Gói thầu: Cung cấp nguyên, vật liệu, linh kiện năm 2021 cho đề tài “Nghiên cứu, phát triển công nghệ chế tạo và ứng dụng màng lọc composite”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210865791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| Tên gói thầu | Cung cấp nguyên, vật liệu, linh kiện năm 2021 cho đề tài “Nghiên cứu, phát triển công nghệ chế tạo và ứng dụng màng lọc composite” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210857279 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 09:34:00 đến ngày 2021-10-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 509,443,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm bản scan các hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu, thanh lý Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp nguyên, vật liệu, linh kiện năm 2021 cho đề tài “Nghiên cứu, phát triển công nghệ chế tạo và ứng dụng màng lọc composite” Nghiên cứu, phát triển công nghệ chế tạo và ứng dụng màng lọc composite 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các hợp đồng tương tự (có phụ lục danh mục giá hàng hóa và bảng phân chia khối lượng nếu là hợp đồng liên danh kèm theo). Biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng - Bản mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa mới 100% sản xuất đảm bảo theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (Có cam kết kèm theo khi chào thầu)). - Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (COA) (Có cam kết cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo khi chào thầu). - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có phiếu xuất xưởng và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (Có cam kết cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo khi chào thầu). - Hàng hóa sản xuất phải chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ, bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo (ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất, không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế (Có cam kết kèm theo). - Bản mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; |
| E-CDNT 12.2 | - - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo quy định tại CDNT 10.2 (c) Nguồn lực tài chính theo yêu cầu tại mẫu 3 chương IV |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG TP.HCM
268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM
Điện thoại: 028.38647256 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc Gia TP.HCM KP 6, phường Linh Trung, Thủ Đức, TP.HCM Điện thoại: 028 37242160 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Khoa học Công nghệ & Dự án- Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG TP.HCM 268, Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM Điện thoại: 028.38636856 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đại học Quốc Gia TP.HCM KP 6, phường Linh Trung, Thủ Đức, TP.HCM Điện thoại: 028 37242160 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Graphene, amine functionalized, C > 75%, N > 2.5%)(Graphene chức hóa gốc amin, C > 75%, N > 2.5%) | 1 | Kiện (theo quy cách của nhà sản xuất) | Hóa chất dạng bột, kích thước hạt từ 0.5 đến 5µm, độ dày từ 1 đến 5 lớp | Chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 2 | Graphene ink(Mực graphene) | 1 | Kiện (theo quy cách của nhà sản xuất) | Hóa chất dạng rắn, độ dày khi ướt: 13 µm, độ dày khi khô: 7 µm | Chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 3 | Graphene oxide, paste, non-exfoliated(Graphene oxide, bột nhão, không bóc tách) | 1 | Kiện (theo quy cách của nhà sản xuất) | Hóa chất dạng bột nhão, không bóc tách | Chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 4 | Graphene oxide powder, 15-20 sheets, 4-10% edge-oxidized(Graphene oxide bột, 15-20 lớp, 4-10% oxi hóa cạnh) | 10 | Kiện (theo quy cách của nhà sản xuất) | Hóa chất dạng bột, màu đen, độ dày từ 15 đến 20 lớp | Chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 5 | Graphene nanoplatelets, hydrophilic(Graphene nanoplatelets ưa nước) | 1 | Kiện (theo quy cách của nhà sản xuất) | Hóa chất dạng bột, ưa nước, ưa chất béo | Chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 6 | Graphene nanoplatelets, hydrophobic(Graphene nanoplatelets kị nước) | 1 | Kiện (theo quy cách của nhà sản xuất) | Hóa chất dạng bột, kị nước | Chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 7 | Ammonium molybdate tetrahydrate | 1 | Kiện (theo quy cách của nhà sản xuất) | Hóa chất dạng bột hoặc tinh thể, màu trắng hoặc trắng ngà, không màu khi ở dạng dung dịch | Chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 8 | Ammonium tetrathiomolybdate | 2 | Kiện (theo quy cách của nhà sản xuất) | Hóa chất dạng bột hoặc tinh thể, độ tinh khiết cao | Chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 9 | Sodium borohydride | 1 | Kiện (theo quy cách của nhà sản xuất) | Hóa chất dạng bột, màu trắng | Chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 10 | Sodium borohydride on aluminum oxide(Sodium borohydride tẩm trên aluminum oxide) | 5 | Kiện (theo quy cách của nhà sản xuất) | Hóa chất dạng bột, màu trắng | Chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 11 | p-Phenylenediamine, anti-fade reagent(p-Phenylenediamine chống phai) | 1 | Kiện (theo quy cách của nhà sản xuất) | Hóa chất dạng bột màu trắng hoặc dạng vảy màu đỏ | Chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 12 | 6-Methyl-1,3,5-triazine-2,4-diamine | 2 | Kiện (theo quy cách của nhà sản xuất) | Hóa chất dạng bột, màu trắng | Chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 13 | m-Phenylenediamine | 1 | Kiện (theo quy cách của nhà sản xuất) | Hóa chất dạng vảy, có màu trắng hoặc xám | Chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 14 | 4-Aminopyridine | 2 | Kiện (theo quy cách của nhà sản xuất) | Hóa chất dạng bột hoặc tinh thể hoặc dạng hạt (có thể kết khối) | Chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 15 | 3-Aminopyridine | 2 | Kiện (theo quy cách của nhà sản xuất) | Hóa chất dạng rắn hoặc bột, tinh thể, vảy, màu trắng chuyển sang vàng nâu | Chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 16 | 2,4-Diaminophenol dihydrochloride | 2 | Kiện (theo quy cách của nhà sản xuất) | Hóa chất dạng bột, màu xanh lá | Chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 17 | 2,5-Diaminobenzenesulfonic acid | 1 | Kiện (theo quy cách của nhà sản xuất) | Tiền chất thuốc nhuộm | Chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 18 | 1,4-Cyclohexanedicarboxylic acid | 1 | Kiện (theo quy cách của nhà sản xuất) | Có cấu trúc gốc cyclohexane | Chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 19 | Terephthalic acid | 1 | Kiện (theo quy cách của nhà sản xuất) | Hóa chất dạng bộ, màu trắng, được tổng hợp từ vật liệu gốc sinh học | Chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 20 | 4-Aminophenol | 1 | Kiện (theo quy cách của nhà sản xuất) | Hóa chất dạng bột hoặc tinh thể, màu trắng | Chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 21 | 3-Aminophenol | 1 | Kiện (theo quy cách của nhà sản xuất) | Hóa chất dạng bột hoặc tinh thể, màu trắng | Chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 22 | 4-Hydroxybenzylamine | 2 | Kiện (theo quy cách của nhà sản xuất) | Hóa chất dạng bột hoặc tinh thể, màu trắng hoặc xám tro | Chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 23 | Potassium permanganate | 1 | Kiện (theo quy cách của nhà sản xuất) | Hóa chất dạng tinh thể, hạt, hoặc bột | Chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 24 | Nylon 66 Filter Membranes, pore size 0.45 μm, diam. 47 mm(Màng lọc nylon 66, đường kính 47 mm, kích thước lỗ 0.45 μm) | 2 | Kiện (theo quy cách của nhà sản xuất) | Màng lọc nylon 66, kích thước lỗ 0.45 µm | Chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 25 | Nylon filter membranes, pore size 0.22 μm, diam. 47 mm(Màng lọc nylon, đường kính 47 mm, kích thước lỗ xốp 0.22 μm) | 1 | Kiện (theo quy cách của nhà sản xuất) | Màng lọc nylon vô trùng, đặc tính ưa nước tự nhiên kích thước lỗ 0.22 µm | Chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 26 | Nylon 66 Filter Membranes, pore size 0.20 μm, diam. 47 mm, pkg of 50 (Supelco);Sigma-Aldrich;50 ea/pkg;2 pkg(Màng lọc nylon 66, đường kính 47 mm, kích thước lỗ xốp 0.20 μm) | 2 | Kiện (theo quy cách của nhà sản xuất) | Màng lọc nylon 66, kích thước lỗ 0.20 µm | Chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 27 | PTFE filter membranes, pore size 0.2 μm, diam. 47 mm(Màng lọc PTFE, đường kính 47 mm, kích thước lỗ xốp 0.2 μm) | 1 | Kiện (theo quy cách của nhà sản xuất) | Màng lọc PTFE vô trùng, trơ và bền hóa học, không bị phản hủy trong phần lớn các dung môi, acid và kiềm, kích thước lỗ 0.2 μm | Chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 28 | Filter membranes, nitrocellulose, MF membrane, pore size 0.22 μm, diam. 47 mm (Millipore)(Màng vi lọc nitrocellulose, đường kính 47 mm, kích thước lỗ xốp 0.22 μm) | 1 | Kiện (theo quy cách của nhà sản xuất) | Màng vi lọc nitrocellulose, kích thước lỗ 0.22 μm | Chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 29 | Filter membranes, Durapore® PVDF, pore size 0.22 μm, diam. 47 mm(Màng lọc Durapore® PVDF, đường kính 47 mm, kích thước lỗ xốp 0.22 μm) | 1 | Kiện (theo quy cách của nhà sản xuất) | Màng lọc PVDF, kích thước lỗ 0.22 μm | Chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 30 | Polysulfone (PSU), film, thickness 0.1 mm, L 0.5 m(Cuộn phim Polysulfone (PSU) dày 0.1 mm, dài 0.5 m) | 4 | Kiện (theo quy cách của nhà sản xuất) | Cuộn phim Polysulfone, trong suốt, màu hổ phách nhạt | Chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 31 | Găng tay Vinyl glove | 10 | hộp | Găng tay vinyl trong suốt, không bột | Chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 32 | Găng tay nitrile glove | 10 | hộp | Găng tay nitrile, không bột | Chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 33 | Giấy lọc thí nghiệm 101 | 8 | hộp | Giấy lọc thí nghiệm 101, lọc nhanh | Chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 34 | Giấy lọc thí nghiệm 102 | 5 | hộp | Giấy lọc thí nghiệm 102, tốc độ lọc trung bình | Chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 35 | Giấy lọc thí nghiệm 103 | 5 | hộp | Giấy lọc thí nghiệm 103, tốc độ lọc chậm | Chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 36 | PP Reusable Syringe-driven Filter, Used with 50 mm Filter Membrane(Đầu lọc syringe tái sử dụng 59 mm) | 20 | bộ | Đầu lọc syringe tái sử dụng 50 mm | Chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 37 | Syringe lọc PTFE dùng 1 lần, 0.22 μm, 25 mm | 2 | Kiện (theo quy cách của nhà sản xuất) | Đầu lọc syringe, màng PTFE, 0.22 μm, 25 mm | Chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 38 | Syringe lọc PVDF dùng 1 lần, 0.22 μm, 25 mm, 100 cái/kiện;2 kiện | 2 | Kiện (theo quy cách của nhà sản xuất) | Đầu lọc syringe, màng PVDF, 0.22 μm, 25 mm | Chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 39 | Syringe lọc Nylon 66 dùng 1 lần, 0.22 μm, 25 mm | 2 | Kiện (theo quy cách của nhà sản xuất) | Đầu lọc syringe, màng nylon 66, 0.22 μm, 25 mm | Chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 40 | Syringe lọc polypropylene dùng 1 lần, 0.22 μm, 25 mm | 2 | Kiện (theo quy cách của nhà sản xuất) | Đầu lọc syringe, màng polypropylene 0.22 μm, 25 mm | Chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 41 | Bộ kẹp màng lọc 47 mm, thép không gỉ | 2 | bộ | Bộ kẹp màng lọc 47 mm | Chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 42 | Lưới lọc 13 micron, mesh 1000, thép không gỉ 316L 12"x48" | 2 | tấm | Lưới lọc mesh 1000 | Chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 43 | Lưới lọc 150 micron, mesh 100, thép không gỉ 316L 12"x48" | 2 | tấm | Lưới lọc mesh 100 | Chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm bản scan các hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu, thanh lý Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi