Gói thầu: Duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị và đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn thị xã Điện Bàn năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210912221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thị xã Điện Bàn |
| Tên gói thầu | Duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị và đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn thị xã Điện Bàn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210907987 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 08:23:00 đến ngày 2021-10-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,830,436,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.830.436.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 940.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự ở đây là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị (quản lý, vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng) có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có hợp đồng thực hiện công việc dịch vụ duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị (quản lý, vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng) trên các trục đường của đô thị. mức độ phức tạp: Có hợp đồng thực hiện công việc dịch vụ duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị (quản lý, vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng) trên các trục đường của đô thị.- Tương tự về quy mô công việc: Có hợp đồng thực hiện thực hiện dịch vụ công ích đô thị cụ thể là dịch vụ duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị (quản lý, vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng và đèn tín hiệu giao thông) có giá trị hợp đồng thõa mãn yêu cầu về giá trị hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.682.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.364.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Điện Kỹ thuật, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của nhà nước, có tài liệu chứng minh nhân sự thường trực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Điện Kỹ thuật, có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của nhà nước, có tài liệu chứng minh nhân sự thường trực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thực hiện duy trì (quản lý, vận hành) |
| - Số lượng | 28 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tối thiểu 10 công nhân tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật Điện trở lên, 15 công nhân tốt nghiệp sơ cấp chuyên ngành kỹ thuât Điện trở lên, 01 công nhân có bằng lái xe hạng C trở lên, 01 công nhân tốt nghiệp sơ cấp vận hành xe nâng và 01 công nhân tốt nghiệp sơ cấp vận hành cần trục.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của nhà nước, có tài liệu chứng minh nhân sự thường trực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cần cẩu có gắn rổ nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có rỗ nâng người làm việc trên cao, chiều cao nâng tới 17,5 mét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cần cẩu nâng (phục vụ bảo dưỡng lưới điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng: > 2 tấn.- Chiều cao nâng móc tới 11,5 mét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tải (vận chuyển cột điện, vật tư sửa chữa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng tải: > 5 tấn.- Chiều dài thùng tới 9 mét. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ôtô (phục vụ kiểm tra lưới điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô (phục vụ kiểm tra lưới điện) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo độ rọi (kiểm tra độ sáng lưới đèn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giải đo: 0-50.000 lux- Độ chính xác : +/-5% |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đo Ampe kìm (Đo thông số kỹ thuật của lưới điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đường kính kìm kẹp ф : 30mm+ Giải đo dòng AC : 40/400A+ Giải đo dòng DC : 40A/400A+ Giải đo điện áp AC : 400V/600V+ Giải đo điện áp DC : 400V/600V+ Giải đo điện trở Ω : 400Ω/4000Ω |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đo điện trở đất (Ώ) (kiểm tra trị số nối đất an toàn lưới điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giải đo+ Điện trở đất: 0-2.000 Ω+ Điện áp đất [50,60Hz]: 0~200V AC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở cách điện (MΩ) (kiểm tra điện trở cách điện của lưới điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Điện áp thử: 500V/1000V- Giải đo: 200MΩ (2/20/200MΩ)- Độ chính xác: |±2%rdg±1dgt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất máy (CE): 2.0 bhp (1.5 kW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Điện áp vào: 1 pha 220VAC 50/60Hz ± 10%- Công suất nguồn vào: 5.0 KVA- Khoảng dòng ra: 30-155 A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị thị xã Điện Bàn |
| E-CDNT 1.2 |
Duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị và đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn thị xã Điện Bàn năm 2022 Dịch vụ duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị và đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn thị xã Điện Bàn năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (scan bản gốc dưới dạng file PDF). 2. Tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất (năm 2020). (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF). 3. Tài liệu chứng minh doanh thu: - Bảng kê doanh thu theo các hóa đơn thanh toán trong 3 năm: 2018, 2019 và 2020. (scan bản gốc dưới dạng file PDF). - Hóa đơn xuất cho hoạt động cung cấp dịch vụ duy trì chiếu sáng đô thị mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. (scan bản gốc hoặc bản chụp dưới dạng file PDF). 4. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: - Hợp đồng ký kết. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền về hợp đồng đã hoàn thành thể hiện các nội dung liên quan đã đề xuất trong E-HSDT. (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF). - Hóa đơn thanh toán đã xuất cho hợp đồng. (scan bản gốc hoặc bản chụp dưới dạng file PDF). 5. Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: - Tài liệu chứng minh nhân thường trực với nhà thầu - Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ liên quan (Chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ đã được huấn luyện về an toàn an toàn lao động, vệ sinh lao động,...) của các nhân sự đã đề xuất trong E-HSDT - Các vị trí đảm nhận: Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật quản lý, vận hành phải có hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền để chứng minh. (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF). 6. Tài liệu chứng minh thiết bị - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu như: Giấy đăng ký xe, hóa đơn thiết bị,… Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. - Giấy chứng nhận kiểm định xe, giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật thiết bị trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận kết quả kiểm định đạt yêu cầu còn hiệu lực của xe nâng người làm việc trên cao. - Giấy kiểm định xe, giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật thiết bị trong khai thác sử dụng còn hiệu lực của xe cẩu nâng. - Giấy kiểm định xe còn hiệu lực đối với xe ô tô tải và ô tô. (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF, đối với các hóa đơn: scan bản gốc hoặc bản chụp dưới dạng file PDF). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Kinh nghiệm hoạt động: Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản có chứng thực). 2. Tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất (năm 2020) (bản gốc hoặc bản có chứng thực). 3. Tài liệu chứng minh doanh thu: Như mục 3 E-CDNT 10.7 4. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Như mục 4 E-CDNT 10.7 5. Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: Như mục 5 E-CDNT 10.7 6. Tài liệu chứng minh thiết bị: Như mục 6 E-CDNT 10.7 7. Về Tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính (Đối với các đơn vị có yêu cầu kiểm toán theo quy định hiện hành thì phải nộp báo cáo kiểm toán) trong 3 năm: 2018; 2019; 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thười điểm nộp tờ khai - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế - Báo cáo kiểm toán (nếu có) * Ngoài ra, trong bước thương thảo nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh về năng lực tài chính, kỹ thuật, kinh nghiệm, trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp để đối chiếu và làm rõ nội dung của E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thị xã Điện Bàn, địa chỉ số 185 Trần Cao Vân, phường Vĩnh Điện, thị xãĐiện Bàn,
Điện thoại: 0253.633555; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Điện Bàn; Địa chỉ: Số 22 Hoàng Diệu, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn;Số điện thoại 0235.3717666 - Fax: 0235.3758031; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch – Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.; Số điện thoại/fax: 02353.810.394. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế Hoạch; Địa chỉ: Phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn; Số điện thoại/fax: 02353.867295. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì tủ điều khiển T1 nội thị Điện An - Vĩnh Điện; chiều dài 1665 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 2 | Duy trì tủ điều khiển T2 cầu Vĩnh Điện; chiều dài 329 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 3 | Duy trì tủ điều khiển T3 Quốc lộ 1A; chiều dài 1320 mét; loại tủ điều khiển tự động 2 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 4 | Duy trì tủ điều khiển T4 Quốc lộ 1 xã Điện Minh; chiều dài 1730 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 5 | Duy trì tủ điều khiển T5 Quốc lộ 1 xã Điện Phương; chiều dài 2097 mét; loại tủ điều khiển tự động 2 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 6 | Duy trì tủ điều khiển T6 cầu Câu Lâu cũ; chiều dài 908 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 7 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T1 Trung tâm hành chính; chiều dài 797 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 8 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T2 đường TTHC nối dài; chiều dài 190 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 9 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T1 đường ĐT603 phường Điện Ngọc; chiều dài 1760 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 10 | Duy trì tủ điều khiển T2 đường ĐT603 phường Điện Ngọc; chiều dài 1907 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 11 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T3 đường ĐT603 phường Điện Ngọc; chiều dài 426 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 12 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T4 đường ĐT603B phường Điện Dương; chiều dài 975 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 13 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T5 đường ĐT603B phường Điện Dương; chiều dài 1115 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 14 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T6 đường ĐT603B phường Điện Dương; chiều dài 1630 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 15 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T7 đường ĐT603B phường Điện Dương; chiều dài 1475 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 16 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T8 đường ĐT603B phường Điện Ngọc; chiều dài 2087 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 17 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T1 đường ĐT605 xã Điện Hồng; chiều dài 1563 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 18 | Duy trì tủ điều khiển T2 cầu Cẩm Lý xã Điện Hồng; chiều dài 776 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 19 | Duy trì tủ điều khiển T3 đường ĐT605 xã Điện Tiến; chiều dài 1664 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 20 | Duy trì tủ điều khiển T4 đường ĐT605 xã Điện Tiến; chiều dài 1368 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 21 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T5 đường ĐT605 xã Điện Tiến; chiều dài 1389 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 22 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T6 đường ĐT605 xã Điện Tiến; chiều dài 879 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 23 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T1 đường ĐT607 phường Điện Nam Đông; chiều dài 1064 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 24 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T2 đường ĐT607 phường Điện Nam Đông; chiều dài 1276 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 25 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T3 đường ĐT607 phường Điện Nam Trung; chiều dài 1259 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 26 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T4 đường ĐT607 phường Điện Nam Bắc; chiều dài 1348 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 27 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T5 đường ĐT607 phường Điện Nam Bắc; chiều dài 1256 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 28 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T6 đường ĐT607 phường Điện Ngọc; chiều dài 1068 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 29 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T7 đường ĐT607 phường Điện Ngọc; chiều dài 1008 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 30 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T8 đường ĐT607 phường Điện Ngọc; chiều dài 328 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 31 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T9 đường ĐT607 phường Điện Ngọc; chiều dài 1830 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 32 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T1 đường ĐT607B phường Điện Dương; chiều dài 2074 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 33 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T2 đường ĐT607B phường Điện Dương; chiều dài 2020 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 34 | Duy trì tủ điều khiển T1 đường ĐT608; chiều dài 2801 mét; loại tủ điều khiển tự động 2 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 35 | Duy trì tủ điều khiển T2 đường ĐT608; chiều dài 2071 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 36 | Duy trì tủ điều khiển T3 đường ĐT608; chiều dài 1201 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 37 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T1 đường ĐT609; chiều dài 2515 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 38 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T2 đường ĐT609; chiều dài 3097 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 39 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T3 đường ĐT609; chiều dài 2500 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 40 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T4 Phong Thử - Điện Thọ; chiều dài 1445 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 41 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T5 Điện Hồng 2; chiều dài 1570 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 42 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T6 Điện Hồng 1; chiều dài 2304 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 43 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T1 Đường ĐT610B xã Điện Phong; chiều dài 2025 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 44 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T2 Đường ĐT610B xã Điện Phong; chiều dài 1730 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 45 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T3 Đường ĐT610B xã Điện Trung; chiều dài 1554 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 46 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T4 Đường ĐT610B xã Điện Trung; chiều dài 1758 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 47 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T5 Đường ĐT610B xã Điện Quang; chiều dài 2455 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 48 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T6 Đường ĐT610B xã Điện Quang; chiều dài 1330 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 49 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T7 Đường ĐT610B xã Điện Quang; chiều dài 1464 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 50 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T1 Đường ĐH1 xã Điện Thọ; chiều dài 1787 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 51 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T2 Đường ĐH1 xã Điện Thọ; chiều dài 1056 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 52 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T3 Đường ĐH1 xã Điện Thọ; chiều dài 1116 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 53 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T4 Đường ĐH1 xã Điện Hòa; chiều dài 1273 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 54 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T5 Đường ĐH1 xã Điện Hòa; chiều dài 1569 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 55 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T6 Đường ĐH1 - Điện Hòa; chiều dài 1519 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 56 | Duy trì tủ điều khiển đường T7 ĐH1 - Điện Hòa; chiều dài 2050 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 57 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T1 đường ĐH2 - Điện Phương; chiều dài 1758 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 58 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T2 đường ĐH2 - Điện Phương; chiều dài 1502 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 59 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T1 đường ĐH3; chiều dài 2552 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 60 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T1 đường ĐH4; chiều dài 2033 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 61 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T2 đường ĐH4; chiều dài 1555 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 62 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T3 đường ĐH4; chiều dài 2186 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 63 | Duy trì tủ điều khiển T1 đường ĐH5; chiều dài 2050 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 64 | Duy trì tủ điều khiển T2 đường ĐH5; chiều dài 2028 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 65 | Duy trì tủ điều khiển T1 đường ĐH6; chiều dài 1520 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 66 | Duy trì tủ điều khiển T1 đường ĐH6; chiều dài 2089 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 67 | Duy trì tủ điều khiển T1 đường ĐH6; chiều dài 1393 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 68 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T1 đường ĐH8 phường Điện Nam Trung; chiều dài 1816 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 69 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T2 đường ĐH8 phường Điện Nam Trung; chiều dài 1545 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 70 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng đường 773, phường Điện Nam Trung; ; chiều dài 2281 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 71 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T1 đường ĐH9 phường Điện Nam Đông; chiều dài 1289 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 72 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T2 đường ĐH9 phường Điện Nam Đông; chiều dài 1187 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 73 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T3 đường ĐH9 nối dài phường Điện Nam Đông - Trung; chiều dài 1578 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 74 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T4 đường ĐH9 nối dài phường Điện Nam Trung - Điện Dương; chiều dài 2411 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 75 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T1 đường ĐH10; chiều dài 1732 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 76 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T1 đường ĐH11; chiều dài 1801 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 77 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T2 đường ĐH11; chiều dài 1322 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 78 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T1 đường ĐH12; chiều dài 2089 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 79 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T2 đường ĐH12; chiều dài 2030 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 80 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T1 đường ĐH13 xã Điện Minh - Điện Phương; chiều dài 2192 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 81 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T1 tuyến tránh Điện Minh - Điện Phương; chiều dài 1095 mét; loại tủ điều khiển tự động 2 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 82 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T1 đường cầu sắt Ngân Hà; chiều dài 1250 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 83 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng chợ cũ Vĩnh Điện; chiều dài 1781 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 84 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T1 Khu phố chợ Vĩnh Điện; chiều dài 1103 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 85 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T2 khu phố chợ Vĩnh Điện ; chiều dài 1684 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 86 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T3 khu phố chợ Vĩnh Điện; chiều dài 2923 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 87 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng Khu dân cư Khối 3 phường Vĩnh Điện; chiều dài 1563 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 88 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng Khu dân cư Sơn Xuyên phường Vĩnh Điện; chiều dài 380 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 89 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng khối 2, 3 phường Vĩnh Điện; chiều dài 1692 mét; loại tủ điều khiển tự động 2 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 90 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng đường Lê Quý Đôn; chiều dài 477 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 91 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng đường Trần Thị Lý - Nguyễn Văn Trỗi; chiều dài 1512 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 92 | Duy trì tủ điều khiển T1 Đường Trần Quý Cáp; chiều dài 1833 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 93 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T2 đường Trần Quý Cáp; chiều dài 1390 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 94 | Duy trì tủ điều khiển Khu dân cư bến xe Bắc Quảng Nam; chiều dài 925 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 95 | Duy trì tủ điều khiển CS khu vực nội thị (Đoạn từ Quốc lộ 1A cũ đến UBND phường Điện An); chiều dài 526 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 96 | Duy trì tủ điều khiển đường khối 8B phường Điện Nam Trung; chiều dài 1047 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 97 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng khu dân cư 2A phường Điện Ngọc; chiều dài 1580 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 98 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng Khu phố chợ Điện Ngọc; chiều dài 243 mét; loại tủ điều khiển tự động 2 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 99 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng đường từ ngã ba cây xoài; chiều dài 2399 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 100 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng Khu bãi tắm Hà My - Điện Dương; chiều dài 1580 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 101 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng T1 khu dân cư Khối Hà My Đông A phường Điện Dương; chiều dài 2009 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 102 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng cụm công nghiệp An Lưu; chiều dài 1194 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 103 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng khu Quảng trường - Bão tàng Điện Bàn; chiều dài 767 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 104 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng tiểu công viên Điện Bàn; chiều dài 199 mét; loại tủ điều khiển tự động 1 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 105 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng nghĩa trang liệt sỹ; chiều dài 720 mét; loại tủ điều khiển tự động 2 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 106 | Duy trì tủ điều khiển chiếu sáng Khu công viên văn hóa tượng đài Dũng sĩ Điện NgọcTượng đài DS Điện Ngọc; chiều dài 710 mét; loại tủ điều khiển tự động 2 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 107 | Duy trì tủ điều khiển Khu tái định cư chợ Phong Thử; chiều dài 1212 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 108 | Duy trì tủ điều khiển Khu phố chợ Điện Thắng Trung; chiều dài 1776 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 109 | Duy trì tủ điều khiển Đường nối ĐH8 và ĐH9; chiều dài 733 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 110 | Duy trì tủ điều khiển Khu dân cư Rieker & đường thanh niên; chiều dài 771 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 111 | Duy trì tủ điều khiển khu dân cư đoạn từ Trường Phan Ngọc Nhân đến nhà ông Trần Quốc Thuần; chiều dài 2048 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 112 | Duy trì tủ điều khiển Khu đô thị An Phú Quý; chiều dài 1528 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 113 | Duy trì tủ điều khiển T1 Khu đô thị số 3; chiều dài 2185 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 114 | Duy trì tủ điều khiển T2 Khu đô thị số 3; chiều dài 1696 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 115 | Duy trì tủ điều khiển T3 Khu đô thị số 3; chiều dài 1982 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 116 | Duy trì tủ điều khiển Đường Nguyễn Sinh Sắc; chiều dài 2700 mét; loại tủ điều khiển tự động 3 chế độ | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 117 | Duy trì trạm đèn tín hiệu giao thông tại nút Trần Nhân Tông - Mẹ Thứ - Trần Thị Lý; loại tủ điều khiển tự động | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 118 | Duy trì trạm đèn tín hiệu giao thông tại nút Trần Nhân Tông – Hoàng Diệu; loại tủ điều khiển tự động | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 119 | Duy trì trạm đèn tín hiệu giao thông tại nút Trần Nhân Tông – Phan Thúc Duyện (Km0+00 - ĐT.609); loại tủ điều khiển tự động | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 120 | Duy trì trạm đèn tín hiệu giao thông tại Km3+100 đường ĐT.609; loại tủ điều khiển tự động | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 121 | Duy trì trạm đèn tín hiệu giao thông tại nút ĐT.607 – ĐH8.ĐB; loại tủ điều khiển tự động | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 122 | Duy trì trạm đèn tín hiệu giao thông tại nút ngã ba đường tránh; loại tủ điều khiển tự động | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 123 | Duy trì trạm đèn tín hiệu giao thông tại nút giao ĐH8 và QL 1A; loại tủ điều khiển tự động | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 | |
| 124 | Duy trì trạm đèn tín hiệu giao thông tại nút giao ĐT.607 – Chợ Điện Nam Bắc; loại tủ điều khiển tự động | Mục 1 Chương V | Ngày | 365 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.830436E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 940.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.830.436.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 940.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự ở đây là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị (quản lý, vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng) có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có hợp đồng thực hiện công việc dịch vụ duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị (quản lý, vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng) trên các trục đường của đô thị. mức độ phức tạp: Có hợp đồng thực hiện công việc dịch vụ duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị (quản lý, vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng) trên các trục đường của đô thị.- Tương tự về quy mô công việc: Có hợp đồng thực hiện thực hiện dịch vụ công ích đô thị cụ thể là dịch vụ duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị (quản lý, vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng và đèn tín hiệu giao thông) có giá trị hợp đồng thõa mãn yêu cầu về giá trị hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.682.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.364.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Điện Kỹ thuật, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của nhà nước, có tài liệu chứng minh nhân sự thường trực với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Điện Kỹ thuật, có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của nhà nước, có tài liệu chứng minh nhân sự thường trực với nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân thực hiện duy trì (quản lý, vận hành) | 28 | -Tối thiểu 10 công nhân tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật Điện trở lên, 15 công nhân tốt nghiệp sơ cấp chuyên ngành kỹ thuât Điện trở lên, 01 công nhân có bằng lái xe hạng C trở lên, 01 công nhân tốt nghiệp sơ cấp vận hành xe nâng và 01 công nhân tốt nghiệp sơ cấp vận hành cần trục.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của nhà nước, có tài liệu chứng minh nhân sự thường trực với nhà thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cần cẩu có gắn rổ nâng người làm việc trên cao | Có rỗ nâng người làm việc trên cao, chiều cao nâng tới 17,5 mét | 1 |
| 2 | Xe cần cẩu nâng (phục vụ bảo dưỡng lưới điện) | - Sức nâng: > 2 tấn.- Chiều cao nâng móc tới 11,5 mét | 1 |
| 3 | Xe ô tô tải (vận chuyển cột điện, vật tư sửa chữa) | - Trọng tải: > 5 tấn.- Chiều dài thùng tới 9 mét. | 1 |
| 4 | Xe ôtô (phục vụ kiểm tra lưới điện) | Xe ôtô (phục vụ kiểm tra lưới điện) | 1 |
| 5 | Máy đo độ rọi (kiểm tra độ sáng lưới đèn) | - Giải đo: 0-50.000 lux- Độ chính xác : +/-5% | 5 |
| 6 | Máy đo Ampe kìm (Đo thông số kỹ thuật của lưới điện) | + Đường kính kìm kẹp ф : 30mm+ Giải đo dòng AC : 40/400A+ Giải đo dòng DC : 40A/400A+ Giải đo điện áp AC : 400V/600V+ Giải đo điện áp DC : 400V/600V+ Giải đo điện trở Ω : 400Ω/4000Ω | 5 |
| 7 | Máy đo điện trở đất (Ώ) (kiểm tra trị số nối đất an toàn lưới điện) | Giải đo+ Điện trở đất: 0-2.000 Ω+ Điện áp đất [50,60Hz]: 0~200V AC | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở cách điện (MΩ) (kiểm tra điện trở cách điện của lưới điện) | - Điện áp thử: 500V/1000V- Giải đo: 200MΩ (2/20/200MΩ)- Độ chính xác: |±2%rdg±1dgt | 1 |
| 9 | Máy phát điện lưu động | Công suất máy (CE): 2.0 bhp (1.5 kW) | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | - Điện áp vào: 1 pha 220VAC 50/60Hz ± 10%- Công suất nguồn vào: 5.0 KVA- Khoảng dòng ra: 30-155 A | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi