Gói thầu: Thi công xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ, cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm khối nhà làm việc chính, nhà bảo vệ, nhà để máy bơm, máy phát điện, nhà để xe 2 bánh, san nền, cổng, tường rào, sân đường, bồn hoa, cấp thoát nước ngoài nhà, cấp điện ngoài nhà, bể nước ngầm; cung cấp và lắp đặt thiết bị: điều hòa không khí, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống báo cháy, hệ thống điện nhẹ, máy bơm nước; xây dựng, cung cấp lắt đặt thiết bị đường dây cáp ngầm và trạm biến áp 100kVA)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210961073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ, cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm khối nhà làm việc chính, nhà bảo vệ, nhà để máy bơm, máy phát điện, nhà để xe 2 bánh, san nền, cổng, tường rào, sân đường, bồn hoa, cấp thoát nước ngoài nhà, cấp điện ngoài nhà, bể nước ngầm; cung cấp và lắp đặt thiết bị: điều hòa không khí, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống báo cháy, hệ thống điện nhẹ, máy bơm nước; xây dựng, cung cấp lắt đặt thiết bị đường dây cáp ngầm và trạm biến áp 100kVA) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210960951 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 09:41:00 đến ngày 2021-10-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,201,745,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2093E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.645E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự:- Tương tự về quy mô công việc: giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là ≥ 11.342.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét và có thi công hạng mục trạm biến áp.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;+ Quyết định phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Quyết định phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.342.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình)* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc phòng cháy chữa cháy hoặc điện;+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ phòng cháy chữa cháy còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động, bảo hộ lao động;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ các nghề về xây dựng, điện, nước, nề…(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy ủi hoặc máy san hoặc xe ban | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe thang nâng hoặc xe tải có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ, cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm khối nhà làm việc chính, nhà bảo vệ, nhà để máy bơm, máy phát điện, nhà để xe 2 bánh, san nền, cổng, tường rào, sân đường, bồn hoa, cấp thoát nước ngoài nhà, cấp điện ngoài nhà, bể nước ngầm; cung cấp và lắp đặt thiết bị: điều hòa không khí, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống báo cháy, hệ thống điện nhẹ, máy bơm nước; xây dựng, cung cấp lắt đặt thiết bị đường dây cáp ngầm và trạm biến áp 100kVA) Trụ sở làm việc Chi cục thuế huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước, bao gồm: Vốn ngân sách trung ương và Vốn từ nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động của Tổng cục thuế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục thuế tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Số 620 QL14, Phường Tân Phú. Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục trưởng Tổng Cục Thuế. Địa chỉ: Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục thuế tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Số 620 QL14, Phường Tân Phú. Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,732 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,508 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,134 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,952 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,456 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,216 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 86,915 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,668 | 100m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,006 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,012 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,152 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,292 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,623 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,587 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,398 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,468 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,566 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,902 | m3 |
| 19 | Đào móng băng, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,74 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,185 | m3 |
| 21 | Xây gạch thẻ XMCL 4x8x19, xây móng chiều dầy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,106 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,056 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,497 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,911 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 216,432 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,111 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,303 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,588 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,582 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,623 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,639 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,309 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,627 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,098 | m3 |
| 35 | Mua đất đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 314,003 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,14 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,14 | 100m3/1km |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,14 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,979 | m3 |
| 40 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,743 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống XMCL 8x8x19 câu gạch thẻ XMCL 4x8x19, xây tường chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 114,456 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống XMCL 8x8x19 câu gạch thẻ XMCL 4x8x19, xây tường chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,048 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,642 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 260,48 | m2 |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép sắt tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,367 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,367 | tấn |
| 47 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,419 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,051 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,209 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,765 | tấn |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,099 | 100m2 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,286 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,28 | 100m2 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,31 | tấn |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8 | m3 |
| 56 | Quét 2 nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.017,677 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.017,677 | m2 |
| 58 | Quét 2 nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 357,519 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 357,519 | m2 |
| 60 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung với cột, dầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 735,3 | m2 |
| 61 | SXLD Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly ( Đã bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 103,76 | m2 |
| 62 | SXLD cửa cuốn bao gồm phần chìm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,68 | m2 |
| 63 | Mô tơ cửa cuốn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 64 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly ( Đã bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 199,92 | m2 |
| 65 | SXLD vách kính khung nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,76 | m2 |
| 66 | SXLD Vách kính khung nhôm hệ 1000 kính 8 ly cường lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 504,479 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 574,484 | m2 |
| 68 | Trát xà lanh tô có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 109,6 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 572,28 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 844,612 | m2 |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 230,44 | m |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 802,92 | m |
| 73 | Đắp đầu cột + chân cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | cái |
| 74 | Đắp phù điều | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 75 | Sơn cột giả đá cẩm thạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,436 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.191,032 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.526,492 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.105,328 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.676,296 | m2 |
| 80 | Vách ngăn compact | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 91,482 | m2 |
| 81 | Vách ngăn tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 964,415 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 76,068 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 279,18 | m2 |
| 85 | La phong trần thạch cao khung nổi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 94,905 | m2 |
| 86 | Trần thạch cao khung chìm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 265,223 | m2 |
| 87 | Ốp gạch gốm chân tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68,822 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 264,69 | m2 |
| 89 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 264,69 | m2 |
| 90 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,84 | m2 |
| 91 | Xây gạch XMCL 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,262 | m3 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 79,33 | m2 |
| 93 | Lát đá granit | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,08 | m2 |
| 94 | Lát đá granit rối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54,03 | m2 |
| 95 | Lát đá granit | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc cầu thang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70,55 | m2 |
| 97 | SXLD Lan can kính cường lực cầu thang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,298 | md |
| 98 | SXLD Tay vịn gỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,298 | md |
| 99 | SXLD lan can inox ram dốc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,8 | md |
| 100 | SXLD kệ đỡ lavabo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 101 | Lát đá mặt bệ các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,78 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,146 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,146 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn HQ LED 1.2m máng đôi 2x36W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn hộp vuông 600x600 48w | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn gắn trần LED20W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 144 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn gắn trần nhà vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34 | cái |
| 6 | Dimer quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64 | cái |
| 11 | Bộ chống sét lan truyền SPD | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Tủ ATS 250A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | MCCB 250A 3P | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 14 | MCCB 150A 3P | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 15 | MCCB 60A 3P | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 16 | MCB 32A 3P | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 17 | MCB 63A 2P | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 18 | MCB 32A 2P | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 19 | MCB 20A 2P | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72 | cái |
| 20 | MCB 16A 2P | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 21 | Tủ điện tổng SĐT 600X500X250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Tủ điện tầng SĐT 450X350X250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Tủ điện âm tường 8-12 module | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 24 | Tủ điện âm tường 6-8 module | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Tủ điện âm tường 4-6 module | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 26 | CXV/PVC 3x35mm2+E16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 27 | CXV/XLPE/PVC-3x10mm2+E6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 28 | CXV/XLPE/PVC-3x10mm2+E6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | m |
| 29 | Cu/PVC-1x6.0mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 950 | m |
| 30 | Cu/PVC-1x2.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5.000 | m |
| 31 | Cu/PVC-1x1.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3.480 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 130 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 460 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 250 | m |
| 37 | Hộp nối nhựa trắng D32 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | hộp |
| 38 | Hộp nối nhựa trắng D25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | hộp |
| 39 | Hộp nối nhựa trắng D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | hộp |
| 40 | Hộp nối nhựa trắng D16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 350 | hộp |
| 41 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cọc |
| 42 | Cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | m |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34 | máy |
| 2 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG - INTERNET | |||
| 1 | MDF 30P | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Thiết bị lọc cắt chống sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | WIFI | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm internet | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đấu nối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | hộp |
| 7 | Dây cáp điện thoại 4x0.25 mmm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 873 | m |
| 8 | Dây cáp mạng 5e(8line) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.872 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 327 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 568 | m |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,4 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 15 | Cáp đồng 30P | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 16 | Cáp quang 24 sợi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 17 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cọc |
| 18 | Cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | m |
| 19 | Vật tư phụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | lô |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 500 | m |
| 2 | Cáp RG6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 250 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 500 | m |
| 4 | ATM 2P-10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cai |
| 5 | Vật tư phụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | lô |
| F | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hóa chất giảm điện trở | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bao |
| 2 | Kim thu sét chủ động h=5m, Rbv=70m, bảo vệ cấp 3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Trụ kim thu sét STK D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | trụ |
| 4 | Giá đỡ trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cọc |
| 6 | Cáp thoát sét 50mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 8 | Hộp kiểm tra | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 9 | Bộ đếm sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Cáp neo 8mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | m |
| 12 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | m |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn exit | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 400 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | m |
| 11 | Ác quy dự phòng 24V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=49mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 6 | Nối trơn PVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Nối trơn PVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Nối rút D49x42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Tê rút pvc D27x21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | cái |
| 10 | Co rút D34x27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Co rút D42x27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Tê rút pvc D42x34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Tê rút pvc D42x27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Co rút D27x21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Co PVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 16 | Co PVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 17 | Co PVC 1 đầu ren trong đồng D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | cái |
| 18 | Co PVC 1 đầu ren trong đồng D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 19 | Tê vệ sinh D21 đồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | cái |
| 20 | Khâu nối 1 đầu ren trong D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Van đồng 2 chiều D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Khâu nối 1 đầu ren trong D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Van đồng 2 chiều D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Khâu nối 1 đầu ren trong D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | bộ |
| 31 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi + bộ xả | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 33 | Khâu nối 1 đầu ren trong D49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Van 2 chiều D49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 35 | van phao điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 38 | Ty treo ống D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 39 | Đinh móc neo ống D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 40 | Đinh móc neo ống D49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,32 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,65 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | 100m |
| 47 | Co 90 độ PVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63 | cái |
| 48 | Nối rút trơn PVC D60x34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | cái |
| 49 | Nối rút trơn PVC D60x42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Nối rút trơn PVC D114x60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Nối rút trơn PVC D90x60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Co 135 độ D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 53 | Con thỏ PVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 54 | Tê 90 dộ PVC D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Tê 45 độ rút PVC D90x60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | cái |
| 56 | Tê 45 độ rút PVC D114x60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 57 | Co 135 độ PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29 | cái |
| 58 | Co 90 độ PVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 59 | Co 135 độ PVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49 | cái |
| 60 | Tê 135 độ PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 61 | Tê 135 độ PVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | cái |
| 62 | Nút bít PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 63 | Nút bít PVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 64 | Cùm omega neo ống PVD D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 65 | Cùm omega neo ống PVD D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 66 | Đinh móc neo ống PVC D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 67 | Ty treo ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | bộ |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,293 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,05 | m3 |
| 70 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,584 | 100m2 |
| 71 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, M200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,96 | m3 |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,071 | tấn |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,118 | tấn |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,379 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 77 | Lớp đá hộc dày 35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,135 | m3 |
| 78 | Lớp đá 4x6 dày 20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,758 | m3 |
| 79 | Lớp sỏi củi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,758 | m3 |
| 80 | Lắp đặt CẦU CHẮN RÁC d90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống thép sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,05 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,54 | 100m |
| 83 | cO pvc d90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | cái |
| 84 | Đinh móc neo ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,785 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=400(VH)mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,88 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=400 (CL)mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,87 | 100m |
| 4 | Gối cống bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44 | cái |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,184 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,19 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 59,5 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,122 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,588 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,152 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,997 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,294 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,083 | tấn |
| 14 | Thép V50x50x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,367 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,764 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,429 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | 14,731 | m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,882 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,25 | tấn |
| 22 | Thép V50x50x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90 | m |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 24 | Vĩa sắt ngăn rác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,122 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,5 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,506 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,605 | m3 |
| 29 | Xây gạch thẻ XMCL 4x8x19, xây móng chiều dầy >30 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,093 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,025 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,167 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,706 | m3 |
| 35 | Đào móng băng, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,95 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=168mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,33 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=168mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| 39 | Đào móng băng, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,16 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,08 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=49mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,92 | 100m |
| 43 | Nối HDPE 42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 44 | Nối pvc D49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 45 | Tê giảm D49/D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 46 | Co giảm D49/D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Tê PVC D49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 48 | Van đồng 2 chiều D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt co PVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt co PVC D49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt co PVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Nối ren ngoài D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 53 | Van nhựa tay gạt uPVC tay gạt uPVC D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Van nhựa tay gạt uPVC tay gạt uPVC D49 | 1 | cái | |
| 55 | Van đồng 1 chiều D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Nối ren ngoài thau D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 57 | Nối ren ngoài thau D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Zắc co nhựa D49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Zắc co nhựa D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Hố van khóa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hố |
| 61 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | m |
| 62 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=160mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,25 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=160mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 65 | Máy bơm hỏa tiễn 2 HP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Hộp điều khiển bơm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 67 | MCB 1P 20A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 140 | m |
| 69 | Cáp treo bơm D6mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,05 | 100m |
| 72 | Chèn sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,954 | m3 |
| 73 | Nắp giếng tấm thép dày 3ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tấm |
| 74 | Đan bê tông đá 1x2, M200 miệng giếng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | đan |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ chữa cháy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | tủ |
| 2 | Cuộn vải gai D50 dài 20m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cuộn |
| 3 | Lăng phun D13 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 4 | Ngàm nối D50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 5 | Van gốc D50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 6 | Ngàm nối A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 7 | Ngàm nối B | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Bộ tiêu lệnh + nội quy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cái |
| 10 | Van đồng 2 chiều D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Van đồng 2 chiều D90 BB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Van đồng 1 chiều D90 BB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Van đồng 1 chiều D114 BB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Van đồng 1 chiều D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Tủ điều khiển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Côn mặt bích D60x42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Côn mặt bích D76x42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Côn mặt bích D90x60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Côn mặt bích D114x60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Luppe D76 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Luppe D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Y lọc D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Y lọc D76 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Mối nối mềm D76 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Mối nối mềm D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Mối nối mềm D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Bích đặc thép D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Ống STK D60x1.9 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 31 | Ống STK D76x2.1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,05 | 100m |
| 32 | Ống STK D90x2.3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9 | 100m |
| 33 | Ống STK D114x2.9 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 34 | Tê STK D90x60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 35 | Tê STK D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 36 | Cút 90 độ D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 37 | Cút 90 độ D76 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Cút 90 độ D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 39 | Cút 90 độ D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 40 | Côn STK D114x90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Cùm tro OMEGA neo ống D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | bộ |
| 42 | Cùm tro OMEGA neo ống D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | bộ |
| 43 | Bít đặc thép D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 44 | Giảm 90x60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 45 | Cáp điện 3x25 mm2+1x16 mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 47 | Trung tâm điều khiển xả khí loại 2 kênh 1 vùng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 48 | Trung tấm báo cháy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 49 | Lắp đặt đầu báo khói | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chuông báo cháy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt nút nhấn kích hoạt/ tạm dừng xả khí DMB-1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn chớp báo xả khí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 55 | Băng cảnh báo đang xả khí DS-DL-X21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Đầu phun xả khí loại 360 D32 FTN-32 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 57 | Bộ bình kích hoạt xả khí DS-AD65 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Van 1 chiều 6A FTCV -6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Van giảm áp 6A FTRF -6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Van an toàn 20A FTRF -20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Ống cao áp kèm van 1 chiều FTF-40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Khung bao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Ống STK D65x1.9 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 64 | Ống STK D32x1.9 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 65 | cable nguồn chống cháy 2x1.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | m |
| 67 | Dây tín hiệu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| K | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 60M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,831 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,864 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, M200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,02 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đá 1x2, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,496 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,968 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,089 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,178 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,304 | 100m2 |
| 9 | Nắp lỗ thăm bể nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,009 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,885 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,595 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,45 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,421 | tấn |
| 15 | Tấm ngăn nước WATER STOP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,8 | m |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 117,84 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,4 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,4 | m2 |
| 19 | Quét 2 nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 148,24 | m2 |
| 20 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 148,24 | m2 |
| 21 | SXLD thanh Inox304 bên trong thành,L=250mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,052 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,07 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,576 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,009 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,102 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,368 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,028 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,167 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,145 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,104 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,015 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,091 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,102 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,512 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,163 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,028 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,167 | tấn | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,201 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,044 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,072 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,232 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường chiều dầy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,558 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,003 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,018 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,197 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường chiều dầy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,947 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,68 | m2 |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép sắt tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,274 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,274 | tấn |
| 34 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,412 | 100m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,59 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,67 | m2 |
| 37 | Quét chống thấm nhà vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,67 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,98 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,47 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,86 | m2 |
| 41 | Quét 2 nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,6 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,6 | m2 |
| 43 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,62 | m |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,52 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 61,33 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,12 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,86 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 79,59 | m2 |
| 49 | XS cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,97 | m2 |
| 50 | XS cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,06 | m2 |
| 51 | Đèn HQ 1,2 m 1x40W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Dimera quạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 56 | MCB 2P, 30A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | hộp |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,05 | 100m |
| 63 | Nối giảm D49-D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Tê D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Co giảm D27-D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Co giảm D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 67 | Co ren đồng D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Co ren đồng D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Tê đồng D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Nối ren trong D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 71 | Van đồng 2 chiều D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi xịt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt thuyền tắm có hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi + bộ xả | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | 100m |
| 87 | cO d34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 88 | tÊ d34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Co D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Co D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,157 | 100m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,504 | m3 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,832 | m3 |
| 94 | Xây gạch thẻ XMCL 4x8x19, xây móng chiều dầy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,52 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,6 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4 | m2 |
| 97 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,056 | tấn |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,563 | m3 |
| 99 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 100 | Lớp đá hộc dày 20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,292 | m3 |
| 101 | Lớp đá 4x6 dày 20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,244 | m3 |
| 102 | Lớp sỏi củi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,244 | m3 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,05 | m3 |
| 104 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | đoạn ống |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM + TRẠM ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,173 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,734 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,023 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,284 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,134 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,416 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,112 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,256 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,932 | m3 |
| 10 | Xây gạch thẻ XMCL 4x8x19, xây móng chiều dầy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,17 | m3 |
| 11 | Mua đất đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,064 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,142 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,87 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,051 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,334 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,304 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn nền đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,325 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,276 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,069 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,14 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,158 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,792 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,841 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,175 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,051 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,482 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,495 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,076 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,296 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường chiều dầy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,449 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,22 | m2 |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,276 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,276 | tấn |
| 34 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,472 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường chiều dầy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,696 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,011 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,432 | m3 |
| 40 | Quét 2 nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 69,828 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 69,828 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 78,75 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 101,97 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,6 | m2 |
| 45 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,8 | m2 |
| 46 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,66 | m |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 180,72 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 82,428 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 184,398 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 78,75 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,8 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,06 | m2 |
| 53 | SX cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,72 | m2 |
| 54 | SX cửa cuốn bao gồm phần chìm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,36 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,36 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,72 | m2 |
| 57 | SXLD mô tơ cửa cuốn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 58 | Đèn 1.2m HQ hộp nổi 1x40W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 61 | MCB 2P- 30A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | m |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE CỦA KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,115 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,152 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,078 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,083 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,72 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,077 | 100m3 |
| 8 | Bu long liên neo D18 L=350 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,242 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,467 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,242 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,467 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,842 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,875 | m3 |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,875 | m3 |
| 16 | Xoa mặt nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,75 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,497 | 100m2 |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE CỦA CBCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,173 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,728 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,117 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,125 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,08 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,117 | 100m3 |
| 8 | Bu long liên neo D18 L=350 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | CÁI |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,815 | tấn |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,326 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,326 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,815 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,233 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,031 | m3 |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,031 | m3 |
| 16 | Xoa mặt nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90,306 | M2 |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,915 | 100m2 |
| P | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,871 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,808 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,619 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,552 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,044 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,543 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,611 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,305 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,88 | m3 |
| 10 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,163 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,611 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,218 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,444 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,028 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,51 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,642 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,307 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,174 | m3 |
| 19 | Xây gạch XMCL 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,634 | m3 |
| 20 | Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường chiều dầy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,698 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường chiều dầy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,566 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,558 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,913 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,021 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 420,132 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 87,366 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 241,646 | m2 |
| 28 | Quét 2 nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 159,908 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 159,908 | m2 |
| 30 | Đăp gờ chỉ đầu cột + chân cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66 | cái |
| 31 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 480,8 | m |
| 32 | Gia công hàng rào song sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 264,241 | m2 |
| 33 | SX cổng hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | M2 |
| 34 | Mô tơ cổng chính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | Ổ khóa cổng chính + phụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 36 | Lắp dựng cổng, hàng rào song sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 290,241 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,108 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,154 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,1 | m3 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,056 | tấn |
| 41 | SXLD ray cổng chính + phụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 239,54 | kg |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 580,482 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 414,012 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 446,935 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 860,947 | m2 |
| 46 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,558 | m2 |
| 47 | Bộ chữa Inox mạ đồng trụ sở cục thuế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| Q | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | CXV/XLPE/PVC 3x(1x50)+(1x35)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,23 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,735 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,624 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,19 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,23 | m3 |
| 7 | BU LONG m24, L =1000 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cột |
| 9 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | 1 cần đèn |
| 10 | Đèn đường cao áp led 150 W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | 1 bộ |
| 12 | Cáp đồng thoát sét D25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | m |
| 13 | Ốc siết cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giới | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | 1 cột |
| 15 | Lắp đặt tay đèn + chóa đèn + bóng đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 17 | Cáp đồng thoát sét D25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | m |
| 18 | Ốc siết cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 19 | CXV/XLPE/PVC 3x6.0mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,55 | 100m |
| 20 | CXV/XLPE/PVC 3x10.0mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,65 | 100m |
| 21 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 23 | Lắp bộ hèn giờ điều khiển chiếu sáng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 24 | Đào móng băng, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75,6 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,82 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 28 | Co PVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 29 | Lơi PVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 30 | Lơi PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 31 | Tê PVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 32 | Co PVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 33 | Xếp gạch làm dấu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4.625 | viên |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,246 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,51 | 100m3 |
| R | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | đồng |
| 2 | Mua đất đắp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4.130 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,3 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,3 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,3 | 100m3 |
| S | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,625 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,438 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,079 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,9 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 175 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 175 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 186,725 | m3 |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 186,725 | m3 |
| 11 | Xoa mặt sân bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.867,25 | m2 |
| 12 | Cắt khe co 2*2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | 10m |
| T | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,572 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,672 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,669 | 100m3 |
| 4 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,16 | m3 |
| 5 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,672 | m3 |
| 6 | Phòng mối nền công trình xây mới | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 452 | m2 |
| 7 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 214,2 | m2 |
| U | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tổng đài điện thoại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Patch panel 24 port | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Tủ rack kết nối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 4 | IP camera cầu màu (DOME) 2.0 Megapixel | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 5 | IP camera cầu màu (DOME) 2.0 Megapixel loại cố định | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | Bộ |
| 6 | Màn hình LED - 32", loại độ phân giải cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | PATCH PANEL 16 PORT | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | CPU quản lý (core I7 3.2 MHz, RAM 8GB, HDD 1TB) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Ổ cứng lưu trữ 4T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Đầu ghi kỹ thuật số 16 kênh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Máy lạnh 2hp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34 | Bộ |
| 12 | Máy bơm nước 2HP, Q=5m3/h - H=75m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | máy |
| 13 | Máy bơm li tâm trục ngang 4HP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | máy |
| 14 | Bình chữa cháy Co2, 3KG | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | bình |
| 15 | Bình bột chữa cháy 8KG | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | bình |
| 16 | Bình chữa cháy xe đẩy CO2, 35KG | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bình |
| 17 | Máy bơm bù áp P=3HP, Q =6M3/H, H = 64m.c.n | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Máy bơm Diesel P=25HP, Q =0-78M3/H, H =71.5-58.3m.c.n | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Máy bơm điện P=25HP, Q =0-78M3/H, H =71.5-58.3m.c.n | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Bình Khí Co2 loại 67 lít; 45kg/bình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bình |
| V | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Ống ruột gà ĐK140 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | Cái |
| 2 | Tấm đan bê tông 50x1000x300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | tấm |
| 3 | Cuộn cảnh báo cáp ngầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | Cái |
| 4 | Cát vàng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m3 |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | 01 mét |
| 7 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42 | m3 |
| 8 | C25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,5 | Kg |
| 9 | Nối ép nhôm WR815 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Khoang giếng chiều sâu 20m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Giêng |
| 12 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Bulon 10x40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cây |
| 14 | Longden tròn 12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Mét |
| 16 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 17 | Thuốc hàn hóa nhiệt capwell | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | mối |
| 18 | Kéo rải dây đồng trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | 1mét |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | 01 mét |
| 20 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,7 | kg |
| 21 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cây |
| 22 | Chống dẹt 6x60x920 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cây |
| 23 | Đầu cáp 24kV-1x50mm2 (loại ngoài trời) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 24 | Giá đỡ đầu cáp trung thế + bulon | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 25 | Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 26 | Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 27 | Kẹp quai U 4/0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 28 | Kẹp hotline 4/0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 29 | Nối ép nhôm WR815 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 30 | CX 25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Mét |
| 31 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 32 | Băng keo trung áp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cuộn |
| 33 | Bulon 16x300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cây |
| 34 | Bulon 16x250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cây |
| 35 | Bulon 16x40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cây |
| 36 | Bulon ven răng suốt Ø16x300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cây |
| 37 | Ống sắt tráng kẽm F90 dày 3mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Mét |
| 38 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | Cái |
| 39 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột, tiết diện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1đầu cáp |
| 41 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp ≤100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | 01 mét |
| 42 | Lắp đặt sứ hạ thế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | sứ |
| 43 | CV 25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 73 | Mét |
| 44 | CX 25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Mét |
| 45 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 46 | Cáp ngầm 24 KV - CXV(CRV)/DSTA - 1x50mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 219 | M |
| 47 | Cọc cảnh báo cáp ngầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Cọc |
| 48 | Đầu cáp 24kV-1x50mm2 (loại ngoài trời) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 49 | Nối ép nhôm WR279 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | Cái |
| 50 | Sơn trắng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Kg |
| 51 | Sơn đỏ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bình |
| 52 | Sơn đen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bình |
| 53 | Cọ sơn 2 phân | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 54 | Bảng tên rẽ nhánh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 55 | Thẻ thứ tự pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 56 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Bộ |
| 57 | Kéo rải và Lắp đặt cố định đường cáp ngầm, loại cáp ≤1kg/m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 219 | 01 mét |
| 58 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 219 | 1mét |
| W | PHẦN VL & NC HỔ TRỢ PHÁT QUANG GIẢI TOẢ | |||
| 1 | LBFCO 27KV 100A cách điện polymer | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 2 | LA 18KV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 3 | Chì 6K | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Sợi |
| 4 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ(1p) |
| 5 | Lắp đặt chống sét van điện áp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ(1p) |
| X | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP BÚP SEN III-100 KVA | |||
| 1 | MBA III-100KVA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Tụ bù hạ áp 50kVAr | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | MCCB 3 Pha 175A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | TI 200/5A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 5 | Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Lắp MBA 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | máy |
| 7 | Thân trụ trạm biến áp búp sen bằng thép mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Hộp điện kế 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Bulon 8x60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | Cây |
| 10 | Bulon 16x50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Cây |
| 11 | Bulon 16x80 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | Cây |
| 12 | Bulon 16x100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cây |
| 13 | Bulon 16x250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cây |
| 14 | Bulon 16x300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cây |
| 15 | Bulon ven răng suốt Ø16x500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cây |
| 16 | Bulon ven răng suốt Ø16x400 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cây |
| 17 | Bulon ven răng suốt Ø16x700 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cây |
| 18 | Vis 4x30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | Cái |
| 19 | Longden tròn 8 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | Cái |
| 20 | Longden tròn 14 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | Cái |
| 21 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | Cái |
| 22 | CV 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | Mét |
| 23 | Cosse ép Cu 150mm2 + chụp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Bộ |
| 24 | CV 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Mét |
| 25 | Cosse ép Cu 100mm2 + chụp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Bộ |
| 26 | CX 25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Mét |
| 27 | C25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Kg |
| 28 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 29 | Nối ép nhôm WR279 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | Cái |
| 30 | Ống nhựa PVC Ø114 dày 3,8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Mét |
| 31 | Coud PVC 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Cái |
| 32 | Băng keo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cuộn |
| 33 | Bảng tên trạm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 34 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 35 | CVV-Sa 4x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Mét |
| 36 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | Bộ |
| 37 | CV 30/10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Mét |
| 38 | Silicol | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | Bình |
| 39 | Lắp bộ đà đỡ MBA trạm ngồi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 41 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | 1mét |
| 42 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | 1mét |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤110 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | 01 mét |
| 44 | C25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,2 | Kg |
| 45 | Nối ép nhôm WR279 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 46 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 47 | Khoang giếng chiều sâu 20m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Giêng |
| 48 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 49 | Bulon 10x40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cây |
| 50 | Longden tròn 12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 51 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Mét |
| 52 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 53 | Thuốc hàn hóa nhiệt capwell | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | mối |
| 54 | Kéo rải dây đồng trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | 1mét |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | 01 mét |
| 56 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,4 | kg |
| 57 | CV 14 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Mét |
| 58 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 59 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Sợi |
| 60 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 61 | Bulon 10x40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cây |
| 62 | Longden tròn 12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 63 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cây |
| 64 | Sơn chống rỉ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,05 | Kg |
| 65 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | Mét |
| 66 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 67 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,038 | m3 |
| 68 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,038 | m3 |
| 69 | Kéo rải dây đồng trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | 1mét |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | 01 mét |
| 71 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,37 | kg |
| 72 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cọc |
| 73 | MÓNG TRỤ TRẠM BIẾN ÁP ( VTTB THEO BẢN VẼ TIÊU CHUẨN) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | BỘ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2093E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.645E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự:- Tương tự về quy mô công việc: giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là ≥ 11.342.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét và có thi công hạng mục trạm biến áp.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;+ Quyết định phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Quyết định phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.342.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình)* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục xây dựng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạ tầng kỹ thuật | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc phòng cháy chữa cháy hoặc điện;+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ phòng cháy chữa cháy còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động, bảo hộ lao động;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ các nghề về xây dựng, điện, nước, nề…(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250l | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 |
| 5 | Máy ủi hoặc máy san hoặc xe ban | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 8 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 9 | Đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 10 | Đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 12 | Đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 13 | Xe thang nâng hoặc xe tải có gắn cẩu | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi