Gói thầu: In ấn tài liệu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210960834-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung TÂm Kiểm soát Bệnh Tật Đồng Tháp
Tên gói thầu In ấn tài liệu
Số hiệu KHLCNT 20210929967
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm, bệnh mới nổi, tái nổi và hoạt động kiểm soát bệnh tật tỉnh Đống Tháp năm 2021.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 08:47:00 đến ngày 2021-10-11 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 507,788,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,600,000 VNĐ ((Bảy triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là507.788.200(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 152.336.460VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Biên tập
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Báo chí, Ngữ văn, Văn học, Văn hóa học, Ngôn ngữ học hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thiết kế mỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành: Thiết kế đồ họa, Thiết kế mỹ thuật, thiết kế công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trung TÂm Kiểm soát Bệnh Tật Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 In ấn tài liệu
In ấn tài liệu
60 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm, bệnh mới nổi, tái nổi và hoạt động kiểm soát bệnh tật tỉnh Đống Tháp năm 2021.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đồng Tháp – Địa chỉ: 394 Lê Đại Hành, phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đồng Tháp – Địa chỉ: 394 Lê Đại Hành, phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Trung TÂm Kiểm soát Bệnh Tật Đồng Tháp , địa chỉ: SỐ 394, Lê đại hành, phường mỹ phú, thnh, tỉnh đồng tháp
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đồng Tháp – Địa chỉ: 394 Lê Đại Hành, phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.


E-CDNT 10.7
Theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 15.2
Bảo đảm thực hiện hợp đồng
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 1.5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đồng Tháp – Địa chỉ: 394 Lê Đại Hành, phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đồng Tháp – Địa chỉ: 394 Lê Đại Hành, phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đồng Tháp – Địa chỉ: 394 Lê Đại Hành, phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp – Địa chỉ: 05, Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Sổ theo dõi tình trạng dinh dưỡng trẻ em Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 850
2 Số quản lý phụ nữ mang thai Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 850
3 Sổ quản lý trẻ em dưới 5 tuổi Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 1.500
4 Sổ theo dõi sức khỏe bà mẹ và trẻ em Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 7.000
5 Sổ tiêm vắc xin uốn ván cho phụ nữ Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 215
6 Sổ tiêm chủng cơ bản cho trẻ em (dùng cho tuyến xã, phường) Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 303
7 Sổ quản lý vắc xin vắc xin, bơm kiêm tiêm, hộp an toàn (dùng cho tuyến xã, phường) Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 183
8 Sổ quản lý vắc xin, bơm kiêm tiêm, hộp an toàn (dùng cho tuyến tỉnh, huyện) Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 97
9 Sổ theo dõi bệnh truyền nhiễm trong chương trình tiêm chủng mở rộng Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 143
10 Sổ theo dõi bệnh nhân nghi sởi Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 143
11 Sổ theo dõi bệnh nhân bại liệt Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 143
12 Sổ theo dõi các trường hợp phản ứng bất thường sau tiêm chủng Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 143
13 Cam kết PCSXH Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 1.000
14 Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ em Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Tờ 350.000
15 Danh sách tiêm vắc xin uốn ván VAT (bệnh viện) Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Tờ 1.800
16 Danh sách trẻ Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Tờ 4.000
17 Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Tờ 36.200
18 Bướm tuyên truyền phòng chống SXH Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Tờ 80.000
19 Bướm phòng chống TCM Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Tờ 25.000
20 Bướm chăm sóc phụ nữ mang thai khi có dịch bệnh Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Tờ 10.000
21 Bướm Khám thai khi có dịch bệnh COVID-19 Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Tờ 10.000
22 Bướm chăm sóc bà mẹ sau sinh khi có dịch bệnh COVID-19 Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Tờ 10.000
23 Bướm chăm sóc trẻ sơ sinh khi có dịch bệnh COVID-19 Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Tờ 10.000
24 Mẫu báo cáo hoạt động dinh dưỡng tại cộng đồng (mẫu số 01) Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Tờ 10.000
25 Mẫu kết quả cân trẻ em Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Tờ 5.200
26 Mô hình tư vấn đặt dụng cụ tử cung Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Cái 170
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.077882E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 152.336.460VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là507.788.200(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 152.336.460VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Biên tập 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Báo chí, Ngữ văn, Văn học, Văn hóa học, Ngôn ngữ học hoặc tương đương.21
2 Thiết kế mỹ thuật 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành: Thiết kế đồ họa, Thiết kế mỹ thuật, thiết kế công nghiệp.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->