý ủy quyền tùy theo điều kiện nào dài hơn.- Thời gian chuẩn bị sẵn sàng tiếp cận để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 24 giờ làm việc.- Bảo trì thiết bị trong thời gian bảo hành 6 tháng/lần- Có cam kết cung cấp Vật tư, thiết bị những phần hay hư hỏng phải thay thế: 10 năm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động ngành điện tử, cơ khí chế tạo máy, tự động hóa, công nghệ sinh học, hóa học hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện lắp đặt; hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành điện tử, cơ khí chế tạo máy, tự động hóa, công nghệ sinh học, hóa học hoặc tương đương, kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Quân y |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị Nâng cấp, cải tạo Phòng an toàn sinh học tại Viện Nghiên cứu Y dược học Quân sự 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT. c) Bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020; d) Bản chụp của một trong các tài liệu sau: Báo cáo kiểm toán; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020; Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020. e) Tài liệu giới thiệu về nhà thầu bao gồm tối thiểu các thông tin: Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính; Số lượng và trình độ nhân sự; Địa chỉ liên hệ trụ sở chính và các văn phòng, chi nhánh, trung tâm, đơn vị được ủy quyền... f) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của HSMT. Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III của HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng theo yêu cầu Mục 3, Chương III. - Tài liệu kỹ thuật, catalogue dùng để chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của thiết bị dự thầu. - Toàn bộ hàng mới 100%. - Các tài liệu nước ngoài yêu cầu phải có bản dịch bằng Tiếng Việt (catalogue kỹ thuật thiết bị dự thầu, Giấy ủy quyền của hãng sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất tại Việt Nam đối với một số hàng hóa sau: Máy chụp ảnh gel; Máy đo nồng độ DNA/RNA, protein; Máy ly tâm lạnh tốc độ cao; Tủ lạnh âm sâu -80oC; Tủ ATSH học cấp 2; Máy đọc Elisa). - Đối với hàng hóa nhập khẩu (trừ vật tư tiêu hao và hóa chất) nhà thầu phải giao cho chủ đầu tư: + Đối với những thiết bị nhập riêng cho gói thầu: bản gốc Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), bản gốc Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); + Đối với những thiết bị nhập chung theo lô: bản sao công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), bản sao công chứng Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và xuất trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước nhà thầu phải cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất và những văn bản pháp lý liên quan khác. - Các bản chụp Hồ sơ hải quan (nếu có) bao gồm: Tờ khai hàng hóa nhập khẩu, Bill vận tải (sao y của đơn vị nhập khẩu), Bản chụp Packing list hàng hóa, invoice hàng hóa. Các chứng từ này không áp dụng cho thiết bị phụ trợ (như máy tính, máy in...) cung cấp kèm với thiết bị chính, vật tư tiêu hao, hàng hóa thông thường và hóa chất. - Các bản gốc chứng thư giám định về xuất xứ, nguồn gốc, số lượng, tình trạng tất cả các loại hàng hóa của đơn vị có chức năng giám định theo quy định của pháp luật Việt Nam. Nội dung này không áp dụng cho thiết bị phụ trợ (như máy tính, máy in...) cung cấp kèm với thiết bị chính, vật tư tiêu hao, hàng hóa thông thường và hóa chất. - Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, nhà phân phối thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, phân phối. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Hàng hóa có yêu cầu dịch vụ liên quan kèm theo: chi phí đào tạo, chuyển giao công nghê, chi phí vận hành, sử dụng…thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa Máy chụp ảnh gel; Máy đo nồng độ DNA/RNA, protein; Máy ly tâm lạnh tốc độ cao; Tủ lạnh âm sâu – 80oC; Tủ ATSH học cấp 2; Máy đọc Elisa, nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối, hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế,… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.337.081 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Quân Y địa chỉ 160 Phùng Hưng, Quận Hà đông, Thành phố Hà nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Quân y - Địa chỉ: Số 160 Phùng Hưng , quận Hà Đông , Thành phố Hà Nội. - Điện thoại: (069) 566 231 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bồn điện di nằm ngang | 2 | Bộ | Theo chương V, mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Máy chụp ảnh gel | 1 | Hệ thống | Theo chương V, mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Máy đọc Elisa (đo độ hấp thụ) | 1 | Máy | Theo chương V, mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Máy lắc kèm ủ gia nhiệt | 1 | Cái | Theo chương V, mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Máy đo nồng độ DNA/RNA, Protein | 1 | Hệ thống | Theo chương V, mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Tủ ấm | 1 | Chiếc | Theo chương V, mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy ly tâm ống 50/15 ml | 1 | Cái | Theo chương V, mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Máy ly tâm ống máu | 1 | Cái | Theo chương V, mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Máy lắc (rocker) | 1 | Máy | Theo chương V, mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Máy ly tâm lạnh tốc độ cao | 1 | Chiếc | Theo chương V, mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Máy spindown | 2 | Máy | Theo chương V, mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Máy lắc vortex | 2 | Cái | Theo chương V, mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Máy khuấy từ gia nhiệt | 1 | Cái | Theo chương V, mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Máy đo pH để bàn | 1 | Chiếc | Theo chương V, mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Nồi hấp tiệt trùng | 1 | Cái | Theo chương V, mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Tủ lạnh -20 °C | 1 | Chiếc | Theo chương V, mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Tủ lạnh âm sâu -80 °C | 1 | Chiếc | Theo chương V, mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Máy ly tâm đĩa PCR | 1 | Cái | Theo chương V, mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Thuyền cân | 1 | Hộp | Theo chương V, mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cân phân tích | 1 | Chiếc | Theo chương V, mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Máy lắc đĩa Elisa | 1 | Chiếc | Theo chương V, mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ micropipet kèm giá treo | 2 | Bộ | Theo chương V, mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Micropipet 20µl kèm giá treo | 2 | Bộ | Theo chương V, mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ khay nhựa gồm: | 5 | Bộ | Theo chương V, mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Thùng rác nhựa đạp chân | 2 | Bộ | Theo chương V, mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Tủ hút khí độc | 1 | Tủ | Theo chương V, mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Tủ an toàn sinh học cấp 2 | 1 | Tủ | Theo chương V, mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Tủ lạnh | 1 | Tủ | Theo chương V, mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Tủ cấy dạng thổi đứng | 2 | Tủ | Theo chương V, mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bồn rửa mắt khẩn cấp loại đứng | 1 | Cái | Theo chương V, mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Tủ đựng dụng cụ chứa hóa chất | 2 | Bộ | Theo chương V, mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Chậu rửa 1 vòi | 2 | Bộ | Theo chương V, mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Ghế phòng thí nghiệm | 18 | Cái | Theo chương V, mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Khóa Airlock | 1 | Bộ | Theo chương V, mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Trung tâm CO2 loại 4 bình | 1 | Hệ thống | Theo chương V, mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Hệ thống xử lý nước thải | 1 | Hệ thống | Theo chương V, mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.33370815E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26674163E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng đã cung cấp tương tự cho các đơn vị mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: + Hợp đồng: Bản chụp công chứng + Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng: Bản chụp công chứng; hoặc hóa đơn. - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.955.730.470 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.867.191.410 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.955.730.470 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.867.191.410 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian Bảo hành tối thiểu 12 tháng hoặc theo thời gian bảo hành của nhà sản xuất/ của đại lý ủy quyền tùy theo điều kiện nào dài hơn.- Thời gian chuẩn bị sẵn sàng tiếp cận để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 24 giờ làm việc.- Bảo trì thiết bị trong thời gian bảo hành 6 tháng/lần- Có cam kết cung cấp Vật tư, thiết bị những phần hay hư hỏng phải thay thế: 10 năm | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | - Tốt nghiệp đại học kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động ngành điện tử, cơ khí chế tạo máy, tự động hóa, công nghệ sinh học, hóa học hoặc tương đương. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thực hiện lắp đặt; hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì | 2 | - Tốt nghiệp đại học ngành điện tử, cơ khí chế tạo máy, tự động hóa, công nghệ sinh học, hóa học hoặc tương đương, kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi