Gói thầu: Thi công xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ, cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm khối nhà làm việc chính, nhà bảo vệ, nhà để máy bơm, máy phát điện, nhà để xe 2 bánh, san nền, cổng, tường rào, sân đường, bồn hoa, cấp thoát nước ngoài nhà, cấp điện ngoài nhà, bể nước ngầm; cung cấp và lắp đặt thiết bị: điều hòa không khí, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống báo cháy, hệ thống điện nhẹ, máy bơm nước; xây dựng, cung cấp lắt đặt thiết bị đường dây cáp ngầm và trạm biến áp 100kVA)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210961073-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ, cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm khối nhà làm việc chính, nhà bảo vệ, nhà để máy bơm, máy phát điện, nhà để xe 2 bánh, san nền, cổng, tường rào, sân đường, bồn hoa, cấp thoát nước ngoài nhà, cấp điện ngoài nhà, bể nước ngầm; cung cấp và lắp đặt thiết bị: điều hòa không khí, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống báo cháy, hệ thống điện nhẹ, máy bơm nước; xây dựng, cung cấp lắt đặt thiết bị đường dây cáp ngầm và trạm biến áp 100kVA)
Số hiệu KHLCNT 20210960951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 09:41:00 đến ngày 2021-10-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,201,745,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2093E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.645E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự:- Tương tự về quy mô công việc: giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là ≥ 11.342.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét và có thi công hạng mục trạm biến áp.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;+ Quyết định phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Quyết định phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.342.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình)* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc phòng cháy chữa cháy hoặc điện;+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ phòng cháy chữa cháy còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động, bảo hộ lao động;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ các nghề về xây dựng, điện, nước, nề…(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy ủi hoặc máy san hoặc xe ban
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe thang nâng hoặc xe tải có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Thuế tỉnh Bình Phước
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ, cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm khối nhà làm việc chính, nhà bảo vệ, nhà để máy bơm, máy phát điện, nhà để xe 2 bánh, san nền, cổng, tường rào, sân đường, bồn hoa, cấp thoát nước ngoài nhà, cấp điện ngoài nhà, bể nước ngầm; cung cấp và lắp đặt thiết bị: điều hòa không khí, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống báo cháy, hệ thống điện nhẹ, máy bơm nước; xây dựng, cung cấp lắt đặt thiết bị đường dây cáp ngầm và trạm biến áp 100kVA)
Trụ sở làm việc Chi cục thuế huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
400 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước, bao gồm: Vốn ngân sách trung ương và Vốn từ nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động của Tổng cục thuế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Bình Phước , địa chỉ: 620, QL14, Phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Cục thuế tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Số 620 QL14, Phường Tân Phú. Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Số 36, đường Võ Văn Tần, khu phố Tân Trà 1, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, T. Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Số 36, đường Võ Văn Tần, khu phố Tân Trà 1, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, T. Bình Phước.


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Bình Phước , địa chỉ: 620, QL14, Phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Cục thuế tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Số 620 QL14, Phường Tân Phú. Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục thuế tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Số 620 QL14, Phường Tân Phú. Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục trưởng Tổng Cục Thuế. Địa chỉ: Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục thuế tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Số 620 QL14, Phường Tân Phú. Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,732100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,508m3
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,134tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,952tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,456tấn
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,216100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế86,915m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,668100m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,006tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,012tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,152tấn
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,292100m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế37,623m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,587tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,398tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,468tấn
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,566100m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,902m3
19Đào móng băng, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,74m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,185m3
21Xây gạch thẻ XMCL 4x8x19, xây móng chiều dầy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,106m3
22Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,056100m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,497100m2
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,911100m2
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế216,432m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,111tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,303tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,588tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,582tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,623tấn
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,639100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,309tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,627tấn
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,098m3
35Mua đất đắp nền nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế314,003m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,14100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,14100m3/1km
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,14100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế44,979m3
40Bê tông nền đá 1x2 , mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,743m3
41Xây gạch ống XMCL 8x8x19 câu gạch thẻ XMCL 4x8x19, xây tường chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế114,456m3
42Xây gạch ống XMCL 8x8x19 câu gạch thẻ XMCL 4x8x19, xây tường chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,048m3
43Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,642m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế260,48m2
45Sản xuất xà gồ thép sắt tráng kẽmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,367tấn
46Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,367tấn
47Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,419100m2
48Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế38,051m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,209tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,765tấn
51Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,099100m2
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,286m3
53Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,28100m2
54Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,31tấn
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8m3
56Quét 2 nước xi măngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.017,677m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.017,677m2
58Quét 2 nước xi măngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế357,519m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế357,519m2
60Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung với cột, dầmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế735,3m2
61SXLD Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly ( Đã bao gồm phụ kiện)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế103,76m2
62SXLD cửa cuốn bao gồm phần chìmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,68m2
63Mô tơ cửa cuốnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
64SXLD cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly ( Đã bao gồm phụ kiện)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế199,92m2
65SXLD vách kính khung nhựa lõi thép kính cường lực 8 lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,76m2
66SXLD Vách kính khung nhôm hệ 1000 kính 8 ly cường lựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế504,479m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế574,484m2
68Trát xà lanh tô có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế109,6m2
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế572,28m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế844,612m2
71Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế230,44m
72Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế802,92m
73Đắp đầu cột + chân cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25cái
74Đắp phù điềuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
75Sơn cột giả đá cẩm thạchĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế41,436m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.191,032m2
77Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.526,492m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.105,328m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.676,296m2
80Vách ngăn compactĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế91,482m2
81Vách ngăn tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
82Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế964,415m2
83Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế76,068m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế279,18m2
85La phong trần thạch cao khung nổiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế94,905m2
86Trần thạch cao khung chìmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế265,223m2
87Ốp gạch gốm chân tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế68,822m2
88Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế264,69m2
89Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế264,69m2
90Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế53,84m2
91Xây gạch XMCL 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,262m3
92Lát đá bậc tam cấpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế79,33m2
93Lát đá granitĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,08m2
94Lát đá granit rốiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế54,03m2
95Lát đá granitĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9m2
96Lát đá bậc cầu thangĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế70,55m2
97SXLD Lan can kính cường lực cầu thangĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,298md
98SXLD Tay vịn gỗĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,298md
99SXLD lan can inox ram dốcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế37,8md
100SXLD kệ đỡ lavaboĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
101Lát đá mặt bệ các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,78m2
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,146100m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,146100m2
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt đèn HQ LED 1.2m máng đôi 2x36WĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế50bộ
2Lắp đặt đèn hộp vuông 600x600 48wĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
3Lắp đặt đèn gắn trần LED20WĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế144bộ
4Lắp đặt đèn gắn trần nhà vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18bộ
5Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế34cái
6Dimer quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế34cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
9Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
10Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế64cái
11Bộ chống sét lan truyền SPDĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
12Tủ ATS 250AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
13MCCB 250A 3PĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
14MCCB 150A 3PĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
15MCCB 60A 3PĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
16MCB 32A 3PĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
17MCB 63A 2PĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
18MCB 32A 2PĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
19MCB 20A 2PĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế72cái
20MCB 16A 2PĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cái
21Tủ điện tổng SĐT 600X500X250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
22Tủ điện tầng SĐT 450X350X250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
23Tủ điện âm tường 8-12 moduleĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
24Tủ điện âm tường 6-8 moduleĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
25Tủ điện âm tường 4-6 moduleĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
26CXV/PVC 3x35mm2+E16mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
27CXV/XLPE/PVC-3x10mm2+E6mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
28CXV/XLPE/PVC-3x10mm2+E6mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25m
29Cu/PVC-1x6.0mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế950m
30Cu/PVC-1x2.5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5.000m
31Cu/PVC-1x1.5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3.480m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32 mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế130m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25 mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế460m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế250m
37Hộp nối nhựa trắng D32Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50hộp
38Hộp nối nhựa trắng D25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50hộp
39Hộp nối nhựa trắng D20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế200hộp
40Hộp nối nhựa trắng D16Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế350hộp
41Gia công và đóng cọc chống sétĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cọc
42Cáp đồng trần 25mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35m
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế34máy
2Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,4100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,4100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,4100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2100m
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế72cái
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG - INTERNET
1MDF 30PĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
2Thiết bị lọc cắt chống sétĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
3WIFIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
4Lắp đặt ổ cắm điện thoạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
5Lắp đặt ổ cắm internetĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế49cái
6Lắp đặt hộp đấu nốiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10hộp
7Dây cáp điện thoại 4x0.25 mmm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế873m
8Dây cáp mạng 5e(8line)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.872m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế327m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế568m
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,4m3
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
15Cáp đồng 30PĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
16Cáp quang 24 sợiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
17Gia công và đóng cọc chống sétĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cọc
18Cáp đồng trần 25mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35m
19Vật tư phụĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA
1Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế500m
2Cáp RG6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế250m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế500m
4ATM 2P-10AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cai
5Vật tư phụĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1
F HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1Hóa chất giảm điện trởĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bao
2Kim thu sét chủ động h=5m, Rbv=70m, bảo vệ cấp 3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
3Trụ kim thu sét STK D42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1trụ
4Giá đỡ trụĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
5Gia công và đóng cọc chống sétĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cọc
6Cáp thoát sét 50mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3100m
8Hộp kiểm traĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hộp
9Bộ đếm sétĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
10Phụ kiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
11Cáp neo 8mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24m
12Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25m
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Trung tâm báo cháyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
2Lắp đặt đầu báo khóiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế41bộ
3Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
4Lắp đặt nút nhấn khẩnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
5Lắp đặt chuông báo cháyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
6Lắp đặt đèn exitĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
7Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế400m
8Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế150m
11Ác quy dự phòng 24VĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,35100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,05100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=49mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m
6Nối trơn PVC D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
7Nối trơn PVC D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
8Nối rút D49x42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
9Tê rút pvc D27x21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35cái
10Co rút D34x27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
11Co rút D42x27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
12Tê rút pvc D42x34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
13Tê rút pvc D42x27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
14Co rút D27x21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
15Co PVC D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
16Co PVC D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
17Co PVC 1 đầu ren trong đồng D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36cái
18Co PVC 1 đầu ren trong đồng D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
19Tê vệ sinh D21 đồngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21cái
20Khâu nối 1 đầu ren trong D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
21Van đồng 2 chiều D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
22Khâu nối 1 đầu ren trong D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
23Van đồng 2 chiều D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
24Khâu nối 1 đầu ren trong D42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
25Lắp đặt vòi xịt xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20bộ
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15bộ
28Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
29Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
30Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20bộ
31Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
32Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi + bộ xảĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
33Khâu nối 1 đầu ren trong D49Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
34Van 2 chiều D49Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
35van phao điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
36Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60m
37Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bể
38Ty treo ống D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
39Đinh móc neo ống D42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
40Đinh móc neo ống D49Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
41Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,32100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,65100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8100m
47Co 90 độ PVC D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế63cái
48Nối rút trơn PVC D60x34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21cái
49Nối rút trơn PVC D60x42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
50Nối rút trơn PVC D114x60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
51Nối rút trơn PVC D90x60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
52Co 135 độ D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
53Con thỏ PVC D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
54Tê 90 dộ PVC D42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
55Tê 45 độ rút PVC D90x60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17cái
56Tê 45 độ rút PVC D114x60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
57Co 135 độ PVC D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế29cái
58Co 90 độ PVC D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
59Co 135 độ PVC D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế49cái
60Tê 135 độ PVC D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
61Tê 135 độ PVC D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25cái
62Nút bít PVC D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
63Nút bít PVC D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
64Cùm omega neo ống PVD D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
65Cùm omega neo ống PVD D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
66Đinh móc neo ống PVC D42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
67Ty treo ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế80bộ
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,293100m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,05m3
70Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,584100m2
71Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, M200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,96m3
72Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,071tấn
73Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,118tấn
74Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,379m3
75Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
76Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1đoạn ống
77Lớp đá hộc dày 35Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,135m3
78Lớp đá 4x6 dày 20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,758m3
79Lớp sỏi củiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,758m3
80Lắp đặt CẦU CHẮN RÁC d90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17cái
81Lắp đặt ống thép sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,05100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,54100m
83cO pvc d90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17cái
84Đinh móc neo ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17bộ
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,785100m3
2Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=400(VH)mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,88100m
3Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=400 (CL)mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,87100m
4Gối cống bê tôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế44cái
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,184m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,19100m3
7Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế59,5m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,122100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,588m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,152100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,997m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,294m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,083tấn
14Thép V50x50x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,367100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,764m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,429100m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày 14,731m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,882m3
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,25tấn
22Thép V50x50x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế90m
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cái
24Vĩa sắt ngăn rácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
25Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,122100m3
26Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,5m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,506m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,605m3
29Xây gạch thẻ XMCL 4x8x19, xây móng chiều dầy >30 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,093m3
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,025tấn
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,167m3
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
33Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,018100m3
34Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,706m3
35Đào móng băng, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,95m3
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=168mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,33100m
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=168mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
38Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,05100m3
39Đào móng băng, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế38,16m3
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,08100m
41Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=49mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,92100m
43Nối HDPE 42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
44Nối pvc D49Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
45Tê giảm D49/D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
46Co giảm D49/D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
47Tê PVC D49Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
48Van đồng 2 chiều D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
49Lắp đặt co PVC D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
50Lắp đặt co PVC D49Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
51Lắp đặt co PVC D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
52Nối ren ngoài D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
53Van nhựa tay gạt uPVC tay gạt uPVC D42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
54Van nhựa tay gạt uPVC tay gạt uPVC D491cái
55Van đồng 1 chiều D42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
56Nối ren ngoài thau D42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
57Nối ren ngoài thau D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
58Zắc co nhựa D49Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
59Zắc co nhựa D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
60Hố van khóaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hố
61Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25m
62Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế65m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=160mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,25100m
64Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=160mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
65Máy bơm hỏa tiễn 2 HPĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
66Hộp điều khiển bơmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
67MCB 1P 20AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
68Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x3mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế140m
69Cáp treo bơm D6mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế85m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,15100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,05100m
72Chèn sétĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,954m3
73Nắp giếng tấm thép dày 3lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tấm
74Đan bê tông đá 1x2, M200 miệng giếngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1đan
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ chữa cháyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7tủ
2Cuộn vải gai D50 dài 20mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cuộn
3Lăng phun D13Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
4Ngàm nối D50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
5Van gốc D50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
6Ngàm nối AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
7Ngàm nối BĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
8Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=114mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
9Bộ tiêu lệnh + nội quyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11cái
10Van đồng 2 chiều D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
11Van đồng 2 chiều D90 BBĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
12Van đồng 1 chiều D90 BBĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
13Van đồng 1 chiều D114 BBĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
14Van đồng 1 chiều D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
15Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
16Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
17Tủ điều khiểnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
18Côn mặt bích D60x42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
19Côn mặt bích D76x42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
20Côn mặt bích D90x60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
21Côn mặt bích D114x60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
22Luppe D76Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
23Luppe D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
24Y lọc D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
25Y lọc D76Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
26Mối nối mềm D76Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
27Mối nối mềm D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
28Mối nối mềm D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
29Bích đặc thép D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
30Ống STK D60x1.9Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m
31Ống STK D76x2.1Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,05100m
32Ống STK D90x2.3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9100m
33Ống STK D114x2.9Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m
34Tê STK D90x60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
35Tê STK D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
36Cút 90 độ D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
37Cút 90 độ D76Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
38Cút 90 độ D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
39Cút 90 độ D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
40Côn STK D114x90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
41Cùm tro OMEGA neo ống D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7bộ
42Cùm tro OMEGA neo ống D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24bộ
43Bít đặc thép D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
44Giảm 90x60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14cái
45Cáp điện 3x25 mm2+1x16 mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
46Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
47Trung tâm điều khiển xả khí loại 2 kênh 1 vùngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
48Trung tấm báo cháyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
49Lắp đặt đầu báo khóiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
50Lắp đặt đầu báo nhiệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
51Lắp đặt chuông báo cháyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
52Lắp đặt nút nhấn khẩnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
53Lắp đặt nút nhấn kích hoạt/ tạm dừng xả khí DMB-1Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
54Lắp đặt đèn chớp báo xả khíĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
55Băng cảnh báo đang xả khí DS-DL-X21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
56Đầu phun xả khí loại 360 D32 FTN-32Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
57Bộ bình kích hoạt xả khí DS-AD65Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
58Van 1 chiều 6A FTCV -6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
59Van giảm áp 6A FTRF -6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
60Van an toàn 20A FTRF -20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
61Ống cao áp kèm van 1 chiều FTF-40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
62Khung baoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
63Ống STK D65x1.9Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m
64Ống STK D32x1.9Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m
65cable nguồn chống cháy 2x1.5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35m
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế35m
67Dây tín hiệuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10m
K HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 60M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,831100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,864m3
3Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, M200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,02m3
4Bê tông tường đá 1x2, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,496m3
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,968m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,089100m2
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,178100m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,304100m2
9Nắp lỗ thăm bể nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,009tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,885tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,595tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,45tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,421tấn
15Tấm ngăn nước WATER STOPĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,8m
16Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế117,84m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,4m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,4m2
19Quét 2 nước xi măngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế148,24m2
20Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế148,24m2
21SXLD thanh Inox304 bên trong thành,L=250mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14cái
22Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,052100m3
L HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,07100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,576m3
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,009tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,102tấn
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,035100m2
6Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,368m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,05100m3
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,028tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,167tấn
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,145100m2
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,104m3
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,012100m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,015tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,091tấn
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,102100m2
16Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,512m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4100m2
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,163100m2
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,028tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,167tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,201tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,044tấn
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,072m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,232m3
25Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường chiều dầy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,558m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,044100m2
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,003tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,018tấn
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,197m3
30Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường chiều dầy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,947m3
31Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,68m2
32Sản xuất xà gồ thép sắt tráng kẽmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,274tấn
33Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,274tấn
34Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,412100m2
35Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,59m2
36Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,67m2
37Quét chống thấm nhà vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,67m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,98m2
39Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,47m2
40Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,86m2
41Quét 2 nước xi măngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,6m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,6m2
43Trát phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,62m
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,52m2
45Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế61,33m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế44,12m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,86m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế79,59m2
49XS cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8 lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,97m2
50XS cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8 lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,06m2
51Đèn HQ 1,2 m 1x40WĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
52Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
53Dimera quạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
55Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
56MCB 2P, 30AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
57Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8hộp
58Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
59Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
60Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế35m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,05100m
63Nối giảm D49-D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
64Tê D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
65Co giảm D27-D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
66Co giảm D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
67Co ren đồng D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
68Co ren đồng D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
69Tê đồng D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
70Nối ren trong D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
71Van đồng 2 chiều D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
72Lắp đặt vòi xịtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
73Lắp đặt thuyền tắm có hương sen 1 vòi, 1 hương senĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
74Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
75Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
76Lắp đặt giá treoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
77Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
78Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
79Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
80Lắp đặt vòi xịt xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
81Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi + bộ xảĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,06100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,03100m
87cO d34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
88tÊ d34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
89Co D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
90Co D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
91Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,157100m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,504m3
93Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,832m3
94Xây gạch thẻ XMCL 4x8x19, xây móng chiều dầy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,52m3
95Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,6m2
96Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,4m2
97Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,056tấn
98Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,563m3
99Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
100Lớp đá hộc dày 20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,292m3
101Lớp đá 4x6 dày 20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,244m3
102Lớp sỏi củiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,244m3
103Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,05m3
104Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1đoạn ống
M HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM + TRẠM ĐIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,173100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,734m3
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,023tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,284tấn
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,134100m2
6Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,416m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,112100m3
8Đào móng băng, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,256m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,932m3
10Xây gạch thẻ XMCL 4x8x19, xây móng chiều dầy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,17m3
11Mua đất đắp nền nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,064m3
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,142100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,87m3
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,051tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,334tấn
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,304100m2
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn nền đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,325m3
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,276tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,069tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,14tấn
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,158100m2
22Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,792m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,841100m2
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,175100m2
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,051tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,482tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,495tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,076tấn
29Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,296m3
30Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường chiều dầy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,449m3
31Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,22m2
32Sản xuất xà gồ thép tráng kẽmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,276tấn
33Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,276tấn
34Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,472100m2
35Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường chiều dầy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,696m3
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,06100m2
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,011tấn
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04tấn
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,432m3
40Quét 2 nước xi măngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế69,828m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế69,828m2
42Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế78,75m2
43Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế101,97m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,6m2
45Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,8m2
46Trát phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế55,66m
47Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế180,72m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế82,428m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế184,398m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế78,75m2
51Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế37,8m2
52Lát đá bậc tam cấpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,06m2
53SX cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8 lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,72m2
54SX cửa cuốn bao gồm phần chìmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,36m2
55Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,36m2
56Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép kính cường lực 8lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,72m2
57SXLD mô tơ cửa cuốnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
58Đèn 1.2m HQ hộp nổi 1x40WĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
59Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
60Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
61MCB 2P- 30AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
62Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hộp
63Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
64Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15m
65Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10m
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8m
N HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE CỦA KHÁCH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,115100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,152m3
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,078tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,083tấn
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,16100m2
6Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,72m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,077100m3
8Bu long liên neo D18 L=350Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32cái
9Sản xuất cột bằng thép hình tráng kẽmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,242tấn
10Sản xuất xà gồ thép tráng kẽmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,467tấn
11Lắp dựng cột thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,242tấn
12Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,467tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế37,842m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,875m3
15Bê tông nền đá 1x2 , mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,875m3
16Xoa mặt nền nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,75m2
17Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,497100m2
O HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE CỦA CBCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,173100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,728m3
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,117tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,125tấn
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,24100m2
6Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,08m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,117100m3
8Bu long liên neo D18 L=350Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48CÁI
9Sản xuất xà gồ thép tráng kẽmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,815tấn
10Sản xuất cột bằng thép hình tráng kẽmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,326tấn
11Lắp dựng cột thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,326tấn
12Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,815tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế64,233m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,031m3
15Bê tông nền đá 1x2 , mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,031m3
16Xoa mặt nền nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế90,306M2
17Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,915100m2
P HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,871100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,808m3
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,619tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,552tấn
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,044100m2
6Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,543m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,611100m3
8Đào móng băng, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,305m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,88m3
10Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,163m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,611100m2
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,218tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,444tấn
14Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,028m3
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,51tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,642tấn
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,307100m2
18Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,174m3
19Xây gạch XMCL 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,634m3
20Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường chiều dầy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,698m3
21Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường chiều dầy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,566m3
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,558tấn
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,913100m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,021m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế420,132m2
26Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế87,366m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế241,646m2
28Quét 2 nước xi măngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế159,908m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế159,908m2
30Đăp gờ chỉ đầu cột + chân cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế66cái
31Trát phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế480,8m
32Gia công hàng rào song sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế264,241m2
33SX cổng hàng ràoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế26M2
34Mô tơ cổng chínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
35Ổ khóa cổng chính + phụĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
36Lắp dựng cổng, hàng rào song sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế290,241m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,108m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,154100m2
39Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,1m3
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,056tấn
41SXLD ray cổng chính + phụĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế239,54kg
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế580,482m2
43Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế414,012m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế446,935m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế860,947m2
46Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,558m2
47Bộ chữa Inox mạ đồng trụ sở cục thuếĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m
Q HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1CXV/XLPE/PVC 3x(1x50)+(1x35)mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,23m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,735m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,624100m2
5Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,19m3
6Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,23m3
7BU LONG m24, L =1000Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60cái
8Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cột
9Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế91 cần đèn
10Đèn đường cao áp led 150 WĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
11Làm tiếp địa cho cột điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế91 bộ
12Cáp đồng thoát sét D25mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9m
13Ốc siết cápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9bộ
14Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giớiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế61 cột
15Lắp đặt tay đèn + chóa đèn + bóng đènĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
16Làm tiếp địa cho cột điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế61 bộ
17Cáp đồng thoát sét D25mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6m
18Ốc siết cápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
19CXV/XLPE/PVC 3x6.0mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,55100m
20CXV/XLPE/PVC 3x10.0mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,65100m
21Móng tủ điều khiển chiếu sángĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
22Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
23Lắp bộ hèn giờ điều khiển chiếu sángĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11 bộ
24Đào móng băng, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế75,6m3
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,82100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,08100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5100m
28Co PVC D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30cái
29Lơi PVC D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
30Lơi PVC D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
31Tê PVC D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
32Co PVC D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
33Xếp gạch làm dấuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4.625viên
34Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,246100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,51100m3
R HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Dọn dẹp mặt bằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1đồng
2Mua đất đắpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4.130m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế41,3100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế41,3100m3/1km
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế41,3100m3
S HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào móng băng, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,8m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,625100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,438m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,079100m3
6Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,9m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế175m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế175m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế186,725m3
10Bê tông nền đá 1x2 , mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế186,725m3
11Xoa mặt sân bê tôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.867,25m2
12Cắt khe co 2*2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12010m
T HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,572100m3
2Đào móng băng, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,672m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,669100m3
4Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế57,16m3
5Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,672m3
6Phòng mối nền công trình xây mớiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế452m2
7Công tác xử lý tường, phần móng công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế214,2m2
U HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Tổng đài điện thoạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
2Patch panel 24 portĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
3Tủ rack kết nốiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
4IP camera cầu màu (DOME) 2.0 MegapixelĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Bộ
5IP camera cầu màu (DOME) 2.0 Megapixel loại cố địnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7Bộ
6Màn hình LED - 32", loại độ phân giải caoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
7PATCH PANEL 16 PORTĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
8CPU quản lý (core I7 3.2 MHz, RAM 8GB, HDD 1TB)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
9Ổ cứng lưu trữ 4TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
10Đầu ghi kỹ thuật số 16 kênhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
11Máy lạnh 2hpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế34Bộ
12Máy bơm nước 2HP, Q=5m3/h - H=75mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1máy
13Máy bơm li tâm trục ngang 4HPĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1máy
14Bình chữa cháy Co2, 3KGĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11bình
15Bình bột chữa cháy 8KGĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11bình
16Bình chữa cháy xe đẩy CO2, 35KGĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bình
17Máy bơm bù áp P=3HP, Q =6M3/H, H = 64m.c.nĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
18Máy bơm Diesel P=25HP, Q =0-78M3/H, H =71.5-58.3m.c.nĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
19Máy bơm điện P=25HP, Q =0-78M3/H, H =71.5-58.3m.c.nĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
20Bình Khí Co2 loại 67 lít; 45kg/bìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bình
V ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1Ống ruột gà ĐK140Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60Cái
2Tấm đan bê tông 50x1000x300Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60tấm
3Cuộn cảnh báo cáp ngầmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế60Cái
4Cát vàngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế60m3
5Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế42m3
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6001 mét
7Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế42m3
8C25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,5Kg
9Nối ép nhôm WR815Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
10Cọc tiếp địa Ø16x2400Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
11Khoang giếng chiều sâu 20mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Giêng
12Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
13Bulon 10x40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cây
14Longden tròn 12Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8Mét
16Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Bộ
17Thuốc hàn hóa nhiệt capwellĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1mối
18Kéo rải dây đồng trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế281mét
19Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế801 mét
20Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,7kg
21Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cây
22Chống dẹt 6x60x920Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cây
23Đầu cáp 24kV-1x50mm2 (loại ngoài trời)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Bộ
24Giá đỡ đầu cáp trung thế + bulonĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
25Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
26Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
27Kẹp quai U 4/0Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Cái
28Kẹp hotline 4/0Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Cái
29Nối ép nhôm WR815Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
30CX 25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9Mét
31Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6Cái
32Băng keo trung ápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cuộn
33Bulon 16x300Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cây
34Bulon 16x250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cây
35Bulon 16x40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cây
36Bulon ven răng suốt Ø16x300Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cây
37Ống sắt tráng kẽm F90 dày 3mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8Mét
38Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10Cái
39Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
40Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột, tiết diện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11đầu cáp
41Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp ≤100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế801 mét
42Lắp đặt sứ hạ thếĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1sứ
43CV 25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế73Mét
44CX 25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6Mét
45Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Cái
46Cáp ngầm 24 KV - CXV(CRV)/DSTA - 1x50mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế219M
47Cọc cảnh báo cáp ngầmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5Cọc
48Đầu cáp 24kV-1x50mm2 (loại ngoài trời)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Bộ
49Nối ép nhôm WR279Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16Cái
50Sơn trắngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Kg
51Sơn đỏĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bình
52Sơn đenĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bình
53Cọ sơn 2 phânĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
54Bảng tên rẽ nhánhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
55Thẻ thứ tự phaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cái
56Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6Bộ
57Kéo rải và Lắp đặt cố định đường cáp ngầm, loại cáp ≤1kg/mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21901 mét
58Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2191mét
W PHẦN VL & NC HỔ TRỢ PHÁT QUANG GIẢI TOẢ
1LBFCO 27KV 100A cách điện polymerĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Bộ
2LA 18KVĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Cái
3Chì 6KĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Sợi
4Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ(1p)
5Lắp đặt chống sét van điện áp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ(1p)
X HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP BÚP SEN III-100 KVA
1MBA III-100KVAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Máy
2Tụ bù hạ áp 50kVArĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
3MCCB 3 Pha 175AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
4TI 200/5AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Cái
5Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
6Lắp MBA 3 pha Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1máy
7Thân trụ trạm biến áp búp sen bằng thép mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
8Hộp điện kế 3 phaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
9Bulon 8x60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10Cây
10Bulon 16x50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5Cây
11Bulon 16x80Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10Cây
12Bulon 16x100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cây
13Bulon 16x250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Cây
14Bulon 16x300Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cây
15Bulon ven răng suốt Ø16x500Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cây
16Bulon ven răng suốt Ø16x400Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cây
17Bulon ven răng suốt Ø16x700Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6Cây
18Vis 4x30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10Cái
19Longden tròn 8Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30Cái
20Longden tròn 14Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20Cái
21Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40Cái
22CV 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36Mét
23Cosse ép Cu 150mm2 + chụp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8Bộ
24CV 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9Mét
25Cosse ép Cu 100mm2 + chụp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6Bộ
26CX 25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Mét
27C25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Kg
28Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Cái
29Nối ép nhôm WR279Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7Cái
30Ống nhựa PVC Ø114 dày 3,8mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8Mét
31Coud PVC 114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9Cái
32Băng keoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cuộn
33Bảng tên trạmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
34Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
35CVV-Sa 4x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Mét
36Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16Bộ
37CV 30/10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Mét
38SilicolĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10Bình
39Lắp bộ đà đỡ MBA trạm ngồiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
40Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11 tủ
41Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế221mét
42Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế361mét
43Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤110Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế801 mét
44C25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,2Kg
45Nối ép nhôm WR279Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
46Cọc tiếp địa Ø16x2400Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
47Khoang giếng chiều sâu 20mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Giêng
48Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Bộ
49Bulon 10x40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Cây
50Longden tròn 12Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6Cái
51Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Mét
52Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Bộ
53Thuốc hàn hóa nhiệt capwellĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1mối
54Kéo rải dây đồng trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế201mét
55Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế401 mét
56Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,4kg
57CV 14Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Mét
58Cọc tiếp địa Ø16x2400Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
59Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Sợi
60Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
61Bulon 10x40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cây
62Longden tròn 12Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
63Que hàn Ø2,5 dài 350Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cây
64Sơn chống rỉĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,05Kg
65Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2Mét
66Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
67Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,038m3
68Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,038m3
69Kéo rải dây đồng trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21mét
70Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,201 mét
71Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,37kg
72Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cọc
73MÓNG TRỤ TRẠM BIẾN ÁP ( VTTB THEO BẢN VẼ TIÊU CHUẨN)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1BỘ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2093E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.645E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự:- Tương tự về quy mô công việc: giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là ≥ 11.342.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét và có thi công hạng mục trạm biến áp.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;+ Quyết định phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Quyết định phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.342.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình)* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục xây dựng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạ tầng kỹ thuật 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc phòng cháy chữa cháy hoặc điện;+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ phòng cháy chữa cháy còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
6 Cán bộ an toàn lao động 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động, bảo hộ lao động;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
7 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ các nghề về xây dựng, điện, nước, nề…(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
3 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy trộn bê tông ≥250l - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)5
5 Máy ủi hoặc máy san hoặc xe ban - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy cắt uốn thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
7 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
8 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
9 Đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
10 Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
11 Máy khoan cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
12 Đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
13 Xe thang nâng hoặc xe tải có gắn cẩu - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->