Gói thầu: Gói thầu số 5: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, hóa chất khác năm 2021-2022 (245 khoản)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210959409-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Thanh Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, hóa chất khác năm 2021-2022 (245 khoản)
Số hiệu KHLCNT 20210936328
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 09:10:00 đến ngày 2021-10-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,000,080,854 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu sẵn sàng cung cấp hàng hóa khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, những mặt hàng theo yêu cầu của gói thầu này phải phù hợp với tính năng, thông số của máy móc, thiết bị y tế mà chủ đầu tư hiện có.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chủ trì phụ trách triển khai gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Y/Dược
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ triển khai thực hiện bào giao, thanh toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, hóa chất khác năm 2021-2022 (245 khoản)
Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, hóa chất khác năm 2021-2022 của Bệnh viện đa khoa Thanh Trì
14 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Thanh Trì
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư giáo dục và y tế Việt Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư công nghệ Đức Trí;


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Thanh Trì , địa chỉ: Số 1 đường Tứ Hiệp, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Thanh Trì


E-CDNT 10.1(g)
- Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. Và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ trong E-HSDT: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ, chất lượng mới 100%. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa đối với các hàng hóa yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT. - Nhà thầu có hàng hóa đáp ứng tiêu chí của nhóm nào thì được dự thầu vào nhóm đó, trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí của nhiều nhóm thì nhà thầu được dự thầu vào một hoặc nhiều nhóm và phải có giá dự thầu thống nhất trong tất cả các nhóm mà nhà thầu dự thầu. Nhà thầu tham dự hàng hóa thuộc nhóm nào thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thầu thuộc nhóm đó theo quy định tại Thông tư số 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10/7/2020. - Nhà thầu cung cấp tài liệu đáp ứng yêu cầu về ủy quyền theo quy định tại Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. Cụ thể nhà thầu dự thầu phải đáp ứng quy định như sau: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến Bệnh viện đa khoa Thanh Trì và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến nơi nhận, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, chuyển giao hướng dẫn sử dụng. Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 Hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng. Hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao.
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo quy định tại CDNT 10.2 (c) - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, và (ii) Biên bản thanh lý hợp đồng. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu trước khi công nhận nhà thầu trúng thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa Thanh Trì. + Địa chỉ: Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa Thanh Trì. + Địa chỉ: Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bông hút thấm nước150KgChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 5
2Băng keo thử nhiệt độ hấp ướt12CuộnChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
3Băng keo thử nhiệt sấy khô15CuộnChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
4Băng dính lụa 5cmx5m1.200CuộnChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
5Băng keo có gạc vô trùng 53x70mm100MiếngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
6Gạc phẫu thuật 10x10x8 lớp60.000MiếngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 5
7Gạc phẫu thuật nội soi 3,5 x 7,5 cm x 6 lớp100CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 5
8Gạc hút y tế2.000MétChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 5
9Gạc phẫu thuật ổ bụng 30*40*6 lớp600MiếngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 5
10Gạc cầu đa khoa 30 x 1 lớp1.000CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 5
11Băng xô cuộn 10cm*5m2.500CuộnChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 5
12Bao cao su144ChiếcChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
13Băng Bó Bột 15cm*270Cm700CuộnChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
14Băng Bó Bột 20cm*270Cm240CuộnChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
15Cồn 70 độ700LítChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
16Cồn tuyệt đối2LítChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
17Dây truyền dịch40.000CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
18Dây truyền máu100BộChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
19Dây hút nhớt300CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 5
20Đè lưỡi gỗ8.000CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
21Đầu côn vàng20.000CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTKhông áp dụng
22Bơm tiêm 5ml80.000CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 5
23Bơm tiêm 10ml50.000CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 5
24Bơm tiêm 1ml500CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 5
25Bơm tiêm Insulin72.000CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
26Bơm tiêm cho ăn 50ml50CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 5
27Bơm tiêm 20ml2.000CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 5
28Kim bướm 5 (số 25G)10.000CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
29Kim bướm 25G6.000CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
30Kim bướm (số 23G)6.000CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
31Kim luồn tĩnh mạch Số 18G300CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
32Kim luồn tĩnh mạch Số 24G25.000ChiếcChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
33Kim luồn tĩnh mạch Số 22G2.000CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
34Kim lấy thuốc các số30.000CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 5
35Kim châm cứu40.000CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
36Kim tiêm cầm máu20CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 3
37Kim chọc dò gây tê tuỷ sống các số150CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 3
38Khóa 3 chạc800CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
39Khóa 3 chạc với ống nối dài 25cm100CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
40Găng tay mổ tiệt trùng1.800ĐôiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 5
41Găng tay khám ngắn80.000ĐôiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
42Găng tay dài sản100ĐôiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 5
43Dây thở oxy400BộChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 5
44Chỉ Chromic catgut số 1/0192SợiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 5
45Chỉ Chromic catgut số 3/072SợiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 5
46Chỉ Chromic catgut số 5/024SợiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 5
47Chỉ khâu không tiêu nylon liền kim số 4/048SợiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 5
48Chỉ khâu không tiêu nylon liền kim số 5/0120SợiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 5
49Chỉ khâu không tiêu nylon liền kim số 3/0240SợiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 5
50Chỉ khâu không tiêu nylon liền kim số 9/050SợiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 5
51Phim laser 20x25cm130HộpChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 3
52Kìm sinh thiết nhiều lần dạ dày2CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 3
53Photometer Lamp2HộpChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTKhông áp dụng
54Roller Tubing (ống dây bơm) (2 cái/túi)12TúiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTKhông áp dụng
55Bao huyết áp của máy monitor15CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTkhông áp dụng
56Dây cáp máy điện tim 6 cần2CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTkhông áp dụng
57Cảm biến Sensor SPO2 Nihon Kohden DP9-9PINS15CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTkhông áp dụng
58Diệt tủy răng2LọChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
59Trâm gai lấy tủy Số 4 màu xanh20HộpChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
60CPC (Camphenol) - Dung dịch sát trùng ống tủy1LọChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
61Chất hàn tạm Caviton hồng (Pink)5LọChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
62Cement Fuji 7 White2HộpChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
63Cement Fuji 9 to5HộpChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
64Cement Fuji 1 nhỏ2HộpChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
65Dụng cụ đặt thuốc vào tủy răng - Lentulo5HộpChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
66Cortisomol (Hàn tủy vĩnh viễn)1LọChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
67Kim gai Tài (xanh)48VỉChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTKhông áp dụng
68Dụng cụ lấy tủy răng H file (15-40)12CâyChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
69Trâm nội nha Colorinox K-FlexoFile (15-40)12CâyChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
70Mũi mở tủy đầu tròn Endo Acess10MũiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
71Mũi mở xương tay nhanh E0541-351 26mm5MũiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
72Kim gai Spiro Colorinox CLR20-60BLIST X1010VỉChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
73Gates Glidden Drills đủ số 1-610HộpChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
74Chổi cước đánh bóng cao răng3HộpChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTKhông áp dụng
75Tăm bông nha khoa3HộpChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTKhông áp dụng
76Axit- Etching Email Preparator 6g2TuýpChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
77Keo trám Bonding Resin 7ml (Vật liệu trám răng)2LọChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTKhông áp dụng
78Gutta 15-40 (côn chính)20HộpChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
79Côn giấy 15-4012HộpChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
80CPS lỏng Z350XT A310TuýpChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
81Giấy cắn Hanel đỏ 40µ2HộpChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTKhông áp dụng
82Lentulo Mani số 25-40 dài 21mm5VỉChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
83Kim tiêm nha khoa200CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
84Cây nạo ngà10CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTKhông áp dụng
85Cây nhồi10CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTKhông áp dụng
86Cốc nhựa cứng A500CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTKhông áp dụng
87Mũi khoan kim cương BC-32 (002/016) đầu tròn có cổ5MũiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
88Mũi khoan kim cương BC-42 (002/014) đầu tròn có cổ5MũiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
89Mũi khoan kim cương BC-43 (002/012) đầu tròn có cổ5MũiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
90Mũi khoan kim cương BR-41 (001/014) hình tròn vừa10MũiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
91Mũi khoan kim cương BR-41C (001/014) hình tròn vừa10MũiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
92Mũi khoan kim cương BR-45 (001/010) hình tròn nhỏ10MũiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
93Mũi khoan kim cương BR-45C (001/010) hình tròn nhỏ10MũiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
94Mũi khoan kim cương BR-46 (001/012) hình tròn vừa10MũiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
95Mũi khoan kim cương BR-46C (001/012) hình tròn vừa10MũiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
96Mũi khoan kim cương BR-49 (001/008) hình tròn nhỏ5MũiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
97Mũi khoan kim cương CE-12EF (546/020) trụ thuôn đầu bằng5MũiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
98Mũi khoan kim cương CE-15EF (254/027) búp lửa vừa10MũiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
99Mũi khoan kim cương CE-15F (254/027) búp lửa vừa5MũiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
100Mũi khoan kim cương CR-21F (198/012) trụ thuôn đầu tròn5MũiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
101Mũi khoan kim cương EX-11C (038/032) trái trám vừa5MũiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
102Mũi khoan kim cương EX-21EF (237/021) hình trái lê5MũiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
103Mũi khoan kim cương EX-28 (237/016) hình trái lê5MũiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
104Mũi khoan kim cương EX-28 mở tủy đầu tròn Endo Acess10MũiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
105Mũi khoan kim cương FO-25C (257/028) búp lửa vừa5MũiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
106Mũi khoan kim cương FO-32C (257/018) búp lửa vừa5MũiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
107Mũi khoan kim cương FO-S21 (S298/014) trụ thuôn đầu nhọn5MũiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
108Mũi khoan kim cương Pro-1EF(198/021) trụ thuôn đầu tròn5MũiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
109Mũi khoan kim cương Pro-3f (277/023) hình trứng lớn5MũiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
110Mũi khoan kim cương SF-11 (111/012) trụ dài đầu bằng5MũiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
111Mũi khoan kim cương SF-41 (109/010) trụ ngắn đầu bằng5MũiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
112Mũi khoan kim cương SF-41C (109/010) trụ ngắn đầu bằng5MũiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
113Mũi khoan kim cương SO-20 (288/012) trụ thẳng đầu nhọn10MũiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
114Mũi khoan kim cương SR-12 (141/014) trụ dài đầu tròn10MũiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
115Mũi khoan kim cương TF-S20 (171/014) trụ thuôn đầu bằng10MũiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
116Mũi khoan kim cương TF-S21C (171/016) trụ thuôn đầu bằng10MũiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
117Mũi khoan kim cương TF-S22 (170/021) trụ thuôn đầu bằng10MũiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
118Mũi khoan kim cương TF-S41 (169/011) trụ thuôn đầu bằng10MũiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
119Mũi khoan kim cương TF-SS31 (170/016) trụ thuôn đầu bằng10MũiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
120Mũi khoan kim cương TR-14 (198/021) trụ thuôn đầu tròn10MũiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
121Mũi khoan kim cương TR-20 (197/013) trụ thuôn đầu tròn10MũiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
122Mũi khoan kim cương TR-20C (197/013) trụ thuôn đầu tròn10MũiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
123Mũi khoan kim cương TR-21 (197/016) trụ thuôn đầu tròn10MũiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
124Mũi khoan kim cương TR-21C (197/016) trụ thuôn đầu tròn10MũiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
125Mũi khoan kim cương TR-24C (197/018) trụ thuôn đầu tròn10MũiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
126Mũi khoan kim cương TR-256C (198/014) trụ thuôn đầu tròn10MũiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
127Mũi khoan kim cương TR-258C (197/025) trụ thuôn đầu tròn10MũiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
128Mũi cắt kim loại TRANSMETAL CYLINDER10MũiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
129Mũi mở xương tay nhanh Trihack5MũiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
130Mũi mở xương tay nhanh E0541-351 26mm15MũiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
131Ống hút phẫu thuật (Xanh)50CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTKhông áp dụng
132Ống hút nước bọt (trong)10TúiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTKhông áp dụng
133Dầu xịt tay khoan1ChaiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTKhông áp dụng
134Dung dịch làm mềm Gutta Endosolv E1LọChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTKhông áp dụng
135Endomethasone N (Hàn tủy vĩnh viễn)1LọChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
136Bôi trơn ống tủy GLYDE3TuýpChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTKhông áp dụng
137Bôi trơn ống tủy MD-Chelcream3TuýpChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTKhông áp dụng
138Calcium Hydroxide Powder 56.6g Ca(OH)21LọChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTKhông áp dụng
139Canxyhidroxit UltraCal XS (băng tủy)1TuýpChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
140Tay khoan nhanh2CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTKhông áp dụng
141Bộ tay khoan chậm FX205 B2-M4 Set1BộChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTKhông áp dụng
142R4 - Dung dịch Tủy thối1LọChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
143Hemostal - Vật liệu cầm máu nhổ răng2lọChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTKhông áp dụng
144Giấy in ảnh siêu âm150CuộnChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
145Giấy in máy nước tiểu20CuộnChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
146Giấy điện tim 6 cần300TậpChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
147Giấy in máy soi cổ tử cung A4 (bóng in màu )15TậpChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTKhông áp dụng
148Giấy in monitor sản khoa10TậpChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
149Giấy in màu bóng300TờChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTKhông áp dụng
150Giấy tẩm Fluorescein50lọChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTKhông áp dụng
151Ống đặt nội khí quản các số100CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
152Ống nghiệm Heparin30.000ỐngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 5
153Ống nghiệm không chống đông2.000CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
154Khẩu trang30.000CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 5
155Kéo cắt băng15CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
156Túi đựng nước tiểu200BộChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 5
157Lưỡi dao mổ các số200CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
158Lưỡi dao mổ đầu tròn200CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
159Sonde dạ dày các số100CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
160Sonde nelaton20CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
161Sonde Foley 2 chạc số 12-1650CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
162Sonde Foley 3 nhánh số 16-2420CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
163Mask oxy người lớn700CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
164Mask oxy trẻ em50CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
165DD Mydrin P 0,5%5LọChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTKhông áp dụng
166Panh có mấu5CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
167Vòng tay mẹ con100CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
168Canuyn Mayo các số dùng 1 lần10CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
169Bộ nhuộm Gram1bộChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
170Ồng chống đông có EDTA30.000ỐngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 5
171Ồng chống đông Natricitrat1.000CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 5
172Ống nghiệm Serum hạt to HTM nắp đỏ5.000ỐngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 5
173Mực đo nhãn áp5LọChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTKhông áp dụng
174Dung dịch Lugol 3%8chaiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
175Dung dịch Acid acetic8chaiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
176Băng Urgo 2cm x 6cm1.000MiếngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
177Đầu Clip (Clip cầm máu)40CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
178Bột cloramin B450KgChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
179Chất tẩy rửa enzyme trung tính dùng cho dụng cụ y tế2ChaiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 3
180Dung dịch sát khuẩn tay nhanh Asrub 500ml100ChaiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 5
181Dung dịch rửa tay sát khuẩn Microshield 4% chai 500ml240ChaiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
182Dung dịch khử khuẩn dụng cụ STERANIOS 2%10CanChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 3
183Dung dịch khử khuẩn dụng cụ Cidex OPA 3.78L76CanChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 3
184Dung dịch Cidezyme40ChaiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 3
185Dầu soi kính hiển vi1ChaiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTKhông áp dụng
186Dầu Parapin3LítChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
187Hóa chất xịt giữ ẩm dụng cụ(Belimed Protect Tre Treat Spray)3ChaiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 3
188Gel siêu âm10CanChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
189Gel K-Y70TuýpChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
190Nước cất vô khuẩn 2 lần500LítChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
191Socbiton 3 %40canChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTKhông áp dụng
192Assayed Chemistry Control premium Plus Level 213LọChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 3
193Assayed Chemistry Control Premium plus Level 313LọChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 3
194Bàn chải rửa tay phòng mổ20CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
195Bóp bóng người lớn20CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
196Bóp bóng trẻ em10CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
197Cóng1.000ỐngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTKhông áp dụng
198Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng15CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
199Cân bàn3CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTKhông áp dụng
200Chuông báo động10CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTKhông áp dụng
201Cốc khí dung25CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTKhông áp dụng
202Dây chun dồn máu100cáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTKhông áp dụng
203Dây nối bơm tiêm điện loại 140cm1.000cáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
204Điện cực dán điện tim450CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
205Đồng hồ oxy vặn tại bình13CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTKhông áp dụng
206Găng tay cao su dài dùng nhiều lần400ĐôiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTKhông áp dụng
207Gạc dẫn lưu 1,5cm x 100cm x 4 lớp100cuộnChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
208Hộp đựng bông cồn15CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTKhông áp dụng
209Kim cấy chỉ số 960CâyChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
210Kim cấy chỉ số 760CâyChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
211Kẹp rốn100CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
212Ống dẫn lưu các số100CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
213Ống nước tiểu nhựa dùng 1 lần15.000ỐngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
214Sond dẫn lưu Silicon nhỏ70CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
215Nhiệt kế thủy ngân100CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTKhông áp dụng
216Nhiệt ẩm kế tự ghi12CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTKhông áp dụng
217Túi đựng camera50CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTKhông áp dụng
218Tăm bông vô trùng100CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
219Lọ cắm panh10CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTKhông áp dụng
220Lam kính thường10HộpChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTKhông áp dụng
221Mũ giấy7.000CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
222Máy đo huyết áp + ống nghe50BộChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
223Lưu lượng kế và bình làm ẩm oxy10bộChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTKhông áp dụng
224Fluoro Touch20HộpChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
225Bộ phòng dịch màu xanh 7 chi tiết5.000bộChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 5
226Quần áo bảo hộ 3M, màu trắng, size M/L1.000bộChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
227Khẩu trang N953.000cáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
228Test nhanh ASLO2HộpChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 3
229Bộ huyết thanh định nhóm máu hệ ABO20BộChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 3
230Anti D (Rh) IgM20lọChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 3
231SD Bioline HCG (Test thử thai nhanh)8hộpChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 4
232SD Bioline HCV (Test nhanh chẩn đoán viêm gan C)300TestChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
233Test nước tiểu 10 thông số80HộpChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 2
234Test nhanh chuẩn đoán viên gan B (HBsAg)700TestChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
235Test vi khuẩn HP20HộpChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 4
236Test nhanh chẩn đoán HIV800TestChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
237Test thử Rotavirus50TestChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 4
238Test nhanh chuẩn đoán chân tay miệng EV71 IgM/IgG100TestChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 4
239Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue NS1Ag500TestChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 4
240Test Chlamydia100TestChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
241Test Influenza A/B (Cúm )300TestChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 2
242Test thử ma túy đồng thời heroin morphin50TestChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 4
243Test HBA1C2.880TestChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 4
244Bình khí oxy500BìnhChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
245Khí CO2 bình 40 lít10BìnhChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMTNhóm 6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu sẵn sàng cung cấp hàng hóa khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, những mặt hàng theo yêu cầu của gói thầu này phải phù hợp với tính năng, thông số của máy móc, thiết bị y tế mà chủ đầu tư hiện có.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chủ trì phụ trách triển khai gói thầu 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Y/Dược43
2 Cán bộ triển khai thực hiện bào giao, thanh toán 2 Tốt nghiệp Đại học32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->