Gói thầu: Thi công xây dựng dự án Cải tạo, nâng cấp một số đoạn đê xung yếu trên tuyến đê sông tỉnh Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210948119-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng dự án Cải tạo, nâng cấp một số đoạn đê xung yếu trên tuyến đê sông tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20210932561 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương; ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 09:18:00 đến ngày 2021-10-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 143,956,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7994E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình đắp đất hoàn thiện mặt cắt đê, gia cố mặt đê cấp II trở lên; trong đó mặt đê được gia cố bằng bê tông hoặc mặt đê được gia cố kết cấu áo đường mềm với lớp mặt loại cấp cao A2 trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 101.000.000.000 đồng; có khối lượng đắp đất ≥ 220.000m3; khối lượng đá các loại gia cố móng, mặt, lề đê ≥42.000m3; diện tích gia cố mặt đê và dốc (bằng bê tông hoặc mặt đê được gia cố kết cấu áo đường mềm với lớp mặt loại cấp cao A2 trở lên) ≥ 89.800m2. Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 202.000.000.000 đồng.- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 101.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥202.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành thủy lợi (hoặc chuyên ngành giao thông).Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều) hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình công trình nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều) cấp II hoặc 2 công trình nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều) cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông; trong đó có ít nhất 1 người phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành thủy lợi;Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế hoặc thẩm định thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều) cấp III trở lên hoặc 2 công trình Nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều) cấp IV .Riêng đối với 1 người là kỹ sư thủy lợi thì phải đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế hoặc thẩm định thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều) cấp II trở lên hoặc 2 công trình Nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều) cấp III . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc giao thôngĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều)cấp III trở lên hoặc 2 công trình Nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều)cấp IV ;Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan; đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán của ít nhất 1 công trình nông nghiệp & phát triển nông thôn (hoặc công trình đê điều). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bản chụp chứng chỉ (chứng nhận) nghề; chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Ô tô tưới nước (Xe tải chứa bồn có thể tưới nước làm sạch mặt đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy lu thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí động cơ điezen | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥500l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥190CV (hoặc ô tô tưới nhựa) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị định vị, đo đạc công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Máy kinh vĩ, thuỷ bình hoặc toàn đạc) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng nguyên tắc với phòng thí nghiệm dự kiến sử dụng để thực hiện công tác thí nghiệm chất lượng công trình nếu trúng thầu ( phòng thí nghiệm phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng dự án Cải tạo, nâng cấp một số đoạn đê xung yếu trên tuyến đê sông tỉnh Nam Định Cải tạo, nâng cấp một số đoạn đê xung yếu trên tuyến đê sông tỉnh Nam Định 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương; ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Để CM các HĐTT nhà thầu đã kê khai, YC phải CC bản chính hoặc bản công chứng để làm CC xem xét các tài liệu gồm HĐXL, QĐ phê duyệt TKBVTC(hoặc QĐ phê duyệt DA); BB nghiệm thu CT hoàn thành hoặc HS nghiệm thu – thanh toán, hóa đơn VAT của CT xuất cho đại diện CĐT hoặc các TL hợp pháp khác. Trường hợp là NT phụ: CC bản chính hoặc bản công chứng để làm CC xem xét các tài liệu gồm HĐ giữa CĐT với NT chính và HĐ giữa NT chính với nhà thầu phụ, VB cho phép của CĐTvề sử dụng thầu phụ trường hợp trong HĐ thầu chính không thể hiện thầu phụ; QĐ phê duyệt TKBVTC (hoặc QĐ phê duyệt DA); BB nghiệm thu CT hoàn thành hoặc HS nghiệm thu – thanh toán hoặc các TL hợp pháp khác. - Để CM doanh thu từ HĐ XD của NT, CC: Bản chụp phải được sao y chứng thực BS đúng với bản chính những HĐXD đã (hoặc đang) thực hiện và kèm theo bản chụp phải được sao y bản chính của NT về hóa đơn trong vòng 3 năm (kể từ ngày 01/01/2018 đến ngày 31/12/2020). Hoặc, NT phải CC bản chính VB xác nhận của cơ quan quản lý thuế về DT hoạt động XD trong 03 năm (2018, 2019, 2020). Đối với trường hợp NT liên danh, việc đánh giá TC về doanh thu của từng thành viên liên danh CC vào giá trị, KL do từng thành viên đảm nhiệm. - Nhân sự CC được đề xuất thực hiện GT: CC bản công chứng các TL gồm bằng tốt nghiệp ĐH; CC hành nghề kèm theo; tài liệu CM kinh nghiệm thi công CT tương tự như BB nghiệm thu CT hoàn thành hoặc BB nghiệm thu bàn giao CT đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT (trong đó có các tài liệu kèm theo như QĐ phê duyệt DA hoặc QĐ phê duyệt TKBVTC để CM kinh nghiệm thi công CT tương tự của NS tham gia GT). - CC bản công chứng: CC năng lực HĐXD của tổ chức thi công CT nông nghiệp & PTNT hạng II trở lên, hoặc CT ĐĐ hạng II trở lên còn hiệu lực (Trường hợp liên danh NT thực hiện HM Đê hữu Hồng đoạn K185+240÷K188+833 huyện Trực Ninh phải có CC năng lực tổ chức thi công CT nông nghiệp & PTNT hạng II trở lên hoặc CT đê điều hạng II trở lên còn hiệu lực). - Các TB thi công chủ yếu để thực hiện GT: CC bản CC các TL gồm đăng ký (hoặc hoá đơn GTGT mua máy) và đăng kiểm đối với TB chính. Trường hợp TB nhà thầu đi thuê thì CC bản công chứng các TL gồm đăng ký (hoặc hoá đơn GTGT mua máy) và đăng kiểm đối với TB chính của ĐV cho thuê. - Nếu NT được mời vào TTHĐ phải CC các bản chính hoặc bản công chứng các TL để đối chiếu trong QT đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Nam Định, Ban quản lý dự án Xây dựng Nông nghiệp & PTNT -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Xây dựng Nông nghiệp & PTNT – số 7, Trần Nhật Duật, thành phố Nam Định; Fax: 0228 3645 494. Điện thoại: 0228 3645 494 – DĐ 0988162848 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nam Định – : Số 57 đường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Fax: 0228 3849315; Điện thoại: 0228 3867059. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Xây dựng Nông nghiệp & PTNT – số 7, Trần Nhật Duật, thành phố Nam Định; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư Nam Định. Địa chỉ: 172 Hàn Thuyên - TP Nam Định - Tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228.3648482 - Fax: 0228.3647120. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đê tả Ninh Cơ đoạn từ K11+000 -:- K12+378,5 (Huyện Xuân Trường) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BT nhựa loại C | 6.660,9 | m2 | |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | 6.660,9 | m2 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm K ≥ 0,98 (lớp trên) | 1.198,96 | m3 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm K≥0,98 (lớp dưới) | 1.292,41 | m3 | |
| 5 | Thi công móng đá thải | 815,72 | m3 | |
| 6 | Đào phong hóa, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải | 1.052,84 | m3 | |
| 7 | Đào lề đê | 115,68 | m3 | |
| 8 | Đào giật cấp | 355,05 | m3 | |
| 9 | Mua đất để đắp (sau khi tận dụng đất đào thiếu đi mua) | 6.655,19 | m3 | |
| 10 | Đắp đất hoàn thành K≥0,95 | 5.714,85 | m3 | |
| 11 | Trồng cỏ | 6.236,26 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ bê tông, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải | 23,26 | m3 | |
| 13 | Phát quang bụi rậm | 6.218,3 | m2 | |
| 14 | Đắp đất hoàn trả đào gốc cây | 68,9 | m3 | |
| 15 | Bê tông mặt đường M300 | 170,16 | m3 | |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm K≥ 0,98 | 116,8 | m3 | |
| 17 | Gỗ khe dãn | 0,09 | m3 | |
| 18 | Quét nhựa đường | 9,25 | m2 | |
| 19 | Nhựa đường khe co giãn dày 2cm | 0,63 | m2 | |
| 20 | Nhựa đường khe co giãn dày 0,5cm | 6,18 | m2 | |
| 21 | Cắt khe co mặt đường bê tông | 103,05 | m | |
| 22 | Trải bạt dứa | 679,65 | m2 | |
| 23 | Gia công lắp dựng ván khuôn mặt đường | 102,32 | m2 | |
| 24 | Gạch xây tường chắn dốc VXM75# | 4,61 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài gạch tường chắn dốc dày 1,5cm vữa XM75# | 19,31 | m2 | |
| 26 | Vữa XM lót M100 | 1 | m3 | |
| 27 | Đào dốc | 32,34 | m3 | |
| 28 | Đắp đất hoàn thành dốc độ chặt K ≥ 0,95 | 470,14 | m3 | |
| 29 | Cọc tiêu | 388 | cọc | |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng biển báo tải trọng | 1 | cái | |
| 31 | Cột km | 2 | cái | |
| 32 | Rải thảm mặt đường BT nhựa loại C | 208,31 | m2 | |
| 33 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | 208,31 | m2 | |
| 34 | Bê tông M250 tường dày | 22,64 | m3 | |
| 35 | Bê tông M250 móng, gờ chắn | 22,63 | m3 | |
| 36 | Bê tông lót M100 | 5,55 | m3 | |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm K ≥ 0,98 (lớp trên) | 35,8 | m3 | |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm K≥0,98 (lớp dưới) | 35,8 | m3 | |
| 39 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng | 87,51 | m2 | |
| 40 | Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường | 113,35 | m2 | |
| 41 | Gia công lắp dựng cốt thép tường F | 748,79 | kg | |
| 42 | Gia công lắp dựng cốt thép tường F | 2.021,23 | kg | |
| 43 | Sơn gờ chắn bánh 2 nước (trắng đỏ) | 31,35 | m2 | |
| 44 | Phá dỡ gạch đá, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải | 19,47 | m3 | |
| B | Đê tả Ninh Cơ đoạn từ K12+378,5 -:- K14+370 (Huyện Hải Hậu) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BT nhựa loại C | 9.481,9 | m2 | |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | 9.481,9 | m2 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm K ≥ 0,98 (lớp trên) | 1.706,18 | m3 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm K≥0,98 (lớp dưới) | 1.837,83 | m3 | |
| 5 | Thi công móng đá thải | 1.435,34 | m3 | |
| 6 | Đào phong hóa, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải | 1.845,31 | m3 | |
| 7 | Đào lề đê | 85,27 | m3 | |
| 8 | Đào giật cấp | 810,52 | m3 | |
| 9 | Mua đất để đắp (sau khi tận dụng đất đào thiếu đi mua) | 21.309,4 | m3 | |
| 10 | Đắp đất hoàn thành K≥0,95 | 15.579,13 | m3 | |
| 11 | Đắp đất hoàn thành, không đầm nện chặt | 3.616,3 | m3 | |
| 12 | Tre cây 5m | 105 | cây | |
| 13 | Đóng cọc tre xiên F6 - F8, L = 3m | 2.820 | m | |
| 14 | Đóng cọc tre F6 - F8, L = 2,5m | 2.350 | m | |
| 15 | Phên nứa 1 lớp | 470,23 | m2 | |
| 16 | Trải bạt dứa | 470,23 | m2 | |
| 17 | Thép buộc F3 | 105,86 | kg | |
| 18 | Trồng cỏ | 11.699 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ bê tông, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải | 14,92 | m3 | |
| 20 | Phát quang bụi rậm | 10.587,1 | m2 | |
| 21 | Đắp đất hoàn trả đào gốc cây | 25,72 | m3 | |
| 22 | Bê tông mặt đường M300 | 228,86 | m3 | |
| 23 | Rải thảm mặt đường BT nhựa loại C | 229,2 | m2 | |
| 24 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | 229,2 | m2 | |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm K ≥ 0,98 (lớp trên) | 186,96 | m3 | |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm K≥0,98 (lớp dưới) | 46,38 | m3 | |
| 27 | Thi công móng đá thải | 25,12 | m3 | |
| 28 | Gỗ khe dãn | 0,09 | m3 | |
| 29 | Quét nhựa đường | 8,64 | m2 | |
| 30 | Nhựa đường khe co giãn dày 2cm | 0,59 | m2 | |
| 31 | Nhựa đường khe co giãn dày 0,5cm | 8,73 | m2 | |
| 32 | Cắt khe co mặt đường bê tông | 145,43 | m | |
| 33 | Trải bạt dứa | 910,54 | m2 | |
| 34 | Gia công lắp dựng ván khuôn mặt đường | 124,14 | m2 | |
| 35 | Đào dốc | 63,27 | m3 | |
| 36 | Đắp đất hoàn trả dốc K ≥0,95 | 664,78 | m3 | |
| 37 | Cọc tiêu | 550 | cọc | |
| 38 | Cột km | 2 | cái | |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng biển báo tải trọng | 2 | cái | |
| 40 | Rải thảm BT nhựa loại C | 94,88 | m2 | |
| 41 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | 94,88 | m2 | |
| 42 | Bê tông mặt cầu M300 | 13,35 | m3 | |
| 43 | Bê tông M250 tường dày | 37,17 | m3 | |
| 44 | Bê tông M250 móng, gờ chắn | 33,39 | m3 | |
| 45 | Bê tông M250 bậc | 2,9 | m3 | |
| 46 | Bê tông lót M100 B | 5,86 | m3 | |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm K≥ 0,98 (lớp trên) | 47,59 | m3 | |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm K ≥0,98 (lớp dưới) | 47,08 | m3 | |
| 49 | Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường | 222,44 | m2 | |
| 50 | Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt cầu | 16,29 | m2 | |
| 51 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng, gờ chắn | 46,77 | m2 | |
| 52 | Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu F | 1.837,68 | kg | |
| 53 | Gia công lắp dựng cốt thép móng F | 1.600,34 | kg | |
| 54 | Gia công lắp dựng cốt thép tường F | 124,42 | kg | |
| 55 | Gia công lắp dựng cốt thép tường F | 2.450,08 | kg | |
| 56 | Thép bản | 314,16 | kg | |
| 57 | ống thép mạ kẽm F100 dày 2mm | 129,44 | kg | |
| 58 | Gia công lan can | 443,6 | kg | |
| 59 | Lắp dựng lan can | 8,04 | m2 | |
| 60 | Bu lông | 56 | cái | |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 7,56 | m2 | |
| 62 | Sơn gờ chắn bánh 2 nước (trắng đỏ) | 24,7 | m2 | |
| 63 | Trải bạt dứa | 41,4 | m2 | |
| 64 | Phá dỡ bê tông, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải | 0,35 | m3 | |
| 65 | Phá dỡ gạch đá, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải | 19,94 | m3 | |
| 66 | Đào móng | 24,42 | m3 | |
| 67 | Đắp đất hoàn thành K ≥ 0,95 | 27,32 | m3 | |
| 68 | Đắp cát công trình K ≥ 0,85 | 11,52 | m3 | |
| C | Hạng mục: Hoàn thiện mặt cắt, gia cố mặt đê hữu Ninh Cơ đoạn từ K0+000 -:- K5+290 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BT nhựa loại C | 26.796,5 | m2 | |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | 26.796,5 | m2 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên, K ≥ 0,98 | 4.823,37 | m3 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới, K ≥ 0,98 | 5.170,79 | m3 | |
| 5 | Thi công móng đá thải + bù vênh | 3.724,98 | m3 | |
| 6 | Đào phong hóa, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải | 13.547,31 | m3 | |
| 7 | Đào giật cấp | 3.488,32 | m3 | |
| 8 | Mua đất để đắp (sau khi tận dụng đất đào thiếu đi mua) | 102.006,7 | m3 | |
| 9 | Đắp đất hoàn thành K≥0,95 | 85.329,74 | m3 | |
| 10 | Đào móng | 598,97 | m3 | |
| 11 | Đắp đất hoàn thành, không đầm nện chặt | 6.778,75 | m3 | |
| 12 | Đào phong hóa, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải | 238,22 | m3 | |
| 13 | Đào móng | 39,92 | m3 | |
| 14 | Đào giật cấp | 43,24 | m3 | |
| 15 | Đắp đất hoàn thành dốc K≥0,95 | 1.244,73 | m3 | |
| 16 | Bê tông M300 mặt đường , vuốt dốc | 276,42 | m3 | |
| 17 | Trải bạt dứa | 1.105,67 | m2 | |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm K ≥ 0,98 | 199,02 | m3 | |
| 19 | Gia công lắp dựng ván khuôn mặt đường | 156,42 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ bê tông, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải | 57,76 | m3 | |
| 21 | Cắt khe co mặt đường bê tông | 326,81 | m | |
| 22 | Nhựa đường khe co giãn | 83,21 | kg | |
| 23 | Đào phong hóa, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải | 46,05 | m3 | |
| 24 | Đào giật cấp | 7,07 | m3 | |
| 25 | Đắp đất hoàn thành K ≥ 0,95 | 148,76 | m3 | |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm K ≥ 0,98 | 15,34 | m3 | |
| 27 | Thi công móng đá thải | 15,34 | m3 | |
| 28 | Đào phong hóa, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải | 48,01 | m3 | |
| 29 | Đào móng | 25,12 | m3 | |
| 30 | Đào giật cấp | 3,46 | m3 | |
| 31 | Đắp đất hoàn thành K ≥ 0,95 | 151,86 | m3 | |
| 32 | Rải thảm mặt đường BT nhựa loại C | 217,23 | m2 | |
| 33 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | 217,23 | m2 | |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên, K ≥0,98 | 39,1 | m3 | |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới, K ≥0,98 | 39,1 | m3 | |
| 36 | Thi công móng đá thải | 39,1 | m3 | |
| 37 | Rải thảm mặt đường BT nhựa loại C | 605 | m2 | |
| 38 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | 605 | m2 | |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên, K ≥ 0,98 | 108,9 | m3 | |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới, K ≥ 0,98 | 121,89 | m3 | |
| 41 | Thi công móng đá thải | 134,88 | m3 | |
| 42 | Bê tông M300 mặt đường , vuốt dốc | 565,7 | m3 | |
| 43 | Trải bạt dứa | 2.262,81 | m2 | |
| 44 | Thi công móng đá thải | 407,31 | m3 | |
| 45 | Gia công lắp dựng ván khuôn mặt đường | 345,51 | m2 | |
| 46 | Phá dỡ bê tông, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải | 300,14 | m3 | |
| 47 | Cắt khe co mặt đường bê tông | 214,62 | m | |
| 48 | Nhựa đường khe co giãn | 75,87 | kg | |
| 49 | Cắt đường bê tông cũ | 83,35 | m | |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm K ≥ 0,98 | 265,76 | m3 | |
| 51 | Thi công móng đá thải | 265,76 | m3 | |
| 52 | Rải thảm mặt đường BT nhựa loại C | 340,75 | m2 | |
| 53 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | 340,75 | m2 | |
| 54 | Trồng cỏ | 57.137,16 | m2 | |
| 55 | Tre cây | 1.260 | m | |
| 56 | Đóng cọc tre F6 - F8 L = 3,0m | 11.559 | m | |
| 57 | Đóng cọc tre xiên F6 - F8 L = 3,5m | 13.485,5 | m | |
| 58 | Phên nứa 1 lớp | 1.147 | m2 | |
| 59 | Thép buộc F3 | 237,34 | kg | |
| 60 | Phát quang mái đê | 72.415,36 | m2 | |
| 61 | Cọc tiêu | 1.033 | cọc | |
| 62 | Cột km | 4 | cái | |
| 63 | Biển ranh giới địa phận | 2 | cái | |
| 64 | Bê tông lót M100 dày 10cm | 20,5 | m3 | |
| 65 | Bê tông móng M200 | 123 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn bê tông móng | 246 | m2 | |
| 67 | Bê tông thân tường M200 | 131,2 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn bê tông thân tường | 820 | m2 | |
| 69 | Cốt thép tường d | 5.079,02 | kg | |
| 70 | Cốt thép tường d | 15.087,77 | kg | |
| 71 | Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường | 26,66 | m2 | |
| 72 | Đào đất móng tường chắn | 552,71 | m3 | |
| 73 | Đắp đất tường chắn K≥0,95 | 345,37 | m3 | |
| 74 | Bê tông cục chắn bánh M250 | 10,35 | m3 | |
| 75 | Ván khuôn cục chắn bánh | 103,5 | m2 | |
| 76 | Sơn trắng đỏ cục chắn bánh, sơn 2 nước | 57,79 | m2 | |
| 77 | Bê tông bệ cầu thang M150 | 1,58 | m3 | |
| 78 | Ván khuôn móng bệ cầu thang | 8,36 | m2 | |
| 79 | Thép góc L75x75 và L60x60 | 460,96 | kg | |
| 80 | Thép ống mạ kẽm | 312,56 | kg | |
| 81 | Thép tròn | 11,84 | kg | |
| 82 | Sơn sắt thép 3 nước | 44,85 | m2 | |
| 83 | Gia công sản xuất lan can | 785,36 | kg | |
| 84 | Lắp dựng lan can | 24 | m2 | |
| D | Hạng mục: Hoàn thiện mặt cắt, gia cố mặt đê hữu Ninh Cơ đoạn từ K9+000 -:- K11+900 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BT nhựa loại C | 14.952,31 | m2 | |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | 14.952,31 | m2 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên, K ≥ 0,98 | 2.691,98 | m3 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới, K ≥ 0,98 | 2.891,63 | m3 | |
| 5 | Thi công móng đá thải + bù vênh | 1.795,42 | m3 | |
| 6 | Đào phong hóa, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải | 5.867,31 | m3 | |
| 7 | Đào giật cấp | 2.172,38 | m3 | |
| 8 | Mua đất để đắp (sau khi tận dụng đất đào thiếu đi mua) | 42.621 | m3 | |
| 9 | Đắp đất hoàn thành K ≥ 0,95 | 38.457,44 | m3 | |
| 10 | Đào móng | 386,57 | m3 | |
| 11 | Đắp đất hoàn thành, không đầm nện chặt | 207,5 | m3 | |
| 12 | Rải thảm mặt đường BT nhựa loại C | 275 | m2 | |
| 13 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | 275 | m2 | |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên, K ≥ 0,98 | 49,5 | m3 | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới, K ≥ 0,98 | 55,4 | m3 | |
| 16 | Thi công móng đá thải | 61,31 | m3 | |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm K ≥0,98 | 49,57 | m3 | |
| 18 | Thi công móng đá thải | 49,57 | m3 | |
| 19 | Bê tông M300 mặt đường , vuốt dốc | 161,74 | m3 | |
| 20 | Trải bạt dứa | 646,97 | m2 | |
| 21 | Thi công móng đá thải | 116,45 | m3 | |
| 22 | Gia công lắp dựng ván khuôn mặt đường | 61,52 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ bê tông, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải | 69,44 | m3 | |
| 24 | Cắt khe co mặt đường bê tông | 60,69 | m | |
| 25 | Nhựa đường khe co giãn | 29,26 | kg | |
| 26 | Cắt đường bê tông cũ | 54,24 | m | |
| 27 | Đào phong hóa, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải | 79,95 | m3 | |
| 28 | Đào móng | 53,75 | m3 | |
| 29 | Đào giật cấp | 33,17 | m3 | |
| 30 | Đắp đất hoàn thành K ≥ 0,95 | 508,7 | m3 | |
| 31 | Bê tông M300 mặt đường , vuốt dốc | 256,16 | m3 | |
| 32 | Trải bạt dứa | 1.000,17 | m2 | |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm K≥0,98 | 180,03 | m3 | |
| 34 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép mặt đường | 120,46 | m2 | |
| 35 | Phá dỡ bê tông, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải | 12,05 | m3 | |
| 36 | Cắt khe co mặt đường bê tông | 261,25 | m | |
| 37 | Nhựa đường khe co giãn | 66,52 | kg | |
| 38 | Đào phong hóa, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải | 50,37 | m3 | |
| 39 | Đào móng | 9,5 | m3 | |
| 40 | Đào giật cấp | 5,34 | m3 | |
| 41 | Đắp đất hoàn thành K ≥ 0,95 | 233,08 | m3 | |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm K≥0,98 | 52,81 | m3 | |
| 43 | Thi công móng đá thải | 52,81 | m3 | |
| 44 | Đào móng | 8,6 | m3 | |
| 45 | Đắp đất hoàn thành K ≥ 0,95 | 4,03 | m3 | |
| 46 | Rải thảm mặt đường BT nhựa loại C | 66,02 | m2 | |
| 47 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | 31,02 | m2 | |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên, K ≥0,98 | 11,88 | m3 | |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới, K≥0,98 | 11,88 | m3 | |
| 50 | Trồng cỏ | 34.567,38 | m2 | |
| 51 | Tre cây | 50 | m | |
| 52 | Đóng cọc tre F6 - F8 L = 3,0m | 276 | m | |
| 53 | Đóng xiên cọc tre F6 - F8 L = 3,5m | 322 | m | |
| 54 | Phên nứa 1 lớp | 45,5 | m2 | |
| 55 | Thép buộc F3 | 5,67 | kg | |
| 56 | Phát quang mái đê | 42.781,74 | m2 | |
| 57 | Cọc tiêu | 602 | cái | |
| 58 | Cột km | 3 | cái | |
| 59 | Biển báo hạn chế tải trọng | 4 | cái | |
| 60 | Biển ranh giới địa phận | 1 | cái | |
| 61 | Bê tông lót M100 | 4,46 | m3 | |
| 62 | Bê tông móng M200 | 26,76 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn bê tông móng | 53,52 | m2 | |
| 64 | Bê tông thân tường M200 | 27,54 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn bê tông thân tường | 171,68 | m2 | |
| 66 | Cốt thép tường d | 1.092,38 | kg | |
| 67 | Cốt thép tường d | 3.258,16 | kg | |
| 68 | Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường | 1,24 | m2 | |
| 69 | Đào đất móng tường chắn | 122,67 | m3 | |
| 70 | Đắp đất K≥0,95 | 63,1 | m3 | |
| 71 | Xây móng đá hộc VXM100 | 6,67 | m3 | |
| 72 | Đá dăm đệm dày 10cm | 0,7 | m3 | |
| 73 | Bê tông cục chắn bánh M250 | 2,25 | m3 | |
| 74 | Ván khuôn cục chắn bánh | 22,5 | m2 | |
| 75 | Sơn trắng đỏ cục chắn bánh, sơn 2 nước | 12,56 | m2 | |
| 76 | Đá dăm đệm dày 10cm | 0,84 | m3 | |
| 77 | Đế cống D500 đúc sẵn M200 | 24 | cái | |
| 78 | Cống tròn D500 | 12 | m | |
| 79 | Đào đất móng cống tròn | 20,51 | m3 | |
| 80 | Đắp đất hoàn thành K ≥ 0,95 | 10,25 | m3 | |
| 81 | Phá dỡ bê tông, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải | 77,6 | m3 | |
| 82 | Bê tông thân mố M250 | 2,17 | m3 | |
| 83 | Ván khuôn thân mố | 6,4 | m2 | |
| 84 | Cốt thép d | 24,2 | kg | |
| 85 | Khoan lỗ bê tông cấy thép D18 | 38 | lỗ | |
| 86 | Bơm keo cấy thép | 38 | lỗ | |
| 87 | Bê tông mũ mố M250 | 2,54 | m3 | |
| 88 | Ván khuôn mũ mố | 15,1 | m2 | |
| 89 | Cốt thép d | 409,52 | kg | |
| 90 | Bê tông dầm bản mặt cầu M350 | 6,99 | m3 | |
| 91 | Cốt thép d | 645,91 | kg | |
| 92 | Ván khuôn dầm bản | 25,99 | m2 | |
| 93 | Rải thảm mặt đường BT nhựa loại C | 14,58 | m2 | |
| 94 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | 14,58 | m2 | |
| 95 | Rải thảm mặt đường BT nhựa loại C | 14,58 | m2 | |
| 96 | Bê tông gờ lan can M350 | 2,96 | m3 | |
| 97 | Cốt thép lan can 10| 737,84 | kg | | |
| 98 | Thép bản, thép góc mạ kẽm L50x50x6 | 404,04 | kg | |
| 99 | Thép ống mạ kẽm | 412,34 | kg | |
| 100 | Gia công sản xuất lan can | 816,38 | kg | |
| 101 | Lắp dựng lan can | 15,37 | m2 | |
| 102 | Ván khuôn gờ lan can | 28,13 | m2 | |
| 103 | Khoan lỗ bê tông cấy thép D18 | 48 | lỗ | |
| 104 | Bơm keo cấy thép | 48 | lỗ | |
| 105 | Bê tông bản vượt đúc sẵn M300 | 4,88 | m3 | |
| 106 | Cốt thép tấm đan 10| 498,32 | kg | | |
| 107 | Cốt thép tấm đan d | 126,48 | kg | |
| 108 | Ván khuôn thép tấm đan | 11,9 | m2 | |
| 109 | Lắp đặt tấm bản vượt trọng lượng 1,2T | 10 | cái | |
| 110 | Cốt thép lò xo chèn mối nối | 1,62 | kg | |
| 111 | ống nhựa PVC D27 dài 20cm | 3,2 | m | |
| 112 | Đá dăm đệm bản vượt | 10,4 | m3 | |
| 113 | Bê tông M300 mặt đường | 1,6 | m3 | |
| 114 | Ván khuôn mặt đường | 2,4 | m2 | |
| 115 | Phá dỡ bê tông, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải | 16,79 | m3 | |
| 116 | Phá dỡ gạch đá, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải | 3,45 | m3 | |
| E | Hạng mục: Hoàn thiện mặt cắt, gia cố mặt đê tả Ninh đoạn từ K27+990 -:- K32+838 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C | 24.853,9 | m2 | |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | 24.853,9 | m2 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm K ≥ 0,98 (lớp trên) | 4.478 | m3 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm K ≥ 0,98 (lớp dưới) | 4.198 | m3 | |
| 5 | Thi công móng đá thải | 3.293,8 | m3 | |
| 6 | Đào phong hóa, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải | 6.263,8 | m3 | |
| 7 | Đào giật cấp | 2.471,6 | m3 | |
| 8 | Mua đất để đắp (sau khi tận dụng đất đào thiếu đi mua) | 61.081 | m3 | |
| 9 | Đắp đất hoàn thành K ≥0,95 | 47.964 | m3 | |
| 10 | Đắp đất hoàn thành, không đầm nện chặt | 6.108,6 | m3 | |
| 11 | Trồng cỏ | 40.116,5 | m2 | |
| 12 | Tre cây 5m | 205 | cây | |
| 13 | Đóng cọc tre xiên F6 - F8 L = 3m | 5.550 | m | |
| 14 | Đóng cọc tre F6 - F8 L = 2,5m | 4.625 | m | |
| 15 | Phên nứa 1 lớp | 925 | m2 | |
| 16 | Trải bạt dứa | 998,1 | m2 | |
| 17 | Thép buộc F3 | 291,1 | kg | |
| 18 | Phá dỡ bê tông, , vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải | 89,71 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ gạch đá, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải | 294,5 | m3 | |
| 20 | Phát quang bụi rậm | 48.318,8 | m2 | |
| 21 | Đắp đất hoàn thành đất đào gốc cây | 192,44 | m3 | |
| 22 | Cọc tiêu | 1.246 | cọc | |
| 23 | Cột km | 4 | cái | |
| 24 | Bê tông M300 mặt đường | 586,81 | m3 | |
| 25 | Rải thảm mặt đường BT nhựa loại C | 105,22 | m2 | |
| 26 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | 105,22 | m2 | |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm K ≥0,98 (lớp trên) | 318,42 | m3 | |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm K ≥0,98 (lớp dưới) | 12,9 | m3 | |
| 29 | Thi công móng đá thải | 12,5 | m3 | |
| 30 | Gỗ khe dãn | 0,41 | m3 | |
| 31 | Quét nhựa đường | 44,91 | m2 | |
| 32 | Nhựa đường khe co giãn dày 2cm | 2,79 | m2 | |
| 33 | Nhựa đường khe co giãn dày 0,5cm | 22,42 | m2 | |
| 34 | Cắt khe co mặt đường bê tông | 373,68 | m | |
| 35 | Trải bạt dứa | 2.347,25 | m2 | |
| 36 | Gia công lắp dựng ván khuôn mặt đường | 400,35 | m2 | |
| 37 | Gạch xây tường h | 24,38 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài gạch không nung dày 1,5cm vữa XM75# | 81,18 | m2 | |
| 39 | Vữa XM lót M100 | 5,26 | m3 | |
| 40 | Đắp đất hoàn thành K ≥ 0,95 | 2.151,05 | m3 | |
| 41 | Đắp đất hoàn thành, không đầm nện chặt | 25,33 | m3 | |
| 42 | Tre cây 5m | 5 | cây | |
| 43 | Đóng cọc tre xiên F6 - F8 L = 3m | 150 | m | |
| 44 | Đóng cọc tre F6 - F8 L = 2,5m | 125 | m | |
| 45 | Phên nứa 1 lớp | 23,9 | m2 | |
| 46 | Trải bạt dứa | 23,9 | m2 | |
| 47 | Thép buộc F3 | 11,3 | kg | |
| 48 | Bê tông M300 mặt đường | 18,28 | m3 | |
| 49 | Bê tông M250 tường dày | 51,26 | m3 | |
| 50 | Bê tông M250 móng, gờ chắn | 71,27 | m3 | |
| 51 | Bê tông M250 đổ chèn | 20,67 | m3 | |
| 52 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép móng | 242,15 | m2 | |
| 53 | Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | 201,72 | m2 | |
| 54 | Gia công lắp dựng ván khuôn mặt đường | 12,72 | m2 | |
| 55 | Gia công lắp dựng cốt thép tường F | 1.928,68 | kg | |
| 56 | Gia công lắp dựng cốt thép tường F | 4.746,55 | kg | |
| 57 | 2 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường | 11,5 | m2 | |
| 58 | Sơn gờ chắn bánh 2 nước (trắng đỏ) | 65,55 | m2 | |
| F | Hạng mục: Hoàn thiện mặt cắt, gia cố mặt đê đoạn từ K40+000 đến K43+212 đê tả Ninh, huyện Hải Hậu | |||
| 1 | Bê tông M300 mặt đường | 2.916,22 | m3 | |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 5.490 | m2 | |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | 5.490 | m2 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm K ≥0,98 (lớp trên) | 3.157,2 | m3 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm K ≥0,98 (lớp dưới) | 1.051,8 | m3 | |
| 6 | Thi công móng đá thải | 2.391,8 | m3 | |
| 7 | Trải bạt dứa | 11.658,6 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 1.202,2 | m2 | |
| 9 | Cắt khe mặt đường bê tông | 3.953,25 | m | |
| 10 | Gỗ khe giãn | 1,62 | m3 | |
| 11 | Quét nhựa đường nóng gỗ khe giãn | 80,96 | m2 | |
| 12 | Đổ nhựa đường khe 2cm | 11,04 | m2 | |
| 13 | Đổ nhựa đường khe 0,5cm | 277,7 | m2 | |
| 14 | Quét nhựa đường nóng vào thép | 44,56 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dọc mặt đường, đường kính cốt thép Ø10 | 2.499,2 | kg | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép ngang mặt đường, đường kính cốt thép Ø14 | 2.855,6 | kg | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép Ø12 | 336,7 | kg | |
| 18 | Phá dỡ đỉnh kè, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải | 16,86 | m3 | |
| 19 | Đào móng | 8 | m3 | |
| 20 | Bê tông lót móng tường chắn, M100 | 1 | m3 | |
| 21 | Bê tông móng tường, M250 | 59,32 | m3 | |
| 22 | Bê tông tường chắn M250 | 28,68 | m3 | |
| 23 | Cốt thép tường chắn, thép Ø10 | 271,3 | kg | |
| 24 | Cốt thép tường chắn, thép Ø14 | 1.149,3 | kg | |
| 25 | Ván khuôn móng tường chắn | 263,11 | m2 | |
| 26 | Ván khuôn thân tường chắn | 190,1 | m2 | |
| 27 | Hai lớp giấy 3 lớp nhựa | 7,4 | m2 | |
| 28 | Bê tông gờ chắn bánh M250 | 0,06 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gờ chắn bánh | 0,58 | m2 | |
| 30 | Sơn gờ chắn bánh 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,99 | m2 | |
| 31 | Cọc tiêu | 755 | cọc | |
| 32 | Cột Km | 4 | cái | |
| 33 | Biển địa phận | 1 | cái | |
| 34 | Biển báo hạn chế trọng tải | 12 | cái | |
| 35 | Bóc phong hóa, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải | 5.534,64 | m3 | |
| 36 | Đào giật cấp | 1.310,1 | m3 | |
| 37 | Đắp đất hoàn thành K ≥ 0,95 | 39.197 | m3 | |
| 38 | Đắp đất hoàn thành, không đầm nện chặt | 5.598,5 | m3 | |
| 39 | Mua đất để đắp (sau khi tận dụng đất đào thiếu đi mua) | 48.945,71 | m3 | |
| 40 | Trồng cỏ | 24.368,1 | m2 | |
| 41 | Phát quang mái đê | 35.135,9 | m2 | |
| 42 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=3m (Cọc đứng) | 4.479 | m | |
| 43 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=3,5m (Cọc xiên) | 5.225,5 | m | |
| 44 | Tre cây 5m | 165 | cây | |
| 45 | Phên nứa | 742,5 | m2 | |
| 46 | Thép buộc Ø3 | 74,58 | kg | |
| G | Hạng mục: Hoàn thiện mặt cắt, gia cố mặt đê hữu Hồng đoạn từ K185+240 - K188+833 huyện Trực Ninh | |||
| 1 | Phát quang mái đê | 38.065,63 | m2 | |
| 2 | Bóc phong hóa, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải | 5.938,32 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình | 318,77 | m3 | |
| 4 | Đào giật cấp | 1.932,45 | m3 | |
| 5 | Đắp đất hoàn thành độ chặt yêu cầu K≥0,95 | 41.824,5 | m3 | |
| 6 | Đắp đất hoàn thành, không đầm nện chặt | 2.535,8 | m3 | |
| 7 | Mua đất để đắp (sau khi tận dụng đất đào thiếu đi mua) | 48.221,6 | m3 | |
| 8 | Trồng cỏ | 31.652,4 | m2 | |
| 9 | Đào xúc bãi vượt lập, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải | 166,1 | m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm K ≥0,98 (lớp trên) | 2.961,6 | m3 | |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm K ≥0,98 (lớp dưới) | 2.984,9 | m3 | |
| 12 | Thi công móng đá thải | 2.307,9 | m3 | |
| 13 | Đắp đất lề đê thủ công | 1.010,7 | m3 | |
| 14 | Mua đất để đắp (sau khi tận dụng đất đào thiếu đi mua) | 1.142,12 | m3 | |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 15.451,1 | m2 | |
| 16 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | 15.451,1 | m2 | |
| 17 | Đóng cọc tre, L=2,5m, cọc đứng | 5.340 | m | |
| 18 | Đóng cọc tre, L=3m, cọc xiên | 6.408 | m | |
| 19 | Phên nứa | 638,4 | m² | |
| 20 | Tre cây, L=5,0m | 127,7 | cây | |
| 21 | Dây thép buộc mạ kẽm | 472,27 | kg | |
| 22 | Cọc tiêu | 578 | cái | |
| 23 | Biển báo phân định | 2 | cái | |
| 24 | Cột Km | 3 | cái | |
| 25 | Biển báo hạn chế tải trọng | 17 | cái | |
| 26 | Bóc phong hóa, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải | 671,9 | m3 | |
| 27 | Đào giật cấp | 22,58 | m3 | |
| 28 | Đào móng công trình | 106 | m3 | |
| 29 | Đắp đất K≥0,95 | 3.102,7 | m3 | |
| 30 | Mua đất để đắp (sau khi tận dụng đất đào thiếu đi mua) | 3.416 | m3 | |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm K≥0,98 | 334,4 | m3 | |
| 32 | Thi công móng đá thải | 367,8 | m3 | |
| 33 | Bê tông M300 mặt đường | 418,09 | m3 | |
| 34 | Bạt dứa | 1.672,4 | m2 | |
| 35 | Cắt khe mặt đường | 315,1 | m | |
| 36 | Đổ nhựa đường khe co giãn 0.5cm | 18,91 | m2 | |
| 37 | Ván khuôn mặt đường | 319,7 | m2 | |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải | 88,58 | m3 | |
| 39 | Đào xúc lớp cấp phối móng đường cũ, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải | 28,3 | m3 | |
| 40 | Bê tông tường M 250 | 21,84 | m3 | |
| 41 | Bê tông móng M 250 | 28,99 | m3 | |
| 42 | Bạt dứa | 82,8 | m2 | |
| 43 | Ván khuôn móng | 66,3 | m2 | |
| 44 | Ván khuôn tường | 175,6 | m2 | |
| 45 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 363,8 | kg | |
| 46 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1.467,2 | kg | |
| 47 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 299,2 | kg | |
| 48 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1.135,9 | kg | |
| 49 | Hai lớp giấy 3 lớp nhựa | 2,25 | m2 | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,86% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7994E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình đắp đất hoàn thiện mặt cắt đê, gia cố mặt đê cấp II trở lên; trong đó mặt đê được gia cố bằng bê tông hoặc mặt đê được gia cố kết cấu áo đường mềm với lớp mặt loại cấp cao A2 trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 101.000.000.000 đồng; có khối lượng đắp đất ≥ 220.000m3; khối lượng đá các loại gia cố móng, mặt, lề đê ≥42.000m3; diện tích gia cố mặt đê và dốc (bằng bê tông hoặc mặt đê được gia cố kết cấu áo đường mềm với lớp mặt loại cấp cao A2 trở lên) ≥ 89.800m2. Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 202.000.000.000 đồng.- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 101.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥202.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành thủy lợi (hoặc chuyên ngành giao thông).Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều) hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình công trình nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều) cấp II hoặc 2 công trình nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều) cấp III trở lên. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 5 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông; trong đó có ít nhất 1 người phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành thủy lợi;Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế hoặc thẩm định thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều) cấp III trở lên hoặc 2 công trình Nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều) cấp IV .Riêng đối với 1 người là kỹ sư thủy lợi thì phải đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế hoặc thẩm định thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều) cấp II trở lên hoặc 2 công trình Nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều) cấp III . | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 5 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc giao thôngĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều)cấp III trở lên hoặc 2 công trình Nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều)cấp IV ;Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan; đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán của ít nhất 1 công trình nông nghiệp & phát triển nông thôn (hoặc công trình đê điều). | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 50 | Có bản chụp chứng chỉ (chứng nhận) nghề; chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 10 |
| 2 | Ôtô tự đổ | ≥ 5m3 | 10 |
| 3 | Ô tô tưới nước (Xe tải chứa bồn có thể tưới nước làm sạch mặt đường) | ≥ 5m3 | 2 |
| 4 | Máy san | ≥110CV | 2 |
| 5 | Máy ủi | ≥110CV | 2 |
| 6 | Máy lu rung | ≥25T | 10 |
| 7 | Máy lu bánh hơi | ≥ 16T | 3 |
| 8 | Máy lu thép | ≥ 10T | 3 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | ≥130CV | 2 |
| 10 | Máy nén khí động cơ điezen | ≥600m3/h | 2 |
| 11 | Thiết bị nấu nhựa | ≥500l | 2 |
| 12 | Máy phun nhựa | ≥190CV (hoặc ô tô tưới nhựa) | 2 |
| 13 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình | (Máy kinh vĩ, thuỷ bình hoặc toàn đạc) | 5 |
| 14 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng: | Có hợp đồng nguyên tắc với phòng thí nghiệm dự kiến sử dụng để thực hiện công tác thí nghiệm chất lượng công trình nếu trúng thầu ( phòng thí nghiệm phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi