Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp trụ sở Đảng ủy, HĐND-UBND xã Làng Chếu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210961278-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp trụ sở Đảng ủy, HĐND-UBND xã Làng Chếu
Số hiệu KHLCNT 20210952729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn BSCĐ ngân sách địa phương phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 09:40:00 đến ngày 2021-10-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,467,473,618 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.21E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.020.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 14KW hoặc 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài 1,0KW hoặc 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 80L hoặc 150L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng 0,8T trở lên hoặc tời điện sức kéo 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp trụ sở Đảng ủy, HĐND-UBND xã Làng Chếu
Cải tạo, nâng cấp trụ sở Đảng ủy, HĐND-UBND xã Làng Chếu
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn BSCĐ ngân sách địa phương phân cấp cho huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên , địa chỉ: Tiểu khu III, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.505.041
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát - thiết kế: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Đàn Sơn La Địa chỉ: Phiêng Ban 1, thị trân Bắc Yên, huyện Bắc Yên SĐT: 0984.890.997. Tư vấn thẩm tra TK +DT: Công ty cổ phần Thạch Anh JSC Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. SĐT: 0826.443.999


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên , địa chỉ: Tiểu khu III, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.505.041


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.505.041
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La SĐT: 02123.860.133
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La SĐT: 02123.860.133
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.505.041
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,4047m3
2Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,92m3
3Tháo dỡ tấm lợp - TônĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,2868100m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.222,1138m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V406,224m2
B PHẦN SỬA CHỮA
1Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0621tấn
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1937tấn
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2535tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,5007m3
5Bê tông cầu thang thường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,6863m3
6Ván khuôn gỗ cầu thang thườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4079100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2537tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,9tấn
9Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,356m3
10Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,792100m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V76,5851m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,5037m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2751tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,1939tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,389tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,3202m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,0698m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,364m3
19Ván khuôn thép sàn mái, cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,3752100m2
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,1253m3
21Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V109,802m2
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,2766tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,2766tấn
24Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,429tấn
25Lắp dựng xà gồ thép + bán kèoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,429tấn
26Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V145,952m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,5562100m2
28Tôn úp nóc, ốp sườn (khổ 300; dày 0,42mm)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V41,4m
29Bu lông fi 14Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V45cái
30Cửa đi màu nâu hoặc trắng nhôm Xingfa Việt Nam (khuôn bao 65mm x55mm, dày 1,8 - 2,2mm, đố cánh 95,5mmx55mm, dày 1,8 - 2,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) + chưa phụ kiệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,2m2
31Phụ kiện đồng bộ cửa đi + khóa cửa đi 2 cánhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5bộ
32Cửa sổ màu nâu hoặc trắng nhôm Xingfa Việt Nam (khuôn bao 5mm x5,5mm, dày 1,2mm, đố cánh 75,6 mmx42mm, dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm + chưa phụ kiện)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,6m2
33Phụ kiện đồng bộ cửa sổĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10bộ
34Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3417tấn
35Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,6m2
36Vách kính Xingfa 2 lớp dày 8,38 mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,28m2
37Lắp đặt lan can cầu thang bằng phương pháp hàn quét ống bằng sơn dài 8m – ĐK 50mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,68m
38Lan can hành lang thép hộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,4525m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,7068100m2
40Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,91100m2
41Bốc xếp gạch ốp, lát các loại lên caoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,235100m2
42Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ lên caoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35,83m3
43Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật liệu phụ các loạiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8m3
44Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V156,0484m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V477,8236m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V80,504m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V89m
49Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35,472m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V519,78m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.771,0996m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V656,2042m2
53Trần tôn xốp PU 3 lớp màu vân gỗ (Đã bao gồm hệ khung xương, công lắp đặt)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V190,164m2
54Sơn sửa, hàn lại một số vị trí lan can, cầu thang tầng 1, tầng 2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50m2
55Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V121,13m2
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,89m2
57Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V63,72m2
58Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V69,72m2
59Giá đón điện Thép L50x50x5Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
60Tủ điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
61Lắp đặt đèn sát trần có chụp (đèn led)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15bộ
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại 01 bóng (đèn led)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22bộ
63Lắp đặt quạt treo tường (loại điều khiển từ xa)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22cái
64Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24cái
65Mặt 2 lỗĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
66Đế âm bảng điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36cái
67Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
68Lắp đặt các automat 1 pha Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1m
69Lắp đặt các automat 1 pha Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9m
70Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20m
71Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V80m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V95m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V130m
75Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7m
76Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V85m
77Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V85m
78Bảng điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
79Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V380m
80Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
81Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V90m
82Hộp đựng phương tiện chữa cháyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hộp
83Bảng + lắp đặt bảng nội quy PCCCĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
84Bình bột chữa cháy MFZ4, bình CO2 MT5Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bình
85Rọ chắn rác đường kính ĐK 150 thép fi 8Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
86Ống lồng bằng nhựa ĐK 76MMĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
87Đai giữ hộp giảm tốcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40cái
88Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
89Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,8100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.21E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.020.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.53
2 Đội trưởng thi công 1 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên53
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi 1,5KW Sử dụng tốt1
2 Đầm bàn 1KW Sử dụng tốt1
3 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt1
4 Máy cắt gạch đá 1,7KW Sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn thép 5KW Sử dụng tốt1
6 Máy hàn 14KW hoặc 23KW Sử dụng tốt1
7 Máy mài 1,0KW hoặc 2,7KW Sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông 250L Sử dụng tốt1
9 Máy trộn vữa 80L hoặc 150L Sử dụng tốt1
10 Máy vận thăng 0,8T trở lên hoặc tời điện sức kéo 5T Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->