Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường Cổ Lễ - Trung Đông, huyện Trực Ninh (Đoạn từ QL21 đến cầu Điện Biên và tuyến nhánh)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210958277-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án- Ủy ban nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường Cổ Lễ - Trung Đông, huyện Trực Ninh (Đoạn từ QL21 đến cầu Điện Biên và tuyến nhánh)
Số hiệu KHLCNT 20210946470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh từ nguồn đấu giá quỹ đất tại khu đô thị thị trấn Cổ Lễ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 08:30:00 đến ngày 2021-10-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,505,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, xây dựng đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, xây dựng, thuỷ lợi (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kế toán công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên nghành kế toán, kinh tế xây dựng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện; (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu 0,8 m3; còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW; còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1kW;còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW; còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250l; còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích 80l; còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥10T; còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥10T; còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san, ủi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥5T; còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án- Ủy ban nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường Cổ Lễ - Trung Đông, huyện Trực Ninh (Đoạn từ QL21 đến cầu Điện Biên và tuyến nhánh)
Cải tạo, nâng cấp đường Cổ Lễ - Trung Đông (Đoạn từ QL21 đến cầu Điện Biên và tuyến nhánh)
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh từ nguồn đấu giá quỹ đất tại khu đô thị thị trấn Cổ Lễ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án- Ủy ban nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND huyện Trực Ninh, Ban quản lý dự án huyện Trực Ninh địa chỉ: TT Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng xây dựng thương mại 689. Địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định + Thẩm định Báo cáo KTKT, thiết kế dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Nam Định + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn - kiểm định xây dựng -T.N.T ( Địa chỉ số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định) + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng T.N.T; ( Địa chỉ số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định) + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Trực Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án- Ủy ban nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND huyện Trực Ninh, Ban quản lý dự án huyện Trực Ninh địa chỉ: TT Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình giao thông; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 9. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Trực Ninh, Ban quản lý dự án huyện Trực Ninh địa chỉ: TT Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định. - Địa chỉ: Số 57, đường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. ĐT: (0228)3849363 | Fax: (0228)3867059
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trực Ninh, địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư huyện Trực Ninh Địa chỉ : Số 172 đường Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định Số điện thoại : 0228.3648.482
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Vét bùn nền đường  Theo chương V HSMT và HSTK103,95m3
2Đào đất hữu cơ, K.T.H, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK352,88m3
3Đánh cấp nền đường, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK33,34m3
4Đào mặt đường cũ+ phá dỡ vỉa hè hiện trạngTheo chương V HSMT và HSTK183,8m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK3.507,32m3
6Đắp đất nền đường K95Theo chương V HSMT và HSTK880,73m3
7Đắp cát nền đường K95Theo chương V HSMT và HSTK1.291,51m3
8Đắp cát nền đường K98Theo chương V HSMT và HSTK1.359,59m3
9Vận chuyển đất cấp I đổ đi đến nơi quy địnhTheo chương V HSMT và HSTK490,17m3
10Vận chuyển đất cấp II đổ đi, đến nơi quy địnhTheo chương V HSMT và HSTK2.512,1m3
11Vận chuyển đất cấp IV đổ đi, đến nơi quy địnhTheo chương V HSMT và HSTK183,8m3
B MẶT ĐƯỜNG:
1Lớp móng đá thải đầm chặt dày 20cmTheo chương V HSMT và HSTK913,26m3
2Lớp móng CPDD lớp dưới đầm chặt dày 25cmTheo chương V HSMT và HSTK542,67m3
3Lớp móng CPDD lớp trên đầm chặt dày 20cmTheo chương V HSMT và HSTK744,8m3
4Lớp móng CPDD lớp trên đầm chặt dày 15cmTheo chương V HSMT và HSTK301,98m3
5Lớp móng CPDD lớp trên đầm chặt dày 18cmTheo chương V HSMT và HSTK431,26m3
6Tưới thấm bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chương V HSMT và HSTK5.646,11m2
7Tưới dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo chương V HSMT và HSTK4.465,16m2
8Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7 cmTheo chương V HSMT và HSTK10.111,27m2
9Bù vênh mặt cũ cấp phối đá dămTheo chương V HSMT và HSTK121,49m3
10Bù vênh mặt cũ bê tông nhựa chặt 19Theo chương V HSMT và HSTK161,99m3
11Gia cố lề bằng đá thải dày 10cmTheo chương V HSMT và HSTK654,9m2
12Gia cố lề bằng BTXM M200 đá 1x2 dày 15cmTheo chương V HSMT và HSTK102,43m3
13Bê tông mặt đường M250#, đá 2x4 dàyTheo chương V HSMT và HSTK829,55m3
14Lớp Ni lông chống mất nướcTheo chương V HSMT và HSTK2.146,42m2
15Ván khuôn bê tông mặt đườngTheo chương V HSMT và HSTK373,28m2
16Cắt khe đường BT khe 1x4Theo chương V HSMT và HSTK894,14m
C CÁC KHỐI LƯỢNG KHÁC
1Tưới dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo chương V HSMT và HSTK967,2m2
2Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7 cmTheo chương V HSMT và HSTK967,2m2
3Vuốt đường ngang bằng BTXM M250 dày TB 15cm đá 2x4Theo chương V HSMT và HSTK82,25m3
4Ván khuôn bê tông mặt đườngTheo chương V HSMT và HSTK37,4m2
5BTXM M200 đá 1x2Theo chương V HSMT và HSTK138,72m3
6Ván khuôn tườngTheo chương V HSMT và HSTK664,87m2
D BÓ VỈA + ĐAN RÃNH
1Bê tông lót viên vỉa, đan rãnh M100# dày 10cmTheo chương V HSMT và HSTK80,75m3
2Ván khuôn bê tông lót viên vỉa, đan rãnhTheo chương V HSMT và HSTK161,49m2
3Mua+ lắp đặt viên vỉa BT M200# KT(25x18x100) đã bao gồm vữa lótTheo chương V HSMT và HSTK1.615m
4Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2Theo chương V HSMT và HSTK24,23m3
5Ván khuôn đổ bê tông đan rãnhTheo chương V HSMT và HSTK290,69m2
6Lát tấm đan rãnhTheo chương V HSMT và HSTK403,63m2
7Lớp cấp phối đá dăm lớp trên bù dưới gia cố lề+bó vỉa đan rãnhTheo chương V HSMT và HSTK7,76m3
8Phá dỡ vỉa hè hiện trạngTheo chương V HSMT và HSTK60,66m3
9Vận chuyển viên vỉa sau tháo dỡ, đến nơi quy địnhTheo chương V HSMT và HSTK60,66m3
10Mua và lát vỉa hè bằng gạch Block lục lăng có mầuTheo chương V HSMT và HSTK2.440,31m2
11BT XM M200 dày 5cm đệm dưới lớp gạch BlockTheo chương V HSMT và HSTK118,11m3
12Mua và đặt ống nhựa PVC D110Theo chương V HSMT và HSTK34,8m
13Đào đất vỉa hè hiện trạng lắp đặt ống nhựa D110, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK2,21m3
14Phá dỡ khối xây cổ kèTheo chương V HSMT và HSTK1,14m3
15Đắp đất hoàn trả lại vỉa hè hiện trạng K95Theo chương V HSMT và HSTK1,99m3
16BTXM M200 đá 1x2 hoàn trả tường kè hiện trạngTheo chương V HSMT và HSTK0,98m3
17Ván khuôn BT hoàn trả cổ kè hiện trạngTheo chương V HSMT và HSTK5,7m2
18Vận chuyển đất cấp II đổ đi, đến nơi quy địnhTheo chương V HSMT và HSTK2,21m3
19Vận chuyển VL phá dỡ đổ đi, đến nơi quy địnhTheo chương V HSMT và HSTK1,14m3
20Đá mạt đệm dày 5cm dưới BTXM viên hố trồng cây hiện trạngTheo chương V HSMT và HSTK2,47m3
21Viền hố trồng cây hiện trạng BTXM M200Theo chương V HSMT và HSTK4,57m3
22Ván khuôn đổ bê tôngTheo chương V HSMT và HSTK91,44m2
23Bó hè BTXM M200Theo chương V HSMT và HSTK10,1m3
24Ván khuôn đổ bê tôngTheo chương V HSMT và HSTK101m2
25Lớp đá thải dày 10cmTheo chương V HSMT và HSTK10,5m2
26Đào đất xử lý cao su nền đườngTheo chương V HSMT và HSTK338,85m3
27Vận chuyển đất cấp II đổ đi, đến nơi quy địnhTheo chương V HSMT và HSTK338,85m3
28Lớp móng CPDD lớp trên đầm chặt dày 15cmTheo chương V HSMT và HSTK56,48m3
29Lớp móng CPDD lớp dưới đầm chặt dày25cmTheo chương V HSMT và HSTK94,13m3
30Lớp đá thải đầm chặt dày 20cmTheo chương V HSMT và HSTK75,3m3
31Đắp cát nền đường K98Theo chương V HSMT và HSTK112,95m3
E TƯỜNG CHẮN
1Cọc tre dài 2,5m gia cố móngTheo chương V HSMT và HSTK36.015m
2Đá dăm 2x4 dầy 10cmTheo chương V HSMT và HSTK57,62m3
3Đá hộc xây móng, vữa XM100#Theo chương V HSMT và HSTK403,38m3
4Đá hộc xây tường, vữa XM100#Theo chương V HSMT và HSTK426,72m3
5Đá 2x4 làm dày 15cmTheo chương V HSMT và HSTK3,62m3
6Đá 1x2 làm dày 15cmTheo chương V HSMT và HSTK3,62m3
7Rải vải lọc tương đương TS40Theo chương V HSMT và HSTK61,8m2
8ống nhựa D21Theo chương V HSMT và HSTK72,42m
9Giấy dầu 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa đường chèn khe lúnTheo chương V HSMT và HSTK43,52m2
10Phá dỡ mương xây hiện trạng xây gạchTheo chương V HSMT và HSTK95,37m3
11Vận chuyển VL phá dỡ đổ đi, đến nơi quy địnhTheo chương V HSMT và HSTK95,37m3
12Đào đất hố móng, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK1.128,48m3
13Đắp đất hoàn trả hố móng K95Theo chương V HSMT và HSTK163,89m3
14Đắp cát hoàn trả hố móng K95Theo chương V HSMT và HSTK380,54m3
15Vận chuyển đất cấp II đổ đi, đến nơi quy địnhTheo chương V HSMT và HSTK943,91m3
16Đóng nhổ Cọc tre L=3m, phần ngập đấtTheo chương V HSMT và HSTK203m
17Đóng nhổ Cọc tre L=3m, không ngập đấtTheo chương V HSMT và HSTK203m
18Phên nứaTheo chương V HSMT và HSTK20,28m2
19Tre cây liên kếtTheo chương V HSMT và HSTK36m
20Đắp đập thi côngTheo chương V HSMT và HSTK42,25m3
21Phá đập thi côngTheo chương V HSMT và HSTK42,25m3
22Bơm nướcTheo chương V HSMT và HSTK20Ca
23Cọc tre dài 2,0m gia cố móngTheo chương V HSMT và HSTK1.137,5m
24Đá dăm 2x4 dầy 10cmTheo chương V HSMT và HSTK2,84m3
25Xây móng Gạch BT đặc VXMM75# chiều dày Theo chương V HSMT và HSTK4,13m3
26Xây móng Gạch BT đặc VXMM75# chiều dày >33mmTheo chương V HSMT và HSTK3,03m3
27Xây t­ường Gạch BT đặc VXMM75# chiều dày Theo chương V HSMT và HSTK14,8m3
28Trát thành tường chắn VXM M75# dày 2cmTheo chương V HSMT và HSTK131,93m2
29Đào đất hố móngTheo chương V HSMT và HSTK18,81m3
30Đắp cát hoàn trả hố móng K95Theo chương V HSMT và HSTK10,97m3
31Vận chuyển đất cấp II đổ đi, đến nơi quy địnhTheo chương V HSMT và HSTK12,04m3
F HOÀN TRẢ RÃNH DỌC B400
1Đá dăm 2x4 dầy 10cmTheo chương V HSMT và HSTK7,42m3
2Bê tông móng M150#, đá 2x4, BTheo chương V HSMT và HSTK7,42m3
3Ván khuôn móng dàiTheo chương V HSMT và HSTK15,78m2
4Xây rãnh thoát nước bằng Gạch BT đặc VXM M75#Theo chương V HSMT và HSTK23,24m3
5Trát vữa XM M75# dày 2.0cm:Theo chương V HSMT và HSTK121,42m2
6Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2Theo chương V HSMT và HSTK3,79m3
7Bê tông M200# mũ rãnhTheo chương V HSMT và HSTK4,89m3
8Cốt thép tấm đan: DTheo chương V HSMT và HSTK287,2Kg
9Cốt thép mũ rãnh: DTheo chương V HSMT và HSTK260,37Kg
10Ván khuôn tấm đanTheo chương V HSMT và HSTK20,2m2
11Ván khuôn mũ rãnhTheo chương V HSMT và HSTK56,81m2
12Lắp đặt tấm đanTheo chương V HSMT và HSTK79cái
13Mua và lắp đặt bó vỉa hàm ếchTheo chương V HSMT và HSTK4cái
14Đào đất hố móngTheo chương V HSMT và HSTK132,36m3
15Đắp đất hoàn trả K90Theo chương V HSMT và HSTK40,35m3
16Vận chuyển đất cấp II đổ đi, đến nơi quy địnhTheo chương V HSMT và HSTK87,98m3
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn vạch kẻ đường dày 2mm màu vàngTheo chương V HSMT và HSTK94,97m2
2Sơn vạch kẻ đường dày 6mm màu vàngTheo chương V HSMT và HSTK50,5m2
3Biển báo phản quang hình tam giác D90Theo chương V HSMT và HSTK21Biển
4Biển báo phản quang hình chữ nhật 160x100cmTheo chương V HSMT và HSTK2Biển
5Cắm cọc tiêu KT 15x15 trên vai đườngTheo chương V HSMT và HSTK10cái
6Bê tông viên chắn bánh M200#, đá 1x2Theo chương V HSMT và HSTK39,43m3
7Ván khuôn đổ bê tôngTheo chương V HSMT và HSTK665,95m2
8Sơn 2 màu trắng đỏ viên chắnTheo chương V HSMT và HSTK530,13m2
9Lớp vữa XM M100 dày 2cmTheo chương V HSMT và HSTK175,5m2
10Lắp đặt viên vỉa chắnTheo chương V HSMT và HSTK701cái
11Tháo dỡ viên vỉa chắnTheo chương V HSMT và HSTK335cái
12Vận chuyển viên vỉa sau tháo dỡ, đến nơi quy địnhTheo chương V HSMT và HSTK16,75m3
H CẦU TẠI KM 0+30,46
1Đóng cọc tre L=3,0mTheo chương V HSMT và HSTK1.620m
2Đá dăm 4x6 đệm dày 10cmTheo chương V HSMT và HSTK2,46m3
3Bê tông bệ mố M250#, đá 2x4Theo chương V HSMT và HSTK21,3m3
4Bê tông thân mố M250#, đá 2x4Theo chương V HSMT và HSTK36,65m3
5Ván khuôn bệ mốTheo chương V HSMT và HSTK43,2m2
6Ván khuôn mố cầuTheo chương V HSMT và HSTK118,78m2
7Bê tông mũ trụ cầu 20Mpa (M250#, đá 1x2)Theo chương V HSMT và HSTK5,59m3
8Cốt thép CB-240V: DTheo chương V HSMT và HSTK28,13Kg
9Cốt thép CB-300V: 10 Theo chương V HSMT và HSTK436,34Kg
10Ván khuôn đổ bê tôngTheo chương V HSMT và HSTK13,57m2
11Đóng cọc tre L=3,0mTheo chương V HSMT và HSTK2.592m
12Đá dăm 2x4 dầy 10cmTheo chương V HSMT và HSTK2,9m3
13Bê tông móng (M200#, đá 2x4)Theo chương V HSMT và HSTK28,8m3
14Bê tông tường (M200#, đá 1x2)Theo chương V HSMT và HSTK55,2m3
15Ván khuôn móngTheo chương V HSMT và HSTK33,6m2
16Ván khuôn tườngTheo chương V HSMT và HSTK114,4m2
17Đào trần hố móng thi côngTheo chương V HSMT và HSTK48,2m3
18Đắp đất hoàn trả hố móng K90Theo chương V HSMT và HSTK6,5m3
19Đắp đá thải sau tường chắnTheo chương V HSMT và HSTK13,9m3
20Lớp đá 1x2 đệm móngTheo chương V HSMT và HSTK0,19m3
21Vải địa kỹ thuật TS50 bọc đá dăm hoặc tương đươngTheo chương V HSMT và HSTK7,26m2
22Mua và đặt ống nhựa PVC D110Theo chương V HSMT và HSTK10,2m
23Đá dăm 2x4 dầy 10cmTheo chương V HSMT và HSTK4,18m3
24Đá hộc xây chân khay vữa XMM100#Theo chương V HSMT và HSTK3,08m3
25Đá hộc xây mặt bằng vữa XMM100#Theo chương V HSMT và HSTK12,54m3
26Đào bùn hố móngTheo chương V HSMT và HSTK19,36m3
27Đào trần hố móng chân khaiTheo chương V HSMT và HSTK5,85m3
28Đắp đất hoàn trả hố móng K90Theo chương V HSMT và HSTK1,95m3
29Đá dăm 2x4 dầy 10cmTheo chương V HSMT và HSTK9,28m3
30Bê tông bản vượt (M250#, đá 1x2)Theo chương V HSMT và HSTK5m3
31Ván khuôn bản vượtTheo chương V HSMT và HSTK12m2
32Cốt thép bản vư­ợt dTheo chương V HSMT và HSTK96,13Kg
33Cốt thép bản vượt dTheo chương V HSMT và HSTK438,94Kg
34Vữa XM100# chèn khe mối nốiTheo chương V HSMT và HSTK0,8m3
35Lắp đặt tấm bản vượtTheo chương V HSMT và HSTK8tấm
36Lớp móng đá thải đầm chặt dày 20cmTheo chương V HSMT và HSTK160,3m3
37Lớp móng CPDD lớp dưới đầm chặt dày 20cm:Theo chương V HSMT và HSTK5m3
38Tưới dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo chương V HSMT và HSTK25m2
39Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7 cmTheo chương V HSMT và HSTK25m2
40Cọc tre dài 2,5m gia cố chân tường chắnTheo chương V HSMT và HSTK90m
41Đá dăm 2x4 dầy 10cmTheo chương V HSMT và HSTK2,2m3
42Đá hộc xây chân khay+mái taluy vữa XMM100#Theo chương V HSMT và HSTK7,07m3
43Đào móng chân khayTheo chương V HSMT và HSTK4,62m3
44Đắp hoàn trả chân khay K95Theo chương V HSMT và HSTK3,43m3
45Đắp hoàn trả mái kè K95Theo chương V HSMT và HSTK17m3
I KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Bê tông dầm bản M400#, đá 1x2Theo chương V HSMT và HSTK11,06m3
2Ván khuôn dầm bản đúc sẵnTheo chương V HSMT và HSTK37,58m2
3Cốt thép CB-300V: 10 Theo chương V HSMT và HSTK1.100,76Kg
4Cốt thép CB-400V: D> 18Theo chương V HSMT và HSTK1.195,65Kg
5Chốt thép mạ kẽm D14mmTheo chương V HSMT và HSTK11,6m
6Ống nhựa PVC D70Theo chương V HSMT và HSTK8,4m
7Ma tít nhựa đường chèn lỗ chốtTheo chương V HSMT và HSTK0,03m2
8Bê tông mặt cầu 25Mpa (M300#)Theo chương V HSMT và HSTK2,38m3
9Ván khuôn BTTheo chương V HSMT và HSTK0,85m2
10Cốt thép mặt cầu dTheo chương V HSMT và HSTK218,46Kg
11Bê tông 20Mpa (mác M250), đá 1x2Theo chương V HSMT và HSTK2,19m3
12Cốt thép CB-300V: DTheo chương V HSMT và HSTK683,1Kg
13Ván khuôn đổ bê tôngTheo chương V HSMT và HSTK26,11m2
14Thép bản mạ kẽmTheo chương V HSMT và HSTK320,71Kg
15Thép ống mạ kẽmTheo chương V HSMT và HSTK130,9Kg
16Sản xuất lan can thép :Theo chương V HSMT và HSTK451,61Kg
17Lắp đặt lan can thép :Theo chương V HSMT và HSTK451,61Kg
18Bulong móc M22Theo chương V HSMT và HSTK24Bộ
J PHẦN THI CÔNG:
1Nhân công san sửa bãi đúcTheo chương V HSMT và HSTK2công
2Đắp cátTheo chương V HSMT và HSTK30m3
3Làm móng đá thải, đá xô bồTheo chương V HSMT và HSTK10m3
4Bê tông nền M150#, đá 2x4Theo chương V HSMT và HSTK15m3
5Phá dỡ đất, cát bãi đúcTheo chương V HSMT và HSTK55m3
6Vận chuyển vật liệu đổ đi đến nơi quy địnhTheo chương V HSMT và HSTK35m3
7Đóng + nhổ cọc tre L=3,5m bằng máy, phần cọc ngập đấtTheo chương V HSMT và HSTK405m
8Đóng + nhổ cọc tre L=3,5m bằng máy, phần cọc không ngập đấtTheo chương V HSMT và HSTK162m
9Phên nứa chắn đấtTheo chương V HSMT và HSTK40,6m2
10Đắp đậpTheo chương V HSMT và HSTK114,19m3
11Phá đập thi côngTheo chương V HSMT và HSTK114,19m3
12Bơm nước thi côngTheo chương V HSMT và HSTK5Ca
13Lắp đặt + tháo dỡ cống dẫn dòng D1000Theo chương V HSMT và HSTK20CK
14Mối nối cống tròn D1000Theo chương V HSMT và HSTK19mối nối
15Khấu hao cọc ván thép larsen IV:Theo chương V HSMT và HSTK1.213,55Kg
16ép cọc cừ Lazren, phần ngập đấtTheo chương V HSMT và HSTK341m
17ép cọc cừ Lazren, phần không ngập đấtTheo chương V HSMT và HSTK31m
18Nhổ cọc ván thépTheo chương V HSMT và HSTK341m
19Cẩu lắp dầm bảnTheo chương V HSMT và HSTK6dầm
20Bốc xếp lên xuống CK BTCT đúc sẵn, dầm bản cầuTheo chương V HSMT và HSTK6cấu kiện
21Đường điện phục vụ thi công cầuTheo chương V HSMT và HSTK1toàn bộ
22Biển báo tên cầuTheo chương V HSMT và HSTK2Biển
23Phá dỡ cầu cũ bằng bê tông cốt thépTheo chương V HSMT và HSTK13,06m3
24Phá dỡ cầu cũ bằng gạch xâyTheo chương V HSMT và HSTK30,14m3
25Vận chuyển đất thừa đổ đi đi đến nơi quy địnhTheo chương V HSMT và HSTK43,2m3
26Vận chuyển đất thừa đổ đi đến nơi quy địnhTheo chương V HSMT và HSTK49,15m3
K CỐNG HỘP TẠI KM1+646,19
1Đóng cọc tre L=3,0mTheo chương V HSMT và HSTK4.365m
2Bê tông lót M100#, đá 2x4Theo chương V HSMT và HSTK4,85m3
3Bê tông móng cống M250#, đá 1x2Theo chương V HSMT và HSTK28,85m3
4Ván khuôn móng cốngTheo chương V HSMT và HSTK25,86m2
5Cốt thép móng cống 12Theo chương V HSMT và HSTK1.414,88Kg
6Bê tông tường cống M250#, đá 1x2Theo chương V HSMT và HSTK29,72m3
7Ván khuôn tường cốngTheo chương V HSMT và HSTK136,79m2
8Cốt thép tường cống dTheo chương V HSMT và HSTK2.059,64Kg
9Bê tông bản nắp cống+gờ lan can M300Theo chương V HSMT và HSTK6,86m3
10Bê tông mặt cống M300Theo chương V HSMT và HSTK1,67m3
11Ván khuôn bản nắp cống+gờ lan canTheo chương V HSMT và HSTK35,37m2
12Ván khuôn bản mặt cốngTheo chương V HSMT và HSTK1,12m2
13Cốt thép bản nắp cống+gờ lan dTheo chương V HSMT và HSTK943,79Kg
14Cốt thép mặt cống dTheo chương V HSMT và HSTK81,36Kg
15Bê tông tấm đan M250#, đá 1x2Theo chương V HSMT và HSTK0,58m3
16Ván khuôn tấm đanTheo chương V HSMT và HSTK4,5m2
17Cốt thép tấm đan CB-300V: 10 Theo chương V HSMT và HSTK63,83Kg
18Lắp đặt tấm đanTheo chương V HSMT và HSTK2cái
19Đá dăm 2x4 dầy 10cmTheo chương V HSMT và HSTK12m3
20Bê tông bản vượt (M250#, đá 1x2)Theo chương V HSMT và HSTK6m3
21Ván khuôn bản vượtTheo chương V HSMT và HSTK12,8m2
22Cốt thép bản vượt dTheo chương V HSMT và HSTK116,67Kg
23Cốt thép bản vượt dTheo chương V HSMT và HSTK522,47Kg
24Lắp đặt tấm bản vượtTheo chương V HSMT và HSTK12tấm
25Thép bản mạ kẽmTheo chương V HSMT và HSTK191,07Kg
26Thép ống mạ kẽmTheo chương V HSMT và HSTK140,72Kg
27Sản xuất lan can thép :Theo chương V HSMT và HSTK331,79Kg
28Lắp đặt lan can thép :Theo chương V HSMT và HSTK331,79Kg
29Bulong móc M22Theo chương V HSMT và HSTK12Bộ
30Bê tông 20Mpa (M250# đá1x2) cột dàn vanTheo chương V HSMT và HSTK0,34m3
31Bê tông 20Mpa (M250# đá1x2) dầm, giằngTheo chương V HSMT và HSTK0,27m3
32Ván khuôn cộtTheo chương V HSMT và HSTK5,4m2
33Ván khuôn dầm giằngTheo chương V HSMT và HSTK2,89m2
34Cốt thép dàn van CB-240T: DTheo chương V HSMT và HSTK57,01Kg
35Cốt thép dàn van CB-300V: 10 Theo chương V HSMT và HSTK133,56Kg
36Cốt thép dàn van CB-300V: D> 18mmTheo chương V HSMT và HSTK2,96Kg
37Khớp nối PVCTheo chương V HSMT và HSTK5,5m
38Đá hộc xây mái nghiêng vữa XMM100#Theo chương V HSMT và HSTK11,66m3
39Cọc tre dài 2,5m gia cố chân tư­ờng chắnTheo chương V HSMT và HSTK1.125m
40Bê tông lót M100#, đá 2x4Theo chương V HSMT và HSTK1,8m3
41Bê tông móng cống M200#, đá 2x4Theo chương V HSMT và HSTK12,6m3
42Bê tông thân tường M200#, đá 2x4Theo chương V HSMT và HSTK7,02m3
43Ván khuôn tường chắnTheo chương V HSMT và HSTK39,57m2
44Đá hộc xây mái bằng vữa XMM100#Theo chương V HSMT và HSTK5,71m3
45Đá hộc xây mái nghiêng vữa XMM100#Theo chương V HSMT và HSTK6,23m3
46Đá dăm 2x4 dầy 10cmTheo chương V HSMT và HSTK7,39m3
47Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chương V HSMT và HSTK4,28m2
48Khớp nối PVCTheo chương V HSMT và HSTK4,28m
49Tôn lượn sóng bước cột 3mTheo chương V HSMT và HSTK12m
50Đóng cọc tre L=3,0mTheo chương V HSMT và HSTK421,2m
51Đá dăm 2x4 dầy 10cmTheo chương V HSMT và HSTK0,47m3
52Bê tông móng (M200#, đá 2x4)Theo chương V HSMT và HSTK4,68m3
53Bê tông tường (M200#, đá 1x2)Theo chương V HSMT và HSTK5,97m3
54Ván khuôn móngTheo chương V HSMT và HSTK13,52m2
55Ván khuôn tườngTheo chương V HSMT và HSTK32,4m2
56Đào móng chân khayTheo chương V HSMT và HSTK7,61m3
57Đắp đất hoàn trả K90Theo chương V HSMT và HSTK2,54m3
58Đắp đá thải sau tường chắnTheo chương V HSMT và HSTK0,5m3
59Lớp đá 1x2 đệm móngTheo chương V HSMT và HSTK0,06m3
60Vải địa kỹ thuật TS50 bọc đá dăm hoặc tương đươngTheo chương V HSMT và HSTK2,42m2
61Mua và đặt ống nhựa PVC D110Theo chương V HSMT và HSTK3,4m
62Thép C200, C220Theo chương V HSMT và HSTK213,44Kg
63Thép bản các loạiTheo chương V HSMT và HSTK101,08Kg
64Thép tròn D14Theo chương V HSMT và HSTK26,58Kg
65Sản xuất thép đặt sẵn trong bê tôngTheo chương V HSMT và HSTK341,1Kg
66Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tôngTheo chương V HSMT và HSTK341,1Kg
67Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo chương V HSMT và HSTK3,77m2
68Thép I140, I160Theo chương V HSMT và HSTK41,1Kg
69Thép bản các loạiTheo chương V HSMT và HSTK56,52Kg
70Thép tròn D14Theo chương V HSMT và HSTK3,68Kg
71Sản xuất thép đặt sẵn trong bê tôngTheo chương V HSMT và HSTK101,3Kg
72Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tôngTheo chương V HSMT và HSTK101,3Kg
73Sơn sắt thép các loại 3 n­ớcTheo chương V HSMT và HSTK1,2m2
74Thép hìnhTheo chương V HSMT và HSTK317,44Kg
75Thép bản các loạiTheo chương V HSMT và HSTK444,91Kg
76Sản suất cửa vanTheo chương V HSMT và HSTK762,35Kg
77Lắp đặt cửa vanTheo chương V HSMT và HSTK762,35Kg
78Cao su củ tỏi D30Theo chương V HSMT và HSTK4,4m
79Gỗ lim kín nước đáyTheo chương V HSMT và HSTK0,07m3
80Bu lông các loạiTheo chương V HSMT và HSTK36Cái
81Sơn các loại sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nướcTheo chương V HSMT và HSTK30,01m2
82Phalangxen 3TTheo chương V HSMT và HSTK1bộ
83Lớp móng CPDD lớp dưới đầm chặt dày 20cm:Theo chương V HSMT và HSTK5,5m3
84Lớp móng CPDD lớp trên đầm chặt dày 15cmTheo chương V HSMT và HSTK4,13m3
85Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7 cmTheo chương V HSMT và HSTK50,95m2
86Lớp phòng nước dạng phun trên mặt bản cốngTheo chương V HSMT và HSTK20,1m2
L PHẦN ĐẤT
1Đào trần hố móngTheo chương V HSMT và HSTK255,15m3
2Đắp bao bằng đất K90Theo chương V HSMT và HSTK63,16m3
3Đắp đá thải mang cốngTheo chương V HSMT và HSTK75,12m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi đến nơi quy địnhTheo chương V HSMT và HSTK191,99m3
5Đóng nhổ Cọc tre L=1.5mTheo chương V HSMT và HSTK549m
6Phên nứaTheo chương V HSMT và HSTK91,6m2
7Tre cây liên kếtTheo chương V HSMT và HSTK184,5m
8Thép buộcTheo chương V HSMT và HSTK5kg
9Khấu hao cọc ván thép larsen IV:Theo chương V HSMT và HSTK3.386,51Kg
10ép cọc cừ Lazren, phần ngập đấtTheo chương V HSMT và HSTK539,5m
11ép cọc cừ Lazren, phần không ngập đấtTheo chương V HSMT và HSTK222,5m
12Nhổ cọc ván thépTheo chương V HSMT và HSTK539,5m
13Nhân công san sửa bãi đúcTheo chương V HSMT và HSTK2công
14Đắp cátTheo chương V HSMT và HSTK30m3
15Làm móng đá thải, đá xô bồTheo chương V HSMT và HSTK10m3
16Bê tông nền M150#, đá 2x4Theo chương V HSMT và HSTK10m3
17Phá dỡ đất, cát bãi đúcTheo chương V HSMT và HSTK50m3
18Vận chuyển vật liệu đổ đi đến nơi quy địnhTheo chương V HSMT và HSTK50m3
19Đóng + nhổ cọc tre L=3,5m bằng máy, phần cọc ngập đấtTheo chương V HSMT và HSTK140m
20Đóng + nhổ cọc tre L=3,5m bằng máy, phần cọc không ngập đấtTheo chương V HSMT và HSTK56m
21Phên nứa chắn đấtTheo chương V HSMT và HSTK14m2
22Tre cây liên kếtTheo chương V HSMT và HSTK13,5m
23Đắp đậpTheo chương V HSMT và HSTK33,32m3
24Phá đập thi côngTheo chương V HSMT và HSTK33,31m3
25Đường điện phục vụ thi côngTheo chương V HSMT và HSTK1Toàn bộ
26Phá dỡ cầu cũ bằng bê tông cốt thépTheo chương V HSMT và HSTK2,88m3
27Phá dỡ cầu cũ bằng gạch xâyTheo chương V HSMT và HSTK33,5m3
28Vận chuyển đất thừa đổ đi đi đến nơi quy địnhTheo chương V HSMT và HSTK36,38m3
M BẢN VƯỢT + LAN CAN THAY THẾ CÁC CẦU GIAO VỚI TUYẾN NHÁNH
1Đá dăm 2x4 dầy 10cmTheo chương V HSMT và HSTK22,88m3
2Bê tông bản vượt (M250#, đá 1x2)Theo chương V HSMT và HSTK16,25m3
3Ván khuôn bản vượtTheo chương V HSMT và HSTK36,4m2
4Cốt thép bản vượt dTheo chương V HSMT và HSTK312,52Kg
5Cốt thép bản vượt dTheo chương V HSMT và HSTK1.426,62Kg
6Vữa XM100# chèn khe mối nốiTheo chương V HSMT và HSTK0,18m3
7Lắp đặt tấm bản vượtTheo chương V HSMT và HSTK36,4tấm
8Cắt mặt đường nhựa cũTheo chương V HSMT và HSTK70,2m
9Đào mặt đường cũ mớiTheo chương V HSMT và HSTK18,8m3
10Lớp móng CPDD lớp trên đầm chặt dày 20cmTheo chương V HSMT và HSTK14,04m3
11Vận chuyển vật liệu đổ đi đến nơi quy địnhTheo chương V HSMT và HSTK18,8m3
12Bê tông 20Mpa (mác M250), đá 1x2Theo chương V HSMT và HSTK25,11m3
13Cốt thép CB-300V: DTheo chương V HSMT và HSTK3.639,31Kg
14Ván khuôn đổ bê tôngTheo chương V HSMT và HSTK70,18m2
15Thép bản mạ kẽmTheo chương V HSMT và HSTK2.972,64Kg
16Thép ống mạ kẽmTheo chương V HSMT và HSTK2.197,55Kg
17Sản xuất lan can thép :Theo chương V HSMT và HSTK2.197,55Kg
18Lắp đặt lan can thép :Theo chương V HSMT và HSTK2.197,55Kg
19Bulong móc M22Theo chương V HSMT và HSTK168Bộ
20Khoan bê tông mặt cầu lỗ D16 sâu 10cm cấy thép gờ lan can; (30 lỗ 1 ca)Theo chương V HSMT và HSTK30,06ca
21Cắt phá thép lan can cũTheo chương V HSMT và HSTK8ca
22Phá bê tông gờ lan canTheo chương V HSMT và HSTK5,15m3
23Vận chuyển vật liệu đổ đi đến nơi quy địnhTheo chương V HSMT và HSTK5,15m3
N CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG
1Cọc tre dài 2,0m gia cố móngTheo chương V HSMT và HSTK438m
2Đá dăm 2x4 đệm móngTheo chương V HSMT và HSTK1m3
3Móng tường đầu, t­ường cánh chân khay BTXM M200Theo chương V HSMT và HSTK3,4m3
4BTXM M200 tường đầu + t­ường cánhTheo chương V HSMT và HSTK1,2m3
5Ván khuôn móng tường đầu, t­ường cánhTheo chương V HSMT và HSTK4,39m2
6Ván khuôn tường đầu + tường cánhTheo chương V HSMT và HSTK4,05m2
7Ván khuôn đế cốngTheo chương V HSMT và HSTK8,12m2
8Cốt thép đế cống DTheo chương V HSMT và HSTK33,6Kg
9Bê tông đế cốngM200# đá 1x2Theo chương V HSMT và HSTK0,53m3
10Lắp đặt đế cốngTheo chương V HSMT và HSTK14cái
11Mua và lắp đặt đốt cống D400; (L=2m đốt)Theo chương V HSMT và HSTK4CK
12Mua và lắp đặt đốt cống D75 miệng loe, HL93Theo chương V HSMT và HSTK3CK
13Mối nối cống D400Theo chương V HSMT và HSTK8mối nối
14Mối nối cống D750Theo chương V HSMT và HSTK2mối nối
15Đào đất hố móngTheo chương V HSMT và HSTK73,2m3
16Vận chuyển đất cấp I đổ đi, đến nơi quy địnhTheo chương V HSMT và HSTK73,2m3
17Đắp cát nền đường K95 (cát mua)Theo chương V HSMT và HSTK24,4m3
18Đắp đậpTheo chương V HSMT và HSTK50,4m3
19Phá đập thi côngTheo chương V HSMT và HSTK50,4m3
20Đóng + nhổ cọc tre L=2,5m, phần cọc ngập đấtTheo chương V HSMT và HSTK225m
21Đóng + nhổ cọc tre L=2,5m , phần cọc không ngập đấtTheo chương V HSMT và HSTK150m
22Phên nứa chắn đấtTheo chương V HSMT và HSTK18m2
23Bơm nước thi côngTheo chương V HSMT và HSTK3Ca
24Tháo dỡ đốt cống cũTheo chương V HSMT và HSTK3,01md
25Phá dỡ gạch đáTheo chương V HSMT và HSTK1,73m3
26Vận chuyển đất cấp IV đổ đi, đến nơi quy địnhTheo chương V HSMT và HSTK1,73m3
O ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo ATGTTheo chương V HSMT và HSTK310công
2Máy bộ đàmTheo chương V HSMT và HSTK1cái
3Đèn pin sạc điệnTheo chương V HSMT và HSTK3cái
4CòiTheo chương V HSMT và HSTK10cái
5Cờ hiệuTheo chương V HSMT và HSTK10cái
6Giầy bảo hộTheo chương V HSMT và HSTK15đôi
7áo mưaTheo chương V HSMT và HSTK15cái
8áo phản quangTheo chương V HSMT và HSTK15cái
9Quần áo bảo hộ lao độngTheo chương V HSMT và HSTK15bộ
10Mũ công trườngTheo chương V HSMT và HSTK8cái
11Băng đỏTheo chương V HSMT và HSTK8cái
12Gậy điều khiển giao thôngTheo chương V HSMT và HSTK3cái
13Đèn quay màu đỏTheo chương V HSMT và HSTK10bộ
14Đèn chiếu sáng ban đêmTheo chương V HSMT và HSTK10bộ
15Dây căng đảm bảo giao thôngTheo chương V HSMT và HSTK8cuộn
16Ô che đứng DBGTTheo chương V HSMT và HSTK3cái
17Cọc tiêu nhựaTheo chương V HSMT và HSTK50cọc
18Chóp nón cao su phục vụ ĐBGTTheo chương V HSMT và HSTK20cọc
19Biển báo tam giác A=0,9Theo chương V HSMT và HSTK1cái
20+ Biển CN BxH=1,95x0,6mTheo chương V HSMT và HSTK3cái
21+ Biển CN BxH=1,25x0,31mTheo chương V HSMT và HSTK1cái
22+ Biển CN BxH=2x1mTheo chương V HSMT và HSTK2cái
23Xe tải nhẹ vận chuyển thiết bị ĐBGTTheo chương V HSMT và HSTK2ca
P XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐÈN ĐƯỜNG TỪ LÝ TRÌNH KM0+328,8 ĐẾN KM0+628,14
1Tủ điều khiển chiếu sáng 100A; KT 1000x600x350 (Mua sẵn hợp bộ - Thiết bị ngoại nhập, điều khiển thời gian bằng Logo định thời), khung vỏ tủ sơn tĩnh điện, có ngăn đo đếm mua điện năngTheo chương V HSMT và HSTK1tủ
2Bộ đèn Led chiếu sáng đường mã hiệu: D CSD02L/100W-220VTheo chương V HSMT và HSTK12bộ
3Dây Cu/Pvc/Pvc (2x2,5) đấu từ bảng điện cửa cột lên đènTheo chương V HSMT và HSTK120m
4Dây cáp đồng 0.6/1kv-Cu/XLPE/DSAT/PVC 4x10 đấu điện cấp nguồn tổng cho các đèn chiếu sáng (tính cả hệ số giải cáp và lên xuống cột)Theo chương V HSMT và HSTK10m
5Dây cáp đồng ngầm 0.6/1kv-Cu/XLPE/DSAT/PVC 4x6 cấp nguồn liên tiếp giữa các đèn chiếu sáng (tính cả hệ số giải cáp và lên xuống cửa cột)Theo chương V HSMT và HSTK427m
6Ghíp đồng nhôm AM-50Theo chương V HSMT và HSTK16quả
7Đầu Cos đồng M10Theo chương V HSMT và HSTK96cái
8Cột đèn bát giác thép côn 7m liền cần 1 nhánh dày 3.0mm mạ nhúng nóng kẽm - BGC 7m cần đơnTheo chương V HSMT và HSTK12cái
9Bảng điện + Ap to mat 6ATheo chương V HSMT và HSTK12cái
10Khung móng cột đèn M24x300x300x675Theo chương V HSMT và HSTK12cái
11ống nhựa xoắn fi 40/30Theo chương V HSMT và HSTK427m
12Băng Nilon báo hiệu cáp ngầm cuộn 100m, khổ 15cmTheo chương V HSMT và HSTK4cuộn
13Gạch bê tông bảo vệ cáp KT (220x105x60)Theo chương V HSMT và HSTK3.095,24viên
14Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm (15m đặt một mốc)Theo chương V HSMT và HSTK21,67cái
15Băng dính điện loại cuộn toTheo chương V HSMT và HSTK10cuộn
16Lắp dựng cột đèn thép bằng máy chiều cao #8mTheo chương V HSMT và HSTK12chiếc
17Lắp đặt chóa đèn cao áp lên cột đèn ở độ cao #12mTheo chương V HSMT và HSTK12chóa
18Kéo rải cáp ngầmTheo chương V HSMT và HSTK4,37100m
19Đào đất rãnh cáp đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK72,95m3
20Lấp đất rãnh cápTheo chương V HSMT và HSTK25,53m3
21Luồn dây Cu/Pvc/Pvc (2x2,5) từ cáp ngầm lên đènTheo chương V HSMT và HSTK1,2100m
22Luồn cáp Cu/Xlpe/Pvc/Dsta/Pvc (4x6) tại cửa cột đènTheo chương V HSMT và HSTK24đầu
23Móng cột đèn MTG-1 (Đào 1m)Theo chương V HSMT và HSTK4móng
24Móng cột đèn MTG-1 (Đào 0,7m)Theo chương V HSMT và HSTK8móng
25Bộ tiếp địa cột đèn chiếu sáng: R - 10Theo chương V HSMT và HSTK12bộ
26ép đầu cốt đồng tiết diện cáp #25mm2Theo chương V HSMT và HSTK9,610cái
27Lắp tủ điện cấp nguồn chiếu sáng ở độ cao #2,0mTheo chương V HSMT và HSTK1tủ
28Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V HSMT và HSTK12bảng
29Lắp cửa cộtTheo chương V HSMT và HSTK12cửa
Q XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐÈN ĐƯỜNG TỪ LÝ TRÌNH KM:1+387,83 ĐẾN KM0+518,09
1Tủ điều khiển chiếu sáng 100A; KT 1000x600x350 (Mua sẵn hợp bộ - Thiết bị ngoại nhập, điều khiển thời gian bằng Logo định thời), khung vỏ tủ sơn tĩnh điện, có ngăn đo đếm mua điện năngTheo chương V HSMT và HSTK1tủ
2Bộ đèn Led chiếu sáng đường mã hiệu: D CSD02L/100W-220VTheo chương V HSMT và HSTK5bộ
3Dây Cu/Pvc/Pvc (2x2,5) đấu từ bảng điện cửa cột lên đènTheo chương V HSMT và HSTK50m
4Dây cáp đồng ngầm 0.6/1kv-Cu/XLPE/DSAT/PVC 4x10 đấu điện cấp nguồn tổng cho các đèn chiếu sáng (tính cả hệ số giải cáp và lên xuống cột)Theo chương V HSMT và HSTK200m
5Dây cáp đồng ngầm 0.6/1kv-Cu/XLPE/DSAT/PVC 4x6 cấp nguồn liên tiếp giữa các đèn chiếu sáng (tính cả hệ số giải cáp và lên xuống cửa cột)Theo chương V HSMT và HSTK165m
6Ghíp đồng nhôm AM-50Theo chương V HSMT và HSTK16quả
7Đầu Cos đồng M10Theo chương V HSMT và HSTK40cái
8Cột đèn bát giác thép côn 7m liền cần 1 nhánh dày 3.0mm mạ nhúng nóng kẽm - BGC 7m cần đơnTheo chương V HSMT và HSTK5cái
9Bảng điện + Ap to mat 6ATheo chương V HSMT và HSTK5cái
10Khung móng cột đèn M24x300x300x675Theo chương V HSMT và HSTK5cái
11ống nhựa xoắn fi 40/30Theo chương V HSMT và HSTK165m
12Băng Nilon báo hiệu cáp ngầm cuộn 100m, khổ 15cmTheo chương V HSMT và HSTK2cuộn
13Gạch bê tông bảo vệ cáp KT (220x105x60)Theo chương V HSMT và HSTK2.809,52viên
14Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm (15m đặt một mốc)Theo chương V HSMT và HSTK19,67cái
15Băng dính điện loại cuộn toTheo chương V HSMT và HSTK5cuộn
16Lắp dựng cột đèn thép bằng máy chiều cao #8mTheo chương V HSMT và HSTK5chiếc
17Lắp đặt chóa đèn cao áp lên cột đèn ở độ cao #12mTheo chương V HSMT và HSTK5chóa
18Kéo rải cáp ngầmTheo chương V HSMT và HSTK3,65100m
19Luồn dây Cu/Pvc/Pvc (2x2,5) từ cáp ngầm lên đènTheo chương V HSMT và HSTK0,5100m
20Luồn cáp Cu/Xlpe/Pvc/Dsta/Pvc (4x6) tại cửa cột đènTheo chương V HSMT và HSTK10đầu
21Móng cột đèn MTG-1 (Đào 1m)Theo chương V HSMT và HSTK5móng
22Bộ tiếp địa cột đèn chiếu sáng: R - 10Theo chương V HSMT và HSTK5bộ
23ép đầu cốt đồng tiết diện cáp #25mm2Theo chương V HSMT và HSTK410cái
24Lắp tủ điện cấp nguồn chiếu sáng ở độ cao #2,0mTheo chương V HSMT và HSTK1tủ
25Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V HSMT và HSTK5bảng
26Lắp cửa cộtTheo chương V HSMT và HSTK5cửa
27Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo chương V HSMT và HSTK2sợi
28Thí nghiệm tiếp địa cột điệnTheo chương V HSMT và HSTK17vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, xây dựng đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, ...)31
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, ...)31
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, xây dựng, thuỷ lợi (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn,...)31
4 Kế toán công trường 1 Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên nghành kế toán, kinh tế xây dựng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn,...)31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện; (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, ...)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu 0,8 m3; còn sử dụng được2
2 Máy hàn công suất 23kW; còn sử dụng được2
3 Máy đầm bàn công suất 1kW;còn sử dụng được1
4 Máy đầm dùi công suất 1,5kW; còn sử dụng được1
5 Máy trộn bê tông Dung tích 250l; còn sử dụng được1
6 Máy trộn vữa dung tích 80l; còn sử dụng được2
7 Máy lu bánh thép tải trọng ≥10T; còn sử dụng được2
8 Lu rung tải trọng ≥10T; còn sử dụng được1
9 Máy san, ủi còn sử dụng được1
10 Máy thuỷ bình còn sử dụng được1
11 Ô tô tự đổ tải trọng ≥5T; còn sử dụng được2
12 Máy rải nhựa còn sử dụng được1
13 Phòng thí nghiệm Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.1
14 Máy đầm cóc còn sử dụng được2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->