Gói thầu: gói thầu số 7: Mua sắm thiết bị thông thường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210955640-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
Tên gói thầu gói thầu số 7: Mua sắm thiết bị thông thường
Số hiệu KHLCNT 20210950974
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSTP hỗ trợ mục tiêu, Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 09:17:00 đến ngày 2021-10-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,844,242,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.767E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư tương ứng với Hợp đồng kê khai;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.291.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.873.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, nhà thầu phải lập kế hoạch và bố trí nhân sự để kịp thời khắc phục theo yêu cầu của Chủ đầu tư;+ Thời gian cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 02 năm (Cam kết của nhà thầu);

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Điện, điện tử/ Cơ khí, Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.- Đã là cán bộ phụ trách quản lý chung của 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu (Có tên trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Điện, Điện tử/ Cơ khí;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.- Đã tham gia thực hiện 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu.(Có tên trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.- Đã tham gia thực hiện 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC công trình giáo dục tương tự gói thầu.(Có tên trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.- Đã tham gia thực hiện 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu.(Có tên trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
E-CDNT 1.2 gói thầu số 7: Mua sắm thiết bị thông thường
Trường THCS Mê Linh, xã Mê Linh, huyện Mê Linh (Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học bộ môn 3 tầng 6 phòng học, Cải tạo nhà lớp học 2 tầng và 3 tầng, cải tạo hệ thống sân vườn và hệ thống thoát nước sân trường)
30 Ngày
E-CDNT 3 NSTP hỗ trợ mục tiêu, Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm định giá: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
*Về năng lực tài chính: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Các hóa đơn giá trị gia tăng mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư để chứng minh giá trị hợp đồng tương tự kê khai trong E-HSDT; * Các tài liệu nhằm chứng minh về năng lực kinh nghiệm theo nội dung nhà thầu kê khai trên Webform khi tham dự thầu (Scan từ bản gốc hoặc bản công chứng/Chứng thực);
E-CDNT 10.2(c)
Các hàng hoá tham gia chào thầu phải mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Nhà thầu phải có các tài liệu sau: + Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa của nhà thầu còn hiệu lực đối với thiết bị nội thất; + Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 cho lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thiết bị giáo dục của nhà thầu còn hiệu lực; + Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 14001:2015 về hệ thống quản lý môi trường cho lĩnh vực sản xuất kinh doanh thiết bị giáo dục; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC; + Cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam về các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị: điện lạnh, điện tử; - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. Trong trường hợp trong E-HSDT thiếu nhà thầu có thể gửi bổ sung trong quá trình chấm thầu và nhà thầu chỉ được trao hợp đồng khi đã cung cấp giấy tờ đầy đủ theo yêu cầu. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng trang thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí và lệ phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 02 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu nộp toàn bộ E-HSDT (01 bộ gốc + 04 bộ chụp), kèm theo các tài liệu bổ sung làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu có.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phòng lớp học: Bàn học sinh100ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
2Ghế học sinh200ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
3Phòng bộ môn Ngoại ngữ (1 phòng): Bàn học sinh23ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
4Ghế học sinh46ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
5Bàn ghế giáo viên1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
6Hệ thống bảng trượt1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
7Màn hình tương tác thông minh 75 inch1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
8Bộ Khuếch đại âm thanh1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
9Loa treo tường1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
10Mic không dây1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
11Bộ thu tín hiệu1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
12Bộ điều khiển từ xa cho giáo viên1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
13Thiết bị trả lời - voting cho học sinh45ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
14Phòng học bộ môn Khoa học tự nhiên (2 phòng): Bàn thí nghiệm học sinh12ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
15Ghế học sinh45ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
16Bàn thí nghiệm học sinh12ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
17Ghế học sinh48ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
18Máy chiếu2ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
19Màn chiếu treo tường2ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
20Phụ kiện + Chi phí lắp đặt2BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
21Bàn thí nghiệm của giáo viên (môn vật lý công nghệ)1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
22Bàn thí nghiệm của giáo viên (môn hóa, sinh)1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
23Ghế giáo viên2ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
24Bảng từ chống lóa2ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
25Tủ đựng đồ dùng2ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
26Tủ y tế2ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
27Tủ điều khiển điện1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
28Quạt thông gió2ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
29Tủ làm thí nghiệm1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
30Tủ sấy1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
31Bàn chuẩn bị thí nghiệm môn vật lý, công nghệ1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
32Bàn chuẩn bị thí nghiệm môn hóa, sinh1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
33Tủ đựng hóa chất hút mùi, khử khí độc1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
34Ghế chuẩn bị thí nghiệm2ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
35Bảng công tác2ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
36Tủ thiết bị dạy học4ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
37Giá thiết bị dạy học4ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
38Chậu rửa giáo viên2ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
39Quạt thông gió2ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
40Xe đẩy2ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
41Phụ kiện lắp đặt2BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
42Phòng học bộ môn Khoa học xã hội (1 phòng): Bàn học sinh23ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
43Ghế học sinh45ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
44Máy chiếu1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
45Màn chiếu treo tường1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
46Phụ kiện + Chi phí lắp đặt1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
47Bảng từ chống lóa1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
48Tủ đựng đồ dùng1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
49Phòng chuẩn bị: Tủ thiết bị dạy học2ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
50Giá thiết bị dạy học2ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
51Quạt thông gió1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
52Phòng học bộ môn Công nghệ (1 phòng): Bàn thí nghiệm học sinh12ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
53Ghế thí nghiệm học sinh45ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
54Máy chiếu1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
55Màn chiếu treo tường1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
56Phụ kiện + Chi phí lắp đặt1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
57Bàn thí nghiệm của giáo viên1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
58Ghế giáo viên1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
59Bảng từ chống lóa1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
60Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
61Tủ y tế1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
62Tủ điều khiển điện1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
63Chậu rửa học sinh1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
64Quạt thông gió2ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
65Phòng chuẩn bị: Bàn chuẩn bị thí nghiệm1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
66Ghế chuẩn bị thí nghiệm1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
67Bảng công tác1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
68Tủ thiết bị dạy học2ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
69Giá thiết bị dạy học2ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
70Chậu rửa giáo viên1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
71Quạt thông gió1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
72Xe đẩy1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
73Phòng học bộ môn Tin học (1 phòng): Bàn học sinh phòng tin học23ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
74Ghế học sinh phòng tin học45ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
75Máy chiếu1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
76Màn chiếu treo tường1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
77Phụ kiện + Chi phí lắp đặt1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
78Bàn vi tính giáo viên1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
79Ghế vi tính giáo viên1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
80Tủ đựng đồ dùng1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
81Bảng từ chống loá1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
82Chi phí lắp đặt hệ thống mạng1HTĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
83Phòng học bộ môn Âm nhạc (1 phòng): Bàn học sinh20ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
84Ghế học sinh45ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
85Bàn để đàn học sinh3ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
86Máy chiếu1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
87Màn chiếu treo tường1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
88Phụ kiện + Chi phí lắp đặt1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
89Bàn ghế giáo viên1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
90Tủ đựng đồ dùng1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
91Bảng từ chống loá1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
92Loa và phụ kiện đi kèm1Cặp (2 loa)Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
93Dây loa100mĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
94Ampli kèm mixer1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
95Micro không dây1Bộ (2 micro)Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
96Phòng học bộ môn Mỹ thuật (1 phòng): Bàn học sinh45ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
97Ghế học sinh45ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
98Máy chiếu1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
99Màn chiếu treo tường1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
100Phụ kiện + Chi phí lắp đặt1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
101Tủ đựng đồ dùng1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
102Bảng từ chống loá1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
103Phòng đa chức năng (1 phòng): Bàn học sinh23ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
104Ghế học sinh45ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
105Máy chiếu1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
106Màn chiếu treo tường1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
107Phụ kiện + Chi phí lắp đặt1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
108Bàn ghế giáo viên1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
109Bảng từ chống lóa1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
110Tủ đựng đồ dùng1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
111Nhà giáo dục thể chất: Bộ trụ, lưới cầu lông1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
112Bộ Vợt cầu lông4BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
113Bàn đạp xuất phát chạy2ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
114Trụ nhảy cao và xà1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
115Đồng hồ bấm giây1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
116Thước dây loại 50m1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
117Quạt công nghiệp đứng3ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
118Phòng truyền thống: Tủ trưng bày nhỏ4ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
119Bục tượng Bác1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
120Tượng Bác1PhoĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
121Bảng thành tích, biểu đồ2ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
122Bảng lời trích1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
123Sa bàn trường1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
124Bảng ảnh2ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
125Phông cờ24M2Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
126Thảm nền48m2Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
127Biển tiêu đề1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
128Điều hòa văn phòng và phòng tin học: Điều hòa và phụ kiện lắp đặt2BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
129Điều hòa và phụ kiện lắp đặt2BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
130Thiết bị phòng cháy chữa cháy: Máy bơm chữa cháy động cơ điện1MáyĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
131Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel1MáyĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
132Máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điện1MáyĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
133Tủ điều khiển bơm 3 chữa cháy (trọn bộ).1TủĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
134Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh1TủĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.767E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư tương ứng với Hợp đồng kê khai;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.291.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.873.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, nhà thầu phải lập kế hoạch và bố trí nhân sự để kịp thời khắc phục theo yêu cầu của Chủ đầu tư;+ Thời gian cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 02 năm (Cam kết của nhà thầu);

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Điện, điện tử/ Cơ khí, Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.- Đã là cán bộ phụ trách quản lý chung của 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu (Có tên trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)54
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Điện, Điện tử/ Cơ khí;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.- Đã tham gia thực hiện 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu.(Có tên trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)43
3 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị PCCC 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.- Đã tham gia thực hiện 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC công trình giáo dục tương tự gói thầu.(Có tên trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)43
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.- Đã tham gia thực hiện 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu.(Có tên trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->