Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210957527-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210935528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 08:18:00 đến ngày 2021-10-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,416,666,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục: Đường bê tông xi măng, Đường BTN, thoát nước, điện trung thế, hạ thế.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ hoặc HTKT- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng cầu đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình Đường dây và TBA hoặc công trình giao thông hoặc công trình HTKT có hạng mục điện tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Cầu đường/HTKT/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào hoặc máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô có cẩu hoặc xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm bê tông hoăc xe bơm be tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ sản xuất nông nghiệp các thôn: Đề Trụ 8, Bài Tâm, Tự Môn, Bình Trù, xã Dương Quang, huyện Gia Lâm (giai đoạn 2)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm , địa chỉ: 101, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 101, đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36767112
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu thực hiện khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Trường Thành Việt Nam và Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng điện lực. + Nhà thầu thẩm tra thiết kế thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Sao Khuê. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Lâm Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Nhật Việt


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm , địa chỉ: 101, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 101, đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36767112


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 101, đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36767112
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, phố Ngô Xuân Quảng, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 101, đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36767112
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 101, đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36767112
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền + khuôn đường + đào cấp bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT202,305m3
2Đào nền đường + khuôn đường + đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,2075100m3
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT146,692m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,2023100m3
5Đào đất không thích hợp bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77,695m3
6Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,9926100m3
7Đào xúc đất hữu cơ bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,424m3
8Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7382100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,94m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,0017100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,0157100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8222100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144,221m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,9799100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5137100m3
16Mua đất cấp phối đắp nền K95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.220,7762m3
17Mua đất cấp phối đắp nền K98Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT327,3752m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,4811100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,4811100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,4811100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,127100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,127100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,127100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0794100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0794100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0794100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,02m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,1271100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,1271100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,4427100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3373100m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.181,9878m3
6Bê tông thương phẩmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.199,7176m3
7Nilong lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8.084,2m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4087100m2
9Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.177,5m
10Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT291,5m
11Gỗ đệm chèn khe giãnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8745m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển tam giác phản quang cạnh 700mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
2Cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cột
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m2
E VỈA HÈ
1Lát gạch vỉa hè bằng gạch Block tự chèn dày 6cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT469,26m2
2Đắp cát vàng công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,46m3
3Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4693100m3
4Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x18x50cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT527m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,54m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,527100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,6m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,393100m2
9Lát tấm đan rãnh, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,4m2
10Mua cây sao đen, đường kính thân D=12-16cm cao >=3.5m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cây
11Trồng, chăm sóc cây bóng mátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cây/lần
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,13m3
13Vữa XM đệm mác 100 dày 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,34m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0814100m2
16Đào móng hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5m3
17Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,691m3
F THOÁT NƯỚC
G MƯƠNG RÃNH DỌC TUYẾN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT357,75m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5025100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT238,5m3
4Nilong lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.436,68m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT655,99m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.787,54m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT153,46m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,9239100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,8888tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5179tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91,69m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,601100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,9135tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7785tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT697cấu kiện
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,88m3
17Làm lớp bao tải tẩm nhựa đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,32m2
18Lắp dựng thanh chống đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT414,92cái
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,6m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8955tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng D>10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3765tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9438100m2
H GA THU THĂM
1Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cấu kiện
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,22m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0288tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9842tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1736100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,44m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,23m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0595tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,44m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1113100m2
12Nilong lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,24m2
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,62m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,108m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9097100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,553100m3
17Mua đất để đắp K95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,489m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0108100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0108100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0108100m3
21Gia công nắp ga thu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2504tấn
22Mạ kẽm nắp ga thu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.250,37kg
23Lắp đặt nắp ga, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cấu kiện
I CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 600x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27đoạn cống
2Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,mm - Quy cách 800x800mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26đoạn cống
3Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14đoạn cống
4Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22mối nối
5Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20mối nối
6Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12mối nối
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,03m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2058100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, tường đầu, tường cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7201100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đầu, tường cánh, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,06m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, móng tường đầu, tường cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4213100m2
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,31m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,004m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4404100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4801100m3
17Mua đất để đắp K95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,2513m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6004100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6004100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6004100m3
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,42m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2242100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2242100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2242100m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,38m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,48m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,85m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0062tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1863tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0202100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cấu kiện
J HẠNG MỤC ĐIỆN
K TRUNG THẾ
L LẮP ĐẶT VẬT TƯ
1Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT538m
2Lắp đặt hộp nối cáp khô 22kV-240mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
3Làm đầu cáp ngoài trời 22kV 3x240mm2.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Lắp đặt xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét vanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
5Lắp đặt colie ôm cáp lên cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
6Lắp đặt thang trèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0955tấn
7Lắp đặt ghế thao tácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1444tấn
8Lắp đặt sứ đứng 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8quả
9Rải băng báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,98100m2
10Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2051000v
M TRUNG THẾ
1Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE 195/150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT502m
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25sứ
3Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130md
4Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT360md
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,45m3
6Phá dỡ thủ công, kết cấu mặt đường bê tông asfaltTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,7m3
7Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,818m3
8Đào đất đặt đường ống bằng máy đào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3336100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5954100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1287100m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,45m3
12Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,468100m3
13Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1764100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,17100m2
15Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,17100m2
16Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,17100m2
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5546100m3
18Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5546100m3
N TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 máy
2Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 bộ
3Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31 bộ
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 bộ
5Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1máy
6Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
7Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
8Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
9Thí nghiệm cầu chì tự rơiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
10Chụp cực silicon chống sét vanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
11Lắp đặt xà trung gian phía trên tâm cột 2,4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
12Lắp đặt xà trung gian phía dưới tâm cột 2,4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
13Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van tâm cột 2,4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
14Lắp đặt xà đỡ hộp đầu cáp, chống sét vanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
15Lắp đặt giá đỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2757tấn
16Lắp đặt thang trèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0304tấn
17Lắp đặt ghế thao tácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2109tấn
18Lắp đặt sứ đứng 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13quả
19Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39m
20Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x240Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 m
21Lắp tủ điện hạ thế tổng 500V-160A-50kA/sTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 tủ
22Lắp tủ tụ bù cố định hạ thế 600V-10kVARTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 tủ
23Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT401 m
24Lắp đặt 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 m
25Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m
26Ép đầu cốt M35Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
27Ép đầu cốt M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
28Ép đầu cốt M120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
29Ép đầu cốt M240Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
30Kẹp quaiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
31Kẹp hotlineTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
32Ghíp nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
33Dựng cột bê tông 14-11.0, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cột
34Lắp biển trạm biến áp, biển cảnh báoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 bộ
35Khóa cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
36Lắp đặt giá đỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1137tấn
37Lắp tủ điện hạ thế 500V-200A-50kA/sTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31 tủ
38Lắp tủ điện hạ thế 500V-200A-50kA/s - 3ATMTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 tủ
39Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT601 m
40Ép đầu cốt M120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
O MÓNG CỘT TBA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0806100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8064m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0183tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,428m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,402m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0045100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0762100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0762100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0762100m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9m3
12Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 MKNNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cọc
13Kéo dây tiếp địa -40x4 MKNNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21m
14Kéo dây tiếp địa D10 MKNNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13m
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09100m3
16Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2112m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,454m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,82m2
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0021100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0021100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0021100m3
P HẠ THẾ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.255m
2Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96cột
3Dựng cột bê tông, cột BTLT 10-5.0, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cột
4Lắp đặt kẹp hãm cáp ABC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT197cái
5Lắp đặt tấm ốp cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT197cái
6Khóa đai, đai thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT394bộ
7Lắp đặt ghíp 2 bulongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49cái
Q MÓNG CỘT HẠ THẾ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8146100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,46m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8146100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8146100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8146100m3
6Đóng cọc tiếp địa L63x63x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cọc
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,84m3
8Kéo dây tiếp địa D10 MKNNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36m
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0384100m3
10Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,36100m
R PHẦN THIẾT BỊ
S Thiết bị TBA
1Máy biến áp 100kVA - 22/0,4kV sứ thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1máy
2Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/sTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
3Chống sét van 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
4Cầu chì tự rơi 24kV-100ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục: Đường bê tông xi măng, Đường BTN, thoát nước, điện trung thế, hạ thế.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ hoặc HTKT- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.55
2 Kỹ sư xây dựng cầu đường 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình Đường dây và TBA hoặc công trình giao thông hoặc công trình HTKT có hạng mục điện tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Kỹ sư trắc địa 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
7 Tổ trưởng kỹ thuật 2 - Chuyên ngành: Cầu đường/HTKT/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào hoặc máy xúc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
3 Ô tô có cẩu hoặc xe nâng Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
4 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
5 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
9 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
10 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
11 Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
12 Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
13 Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
14 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
15 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
16 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
17 Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
18 Máy bơm bê tông hoăc xe bơm be tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
19 Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->