Gói thầu: Thi công xây dựng dự án Cải tạo, nâng cấp một số đoạn đê xung yếu trên tuyến đê sông tỉnh Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210948119-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng dự án Cải tạo, nâng cấp một số đoạn đê xung yếu trên tuyến đê sông tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20210932561
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương; ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 09:18:00 đến ngày 2021-10-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 143,956,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7994E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình đắp đất hoàn thiện mặt cắt đê, gia cố mặt đê cấp II trở lên; trong đó mặt đê được gia cố bằng bê tông hoặc mặt đê được gia cố kết cấu áo đường mềm với lớp mặt loại cấp cao A2 trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 101.000.000.000 đồng; có khối lượng đắp đất ≥ 220.000m3; khối lượng đá các loại gia cố móng, mặt, lề đê ≥42.000m3; diện tích gia cố mặt đê và dốc (bằng bê tông hoặc mặt đê được gia cố kết cấu áo đường mềm với lớp mặt loại cấp cao A2 trở lên) ≥ 89.800m2. Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 202.000.000.000 đồng.- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 101.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥202.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành thủy lợi (hoặc chuyên ngành giao thông).Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều) hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình công trình nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều) cấp II hoặc 2 công trình nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều) cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông; trong đó có ít nhất 1 người phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành thủy lợi;Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế hoặc thẩm định thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều) cấp III trở lên hoặc 2 công trình Nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều) cấp IV .Riêng đối với 1 người là kỹ sư thủy lợi thì phải đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế hoặc thẩm định thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều) cấp II trở lên hoặc 2 công trình Nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều) cấp III .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc giao thôngĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều)cấp III trở lên hoặc 2 công trình Nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều)cấp IV ;Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan; đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán của ít nhất 1 công trình nông nghiệp & phát triển nông thôn (hoặc công trình đê điều).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 50
- Trình độ chuyên môn Có bản chụp chứng chỉ (chứng nhận) nghề; chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 10
2-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 10
3-Ô tô tưới nước (Xe tải chứa bồn có thể tưới nước làm sạch mặt đường)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥25T
- Số lượng tối thiểu 10
7-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥130CV
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí động cơ điezen
- Đặc điểm thiết bị ≥600m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥500l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥190CV (hoặc ô tô tưới nhựa)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị định vị, đo đạc công trình
- Đặc điểm thiết bị (Máy kinh vĩ, thuỷ bình hoặc toàn đạc)
- Số lượng tối thiểu 5
14-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng:
- Đặc điểm thiết bị Có hợp đồng nguyên tắc với phòng thí nghiệm dự kiến sử dụng để thực hiện công tác thí nghiệm chất lượng công trình nếu trúng thầu ( phòng thí nghiệm phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng dự án Cải tạo, nâng cấp một số đoạn đê xung yếu trên tuyến đê sông tỉnh Nam Định
Cải tạo, nâng cấp một số đoạn đê xung yếu trên tuyến đê sông tỉnh Nam Định
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương; ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn Nam Định , địa chỉ: Số 7 Trần Nhật Duật, Vị Xuyên, Nam Định
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Nam Định, Ban quản lý dự án Xây dựng Nông nghiệp & PTNT
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công: Liên danh công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nông nghiệp & PTNT Nam Định, Viện kỹ thuật công trình và Công ty cổ phần BC & D. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và chuyển giao công nghệ.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn Nam Định , địa chỉ: Số 7 Trần Nhật Duật, Vị Xuyên, Nam Định
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Nam Định, Ban quản lý dự án Xây dựng Nông nghiệp & PTNT


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Để CM các HĐTT nhà thầu đã kê khai, YC phải CC bản chính hoặc bản công chứng để làm CC xem xét các tài liệu gồm HĐXL, QĐ phê duyệt TKBVTC(hoặc QĐ phê duyệt DA); BB nghiệm thu CT hoàn thành hoặc HS nghiệm thu – thanh toán, hóa đơn VAT của CT xuất cho đại diện CĐT hoặc các TL hợp pháp khác. Trường hợp là NT phụ: CC bản chính hoặc bản công chứng để làm CC xem xét các tài liệu gồm HĐ giữa CĐT với NT chính và HĐ giữa NT chính với nhà thầu phụ, VB cho phép của CĐTvề sử dụng thầu phụ trường hợp trong HĐ thầu chính không thể hiện thầu phụ; QĐ phê duyệt TKBVTC (hoặc QĐ phê duyệt DA); BB nghiệm thu CT hoàn thành hoặc HS nghiệm thu – thanh toán hoặc các TL hợp pháp khác. - Để CM doanh thu từ HĐ XD của NT, CC: Bản chụp phải được sao y chứng thực BS đúng với bản chính những HĐXD đã (hoặc đang) thực hiện và kèm theo bản chụp phải được sao y bản chính của NT về hóa đơn trong vòng 3 năm (kể từ ngày 01/01/2018 đến ngày 31/12/2020). Hoặc, NT phải CC bản chính VB xác nhận của cơ quan quản lý thuế về DT hoạt động XD trong 03 năm (2018, 2019, 2020). Đối với trường hợp NT liên danh, việc đánh giá TC về doanh thu của từng thành viên liên danh CC vào giá trị, KL do từng thành viên đảm nhiệm. - Nhân sự CC được đề xuất thực hiện GT: CC bản công chứng các TL gồm bằng tốt nghiệp ĐH; CC hành nghề kèm theo; tài liệu CM kinh nghiệm thi công CT tương tự như BB nghiệm thu CT hoàn thành hoặc BB nghiệm thu bàn giao CT đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT (trong đó có các tài liệu kèm theo như QĐ phê duyệt DA hoặc QĐ phê duyệt TKBVTC để CM kinh nghiệm thi công CT tương tự của NS tham gia GT). - CC bản công chứng: CC năng lực HĐXD của tổ chức thi công CT nông nghiệp & PTNT hạng II trở lên, hoặc CT ĐĐ hạng II trở lên còn hiệu lực (Trường hợp liên danh NT thực hiện HM Đê hữu Hồng đoạn K185+240÷K188+833 huyện Trực Ninh phải có CC năng lực tổ chức thi công CT nông nghiệp & PTNT hạng II trở lên hoặc CT đê điều hạng II trở lên còn hiệu lực). - Các TB thi công chủ yếu để thực hiện GT: CC bản CC các TL gồm đăng ký (hoặc hoá đơn GTGT mua máy) và đăng kiểm đối với TB chính. Trường hợp TB nhà thầu đi thuê thì CC bản công chứng các TL gồm đăng ký (hoặc hoá đơn GTGT mua máy) và đăng kiểm đối với TB chính của ĐV cho thuê. - Nếu NT được mời vào TTHĐ phải CC các bản chính hoặc bản công chứng các TL để đối chiếu trong QT đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Nam Định, Ban quản lý dự án Xây dựng Nông nghiệp & PTNT
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Xây dựng Nông nghiệp & PTNT – số 7, Trần Nhật Duật, thành phố Nam Định; Fax: 0228 3645 494. Điện thoại: 0228 3645 494 – DĐ 0988162848 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nam Định – : Số 57 đường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Fax: 0228 3849315; Điện thoại: 0228 3867059.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Xây dựng Nông nghiệp & PTNT – số 7, Trần Nhật Duật, thành phố Nam Định;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư Nam Định. Địa chỉ: 172 Hàn Thuyên - TP Nam Định - Tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228.3648482 - Fax: 0228.3647120.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đê tả Ninh Cơ đoạn từ K11+000 -:- K12+378,5 (Huyện Xuân Trường)
1Rải thảm mặt đường BT nhựa loại C 6.660,9m2
2Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m26.660,9m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm K ≥ 0,98 (lớp trên)1.198,96m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm K≥0,98 (lớp dưới)1.292,41m3
5Thi công móng đá thải815,72m3
6Đào phong hóa, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải1.052,84m3
7Đào lề đê115,68m3
8Đào giật cấp355,05m3
9Mua đất để đắp (sau khi tận dụng đất đào thiếu đi mua)6.655,19m3
10Đắp đất hoàn thành K≥0,955.714,85m3
11Trồng cỏ6.236,26m2
12Phá dỡ bê tông, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải23,26m3
13Phát quang bụi rậm6.218,3m2
14Đắp đất hoàn trả đào gốc cây68,9m3
15Bê tông mặt đường M300170,16m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm K≥ 0,98116,8m3
17Gỗ khe dãn0,09m3
18Quét nhựa đường9,25m2
19Nhựa đường khe co giãn dày 2cm0,63m2
20Nhựa đường khe co giãn dày 0,5cm6,18m2
21Cắt khe co mặt đường bê tông103,05m
22Trải bạt dứa679,65m2
23Gia công lắp dựng ván khuôn mặt đường102,32m2
24Gạch xây tường chắn dốc VXM75#4,61m3
25Trát tường ngoài gạch tường chắn dốc dày 1,5cm vữa XM75#19,31m2
26Vữa XM lót M1001m3
27Đào dốc32,34m3
28Đắp đất hoàn thành dốc độ chặt K ≥ 0,95470,14m3
29Cọc tiêu388cọc
30Sản xuất, lắp dựng biển báo tải trọng1cái
31Cột km2cái
32Rải thảm mặt đường BT nhựa loại C 208,31m2
33Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2208,31m2
34Bê tông M250 tường dày 22,64m3
35Bê tông M250 móng, gờ chắn22,63m3
36Bê tông lót M1005,55m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm K ≥ 0,98 (lớp trên)35,8m3
38Thi công móng cấp phối đá dăm K≥0,98 (lớp dưới)35,8m3
39Gia công lắp dựng ván khuôn móng87,51m2
40Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường113,35m2
41Gia công lắp dựng cốt thép tường F 748,79kg
42Gia công lắp dựng cốt thép tường F 2.021,23kg
43Sơn gờ chắn bánh 2 nước (trắng đỏ)31,35m2
44Phá dỡ gạch đá, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải19,47m3
B Đê tả Ninh Cơ đoạn từ K12+378,5 -:- K14+370 (Huyện Hải Hậu)
1Rải thảm mặt đường BT nhựa loại C 9.481,9m2
2Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m29.481,9m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm K ≥ 0,98 (lớp trên)1.706,18m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm K≥0,98 (lớp dưới)1.837,83m3
5Thi công móng đá thải1.435,34m3
6Đào phong hóa, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải1.845,31m3
7Đào lề đê85,27m3
8Đào giật cấp810,52m3
9Mua đất để đắp (sau khi tận dụng đất đào thiếu đi mua)21.309,4m3
10Đắp đất hoàn thành K≥0,9515.579,13m3
11Đắp đất hoàn thành, không đầm nện chặt3.616,3m3
12Tre cây 5m105cây
13Đóng cọc tre xiên F6 - F8, L = 3m2.820m
14Đóng cọc tre F6 - F8, L = 2,5m2.350m
15Phên nứa 1 lớp470,23m2
16Trải bạt dứa470,23m2
17Thép buộc F3105,86kg
18Trồng cỏ11.699m2
19Phá dỡ bê tông, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải14,92m3
20Phát quang bụi rậm10.587,1m2
21Đắp đất hoàn trả đào gốc cây25,72m3
22Bê tông mặt đường M300228,86m3
23Rải thảm mặt đường BT nhựa loại C 229,2m2
24Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2229,2m2
25Thi công móng cấp phối đá dăm K ≥ 0,98 (lớp trên)186,96m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm K≥0,98 (lớp dưới)46,38m3
27Thi công móng đá thải25,12m3
28Gỗ khe dãn0,09m3
29Quét nhựa đường8,64m2
30Nhựa đường khe co giãn dày 2cm0,59m2
31Nhựa đường khe co giãn dày 0,5cm8,73m2
32Cắt khe co mặt đường bê tông145,43m
33Trải bạt dứa910,54m2
34Gia công lắp dựng ván khuôn mặt đường124,14m2
35Đào dốc63,27m3
36Đắp đất hoàn trả dốc K ≥0,95664,78m3
37Cọc tiêu550cọc
38Cột km2cái
39Sản xuất, lắp dựng biển báo tải trọng2cái
40Rải thảm BT nhựa loại C 94,88m2
41Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m294,88m2
42Bê tông mặt cầu M30013,35m3
43Bê tông M250 tường dày 37,17m3
44Bê tông M250 móng, gờ chắn33,39m3
45Bê tông M250 bậc2,9m3
46Bê tông lót M100 B 5,86m3
47Thi công móng cấp phối đá dăm K≥ 0,98 (lớp trên)47,59m3
48Thi công móng cấp phối đá dăm K ≥0,98 (lớp dưới)47,08m3
49Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường222,44m2
50Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt cầu16,29m2
51Gia công lắp dựng ván khuôn móng, gờ chắn46,77m2
52Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu F 1.837,68kg
53Gia công lắp dựng cốt thép móng F 1.600,34kg
54Gia công lắp dựng cốt thép tường F 124,42kg
55Gia công lắp dựng cốt thép tường F 2.450,08kg
56Thép bản314,16kg
57ống thép mạ kẽm F100 dày 2mm129,44kg
58Gia công lan can443,6kg
59Lắp dựng lan can8,04m2
60Bu lông56cái
61Sơn sắt thép các loại 3 nước7,56m2
62Sơn gờ chắn bánh 2 nước (trắng đỏ)24,7m2
63Trải bạt dứa41,4m2
64Phá dỡ bê tông, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải0,35m3
65Phá dỡ gạch đá, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải19,94m3
66Đào móng24,42m3
67Đắp đất hoàn thành K ≥ 0,9527,32m3
68Đắp cát công trình K ≥ 0,8511,52m3
C Hạng mục: Hoàn thiện mặt cắt, gia cố mặt đê hữu Ninh Cơ đoạn từ K0+000 -:- K5+290
1Rải thảm mặt đường BT nhựa loại C 26.796,5m2
2Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m226.796,5m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên, K ≥ 0,984.823,37m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới, K ≥ 0,985.170,79m3
5Thi công móng đá thải + bù vênh3.724,98m3
6Đào phong hóa, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải13.547,31m3
7Đào giật cấp3.488,32m3
8Mua đất để đắp (sau khi tận dụng đất đào thiếu đi mua)102.006,7m3
9Đắp đất hoàn thành K≥0,9585.329,74m3
10Đào móng598,97m3
11Đắp đất hoàn thành, không đầm nện chặt6.778,75m3
12Đào phong hóa, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải238,22m3
13Đào móng39,92m3
14Đào giật cấp43,24m3
15Đắp đất hoàn thành dốc K≥0,951.244,73m3
16Bê tông M300 mặt đường , vuốt dốc276,42m3
17Trải bạt dứa1.105,67m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm K ≥ 0,98199,02m3
19Gia công lắp dựng ván khuôn mặt đường156,42m2
20Phá dỡ bê tông, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải57,76m3
21Cắt khe co mặt đường bê tông326,81m
22Nhựa đường khe co giãn83,21kg
23Đào phong hóa, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải46,05m3
24Đào giật cấp7,07m3
25Đắp đất hoàn thành K ≥ 0,95148,76m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm K ≥ 0,9815,34m3
27Thi công móng đá thải15,34m3
28Đào phong hóa, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải48,01m3
29Đào móng25,12m3
30Đào giật cấp3,46m3
31Đắp đất hoàn thành K ≥ 0,95151,86m3
32Rải thảm mặt đường BT nhựa loại C 217,23m2
33Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2217,23m2
34Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên, K ≥0,9839,1m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới, K ≥0,9839,1m3
36Thi công móng đá thải39,1m3
37Rải thảm mặt đường BT nhựa loại C 605m2
38Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2605m2
39Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên, K ≥ 0,98108,9m3
40Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới, K ≥ 0,98121,89m3
41Thi công móng đá thải134,88m3
42Bê tông M300 mặt đường , vuốt dốc565,7m3
43Trải bạt dứa2.262,81m2
44Thi công móng đá thải407,31m3
45Gia công lắp dựng ván khuôn mặt đường345,51m2
46Phá dỡ bê tông, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải300,14m3
47Cắt khe co mặt đường bê tông214,62m
48Nhựa đường khe co giãn75,87kg
49Cắt đường bê tông cũ83,35m
50Thi công móng cấp phối đá dăm K ≥ 0,98265,76m3
51Thi công móng đá thải265,76m3
52Rải thảm mặt đường BT nhựa loại C 340,75m2
53Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2340,75m2
54Trồng cỏ57.137,16m2
55Tre cây1.260m
56Đóng cọc tre F6 - F8 L = 3,0m11.559m
57Đóng cọc tre xiên F6 - F8 L = 3,5m13.485,5m
58Phên nứa 1 lớp1.147m2
59Thép buộc F3237,34kg
60Phát quang mái đê72.415,36m2
61Cọc tiêu1.033cọc
62Cột km4cái
63Biển ranh giới địa phận2cái
64Bê tông lót M100 dày 10cm20,5m3
65Bê tông móng M200123m3
66Ván khuôn bê tông móng246m2
67Bê tông thân tường M200131,2m3
68Ván khuôn bê tông thân tường820m2
69Cốt thép tường d5.079,02kg
70Cốt thép tường d15.087,77kg
71Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường26,66m2
72Đào đất móng tường chắn552,71m3
73Đắp đất tường chắn K≥0,95345,37m3
74Bê tông cục chắn bánh M25010,35m3
75Ván khuôn cục chắn bánh103,5m2
76Sơn trắng đỏ cục chắn bánh, sơn 2 nước57,79m2
77Bê tông bệ cầu thang M1501,58m3
78Ván khuôn móng bệ cầu thang8,36m2
79Thép góc L75x75 và L60x60460,96kg
80Thép ống mạ kẽm312,56kg
81Thép tròn11,84kg
82Sơn sắt thép 3 nước44,85m2
83Gia công sản xuất lan can785,36kg
84Lắp dựng lan can24m2
D Hạng mục: Hoàn thiện mặt cắt, gia cố mặt đê hữu Ninh Cơ đoạn từ K9+000 -:- K11+900
1Rải thảm mặt đường BT nhựa loại C 14.952,31m2
2Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m214.952,31m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên, K ≥ 0,982.691,98m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới, K ≥ 0,982.891,63m3
5Thi công móng đá thải + bù vênh1.795,42m3
6Đào phong hóa, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải5.867,31m3
7Đào giật cấp2.172,38m3
8Mua đất để đắp (sau khi tận dụng đất đào thiếu đi mua)42.621m3
9Đắp đất hoàn thành K ≥ 0,9538.457,44m3
10Đào móng386,57m3
11Đắp đất hoàn thành, không đầm nện chặt207,5m3
12Rải thảm mặt đường BT nhựa loại C 275m2
13Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2275m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên, K ≥ 0,9849,5m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới, K ≥ 0,9855,4m3
16Thi công móng đá thải61,31m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm K ≥0,9849,57m3
18Thi công móng đá thải49,57m3
19Bê tông M300 mặt đường , vuốt dốc161,74m3
20Trải bạt dứa646,97m2
21Thi công móng đá thải116,45m3
22Gia công lắp dựng ván khuôn mặt đường61,52m2
23Phá dỡ bê tông, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải69,44m3
24Cắt khe co mặt đường bê tông60,69m
25Nhựa đường khe co giãn29,26kg
26Cắt đường bê tông cũ54,24m
27Đào phong hóa, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải79,95m3
28Đào móng53,75m3
29Đào giật cấp33,17m3
30Đắp đất hoàn thành K ≥ 0,95508,7m3
31Bê tông M300 mặt đường , vuốt dốc256,16m3
32Trải bạt dứa1.000,17m2
33Thi công móng cấp phối đá dăm K≥0,98180,03m3
34Gia công lắp dựng ván khuôn thép mặt đường120,46m2
35Phá dỡ bê tông, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải12,05m3
36Cắt khe co mặt đường bê tông261,25m
37Nhựa đường khe co giãn66,52kg
38Đào phong hóa, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải50,37m3
39Đào móng9,5m3
40Đào giật cấp5,34m3
41Đắp đất hoàn thành K ≥ 0,95233,08m3
42Thi công móng cấp phối đá dăm K≥0,9852,81m3
43Thi công móng đá thải52,81m3
44Đào móng8,6m3
45Đắp đất hoàn thành K ≥ 0,954,03m3
46Rải thảm mặt đường BT nhựa loại C 66,02m2
47Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m231,02m2
48Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên, K ≥0,9811,88m3
49Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới, K≥0,9811,88m3
50Trồng cỏ34.567,38m2
51Tre cây50m
52Đóng cọc tre F6 - F8 L = 3,0m276m
53Đóng xiên cọc tre F6 - F8 L = 3,5m322m
54Phên nứa 1 lớp45,5m2
55Thép buộc F35,67kg
56Phát quang mái đê42.781,74m2
57Cọc tiêu602cái
58Cột km3cái
59Biển báo hạn chế tải trọng4cái
60Biển ranh giới địa phận1cái
61Bê tông lót M1004,46m3
62Bê tông móng M20026,76m3
63Ván khuôn bê tông móng53,52m2
64Bê tông thân tường M20027,54m3
65Ván khuôn bê tông thân tường171,68m2
66Cốt thép tường d1.092,38kg
67Cốt thép tường d3.258,16kg
68Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường1,24m2
69Đào đất móng tường chắn122,67m3
70Đắp đất K≥0,9563,1m3
71Xây móng đá hộc VXM1006,67m3
72Đá dăm đệm dày 10cm0,7m3
73Bê tông cục chắn bánh M2502,25m3
74Ván khuôn cục chắn bánh22,5m2
75Sơn trắng đỏ cục chắn bánh, sơn 2 nước12,56m2
76Đá dăm đệm dày 10cm0,84m3
77Đế cống D500 đúc sẵn M20024cái
78Cống tròn D50012m
79Đào đất móng cống tròn20,51m3
80Đắp đất hoàn thành K ≥ 0,9510,25m3
81Phá dỡ bê tông, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải77,6m3
82Bê tông thân mố M2502,17m3
83Ván khuôn thân mố6,4m2
84Cốt thép d24,2kg
85Khoan lỗ bê tông cấy thép D1838lỗ
86Bơm keo cấy thép38lỗ
87Bê tông mũ mố M2502,54m3
88Ván khuôn mũ mố15,1m2
89Cốt thép d409,52kg
90Bê tông dầm bản mặt cầu M3506,99m3
91Cốt thép d645,91kg
92Ván khuôn dầm bản25,99m2
93Rải thảm mặt đường BT nhựa loại C 14,58m2
94Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m214,58m2
95Rải thảm mặt đường BT nhựa loại C 14,58m2
96Bê tông gờ lan can M3502,96m3
97Cốt thép lan can 10737,84kg
98Thép bản, thép góc mạ kẽm L50x50x6404,04kg
99Thép ống mạ kẽm412,34kg
100Gia công sản xuất lan can816,38kg
101Lắp dựng lan can15,37m2
102Ván khuôn gờ lan can28,13m2
103Khoan lỗ bê tông cấy thép D1848lỗ
104Bơm keo cấy thép48lỗ
105Bê tông bản vượt đúc sẵn M3004,88m3
106Cốt thép tấm đan 10498,32kg
107Cốt thép tấm đan d126,48kg
108Ván khuôn thép tấm đan11,9m2
109Lắp đặt tấm bản vượt trọng lượng 1,2T10cái
110Cốt thép lò xo chèn mối nối1,62kg
111ống nhựa PVC D27 dài 20cm3,2m
112Đá dăm đệm bản vượt10,4m3
113Bê tông M300 mặt đường1,6m3
114Ván khuôn mặt đường2,4m2
115Phá dỡ bê tông, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải16,79m3
116Phá dỡ gạch đá, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải3,45m3
E Hạng mục: Hoàn thiện mặt cắt, gia cố mặt đê tả Ninh đoạn từ K27+990 -:- K32+838
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C 24.853,9m2
2Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m224.853,9m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm K ≥ 0,98 (lớp trên)4.478m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm K ≥ 0,98 (lớp dưới)4.198m3
5Thi công móng đá thải3.293,8m3
6Đào phong hóa, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải6.263,8m3
7Đào giật cấp2.471,6m3
8Mua đất để đắp (sau khi tận dụng đất đào thiếu đi mua)61.081m3
9Đắp đất hoàn thành K ≥0,9547.964m3
10Đắp đất hoàn thành, không đầm nện chặt6.108,6m3
11Trồng cỏ40.116,5m2
12Tre cây 5m205cây
13Đóng cọc tre xiên F6 - F8 L = 3m5.550m
14Đóng cọc tre F6 - F8 L = 2,5m4.625m
15Phên nứa 1 lớp925m2
16Trải bạt dứa998,1m2
17Thép buộc F3291,1kg
18Phá dỡ bê tông, , vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải89,71m3
19Phá dỡ gạch đá, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải294,5m3
20Phát quang bụi rậm48.318,8m2
21Đắp đất hoàn thành đất đào gốc cây192,44m3
22Cọc tiêu1.246cọc
23Cột km4cái
24Bê tông M300 mặt đường586,81m3
25Rải thảm mặt đường BT nhựa loại C 105,22m2
26Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2105,22m2
27Thi công móng cấp phối đá dăm K ≥0,98 (lớp trên)318,42m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm K ≥0,98 (lớp dưới)12,9m3
29Thi công móng đá thải12,5m3
30Gỗ khe dãn0,41m3
31Quét nhựa đường44,91m2
32Nhựa đường khe co giãn dày 2cm2,79m2
33Nhựa đường khe co giãn dày 0,5cm22,42m2
34Cắt khe co mặt đường bê tông373,68m
35Trải bạt dứa2.347,25m2
36Gia công lắp dựng ván khuôn mặt đường400,35m2
37Gạch xây tường h 24,38m3
38Trát tường ngoài gạch không nung dày 1,5cm vữa XM75#81,18m2
39Vữa XM lót M1005,26m3
40Đắp đất hoàn thành K ≥ 0,952.151,05m3
41Đắp đất hoàn thành, không đầm nện chặt25,33m3
42Tre cây 5m5cây
43Đóng cọc tre xiên F6 - F8 L = 3m150m
44Đóng cọc tre F6 - F8 L = 2,5m125m
45Phên nứa 1 lớp23,9m2
46Trải bạt dứa23,9m2
47Thép buộc F311,3kg
48Bê tông M300 mặt đường18,28m3
49Bê tông M250 tường dày 51,26m3
50Bê tông M250 móng, gờ chắn71,27m3
51Bê tông M250 đổ chèn20,67m3
52Gia công lắp dựng ván khuôn thép móng242,15m2
53Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường201,72m2
54Gia công lắp dựng ván khuôn mặt đường12,72m2
55Gia công lắp dựng cốt thép tường F 1.928,68kg
56Gia công lắp dựng cốt thép tường F 4.746,55kg
572 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường11,5m2
58Sơn gờ chắn bánh 2 nước (trắng đỏ)65,55m2
F Hạng mục: Hoàn thiện mặt cắt, gia cố mặt đê đoạn từ K40+000 đến K43+212 đê tả Ninh, huyện Hải Hậu
1Bê tông M300 mặt đường2.916,22m3
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm5.490m2
3Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m25.490m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm K ≥0,98 (lớp trên)3.157,2m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm K ≥0,98 (lớp dưới)1.051,8m3
6Thi công móng đá thải2.391,8m3
7Trải bạt dứa11.658,6m2
8Ván khuôn mặt đường bê tông1.202,2m2
9Cắt khe mặt đường bê tông3.953,25m
10Gỗ khe giãn1,62m3
11Quét nhựa đường nóng gỗ khe giãn80,96m2
12Đổ nhựa đường khe 2cm11,04m2
13Đổ nhựa đường khe 0,5cm277,7m2
14Quét nhựa đường nóng vào thép44,56m2
15Lắp dựng cốt thép dọc mặt đường, đường kính cốt thép Ø102.499,2kg
16Lắp dựng cốt thép ngang mặt đường, đường kính cốt thép Ø142.855,6kg
17Lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép Ø12336,7kg
18Phá dỡ đỉnh kè, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải16,86m3
19Đào móng8m3
20Bê tông lót móng tường chắn, M1001m3
21Bê tông móng tường, M25059,32m3
22Bê tông tường chắn M25028,68m3
23Cốt thép tường chắn, thép Ø10271,3kg
24Cốt thép tường chắn, thép Ø141.149,3kg
25Ván khuôn móng tường chắn263,11m2
26Ván khuôn thân tường chắn190,1m2
27Hai lớp giấy 3 lớp nhựa7,4m2
28Bê tông gờ chắn bánh M2500,06m3
29Ván khuôn gờ chắn bánh0,58m2
30Sơn gờ chắn bánh 1 nước lót + 2 nước phủ0,99m2
31Cọc tiêu755cọc
32Cột Km4cái
33Biển địa phận1cái
34Biển báo hạn chế trọng tải12cái
35Bóc phong hóa, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải5.534,64m3
36Đào giật cấp1.310,1m3
37Đắp đất hoàn thành K ≥ 0,9539.197m3
38Đắp đất hoàn thành, không đầm nện chặt5.598,5m3
39Mua đất để đắp (sau khi tận dụng đất đào thiếu đi mua)48.945,71m3
40Trồng cỏ24.368,1m2
41Phát quang mái đê35.135,9m2
42Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=3m (Cọc đứng)4.479m
43Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=3,5m (Cọc xiên)5.225,5m
44Tre cây 5m165cây
45Phên nứa742,5m2
46Thép buộc Ø374,58kg
G Hạng mục: Hoàn thiện mặt cắt, gia cố mặt đê hữu Hồng đoạn từ K185+240 - K188+833 huyện Trực Ninh
1Phát quang mái đê38.065,63m2
2Bóc phong hóa, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải5.938,32m3
3Đào móng công trình318,77m3
4Đào giật cấp1.932,45m3
5Đắp đất hoàn thành độ chặt yêu cầu K≥0,9541.824,5m3
6Đắp đất hoàn thành, không đầm nện chặt2.535,8m3
7Mua đất để đắp (sau khi tận dụng đất đào thiếu đi mua)48.221,6m3
8Trồng cỏ31.652,4m2
9Đào xúc bãi vượt lập, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải166,1m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm K ≥0,98 (lớp trên)2.961,6m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm K ≥0,98 (lớp dưới)2.984,9m3
12Thi công móng đá thải2.307,9m3
13Đắp đất lề đê thủ công1.010,7m3
14Mua đất để đắp (sau khi tận dụng đất đào thiếu đi mua)1.142,12m3
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C15.451,1m2
16Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m215.451,1m2
17Đóng cọc tre, L=2,5m, cọc đứng5.340m
18Đóng cọc tre, L=3m, cọc xiên6.408m
19Phên nứa638,4
20Tre cây, L=5,0m127,7cây
21Dây thép buộc mạ kẽm472,27kg
22Cọc tiêu578cái
23Biển báo phân định2cái
24Cột Km3cái
25Biển báo hạn chế tải trọng17cái
26Bóc phong hóa, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải671,9m3
27Đào giật cấp22,58m3
28Đào móng công trình106m3
29Đắp đất K≥0,953.102,7m3
30Mua đất để đắp (sau khi tận dụng đất đào thiếu đi mua)3.416m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm K≥0,98334,4m3
32Thi công móng đá thải367,8m3
33Bê tông M300 mặt đường418,09m3
34Bạt dứa1.672,4m2
35Cắt khe mặt đường315,1m
36Đổ nhựa đường khe co giãn 0.5cm18,91m2
37Ván khuôn mặt đường319,7m2
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải88,58m3
39Đào xúc lớp cấp phối móng đường cũ, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải28,3m3
40Bê tông tường M 25021,84m3
41Bê tông móng M 25028,99m3
42Bạt dứa82,8m2
43Ván khuôn móng66,3m2
44Ván khuôn tường175,6m2
45Cốt thép móng, đường kính cốt thép 363,8kg
46Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1.467,2kg
47Cốt thép tường, đường kính cốt thép 299,2kg
48Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1.135,9kg
49Hai lớp giấy 3 lớp nhựa2,25m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,86%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7994E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình đắp đất hoàn thiện mặt cắt đê, gia cố mặt đê cấp II trở lên; trong đó mặt đê được gia cố bằng bê tông hoặc mặt đê được gia cố kết cấu áo đường mềm với lớp mặt loại cấp cao A2 trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 101.000.000.000 đồng; có khối lượng đắp đất ≥ 220.000m3; khối lượng đá các loại gia cố móng, mặt, lề đê ≥42.000m3; diện tích gia cố mặt đê và dốc (bằng bê tông hoặc mặt đê được gia cố kết cấu áo đường mềm với lớp mặt loại cấp cao A2 trở lên) ≥ 89.800m2. Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 202.000.000.000 đồng.- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 101.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥202.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành thủy lợi (hoặc chuyên ngành giao thông).Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều) hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình công trình nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều) cấp II hoặc 2 công trình nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều) cấp III trở lên.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 5 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông; trong đó có ít nhất 1 người phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành thủy lợi;Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế hoặc thẩm định thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều) cấp III trở lên hoặc 2 công trình Nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều) cấp IV .Riêng đối với 1 người là kỹ sư thủy lợi thì phải đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế hoặc thẩm định thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều) cấp II trở lên hoặc 2 công trình Nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều) cấp III .31
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động 5 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc giao thôngĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều)cấp III trở lên hoặc 2 công trình Nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều)cấp IV ;Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.31
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan; đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán của ít nhất 1 công trình nông nghiệp & phát triển nông thôn (hoặc công trình đê điều).31
5 Công nhân kỹ thuật 50 Có bản chụp chứng chỉ (chứng nhận) nghề; chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m310
2 Ôtô tự đổ ≥ 5m310
3 Ô tô tưới nước (Xe tải chứa bồn có thể tưới nước làm sạch mặt đường) ≥ 5m32
4 Máy san ≥110CV2
5 Máy ủi ≥110CV2
6 Máy lu rung ≥25T10
7 Máy lu bánh hơi ≥ 16T3
8 Máy lu thép ≥ 10T3
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130CV2
10 Máy nén khí động cơ điezen ≥600m3/h2
11 Thiết bị nấu nhựa ≥500l2
12 Máy phun nhựa ≥190CV (hoặc ô tô tưới nhựa)2
13 Thiết bị định vị, đo đạc công trình (Máy kinh vĩ, thuỷ bình hoặc toàn đạc)5
14 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng: Có hợp đồng nguyên tắc với phòng thí nghiệm dự kiến sử dụng để thực hiện công tác thí nghiệm chất lượng công trình nếu trúng thầu ( phòng thí nghiệm phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->