Gói thầu: Gói thầu số 09: SCL phần sắt các TBA và tiếp địa các đường dây trung áp khu vực Tiên Yên, Bình Liêu, Ba Chẽ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210958997-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 08:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 09: SCL phần sắt các TBA và tiếp địa các đường dây trung áp khu vực Tiên Yên, Bình Liêu, Ba Chẽ
Số hiệu KHLCNT 20210958893
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022-Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 08:25:00 đến ngày 2021-10-04 08:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,157,465,155 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.736E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_05_(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2 (hoặc 3); X = NxV;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.220.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình công nghiệp; Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn 14 Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 14 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ trọng tải 2,5 - 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 2,5 – 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: SCL phần sắt các TBA và tiếp địa các đường dây trung áp khu vực Tiên Yên, Bình Liêu, Ba Chẽ
Gói thầu số 09: SCL phần sắt các TBA và tiếp địa các đường dây trung áp khu vực Tiên Yên, Bình Liêu, Ba Chẽ
120 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022-Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: : 0203.2210228
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Quảng Ninh - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: : 0203.2210228


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ - phường Hồng Hà - TP. Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ninh - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: : 0203.2210228


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ninh - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: : 0203.2210228
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 20 Trần Nguyễn Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024. 22100705; Fax: 024.38244033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tòa nhà EVN, 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024. 22100615; Fax:02439360942, Email: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 - Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: SCL đường dây 35kV lộ 371 E5.6 các nhánh Loòng Vài, Ngàn Pạt, Khe Tiền, Loong Sông, Phai Làu - Phặt Chỉ, Khe Tiền, Nậm Đảng, Sú Cáu, Bản Làng, Ngàn Mèo, Khe Cóoc, Khe Lạc, Nà Luông và hệ thống tiếp địa tại các vị trí cột và TBA trên đường dây 371E5.6
1Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V-HSMT12,4100kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V-HSMT6210 cọc
3Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V-HSMT6,9tấn/km
4Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V-HSMT6,9tấn/km
5Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V-HSMT0,2tấn/km
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V-HSMT595,2m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-HSMT5,952100m3
8Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Chương V-HSMT81 bộ (3 pha)
9Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây Chương V-HSMT0,8771km/1 dây
10Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay dưới đất, 35kVChương V-HSMT111,210 cách điện
11Thay cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. điện áp Chương V-HSMT42bộ cách điện
12Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Chương V-HSMT276công/bộ
13Thay xà XL-35BChương V-HSMT11 bộ
14Thay xà XN-35AChương V-HSMT41 bộ
15Thay xà Xà XQ2-L2Chương V-HSMT11 bộ
16Thay xà XHB-35Chương V-HSMT11 bộ
17Thay xà XĐV-35BChương V-HSMT141 bộ
18Thay xà XQ3-2LChương V-HSMT21 bộ
19Thay xà XDCLChương V-HSMT11 bộ
20Thay xà GTTT35-2.0Chương V-HSMT11 bộ
21Thay xà GDTD II2.0Chương V-HSMT11 bộ
22Thay xà TT35-2.0Chương V-HSMT11 bộ
23Thay xà CT-2.5Chương V-HSMT61 bộ
24Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngChương V-HSMT1551 vị trí
B Hạng mục: SCL tiếp địa đường dây 372 E5.6 Điện lực Ba Chẽ
1Mua sắm tiếp địa RC-4Chương V HSMT349Bộ
2Lắp đặt tiếp địa RC-4Chương V HSMT349Bộ
3Đào, đắp đất tiếp địa R4CChương V HSMT346Bộ
4Đào, đắp đất tiếp địa R4C (TC)+BTChương V HSMT3Bộ
5Bốc dỡ, vận chuyển thủ công nội tuyếnChương V HSMT1Toàn bộ
6Thí nghiệm tiếp đất của cột bê tông, địa hình bình thườngChương V HSMT349Vị trí
C Hạng mục: SCL phần sắt các TBA khu vực thị trấn Ba Chẽ và các xã Nam Sơn, Đồn Đạc, Thanh Sơn, Thanh Lâm huyện Ba Chẽ
1Thay dao cách ly 1 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Chương V HSMT61 bộ (1 pha)
2Thay chống sét van Chương V HSMT91 bộ (3 pha)
3Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kVChương V HSMT91 bộ (3pha)
4Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V HSMT7Máy
5Xà đỡ sứ dọc tuyến đơnChương V HSMT2bộ
6Xà đỡ sứ dọc tuyến đơn lệchChương V HSMT6bộ
7Thang trèoChương V HSMT7bộ
8Ghế cách điệnChương V HSMT8bộ
9Bộ truyền động DCLChương V HSMT6bộ
10Xà XT hạ thếChương V HSMT4bộ
11Thang đỡ cáp tổng hạ thếChương V HSMT6bộ
12Giá đỡ cáp tổng hạ thếChương V HSMT2bộ
13Giá đỡ cáp dầm MBAChương V HSMT21bộ
14Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBAChương V HSMT54bộ
15Giá đỡ CSV mặt MBAChương V HSMT1bộ
16Xà đỡ sứ ngang tuyến T3.5Chương V HSMT2bộ
17Xà đỡ dao X1-T3.5Chương V HSMT8bộ
18Xà đỡ dao X2-T3.5Chương V HSMT7bộ
19Xà đỡ cầu chì X3 22-T3.5Chương V HSMT8bộ
20Xà đỡ cầu chì X3-T1Chương V HSMT1bộ
21Xã đỡ sứ trung gian (5Đ)Chương V HSMT1bộ
22Xã đỡ sứ trung gian (3Đ)Chương V HSMT1bộ
23Lan can + sàn + xà đỡ MBA-T2.5Chương V HSMT1bộ
24Lan can + sàn TBA-T3.5Chương V HSMT6bộ
25Xà đỡ MBA-T3.5Chương V HSMT6bộ
26Dây néo tiếp địa ĐK fi 12-14 mmChương V HSMT9bộ
27Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11-XLPE4.3/HDPEChương V HSMT0,2281km/1 dây
28Lắp đặt dây đồng Cu/PVC-1x35 bắt tiếp địa CSVChương V HSMT991 m
29Kéo rải và lắp đặt Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x50Chương V HSMT0,28100m
30Kéo rải và lắp đặt Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x70Chương V HSMT0,28100m
31Kéo rải và lắp đặt Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x95Chương V HSMT0,56100m
32Kéo rải và lắp đặt Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x400Chương V HSMT0,56100m
33Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽmChương V HSMT6,410 cách điện
34Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Sứ đứng hạ thế A30 + TyChương V HSMT321 cách điện
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V HSMT6,210 đầu cốt
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V HSMT15,210 đầu cốt
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V HSMT1,610 đầu cốt
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V HSMT1,610 đầu cốt
39Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V HSMT1,08100m
40Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V HSMT0,81100m
41Tháo và lắp lại dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Chương V HSMT21 bộ (3 pha)
42Tháo và lắp lại máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất Chương V HSMT11 máy ( 3 pha)
43Tháo và lắp lại máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất Chương V HSMT31 máy ( 3 pha)
44Tháo và lắp lại máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất Chương V HSMT11 máy ( 3 pha)
45Tháo và lắp lại máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất Chương V HSMT21 máy ( 3 pha)
46Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Chương V HSMT0,631km / 1dây
47Giáp buộc đầu sứ đơn composite dây nhôm lõi thép bọc 35kV-1x70Chương V HSMT8cái
48Tháo dỡ Dây nhôm bọc AC70/11VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh0,0361km / 1dây
49Tháo dỡ Thanh cái đồng tròn Ф8VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh72m
50Tháo dỡ Cáp Cu/PVC 1x35 đấu nối CSVVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh27m
51Tháo dỡ Cáp tổng Cu/PVC 0.6/1kV 1x50VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh0,16100m
52Tháo dỡ Cáp tổng Cu/PVC 0.6/1kV 1x70VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh0,16100m
53Tháo dỡ Cáp tổng Cu/PVC 0.6/1kV 1x95VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh0,32100m
54Tháo dỡ Cáp tổng Cu/PVC 0.6/1kV 1x400VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh0,32100m
D Hạng mục: SCL đường dây 35kV lộ 372 E5,6 đoạn từ cột 31-4-29 đến TBA Hải Lạng 5; từ 31-4-29-31 đến TBA Hải Lạng 8; từ 31-4-46 đến TBA Hải Sản 3
1Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Chương V HSMT51 bộ (3 pha)
2Thay xà XĐ35-3ĐChương V HSMT21Bộ
3Thay xà XĐH35-6ĐChương V HSMT5Bộ
4Thay xà XĐH35A-6ĐChương V HSMT6Bộ
5Thay xà XII35-6CNChương V HSMT1Bộ
6Lắp mới chụp ngọn cột 3mChương V HSMT8Bộ
7Thay xà đỡ DCL - 35kVChương V HSMT1Bộ
8Thay ghế cách điệnChương V HSMT1Bộ
9Thay thang trèoChương V HSMT1Bộ
10Thay sứ đứng 35kV + TyChương V HSMT263quả
11Lắp mới Sứ chuỗi néo thủy tinh 35kVChương V HSMT49Chuỗi
12Thay thế Sứ chuỗi néo thủy tinh 35kVChương V HSMT6Chuỗi
13Lắp mới Sứ chuỗi đỡ thủy tinh 35kVChương V HSMT6Chuỗi
14Tiếp địa R4CChương V HSMT9Bộ
15Dây neo tiếp địa cột 12mChương V HSMT4Bộ
16Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Chương V HSMT12,5211km / 1dây
17Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Chương V HSMT3,8851km / 1dây
18Đầu cốt SYG-50Chương V HSMT18cái
19Đầu cốt SYG-70Chương V HSMT12cái
20Tháo dỡ thu hồi Sứ chuỗi đỡ Polymer 35kVChương V HSMT61 chuỗi cách điện
21Tháo dỡ thu hồi Sứ chuỗi néo Polymer 35kVChương V HSMT491 chuỗi cách điện
22Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V HSMT91 vị trí
E Hạng mục: SCL Phần sắt các TBA khu vực huyện Tiên Yên
1Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly 35kVChương V HSMT51 bộ (3 pha)
2Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly 22kVChương V HSMT11 bộ (3 pha)
3Tháo ra, lắp đặt lại Dao cách ly 35kVChương V HSMT21 bộ (3 pha)
4Tháo ra, lắp đặt lại Dao cách ly 22kVChương V HSMT11 bộ (3 pha)
5Tháo ra, lắp đặt lại chống sét van 35kVChương V HSMT71 bộ (3 pha)
6Tháo ra, lắp đặt lại chống sét van 10kVChương V HSMT21 bộ (3 pha)
7Tháo ra, lắp lại máy biến áp 3 pha, Công suất 75kVA-35/0,4kVChương V HSMT11 máy ( 3 pha)
8Tháo ra, lắp lại máy biến áp 3 pha, Công suất 100kVA-35/0,4kVChương V HSMT41 máy ( 3 pha)
9Tháo ra, lắp lại máy biến áp 3 pha, Công suất 160kVA-35/0,4kVChương V HSMT21 máy ( 3 pha)
10Tháo ra, lắp lại máy biến áp 3 pha, Công suất 320kVA-35/0,4kVChương V HSMT21 máy ( 3 pha)
11Tháo ra, lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaChương V HSMT91 tủ
12Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V HSMT9máy
13Thay Xà đỡ sứ đầu trạm ngang tuyến (6Đ) XĐN-3.5Chương V HSMT4bộ
14Thay Xà đỡ sứ đầu trạm dọc tuyến đơn (3Đ) XĐDL-35.1Chương V HSMT4bộ
15Thay Xà đỡ sứ đầu trạm đơn lệch dọc tuyến (3Đ) XĐDL-35.2Chương V HSMT2bộ
16Thay Xà đỡ DCL XDCL-3.5Chương V HSMT7bộ
17Thay Xà đỡ FCO XSI-3.5Chương V HSMT6bộ
18Thay Xà đỡ CSV XCSV-3.5Chương V HSMT5bộ
19Thay Xà đỡ FCO và CSV XSI.CSV-3.5Chương V HSMT1bộ
20Thay Lan can và sàn trạm LCST-3.5Chương V HSMT7bộ
21Thay Thang trèoChương V HSMT7bộ
22Thay Xà đỡ MBA XĐM-3.5Chương V HSMT7bộ
23Thay Ghế cách điện GCĐChương V HSMT7bộ
24Thay Xà đỡ sứ đầu trạm dọc tuyến đơn (3Đ) XĐDL-35.1Chương V HSMT2bộ
25Thay Xà đỡ sứ đầu trạm đơn lệch dọc tuyến (3Đ) XĐDL-35.2Chương V HSMT2bộ
26Thay Xà đỡ DCL XDCL-3.0Chương V HSMT2bộ
27Thay Xà đỡ FCO XSI-3.0Chương V HSMT2bộ
28Thay Xà đỡ CSV XCSV-3.0Chương V HSMT1bộ
29Thay Xã đỡ sứ trung gian (3Đ) XTG-3.0Chương V HSMT1bộ
30Thay Lan can và sàn trạm LCST-3.0Chương V HSMT2bộ
31Thay Thang trèoChương V HSMT2bộ
32Thay Xà đỡ MBA XĐM-3.0Chương V HSMT2bộ
33Thay Ghế cách điện GCĐChương V HSMT2bộ
34Thay cầu chì tự rơi 35kVChương V HSMT41 bộ (3pha)
35Thay cầu chì tự rơi 22kVChương V HSMT11 bộ (3pha)
36Thay Đỡ CSV mặt MBAChương V HSMT6bộ
37Thay Dây tiếp địa leo cột trạmChương V HSMT9bộ
38Lắp mới Giá đỡ cáp dầm MBAChương V HSMT36bộ
39Lắp mới Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBAChương V HSMT72bộ
40Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V HSMT1891 m
41Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kVChương V HSMT7,510 cách điện
42Giáp buộc sứ định hình composite kiểu đơnChương V HSMT3cái
43Ống HDPE 85/65 màu đenChương V HSMT80m
44Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V HSMT3,110 đầu cốt
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V HSMT17,110 đầu cốt
46Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V HSMT0,410 đầu cốt
47Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V HSMT0,8100m
48Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Chương V HSMT1,5451km / 1dây
49Tháo ra, lắp đặt lại cầu chì tự rơi 35kVChương V HSMT31 bộ (3pha)
50Tháo ra, lắp đặt lại cầu chì tự rơi 22kVChương V HSMT11 bộ (3pha)
51Căng lại cáp tổng hạ thếChương V HSMT56m
52Tháo hạ Thanh cái đồng tròn Ф8Chương V HSMT135m
53Bốc dỡ, vận chuyển đường dài đến chân công trìnhChương V-HSMT1Toàn bộ
54Bốc dỡ, vận chuyển đường dài Vật tư thu hồi về kho điện lựcVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.736E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_05_(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2 (hoặc 3); X = NxV;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.220.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình công nghiệp; Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận52
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông 1,5kW 1,5kW1
2 Máy hàn 14 Kw Công suất 14 Kw1
3 Máy nén khí diezel 360m3/h 360m3/h1
4 Máy đầm cầm tay 70kg1
5 Ô tô tải thùng Tải trọng >=5 tấn1
6 Ô tô tự đổ trọng tải 2,5 - 12 tấn Trọng tải 2,5 – 12 tấn1
7 xe cẩu tự hành >=5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->