Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210960007-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210959642 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 09:44:00 đến ngày 2021-10-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,196,682,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0795E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.159E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.038.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.038.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt, uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ>= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Xây dựng 08 phòng học và 06 phòng bộ môn trường TH Đức Liễu, xã Đức Liễu, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bù Đăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bù Đăng. Địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,9249 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 14,062 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 49,6916 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,4297 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,5481 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,4184 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,7015 | 100m2 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 74,8686 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,449 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 122,4586 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,3643 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,3643 | 100m3 |
| 13 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 27,6144 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2761 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,1046 | 100m3/1km |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,564 | m3 |
| 17 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,564 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,208 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 26,7758 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,528 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,987 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18,424 | m2 |
| 23 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7,68 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 53,52 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 16,624 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,6147 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,1384 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,9627 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,6636 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 40,3627 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,012 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,5927 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,5062 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,6321 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 49,4977 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,3674 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,3589 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,9472 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,4667 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0607 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,3321 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 11,5858 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,6838 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,8407 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,7529 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 51,4809 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 35,0446 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 683,38 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 34,1908 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12,42 | m2 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 122,5831 | m3 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 143,3455 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 280,2328 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 474,851 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 175,638 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.134,2304 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.437,4304 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 110,251 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 92,522 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,19 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 62 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,36 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.358,9104 | m2 |
| 64 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3.531,2018 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2.296,896 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.414,488 | m2 |
| 67 | SX lan can inox | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 16,78 | m2 |
| 68 | SXLD cầu chắn rác D120 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 69 | SX cửa đi sắt kính 5 ly (chưa kính, chưa ổ khóa cửa) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 50,88 | m2 |
| 70 | SX cửa sổ lật sắt kính 5 ly (chưa kính) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 90,624 | m2 |
| 71 | SX vách nhôm kính hệ 1000 (có kính) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7,7963 | m2 |
| 72 | SX hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 106,8288 | m2 |
| 73 | SXLD kính trắng dày 5 ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 106,8288 | m2 |
| 74 | SXLD ổ khóa cửa sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 248,3328 | m2 |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 16,78 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 141,504 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 106,8288 | m2 |
| 79 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7,7963 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8,9088 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6,81 | 100m2 |
| 82 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5,2618 | 100m2 |
| 83 | Trừ khối lượng li tô gỗ vì đã tính li tô thép hộp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,1363 | m3 |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6,4715 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6,3632 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 555,5055 | m2 |
| 87 | Đóng trần thả bằng nhựa kt: 600*600mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 226,32 | m2 |
| 88 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | sứ |
| 89 | Cầu chì trời | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 44 | m |
| 91 | Cầu chì ngầm 10A | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 72 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 270 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.250 | m |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | hộp |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 112 | Tủ điện sơn tĩnh điện kích thước: 330x220x110 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 113 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 115 | Gia công kim thu sét dài 0,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 117 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 208 | m |
| 118 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 57 | m |
| 119 | Mạ kẽm thép D10+D16 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 218,282 | kg |
| 120 | Gia công, đóng cọc chống sét 63*63*5 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | cọc |
| 121 | Chân bậc đỡ dây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 122 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 123 | Sơn chống rỉ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | kg |
| 124 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 22,8 | m3 |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 22,8 | m3 |
| 126 | Đo điện trở nối hệ thống tiếp địa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| 127 | Bình CO2.MT5 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
| 128 | Bình bột MFZ8 ABC | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
| 129 | Kệ đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 130 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| B | XÂY DỰNG 06 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,8799 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 13,846 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 54,3328 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,3537 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,4729 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,2277 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,9071 | 100m2 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 63,4296 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,3428 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 117,1396 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,4335 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,4335 | 100m3 |
| 13 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 40,5454 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,4055 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,6218 | 100m3/1km |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,923 | m3 |
| 17 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,923 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,144 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 22,04 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,4749 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 50,8706 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 71,7011 | m3 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 23,9597 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 21,216 | m2 |
| 25 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 16,818 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 250,1944 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.220,4309 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 466,7585 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 13,478 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,7234 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,2746 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,9627 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,3212 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 34,821 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,9365 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,921 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,6749 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,983 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 49,0962 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,1729 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,3565 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,448 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,4157 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0559 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2904 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8,071 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,5822 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2498 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,0576 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24,3264 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 571,019 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 34,9262 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 220,513 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 435,65 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 71,688 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,0595 | 100m |
| 57 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,18 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.470,6253 | m2 |
| 59 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 658,3983 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 870,8627 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.639,0841 | m2 |
| 62 | SX lan can inox | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 16,78 | m2 |
| 63 | SXLD hoàn thiện song đứng cầu thang bằng inox 304 đường kính D27 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 43,2 | m |
| 64 | SXLD cầu chắn rác D120 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 65 | SX cửa đi sắt kính 5 ly (chưa kính, chưa ổ khóa cửa) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 38,16 | m2 |
| 66 | SX cửa sổ lật sắt kính 5 ly (chưa kính) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 67,968 | m2 |
| 67 | SX vách nhôm kính hệ 1000 (có kính) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7,7963 | m2 |
| 68 | SX hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 80,1216 | m2 |
| 69 | SXLD kính trắng dày 5 ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 80,1216 | m2 |
| 70 | SXLD ổ khóa cửa sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 186,2496 | m2 |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 16,78 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 106,128 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 80,1216 | m2 |
| 75 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7,7963 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8,9088 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6,1008 | 100m2 |
| 78 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,6081 | 100m2 |
| 79 | Trừ khối lượng li tô gỗ vì đã tính li tô thép hộp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,8709 | m3 |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6,8364 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6,8364 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 576,8963 | m2 |
| 83 | Đóng trần thả bằng nhựa kt: 600*600mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 175,12 | m2 |
| 84 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | sứ |
| 85 | Cầu chì trời | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 87 | m |
| 87 | Gia công, đóng cọc chống sét 63*63*5 dài 2,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 27,5 | cọc |
| 88 | Cầu chì ngầm 10A | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 54 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 106 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 266 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.246 | m |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | hộp |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 396 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 196 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 11 | m |
| 112 | Tủ điện sơn tĩnh điện kích thước: 330x220x110 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 113 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 115 | Gia công kim thu sét dài 0,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 117 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 143,5 | m |
| 118 | Chân bậc đỡ dây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 170 | cái |
| 119 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 120 | Sơn chống rỉ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | kg |
| 121 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 16 | m3 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 16 | m3 |
| 123 | Đo điện trở nối hệ thống tiếp địa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| 124 | Bình CO2.MT5 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 125 | Bình bột MFZ8 ABC | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 126 | Kệ đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 127 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| C | SÂN BÊ TÔNG, PHÁ DỠ | |||
| 1 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,4075 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 22,0375 | m3 |
| 3 | Mặt cắt ron khoảng cách 3m*3m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | gốc cây |
| 6 | Phá dỡ các dãy nhà trệt hiện hữu và vận chuyển xà bần đi đổ đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Hạng mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0795E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.159E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.038.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.038.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 4 |
| 2 | Máy cắt, uốn sắt thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 3 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 6 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 8 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ>= 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 10 | Máy khoan | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi