Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công xây dựng hạng mục bổ sung sửa chữa đoạn Km15 - Km22

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210927127-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Thi công xây dựng hạng mục bổ sung sửa chữa đoạn Km15 - Km22
Số hiệu KHLCNT 20210807414
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn trái phiếu chính phủ + thu tiền sử dụng đất + Vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 09:19:00 đến ngày 2021-10-04 09:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,307,734,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 117,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2461E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.392E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.815.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.815.000.000 VND. Công trình tương tự là công trình giao thông có mặt đường láng nhựa trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.Phân cấp công trình: Công trình giao thông.Loại công trình: công trình giao thông có mặt đường láng nhựa trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.815.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có hạng mục mặt đường láng nhựa trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.(Đối với nhà thầu liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đề xuất tối thiểu 01 người có năng lực phù hợp với phạm vi công việc do mình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có hạng mục mặt đường láng nhựa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có hạng mục mặt đường láng nhựa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông; có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình Cao đẳng trở lên thuộc ngành kinh tế hoặc ngành xây dựng, đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích bình chứa từ 5m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy Lu bánh thép trọng lượng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy Lu bánh thép trọng lượng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy Lu rung tự hành trọng lượng ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn BTXM (250L-500L)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250L đến 500L
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy san tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nấu, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy nấu, tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 2
12-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hiện trường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 17: Thi công xây dựng hạng mục bổ sung sửa chữa đoạn Km15 - Km22
Đường Sơn Hà, huyện Bảo Thắng - Cam Cọn, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn trái phiếu chính phủ + thu tiền sử dụng đất + Vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường B4A, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải - Xây dựng tỉnh Lào Cai, Tầng 3 và 4, Khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Thành phố Lào Cai; SĐT: 02143.820.952;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ điều chỉnh thiết kế BVTC: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Lào Cai; + Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải - Xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn giám sát và Quản lý dự án xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty CP thương mại xây dựng Đức Giang; + Tổ chức thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải - Xây dựng tỉnh Lào Cai;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường B4A, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải - Xây dựng tỉnh Lào Cai, Tầng 3 và 4, Khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Thành phố Lào Cai; SĐT: 02143.820.952;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực của Nhà thầu (bao gồm cả Nhà thầu phụ trong E-HSDT) được cấp thẩm quyền cấp theo quy định. 2. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây (gồm: 2018, 2019, 2020) hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định 03 năm gần đây (gồm: 2018, 2019, 2020) bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 117.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải - Xây dựng tỉnh Lào Cai, Tầng 3 và 4, Khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Thành phố Lào Cai; SĐT: 02143.820.952;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai, Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Giao thông vận tải - Xây dựng tỉnh Lào Cai, Tầng 3 và 4, Khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Thành phố Lào Cai; SĐT: 02143.820.952.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG XÂY DỰNG
1Đào nền đường đất cấp IIINền đường99,208100m3
2Đào nền đường đất cấp IVNền đường1,563100m3
3Đào mặt đường cũ đất cấp IVNền đường12,634100m3
4Đào xúc đất cấp IIINền đường35,787100m3
5Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Nền đường36,254100m3
6Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Nền đường55,494100m3
7Đào khuôn đường đất cấp IIINền đường19,997100m3
8Đào rãnh đất cấp IIINền đường12,093100m3
9Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mặt đường179,862100m2
10Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Mặt đường179,862100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmMặt đường26,979100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cmMặt đường29,862100m3
13Thi công bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường4,648100m3
14Bê tông M200, đá 1x2Rãnh gia cố 40x40cm25,97m3
15Đệm vữa, dày 3cm, vữa XM M50Rãnh gia cố 40x40cm366,78m2
16Vữa miết mạchRãnh gia cố 40x40cm211Mối nối
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnRãnh gia cố 40x40cm843Cấu kiện
18Đào rãnh đất cấp IIIRãnh gia cố 40x40cm0,3377100m3
19Đệm vữa, dày 3cm, vữa XM M50Rãnh chịu lực 60x40cm5,472m2
20Bê tông M200Rãnh chịu lực 60x40cm38,532m3
21Bê tông bê tông M250Rãnh chịu lực 60x40cm25,764m3
22Gia công, lắp đặt cốt thépRãnh chịu lực 60x40cm3,887Tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnRãnh chịu lực 60x40cm456Cấu kiện
24Bê tông tấm đan M200Tấm bản đậy rãnh - Rãnh chịu lực5,214m3
25Gia công, lắp đặt cốt thépTấm bản đậy rãnh - Rãnh chịu lực0,349Tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTấm bản đậy rãnh - Rãnh chịu lực33Cấu kiện
27Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mmCống thoát nước ngang1,526Tấn
28Bê tông M250Cống thoát nước ngang3,16m3
29Bê tông ống cống M200Cống thoát nước ngang9,68m3
30Bê tông M200Cống thoát nước ngang153,86m3
31Bê tông M150Cống thoát nước ngang92,09m3
32Bê tông móng rãnh M150Cống thoát nước ngang89,59m3
33Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100Cống thoát nước ngang7,7m3
34Đá hộc xếp khanCống thoát nước ngang38,18m3
35Đệm vữa, dày 3cm, vữa XM M50Cống thoát nước ngang404m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnCống thoát nước ngang13Cấu kiện
37Lắp đặt ống cống Đường kính ≤1000mmCống thoát nước ngang221 Đoạn ống
38Lắp đặt ống cống Đường kính ≤1800mmCống thoát nước ngang21 Đoạn ống
39Nối ống cống Đường kính 750mmCống thoát nước ngang5Mối nối
40Nối ống cống Đường kính 1000mmCống thoát nước ngang13Mối nối
41Nối ống cống Đường kính 1500mmCống thoát nước ngang2Mối nối
42Đào xúc thanh thải đất Cấp IICống thoát nước ngang0,483100m3
43Đào móng đất cấp IIICống thoát nước ngang8,502100m3
44Phá dỡ kết cấu bê tông cũCống thoát nước ngang90,68m3
45Rải giấy dầu lớp cách ly (3 lớp)Cống thoát nước ngang0,041100m2
46Quét nhựa đườngCống thoát nước ngang42,79m2
47Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Cống thoát nước ngang4,159100m3
48Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1mKè rọ đá259Rọ
49Đào móng đất cấp IIIKè rọ đá4,422100m3
50Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Kè rọ đá1,36100m3
51Cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Hệ thống an toán475Cái
52Làm cột km BTCTHệ thống an toán1Cái
53Cọc HHệ thống an toán52Cái
54Đào móng đất cấp IIIHệ thống an toán30,634m3
55Bê tông móng M150Hệ thống an toán24,658m3
56Lắp cột biển báoHệ thống an toán15Cột
57Lắp biển báo tam giácHệ thống an toán15Cái
58Đào móng đất cấp IIIHệ thống an toán12,08m3
59Bê tông M200Hệ thống an toán12,08m3
60Tấm sóng 2320x310x3mmThanh giữ hộ lan130tấm
61Cột ống thép D113.5x4x1320mmThanh giữ hộ lan131chiếc
62Tấm thép bản đệm 300x60x5mmThanh giữ hộ lan131chiếc
63Tiêu phản quangThanh giữ hộ lan131chiếc
64Bu lông M16x35Thanh giữ hộ lan1.310bộ
65Bu lông M16*150Thanh giữ hộ lan131bộ
66Lắp tấm sóngThanh giữ hộ lan130cái
67Tấm đầu, tấm cuôiThanh đầu, cuối hộ lan2tấm
68Cột ống thép D113.5x4x1320mmThanh đầu, cuối hộ lan2chiếc
69Tấm thép bản đệm 300x60x5mmThanh đầu, cuối hộ lan2chiếc
70Tiêu phản quangThanh đầu, cuối hộ lan2chiếc
71Bu lông M16x35Thanh đầu, cuối hộ lan30bộ
72Bu lông M16*150Thanh đầu, cuối hộ lan2bộ
73Tấm đầu, tấm cuôiThanh đầu, cuối hộ lan2chiếc
74Lắp tấm sóngThanh đầu, cuối hộ lan4cái
B ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang - Biển báo phía trước có công trườngĐảm bảo giao thông2cái
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang - Biển báo đi chậmĐảm bảo giao thông2cái
3Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang - Biển báo đường hẹpĐảm bảo giao thông2cái
4Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang - Biển báo công trườngĐảm bảo giao thông2cái
5Đèn tín hiệu ban đêmĐảm bảo giao thông9cái
6Dây điện 1.5*2mm2Đảm bảo giao thông250m
7Bóng đèn 100WĐảm bảo giao thông6cái
8Cọc tiêu ống PVC D50Rào chắn phương thiện giao thông - Đảm bảo giao thông70cái
9Dây nilong ATGTRào chắn phương thiện giao thông - Đảm bảo giao thông400m
10Giấy phản quangRào chắn phương thiện giao thông - Đảm bảo giao thông10cuộn
11Khuyên thép luồn dâyRào chắn phương thiện giao thông - Đảm bảo giao thông140cái
12Bê tông M150Rào chắn phương thiện giao thông - Đảm bảo giao thông0,9m3
13Rào chắn xe thép hộpRào chắn di động - Đảm bảo giao thông20kg
14Lắp dựng, tháo dỡ rào chắn xeRào chắn di động - Đảm bảo giao thông20lần
15Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngRào chắn di động - Đảm bảo giao thông220công
16Quần áo bảo hộ, mũ, gậyRào chắn di động - Đảm bảo giao thông4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2461E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.392E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.815.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.815.000.000 VND. Công trình tương tự là công trình giao thông có mặt đường láng nhựa trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.Phân cấp công trình: Công trình giao thông.Loại công trình: công trình giao thông có mặt đường láng nhựa trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.815.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có hạng mục mặt đường láng nhựa trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.(Đối với nhà thầu liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đề xuất tối thiểu 01 người có năng lực phù hợp với phạm vi công việc do mình đảm nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có trình độ Cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có hạng mục mặt đường láng nhựa.32
3 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có hạng mục mặt đường láng nhựa.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông; có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ32
5 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 Có trình Cao đẳng trở lên thuộc ngành kinh tế hoặc ngành xây dựng, đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Có tải trọng ≥10 tấn4
2 Ô tô tưới nước Có dung tích bình chứa từ 5m3 trở lên1
3 Máy đào Có dung tích gầu ≥ 0,8m32
4 Máy Lu bánh thép trọng lượng ≥ 6T trọng lượng ≥ 6T1
5 Máy Lu bánh thép trọng lượng ≥ 10T trọng lượng ≥ 10T1
6 Máy Lu rung tự hành trọng lượng ≥ 25T trọng lượng ≥ 25T1
7 Máy rải Máy rải cấp phối đá dăm1
8 Máy trộn BTXM (250L-500L) Dung tích 250L đến 500L4
9 Máy san Máy san tự hành1
10 Đầm cóc Đầm cóc2
11 Máy nấu, tưới nhựa đường Máy nấu, tưới nhựa đường2
12 Phòng thí nghiệm hiện trường Phòng thí nghiệm hiện trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->