Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công xây dựng hạng mục bổ sung sửa chữa đoạn Km15 - Km22
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210927127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Thi công xây dựng hạng mục bổ sung sửa chữa đoạn Km15 - Km22 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210807414 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn trái phiếu chính phủ + thu tiền sử dụng đất + Vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 09:19:00 đến ngày 2021-10-04 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,307,734,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 117,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2461E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.392E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.815.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.815.000.000 VND. Công trình tương tự là công trình giao thông có mặt đường láng nhựa trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.Phân cấp công trình: Công trình giao thông.Loại công trình: công trình giao thông có mặt đường láng nhựa trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.815.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có hạng mục mặt đường láng nhựa trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.(Đối với nhà thầu liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đề xuất tối thiểu 01 người có năng lực phù hợp với phạm vi công việc do mình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có hạng mục mặt đường láng nhựa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có hạng mục mặt đường láng nhựa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông; có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình Cao đẳng trở lên thuộc ngành kinh tế hoặc ngành xây dựng, đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có dung tích bình chứa từ 5m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy Lu bánh thép trọng lượng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy Lu bánh thép trọng lượng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy Lu rung tự hành trọng lượng ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn BTXM (250L-500L) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250L đến 500L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nấu, tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nấu, tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm hiện trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 17: Thi công xây dựng hạng mục bổ sung sửa chữa đoạn Km15 - Km22 Đường Sơn Hà, huyện Bảo Thắng - Cam Cọn, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn trái phiếu chính phủ + thu tiền sử dụng đất + Vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực của Nhà thầu (bao gồm cả Nhà thầu phụ trong E-HSDT) được cấp thẩm quyền cấp theo quy định. 2. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây (gồm: 2018, 2019, 2020) hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định 03 năm gần đây (gồm: 2018, 2019, 2020) bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 117.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải - Xây dựng tỉnh Lào Cai, Tầng 3 và 4, Khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Thành phố Lào Cai; SĐT: 02143.820.952; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai, Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giao thông vận tải - Xây dựng tỉnh Lào Cai, Tầng 3 và 4, Khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Thành phố Lào Cai; SĐT: 02143.820.952. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Nền đường | 99,208 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp IV | Nền đường | 1,563 | 100m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ đất cấp IV | Nền đường | 12,634 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất cấp III | Nền đường | 35,787 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Nền đường | 36,254 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Nền đường | 55,494 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường đất cấp III | Nền đường | 19,997 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh đất cấp III | Nền đường | 12,093 | 100m3 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mặt đường | 179,862 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Mặt đường | 179,862 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Mặt đường | 26,979 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cm | Mặt đường | 29,862 | 100m3 |
| 13 | Thi công bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mặt đường | 4,648 | 100m3 |
| 14 | Bê tông M200, đá 1x2 | Rãnh gia cố 40x40cm | 25,97 | m3 |
| 15 | Đệm vữa, dày 3cm, vữa XM M50 | Rãnh gia cố 40x40cm | 366,78 | m2 |
| 16 | Vữa miết mạch | Rãnh gia cố 40x40cm | 211 | Mối nối |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Rãnh gia cố 40x40cm | 843 | Cấu kiện |
| 18 | Đào rãnh đất cấp III | Rãnh gia cố 40x40cm | 0,3377 | 100m3 |
| 19 | Đệm vữa, dày 3cm, vữa XM M50 | Rãnh chịu lực 60x40cm | 5,472 | m2 |
| 20 | Bê tông M200 | Rãnh chịu lực 60x40cm | 38,532 | m3 |
| 21 | Bê tông bê tông M250 | Rãnh chịu lực 60x40cm | 25,764 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép | Rãnh chịu lực 60x40cm | 3,887 | Tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Rãnh chịu lực 60x40cm | 456 | Cấu kiện |
| 24 | Bê tông tấm đan M200 | Tấm bản đậy rãnh - Rãnh chịu lực | 5,214 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép | Tấm bản đậy rãnh - Rãnh chịu lực | 0,349 | Tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tấm bản đậy rãnh - Rãnh chịu lực | 33 | Cấu kiện |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Cống thoát nước ngang | 1,526 | Tấn |
| 28 | Bê tông M250 | Cống thoát nước ngang | 3,16 | m3 |
| 29 | Bê tông ống cống M200 | Cống thoát nước ngang | 9,68 | m3 |
| 30 | Bê tông M200 | Cống thoát nước ngang | 153,86 | m3 |
| 31 | Bê tông M150 | Cống thoát nước ngang | 92,09 | m3 |
| 32 | Bê tông móng rãnh M150 | Cống thoát nước ngang | 89,59 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | Cống thoát nước ngang | 7,7 | m3 |
| 34 | Đá hộc xếp khan | Cống thoát nước ngang | 38,18 | m3 |
| 35 | Đệm vữa, dày 3cm, vữa XM M50 | Cống thoát nước ngang | 404 | m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Cống thoát nước ngang | 13 | Cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt ống cống Đường kính ≤1000mm | Cống thoát nước ngang | 22 | 1 Đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt ống cống Đường kính ≤1800mm | Cống thoát nước ngang | 2 | 1 Đoạn ống |
| 39 | Nối ống cống Đường kính 750mm | Cống thoát nước ngang | 5 | Mối nối |
| 40 | Nối ống cống Đường kính 1000mm | Cống thoát nước ngang | 13 | Mối nối |
| 41 | Nối ống cống Đường kính 1500mm | Cống thoát nước ngang | 2 | Mối nối |
| 42 | Đào xúc thanh thải đất Cấp II | Cống thoát nước ngang | 0,483 | 100m3 |
| 43 | Đào móng đất cấp III | Cống thoát nước ngang | 8,502 | 100m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Cống thoát nước ngang | 90,68 | m3 |
| 45 | Rải giấy dầu lớp cách ly (3 lớp) | Cống thoát nước ngang | 0,041 | 100m2 |
| 46 | Quét nhựa đường | Cống thoát nước ngang | 42,79 | m2 |
| 47 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Cống thoát nước ngang | 4,159 | 100m3 |
| 48 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m | Kè rọ đá | 259 | Rọ |
| 49 | Đào móng đất cấp III | Kè rọ đá | 4,422 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Kè rọ đá | 1,36 | 100m3 |
| 51 | Cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Hệ thống an toán | 475 | Cái |
| 52 | Làm cột km BTCT | Hệ thống an toán | 1 | Cái |
| 53 | Cọc H | Hệ thống an toán | 52 | Cái |
| 54 | Đào móng đất cấp III | Hệ thống an toán | 30,634 | m3 |
| 55 | Bê tông móng M150 | Hệ thống an toán | 24,658 | m3 |
| 56 | Lắp cột biển báo | Hệ thống an toán | 15 | Cột |
| 57 | Lắp biển báo tam giác | Hệ thống an toán | 15 | Cái |
| 58 | Đào móng đất cấp III | Hệ thống an toán | 12,08 | m3 |
| 59 | Bê tông M200 | Hệ thống an toán | 12,08 | m3 |
| 60 | Tấm sóng 2320x310x3mm | Thanh giữ hộ lan | 130 | tấm |
| 61 | Cột ống thép D113.5x4x1320mm | Thanh giữ hộ lan | 131 | chiếc |
| 62 | Tấm thép bản đệm 300x60x5mm | Thanh giữ hộ lan | 131 | chiếc |
| 63 | Tiêu phản quang | Thanh giữ hộ lan | 131 | chiếc |
| 64 | Bu lông M16x35 | Thanh giữ hộ lan | 1.310 | bộ |
| 65 | Bu lông M16*150 | Thanh giữ hộ lan | 131 | bộ |
| 66 | Lắp tấm sóng | Thanh giữ hộ lan | 130 | cái |
| 67 | Tấm đầu, tấm cuôi | Thanh đầu, cuối hộ lan | 2 | tấm |
| 68 | Cột ống thép D113.5x4x1320mm | Thanh đầu, cuối hộ lan | 2 | chiếc |
| 69 | Tấm thép bản đệm 300x60x5mm | Thanh đầu, cuối hộ lan | 2 | chiếc |
| 70 | Tiêu phản quang | Thanh đầu, cuối hộ lan | 2 | chiếc |
| 71 | Bu lông M16x35 | Thanh đầu, cuối hộ lan | 30 | bộ |
| 72 | Bu lông M16*150 | Thanh đầu, cuối hộ lan | 2 | bộ |
| 73 | Tấm đầu, tấm cuôi | Thanh đầu, cuối hộ lan | 2 | chiếc |
| 74 | Lắp tấm sóng | Thanh đầu, cuối hộ lan | 4 | cái |
| B | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang - Biển báo phía trước có công trường | Đảm bảo giao thông | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang - Biển báo đi chậm | Đảm bảo giao thông | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang - Biển báo đường hẹp | Đảm bảo giao thông | 2 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang - Biển báo công trường | Đảm bảo giao thông | 2 | cái |
| 5 | Đèn tín hiệu ban đêm | Đảm bảo giao thông | 9 | cái |
| 6 | Dây điện 1.5*2mm2 | Đảm bảo giao thông | 250 | m |
| 7 | Bóng đèn 100W | Đảm bảo giao thông | 6 | cái |
| 8 | Cọc tiêu ống PVC D50 | Rào chắn phương thiện giao thông - Đảm bảo giao thông | 70 | cái |
| 9 | Dây nilong ATGT | Rào chắn phương thiện giao thông - Đảm bảo giao thông | 400 | m |
| 10 | Giấy phản quang | Rào chắn phương thiện giao thông - Đảm bảo giao thông | 10 | cuộn |
| 11 | Khuyên thép luồn dây | Rào chắn phương thiện giao thông - Đảm bảo giao thông | 140 | cái |
| 12 | Bê tông M150 | Rào chắn phương thiện giao thông - Đảm bảo giao thông | 0,9 | m3 |
| 13 | Rào chắn xe thép hộp | Rào chắn di động - Đảm bảo giao thông | 20 | kg |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ rào chắn xe | Rào chắn di động - Đảm bảo giao thông | 20 | lần |
| 15 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Rào chắn di động - Đảm bảo giao thông | 220 | công |
| 16 | Quần áo bảo hộ, mũ, gậy | Rào chắn di động - Đảm bảo giao thông | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2461E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.392E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.815.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.815.000.000 VND. Công trình tương tự là công trình giao thông có mặt đường láng nhựa trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.Phân cấp công trình: Công trình giao thông.Loại công trình: công trình giao thông có mặt đường láng nhựa trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.815.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có hạng mục mặt đường láng nhựa trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.(Đối với nhà thầu liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đề xuất tối thiểu 01 người có năng lực phù hợp với phạm vi công việc do mình đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ Cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có hạng mục mặt đường láng nhựa. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có hạng mục mặt đường láng nhựa. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông; có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | Có trình Cao đẳng trở lên thuộc ngành kinh tế hoặc ngành xây dựng, đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | Có tải trọng ≥10 tấn | 4 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Có dung tích bình chứa từ 5m3 trở lên | 1 |
| 3 | Máy đào | Có dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 4 | Máy Lu bánh thép trọng lượng ≥ 6T | trọng lượng ≥ 6T | 1 |
| 5 | Máy Lu bánh thép trọng lượng ≥ 10T | trọng lượng ≥ 10T | 1 |
| 6 | Máy Lu rung tự hành trọng lượng ≥ 25T | trọng lượng ≥ 25T | 1 |
| 7 | Máy rải | Máy rải cấp phối đá dăm | 1 |
| 8 | Máy trộn BTXM (250L-500L) | Dung tích 250L đến 500L | 4 |
| 9 | Máy san | Máy san tự hành | 1 |
| 10 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 11 | Máy nấu, tưới nhựa đường | Máy nấu, tưới nhựa đường | 2 |
| 12 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Phòng thí nghiệm hiện trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi