Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 6 phòng điểm THCS trường TH-THCS xã Tà Xùa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210961097-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 6 phòng điểm THCS trường TH-THCS xã Tà Xùa
Số hiệu KHLCNT 20210952664
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn BSCĐ ngân sách địa phương phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 09:10:00 đến ngày 2021-10-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,486,393,781 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.040.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 14KW hoặc 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài 1,0KW hoặc 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 80L hoặc 150L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng 0,8T trở lên hoặc tời điện sức kéo 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 6 phòng điểm THCS trường TH-THCS xã Tà Xùa
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 6 phòng điểm THCS trường TH-THCS xã Tà Xùa
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn BSCĐ ngân sách địa phương phân cấp cho huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên , địa chỉ: Tiểu khu III, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.505.041
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát - thiết kế: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Đàn Sơn La Địa chỉ: Phiêng Ban 1, thị trân Bắc Yên, huyện Bắc Yên SĐT: 0984.890.997. Tư vấn thẩm tra TK+DT: Công ty cổ phần Thạch Anh JSC Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. SĐT: 0826.443.999


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên , địa chỉ: Tiểu khu III, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.505.041


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.505.041
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La SĐT: 02123.860.133
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La SĐT: 02123.860.133
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.505.041
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tônĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,6152100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,2771tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,839m3
4Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V41lỗ
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,73m3
6Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,9538m3
7Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,523m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,523m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V150,1584m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V300,9204m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,6632m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nemĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,59m2
13Phá dỡ nền gạch lá nemĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V363,392m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V464,7182m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V736,0572m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V580,8542m2
17Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,5m2
18Cạo rỉ các kết cấu thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4085m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,897100m2
20Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,224100m2
21Dọn dẹp vệ sinh, tháo dỡ hệ thống thiết bị điện cũĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12công
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 2T6P
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V961 lỗ khoan
2Bơm keo chuyên dụng vào vị trí cấy thép (18 cây/tuýp)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,3333tuýp
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,1818m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2409tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,697tấn
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,7603100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,0794m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3721tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,3276tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,7409100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,103m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,2501tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2852tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,4454100m2
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25,1203m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,7141m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,8371m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4224m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0094tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0928tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0768100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,1046m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1071100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,6179m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3239tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1753tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1738100m2
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,9217m3
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,8267tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,8267tấn
31Bu lông chân kèoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26cái
32Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3831tấn
33Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,2771tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V111,6032m2
35Lợp mái che tường bằng tôn xốp 3 lớp 1 mặt, tôn dày 0,35Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,548100m2
36Tôn úp nócĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25,2md
37Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V82,3956m2
38Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V82,3956m2
39Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V114,1928m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V132,2614m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V141,7552m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V317,7928m2
43Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V120,4m
44Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V158,5m
45Đắp trang trí đầu cột, bậu cửa sổ và đắp chữa nổi và một số chi tiết khác (N3.4/7)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12công
46Lát cầu thang gạch đất nung Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,5085m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V168,9107m2
48Khuôn cửa đi, cửa sổ bằng thép dày 2,5mm, khuôn đơn dập hèm định hình 50*110*20*30*30, sơn tĩnh điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V175,32md
49Cánh cửa đi, cửa sổ bằng thép hộp 30x60+30x30 sơn tĩnh điện, pa nô kính trắng dày 5mm, khung kính đế sập, huỳnh tôn 2 mặtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V51,7968m2
50Quả chuỳ + chốt cửa điĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
51Khoá cửa Việt TiệpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Cái
52Vách kính ô cầu thang, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38lyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,76m2
53Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14x1.2mm, sơn tổng hợpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V374,742kg
54Gia công lan canĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4585tấn
55Thép tấm mặt bíchĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V58cái
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V29,7m2
57Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V29,7m2
58Làm trần bằng tôn vân gỗ(đã bao gồm khung xương thép hộp 25x25x1.2mm)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V185,7239m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V410,4032m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V356,4122m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V170,8286m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V293,8896m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V367,082m2
64Lát cầu thang gạch đất nung Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,6632m2
65Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,59m2
66Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33,5818m2
67Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40,86m
68Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40,86m
69Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V81m
70Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V57,78m2
71Cánh cửa sổ khung thép hộp sơn tĩnh điện, pa nô thép tấm dạng chớpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V46,5648m2
72Quả chuỳ + chốt cửa điĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12bộ
73Khóa cửa Việt TiệpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
74Thay kính cửa bị vỡ, kính trắng dày 5lyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,5m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V300,9204m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.209,9988m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V580,2972m2
78Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V54bộ
79Lắp đặt các loại đèn bóng trụ ledĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14bộ
80Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27cái
81Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
82Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
83Bảng điện nhựa nổiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33cái
84Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
87Đế âm aptomatĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
88Tủ điện tổngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
89Tủ điện tầngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
90Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18hộp
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V410m
92Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V820m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V180m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V300m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V150m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V900m
97Bình cứu hoả MFZ4Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Bình
98Hộp bình chữa cháyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2hộp
99Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
100Rọ chắn rácĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
101Ống lồng bằng nhựaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
102Hộp giảm tốcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
103Đai giữ hộp giảm tốcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
104Lắp đặt cút PVC-D90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
105Lắp đặt ống nhựa PVC/D42Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,055100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC/D90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,48100m
107Đai giữ ốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40cái
108Gia công và đóng cọc chống sétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cọc
109Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30m
110Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60m
111Gia công kim thu sét dài 1mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
112Lắp đặt kim thu sét dài 1mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
113Quả hồ lô bằng sứĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4quả
114Kẹp kiểm traĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
115Bật thép D10Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28cái
116Thép đk 10Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,2326kg
117Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9m3
118Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,09100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.040.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.53
2 Đội trưởng thi công 1 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên53
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi 1,5KW Sử dụng tốt1
2 Đầm bàn 1KW Sử dụng tốt1
3 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt1
4 Máy cắt gạch đá 1,7KW Sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn thép 5KW Sử dụng tốt1
6 Máy hàn 14KW hoặc 23KW Sử dụng tốt1
7 Máy mài 1,0KW hoặc 2,7KW Sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông 250L Sử dụng tốt1
9 Máy trộn vữa 80L hoặc 150L Sử dụng tốt1
10 Máy vận thăng 0,8T trở lên hoặc tời điện sức kéo 5T Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->