Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công nâng cấp, cải tạo Phòng An toàn sinh học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210960724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Quân y |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công nâng cấp, cải tạo Phòng An toàn sinh học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210724663 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 08:14:00 đến ngày 2021-10-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,201,233,042 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Nhà thầu đính kèm bản chụp chứng thực hoặc công chứng hợp pháp hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng hoặc hóa đơn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình xây dựng (trong đó có cấp công trình tương tự cấp công trình của gói thầu) với chức danh chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt.- Cung cấp Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành theo chuyên môn đảm nhận gồm 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư điện lạnh và 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Có tên trong danh sách quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu đối với phần công việc tương tự gói thầu đang xét.- Cung cấp Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Có tên trong danh sách quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu đối với phần công việc tương tự gói thầu đang xét.- Cung cấp Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3. Hoặc Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách thanh quyết toán cho ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Có tên trong danh sách quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu đối với phần công việc tương tự gói thầu đang xét..- Cung cấp Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp yêu cầu:- Thợ cơ khí: 02 người- Thợ Điện: 02 người- Thợ Nước: 01 người- Thợ Điều hòa không khí: 02 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông 0.85KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô vận chuyển 2.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Quân y |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công nâng cấp, cải tạo Phòng An toàn sinh học Nâng cấp, cải tạo Phòng an toàn sinh học tại Viện Nghiên cứu Y dược học Quân sự 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo đảm dự thầu; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình đang còn hiệu lực và các tài liệu khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. Lưu ý: Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại; Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Quân y (Địa chỉ: Số 160 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP. Hà Nội; Điện thoại: 069566231) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Quân y (Địa chỉ: Số 160 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP. Hà Nội; Điện thoại: 069566231) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG NỘI THẤT | |||
| 1 | (PHÒNG XỬ LÝ MẪU) Thi công lắp đặt Bàn thí nghiệm áp tường Kích thước: 1780x750x800. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Thi công lắp đặt Bàn thí nghiệm áp tường Kích thước 1500x750x800. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Bàn thí nghiệm áp tường Kích thước: 1650x750x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thi công lắp đặt Bàn thí nghiệm áp tường loại vuông góc Kích thước: 950x900x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Thi công lắp đặt Tủ treo nguyên liệu Kích thước 2145x350x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Thi công lắp đặt tủ treo để nguyên liệu Kích thước 1780x350x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thi công lắp đặt Tủ treo nguyên liệu Kích thước 1950x350x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | (PHÒNG AN TOÀN SINH HỌC CẤP 2) Thi công lắp đặt Bàn thí nghiệm áp tường Kích thước: 1390x750x800. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Thi công lắp đặt Bàn thí nghiệm áp tường loại vuông góc Kích thước: 900x900x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thi công lắp đặt Bàn thí nghiệm áp tường Kích thước: 1990x750x800. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thi công lắp đặt Bàn thí nghiệm áp tường Kích thước: 1930x850x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Thi công lắp đặt Bàn thí nghiệm phòng Lab Kích thước: 1500x750x800. Bàn kèm 1 bộ vòi + bồn chậu rửa + vòi xịt rửa mắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | (PHÒNG AIRLOCK) Thi công lắp đặt tủ quần áo Kích Thước: 1200x500x1800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | (BUỐNG LÀM TẾ BÀO) Thi công lắp đặt Bàn thí nghiệm áp tường Kích thước: 1780x750x800. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Thi công lắp đặt tủ treo để nguyên liệu Kích thước 1780x350x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | (PHÒNG CHẠY MÁY) Thi công lắp đặt Bàn thí nghiệm áp tường Kích thước: 2300x850x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Thi công lắp đặt Bàn thí nghiệm áp tường Kích thước: 1800x750x800. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Thi công lắp đặt Bàn thí nghiệm áp tường Kích thước: 1780x750x800. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Thi công lắp đặt Bàn thí nghiệm áp tường loại vuông góc Kích thước: 900x900x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Thi công lắp đặt Bàn thí nghiệm áp tường loại vuông góc Kích thước: 800x750x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Thi công lắp đặt tủ treo để nguyên liệu Kích thước 1780x350x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Thi công lắp đặt Bàn thí nghiệm áp tường Kích thước: 1960x850x800 Bàn kèm 1 bộ vòi + bồn chậu rửa + vòi xịt rửa mắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Thi công lắp đặt Tủ treo để nguyên liệu Kích thước 2300x350x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | (PHÒNG TRA MẪU + LƯU MẪU) Thi công lắp đặt Bàn thí nghiệm áp tường Kích thước: 1990x750x800. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| B | THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Thi công vách bằng tấm Panel PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,3739 | m2 |
| 2 | Thi công trần bằng tấm Panel PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,387 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,924 | m2 |
| 4 | Sơn nền bằng sơn epoxy Dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,924 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9 | m2 |
| 6 | Lắp đặt Cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Cửa trượt bằng tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,92 | m2 |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà FCU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 11 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ chênh áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van tràn áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x35mm+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 6 | Dây điện Cu/PVC 1C x 4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583 | m |
| 7 | Dây điện Cu/PVC 1C x 2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694 | m |
| 8 | Dây điện Cu/PVC 1C x 1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693 | m |
| 9 | Dây điện Cu/PVC 2C x 0.75 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 10 | Dây điện Cu/PVC 3C x 6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn LED âm trần 1200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 12 | Hộp chia 4 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 13 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính, PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt máng cáp 50x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 16 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 18 | Vít tự khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | gói |
| D | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA VÀ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bộ tín hiệu kết nối báo nồng độ CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp đầu máy FCU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Chân rẽ D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 4 | Van gió tay gạt D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 5 | Giá treo CDU, FCU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt ống gió 450x300 mm, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống gió 300x300 mm, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống gió 350x300 mm, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống gió D200 mm, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút tôn mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút tôn mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 450x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn tôn mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 450x300/350x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp tiêu âm soi lỗ đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp tiêu âm soi lỗ đầu cấp (có bảo ôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Giá đỡ ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cửa gió 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt đầu ống 450x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt đầu ống 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt đầu ống 350x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Hộp chứa lọc G4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt côn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Bạt mềm chống rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Ống gió mềm D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 25 | Lắp đặt Hộp cửa gió 410*410mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 29 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 31 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 33 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 35 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 36 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông khoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 37 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 38 | Bảo dưỡng điều hòa Bơm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 39 | Thay thế lọc H13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 40 | Thay thế Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 41 | Vệ sinh công nghiệp hệ thống điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 42 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 43 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 44 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ hệ thống đường ống hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt khóa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0692 | 100m2 |
| E | THIẾT BỊ GẮN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Điều hòa FCU 01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Điều hòa FCU 02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 3 | Bộ lọc khí FFU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Nhà thầu đính kèm bản chụp chứng thực hoặc công chứng hợp pháp hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng hoặc hóa đơn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình xây dựng (trong đó có cấp công trình tương tự cấp công trình của gói thầu) với chức danh chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt.- Cung cấp Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Đại học trở lên chuyên ngành theo chuyên môn đảm nhận gồm 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư điện lạnh và 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Có tên trong danh sách quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu đối với phần công việc tương tự gói thầu đang xét.- Cung cấp Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Có tên trong danh sách quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu đối với phần công việc tương tự gói thầu đang xét.- Cung cấp Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3. Hoặc Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách thanh quyết toán cho ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. Có tên trong danh sách quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu đối với phần công việc tương tự gói thầu đang xét..- Cung cấp Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 7 | Yêu cầu có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp yêu cầu:- Thợ cơ khí: 02 người- Thợ Điện: 02 người- Thợ Nước: 01 người- Thợ Điều hòa không khí: 02 người | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông 1,5kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy hàn 23 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông 0.85KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy phun sơn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy mài | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Ô tô vận chuyển 2.5T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi