Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Trụ sở làm việc hạt kiểm lâm huyện Bắc Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210960885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Trụ sở làm việc hạt kiểm lâm huyện Bắc Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210959661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 09:26:00 đến ngày 2021-10-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,685,965,696 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.003E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.005E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.680.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 14KW hoặc 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài 1,0KW hoặc 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 80L hoặc 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng 0,8T trở lên hoặc tời điện sức kéo 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình: Trụ sở làm việc hạt kiểm lâm huyện Bắc Yên Trụ sở làm việc hạt kiểm lâm huyện Bắc Yên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên.
Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La.
SĐT: 02123.505.041 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La SĐT: 02123.860.133 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La SĐT: 02123.860.133 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.505.041 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: NHÀ TRỤ SỞ 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,7397 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,3373 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 9 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,4856 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1624 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 38,7006 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 3,2883 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,4928 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,432 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4495 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,288 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,3381 | tấn | |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 9,8308 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,1275 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 11,0512 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,1521 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5168 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,4697 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,81 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 16,8857 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,695 | m3 | |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,537 | m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,0413 | 100m3 | |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2246 | 100m3 | |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,4914 | m3 | |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,1696 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,7545 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0205 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1286 | tấn | |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 4,6291 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 0,7258 | m3 | |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0563 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0315 | 100m2 | |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 35 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 6,9821 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 28,185 | m2 | |
| 37 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 28,185 | m2 | |
| 38 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất tường bể | 28,185 | m2 | |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1876 | 100m3 | |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,2533 | m3 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,36 | m3 | |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | 4,928 | m3 | |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 64,8 | m2 | |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 2,632 | m3 | |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1412 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1646 | 100m2 | |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 78 | cấu kiện | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 6,1776 | m3 | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 11,7744 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,8149 | 100m2 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2699 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,6296 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,8517 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,5161 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,0768 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,6087 | tấn | |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 37,5443 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,5121 | 100m2 | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5997 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,6277 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,1466 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,1876 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,0973 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,0293 | tấn | |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 51,737 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 5,3371 | 100m2 | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 4,3588 | tấn | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,413 | tấn | |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,9246 | m3 | |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1829 | 100m2 | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0556 | tấn | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3551 | tấn | |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 5,8739 | m3 | |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,4551 | 100m2 | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,3768 | tấn | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,5603 | tấn | |
| 77 | Gia công xà gồ thép | 1,3657 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3657 | tấn | |
| 79 | Bu lông ĐK 14 L=60 ( Liên kết xà gồ ) | 140 | cái | |
| 80 | Gia công hệ khung dàn | 0,3065 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,3065 | tấn | |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 126,4944 | m2 | |
| 83 | Bậc thang thăm mái thép ĐK 18 L=900 | 18 | kg | |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 0,198 | m3 | |
| 85 | Cửa thăm mái bằng tôn hoa D=0,8mm | 1 | cái | |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,9873 | m3 | |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2564 | 100m2 | |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0515 | tấn | |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4184 | tấn | |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,6244 | m3 | |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5664 | 100m2 | |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,037 | tấn | |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2602 | tấn | |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 5,0749 | m3 | |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 53,3905 | m3 | |
| 96 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 4,7805 | m3 | |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 7,5359 | m3 | |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 115,1479 | m3 | |
| 99 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 13,4473 | m3 | |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,5525 | m3 | |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,4884 | m3 | |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,5124 | 100m2 | |
| 103 | Tôn úp nóc R=0,4m, D=0,42mm | 54,24 | m | |
| 104 | Trụ cầu thang thép ống INÔX ĐK 100 | 1 | Cái | |
| 105 | Thép Inox lan can tầng 1 và tầng 2 | 142,5326 | kg | |
| 106 | Mặt bích | 33 | cái | |
| 107 | Thép hộp lan can tầng 1 và tầng 2 | 500,4809 | kg | |
| 108 | Lắp dựng lan can sắt | 52,794 | m2 | |
| 109 | Mặt bích | 156 | cái | |
| 110 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | 66,4443 | m2 | |
| 111 | Khuôn cửa bằng thép sơn tĩnh điện tôn dày 2,5ly KT 50x250x30x20 | 314,7 | m | |
| 112 | Cửa đi pa nô kính khung thép hộp dày 1,2ly tôn dày 0,8ly , kính trằng dày 4,5ly sơn tĩnh điện - Cả công lắp dựng | 55,44 | m2 | |
| 113 | Cửa sổ kính khung thép hộp dày 1,2ly tôn dày 0,8ly , kính trằng dày 4,5ly sơn tĩnh điện - Cả công lắp dựng | 43,848 | m2 | |
| 114 | Cửa đi kính khuôn nhôm màu trắng, kính trắng, kính mờ 5 ly | 27,72 | m2 | |
| 115 | Cửa quay lật khu vệ sinh kính khuôn nhôm | 6,75 | m2 | |
| 116 | Vách kính khung nhôm | 13,2 | m2 | |
| 117 | Gia công hoa sắt cửa | 710,85 | kg | |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 56,868 | m2 | |
| 119 | Khoá cửa chuỳ | 15 | Bộ | |
| 120 | Khóa cửa tay đấm | 18 | bộ | |
| 121 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 75,7377 | m2 | |
| 122 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái tính 5kg/m2 | 75,7377 | m2 | |
| 123 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | 543,5416 | m2 | |
| 124 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | 102,9812 | m2 | |
| 125 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 153,985 | m2 | |
| 126 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | 26,172 | m2 | |
| 127 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | 578,5995 | m2 | |
| 128 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 225,4875 | m2 | |
| 129 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | 1.259,293 | m2 | |
| 130 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | 295,54 | m | |
| 131 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | 72,94 | m | |
| 132 | Kẻ chỉ lõm tường mặt ngoài | 265,14 | m | |
| 133 | Phào chân mái đắp nổi 150x300 chân cột | 8 | Cái | |
| 134 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 420,1492 | m2 | |
| 135 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 67,02 | m2 | |
| 136 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 8,1 | m2 | |
| 137 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc cầu thang cát mịn mác 75(Vữa XM PC 300) | 55,3208 | m2 | |
| 138 | Quét nước xi măng 2 nước | 65,52 | m2 | |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.905,8158 | m2 | |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 685,1365 | m2 | |
| 141 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,9984 | 100m2 | |
| 142 | Giá đón điện thép góc L50x50x5L=900 | 1 | cái | |
| 143 | Dây CU/XLPE/PVC(3x25+1x16)mm2 | 50 | m | |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 60 | m | |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 350 | m | |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 650 | m | |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 400 | m | |
| 148 | Lắp đặt dây đơn | 20 | m | |
| 149 | Lắp đặt dây đơn | 300 | m | |
| 150 | Lắp đặt dây đơn | 350 | m | |
| 151 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 152 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | 8 | cái | |
| 153 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | 21 | cái | |
| 154 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 155 | Mặt Automat | 32 | cái | |
| 156 | Đế âm Automat | 32 | cái | |
| 157 | Mặt 1 lỗ | 18 | cái | |
| 158 | Mặt 2 lỗ | 18 | cái | |
| 159 | Mặt 3 lỗ | 3 | cái | |
| 160 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 60 | cái | |
| 161 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 162 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 57 | cái | |
| 163 | Đế âm nhựa đơn | 81 | cái | |
| 164 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 165 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 8 | m | |
| 166 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | 3 | m | |
| 167 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 38 | bộ | |
| 168 | Tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 169 | Tủ điện tầng | 3 | cái | |
| 170 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 30 | cái | |
| 171 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 30 | bộ | |
| 172 | Máng đèn đôi tản quang bằng INOX | 30 | Bộ | |
| 173 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 30 | m | |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 650 | m | |
| 176 | Nội qui- Tiêu lệnh PCCC | 2 | bộ | |
| 177 | Hộp đựng bình chữa cháy | 3 | hộp | |
| 178 | Bình chữa cháy MFZ4 | 6 | bình | |
| 179 | Bình C02 MT5 | 3 | bình | |
| 180 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,68 | m3 | |
| 181 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,68 | m3 | |
| 182 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | 7 | cái | |
| 183 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 14,08 | m3 | |
| 184 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 14,08 | m3 | |
| 185 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | 44 | m | |
| 186 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 160 | m | |
| 187 | Gia công và đóng cọc chống sét | 8 | cọc | |
| 188 | Quả hồ lô sứ | 3 | quả | |
| 189 | Miếng đệm + miếng lót | 84 | cái | |
| 190 | Bu lông M12x30 | 42 | cái | |
| 191 | Lập là 50x5 | 10 | cái | |
| 192 | Kẹp kiểm tra | 4 | cái | |
| 193 | Bật thép ĐK 10 L=350 | 36 | cái | |
| 194 | Rọ chắn rác ĐK150 bằng thép ĐK6 | 8 | cái | |
| 195 | ống lồng PVC ĐK 90 | 8 | cái | |
| 196 | Hộp giảm tốc P.V.C | 4 | cái | |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,1 | 100m | |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,1 | 100m | |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,96 | 100m | |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | 8 | cái | |
| 201 | Đai giữ ống, giữ hộp | 92 | Cái | |
| 202 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 203 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 204 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 205 | Vòi rửa loại gật gù | 6 | bộ | |
| 206 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 6 | bộ | |
| 207 | Lắp đặt chậu xí bệt | 9 | bộ | |
| 208 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 9 | cái | |
| 209 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 210 | Xả tiểu nam | 6 | bộ | |
| 211 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 6 | bộ | |
| 212 | Xả tiểu nữ | 6 | bộ | |
| 213 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | 6 | bộ | |
| 214 | Lắp đặt hộp đựng | 9 | cái | |
| 215 | Van phao | 1 | cái | |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | 0,1 | 100m | |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 0,15 | 100m | |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,8 | 100m | |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 0,9 | 100m | |
| 220 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40/32mm | 1 | cái | |
| 221 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/25mm | 4 | cái | |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mm | 20 | cái | |
| 223 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20/20mm | 6 | cái | |
| 224 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mm | 6 | cái | |
| 225 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20/20mm | 9 | cái | |
| 226 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm | 2 | cái | |
| 227 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm | 4 | cái | |
| 228 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 5,5mm | 1 | cái | |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 5 | cái | |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 30 | cái | |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 22 | cái | |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | 1 | cái | |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 16 | cái | |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 35 | cái | |
| 235 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 236 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 19 | cái | |
| 237 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=15mm | 6 | cái | |
| 238 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 12 | cái | |
| 239 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 15 | cái | |
| 240 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | 1 | cái | |
| 241 | Móc giữ ống | 39 | cái | |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | 0,45 | 100m | |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | 0,24 | 100m | |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | 0,75 | 100m | |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | 0,15 | 100m | |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,18 | 100m | |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mm | 30 | cái | |
| 248 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm | 15 | cái | |
| 249 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | 36 | cái | |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | 45 | cái | |
| 251 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | 36 | cái | |
| 252 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mm | 18 | cái | |
| 253 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=76mm | 9 | cái | |
| 254 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=60mm | 36 | cái | |
| 255 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 256 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 76mm | 6 | cái | |
| 257 | Chóp thông hơi | 2 | cái | |
| 258 | Móc giữ ống | 15 | cái | |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | 0,12 | 100m | |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | 0,14 | 100m | |
| 261 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mm | 2 | cái | |
| 262 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | 4 | cái | |
| 263 | Chóp thông hơi | 1 | cái | |
| B | HM: NHÀ BẾP + NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,1592 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2608 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,4005 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 13,5168 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,8043 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0946 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3845 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2549 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 7,4636 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,3528 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,697 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0296 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0774 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1267 | 100m2 | |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 0,3026 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 34,9787 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,9032 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2275 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0329 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0972 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,5065 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0178 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,052 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0859 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 0,2028 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0076 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,008 | 100m2 | |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 29 | Gia công xà gồ thép | 0,5198 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5198 | tấn | |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,9206 | 100m2 | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,48 | m2 | |
| 33 | Tôn úp nóc | 11,2 | md | |
| 34 | Trần thạch cao tấm bao gồm cả khung xương + công lắp dựng | 72,1692 | m2 | |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | 94,614 | m2 | |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | 190,252 | m2 | |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | 3,668 | m2 | |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 22,242 | m2 | |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | 3,6432 | m2 | |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | 2,04 | m2 | |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | 7,5 | m | |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 2,04 | m2 | |
| 43 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 2,028 | m2 | |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 82,958 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 94,614 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 221,8252 | m2 | |
| 47 | Cửa đi khung thép hộp + kính đã bao gồm công lắp dựng | 9,46 | m2 | |
| 48 | Cửa sổ khung thép + kinh đã bao gồm cả lắp dựng | 5,04 | m2 | |
| 49 | Khóa cửa đi | 4 | cái | |
| 50 | Vách kính khung nhôm | 2 | m2 | |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 53 | Mặt công tắc đôi | 3 | cái | |
| 54 | Mặt ÁTTOMAT | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 57 | Đế âm bảng điện | 3 | cái | |
| 58 | Đế âm ATTOMAT | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 4 | cái | |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 40 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 40 | m | |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 50 | m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 80 | m | |
| 64 | Bình cứu hỏa MFZ4 | 3 | cái | |
| 65 | Hộp đựng bình cứu hỏa | 1 | cái | |
| 66 | Bảng nội quy + tiêu lệnh | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 200x200mm | 5 | hộp | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | 0,16 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm | 8 | cái | |
| 70 | Rọ chắn rác thép Fi 6 ĐK150 | 4 | Cái | |
| 71 | ống lồng bằng nhựa PVC Fi 76 | 4 | Cái | |
| 72 | Thép đỡ máng | 3,108 | kg | |
| 73 | Đai giữ ống giữ hộp | 12 | Cái | |
| C | HM: NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,901 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,912 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,328 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,7779 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 14,1357 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 3,694 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1518 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,9301 | tấn | |
| 9 | Bu lông D20x1.3 | 40 | cái | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,5139 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,8893 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1818 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7566 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4445 | 100m2 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6977 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 30,999 | m3 | |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,2735 | 100m3 | |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 196,932 | m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,3232 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0568 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3182 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,4224 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,522 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,8608 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0096 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0464 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0549 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3175 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2384 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,087 | 100m2 | |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 33,5076 | m3 | |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | 2,6587 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cột thép các loại | 2,6587 | tấn | |
| 34 | Gia công xà gồ thép | 0,8733 | tấn | |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,746 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8733 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,746 | tấn | |
| 38 | Gia công giằng mái thép | 0,0624 | tấn | |
| 39 | Tăng đơ | 8 | cái | |
| 40 | Kẹp cáp | 16 | cái | |
| 41 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,0624 | tấn | |
| 42 | Gia công hệ khung dàn | 1,0834 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 1,0834 | tấn | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 432,4828 | m2 | |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,0275 | 100m2 | |
| 46 | Thưng tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,8814 | 100m2 | |
| 47 | Tôn úp nóc | 40,28 | md | |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | 225,4616 | m2 | |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | 174,72 | m2 | |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | 14,704 | m2 | |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | 77 | m | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 240,1656 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 174,72 | m2 | |
| 54 | Cửa cuốn bao gồm cả lắp dựng | 32 | m2 | |
| 55 | Cảm biến chống xô điện tử | 2 | bộ | |
| 56 | Bộ tời điện | 2 | bộ | |
| 57 | Mô tơ cửa cuốn | 2 | bộ | |
| 58 | Bộ lưu điện | 2 | bộ | |
| 59 | Còi báo động | 2 | bộ | |
| 60 | Điều khiển từ xa | 2 | bộ | |
| 61 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn | 7,2 | m2 | |
| 62 | Cửa sổ nhôm Việt pháp đã bao gồm cả lắp dựng | 27,36 | m2 | |
| 63 | Cửa sổ chớp thép bao gồm cả sơn + lắp dựng | 25,6 | m2 | |
| 64 | Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả sơn | 373,8459 | kg | |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 26,3376 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,2745 | 100m2 | |
| 67 | Đèn Led treo trần, HIGH BAY 150W | 6 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 70 | Mặt công tắc đôi | 1 | cái | |
| 71 | Mặt ÁTTOMAT | 3 | cái | |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 6 | cái | |
| 74 | Đế âm ATTOMAT | 3 | cái | |
| 75 | Đế âm bảng điện | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 60 | m | |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 80 | m | |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 60 | m | |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 50 | m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 200 | m | |
| 81 | Bình cứu hỏa MFZ4 | 3 | cái | |
| 82 | Hộp đựng bình cứu hỏa | 1 | cái | |
| 83 | Bảng nội quy + tiêu lệnh | 1 | cái | |
| 84 | Tủ điện 300x200 | 1 | cái | |
| 85 | Tủ chứa aptomat | 1 | cái | |
| 86 | Gia công và đóng cọc chống sét | 2 | cọc | |
| 87 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | 6 | m | |
| 88 | Máng nước | 40,96 | md | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | 0,45 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mm | 18 | cái | |
| 91 | Rọ chắn rác thép Fi 6 ĐK150 | 10 | Cái | |
| 92 | ống lồng bằng nhựa PVC Fi 110 | 6 | Cái | |
| 93 | Thép đỡ máng | 61,544 | kg | |
| 94 | Đai giữ ống giữ hộp | 54 | Cái | |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | 5 | cái | |
| 96 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,8 | m3 | |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,8 | m3 | |
| 98 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | 15 | m | |
| 99 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 70 | m | |
| 100 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 101 | Quả hồ lô sứ | 5 | quả | |
| 102 | Miếng đệm + miếng lót | 30 | cái | |
| 103 | Bu lông | 20 | cái | |
| 104 | Thép 80x80 | 30 | cái | |
| 105 | Bật thép | 20 | cái | |
| D | HM: CỔNG + TƯỜNG RÀO + BIỂN HIỆU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | 2,5 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,6667 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,1 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75 | 0,81 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 0,504 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,0902 | m3 | |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 10,8573 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,8573 | m2 | |
| 9 | Thép trụ cổng L50x50x5 | 55,042 | kg | |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,4 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,4 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0428 | 100m2 | |
| 13 | Thép làm cổng bao gồm cả sơn + lắp dựng | 355,5328 | kg | |
| 14 | Tôn tráng kẽm dày 2mm | 2,2 | m2 | |
| 15 | Bu lông M18x80 | 6 | cái | |
| 16 | Bánh xe D80 | 6 | cái | |
| 17 | Vòng bi D40 | 2 | cái | |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2444 | 100m3 | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,88 | m3 | |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 21,056 | m3 | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,1467 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,6544 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1217 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1504 | 100m2 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,7588 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,0368 | m3 | |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 47,652 | m2 | |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | 83,692 | m2 | |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | 176,8 | m | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 131,344 | m2 | |
| 31 | Hoa sắt tường rào bao gồm cả sơn + lắp dựng | 703,36 | kg | |
| 32 | Đầu mác gang | 200 | cái | |
| 33 | Đầu trụ gang | 400 | cái | |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1908 | 100m3 | |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,4675 | m3 | |
| 36 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 16,436 | m3 | |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,522 | m3 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,2914 | m3 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,095 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1174 | 100m2 | |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,8392 | m3 | |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,7784 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 8,0636 | m3 | |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 25,828 | m2 | |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | 212,856 | m2 | |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | 135 | m | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 238,684 | m2 | |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,396 | m3 | |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,132 | m3 | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,0792 | m3 | |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | 0,4234 | m3 | |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,5711 | m3 | |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | 6,4716 | m2 | |
| 54 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 6,4716 | m2 | |
| 55 | Chữ đề tên biển | 1 | bộ | |
| E | HM: NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,9 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,2 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,768 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,6 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0928 | 100m2 | |
| 6 | Gia công xà gồ thép | 0,372 | tấn | |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1601 | tấn | |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | 0,1336 | tấn | |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,4736 | tấn | |
| 10 | Bu lông ĐK 16 L=300 | 32 | cái | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,372 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1601 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,4736 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,1336 | tấn | |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,3096 | 100m2 | |
| 16 | Tôn úp nóc | 27,02 | md | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,283 | m2 | |
| 18 | Cửa sắt xếp có lá | 9,453 | m2 | |
| 19 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,0307 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 9,1278 | m3 | |
| F | HM: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1122 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,624 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 2,688 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75 | 4,452 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,7119 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,4426 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,3588 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0076 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0487 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0326 | 100m2 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,045 | 100m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,9975 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 0,1428 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,1258 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0051 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0082 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0171 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,306 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0131 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0369 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0278 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,588 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0428 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0805 | 100m2 | |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | 53,6584 | m2 | |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | 49,5092 | m2 | |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 3,8984 | m2 | |
| 28 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | 8,0851 | m2 | |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | 22,53 | m2 | |
| 30 | Ngâm nước xi măng 5kg/m2 | 7,1504 | m2 | |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 15,201 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa XM PCB30 mác 75 | 7,2438 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,4927 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,6584 | m2 | |
| 35 | Cửa đi nhôm kính đã bao gồm cả công lắp dựng | 2,772 | m2 | |
| 36 | Khóa cửa đi ( khóa quả đấm ) | 2 | cái | |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,2563 | 100m2 | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 0,17 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 12 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 3 | cái | |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | 0,1 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | 0,15 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mm | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 4 | cái | |
| 58 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | 2 | cái | |
| 59 | Van phao | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | 0,003 | 100m | |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 4,6836 | m3 | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,3186 | m3 | |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,9367 | m3 | |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,3186 | m3 | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0171 | tấn | |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0072 | 100m2 | |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 1,0182 | m3 | |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 0,1751 | m3 | |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0097 | tấn | |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0056 | 100m2 | |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 72 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 10,432 | m2 | |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 10,432 | m2 | |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 12,0783 | m2 | |
| G | HM: KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,5582 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,2938 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 50 | 47,403 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 92,745 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,122 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,2405 | 100m | |
| 7 | Đá dăm tầng lọc | 0,3578 | m3 | |
| 8 | Đất sét tầng lọc | 0,3578 | m3 | |
| 9 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30 | 197,169 | m2 | |
| H | HM: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,279 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 93 | m3 | |
| I | HM: SAN NỀN CẢI TẠO MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 1,9625 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 60,088 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 1,9625 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,9625 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 60,088 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 60,088 | 100m3/1km | |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 62,0505 | 100m3 | |
| 8 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D76mm, đá cấp IV | 20,0456 | 100m3 | |
| 9 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3 | 20,0456 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 20,0456 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 20,0456 | 100m3/km | |
| 12 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 20,0456 | 100m3 | |
| J | HM: CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 10 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 175,216 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 411,29 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 60,736 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 196,872 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 46,4504 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 161,9704 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 35,04 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 69,5136 | m2 | |
| 10 | Thoát dỡ hệ thống điện + thoát nước mái | 5 | công | |
| 11 | Bốc xúc + vận chuyển phế thải ô tô 5m3 | 2,0337 | chuyến | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | 10 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 664,6124 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 235,952 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 161,9704 | m2 | |
| 16 | Khuôn cửa bằng thép sơn tĩnh điện tôn dày 2,5ly KT 50x250x30x20 | 118,4 | m | |
| 17 | Cửa đi pa nô kính khung thép hộp dày 1,2ly tôn dày 0,8ly , kính trằng dày 4,5ly sơn tĩnh điện - Cả công lắp dựng | 18,288 | m2 | |
| 18 | Cửa sổ kính khung thép hộp dày 1,2ly tôn dày 0,8ly , kính trằng dày 4,5ly sơn tĩnh điện - Cả công lắp dựng | 15,744 | m2 | |
| 19 | Khóa cửa | 6 | cái | |
| 20 | Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả sơn | 180,4244 | kg | |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 17,4696 | m2 | |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 69,5136 | m2 | |
| 23 | Ngâm nước xi măng 5kg/m2 | 69,5136 | m2 | |
| 24 | Rọ chắn rác ĐK150 bằng thép ĐK6 | 4 | cái | |
| 25 | ống lồng PVC ĐK 90 | 4 | cái | |
| 26 | Hộp giảm tốc P.V.C | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,32 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | 4 | cái | |
| 29 | Đai giữ ống, giữ hộp | 36 | Cái | |
| 30 | Lắp giá đón điện | 1 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 9 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 12 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 12 | cái | |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 24 | cái | |
| 35 | Mặt 1 lỗ | 2 | cái | |
| 36 | Mặt 2 lỗ | 10 | cái | |
| 37 | Đế âm | 24 | cái | |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 22 | cái | |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 6 | cái | |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 44 | Tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 45 | Tủ điện tầng | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 50 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây đơn | 50 | m | |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 30 | m | |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 100 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 180 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 300 | m | |
| 52 | Lắp đặt dây đơn | 30 | m | |
| 53 | Lắp đặt dây đơn | 100 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây đơn | 300 | m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 460 | m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 30 | m | |
| 57 | Gia công và đóng cọc chống sét | 2 | cọc | |
| 58 | Lắp đặt dây đơn | 8 | m | |
| 59 | Lắp đặt dây đơn | 3 | m | |
| 60 | Nội qui- Tiêu lệnh PCCC | 1 | bộ | |
| 61 | Hộp đựng bình chữa cháy | 1 | hộp | |
| 62 | Bình chữa cháy MFZ4 | 2 | bình | |
| 63 | Bình C02 MT5 | 1 | bình | |
| K | HM: PHÁ DỠ NHÀ 1T4P, 1T2P, BẾP+WC CŨ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 0,8633 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,307 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 35,5538 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 19,9188 | m3 | |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,3152 | 100m3 | |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | 0,5872 | 100m2 | |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,2111 | tấn | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 27,3877 | m3 | |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,1287 | 100m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 22,9434 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,6768 | m3 | |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,3152 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,7591 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,7591 | 100m3/1km | |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 0,7591 | 100m3 | |
| 16 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 1,0861 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 1,0861 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.003E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.005E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.680.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi 1,5KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đầm bàn 1KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn 14KW hoặc 23KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy mài 1,0KW hoặc 2,7KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250L | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 80L hoặc 150L | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy vận thăng 0,8T trở lên hoặc tời điện sức kéo 5T | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi