Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2021-2022 (72 khoản)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210958637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 09:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2021-2022 (72 khoản) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210923596 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 09:18:00 đến ngày 2021-10-04 09:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,549,588,092 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.05E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết sẵn sàng cung cấp hàng hóa khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, những mặt hàng theo yêu cầu của gói thầu này phải phù hợp với tính năng, thông số của máy móc, thiết bị y tế mà chủ đầu tư hiện có. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ trì phụ trách triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Y/Dược |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai thực hiện bào giao, thanh toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2021-2022 (72 khoản) Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, hóa chất năm 2021-2022 của Bệnh viện đa khoa Thanh Trì 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. Và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ trong E-HSDT: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ, chất lượng mới 100%. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa đối với các hàng hóa yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT. - Nhà thầu có hàng hóa đáp ứng tiêu chí của nhóm nào thì được dự thầu vào nhóm đó, trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí của nhiều nhóm thì nhà thầu được dự thầu vào một hoặc nhiều nhóm và phải có giá dự thầu thống nhất trong tất cả các nhóm mà nhà thầu dự thầu. Nhà thầu tham dự hàng hóa thuộc nhóm nào thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thầu thuộc nhóm đó theo quy định tại Thông tư số 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10/7/2020. - Nhà thầu cung cấp tài liệu đáp ứng yêu cầu về ủy quyền theo quy định tại Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. Cụ thể nhà thầu dự thầu phải đáp ứng quy định như sau: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng, Giấy ủy quyền phân phối từ nhà sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất, nhà phân phối cho nhà thầu cung ứng gói thầu này thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu trên đối với các hàng hóa yêu cầu). - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến Bệnh viện đa khoa Thanh Trì và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến nơi nhận, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, chuyển giao hướng dẫn sử dụng. Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng. Tối thiểu còn 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ từ 02 năm trở lên, 06 tháng đối với các loại hàng hóa có tuổi thọ 01 năm đến dưới 02 năm, 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại CDNT 10.2 (c) - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, và (ii) Biên bản thanh lý hợp đồng. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu trước khi công nhận nhà thầu trúng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Thanh Trì.
+ Địa chỉ: Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa Thanh Trì. + Địa chỉ: Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa Thanh Trì. + Địa chỉ: Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện đa khoa Thanh Trì. + Địa chỉ: Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bilirubin Auto Direct, DCA | 7 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 2 | Bilirubin Auto Total, DCA | 7 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 3 | Alpha Amylase, CNP-G3 | 4 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 4 | Cholesterol HDL Direct | 7 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 5 | Cholesterol LDL Direct | 7 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 6 | HDL-Cholesterol Calibrator | 2 | Lọ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 7 | LDL-Cholesterol Calibrator | 2 | Lọ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 8 | Protein Total, Biuret | 5 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 9 | Creatinine, modJaffe | 18 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 10 | Glucose, GOD-PAP | 20 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 11 | Diacal Auto (AssCalSer) | 16 | Lọ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 12 | Cholesterol, CHOD-PAP | 10 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 13 | GOT (AST), modIFCC | 12 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 14 | Gamma GT, SZASZ, standto IFCC | 6 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 15 | GPT (ALT), modIFCC | 12 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 16 | Triglycerides, GPO-PAP | 12 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 17 | Urea UV Auto, Urease/GLDH | 16 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 18 | Uric Acid TBHBA, EnzymColor | 5 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 19 | Albumin, BCG | 3 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 20 | Wash Solution | 4 | Can | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 21 | Diacon N | 26 | Lọ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 22 | Diacon P | 26 | Lọ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 23 | ISE Mid Standard | 8 | Can | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 24 | ISE Buffer | 10 | Can | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 25 | ISE Reference | 2 | Can | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 26 | ISE Low Serum Standard | 2 | Lọ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 27 | ISE High Serum Standard | 2 | Lọ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 28 | Cleaning Solution | 2 | Chai | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 29 | HEMOSIL WASH-R-EMULSION | 24 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 30 | Rotors | 4 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 31 | Cleaning Solution (Clean A) | 12 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 32 | Critical care/HemosIL Cleaning Agent | 12 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 33 | HemosIL Normal Control Assayed | 4 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 34 | HemosIL Calibration Plasma | 2 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 35 | HemosIL Factor Diluent | 6 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 36 | HemosIL APTT-SP (Liquid) | 8 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 37 | HemosIL Recombi Plastin 2G | 5 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 38 | Access Immunoassay System Reaction Vessels | 8 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 39 | Access Substrate | 3 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 40 | Access Wash Buffer II | 2 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 4 | |
| 41 | Unicel DxI Wash Buffer II | 12 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 4 | |
| 42 | Citranox | 1 | Bình | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 43 | Contrad 70 | 1 | Bình | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 44 | Access System Check Solution | 1 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 45 | Access TSH (3rd IS) | 3 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 46 | Access TSH (3rd IS) Calibrators | 1 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 47 | Access Total T3 | 6 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 48 | Access Total T3 Calibrators | 1 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 49 | Access Free T4 | 6 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 50 | Access Free T4 Calibrators | 1 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 51 | Access CEA | 6 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 52 | Access CEA Calibrators | 1 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 53 | Access AFP | 7 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 54 | Access AFP Calibrators | 1 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 55 | Access Hybritech PSA | 4 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 56 | Access Hybritech PSA Calibrators | 2 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 57 | Access GI Monitor | 11 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 58 | Access GI Monitor Calibrators | 1 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 59 | Access HBsAg | 3 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 60 | Access HBsAg Calibrators | 1 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 61 | Access HBs Ag Qc | 1 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 62 | Access hsTnI | 4 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 63 | Access hsTnI Calibrators | 1 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 64 | MAS® Omni•IMMUNE™ 1 | 1 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 65 | MAS® Omni•IMMUNE™ 2 | 1 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 66 | MAS® Omni•IMMUNE™ 3 | 1 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 67 | MAS® CardioImmune® ∙ XL 1, 2, 3 | 1 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 68 | ISOTONAC 3 | 100 | Can | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 69 | Hemolynac 3N | 30 | Can | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 70 | Máu chuẩn huyết học MEK-3DN | 18 | Lọ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 71 | Cleanac | 12 | Can | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 72 | Cleanac 3 | 3 | Can | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.05E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết sẵn sàng cung cấp hàng hóa khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, những mặt hàng theo yêu cầu của gói thầu này phải phù hợp với tính năng, thông số của máy móc, thiết bị y tế mà chủ đầu tư hiện có. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chủ trì phụ trách triển khai gói thầu | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Y/Dược | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai thực hiện bào giao, thanh toán | 2 | Tốt nghiệp Đại học | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi