Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210959668-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210901163
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Khấu hao của NHCSXH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 09:17:00 đến ngày 2021-10-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,489,077,984 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Văn bản phê duyệt cấp có thẩm quyền về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng,+ Giấy chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động,+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường,+ Đã chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự cấp III; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình; Bản sao Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình có chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, Có:+ Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động+ Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình; Bản sao Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình có chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần ME
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện+ Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động+ Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình; Bản sao Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình có chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý khối lượng; thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III+ Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình; Bản sao Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình có chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực)+ Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình; Bản sao Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình có chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng, 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Dàn giáo phục vụ thi công
- Đặc điểm thiết bị Tương đương loại dàn giáo thép kích thước BxHxL:1.219mmx1.700mmx1.524mm (bộ)
- Số lượng tối thiểu 250
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Quảng Nam
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Khấu hao của NHCSXH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam , địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, thành phố Tm Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Chi nhánh NHCSXH tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: Số 17, Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 02353.812382; fax: 02353.812382 + Bên mời thầu: Công ty CP Kỹ thuật Xây dựng Quảng Nam; địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.811336; Fax: 02353.810453
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần thiết kế xây dựng Hàn Giang; Địa chỉ: K306-H10/02, đường Nguyễn Công Hoan, tổ 8a, phường Hòa An, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng; điện thoại: 0914081051; + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Quảng Nam; địa chỉ: 11 Trần Quý Cáp, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.810.913; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Quảng Nam; địa chỉ: 11 Trần Quý Cáp, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.810.913.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam , địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, thành phố Tm Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Chi nhánh NHCSXH tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: Số 17, Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 02353.812382; fax: 02353.812382 + Bên mời thầu: Công ty CP Kỹ thuật Xây dựng Quảng Nam; địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.811336; Fax: 02353.810453


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng phù hợp với gói thầu; - Báo cáo tài chính; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến 31/12/2020; - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng (Hóa đơn tài chính); - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng, hóa đơn tài chính; - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Chi nhánh NHCSXH tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: Số 17, Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 02353.812382; fax: 02353.812382 + Bên mời thầu: Công ty CP Kỹ thuật Xây dựng Quảng Nam; địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.811336; Fax: 02353.810453
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh NHCSXH tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: Số 17, Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 02353.812382; fax: 02353.812382
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Kỹ thuật Xây dựng Quảng Nam; địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.811336; Fax: 02353.810453
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh NHCSXH tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: Số 17, Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 02353.812382; fax: 02353.812382
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,6824100m2
2Tháo dỡ trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V501,018m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,848m3
4Phá dỡ đá granit bậc cấpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,7128m2
5Lát đá bậc tam cấp đá màu đenMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,7128m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V179,6335m2
7Tháo dỡ vách nhôm kính,Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V76,8422m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V180,95m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,328m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,6m3
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V387,5624m2
12Tháo dỡ sàn gỗ sân khấuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V54,05m2
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V189,251m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,734m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,734m3
16Khoan be tông cấy sắt bằng keo ramsetMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V392lổ
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6395100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,934m3
19Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3933tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5677tấn
21Gia cố nền đất để thi công đào đất hố pitMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hệ
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,76m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,784m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0208100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,352m3
26Ván khuôn gỗ tường hố pítMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2314100m2
27Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,314m3
28Gia công, lắp dựng cốt thép hố pít, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2172tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép hố pít, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2782tấn
30Trát hố pit, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,41m2
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0576100m2
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,288m3
33Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0043tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0253tấn
35Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0684100m2
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,759m3
37Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0801tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1851tấn
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V41,8m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,16m2
41Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,137m3
42Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,992m3
43Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V111,21m2
44Vệ sinh trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.590,2035m2
45Cạo bỏ lớp bã trên bề mặt - tường,Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V573,3032m2
46Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.351,2882m2
47GCLD trần thạch cao khung xương chìmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V215,6m2
48GCLD trần nhựa giả gổMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V285,418m2
49Ốp gạch inax vào tường ngoài nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V937,2782m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V257,4m2
51Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V588,8282m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3.787,7199m2
53Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,17m2
54Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V194,311m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V210,721m2
56Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5631tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,5781m2
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5631tấn
59Lợp mái che tường bằng tôn lạnh dày 0,5+xốp cách nhiệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,1084100m2
60Lớp xốp hơi cách nhiệt có tráng bạc 2 mặt 8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V410,84m2
61Ke chống bão(0,5 m 1 cái)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V672cái
62Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,1084100m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V179,63351m2
64Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V54,05m2
65Ốp gỗ tường bằng gỗ an cường dày 2,5cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V133,8971m2
66Ốp lamri gỗ tự nhiên tường hội trườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V74,964m2
67Lát nền, sàn gạch granit 600x600Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V387,5624m2
68Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,756210m2
69GCLD cửa hất khung nhôm tương đương nhôm xingfa, kính an toàn 8,38mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,5319m2
70GCLD cửa sổ mở quay khung nhôm tương đương nhôm xingfa, kính an toàn 8,38mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V54,3441m2
71GCLD cửa mở quay khung nhôm tương đương nhôm xingfa kính an toàn 8,38mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,96m2
72GCLD vách kính khung nhôm tương đương nhôm xingfa kính an toàn 8,38mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V132,0152m2
73Tháo dỡ mái alu sảnh đón dày 4mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,817m2
74Gia công khung kèo mái thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1387tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,83441m2
76Lắp vì khung kèo thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1387tấn
77CCLD mái alu dàyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V88,295m2
78GCLD bulong fi 20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32cái
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,4908100m2
80Tháo dỡ đèn huỳnh quang 220v-3x18WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36bộ
81Tháo dỡ đèn huỳnh quang lắp nổi 220v-1x36WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
82Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V78bộ
83Tháo dỡ ống nhựa và dây điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V350m
84Lắp đặt đèn led panel âm trần KT 595x1195x9,9 220v-1x60WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16bộ
85Lắp đặt đèn led panel âm trần KT 295x295x8,8 220v-1x18WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17bộ
86Lắp đặt led downlight âm trần 220v-15wMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18bộ
87Lắp đặt led downlight âm trần 220v-15wMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24bộ
88Lắp đặt đèn led T8 dài 1200mm 220v-1x18wMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5bộ
89Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 2x1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V350m
90Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V350m
91Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V62hộp
92Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12máy
93Tháo dỡ hệ thống sét hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hệ thống
94Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC 3.1 bán kính 35MMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
95Trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm D60 cao 5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1trụ
96Kéo rải dây cáp đồng trần M50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15m
97Chân đỡ cáp đồng fi 8 dài 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
98Cáp inox fi 10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
99Tăng đơ cápMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
100Cài đặt và lập trình lại tủ trung tâm báo cháy tương đương HochikiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
101Lắp đặt đầu báo khóiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
102Lắp đặt báo nhiệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V61bộ
103Lắp đặt tổ hợp nút báo khẩn+chuông báo cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
104Kiểm tra đường dây tín hiệu báo cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hệ thống
105Đo và kiểm tra hệ thống chống sétMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hệ thống
B NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1894100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,528m3
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,48m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0576100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,944m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0545tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0367tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,062100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,62m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,011tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0667tấn
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1299100m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0864100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,48m3
15Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0267tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0773tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2332100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,596m3
19Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0248tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1376tấn
21Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1656100m2
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,656m3
23Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1712tấn
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,046100m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,276m3
26Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0061tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0227tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,1101m3
29Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,42m2
30Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,6505m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,24m2
32Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,48m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,964m2
34Trát trần, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,56m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,9m
36Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V53,1425m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,764m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V61,4865m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,42m2
40Lát nền, sàn gạch granit 600x600Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,64m2
41Lát đá granit bậu cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,18m2
42Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói 0,45liMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1152100m2
43Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0868tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,9121m2
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0868tấn
46Láng sê nô, dày 2,5cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,44m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,44m2
48GCLD cửa đi quay khung nhôm tương đương nhôm xingfa kính an toàn 8,38mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,712m2
49GCLD cửa sổ mở quay khung nhôm tương đương nhôm xingfa kính an toàn 8,38mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,084m2
50GCLD vách kính khung nhôm tương đương nhôm xingfa kính an toàn 8,38mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,1956m2
51Thanh chống BTCTMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6182100m2
53Lắp đặt đèn panel D220 lốp trần bóng led 10WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
54Lắp đặt đèn tuýt máng đơn 1,2m bóng led 1x20W-220V chóa chống côn trùngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
55Lắp đặt ô cắm đôi 15A/250VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
56Lắp đặt công tắc 3 5A/250VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
57Lắp đặt dây dẫn 4x4 mm2(TT)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
59Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V125m
60Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V75m
61Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V200m
62Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1100 m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
65Cọc tiếp địa đồng D16 H=2,4mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cọc
66Kéo rải dây đồng trần M70Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
67Tủ điện 300x220x400Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
68Lắp đặt các automat 2 pha Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
69Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
70Đèn báo pha, cầu chì ốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
71BUSBAR -CU -20AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
72Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2100m
73Lắp đặt cút nhựa 45 độ D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
74Lắp đặt cút nhựa 45 độ D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
75Cầu chắn rác inoxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
C CỔNG, BẢNG HIỆU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0983100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,71m3
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,06m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0276100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,972m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0273tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0184tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0265100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,265m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0056tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0285tấn
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0709100m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0352100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,176m3
15Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0134tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0387tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,0225m3
18Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,435m2
19Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,435m2
20Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,77m2
21GCLD bộ chữ bằng đồng màu vàngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
22Lô gô ngân hàng bằng mica (theo màu nhận dạng thương hiệu)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
23Cửa xếp inoxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
24Mô tơ điều khiển cổng inox và các TB khácMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
26Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
27Lắp đặt đèn pha led 50WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
D NHÀ XE
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V281,28m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,5584m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4616m2
4Tháo dỡ đan bếpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
5Tháo dỡ trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V84,68m2
6Tháo dỡ và bắt lại hệ thống điện hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hệ thống
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,64m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,3m2
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0606tấn
10Lắp vì kèo thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0606tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,591m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V144,67m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V136,61m2
14CCLD trần nhựa khung xương nổiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V84,68m2
15Lát gạch terazo300x300x30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V95,18m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,288m3
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,365100m2
E NHÀ PHỤ TRỢ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V962,8835m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V255,6m2
3Trám trít các vết chân chim tường ngoài nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2công
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V88,2m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V653,4655m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V565,018m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,456m3
8Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn + vòiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
9Ốp tường gạch 30x600Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,6m2
10CCLD tủ bếp gỗ tương đương An Cường (600x850)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,4md
11Đá đan bếpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,4md
12CCLD khung ngoại 230x60 xoan đào hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,29md
13GCLD cửa sổ xoan đào hoặc tương đương kính an toàn 8,38mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,9511m2
14GCLD nẹp chỉMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,2md
15CCLD bản lề cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,2765100m2
F CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Thang máy tải khách (tương đương Mitsubishi tải trọng 900kg, 4 điểm dừng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
2Máy điều hòa 9000BTUMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5máy
3Máy điều hòa 1200BTUMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1máy
4Máy điều hòa 18000BTUMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6máy
5Kim thu sét INGESCO PDC 3.1 bán kính 35MMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Văn bản phê duyệt cấp có thẩm quyền về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng,+ Giấy chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động,+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường,+ Đã chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự cấp III; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình; Bản sao Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình có chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên nhân sự được đề xuất.75
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, Có:+ Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động+ Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình; Bản sao Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình có chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên nhân sự được đề xuất.53
3 Cán bộ kỹ thuật phần ME 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện+ Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động+ Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình; Bản sao Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình có chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên nhân sự được đề xuất.53
4 Cán bộ kỹ thuật quản lý khối lượng; thanh, quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III+ Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình; Bản sao Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình có chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên nhân sự được đề xuất.53
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực)+ Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình; Bản sao Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình có chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên nhân sự được đề xuất.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng Máy vận thăng, 0,8T1
2 Dàn giáo phục vụ thi công Tương đương loại dàn giáo thép kích thước BxHxL:1.219mmx1.700mmx1.524mm (bộ)250
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW2
4 Máy đầm dùi 1,5 KW2
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
6 Máy hàn 23 KW2
7 Máy khoan bê tông 1,5kw2
8 Máy trộn 250l2
9 Máy trộn vữa 150l2
10 Ôtô tự đổ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->