Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng (Gồm chi phí xây dựng (không bao gồm chi phí phòng chống mối) + chi phí thiết bị PCCC)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210961156-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang
Tên gói thầu Gói thầu B1: Thi công xây dựng (Gồm chi phí xây dựng (không bao gồm chi phí phòng chống mối) + chi phí thiết bị PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20210954673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh 70% và ngân sách thành phố 30%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 09:45:00 đến ngày 2021-10-04 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,231,702,494 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.347553E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86951E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.362.191.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.086.573.000 đồngLoại công trình: Công trình công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IIIGhi chú:*/ Hợp đồng tương tự là hợp đồng:- Có tính chất tương tự: có cùng loại công trình dân dụng và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: có giá trị tối thiểu là 4.362.191.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.362.191.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.086.573.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình cấp III (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).- Có Chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa công trình hoặc tương đương- Cả 2 phải có Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Cả 2 Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Có trình độ đại học chuyên nghành PCCC hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC theo nghị định 79/2014/NĐ-CP- Đã từng thực hiện hoàn thành với tư cách là cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận của chủ đầu tưGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao độngGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8 m3 Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Loại thiết bị: Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 50 m3/h Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 10 Tấn Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Loại thiết bị: Giàn giáo kim loại (đơn vị: Bộ);
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Kèm hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 800
5-Loại thiết bị: Ván khuôn thép hoặc ván ép cốp pha phủ phim (đơn vị: m2);
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Kèm hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1200
6-Loại thiết bị: Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 5Tấn Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang
E-CDNT 1.2 Gói thầu B1: Thi công xây dựng (Gồm chi phí xây dựng (không bao gồm chi phí phòng chống mối) + chi phí thiết bị PCCC)
Công trình: Trường Tiểu học Vĩnh Thạnh - Hạng mục: Xây dựng mới nhà đa năng, khối phòng học chức năng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh 70% và ngân sách thành phố 30%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang , địa chỉ: 24 Hai Bà Trưng
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang, Địa chỉ: số 24 Hai Bà Trưng - Thành phố Nha Trang – Tỉnh Khánh Hòa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Anh Vinh (Địa chỉ:69/6 Trần Nhật Duật, Phường Phước Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa) & Công ty TNHH Tư vấn Bình Minh (Địa chỉ: 7/3A Nguyễn Thiện Thuật, Phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa) + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiến Việt Nha Trang (Địa chỉ: 23 Phòng Không, Nha Trang, Khánh Hoà) + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí đầu tư -AFO (Địa chỉ: Số 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang, Địa chỉ: số 24 Hai Bà Trưng - Thành phố Nha Trang – Tỉnh Khánh Hòa


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang , địa chỉ: 24 Hai Bà Trưng
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang, Địa chỉ: số 24 Hai Bà Trưng - Thành phố Nha Trang – Tỉnh Khánh Hòa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang, Địa chỉ: số 24 Hai Bà Trưng - Thành phố Nha Trang – Tỉnh Khánh Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang, Địa chỉ: số 42 đường Lê Thánh Tôn, thành phố Nha Trang, Điện thoại: 02583527610 – Fax: 02583527611
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Nha Trang, Địa chỉ: số 30 Hoàng Hoa Thám, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Nha Trang, Địa chỉ: số 30 Hoàng Hoa Thám, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: Xây dựng mới nhà đa năng, khối phòng học chức năng - xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK2,67100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK25,803m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng Theo BVTK1,784m3
4Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo BVTK49,559m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,033tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK1,518tấn
7Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Theo BVTK121,677m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo BVTK16,975m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,332tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK1,847tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK1,21100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK3,345100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85(tận dụng đất đào)Theo BVTK1,46100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo BVTK62,497m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK26,576m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTK3,946100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK1,123tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK5,61tấn
19Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 250 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo BVTK60,887m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK1,487tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK7,391tấn
22Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo BVTK60,383m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BVTK5,681tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK0,176tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo BVTK6,969m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo BVTK0,289tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK0,92tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo BVTK19,768m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTK1,211tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK2,044tấn
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK3,317m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK5,676m3
33Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Theo BVTK4,128m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,104100m3
35Xây gạch đặc M75 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK1,326m3
36Công tác ốp gạch vào tường bồn hoa, gạch 100x200, vữa XM mác 75Theo BVTK24,985m2
37Xây gạch 4 lỗ M75 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK210,398m3
38Xây gạch 4 lỗ M75 9x9x19, xây tường kỹ thuật chiều dày Theo BVTK12,592m3
39Xây gạch 4 lỗ M75 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK3,228m3
40Xây gạch 4 lỗ M75 9x9x19, xây tường hồi chiều dày Theo BVTK27,96m3
41Xây gạch đặc M75 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK4,019m3
42Xây gạch đặc M75 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo BVTK11,591m3
43Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo BVTK7,68m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, láng bậc cấp, bậc thangTheo BVTK100,643m2
45Láng granitô bậc cấp, cầu thangTheo BVTK100,643m2
46Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK203,15m
47Trát granitô len chân bậc cấp, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK6,257m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng bục giảngTheo BVTK68,88m2
49Láng granitô bục giảngTheo BVTK68,88m2
50Trát tường sân khấu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK10,235m2
51Trát granitô tường sân khấu, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK10,235m2
52Đắp vữa XM mác 75 thành sân khấuTheo BVTK8,9m
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn , mác 75Theo BVTK1.640,267m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn , mác 75Theo BVTK936,592m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn , mác 75Theo BVTK237,033m2
56Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (trát hồ dầu)Theo BVTK575,492m2
57Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (trát hồ dầu)Theo BVTK566,875m2
58Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK447,384m2
59Sơn tường trong nhà đã bả ma tíc bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK1.488,247m2
60Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả ma tíc bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK1.368,804m2
61Sơn tường ngoài nhà đã bả ma tíc bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK936,592m2
62Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả ma tíc bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK349,895m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo BVTK804,55m2
64Lát nền, sàn, WC kích thước 300x300 nhám, vữa XM mác 75Theo BVTK21,7m2
65Công tác ốp gạch vào chân tường tiết diện gạch Theo BVTK42,123m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo BVTK55,575m2
67Đá granite WCTheo BVTK1,82m2
68Khung sắt hộp 40x80x2 mạ kẽmTheo BVTK1,56m2
69Khung sắt 50x50x1.4 mạ kẽm, sơn tĩnh điệnTheo BVTK13,43m2
70ốp Alu vào khung bảng hiệuTheo BVTK3,66m2
71Quét nước xi măng 2 nướcTheo BVTK347,465m2
72Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK390,415m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK476,171m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK215,35m
75Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo BVTK215,35m
76Căng lưới thép trát (vị trí giáp tường và bê tông)Theo BVTK307,69m2
77Gia công lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépTheo BVTK8,104tấn
78Gia công lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo BVTK3,158tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK934,975m2
80Tăng đơ căng cáp D12Theo BVTK8cái
81Bulong M24 L350Theo BVTK32con
82Bulong M18 L60Theo BVTK112con
83Bulong D12 L35Theo BVTK128con
84Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo BVTK5,892100m2
85Thi công trần bằng tấm nhựa nẹp nhômTheo BVTK430,04m2
86Gia công lắp dựng Lan can sắt hộp 30x30x1.2 mạ kẽm, sơn tĩnh điệnTheo BVTK11,8m
87Gia công lắp dựng tay vịn Inox 304 D50 dày 1.2mmTheo BVTK61,25m
88Gia công lắp dựng lan canTheo BVTK18,984m2
89Gia công lắp dựng Cửa đi sắt kính, khung nội sắt hộp 80x40x1.4, khung ngoại sắt V 40x40x4, kính trắng 8ly, sơn hoàn thiệnTheo BVTK3,12m2
90Gia công lắp dựng Cửa đi, sổ sắt kính, khung nội sắt hộp 60x30x1.4, khung ngoại sắt V 40x40x4, kính trắng 8ly , sơn hoàn thiệnTheo BVTK166,38m2
91Gia công lắp dựng Cửa đi đóng mở 2 chiều bản lề xoay 180, khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 8 lyTheo BVTK3,96m2
92Gia công lắp dựng Khung hoa sắt mạ kẽm bảo vệ (kèm phụ kiện + sơn hoàn thiện)Theo BVTK128,084m2
93Gia công lắp dựng Vách kính khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 8 lyTheo BVTK2m2
94Gia công lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo BVTK2m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Thép thang lên mái DTheo BVTK0,026tấn
96Mũ chụp Inox 304 dày 1.2 lyTheo BVTK15m
97Nẹp Inox304 T20Theo BVTK15,8m
98Vách compact dày 12ly kèm phụ kiệnTheo BVTK22,47m2
99Kẻ roonTheo BVTK74,03m2
100Đất màu trồng hoaTheo BVTK14,904m3
101Khung sắt hộp 30x30x1.4 mạ kẽm, tole phẳng dày 0.4mm(che ô lên mái)Theo BVTK1,61m2
102Ống uPVC đk60Theo BVTK1,155100m
103Ống uPVC đk34Theo BVTK0,072100m
104Ống thoát tràn uPVC đk27Theo BVTK0,084100m
105Co nối uPVC 135-đk60x60Theo BVTK28cái
106Cầu inox chắn rácTheo BVTK14cái
107Cùm ống đk60Theo BVTK28cái
108Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK0,295100m3
109Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,048100m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK1,113m3
111Xây gạch đặc M75 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK5,426m3
112Xây gạch đặc M75 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK0,083m3
113Lát gạch đặc M75 4x8x18, vữa XM mác 75Theo BVTK3,75m2
114Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo BVTK55,02m2
115Than củi hầm lọcTheo BVTK0,27m3
116Than xỉ hầm lọcTheo BVTK0,27m3
117Gạch vỡ 30x30Theo BVTK0,18m3
118Gạch vỡ 60x60Theo BVTK0,216m3
119Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo BVTK1,155m3
120Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK0,166100m2
121Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTK12cái
122Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTK0,091tấn
123Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTK0,004tấn
B HM: Điện, nước
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố AUTOMATIC EMERGENCY LIGHT 2x5W-220V (ĂC QUI)Theo BVTK3Bộ
2Lắp đặt đèn thoát hiểm 15W-220VTheo BVTK1,2Bộ
3Lắp đặt đèn tube led đơn máng sắt sơn trắng 1.2m- 1x18W-220VTheo BVTK16bộ
4Lắp đặt đèn tube led đơn 1.2m- 1x18W-220VTheo BVTK31bộ
5Lắp đặt đèn tube led đôi 1.2m- 2x18W-220VTheo BVTK33bộ
6Lắp đặt đèn led âm trần 9W-220VTheo BVTK11bộ
7Lắp đặt đèn led thể thao chóa rộng 150x220VTheo BVTK18bộ
8Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 45W-220VTheo BVTK1cái
9Lắp đặt quạt trần 80W-220V (kèm dimmer)Theo BVTK44cái
10Lắp đặt công tắc đi ngầm 10A-220VTheo BVTK93cái
11Lắp đặt ổ cắm điện đi ngầm 3 chấu, 15A-220VTheo BVTK32cái
12Lắp đặt cầu chì 10A-250VTheo BVTK32hộp
13Lắp đặt hộp đấu dâyTheo BVTK30hộp
14Lắp đặt hộp ngầm tườngTheo BVTK133hộp
15Lắp đặt cáp điện nhôm cách điện XLPE, LV-ABC 4x35mm2 0.6/1kVTheo BVTK145m
16Lắp đặt cáp điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x16mm2 0.6/1kVTheo BVTK25m
17Lắp đặt dây đơn CV 1x8mm2Theo BVTK290m
18Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2Theo BVTK140m
19Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2Theo BVTK230m
20Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Theo BVTK440m
21Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Theo BVTK2.700m
22Lắp chìm ống nhựa luồn dây courantTheo BVTK1.100m
23Lắp chìm ống nhựa luồn dây TFP đk 65Theo BVTK25m
24Đào móng băng, rộng Theo BVTK7,5m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo BVTK3m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTK3,75m3
27Thép làm ty treo quạt D14 mạ kẽmTheo BVTK42kg
28Lắp đặt tủ điện kim loại 10 moduleTheo BVTK1hộp
29Lắp đặt aptomat RCBO 15A/1P/250V chống dòng rò 30mATheo BVTK4cái
30Lắp đặt aptomat RCBO 25A/1P/250V chống dòng rò 30mATheo BVTK3cái
31Lắp đặt aptomat RCBO 32A/1P/250V chống dòng rò 30mATheo BVTK2cái
32Lắp đặt MCB: 40A/2P/250VTheo BVTK6cái
33Lắp đặt MCB: 63A/4P/415VTheo BVTK1cái
34Lắp đặt MCCB: 75A/4P/415VTheo BVTK2cái
35Cuộn sắt shunt trip dùng cho MCCB 75ATheo BVTK1bộ
36Đóng cọc chống sét ống đồng đk 16mm, L=2.4m (có sẵn)Theo BVTK10cọc
37Lắp đặt dây cáp đồng trần xoắn 50mm2Theo BVTK40m
38Lắp đặt dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x22mm2Theo BVTK5m
39Lắp đặt dây tiếp đất máy bơm cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2Theo BVTK25m
40Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm - 10 PN bằng măng sông, đoạn ống dài 8mTheo BVTK1,1100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm -10 PN bằng măng sông, đoạn ống dài 8mTheo BVTK0,15100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm - 10PN bằng măng sông, đoạn ống dài 8mTheo BVTK0,2100m
43Lắp đặt tê nhựa đk 34x27Theo BVTK4cái
44Lắp đặt tê nhựa đk 27Theo BVTK7cái
45Lắp đặt tê nhựa đk 20Theo BVTK8cái
46Lắp đặt cút nhựa PVC 90o-đk 34mm bằng măng sôngTheo BVTK5cái
47Lắp đặt cút nhựa PVC 90o- đk 27mm bằng măng sôngTheo BVTK7cái
48Lắp đặt cút nhựa PVC 90o-đk 20mm bằng măng sôngTheo BVTK20cái
49Lắp đặt côn thu nhựa PVC đk 27X21mm bằng măng sôngTheo BVTK4cái
50Lắp đặt van khóa đường kính 27mmTheo BVTK1cái
51Lắp đặt van khóa D34Theo BVTK2cái
52Lắp đặt van khóa D21Theo BVTK7cái
53Lắp đặt van 1 chiều D34Theo BVTK2cái
54Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mmTheo BVTK0,26100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo BVTK0,32100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm bằng măng sông, đoạn ống dài 8mTheo BVTK0,07100m
57Lắp đặt tê nhựa 90o-114x114Theo BVTK2cái
58Lắp đặt tê nhựa 45o-114x114Theo BVTK6cái
59Lắp đặt tê nhựa 45o-60x60Theo BVTK3cái
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát 45o-đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo BVTK6cái
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát 45o-đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo BVTK9cái
62Lắp đặt cút nhựa 90o-60Theo BVTK8cái
63Lắp đặt côn nhựa D60x34Theo BVTK9cái
64Buy rút D=1000, H=1000 (cả nắp)Theo BVTK6cái
65Lắp đặt phễu thu D60Theo BVTK7cái
66Lắp đặt chậu xí bệtTheo BVTK6bộ
67Lắp đặt vòi handTheo BVTK6cái
68Lắp đặt lavaboTheo BVTK6bộ
69Lắp đặt vòi lavaboTheo BVTK6bộ
70Bộ 7 mónTheo BVTK2bộ
71Lắp đặt vòi nước + phụ kiệnTheo BVTK7bộ
72Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo BVTK1bể
C HM: Bể nước ngầm - nhà đặt máy bơm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK1,907100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,425100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III ra khỏi công trìnhTheo BVTK1,482100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK6,696m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (bao gồm SX& LD ván khuôn)Theo BVTK15,86m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo BVTK21,363m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (bao gồm SX& LD ván khuôn)Theo BVTK7,608m3
8SX bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M250 (bao gồm SX& LD ván khuôn)Theo BVTK0,421m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK1,207tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK5,828tấn
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK53,815m2
12Láng đáy bể dày 1cm M75Theo BVTK53,815m2
13Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo BVTK81,732m2
14Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm vữa M75Theo BVTK81,732m2
15Quét nước ximăng 2 nướcTheo BVTK135,547m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK135,547m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTK4cái
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo BVTK0,071tấn
19Mạch ngừng thi côngTheo BVTK38,5m
20Nước ngâm bểTheo BVTK105,477m3
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo BVTK63,44m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK63,44m2
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo BVTK0,99m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo BVTK0,99m3
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo BVTK9,9m2
26Xây gạch 4 lỗ M75 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK2,373m3
27Xây gạch 4 lỗ M75 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK0,92m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (bao gồm SX& LD ván khuôn)Theo BVTK0,739m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTK0,069tấn
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK28,42m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK34,008m2
32Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK15,405m2
33Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK62,428m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo BVTK15,405m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK49,413m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK28,42m2
37Gia công lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo BVTK0,033tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 0.45Theo BVTK0,125100m2
39Gia công lắp dựng Cửa đi sắt hộp 30x60x1.4 mạ kẽm, khung ngoại V40x40x4, kính dày 8 ly, sơn hoàn thiệnTheo BVTK2,64 m2
40Gia công lắp dựng Khung hoa sắt mạ kẽm bảo vệ cửa, sơn hoàn thiệnTheo BVTK1,296m2
41Khóa cửaTheo BVTK1bộ
D HM: Điện -nhà đặt máy bơm
1Lắp đặt đèn tuyp led đơn 1.2m, 1x18W-220VTheo BVTK2bộ
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220V(có acqui hoạt động 2h + ổ cắm)Theo BVTK0,25 đèn
3Lắp đặt công tắc điện đơn đi ngầm 10A-220VTheo BVTK2cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi đi ngầm 4 lỗ 15A-220VTheo BVTK1cái
5Lắp đặt cầu chì 10A-250VTheo BVTK1hộp
6Lắp đặt hộp nhựa đỡ công tác, ổ cắmTheo BVTK3hộp
7Lắp đặt cáp CV 2.5mm2Theo BVTK10m
8Lắp đặt cáp CV 1.5mm2Theo BVTK40m
9Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mmTheo BVTK10m
10Lắp đặt MCB 15A/2P/250VTheo BVTK1cái
E HM: Sân, bồn hoa, trồng cây
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK0,543100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III ra khỏi công trìnhTheo BVTK0,543100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo BVTK41,8m3
4Lát nền gạch terrazo KT 400x400, vữa XM mác 75Theo BVTK418m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK5,64m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK2,325m3
7Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Theo BVTK3,1m3
8Xây gạch đặc M75 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK1,246m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75, thành bồn hoaTheo BVTK31,32m2
10Đắp vữa XM mác 75, thành bồn hoaTheo BVTK78,3m
11Sơn thành bồn hoa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK31,32m2
12Đất màu trồng hoaTheo BVTK37,232m3
13Trồng cây phượng D10-12cm, h>=2,5mTheo BVTK10cây
14Trồng cây bụiTheo BVTK80cây
15Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, Nước máyTheo BVTK90cây/90ngày
F HM: Hệ thống chống sét
1Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 48m, bảo vệ cấp 1, Hp=5mTheo BVTK1cái
2Trụ đỡ kim thu sét, H=5.5mTheo BVTK1cái
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK0,156m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo BVTK0,012100m2
5Cáp thép xoắn tráng kẽm đk 4, neo trụ đỡ (neo 3 dây)Theo BVTK1bộ
6Đai inox hoặc thép tráng kẽm, Kẹp cáp vào trụ đỡTheo BVTK5cái
7Kẹp inox hoặc thép tráng kẽmKẹp giữ cáp thoát sétTheo BVTK10cái
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Cáp đồng trần thoát sét 70mm2Theo BVTK30m
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp thoát sét D27Theo BVTK30m
10Lắp đặt hộp nhựa PVC và kẹp kiểm tra bằng đồngTheo BVTK1hộp
11Kẹp siết cáp bằng đồngTheo BVTK15cái
12Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần bãi tiếp địa 70mm2Theo BVTK55m
13Đóng Cọc tiếp địa chống sét, cọc đã có sẵnTheo BVTK12cọc
14Đào kênh mương, chiều rộng Theo BVTK0,081100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,081100m3
G HM: Hệ thống báo cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo BVTK11 trung tâm
2Bình ắc quy khô 24VDC/7AHTheo BVTK1bình
3Hệ thống tiếp đất báo cháy (6 cọc D16; L=2.4m, cáp đồng M35)Theo BVTK1bộ
4Lắp đặt thiết bị Đầu dò khói + chân đếTheo BVTK10Bộ
5Lắp đặt thiết bị đầu dò nhiệt + chân đếTheo BVTK10Bộ
6Lắp đặt công tắc khẩn + chân đếTheo BVTK3Bộ
7Lắp đặt chuông báo cháy + chân đếTheo BVTK3Bộ
8Lắp đặt Đèn báo cháy + chân đếTheo BVTK10Bộ
9Lắp đặt cáp ruột đồng CV/FR 1x1.5m2Theo BVTK550M
10Lắp đặt Ống nhựa bảo vệ dâyTheo BVTK270M
11Điện trở cuối tuyếnTheo BVTK3Cái
12Lắp đặt hộp đấu dâyTheo BVTK7hộp
H HM: Hệ thống chữa cháy
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo BVTK21 máy
2Lắp đặt van khóa thép tráng kẽm DN100mmTheo BVTK5Cái
3Lắp đặt van 1 chiều thép tráng kẽm DN100Theo BVTK2Cái
4Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo BVTK2Cái
5Lắp đặt khớp chống rung DN100Theo BVTK4Cái
6Lắp đặt Y lược DN100Theo BVTK2100m
7Lắp đặt crepin DN100Theo BVTK2Cái
8Lắp đặt van khóa DN100Theo BVTK3Cái
9Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo BVTK2Cái
10Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháyTheo BVTK1Cái
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmx4.78mmTheo BVTK2,65100m
12Lắp đặt ống cấp nước uPVC D34+ phụ kiệnTheo BVTK0,1100m
13Lắp đặt tê thép DN100Theo BVTK7Cái
14Lắp đặt cút thép DN100Theo BVTK40Cái
15Lắp đặt co thép tráng kẽm DN100Theo BVTK13Cái
16Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA/FR 4x16mm2 cấp nguồn máy bơm PCCCTheo BVTK5M
17Lắp đặt tủ điện khởi độngTheo BVTK1hộp
18Lắp đặt MCB 63A/4P/415VTheo BVTK1Cái
19Lắp đặt ống TFP D65Theo BVTK0,05100m
20Đào kênh mương, chiều rộng Theo BVTK0,81m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,446100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,365100m3
23Thử áp lực đường ống DN100Theo BVTK2,65100m
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK0,18m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK0,878m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo BVTK0,054100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo BVTK0,001tấn
I HM: Thiết bị PCCC
1Bơm chữa cháy Diesel Q=36, H=50mTheo BVTK1Cái
2Bơm chữa cháy Diện Q=36, H=50mTheo BVTK1Cái
3Tủ chữa cháy ngoài nhà (tủ chứa 650x450x220 tôn dày 2mm + 02 cuộn ống chữa cháy DN65, L=(20+10m) 16 bar + 02 lăng phun D15)Theo BVTK2Cái
4Tủ đựng bình chữa cháyTheo BVTK4Cái
5Bình chữa cháy ABC 8kgTheo BVTK15bình
6Xe bình chữa cháy MFZ 35kgTheo BVTK1bình
7Bẳng nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo BVTK6bộ
8Trung tâm báo cháy 6 kênhTheo BVTK1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.347553E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86951E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.362.191.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.086.573.000 đồngLoại công trình: Công trình công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IIIGhi chú:*/ Hợp đồng tương tự là hợp đồng:- Có tính chất tương tự: có cùng loại công trình dân dụng và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: có giá trị tối thiểu là 4.362.191.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.362.191.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.086.573.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình cấp III (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).- Có Chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa công trình hoặc tương đương- Cả 2 phải có Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Cả 2 Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu55
3 Phụ trách thi công hệ thống PCCC 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Có trình độ đại học chuyên nghành PCCC hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC theo nghị định 79/2014/NĐ-CP- Đã từng thực hiện hoàn thành với tư cách là cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận của chủ đầu tưGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu33
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao độngGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên đến thời điểm đóng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy đào Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8 m3 Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu1
2 Loại thiết bị: Máy bơm bê tông Đặc điểm thiết bị: ≥ 50 m3/h Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu1
3 Loại thiết bị: Cần trục ô tô Đặc điểm thiết bị: ≥ 10 Tấn Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu1
4 Loại thiết bị: Giàn giáo kim loại (đơn vị: Bộ); Đặc điểm thiết bị: Kèm hóa đơn chứng minh800
5 Loại thiết bị: Ván khuôn thép hoặc ván ép cốp pha phủ phim (đơn vị: m2); Đặc điểm thiết bị: Kèm hóa đơn chứng minh1200
6 Loại thiết bị: Ôtô tự đổ Đặc điểm thiết bị: ≥ 5Tấn Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->