Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng (Gồm chi phí xây dựng (không bao gồm chi phí phòng chống mối) + chi phí thiết bị PCCC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210961156-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang |
| Tên gói thầu | Gói thầu B1: Thi công xây dựng (Gồm chi phí xây dựng (không bao gồm chi phí phòng chống mối) + chi phí thiết bị PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210954673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 70% và ngân sách thành phố 30% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 09:45:00 đến ngày 2021-10-04 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,231,702,494 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.347553E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86951E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.362.191.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.086.573.000 đồngLoại công trình: Công trình công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IIIGhi chú:*/ Hợp đồng tương tự là hợp đồng:- Có tính chất tương tự: có cùng loại công trình dân dụng và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: có giá trị tối thiểu là 4.362.191.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.362.191.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.086.573.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình cấp III (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).- Có Chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa công trình hoặc tương đương- Cả 2 phải có Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Cả 2 Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Có trình độ đại học chuyên nghành PCCC hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC theo nghị định 79/2014/NĐ-CP- Đã từng thực hiện hoàn thành với tư cách là cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận của chủ đầu tưGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao độngGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8 m3 Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Loại thiết bị: Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 50 m3/h Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 10 Tấn Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Giàn giáo kim loại (đơn vị: Bộ); | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Kèm hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
| 5-Loại thiết bị: Ván khuôn thép hoặc ván ép cốp pha phủ phim (đơn vị: m2); | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Kèm hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1200 |
| 6-Loại thiết bị: Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5Tấn Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu B1: Thi công xây dựng (Gồm chi phí xây dựng (không bao gồm chi phí phòng chống mối) + chi phí thiết bị PCCC) Công trình: Trường Tiểu học Vĩnh Thạnh - Hạng mục: Xây dựng mới nhà đa năng, khối phòng học chức năng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh 70% và ngân sách thành phố 30% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang, Địa chỉ: số 24 Hai Bà Trưng - Thành phố Nha Trang – Tỉnh Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang, Địa chỉ: số 42 đường Lê Thánh Tôn, thành phố Nha Trang, Điện thoại: 02583527610 – Fax: 02583527611 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Nha Trang, Địa chỉ: số 30 Hoàng Hoa Thám, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Nha Trang, Địa chỉ: số 30 Hoàng Hoa Thám, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: Xây dựng mới nhà đa năng, khối phòng học chức năng - xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 2,67 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 25,803 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng | Theo BVTK | 1,784 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo BVTK | 49,559 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,033 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,518 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 121,677 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo BVTK | 16,975 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,332 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,847 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 1,21 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 3,345 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85(tận dụng đất đào) | Theo BVTK | 1,46 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 62,497 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 26,576 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK | 3,946 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,123 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 5,61 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 250 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo BVTK | 60,887 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,487 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 7,391 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo BVTK | 60,383 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 5,681 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,176 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo BVTK | 6,969 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,289 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,92 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo BVTK | 19,768 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,211 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 2,044 | tấn |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 3,317 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 5,676 | m3 |
| 33 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo BVTK | 4,128 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,104 | 100m3 |
| 35 | Xây gạch đặc M75 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 1,326 | m3 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường bồn hoa, gạch 100x200, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 24,985 | m2 |
| 37 | Xây gạch 4 lỗ M75 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 210,398 | m3 |
| 38 | Xây gạch 4 lỗ M75 9x9x19, xây tường kỹ thuật chiều dày | Theo BVTK | 12,592 | m3 |
| 39 | Xây gạch 4 lỗ M75 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 3,228 | m3 |
| 40 | Xây gạch 4 lỗ M75 9x9x19, xây tường hồi chiều dày | Theo BVTK | 27,96 | m3 |
| 41 | Xây gạch đặc M75 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 4,019 | m3 |
| 42 | Xây gạch đặc M75 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo BVTK | 11,591 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 7,68 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, láng bậc cấp, bậc thang | Theo BVTK | 100,643 | m2 |
| 45 | Láng granitô bậc cấp, cầu thang | Theo BVTK | 100,643 | m2 |
| 46 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 203,15 | m |
| 47 | Trát granitô len chân bậc cấp, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 6,257 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng bục giảng | Theo BVTK | 68,88 | m2 |
| 49 | Láng granitô bục giảng | Theo BVTK | 68,88 | m2 |
| 50 | Trát tường sân khấu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 10,235 | m2 |
| 51 | Trát granitô tường sân khấu, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 10,235 | m2 |
| 52 | Đắp vữa XM mác 75 thành sân khấu | Theo BVTK | 8,9 | m |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn , mác 75 | Theo BVTK | 1.640,267 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn , mác 75 | Theo BVTK | 936,592 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn , mác 75 | Theo BVTK | 237,033 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (trát hồ dầu) | Theo BVTK | 575,492 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (trát hồ dầu) | Theo BVTK | 566,875 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 447,384 | m2 |
| 59 | Sơn tường trong nhà đã bả ma tíc bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.488,247 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả ma tíc bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.368,804 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả ma tíc bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 936,592 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả ma tíc bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 349,895 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 804,55 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, WC kích thước 300x300 nhám, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 21,7 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường tiết diện gạch | Theo BVTK | 42,123 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo BVTK | 55,575 | m2 |
| 67 | Đá granite WC | Theo BVTK | 1,82 | m2 |
| 68 | Khung sắt hộp 40x80x2 mạ kẽm | Theo BVTK | 1,56 | m2 |
| 69 | Khung sắt 50x50x1.4 mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Theo BVTK | 13,43 | m2 |
| 70 | ốp Alu vào khung bảng hiệu | Theo BVTK | 3,66 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo BVTK | 347,465 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 390,415 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 476,171 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 215,35 | m |
| 75 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 215,35 | m |
| 76 | Căng lưới thép trát (vị trí giáp tường và bê tông) | Theo BVTK | 307,69 | m2 |
| 77 | Gia công lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo BVTK | 8,104 | tấn |
| 78 | Gia công lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo BVTK | 3,158 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 934,975 | m2 |
| 80 | Tăng đơ căng cáp D12 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 81 | Bulong M24 L350 | Theo BVTK | 32 | con |
| 82 | Bulong M18 L60 | Theo BVTK | 112 | con |
| 83 | Bulong D12 L35 | Theo BVTK | 128 | con |
| 84 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo BVTK | 5,892 | 100m2 |
| 85 | Thi công trần bằng tấm nhựa nẹp nhôm | Theo BVTK | 430,04 | m2 |
| 86 | Gia công lắp dựng Lan can sắt hộp 30x30x1.2 mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Theo BVTK | 11,8 | m |
| 87 | Gia công lắp dựng tay vịn Inox 304 D50 dày 1.2mm | Theo BVTK | 61,25 | m |
| 88 | Gia công lắp dựng lan can | Theo BVTK | 18,984 | m2 |
| 89 | Gia công lắp dựng Cửa đi sắt kính, khung nội sắt hộp 80x40x1.4, khung ngoại sắt V 40x40x4, kính trắng 8ly, sơn hoàn thiện | Theo BVTK | 3,12 | m2 |
| 90 | Gia công lắp dựng Cửa đi, sổ sắt kính, khung nội sắt hộp 60x30x1.4, khung ngoại sắt V 40x40x4, kính trắng 8ly , sơn hoàn thiện | Theo BVTK | 166,38 | m2 |
| 91 | Gia công lắp dựng Cửa đi đóng mở 2 chiều bản lề xoay 180, khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 8 ly | Theo BVTK | 3,96 | m2 |
| 92 | Gia công lắp dựng Khung hoa sắt mạ kẽm bảo vệ (kèm phụ kiện + sơn hoàn thiện) | Theo BVTK | 128,084 | m2 |
| 93 | Gia công lắp dựng Vách kính khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 8 ly | Theo BVTK | 2 | m2 |
| 94 | Gia công lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo BVTK | 2 | m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Thép thang lên mái D | Theo BVTK | 0,026 | tấn |
| 96 | Mũ chụp Inox 304 dày 1.2 ly | Theo BVTK | 15 | m |
| 97 | Nẹp Inox304 T20 | Theo BVTK | 15,8 | m |
| 98 | Vách compact dày 12ly kèm phụ kiện | Theo BVTK | 22,47 | m2 |
| 99 | Kẻ roon | Theo BVTK | 74,03 | m2 |
| 100 | Đất màu trồng hoa | Theo BVTK | 14,904 | m3 |
| 101 | Khung sắt hộp 30x30x1.4 mạ kẽm, tole phẳng dày 0.4mm(che ô lên mái) | Theo BVTK | 1,61 | m2 |
| 102 | Ống uPVC đk60 | Theo BVTK | 1,155 | 100m |
| 103 | Ống uPVC đk34 | Theo BVTK | 0,072 | 100m |
| 104 | Ống thoát tràn uPVC đk27 | Theo BVTK | 0,084 | 100m |
| 105 | Co nối uPVC 135-đk60x60 | Theo BVTK | 28 | cái |
| 106 | Cầu inox chắn rác | Theo BVTK | 14 | cái |
| 107 | Cùm ống đk60 | Theo BVTK | 28 | cái |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,295 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,048 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 1,113 | m3 |
| 111 | Xây gạch đặc M75 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 5,426 | m3 |
| 112 | Xây gạch đặc M75 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 0,083 | m3 |
| 113 | Lát gạch đặc M75 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 3,75 | m2 |
| 114 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 55,02 | m2 |
| 115 | Than củi hầm lọc | Theo BVTK | 0,27 | m3 |
| 116 | Than xỉ hầm lọc | Theo BVTK | 0,27 | m3 |
| 117 | Gạch vỡ 30x30 | Theo BVTK | 0,18 | m3 |
| 118 | Gạch vỡ 60x60 | Theo BVTK | 0,216 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 1,155 | m3 |
| 120 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,166 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTK | 12 | cái |
| 122 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK | 0,091 | tấn |
| 123 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK | 0,004 | tấn |
| B | HM: Điện, nước | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố AUTOMATIC EMERGENCY LIGHT 2x5W-220V (ĂC QUI) | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 15W-220V | Theo BVTK | 1,2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tube led đơn máng sắt sơn trắng 1.2m- 1x18W-220V | Theo BVTK | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tube led đơn 1.2m- 1x18W-220V | Theo BVTK | 31 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tube led đôi 1.2m- 2x18W-220V | Theo BVTK | 33 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led âm trần 9W-220V | Theo BVTK | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led thể thao chóa rộng 150x220V | Theo BVTK | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 45W-220V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần 80W-220V (kèm dimmer) | Theo BVTK | 44 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đi ngầm 10A-220V | Theo BVTK | 93 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện đi ngầm 3 chấu, 15A-220V | Theo BVTK | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chì 10A-250V | Theo BVTK | 32 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo BVTK | 30 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp ngầm tường | Theo BVTK | 133 | hộp |
| 15 | Lắp đặt cáp điện nhôm cách điện XLPE, LV-ABC 4x35mm2 0.6/1kV | Theo BVTK | 145 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x16mm2 0.6/1kV | Theo BVTK | 25 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CV 1x8mm2 | Theo BVTK | 290 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 | Theo BVTK | 140 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Theo BVTK | 230 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Theo BVTK | 440 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo BVTK | 2.700 | m |
| 22 | Lắp chìm ống nhựa luồn dây courant | Theo BVTK | 1.100 | m |
| 23 | Lắp chìm ống nhựa luồn dây TFP đk 65 | Theo BVTK | 25 | m |
| 24 | Đào móng băng, rộng | Theo BVTK | 7,5 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BVTK | 3 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 3,75 | m3 |
| 27 | Thép làm ty treo quạt D14 mạ kẽm | Theo BVTK | 42 | kg |
| 28 | Lắp đặt tủ điện kim loại 10 module | Theo BVTK | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt aptomat RCBO 15A/1P/250V chống dòng rò 30mA | Theo BVTK | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat RCBO 25A/1P/250V chống dòng rò 30mA | Theo BVTK | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat RCBO 32A/1P/250V chống dòng rò 30mA | Theo BVTK | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB: 40A/2P/250V | Theo BVTK | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB: 63A/4P/415V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCCB: 75A/4P/415V | Theo BVTK | 2 | cái |
| 35 | Cuộn sắt shunt trip dùng cho MCCB 75A | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 36 | Đóng cọc chống sét ống đồng đk 16mm, L=2.4m (có sẵn) | Theo BVTK | 10 | cọc |
| 37 | Lắp đặt dây cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Theo BVTK | 40 | m |
| 38 | Lắp đặt dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x22mm2 | Theo BVTK | 5 | m |
| 39 | Lắp đặt dây tiếp đất máy bơm cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2 | Theo BVTK | 25 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm - 10 PN bằng măng sông, đoạn ống dài 8m | Theo BVTK | 1,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm -10 PN bằng măng sông, đoạn ống dài 8m | Theo BVTK | 0,15 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm - 10PN bằng măng sông, đoạn ống dài 8m | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa đk 34x27 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa đk 27 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa đk 20 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90o-đk 34mm bằng măng sông | Theo BVTK | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90o- đk 27mm bằng măng sông | Theo BVTK | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90o-đk 20mm bằng măng sông | Theo BVTK | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC đk 27X21mm bằng măng sông | Theo BVTK | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt van khóa đường kính 27mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van khóa D21 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm | Theo BVTK | 0,26 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo BVTK | 0,32 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm bằng măng sông, đoạn ống dài 8m | Theo BVTK | 0,07 | 100m |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa 90o-114x114 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa 45o-114x114 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa 45o-60x60 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát 45o-đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo BVTK | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát 45o-đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo BVTK | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa 90o-60 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa D60x34 | Theo BVTK | 9 | cái |
| 64 | Buy rút D=1000, H=1000 (cả nắp) | Theo BVTK | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu D60 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi hand | Theo BVTK | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt lavabo | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 70 | Bộ 7 món | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi nước + phụ kiện | Theo BVTK | 7 | bộ |
| 72 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo BVTK | 1 | bể |
| C | HM: Bể nước ngầm - nhà đặt máy bơm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 1,907 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,425 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III ra khỏi công trình | Theo BVTK | 1,482 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 6,696 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (bao gồm SX& LD ván khuôn) | Theo BVTK | 15,86 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo BVTK | 21,363 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (bao gồm SX& LD ván khuôn) | Theo BVTK | 7,608 | m3 |
| 8 | SX bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M250 (bao gồm SX& LD ván khuôn) | Theo BVTK | 0,421 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,207 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 5,828 | tấn |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 53,815 | m2 |
| 12 | Láng đáy bể dày 1cm M75 | Theo BVTK | 53,815 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo BVTK | 81,732 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm vữa M75 | Theo BVTK | 81,732 | m2 |
| 15 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo BVTK | 135,547 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 135,547 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTK | 4 | cái |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo BVTK | 0,071 | tấn |
| 19 | Mạch ngừng thi công | Theo BVTK | 38,5 | m |
| 20 | Nước ngâm bể | Theo BVTK | 105,477 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 63,44 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 63,44 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BVTK | 0,99 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 0,99 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 9,9 | m2 |
| 26 | Xây gạch 4 lỗ M75 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 2,373 | m3 |
| 27 | Xây gạch 4 lỗ M75 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 0,92 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (bao gồm SX& LD ván khuôn) | Theo BVTK | 0,739 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,069 | tấn |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 28,42 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 34,008 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 15,405 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 62,428 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 15,405 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 49,413 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 28,42 | m2 |
| 37 | Gia công lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo BVTK | 0,033 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 0.45 | Theo BVTK | 0,125 | 100m2 |
| 39 | Gia công lắp dựng Cửa đi sắt hộp 30x60x1.4 mạ kẽm, khung ngoại V40x40x4, kính dày 8 ly, sơn hoàn thiện | Theo BVTK | 2,64 | m2 |
| 40 | Gia công lắp dựng Khung hoa sắt mạ kẽm bảo vệ cửa, sơn hoàn thiện | Theo BVTK | 1,296 | m2 |
| 41 | Khóa cửa | Theo BVTK | 1 | bộ |
| D | HM: Điện -nhà đặt máy bơm | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuyp led đơn 1.2m, 1x18W-220V | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220V(có acqui hoạt động 2h + ổ cắm) | Theo BVTK | 0,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt công tắc điện đơn đi ngầm 10A-220V | Theo BVTK | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi đi ngầm 4 lỗ 15A-220V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì 10A-250V | Theo BVTK | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp nhựa đỡ công tác, ổ cắm | Theo BVTK | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt cáp CV 2.5mm2 | Theo BVTK | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp CV 1.5mm2 | Theo BVTK | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mm | Theo BVTK | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt MCB 15A/2P/250V | Theo BVTK | 1 | cái |
| E | HM: Sân, bồn hoa, trồng cây | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,543 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III ra khỏi công trình | Theo BVTK | 0,543 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 41,8 | m3 |
| 4 | Lát nền gạch terrazo KT 400x400, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 418 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 5,64 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 2,325 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 3,1 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc M75 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 1,246 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75, thành bồn hoa | Theo BVTK | 31,32 | m2 |
| 10 | Đắp vữa XM mác 75, thành bồn hoa | Theo BVTK | 78,3 | m |
| 11 | Sơn thành bồn hoa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 31,32 | m2 |
| 12 | Đất màu trồng hoa | Theo BVTK | 37,232 | m3 |
| 13 | Trồng cây phượng D10-12cm, h>=2,5m | Theo BVTK | 10 | cây |
| 14 | Trồng cây bụi | Theo BVTK | 80 | cây |
| 15 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, Nước máy | Theo BVTK | 90 | cây/90ngày |
| F | HM: Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 48m, bảo vệ cấp 1, Hp=5m | Theo BVTK | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét, H=5.5m | Theo BVTK | 1 | cái |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,156 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Cáp thép xoắn tráng kẽm đk 4, neo trụ đỡ (neo 3 dây) | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 6 | Đai inox hoặc thép tráng kẽm, Kẹp cáp vào trụ đỡ | Theo BVTK | 5 | cái |
| 7 | Kẹp inox hoặc thép tráng kẽmKẹp giữ cáp thoát sét | Theo BVTK | 10 | cái |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Cáp đồng trần thoát sét 70mm2 | Theo BVTK | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp thoát sét D27 | Theo BVTK | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nhựa PVC và kẹp kiểm tra bằng đồng | Theo BVTK | 1 | hộp |
| 11 | Kẹp siết cáp bằng đồng | Theo BVTK | 15 | cái |
| 12 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần bãi tiếp địa 70mm2 | Theo BVTK | 55 | m |
| 13 | Đóng Cọc tiếp địa chống sét, cọc đã có sẵn | Theo BVTK | 12 | cọc |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo BVTK | 0,081 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,081 | 100m3 |
| G | HM: Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo BVTK | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Bình ắc quy khô 24VDC/7AH | Theo BVTK | 1 | bình |
| 3 | Hệ thống tiếp đất báo cháy (6 cọc D16; L=2.4m, cáp đồng M35) | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị Đầu dò khói + chân đế | Theo BVTK | 10 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu dò nhiệt + chân đế | Theo BVTK | 10 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc khẩn + chân đế | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy + chân đế | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Đèn báo cháy + chân đế | Theo BVTK | 10 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp ruột đồng CV/FR 1x1.5m2 | Theo BVTK | 550 | M |
| 10 | Lắp đặt Ống nhựa bảo vệ dây | Theo BVTK | 270 | M |
| 11 | Điện trở cuối tuyến | Theo BVTK | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo BVTK | 7 | hộp |
| H | HM: Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo BVTK | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt van khóa thép tráng kẽm DN100mm | Theo BVTK | 5 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều thép tráng kẽm DN100 | Theo BVTK | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo BVTK | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt khớp chống rung DN100 | Theo BVTK | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Y lược DN100 | Theo BVTK | 2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt crepin DN100 | Theo BVTK | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa DN100 | Theo BVTK | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo BVTK | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy | Theo BVTK | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmx4.78mm | Theo BVTK | 2,65 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống cấp nước uPVC D34+ phụ kiện | Theo BVTK | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê thép DN100 | Theo BVTK | 7 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép DN100 | Theo BVTK | 40 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co thép tráng kẽm DN100 | Theo BVTK | 13 | Cái |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA/FR 4x16mm2 cấp nguồn máy bơm PCCC | Theo BVTK | 5 | M |
| 17 | Lắp đặt tủ điện khởi động | Theo BVTK | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt MCB 63A/4P/415V | Theo BVTK | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ống TFP D65 | Theo BVTK | 0,05 | 100m |
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo BVTK | 0,81 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,446 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,365 | 100m3 |
| 23 | Thử áp lực đường ống DN100 | Theo BVTK | 2,65 | 100m |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,18 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,878 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,054 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,001 | tấn |
| I | HM: Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Bơm chữa cháy Diesel Q=36, H=50m | Theo BVTK | 1 | Cái |
| 2 | Bơm chữa cháy Diện Q=36, H=50m | Theo BVTK | 1 | Cái |
| 3 | Tủ chữa cháy ngoài nhà (tủ chứa 650x450x220 tôn dày 2mm + 02 cuộn ống chữa cháy DN65, L=(20+10m) 16 bar + 02 lăng phun D15) | Theo BVTK | 2 | Cái |
| 4 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo BVTK | 4 | Cái |
| 5 | Bình chữa cháy ABC 8kg | Theo BVTK | 15 | bình |
| 6 | Xe bình chữa cháy MFZ 35kg | Theo BVTK | 1 | bình |
| 7 | Bẳng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 8 | Trung tâm báo cháy 6 kênh | Theo BVTK | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.347553E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86951E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.362.191.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.086.573.000 đồngLoại công trình: Công trình công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IIIGhi chú:*/ Hợp đồng tương tự là hợp đồng:- Có tính chất tương tự: có cùng loại công trình dân dụng và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: có giá trị tối thiểu là 4.362.191.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.362.191.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.086.573.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình cấp III (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).- Có Chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa công trình hoặc tương đương- Cả 2 phải có Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Cả 2 Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách thi công hệ thống PCCC | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Có trình độ đại học chuyên nghành PCCC hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC theo nghị định 79/2014/NĐ-CP- Đã từng thực hiện hoàn thành với tư cách là cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận của chủ đầu tưGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao độngGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy đào | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8 m3 Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy bơm bê tông | Đặc điểm thiết bị: ≥ 50 m3/h Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Loại thiết bị: Cần trục ô tô | Đặc điểm thiết bị: ≥ 10 Tấn Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Loại thiết bị: Giàn giáo kim loại (đơn vị: Bộ); | Đặc điểm thiết bị: Kèm hóa đơn chứng minh | 800 |
| 5 | Loại thiết bị: Ván khuôn thép hoặc ván ép cốp pha phủ phim (đơn vị: m2); | Đặc điểm thiết bị: Kèm hóa đơn chứng minh | 1200 |
| 6 | Loại thiết bị: Ôtô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5Tấn Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi