Gói thầu: Gói thầu số 5: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, hóa chất khác năm 2021-2022 (245 khoản)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210959409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, hóa chất khác năm 2021-2022 (245 khoản) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210936328 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 09:10:00 đến ngày 2021-10-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,000,080,854 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu sẵn sàng cung cấp hàng hóa khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, những mặt hàng theo yêu cầu của gói thầu này phải phù hợp với tính năng, thông số của máy móc, thiết bị y tế mà chủ đầu tư hiện có. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ trì phụ trách triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Y/Dược |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai thực hiện bào giao, thanh toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, hóa chất khác năm 2021-2022 (245 khoản) Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, hóa chất khác năm 2021-2022 của Bệnh viện đa khoa Thanh Trì 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. Và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ trong E-HSDT: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ, chất lượng mới 100%. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa đối với các hàng hóa yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT. - Nhà thầu có hàng hóa đáp ứng tiêu chí của nhóm nào thì được dự thầu vào nhóm đó, trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí của nhiều nhóm thì nhà thầu được dự thầu vào một hoặc nhiều nhóm và phải có giá dự thầu thống nhất trong tất cả các nhóm mà nhà thầu dự thầu. Nhà thầu tham dự hàng hóa thuộc nhóm nào thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thầu thuộc nhóm đó theo quy định tại Thông tư số 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10/7/2020. - Nhà thầu cung cấp tài liệu đáp ứng yêu cầu về ủy quyền theo quy định tại Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. Cụ thể nhà thầu dự thầu phải đáp ứng quy định như sau: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến Bệnh viện đa khoa Thanh Trì và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến nơi nhận, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, chuyển giao hướng dẫn sử dụng. Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng. Hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại CDNT 10.2 (c) - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, và (ii) Biên bản thanh lý hợp đồng. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu trước khi công nhận nhà thầu trúng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa Thanh Trì. + Địa chỉ: Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa Thanh Trì. + Địa chỉ: Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông hút thấm nước | 150 | Kg | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 2 | Băng keo thử nhiệt độ hấp ướt | 12 | Cuộn | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 3 | Băng keo thử nhiệt sấy khô | 15 | Cuộn | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 4 | Băng dính lụa 5cmx5m | 1.200 | Cuộn | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 5 | Băng keo có gạc vô trùng 53x70mm | 100 | Miếng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 6 | Gạc phẫu thuật 10x10x8 lớp | 60.000 | Miếng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 7 | Gạc phẫu thuật nội soi 3,5 x 7,5 cm x 6 lớp | 100 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 8 | Gạc hút y tế | 2.000 | Mét | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 9 | Gạc phẫu thuật ổ bụng 30*40*6 lớp | 600 | Miếng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 10 | Gạc cầu đa khoa 30 x 1 lớp | 1.000 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 11 | Băng xô cuộn 10cm*5m | 2.500 | Cuộn | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 12 | Bao cao su | 144 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 13 | Băng Bó Bột 15cm*270Cm | 700 | Cuộn | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 14 | Băng Bó Bột 20cm*270Cm | 240 | Cuộn | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 15 | Cồn 70 độ | 700 | Lít | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 16 | Cồn tuyệt đối | 2 | Lít | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 17 | Dây truyền dịch | 40.000 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 18 | Dây truyền máu | 100 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 19 | Dây hút nhớt | 300 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 20 | Đè lưỡi gỗ | 8.000 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 21 | Đầu côn vàng | 20.000 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Không áp dụng | |
| 22 | Bơm tiêm 5ml | 80.000 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 23 | Bơm tiêm 10ml | 50.000 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 24 | Bơm tiêm 1ml | 500 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 25 | Bơm tiêm Insulin | 72.000 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 26 | Bơm tiêm cho ăn 50ml | 50 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 27 | Bơm tiêm 20ml | 2.000 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 28 | Kim bướm 5 (số 25G) | 10.000 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 29 | Kim bướm 25G | 6.000 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 30 | Kim bướm (số 23G) | 6.000 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 31 | Kim luồn tĩnh mạch Số 18G | 300 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 32 | Kim luồn tĩnh mạch Số 24G | 25.000 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 33 | Kim luồn tĩnh mạch Số 22G | 2.000 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 34 | Kim lấy thuốc các số | 30.000 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 35 | Kim châm cứu | 40.000 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 36 | Kim tiêm cầm máu | 20 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 37 | Kim chọc dò gây tê tuỷ sống các số | 150 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 38 | Khóa 3 chạc | 800 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 39 | Khóa 3 chạc với ống nối dài 25cm | 100 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 40 | Găng tay mổ tiệt trùng | 1.800 | Đôi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 41 | Găng tay khám ngắn | 80.000 | Đôi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 42 | Găng tay dài sản | 100 | Đôi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 43 | Dây thở oxy | 400 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 44 | Chỉ Chromic catgut số 1/0 | 192 | Sợi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 45 | Chỉ Chromic catgut số 3/0 | 72 | Sợi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 46 | Chỉ Chromic catgut số 5/0 | 24 | Sợi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 47 | Chỉ khâu không tiêu nylon liền kim số 4/0 | 48 | Sợi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 48 | Chỉ khâu không tiêu nylon liền kim số 5/0 | 120 | Sợi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 49 | Chỉ khâu không tiêu nylon liền kim số 3/0 | 240 | Sợi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 50 | Chỉ khâu không tiêu nylon liền kim số 9/0 | 50 | Sợi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 51 | Phim laser 20x25cm | 130 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 52 | Kìm sinh thiết nhiều lần dạ dày | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 53 | Photometer Lamp | 2 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Không áp dụng | |
| 54 | Roller Tubing (ống dây bơm) (2 cái/túi) | 12 | Túi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Không áp dụng | |
| 55 | Bao huyết áp của máy monitor | 15 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | không áp dụng | |
| 56 | Dây cáp máy điện tim 6 cần | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | không áp dụng | |
| 57 | Cảm biến Sensor SPO2 Nihon Kohden DP9-9PINS | 15 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | không áp dụng | |
| 58 | Diệt tủy răng | 2 | Lọ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 59 | Trâm gai lấy tủy Số 4 màu xanh | 20 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 60 | CPC (Camphenol) - Dung dịch sát trùng ống tủy | 1 | Lọ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 61 | Chất hàn tạm Caviton hồng (Pink) | 5 | Lọ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 62 | Cement Fuji 7 White | 2 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 63 | Cement Fuji 9 to | 5 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 64 | Cement Fuji 1 nhỏ | 2 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 65 | Dụng cụ đặt thuốc vào tủy răng - Lentulo | 5 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 66 | Cortisomol (Hàn tủy vĩnh viễn) | 1 | Lọ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 67 | Kim gai Tài (xanh) | 48 | Vỉ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Không áp dụng | |
| 68 | Dụng cụ lấy tủy răng H file (15-40) | 12 | Cây | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 69 | Trâm nội nha Colorinox K-FlexoFile (15-40) | 12 | Cây | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 70 | Mũi mở tủy đầu tròn Endo Acess | 10 | Mũi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 71 | Mũi mở xương tay nhanh E0541-351 26mm | 5 | Mũi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 72 | Kim gai Spiro Colorinox CLR20-60BLIST X10 | 10 | Vỉ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 73 | Gates Glidden Drills đủ số 1-6 | 10 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 74 | Chổi cước đánh bóng cao răng | 3 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Không áp dụng | |
| 75 | Tăm bông nha khoa | 3 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Không áp dụng | |
| 76 | Axit- Etching Email Preparator 6g | 2 | Tuýp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 77 | Keo trám Bonding Resin 7ml (Vật liệu trám răng) | 2 | Lọ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Không áp dụng | |
| 78 | Gutta 15-40 (côn chính) | 20 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 79 | Côn giấy 15-40 | 12 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 80 | CPS lỏng Z350XT A3 | 10 | Tuýp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 81 | Giấy cắn Hanel đỏ 40µ | 2 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Không áp dụng | |
| 82 | Lentulo Mani số 25-40 dài 21mm | 5 | Vỉ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 83 | Kim tiêm nha khoa | 200 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 84 | Cây nạo ngà | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Không áp dụng | |
| 85 | Cây nhồi | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Không áp dụng | |
| 86 | Cốc nhựa cứng A | 500 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Không áp dụng | |
| 87 | Mũi khoan kim cương BC-32 (002/016) đầu tròn có cổ | 5 | Mũi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 88 | Mũi khoan kim cương BC-42 (002/014) đầu tròn có cổ | 5 | Mũi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 89 | Mũi khoan kim cương BC-43 (002/012) đầu tròn có cổ | 5 | Mũi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 90 | Mũi khoan kim cương BR-41 (001/014) hình tròn vừa | 10 | Mũi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 91 | Mũi khoan kim cương BR-41C (001/014) hình tròn vừa | 10 | Mũi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 92 | Mũi khoan kim cương BR-45 (001/010) hình tròn nhỏ | 10 | Mũi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 93 | Mũi khoan kim cương BR-45C (001/010) hình tròn nhỏ | 10 | Mũi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 94 | Mũi khoan kim cương BR-46 (001/012) hình tròn vừa | 10 | Mũi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 95 | Mũi khoan kim cương BR-46C (001/012) hình tròn vừa | 10 | Mũi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 96 | Mũi khoan kim cương BR-49 (001/008) hình tròn nhỏ | 5 | Mũi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 97 | Mũi khoan kim cương CE-12EF (546/020) trụ thuôn đầu bằng | 5 | Mũi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 98 | Mũi khoan kim cương CE-15EF (254/027) búp lửa vừa | 10 | Mũi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 99 | Mũi khoan kim cương CE-15F (254/027) búp lửa vừa | 5 | Mũi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 100 | Mũi khoan kim cương CR-21F (198/012) trụ thuôn đầu tròn | 5 | Mũi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 101 | Mũi khoan kim cương EX-11C (038/032) trái trám vừa | 5 | Mũi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 102 | Mũi khoan kim cương EX-21EF (237/021) hình trái lê | 5 | Mũi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 103 | Mũi khoan kim cương EX-28 (237/016) hình trái lê | 5 | Mũi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 104 | Mũi khoan kim cương EX-28 mở tủy đầu tròn Endo Acess | 10 | Mũi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 105 | Mũi khoan kim cương FO-25C (257/028) búp lửa vừa | 5 | Mũi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 106 | Mũi khoan kim cương FO-32C (257/018) búp lửa vừa | 5 | Mũi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 107 | Mũi khoan kim cương FO-S21 (S298/014) trụ thuôn đầu nhọn | 5 | Mũi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 108 | Mũi khoan kim cương Pro-1EF(198/021) trụ thuôn đầu tròn | 5 | Mũi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 109 | Mũi khoan kim cương Pro-3f (277/023) hình trứng lớn | 5 | Mũi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 110 | Mũi khoan kim cương SF-11 (111/012) trụ dài đầu bằng | 5 | Mũi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 111 | Mũi khoan kim cương SF-41 (109/010) trụ ngắn đầu bằng | 5 | Mũi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 112 | Mũi khoan kim cương SF-41C (109/010) trụ ngắn đầu bằng | 5 | Mũi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 113 | Mũi khoan kim cương SO-20 (288/012) trụ thẳng đầu nhọn | 10 | Mũi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 114 | Mũi khoan kim cương SR-12 (141/014) trụ dài đầu tròn | 10 | Mũi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 115 | Mũi khoan kim cương TF-S20 (171/014) trụ thuôn đầu bằng | 10 | Mũi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 116 | Mũi khoan kim cương TF-S21C (171/016) trụ thuôn đầu bằng | 10 | Mũi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 117 | Mũi khoan kim cương TF-S22 (170/021) trụ thuôn đầu bằng | 10 | Mũi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 118 | Mũi khoan kim cương TF-S41 (169/011) trụ thuôn đầu bằng | 10 | Mũi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 119 | Mũi khoan kim cương TF-SS31 (170/016) trụ thuôn đầu bằng | 10 | Mũi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 120 | Mũi khoan kim cương TR-14 (198/021) trụ thuôn đầu tròn | 10 | Mũi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 121 | Mũi khoan kim cương TR-20 (197/013) trụ thuôn đầu tròn | 10 | Mũi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 122 | Mũi khoan kim cương TR-20C (197/013) trụ thuôn đầu tròn | 10 | Mũi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 123 | Mũi khoan kim cương TR-21 (197/016) trụ thuôn đầu tròn | 10 | Mũi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 124 | Mũi khoan kim cương TR-21C (197/016) trụ thuôn đầu tròn | 10 | Mũi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 125 | Mũi khoan kim cương TR-24C (197/018) trụ thuôn đầu tròn | 10 | Mũi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 126 | Mũi khoan kim cương TR-256C (198/014) trụ thuôn đầu tròn | 10 | Mũi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 127 | Mũi khoan kim cương TR-258C (197/025) trụ thuôn đầu tròn | 10 | Mũi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 128 | Mũi cắt kim loại TRANSMETAL CYLINDER | 10 | Mũi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 129 | Mũi mở xương tay nhanh Trihack | 5 | Mũi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 130 | Mũi mở xương tay nhanh E0541-351 26mm | 15 | Mũi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 131 | Ống hút phẫu thuật (Xanh) | 50 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Không áp dụng | |
| 132 | Ống hút nước bọt (trong) | 10 | Túi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Không áp dụng | |
| 133 | Dầu xịt tay khoan | 1 | Chai | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Không áp dụng | |
| 134 | Dung dịch làm mềm Gutta Endosolv E | 1 | Lọ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Không áp dụng | |
| 135 | Endomethasone N (Hàn tủy vĩnh viễn) | 1 | Lọ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 136 | Bôi trơn ống tủy GLYDE | 3 | Tuýp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Không áp dụng | |
| 137 | Bôi trơn ống tủy MD-Chelcream | 3 | Tuýp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Không áp dụng | |
| 138 | Calcium Hydroxide Powder 56.6g Ca(OH)2 | 1 | Lọ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Không áp dụng | |
| 139 | Canxyhidroxit UltraCal XS (băng tủy) | 1 | Tuýp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 140 | Tay khoan nhanh | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Không áp dụng | |
| 141 | Bộ tay khoan chậm FX205 B2-M4 Set | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Không áp dụng | |
| 142 | R4 - Dung dịch Tủy thối | 1 | Lọ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 143 | Hemostal - Vật liệu cầm máu nhổ răng | 2 | lọ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Không áp dụng | |
| 144 | Giấy in ảnh siêu âm | 150 | Cuộn | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 145 | Giấy in máy nước tiểu | 20 | Cuộn | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 146 | Giấy điện tim 6 cần | 300 | Tập | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 147 | Giấy in máy soi cổ tử cung A4 (bóng in màu ) | 15 | Tập | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Không áp dụng | |
| 148 | Giấy in monitor sản khoa | 10 | Tập | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 149 | Giấy in màu bóng | 300 | Tờ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Không áp dụng | |
| 150 | Giấy tẩm Fluorescein | 50 | lọ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Không áp dụng | |
| 151 | Ống đặt nội khí quản các số | 100 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 152 | Ống nghiệm Heparin | 30.000 | Ống | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 153 | Ống nghiệm không chống đông | 2.000 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 154 | Khẩu trang | 30.000 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 155 | Kéo cắt băng | 15 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 156 | Túi đựng nước tiểu | 200 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 157 | Lưỡi dao mổ các số | 200 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 158 | Lưỡi dao mổ đầu tròn | 200 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 159 | Sonde dạ dày các số | 100 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 160 | Sonde nelaton | 20 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 161 | Sonde Foley 2 chạc số 12-16 | 50 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 162 | Sonde Foley 3 nhánh số 16-24 | 20 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 163 | Mask oxy người lớn | 700 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 164 | Mask oxy trẻ em | 50 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 165 | DD Mydrin P 0,5% | 5 | Lọ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Không áp dụng | |
| 166 | Panh có mấu | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 167 | Vòng tay mẹ con | 100 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 168 | Canuyn Mayo các số dùng 1 lần | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 169 | Bộ nhuộm Gram | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 170 | Ồng chống đông có EDTA | 30.000 | Ống | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 171 | Ồng chống đông Natricitrat | 1.000 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 172 | Ống nghiệm Serum hạt to HTM nắp đỏ | 5.000 | Ống | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 173 | Mực đo nhãn áp | 5 | Lọ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Không áp dụng | |
| 174 | Dung dịch Lugol 3% | 8 | chai | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 175 | Dung dịch Acid acetic | 8 | chai | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 176 | Băng Urgo 2cm x 6cm | 1.000 | Miếng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 177 | Đầu Clip (Clip cầm máu) | 40 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 178 | Bột cloramin B | 450 | Kg | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 179 | Chất tẩy rửa enzyme trung tính dùng cho dụng cụ y tế | 2 | Chai | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 180 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh Asrub 500ml | 100 | Chai | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 181 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn Microshield 4% chai 500ml | 240 | Chai | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 182 | Dung dịch khử khuẩn dụng cụ STERANIOS 2% | 10 | Can | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 183 | Dung dịch khử khuẩn dụng cụ Cidex OPA 3.78L | 76 | Can | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 184 | Dung dịch Cidezyme | 40 | Chai | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 185 | Dầu soi kính hiển vi | 1 | Chai | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Không áp dụng | |
| 186 | Dầu Parapin | 3 | Lít | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 187 | Hóa chất xịt giữ ẩm dụng cụ(Belimed Protect Tre Treat Spray) | 3 | Chai | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 188 | Gel siêu âm | 10 | Can | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 189 | Gel K-Y | 70 | Tuýp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 190 | Nước cất vô khuẩn 2 lần | 500 | Lít | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 191 | Socbiton 3 % | 40 | can | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Không áp dụng | |
| 192 | Assayed Chemistry Control premium Plus Level 2 | 13 | Lọ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 193 | Assayed Chemistry Control Premium plus Level 3 | 13 | Lọ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 194 | Bàn chải rửa tay phòng mổ | 20 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 195 | Bóp bóng người lớn | 20 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 196 | Bóp bóng trẻ em | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 197 | Cóng | 1.000 | Ống | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Không áp dụng | |
| 198 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng | 15 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 199 | Cân bàn | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Không áp dụng | |
| 200 | Chuông báo động | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Không áp dụng | |
| 201 | Cốc khí dung | 25 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Không áp dụng | |
| 202 | Dây chun dồn máu | 100 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Không áp dụng | |
| 203 | Dây nối bơm tiêm điện loại 140cm | 1.000 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 204 | Điện cực dán điện tim | 450 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 205 | Đồng hồ oxy vặn tại bình | 13 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Không áp dụng | |
| 206 | Găng tay cao su dài dùng nhiều lần | 400 | Đôi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Không áp dụng | |
| 207 | Gạc dẫn lưu 1,5cm x 100cm x 4 lớp | 100 | cuộn | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 208 | Hộp đựng bông cồn | 15 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Không áp dụng | |
| 209 | Kim cấy chỉ số 9 | 60 | Cây | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 210 | Kim cấy chỉ số 7 | 60 | Cây | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 211 | Kẹp rốn | 100 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 212 | Ống dẫn lưu các số | 100 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 213 | Ống nước tiểu nhựa dùng 1 lần | 15.000 | Ống | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 214 | Sond dẫn lưu Silicon nhỏ | 70 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 215 | Nhiệt kế thủy ngân | 100 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Không áp dụng | |
| 216 | Nhiệt ẩm kế tự ghi | 12 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Không áp dụng | |
| 217 | Túi đựng camera | 50 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Không áp dụng | |
| 218 | Tăm bông vô trùng | 100 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 219 | Lọ cắm panh | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Không áp dụng | |
| 220 | Lam kính thường | 10 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Không áp dụng | |
| 221 | Mũ giấy | 7.000 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 222 | Máy đo huyết áp + ống nghe | 50 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 223 | Lưu lượng kế và bình làm ẩm oxy | 10 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Không áp dụng | |
| 224 | Fluoro Touch | 20 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 225 | Bộ phòng dịch màu xanh 7 chi tiết | 5.000 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 226 | Quần áo bảo hộ 3M, màu trắng, size M/L | 1.000 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 227 | Khẩu trang N95 | 3.000 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 228 | Test nhanh ASLO | 2 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 229 | Bộ huyết thanh định nhóm máu hệ ABO | 20 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 230 | Anti D (Rh) IgM | 20 | lọ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 231 | SD Bioline HCG (Test thử thai nhanh) | 8 | hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 4 | |
| 232 | SD Bioline HCV (Test nhanh chẩn đoán viêm gan C) | 300 | Test | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 233 | Test nước tiểu 10 thông số | 80 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 2 | |
| 234 | Test nhanh chuẩn đoán viên gan B (HBsAg) | 700 | Test | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 235 | Test vi khuẩn HP | 20 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 4 | |
| 236 | Test nhanh chẩn đoán HIV | 800 | Test | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 237 | Test thử Rotavirus | 50 | Test | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 4 | |
| 238 | Test nhanh chuẩn đoán chân tay miệng EV71 IgM/IgG | 100 | Test | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 4 | |
| 239 | Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue NS1Ag | 500 | Test | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 4 | |
| 240 | Test Chlamydia | 100 | Test | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 241 | Test Influenza A/B (Cúm ) | 300 | Test | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 2 | |
| 242 | Test thử ma túy đồng thời heroin morphin | 50 | Test | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 4 | |
| 243 | Test HBA1C | 2.880 | Test | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 4 | |
| 244 | Bình khí oxy | 500 | Bình | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 245 | Khí CO2 bình 40 lít | 10 | Bình | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu sẵn sàng cung cấp hàng hóa khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, những mặt hàng theo yêu cầu của gói thầu này phải phù hợp với tính năng, thông số của máy móc, thiết bị y tế mà chủ đầu tư hiện có. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chủ trì phụ trách triển khai gói thầu | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Y/Dược | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai thực hiện bào giao, thanh toán | 2 | Tốt nghiệp Đại học | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi