Gói thầu: Gói thầu số 09: SCL phần sắt các TBA và tiếp địa các đường dây trung áp khu vực Tiên Yên, Bình Liêu, Ba Chẽ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210958997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 08:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: SCL phần sắt các TBA và tiếp địa các đường dây trung áp khu vực Tiên Yên, Bình Liêu, Ba Chẽ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210958893 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022-Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 08:25:00 đến ngày 2021-10-04 08:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,157,465,155 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.736E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_05_(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2 (hoặc 3); X = NxV;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.220.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình công nghiệp; Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 14 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 14 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ trọng tải 2,5 - 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 2,5 – 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: SCL phần sắt các TBA và tiếp địa các đường dây trung áp khu vực Tiên Yên, Bình Liêu, Ba Chẽ Gói thầu số 09: SCL phần sắt các TBA và tiếp địa các đường dây trung áp khu vực Tiên Yên, Bình Liêu, Ba Chẽ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022-Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Ninh - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: : 0203.2210228 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 20 Trần Nguyễn Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024. 22100705; Fax: 024.38244033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tòa nhà EVN, 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024. 22100615; Fax:02439360942, Email: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 - Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: SCL đường dây 35kV lộ 371 E5.6 các nhánh Loòng Vài, Ngàn Pạt, Khe Tiền, Loong Sông, Phai Làu - Phặt Chỉ, Khe Tiền, Nậm Đảng, Sú Cáu, Bản Làng, Ngàn Mèo, Khe Cóoc, Khe Lạc, Nà Luông và hệ thống tiếp địa tại các vị trí cột và TBA trên đường dây 371E5.6 | |||
| 1 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V-HSMT | 12,4 | 100kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V-HSMT | 62 | 10 cọc |
| 3 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V-HSMT | 6,9 | tấn/km |
| 4 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V-HSMT | 6,9 | tấn/km |
| 5 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V-HSMT | 0,2 | tấn/km |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V-HSMT | 595,2 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-HSMT | 5,952 | 100m3 |
| 8 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Chương V-HSMT | 8 | 1 bộ (3 pha) |
| 9 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây | Chương V-HSMT | 0,877 | 1km/1 dây |
| 10 | Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay dưới đất, 35kV | Chương V-HSMT | 111,2 | 10 cách điện |
| 11 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. điện áp | Chương V-HSMT | 42 | bộ cách điện |
| 12 | Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Chương V-HSMT | 276 | công/bộ |
| 13 | Thay xà XL-35B | Chương V-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 14 | Thay xà XN-35A | Chương V-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 15 | Thay xà Xà XQ2-L2 | Chương V-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 16 | Thay xà XHB-35 | Chương V-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 17 | Thay xà XĐV-35B | Chương V-HSMT | 14 | 1 bộ |
| 18 | Thay xà XQ3-2L | Chương V-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 19 | Thay xà XDCL | Chương V-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 20 | Thay xà GTTT35-2.0 | Chương V-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 21 | Thay xà GDTD II2.0 | Chương V-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 22 | Thay xà TT35-2.0 | Chương V-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 23 | Thay xà CT-2.5 | Chương V-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 24 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Chương V-HSMT | 155 | 1 vị trí |
| B | Hạng mục: SCL tiếp địa đường dây 372 E5.6 Điện lực Ba Chẽ | |||
| 1 | Mua sắm tiếp địa RC-4 | Chương V HSMT | 349 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa RC-4 | Chương V HSMT | 349 | Bộ |
| 3 | Đào, đắp đất tiếp địa R4C | Chương V HSMT | 346 | Bộ |
| 4 | Đào, đắp đất tiếp địa R4C (TC)+BT | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công nội tuyến | Chương V HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất của cột bê tông, địa hình bình thường | Chương V HSMT | 349 | Vị trí |
| C | Hạng mục: SCL phần sắt các TBA khu vực thị trấn Ba Chẽ và các xã Nam Sơn, Đồn Đạc, Thanh Sơn, Thanh Lâm huyện Ba Chẽ | |||
| 1 | Thay dao cách ly 1 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Chương V HSMT | 6 | 1 bộ (1 pha) |
| 2 | Thay chống sét van | Chương V HSMT | 9 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Chương V HSMT | 9 | 1 bộ (3pha) |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V HSMT | 7 | Máy |
| 5 | Xà đỡ sứ dọc tuyến đơn | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ dọc tuyến đơn lệch | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Thang trèo | Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện | Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Bộ truyền động DCL | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Xà XT hạ thế | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Thang đỡ cáp tổng hạ thế | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp dầm MBA | Chương V HSMT | 21 | bộ |
| 14 | Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA | Chương V HSMT | 54 | bộ |
| 15 | Giá đỡ CSV mặt MBA | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ sứ ngang tuyến T3.5 | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Xà đỡ dao X1-T3.5 | Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Xà đỡ dao X2-T3.5 | Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 19 | Xà đỡ cầu chì X3 22-T3.5 | Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu chì X3-T1 | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Xã đỡ sứ trung gian (5Đ) | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Xã đỡ sứ trung gian (3Đ) | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lan can + sàn + xà đỡ MBA-T2.5 | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lan can + sàn TBA-T3.5 | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Xà đỡ MBA-T3.5 | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Dây néo tiếp địa ĐK fi 12-14 mm | Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 27 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11-XLPE4.3/HDPE | Chương V HSMT | 0,228 | 1km/1 dây |
| 28 | Lắp đặt dây đồng Cu/PVC-1x35 bắt tiếp địa CSV | Chương V HSMT | 99 | 1 m |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x50 | Chương V HSMT | 0,28 | 100m |
| 30 | Kéo rải và lắp đặt Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x70 | Chương V HSMT | 0,28 | 100m |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x95 | Chương V HSMT | 0,56 | 100m |
| 32 | Kéo rải và lắp đặt Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x400 | Chương V HSMT | 0,56 | 100m |
| 33 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm | Chương V HSMT | 6,4 | 10 cách điện |
| 34 | Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Sứ đứng hạ thế A30 + Ty | Chương V HSMT | 32 | 1 cách điện |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V HSMT | 6,2 | 10 đầu cốt |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V HSMT | 15,2 | 10 đầu cốt |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V HSMT | 1,08 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V HSMT | 0,81 | 100m |
| 41 | Tháo và lắp lại dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Chương V HSMT | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 42 | Tháo và lắp lại máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất | Chương V HSMT | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 43 | Tháo và lắp lại máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất | Chương V HSMT | 3 | 1 máy ( 3 pha) |
| 44 | Tháo và lắp lại máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất | Chương V HSMT | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 45 | Tháo và lắp lại máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất | Chương V HSMT | 2 | 1 máy ( 3 pha) |
| 46 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Chương V HSMT | 0,63 | 1km / 1dây |
| 47 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite dây nhôm lõi thép bọc 35kV-1x70 | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 48 | Tháo dỡ Dây nhôm bọc AC70/11 | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 0,036 | 1km / 1dây |
| 49 | Tháo dỡ Thanh cái đồng tròn Ф8 | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 72 | m |
| 50 | Tháo dỡ Cáp Cu/PVC 1x35 đấu nối CSV | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 27 | m |
| 51 | Tháo dỡ Cáp tổng Cu/PVC 0.6/1kV 1x50 | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 0,16 | 100m |
| 52 | Tháo dỡ Cáp tổng Cu/PVC 0.6/1kV 1x70 | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 0,16 | 100m |
| 53 | Tháo dỡ Cáp tổng Cu/PVC 0.6/1kV 1x95 | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 0,32 | 100m |
| 54 | Tháo dỡ Cáp tổng Cu/PVC 0.6/1kV 1x400 | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 0,32 | 100m |
| D | Hạng mục: SCL đường dây 35kV lộ 372 E5,6 đoạn từ cột 31-4-29 đến TBA Hải Lạng 5; từ 31-4-29-31 đến TBA Hải Lạng 8; từ 31-4-46 đến TBA Hải Sản 3 | |||
| 1 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Chương V HSMT | 5 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thay xà XĐ35-3Đ | Chương V HSMT | 21 | Bộ |
| 3 | Thay xà XĐH35-6Đ | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 4 | Thay xà XĐH35A-6Đ | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Thay xà XII35-6CN | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp mới chụp ngọn cột 3m | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 7 | Thay xà đỡ DCL - 35kV | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Thay ghế cách điện | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Thay thang trèo | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Thay sứ đứng 35kV + Ty | Chương V HSMT | 263 | quả |
| 11 | Lắp mới Sứ chuỗi néo thủy tinh 35kV | Chương V HSMT | 49 | Chuỗi |
| 12 | Thay thế Sứ chuỗi néo thủy tinh 35kV | Chương V HSMT | 6 | Chuỗi |
| 13 | Lắp mới Sứ chuỗi đỡ thủy tinh 35kV | Chương V HSMT | 6 | Chuỗi |
| 14 | Tiếp địa R4C | Chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 15 | Dây neo tiếp địa cột 12m | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 16 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Chương V HSMT | 12,521 | 1km / 1dây |
| 17 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Chương V HSMT | 3,885 | 1km / 1dây |
| 18 | Đầu cốt SYG-50 | Chương V HSMT | 18 | cái |
| 19 | Đầu cốt SYG-70 | Chương V HSMT | 12 | cái |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi Sứ chuỗi đỡ Polymer 35kV | Chương V HSMT | 6 | 1 chuỗi cách điện |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi Sứ chuỗi néo Polymer 35kV | Chương V HSMT | 49 | 1 chuỗi cách điện |
| 22 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V HSMT | 9 | 1 vị trí |
| E | Hạng mục: SCL Phần sắt các TBA khu vực huyện Tiên Yên | |||
| 1 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly 35kV | Chương V HSMT | 5 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly 22kV | Chương V HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Tháo ra, lắp đặt lại Dao cách ly 35kV | Chương V HSMT | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Tháo ra, lắp đặt lại Dao cách ly 22kV | Chương V HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 5 | Tháo ra, lắp đặt lại chống sét van 35kV | Chương V HSMT | 7 | 1 bộ (3 pha) |
| 6 | Tháo ra, lắp đặt lại chống sét van 10kV | Chương V HSMT | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 7 | Tháo ra, lắp lại máy biến áp 3 pha, Công suất 75kVA-35/0,4kV | Chương V HSMT | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 8 | Tháo ra, lắp lại máy biến áp 3 pha, Công suất 100kVA-35/0,4kV | Chương V HSMT | 4 | 1 máy ( 3 pha) |
| 9 | Tháo ra, lắp lại máy biến áp 3 pha, Công suất 160kVA-35/0,4kV | Chương V HSMT | 2 | 1 máy ( 3 pha) |
| 10 | Tháo ra, lắp lại máy biến áp 3 pha, Công suất 320kVA-35/0,4kV | Chương V HSMT | 2 | 1 máy ( 3 pha) |
| 11 | Tháo ra, lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Chương V HSMT | 9 | 1 tủ |
| 12 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V HSMT | 9 | máy |
| 13 | Thay Xà đỡ sứ đầu trạm ngang tuyến (6Đ) XĐN-3.5 | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Thay Xà đỡ sứ đầu trạm dọc tuyến đơn (3Đ) XĐDL-35.1 | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Thay Xà đỡ sứ đầu trạm đơn lệch dọc tuyến (3Đ) XĐDL-35.2 | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Thay Xà đỡ DCL XDCL-3.5 | Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 17 | Thay Xà đỡ FCO XSI-3.5 | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Thay Xà đỡ CSV XCSV-3.5 | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 19 | Thay Xà đỡ FCO và CSV XSI.CSV-3.5 | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Thay Lan can và sàn trạm LCST-3.5 | Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 21 | Thay Thang trèo | Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 22 | Thay Xà đỡ MBA XĐM-3.5 | Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 23 | Thay Ghế cách điện GCĐ | Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 24 | Thay Xà đỡ sứ đầu trạm dọc tuyến đơn (3Đ) XĐDL-35.1 | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Thay Xà đỡ sứ đầu trạm đơn lệch dọc tuyến (3Đ) XĐDL-35.2 | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Thay Xà đỡ DCL XDCL-3.0 | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Thay Xà đỡ FCO XSI-3.0 | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Thay Xà đỡ CSV XCSV-3.0 | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Thay Xã đỡ sứ trung gian (3Đ) XTG-3.0 | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Thay Lan can và sàn trạm LCST-3.0 | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Thay Thang trèo | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Thay Xà đỡ MBA XĐM-3.0 | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Thay Ghế cách điện GCĐ | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Thay cầu chì tự rơi 35kV | Chương V HSMT | 4 | 1 bộ (3pha) |
| 35 | Thay cầu chì tự rơi 22kV | Chương V HSMT | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 36 | Thay Đỡ CSV mặt MBA | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Thay Dây tiếp địa leo cột trạm | Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 38 | Lắp mới Giá đỡ cáp dầm MBA | Chương V HSMT | 36 | bộ |
| 39 | Lắp mới Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA | Chương V HSMT | 72 | bộ |
| 40 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V HSMT | 189 | 1 m |
| 41 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV | Chương V HSMT | 7,5 | 10 cách điện |
| 42 | Giáp buộc sứ định hình composite kiểu đơn | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 43 | Ống HDPE 85/65 màu đen | Chương V HSMT | 80 | m |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V HSMT | 3,1 | 10 đầu cốt |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V HSMT | 17,1 | 10 đầu cốt |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V HSMT | 0,8 | 100m |
| 48 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Chương V HSMT | 1,545 | 1km / 1dây |
| 49 | Tháo ra, lắp đặt lại cầu chì tự rơi 35kV | Chương V HSMT | 3 | 1 bộ (3pha) |
| 50 | Tháo ra, lắp đặt lại cầu chì tự rơi 22kV | Chương V HSMT | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 51 | Căng lại cáp tổng hạ thế | Chương V HSMT | 56 | m |
| 52 | Tháo hạ Thanh cái đồng tròn Ф8 | Chương V HSMT | 135 | m |
| 53 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài đến chân công trình | Chương V-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 54 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài Vật tư thu hồi về kho điện lực | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.736E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_05_(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2 (hoặc 3); X = NxV;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.220.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình công nghiệp; Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông 1,5kW | 1,5kW | 1 |
| 2 | Máy hàn 14 Kw | Công suất 14 Kw | 1 |
| 3 | Máy nén khí diezel 360m3/h | 360m3/h | 1 |
| 4 | Máy đầm cầm tay | 70kg | 1 |
| 5 | Ô tô tải thùng | Tải trọng >=5 tấn | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ trọng tải 2,5 - 12 tấn | Trọng tải 2,5 – 12 tấn | 1 |
| 7 | xe cẩu tự hành | >=5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi