Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Trụ sở làm việc hạt kiểm lâm huyện Bắc Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210960885-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Trụ sở làm việc hạt kiểm lâm huyện Bắc Yên
Số hiệu KHLCNT 20210959661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 09:26:00 đến ngày 2021-10-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,685,965,696 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.003E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.005E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.680.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 14KW hoặc 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài 1,0KW hoặc 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 80L hoặc 150L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng 0,8T trở lên hoặc tời điện sức kéo 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Trụ sở làm việc hạt kiểm lâm huyện Bắc Yên
Trụ sở làm việc hạt kiểm lâm huyện Bắc Yên
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên , địa chỉ: Tiểu khu III, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.505.041
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát, lập BC KT-KT: Công ty cổ phần tư vấn Nguyên Hiệp 1618 Địa chỉ: Tổ 3, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0913.96.1618 Tư vấn thẩm tra TK +DT: Công ty cổ phần Thạch Anh JSC Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. SĐT: 0826.443.999


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên , địa chỉ: Tiểu khu III, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.505.041


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.505.041
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La SĐT: 02123.860.133
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La SĐT: 02123.860.133
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.505.041
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: NHÀ TRỤ SỞ 3 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,7397100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,3373m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 9m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,4856m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1624100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 38,7006m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 3,2883m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,4928100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,432100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4495tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,288tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm1,3381tấn
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 9,8308m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,1275m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20011,0512m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,1521100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5168tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,4697tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,81tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 10016,8857m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,695m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,537m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,0413100m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2246100m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,4914m3
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,1696m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,7545m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0205100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1286tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 754,6291m3
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)0,7258m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0563tấn
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0315100m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu6cấu kiện
35Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 756,9821m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7528,185m2
37Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 7528,185m2
38Đánh màu bằng xi măng nguyên chất tường bể28,185m2
39Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1876100m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đường6,2533m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,36m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 504,928m3
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 7564,8m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)2,632m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1412tấn
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1646100m2
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu78cấu kiện
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 6,1776m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 11,7744m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật2,8149100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2699tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,6296tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,8517tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5161tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,0768tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,6087tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20037,5443m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng3,5121100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5997tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,6277tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,1466tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,1876tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,0973tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,0293tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20051,737m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái5,3371100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 4,3588tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,413tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,9246m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1829100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0556tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3551tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2005,8739m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,4551100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,3768tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,5603tấn
77Gia công xà gồ thép1,3657tấn
78Lắp dựng xà gồ thép1,3657tấn
79Bu lông ĐK 14 L=60 ( Liên kết xà gồ )140cái
80Gia công hệ khung dàn0,3065tấn
81Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,3065tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ126,4944m2
83Bậc thang thăm mái thép ĐK 18 L=90018kg
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 0,198m3
85Cửa thăm mái bằng tôn hoa D=0,8mm1cái
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,9873m3
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2564100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0515tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4184tấn
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2003,6244m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5664100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,037tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2602tấn
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 5,0749m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 53,3905m3
96Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 4,7805m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 7,5359m3
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 115,1479m3
99Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 13,4473m3
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,5525m3
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,4884m3
102Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,5124100m2
103Tôn úp nóc R=0,4m, D=0,42mm54,24m
104Trụ cầu thang thép ống INÔX ĐK 1001Cái
105Thép Inox lan can tầng 1 và tầng 2142,5326kg
106Mặt bích33cái
107Thép hộp lan can tầng 1 và tầng 2500,4809kg
108Lắp dựng lan can sắt52,794m2
109Mặt bích156cái
110Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương66,4443m2
111Khuôn cửa bằng thép sơn tĩnh điện tôn dày 2,5ly KT 50x250x30x20314,7m
112Cửa đi pa nô kính khung thép hộp dày 1,2ly tôn dày 0,8ly , kính trằng dày 4,5ly sơn tĩnh điện - Cả công lắp dựng55,44m2
113Cửa sổ kính khung thép hộp dày 1,2ly tôn dày 0,8ly , kính trằng dày 4,5ly sơn tĩnh điện - Cả công lắp dựng43,848m2
114Cửa đi kính khuôn nhôm màu trắng, kính trắng, kính mờ 5 ly27,72m2
115Cửa quay lật khu vệ sinh kính khuôn nhôm6,75m2
116Vách kính khung nhôm13,2m2
117Gia công hoa sắt cửa 710,85kg
118Lắp dựng hoa sắt cửa56,868m2
119Khoá cửa chuỳ15Bộ
120Khóa cửa tay đấm18bộ
121Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 7575,7377m2
122Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái tính 5kg/m275,7377m2
123Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75543,5416m2
124Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75102,9812m2
125Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75153,985m2
126Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 5026,172m2
127Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50578,5995m2
128Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 225,4875m2
129Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 501.259,293m2
130Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75295,54m
131Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 7572,94m
132Kẻ chỉ lõm tường mặt ngoài265,14m
133Phào chân mái đắp nổi 150x300 chân cột8Cái
134Lát nền, sàn, kích thước gạch 420,1492m2
135Lát nền, sàn, kích thước gạch 67,02m2
136Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 8,1m2
137Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc cầu thang cát mịn mác 75(Vữa XM PC 300)55,3208m2
138Quét nước xi măng 2 nước65,52m2
139Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.905,8158m2
140Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ685,1365m2
141Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,9984100m2
142Giá đón điện thép góc L50x50x5L=9001cái
143Dây CU/XLPE/PVC(3x25+1x16)mm250m
144Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 60m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 350m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 650m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 400m
148Lắp đặt dây đơn 20m
149Lắp đặt dây đơn 300m
150Lắp đặt dây đơn 350m
151Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
152Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 8cái
153Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 21cái
154Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
155Mặt Automat32cái
156Đế âm Automat32cái
157Mặt 1 lỗ18cái
158Mặt 2 lỗ18cái
159Mặt 3 lỗ3cái
160Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc60cái
161Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc3cái
162Lắp đặt ổ cắm đôi57cái
163Đế âm nhựa đơn81cái
164Gia công và đóng cọc chống sét4cọc
165Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm8m
166Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm3m
167Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần38bộ
168Tủ điện tổng1cái
169Tủ điện tầng3cái
170Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường30cái
171Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng30bộ
172Máng đèn đôi tản quang bằng INOX30Bộ
173Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng1bộ
174Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30m
175Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 650m
176Nội qui- Tiêu lệnh PCCC2bộ
177Hộp đựng bình chữa cháy3hộp
178Bình chữa cháy MFZ46bình
179Bình C02 MT53bình
180Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,68m3
181Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,68m3
182Lắp đặt kim thu sét dài 1m7cái
183Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 14,08m3
184Đắp đất nền móng công trình, nền đường14,08m3
185Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm44m
186Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm160m
187Gia công và đóng cọc chống sét8cọc
188Quả hồ lô sứ3quả
189Miếng đệm + miếng lót84cái
190Bu lông M12x3042cái
191Lập là 50x510cái
192Kẹp kiểm tra4cái
193Bật thép ĐK 10 L=35036cái
194Rọ chắn rác ĐK150 bằng thép ĐK68cái
195ống lồng PVC ĐK 908cái
196Hộp giảm tốc P.V.C4cái
197Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,1100m
198Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm0,1100m
199Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,96100m
200Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm8cái
201Đai giữ ống, giữ hộp92Cái
202Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
203Lắp đặt chậu rửa 1 vòi6bộ
204Lắp đặt gương soi6cái
205Vòi rửa loại gật gù6bộ
206Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen6bộ
207Lắp đặt chậu xí bệt9bộ
208Lắp đặt vòi rửa vệ sinh9cái
209Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
210Xả tiểu nam6bộ
211Lắp đặt chậu tiểu nữ6bộ
212Xả tiểu nữ6bộ
213Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục6bộ
214Lắp đặt hộp đựng9cái
215Van phao1cái
216Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm0,1100m
217Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm0,15100m
218Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm0,8100m
219Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm0,9100m
220Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40/32mm1cái
221Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/25mm4cái
222Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mm20cái
223Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20/20mm6cái
224Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mm6cái
225Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20/20mm9cái
226Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm2cái
227Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm4cái
228Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 5,5mm1cái
229Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm5cái
230Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm30cái
231Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm22cái
232Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm1cái
233Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm16cái
234Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm35cái
235Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm1cái
236Lắp đặt van ren, đường kính van 19cái
237Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=15mm6cái
238Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm12cái
239Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm15cái
240Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm1cái
241Móc giữ ống39cái
242Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm0,45100m
243Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm0,24100m
244Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm0,75100m
245Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm0,15100m
246Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,18100m
247Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mm30cái
248Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm15cái
249Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm36cái
250Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm45cái
251Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm36cái
252Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mm18cái
253Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=76mm9cái
254Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=60mm36cái
255Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm6cái
256Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 76mm6cái
257Chóp thông hơi2cái
258Móc giữ ống15cái
259Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm0,12100m
260Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm0,14100m
261Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mm2cái
262Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm4cái
263Chóp thông hơi1cái
B HM: NHÀ BẾP + NHÀ ĂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,1592100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2608100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,4005m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 13,5168m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,8043m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0946tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3845tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2549100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 7,4636m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,3528m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,697m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0296tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0774tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1267100m2
15Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 0,3026m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 34,9787m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,9032m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2275tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0329tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0972100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,5065m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0178tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,052tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0859100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)0,2028m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0076tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,008100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1cấu kiện
29Gia công xà gồ thép0,5198tấn
30Lắp dựng xà gồ thép0,5198tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,9206100m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ36,48m2
33Tôn úp nóc11,2md
34Trần thạch cao tấm bao gồm cả khung xương + công lắp dựng72,1692m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 5094,614m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50190,252m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 503,668m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7522,242m2
39Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 753,6432m2
40Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 752,04m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 757,5m
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 752,04m2
43Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox2,028m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 82,958m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ94,614m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ221,8252m2
47Cửa đi khung thép hộp + kính đã bao gồm công lắp dựng9,46m2
48Cửa sổ khung thép + kinh đã bao gồm cả lắp dựng5,04m2
49Khóa cửa đi4cái
50Vách kính khung nhôm2m2
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng6bộ
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
53Mặt công tắc đôi3cái
54Mặt ÁTTOMAT1cái
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc6cái
56Lắp đặt ổ cắm đôi3cái
57Đế âm bảng điện3cái
58Đế âm ATTOMAT1cái
59Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường4cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 40m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 40m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 80m
64Bình cứu hỏa MFZ43cái
65Hộp đựng bình cứu hỏa1cái
66Bảng nội quy + tiêu lệnh1cái
67Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 200x200mm5hộp
68Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm0,16100m
69Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm8cái
70Rọ chắn rác thép Fi 6 ĐK1504Cái
71ống lồng bằng nhựa PVC Fi 764Cái
72Thép đỡ máng3,108kg
73Đai giữ ống giữ hộp12Cái
C HM: NHÀ KHO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,901100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,912m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,328m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,7779m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 14,1357m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 3,694m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1518tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,9301tấn
9Bu lông D20x1.340cái
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,5139100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2004,8893m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1818tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7566tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,4445100m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,6977100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 20030,999m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,2735100m3
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100196,932m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,3232m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0568tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3182tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,4224100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,522m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,8608m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0096tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0464tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0549tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3175tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2384100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,087100m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 33,5076m3
32Gia công cột bằng thép hình2,6587tấn
33Lắp dựng cột thép các loại2,6587tấn
34Gia công xà gồ thép0,8733tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,746tấn
36Lắp dựng xà gồ thép0,8733tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,746tấn
38Gia công giằng mái thép0,0624tấn
39Tăng đơ8cái
40Kẹp cáp16cái
41Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,0624tấn
42Gia công hệ khung dàn1,0834tấn
43Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn1,0834tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ432,4828m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,0275100m2
46Thưng tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,8814100m2
47Tôn úp nóc40,28md
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50225,4616m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50174,72m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 7514,704m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 7577m
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ240,1656m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ174,72m2
54Cửa cuốn bao gồm cả lắp dựng32m2
55Cảm biến chống xô điện tử2bộ
56Bộ tời điện2bộ
57Mô tơ cửa cuốn2bộ
58Bộ lưu điện2bộ
59Còi báo động2bộ
60Điều khiển từ xa2bộ
61Hộp kỹ thuật cửa cuốn7,2m2
62Cửa sổ nhôm Việt pháp đã bao gồm cả lắp dựng27,36m2
63Cửa sổ chớp thép bao gồm cả sơn + lắp dựng25,6m2
64Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả sơn373,8459kg
65Lắp dựng hoa sắt cửa26,3376m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,2745100m2
67Đèn Led treo trần, HIGH BAY 150W6bộ
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
70Mặt công tắc đôi1cái
71Mặt ÁTTOMAT3cái
72Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
73Lắp đặt ổ cắm đôi6cái
74Đế âm ATTOMAT3cái
75Đế âm bảng điện1cái
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 60m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 80m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 60m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50m
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 200m
81Bình cứu hỏa MFZ43cái
82Hộp đựng bình cứu hỏa1cái
83Bảng nội quy + tiêu lệnh1cái
84Tủ điện 300x2001cái
85Tủ chứa aptomat1cái
86Gia công và đóng cọc chống sét2cọc
87Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm6m
88Máng nước40,96md
89Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm0,45100m
90Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mm18cái
91Rọ chắn rác thép Fi 6 ĐK15010Cái
92ống lồng bằng nhựa PVC Fi 1106Cái
93Thép đỡ máng61,544kg
94Đai giữ ống giữ hộp54Cái
95Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m5cái
96Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,8m3
97Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,8m3
98Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm15m
99Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm70m
100Gia công và đóng cọc chống sét4cọc
101Quả hồ lô sứ5quả
102Miếng đệm + miếng lót30cái
103Bu lông20cái
104Thép 80x8030cái
105Bật thép20cái
D HM: CỔNG + TƯỜNG RÀO + BIỂN HIỆU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III2,5m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,6667m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,1m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 750,81m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 0,504m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,0902m3
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7510,8573m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,8573m2
9Thép trụ cổng L50x50x555,042kg
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,4m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,4m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0428100m2
13Thép làm cổng bao gồm cả sơn + lắp dựng355,5328kg
14Tôn tráng kẽm dày 2mm2,2m2
15Bu lông M18x806cái
16Bánh xe D806cái
17Vòng bi D402cái
18Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2444100m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,88m3
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 21,056m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường8,1467m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,6544m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1217tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1504100m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,7588m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,0368m3
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7547,652m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 5083,692m2
29Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75176,8m
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ131,344m2
31Hoa sắt tường rào bao gồm cả sơn + lắp dựng703,36kg
32Đầu mác gang200cái
33Đầu trụ gang400cái
34Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1908100m3
35Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,4675m3
36Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 16,436m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,522m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,2914m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,095tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1174100m2
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,8392m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,7784m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 8,0636m3
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7525,828m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50212,856m2
46Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75135m
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ238,684m2
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,396m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,132m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,0792m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 500,4234m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,5711m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 506,4716m2
54Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox6,4716m2
55Chữ đề tên biển1bộ
E HM: NHÀ ĐỂ XE MÁY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,9m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,2m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,768m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,6m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0928100m2
6Gia công xà gồ thép0,372tấn
7Gia công cột bằng thép hình0,1601tấn
8Gia công hệ khung dàn0,1336tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,4736tấn
10Bu lông ĐK 16 L=30032cái
11Lắp dựng xà gồ thép0,372tấn
12Lắp dựng cột thép các loại0,1601tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,4736tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,1336tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,3096100m2
16Tôn úp nóc27,02md
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ66,283m2
18Cửa sắt xếp có lá9,453m2
19Khóa cửa1cái
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,0307m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 2009,1278m3
F HM: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1122100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,624m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 2,688m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 754,452m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,7119m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,4426m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,3588m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0076tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0487tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0326100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,045100m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,9975m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 0,1428m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,1258m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0051tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0082tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0171100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,306m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0131tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0369tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0278100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,588m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0428tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,0805100m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 5053,6584m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 5049,5092m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 753,8984m2
28Trát trần, vữa XM PCB30 mác 758,0851m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM PCB30 mác 7522,53m2
30Ngâm nước xi măng 5kg/m27,1504m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 7515,201m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa XM PCB30 mác 757,2438m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ61,4927m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ53,6584m2
35Cửa đi nhôm kính đã bao gồm cả công lắp dựng2,772m2
36Khóa cửa đi ( khóa quả đấm )2cái
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,2563100m2
38Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm0,17100m
39Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm12cái
40Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm3cái
41Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m31bể
42Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
43Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm4cái
44Lắp đặt van ren, đường kính van 2cái
45Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm0,1100m
46Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm0,15100m
47Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm4cái
48Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mm1cái
49Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm2cái
50Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm1cái
51Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
52Lắp đặt van ren, đường kính van 2cái
53Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm2cái
54Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm1cái
55Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm1cái
56Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm1cái
57Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm4cái
58Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm2cái
59Van phao1cái
60Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm0,003100m
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III4,6836m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,3186m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,9367m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,3186m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0171tấn
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0072100m2
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 751,0182m3
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)0,1751m3
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0097tấn
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0056100m2
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1cấu kiện
72Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 7510,432m2
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7510,432m2
74Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 7512,0783m2
G HM: KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5582100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình4,2938m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 5047,403m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 92,745m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,122m3
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,2405100m
7Đá dăm tầng lọc0,3578m3
8Đất sét tầng lọc0,3578m3
9Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30197,169m2
H HM: SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,279100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 15093m3
I HM: SAN NỀN CẢI TẠO MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II1,9625100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III60,088100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1,9625100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,9625100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 60,088100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 60,088100m3/1km
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV62,0505100m3
8Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D76mm, đá cấp IV20,0456100m3
9Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m320,0456100m3
10Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 20,0456100m3
11Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 20,0456100m3/km
12San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV20,0456100m3
J HM: CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ10m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ175,216m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ411,29m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông60,736m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông196,872m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông46,4504m2
7Phá dỡ nền gạch lá nem161,9704m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ công35,04m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái69,5136m2
10Thoát dỡ hệ thống điện + thoát nước mái5công
11Bốc xúc + vận chuyển phế thải ô tô 5m32,0337chuyến
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 5010m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ664,6124m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ235,952m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 161,9704m2
16Khuôn cửa bằng thép sơn tĩnh điện tôn dày 2,5ly KT 50x250x30x20118,4m
17Cửa đi pa nô kính khung thép hộp dày 1,2ly tôn dày 0,8ly , kính trằng dày 4,5ly sơn tĩnh điện - Cả công lắp dựng18,288m2
18Cửa sổ kính khung thép hộp dày 1,2ly tôn dày 0,8ly , kính trằng dày 4,5ly sơn tĩnh điện - Cả công lắp dựng15,744m2
19Khóa cửa6cái
20Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả sơn180,4244kg
21Lắp dựng hoa sắt cửa17,4696m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 7569,5136m2
23Ngâm nước xi măng 5kg/m269,5136m2
24Rọ chắn rác ĐK150 bằng thép ĐK64cái
25ống lồng PVC ĐK 904cái
26Hộp giảm tốc P.V.C4cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,32100m
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm4cái
29Đai giữ ống, giữ hộp36Cái
30Lắp giá đón điện1bộ
31Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần9bộ
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng12bộ
33Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường12cái
34Lắp đặt ổ cắm đôi24cái
35Mặt 1 lỗ2cái
36Mặt 2 lỗ10cái
37Đế âm24cái
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc22cái
39Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 4cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
44Tủ điện tổng1cái
45Tủ điện tầng2cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50m
47Lắp đặt dây đơn 50m
48Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 30m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 100m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 180m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 300m
52Lắp đặt dây đơn 30m
53Lắp đặt dây đơn 100m
54Lắp đặt dây đơn 300m
55Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 460m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30m
57Gia công và đóng cọc chống sét2cọc
58Lắp đặt dây đơn 8m
59Lắp đặt dây đơn 3m
60Nội qui- Tiêu lệnh PCCC1bộ
61Hộp đựng bình chữa cháy1hộp
62Bình chữa cháy MFZ42bình
63Bình C02 MT51bình
K HM: PHÁ DỠ NHÀ 1T4P, 1T2P, BẾP+WC CŨ
1Tháo tấm lợp tôn0,8633100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,307tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph35,5538m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph19,9188m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,3152100m3
6Tháo tấm lợp tôn0,5872100m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,2111tấn
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph27,3877m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,1287100m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph22,9434m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,6768m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,3152100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,7591100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,7591100m3/1km
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV0,7591100m3
16Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m31,0861100m3
17Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1,0861100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.003E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.005E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.680.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.53
2 Đội trưởng thi công 1 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên53
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi 1,5KW Sử dụng tốt1
2 Đầm bàn 1KW Sử dụng tốt1
3 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt1
4 Máy cắt gạch đá 1,7KW Sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn thép 5KW Sử dụng tốt1
6 Máy hàn 14KW hoặc 23KW Sử dụng tốt1
7 Máy mài 1,0KW hoặc 2,7KW Sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông 250L Sử dụng tốt1
9 Máy trộn vữa 80L hoặc 150L Sử dụng tốt1
10 Máy vận thăng 0,8T trở lên hoặc tời điện sức kéo 5T Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->