Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210959668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210901163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Khấu hao của NHCSXH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 09:17:00 đến ngày 2021-10-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,489,077,984 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Văn bản phê duyệt cấp có thẩm quyền về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng,+ Giấy chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động,+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường,+ Đã chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự cấp III; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình; Bản sao Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình có chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, Có:+ Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động+ Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình; Bản sao Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình có chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần ME |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện+ Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động+ Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình; Bản sao Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình có chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý khối lượng; thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III+ Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình; Bản sao Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình có chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực)+ Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình; Bản sao Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình có chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng, 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Dàn giáo phục vụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tương đương loại dàn giáo thép kích thước BxHxL:1.219mmx1.700mmx1.524mm (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Quảng Nam 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Khấu hao của NHCSXH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng phù hợp với gói thầu; - Báo cáo tài chính; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến 31/12/2020; - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng (Hóa đơn tài chính); - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng, hóa đơn tài chính; - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Chi nhánh NHCSXH tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: Số 17, Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 02353.812382; fax: 02353.812382
+ Bên mời thầu: Công ty CP Kỹ thuật Xây dựng Quảng Nam; địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.811336; Fax: 02353.810453 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh NHCSXH tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: Số 17, Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 02353.812382; fax: 02353.812382 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Kỹ thuật Xây dựng Quảng Nam; địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.811336; Fax: 02353.810453 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh NHCSXH tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: Số 17, Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 02353.812382; fax: 02353.812382 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6824 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 501,018 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,848 | m3 |
| 4 | Phá dỡ đá granit bậc cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,7128 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp đá màu đen | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,7128 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 179,6335 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách nhôm kính, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,8422 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 180,95 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,328 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,6 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 387,5624 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ sàn gỗ sân khấu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,05 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 189,251 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,734 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,734 | m3 |
| 16 | Khoan be tông cấy sắt bằng keo ramset | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 392 | lổ |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6395 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,934 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3933 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5677 | tấn |
| 21 | Gia cố nền đất để thi công đào đất hố pit | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,76 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,784 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,352 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ tường hố pít | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2314 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,314 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố pít, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2172 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố pít, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2782 | tấn |
| 30 | Trát hố pit, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,41 | m2 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,288 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0043 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0253 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,759 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0801 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1851 | tấn |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,8 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,16 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,137 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,992 | m3 |
| 43 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 111,21 | m2 |
| 44 | Vệ sinh trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.590,2035 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp bã trên bề mặt - tường, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 573,3032 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.351,2882 | m2 |
| 47 | GCLD trần thạch cao khung xương chìm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 215,6 | m2 |
| 48 | GCLD trần nhựa giả gổ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 285,418 | m2 |
| 49 | Ốp gạch inax vào tường ngoài nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 937,2782 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 257,4 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 588,8282 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.787,7199 | m2 |
| 53 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,17 | m2 |
| 54 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 194,311 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 210,721 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5631 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,578 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5631 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh dày 0,5+xốp cách nhiệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,1084 | 100m2 |
| 60 | Lớp xốp hơi cách nhiệt có tráng bạc 2 mặt 8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 410,84 | m2 |
| 61 | Ke chống bão(0,5 m 1 cái) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 672 | cái |
| 62 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,1084 | 100m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 179,6335 | 1m2 |
| 64 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,05 | m2 |
| 65 | Ốp gỗ tường bằng gỗ an cường dày 2,5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 133,8971 | m2 |
| 66 | Ốp lamri gỗ tự nhiên tường hội trường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,964 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 387,5624 | m2 |
| 68 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,7562 | 10m2 |
| 69 | GCLD cửa hất khung nhôm tương đương nhôm xingfa, kính an toàn 8,38mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,5319 | m2 |
| 70 | GCLD cửa sổ mở quay khung nhôm tương đương nhôm xingfa, kính an toàn 8,38mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,3441 | m2 |
| 71 | GCLD cửa mở quay khung nhôm tương đương nhôm xingfa kính an toàn 8,38mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,96 | m2 |
| 72 | GCLD vách kính khung nhôm tương đương nhôm xingfa kính an toàn 8,38mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 132,0152 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ mái alu sảnh đón dày 4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,817 | m2 |
| 74 | Gia công khung kèo mái thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1387 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,8344 | 1m2 |
| 76 | Lắp vì khung kèo thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1387 | tấn |
| 77 | CCLD mái alu dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 88,295 | m2 |
| 78 | GCLD bulong fi 20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,4908 | 100m2 |
| 80 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 220v-3x18W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | bộ |
| 81 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang lắp nổi 220v-1x36W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 78 | bộ |
| 83 | Tháo dỡ ống nhựa và dây điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 350 | m |
| 84 | Lắp đặt đèn led panel âm trần KT 595x1195x9,9 220v-1x60W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn led panel âm trần KT 295x295x8,8 220v-1x18W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | bộ |
| 86 | Lắp đặt led downlight âm trần 220v-15w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 87 | Lắp đặt led downlight âm trần 220v-15w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn led T8 dài 1200mm 220v-1x18w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 350 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 350 | m |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62 | hộp |
| 92 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | máy |
| 93 | Tháo dỡ hệ thống sét hiện trạng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ thống |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC 3.1 bán kính 35M | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 95 | Trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm D60 cao 5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | trụ |
| 96 | Kéo rải dây cáp đồng trần M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 97 | Chân đỡ cáp đồng fi 8 dài 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 98 | Cáp inox fi 10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 99 | Tăng đơ cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 100 | Cài đặt và lập trình lại tủ trung tâm báo cháy tương đương Hochiki | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 101 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt báo nhiệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61 | bộ |
| 103 | Lắp đặt tổ hợp nút báo khẩn+chuông báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 104 | Kiểm tra đường dây tín hiệu báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ thống |
| 105 | Đo và kiểm tra hệ thống chống sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ thống |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1894 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,528 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,944 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0545 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0367 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,062 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,62 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,011 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0667 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1299 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,48 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0267 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0773 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2332 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,596 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0248 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1376 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1656 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,656 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1712 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,046 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,276 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0061 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0227 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,1101 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,42 | m2 |
| 30 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,6505 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,24 | m2 |
| 32 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,48 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,964 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,56 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,9 | m |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,1425 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,764 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,4865 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,42 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,64 | m2 |
| 41 | Lát đá granit bậu cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói 0,45li | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0868 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,912 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0868 | tấn |
| 46 | Láng sê nô, dày 2,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,44 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,44 | m2 |
| 48 | GCLD cửa đi quay khung nhôm tương đương nhôm xingfa kính an toàn 8,38mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,712 | m2 |
| 49 | GCLD cửa sổ mở quay khung nhôm tương đương nhôm xingfa kính an toàn 8,38mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,084 | m2 |
| 50 | GCLD vách kính khung nhôm tương đương nhôm xingfa kính an toàn 8,38mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,1956 | m2 |
| 51 | Thanh chống BTCT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6182 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt đèn panel D220 lốp trần bóng led 10W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn tuýt máng đơn 1,2m bóng led 1x20W-220V chóa chống côn trùng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ô cắm đôi 15A/250V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 3 5A/250V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 4x4 mm2(TT) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 125 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 100 m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 65 | Cọc tiếp địa đồng D16 H=2,4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cọc |
| 66 | Kéo rải dây đồng trần M70 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 67 | Tủ điện 300x220x400 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 2 pha | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 70 | Đèn báo pha, cầu chì ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 71 | BUSBAR -CU -20A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 75 | Cầu chắn rác inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| C | CỔNG, BẢNG HIỆU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0983 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,71 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,06 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,972 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0273 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0184 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0265 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,265 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0056 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0285 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0709 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,176 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0134 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0387 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,0225 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,435 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,435 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,77 | m2 |
| 21 | GCLD bộ chữ bằng đồng màu vàng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lô gô ngân hàng bằng mica (theo màu nhận dạng thương hiệu) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 23 | Cửa xếp inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 24 | Mô tơ điều khiển cổng inox và các TB khác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt đèn pha led 50W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 281,28 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,5584 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4616 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đan bếp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84,68 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ và bắt lại hệ thống điện hiện trạng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ thống |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,64 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,3 | m2 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0606 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0606 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,59 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 144,67 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 136,61 | m2 |
| 14 | CCLD trần nhựa khung xương nổi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84,68 | m2 |
| 15 | Lát gạch terazo300x300x30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 95,18 | m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,288 | m3 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,365 | 100m2 |
| E | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 962,8835 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 255,6 | m2 |
| 3 | Trám trít các vết chân chim tường ngoài nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 88,2 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 653,4655 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 565,018 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,456 | m3 |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn + vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ốp tường gạch 30x600 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m2 |
| 10 | CCLD tủ bếp gỗ tương đương An Cường (600x850) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,4 | md |
| 11 | Đá đan bếp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,4 | md |
| 12 | CCLD khung ngoại 230x60 xoan đào hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,29 | md |
| 13 | GCLD cửa sổ xoan đào hoặc tương đương kính an toàn 8,38mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9511 | m2 |
| 14 | GCLD nẹp chỉ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,2 | md |
| 15 | CCLD bản lề cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,2765 | 100m2 |
| F | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thang máy tải khách (tương đương Mitsubishi tải trọng 900kg, 4 điểm dừng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy điều hòa 9000BTU | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | máy |
| 3 | Máy điều hòa 1200BTU | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 4 | Máy điều hòa 18000BTU | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | máy |
| 5 | Kim thu sét INGESCO PDC 3.1 bán kính 35M | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Văn bản phê duyệt cấp có thẩm quyền về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng,+ Giấy chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động,+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường,+ Đã chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự cấp III; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình; Bản sao Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình có chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên nhân sự được đề xuất. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, Có:+ Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động+ Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình; Bản sao Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình có chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên nhân sự được đề xuất. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần ME | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện+ Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động+ Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình; Bản sao Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình có chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên nhân sự được đề xuất. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật quản lý khối lượng; thanh, quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III+ Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình; Bản sao Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình có chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên nhân sự được đề xuất. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực)+ Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình; Bản sao Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình có chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên nhân sự được đề xuất. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng | Máy vận thăng, 0,8T | 1 |
| 2 | Dàn giáo phục vụ thi công | Tương đương loại dàn giáo thép kích thước BxHxL:1.219mmx1.700mmx1.524mm (bộ) | 250 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5 KW | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 6 | Máy hàn | 23 KW | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | 1,5kw | 2 |
| 8 | Máy trộn | 250l | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | 150l | 2 |
| 10 | Ôtô tự đổ | 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi