Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp cơ sở làm việc Công an huyện Bảo Lạc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210942015-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp cơ sở làm việc Công an huyện Bảo Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210929310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 14:34:00 đến ngày 2021-09-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,195,287,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng công trình an ninh cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.037.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.111.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đáp ứng một trong hai điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên).+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hạng mục: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp cơ sở làm việc Công an huyện Bảo Lạc Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp cơ sở làm việc Công an huyện Bảo Lạc, Nhà làm việc Ban Giám đốc Công an tỉnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Công an tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 011, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.139 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng hậu cần Công an tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 5, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Số điện thoại: 069.2409.136 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC-C.A HUYỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,86 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6384 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,5124 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,057 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2196 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9156 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3225 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59,97 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ dầm giằng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8817 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2434 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2643 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,718 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,3503 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,9121 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,253 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 221,531 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,096 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,047 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,096 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,7517 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0054 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,472 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,1721 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,73 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,9946 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8754 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,5999 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7102 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,9948 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,3377 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái tầng 2, cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,0385 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 109,5156 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4825 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5268 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1205 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,388 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5087 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4847 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0104 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,7 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3174 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0749 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4321 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1507 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,361 | m3 |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6968 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1548 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7394 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2678 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,762 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,762 | m2 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2992 | m3 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,87 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,74 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,1754 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,6202 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 82,61 | m2 |
| 58 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0303 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 91,107 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 98,772 | m2 |
| 61 | Sản xuất thang lên mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0182 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0528 | m3 |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,397 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3824 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,9019 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,7324 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,7324 | m2 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,1872 | m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,4832 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0243 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,018 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,321 | m3 |
| 73 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,8296 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,281 | m2 |
| 76 | Chỉ đồng T8g : 8x5x1,5 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,1 | m |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 172,8056 | m3 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,9929 | m3 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,5861 | m3 |
| 80 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 603,0935 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,4755 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 53,4016 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 228,974 | m2 |
| 84 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,405 | m2 |
| 85 | Thi công trần bằng tấm trần nhôm 600x600 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 53,4016 | m2 |
| 86 | Vách ngăn vệ sinh Composit dày 12 mm , phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,385 | m2 |
| 87 | Gia công và lắp đặt giá đỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0644 | tấn |
| 88 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,4 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 699,46 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 933,77 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 573,8012 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.154,3755 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 298,8217 | m2 |
| 94 | Đắp chỉ lõm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | m |
| 95 | Đắp chỉ lồi, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 116,4 | m |
| 96 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,174 | m |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 872,6229 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2.787,6055 | m2 |
| 99 | SXLD Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 4500 dày 1,2-1,4 mm, kính an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65,96 | m2 |
| 100 | SXLD Cửa sổ nhôm hệ 4500 dày 1,2-1,4 mm, kính an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 187,67 | m2 |
| 101 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x12 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8977 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,346 | m2 |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 97,68 | m2 |
| 104 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6845 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 142,3118 | m2 |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6845 | tấn |
| 107 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0313 | tấn |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2306 | 100m2 |
| 109 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 111 | Đế sứ kim thu sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 112 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 149,7 | m |
| 113 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,605 | m3 |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3861 | 100m3 |
| 115 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 110,3 | m |
| 116 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cọc |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 98 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 710 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 955 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 680 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 95 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 105 | m |
| 126 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 131 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 132 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33 | bộ |
| 133 | Lắp đặt Đèn led sát trần 36W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 134 | Bộ đèn Led Doublewing ĐQ LEDDW01 36 W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34 | bộ |
| 135 | Bộ đèn Led tube ĐQ LEDFX02 18 W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | bộ |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 67 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 140 | Hạt công tắc 3 cực | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | hạt |
| 141 | Hạt đèn báo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19 | hạt |
| 142 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 102 | hạt |
| 143 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17 | hộp |
| 144 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21 | hộp |
| 145 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 146 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | hộp |
| 147 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55 | cái |
| 148 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 149 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cọc |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,017 | 100m |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm(Cút 135 độ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Cút 90 độ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp thu nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 154 | Cầu chắn rác Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 155 | Lưới chắn rác Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 156 | Đai giữ ống thoát nước D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 200 | cái |
| 157 | Ống thép qua sàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 158 | Chậu rửa âm bàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 159 | Chậu rửa âm bàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 160 | Chân chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 163 | Xi phông xả thải Inox chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 164 | Dây cấp nước bọc Inox bọc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 167 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt chậu xí bệt nắp đóng êm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 170 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 171 | Van xả ấn UF-5V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 172 | Phụ kiện nhà vệ sinh H-AC480V6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 173 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 174 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 175 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 176 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 180 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (Chếch PPr 45 độ D50) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Chếch PPr 45 độ D40) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm(Cút PPr 90 độ D50) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm(Cút PPr 90 độ D40) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm(Cút PPr 90 độ D32) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Cút PPr 90 độ D25) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm ( Côn thu PPr D50x32) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Côn thu PPr D40x32) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Nối thẳng ren ngoài PPr D40x32) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (Nối thẳng ren ngoài PPr D50x40) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (Rắc co PPr D50) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (Rắc co PPr D32) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (Tê PPr D50x50) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Tê PPr D40x40) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (Tê PPr D50x40) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm (Van khóa PPr 50) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van khóa PPr D32) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van khóa PCV D34) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (Ống nhựa PVC D34) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 199 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Nối ren ngoài PVC D34) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Cút 90 độ PVC D34) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 202 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,24 | 100m |
| 206 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Côn thu PPR D40x32 ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (Côn thu PPR D32x25) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Cút PPR D25) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Măng sông PPR D25) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Cút ren ngoài PPR D25x15) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Cút ren trong PPR D25x15) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Tê PPr D40x25) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (Tê PPr D32x25 ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Tê PPr D25x25) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 52 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Tê ren ngoài PPr D25x15) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 216 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,46 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm (PVC- D75) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm (PVC D48) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm (PVC D34) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,54 | 100m |
| 221 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,4116 | m3 |
| 222 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,9404 | m3 |
| 223 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,3196 | m3 |
| 224 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 89,016 | m2 |
| 225 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2724 | 100m2 |
| 226 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4267 | tấn |
| 227 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,704 | m3 |
| 228 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 112 | cái |
| 229 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2431 | 100m3 |
| 230 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5594 | m3 |
| 231 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,4037 | m3 |
| 232 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,8336 | m2 |
| 233 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 52,8248 | m2 |
| 234 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,6584 | m2 |
| 235 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0758 | 100m2 |
| 236 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0796 | tấn |
| 237 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0894 | m3 |
| 238 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 239 | Bình CHO2 MT5-5kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | Bình |
| 240 | Bảng tiêu lệnh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | Bình |
| B | CẢI TẠO NẦNG CẤP NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SỸ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,7951 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,173 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5759 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 126,3316 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 143,6412 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,4346 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6442 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,58 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2788 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2788 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8954 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1596 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2896 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,312 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5676 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9116 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,053 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,913 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9408 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái tầng 2, cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1808 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,0468 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2668 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0968 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1615 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,504 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1801 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1648 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,93 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,103 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0223 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1284 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,57 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7326 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,01 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,3 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,3992 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,31 | m2 |
| 38 | SXLD lan can tay vịn cầu thang bằng Inox 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59,76 | kg |
| 39 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2571 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,986 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,3168 | m2 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,4328 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,0957 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 257,022 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,54 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,333 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 52,902 | m2 |
| 48 | Thi công trần bằng tấm trần nhựa 600x600 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 175,487 | m2 |
| 49 | Vách ngăn vệ sinh composit dày 12 mm, phụ kiện Inox đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,333 | m2 |
| 50 | Gia công và lắp đặt giá đỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0129 | tấn |
| 51 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,68 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 256,76 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 194,08 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 104,2572 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 321,353 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,8442 | m2 |
| 57 | Đắp chỉ lõm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66,12 | m |
| 58 | Đắp chỉ lồi, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,62 | m |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 116,1014 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 772,193 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,575 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 496,234 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 490,7552 | m2 |
| 64 | SXLD Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 4500 dày 1,2-1,4 mm, kính an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,98 | m2 |
| 65 | SXLD Cửa sổ nhôm hệ 4500 dày 1,2-1,4 mm, kính an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,02 | m2 |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x12 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2339 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,2886 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,92 | m2 |
| 69 | Xà gồ thép dập U100x30x3 tận dụng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7518 | Tấn |
| 70 | Vì kèo tận dụng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6843 | Tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7518 | tấn |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,019 | tấn |
| 73 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1652 | tấn |
| 74 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8495 | tấn |
| 75 | Gia công giằng kèo sắt tròn khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1479 | tấn |
| 76 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1479 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 113,6138 | m2 |
| 78 | Tăng đơ, L=300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | Cái |
| 79 | Bu long D20, L=300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | Cái |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1528 | 100m2 |
| 81 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 83 | Đế sứ kim thu sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 84 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 78,6 | m |
| 85 | Bật sắt giữ dây D10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 108 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 246 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 273 | m |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 96 | Đèn led sát trần 18W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, HD-FS-40/36x2-M10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 102 | Hạt công tắc 3 cực | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | hạt |
| 103 | Hạt đèn báo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | hạt |
| 104 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | hạt |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | hộp |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | hộp |
| 108 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm (Ống nhựa U-PVC D=75mm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,18 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Cút 135 độ nhựa miệng bát D75 ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Cút 90 độ nhựa miệng bát D7) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 112 | Phễu thu D100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 113 | Cầu chắn rác Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 114 | Lưới chắn rác Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 115 | Đai giữ ống thoát nước D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 110 | cái |
| 116 | Ống thép qua sàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 117 | Chậu rửa âm bàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 119 | Xi phông xả thải Inox chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 120 | Dây cấp nước bọc Inox bọc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt chậu xí bệt nắp đóng êm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 125 | Phụ kiện nhà vệ sinh H-AC480V6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,44 | 100m |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (Côn thu PPr D50x40) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Côn thu PPr D40x32) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (Chếch PPr 45 độ D50) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (Cút PPr 90 độ D50) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Cút PPr 90 độ D40) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Cút PPr 90 độ D25) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (Măng sông PPR D32) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Măng sông PPR D25) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Cút ren ngoài PPr D25x15) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Cút ren trong PPr D25x15) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (Tê PPr D50x50) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Tê PPr D40x25 ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Tê PPr D25x25 ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm (Ống nhựa PVC D110) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm(Ống nhựa PVC D75) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm(Ống nhựa PVC D34) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm (Côn thu PVC D110x75) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm (Côn thu PVC D110x34) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm (Cút 45 độ PVC D110) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm (Cút 90 độ PVC D110) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm (Cút 90 độ PVC D75) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm (Cút 90 độ PVC D34) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm (Cút 45 độ PVC D34) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm (Tê 45 độ PVC D110x110) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm (Tê 90 độ PVC D110x110 ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm (Tê 90 độ PVC D110x75 ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Tê 90 độ PVC D75x34) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt van ren, Van xả kiệt PCV D34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm (Van khóa PPr 50) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van khóa PPr D32) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 164 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| C | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC 9 GIAN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 287,232 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,147 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 195,2016 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,7 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 135,3774 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4863 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3526 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,136 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4841 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4841 | 100m3 |
| D | CẢI TẠO NHÀ Ở CBCS THÀNH NHÀ ĂN BẾP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3505 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3384 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9122 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 106,8144 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,6879 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 143,8284 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2788 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2788 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5544 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0881 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0229 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1291 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0938 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0535 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0185 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,91 | m3 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,5471 | m2 |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9715 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9715 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9203 | tấn |
| 22 | Gia công giằng kèo sắt tròn khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0696 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0696 | tấn |
| 24 | Tăng đơ D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | Cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 74,7128 | m2 |
| 26 | Bu lông D20, L = 180 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | Cái |
| 27 | Bu lông D20, L = 500 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | Cái |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3384 | 100m2 |
| 29 | Thi công trần bằng tấm trần nhựa 600x600 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 111,9008 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,756 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 112,0604 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,6784 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 62,358 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 253,8512 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 169,653 | m2 |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,21 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm (Cút nhựa miệng bát d=48mm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (Cút nhựa PPR D20mm dày 2,3mm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (Cút nhựa PPR D50mm dày 4,6mm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (Cút ren trong nhựa PPR D20mm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (Côn thu nhựa PPR D50x20mm dày 4,6mm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt khóa, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 340 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, (Ống gen nhựa 28x10) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp -Đèn led panel 60x60 cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led có đế gắn tường 30 W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led có đế gắn tường 18 W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 60 | Hạt đèn báo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 61 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| E | NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3085 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1627 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,1458 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,1458 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,7105 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1871 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1871 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4671 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,538 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,888 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,996 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,428 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,05 | m3 |
| 14 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0031 | 100m3 |
| 15 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 86,715 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3564 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,9798 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,142 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,142 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3438 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6141 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,474 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 105 | m2 |
| 24 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,832 | 10m |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7878 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5227 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 52,2368 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,4184 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,4184 | m2 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,25 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,28 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1497 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Cút PPr 90 độ D25) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Tê PPr D25x25) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Măng sông PPr D25) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm (Ống nhựa PVC D200) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm (Ống nhựa PVC D110 ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,43 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Cút 90 độ PVC D110) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm (Cút 90 độ PVC D200) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Cút 45 độ PVC D110) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Tê 45 độ PVC D110x110 ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng công trình an ninh cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.037.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.111.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đáp ứng một trong hai điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên).+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi