Gói thầu: Thuê tổ chức chứng nhận đi đánh giá chứng nhận theo Tiêu chuẩn thực hành nông nghiệp tốt toàn cầu GlobalGAP và Tiêu chuẩn nông nghiệp hữu cơ quốc tế phục vụ tích lũy ngày công đánh giá của chuyên gia đánh giá Trung tâm Phân tích
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210929443-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phân tích và chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thuê tổ chức chứng nhận đi đánh giá chứng nhận theo Tiêu chuẩn thực hành nông nghiệp tốt toàn cầu GlobalGAP và Tiêu chuẩn nông nghiệp hữu cơ quốc tế phục vụ tích lũy ngày công đánh giá của chuyên gia đánh giá Trung tâm Phân tích |
| Số hiệu KHLCNT | 20210666486 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố Hà Nội năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 09:50:00 đến ngày 2021-10-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 223,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là223.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự thông qua đấu thầu tối thiểu có chứng nhận theo tiêu chuẩn thực hành Nông nghiệp tốt toàn cầu GlobalGAP và chứng nhận theo Tiêu chuẩn Nông nghiệp hữu cơ Quốc tế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 156.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 468.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia đánh giá chủ trì thực hiện hoạt động đánh giá chứng nhận theo Tiêu chuẩn Nông nghiệp hữu cơ Quốc tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trồng trọt, bảo vệ thực vật, sinh học, thực phẩm hoặc tương đương- Có chứng chỉ chuyên gia đánh giá trưởng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc tương đương- Có Giấy chứng nhận chuyên gia đánh giá chứng nhận sản phẩm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17065:2012 hoặc tương đương- Lý lịch chuyên gia- Các tài liệu chứng minh đã thực hiện/tham gia đánh giá về chứng nhận sản phẩm theo tiêu chuẩn Nông nghiệp hữu cơ JAS Nhật Bản trong vòng 05 năm trở lại đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đánh giá chứng nhận theo Tiêu chuẩn Nông nghiệp hữu cơ Quốc tế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trồng trọt, bảo vệ thưc vật, sinh học, thực phẩm hoặc tương đương-- Có Giấy chứng nhận chuyên gia đánh giá chứng nhận sản phẩm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17065:2012 hoặc tương đương- Lý lịch chuyên gia- Các tài liệu chứng minh đã thực hiện/tham gia đánh giá về chứng nhận sản phẩm theo tiêu chuẩn Nông nghiệp hữu cơ JAS Nhật Bản trong vòng 03 năm trở lại đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đánh giá chủ trì thực hiện hoạt động đánh giá chứng nhận theo tiêu chuẩn thực hành Nông nghiệp tốt toàn cầu GlobalGAP |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trồng trọt, bảo vệ thưc vật, sinh học, thực phẩm hoặc tương đương- Có chứng chỉ chuyên gia đánh giá trưởng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc tương đương- Có Giấy chứng nhận chuyên gia đánh giá chứng nhận sản phẩm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17065:2012 hoặc tương đương- Lý lịch chuyên gia- Các tài liệu chứng minh đã thực hiện/tham gia đánh giá về chứng nhận sản phẩm theo tiêu chuẩn thực hành Nông nghiệp tốt toàn cầu (Global GAP) trong vòng 05 năm trở lại đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đánh giá chứng nhận theo tiêu chuẩn thực hành Nông nghiệp tốt toàn cầu Global GAP. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trồng trọt, bảo vệ thưc vật, sinh học, thực phẩm hoặc tương đương- Có Giấy chứng nhận chuyên gia đánh giá chứng nhận sản phẩm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17065:2012 hoặc tương đương- Lý lịch chuyên gia- Các tài liệu chứng minh đã thực hiện/tham gia đánh về chứng nhận sản phẩm theo tiêu chuẩn thực hành Nông nghiệp tốt toàn cầu (Global GAP) trong vòng 03 năm trở lại đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện lấy mẫu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹthuật, hóa học, sinh học, công nghệ thực phẩm... hoặc tương đương- Có chứng chỉ lấy mẫu thực phẩm do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phân tích và chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê tổ chức chứng nhận đi đánh giá chứng nhận theo Tiêu chuẩn thực hành nông nghiệp tốt toàn cầu GlobalGAP và Tiêu chuẩn nông nghiệp hữu cơ quốc tế phục vụ tích lũy ngày công đánh giá của chuyên gia đánh giá Trung tâm Phân tích Kế hoạch thực hiện năm 2021: Đề án phát triển năng lực phân tích và chứng nhận sản phẩm nông nghiệp của Trung tâm Phân tích và Chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp Hà Nội giai đoạn 2021-2025 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố Hà Nội năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Đăng ký kinh doanh. - Bản scan BCTC năm 2018, 2019, 2020 theo luật định. - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo Luật định. - Bản scan các tài liệu có liên quan chứng minh nhân sự kê khai đáp ứng yêu cầu nhân sự chủ chốt của E-HSMT. - Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận theo Nghị định 107/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực, trong đó đăng ký chứng nhận Thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (Global GAP) và Sản phẩm trồng trọt hữu cơ. - Tài liệu chứng minh nhà thầu có phòng kiểm nghiệm: Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm nghiệm theo Nghị định 107/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực; Quyết định công nhận phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 còn hiệu lực hoặc Quyết định chỉ định phòng kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền hoặc hợp đồng liên kết với các đơn vị kiểm nghiệm đạt yêu cầu trên hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (trường hợp nhà thầu không có phòng kiểm nghiệm) chứng minh khả năng, năng lực hoạt động của nhà thầu trong lĩnh vực kiểm nghiệm (đính kèm Quyết định phòng thử nghiệm được công nhận, chỉ định) - Giải pháp, phương pháp luận cụ thể do nhà thầu đề xuất để thực hiện dịch vụ theo yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Các cam kết sau: + Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấuthầu. + Bố trí đầy đủ nhân sự triển khai công việc như đã kê khai và thực hiện đầy đủ khối lượng công việc, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2, chương V. Yêu cầu kỹthuật |
| E-CDNT 15.2 | - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội, địa chỉ: 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, TP. Hà Nội. ĐT: 024. 3382 8476 + Bên mời thầu: Trung tâm Phân tích và chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp Hà Nội, địa chỉ: Tổ 44 - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội. ĐT:024.3851 2566 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội, địa chỉ: 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, TP. Hà Nội. ĐT: 024.3382 8476 +Bên mời thầu: Trung tâm Phân tích và chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp Hà Nội, địa chỉ: Số 143 Hồ Đắc Di, Đống Đa, Hà Nội. ĐT:024.3851 2566 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phân tích và chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp Hà Nội, địa chỉ: Số 143 Hồ Đắc Di, Đống Đa, Hà Nội. ĐT:024.3851 2566 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Phân tích và chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp Hà Nội, địa chỉ: 143 Hồ Đắc Di - Đống Đa- Hà Nội. ĐT: 024. 3851 2566; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024. 3768 6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê tổ chức chứng nhận đi đánh giá chứng nhận theo Tiêu chuẩn Nông nghiệp hữu cơ Quốc tế phục vụ tích luỹ ngày công đánh giá của chuyên gia đánh giá Trung tâm phân tích | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cơ sở | 1 | |
| 2 | Thuê tổ chức chứng nhận đi đánh giá chứng nhận theo tiêu chuẩn thực hành Nông nghiệp tốt toàn cầu GlobalGAP phục vụ tích luỹ ngày công đánh giá của chuyên gia đánh giá Trung tâm phân tích | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cơ sở | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.23E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là223.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự thông qua đấu thầu tối thiểu có chứng nhận theo tiêu chuẩn thực hành Nông nghiệp tốt toàn cầu GlobalGAP và chứng nhận theo Tiêu chuẩn Nông nghiệp hữu cơ Quốc tế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 156.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 468.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia đánh giá chủ trì thực hiện hoạt động đánh giá chứng nhận theo Tiêu chuẩn Nông nghiệp hữu cơ Quốc tế | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trồng trọt, bảo vệ thực vật, sinh học, thực phẩm hoặc tương đương- Có chứng chỉ chuyên gia đánh giá trưởng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc tương đương- Có Giấy chứng nhận chuyên gia đánh giá chứng nhận sản phẩm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17065:2012 hoặc tương đương- Lý lịch chuyên gia- Các tài liệu chứng minh đã thực hiện/tham gia đánh giá về chứng nhận sản phẩm theo tiêu chuẩn Nông nghiệp hữu cơ JAS Nhật Bản trong vòng 05 năm trở lại đây | 10 | 5 |
| 2 | Chuyên gia đánh giá chứng nhận theo Tiêu chuẩn Nông nghiệp hữu cơ Quốc tế | 2 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trồng trọt, bảo vệ thưc vật, sinh học, thực phẩm hoặc tương đương-- Có Giấy chứng nhận chuyên gia đánh giá chứng nhận sản phẩm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17065:2012 hoặc tương đương- Lý lịch chuyên gia- Các tài liệu chứng minh đã thực hiện/tham gia đánh giá về chứng nhận sản phẩm theo tiêu chuẩn Nông nghiệp hữu cơ JAS Nhật Bản trong vòng 03 năm trở lại đây | 5 | 3 |
| 3 | Chuyên gia đánh giá chủ trì thực hiện hoạt động đánh giá chứng nhận theo tiêu chuẩn thực hành Nông nghiệp tốt toàn cầu GlobalGAP | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trồng trọt, bảo vệ thưc vật, sinh học, thực phẩm hoặc tương đương- Có chứng chỉ chuyên gia đánh giá trưởng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc tương đương- Có Giấy chứng nhận chuyên gia đánh giá chứng nhận sản phẩm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17065:2012 hoặc tương đương- Lý lịch chuyên gia- Các tài liệu chứng minh đã thực hiện/tham gia đánh giá về chứng nhận sản phẩm theo tiêu chuẩn thực hành Nông nghiệp tốt toàn cầu (Global GAP) trong vòng 05 năm trở lại đây | 10 | 5 |
| 4 | Chuyên gia đánh giá chứng nhận theo tiêu chuẩn thực hành Nông nghiệp tốt toàn cầu Global GAP. | 2 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trồng trọt, bảo vệ thưc vật, sinh học, thực phẩm hoặc tương đương- Có Giấy chứng nhận chuyên gia đánh giá chứng nhận sản phẩm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17065:2012 hoặc tương đương- Lý lịch chuyên gia- Các tài liệu chứng minh đã thực hiện/tham gia đánh về chứng nhận sản phẩm theo tiêu chuẩn thực hành Nông nghiệp tốt toàn cầu (Global GAP) trong vòng 03 năm trở lại đây | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ thực hiện lấy mẫu | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹthuật, hóa học, sinh học, công nghệ thực phẩm... hoặc tương đương- Có chứng chỉ lấy mẫu thực phẩm do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi