Gói thầu: Xây lắp tuyến ống cấp nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210952989-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRƯỜNG TUẤN
Tên gói thầu Xây lắp tuyến ống cấp nước
Số hiệu KHLCNT 20210952811
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 09:59:00 đến ngày 2021-10-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,144,737,373 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.714E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.14E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đồng thời hợp đồng đó có thi công xây dựng lắp đặt ống HDPE đường kính > 63 mm với tổng chiều dài > 38.500 mét và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 24 tỷ đồng, đồng thời tổng các hợp đồng đó có thi công xây dựng lắp đặt ống HDPE đường kính > 63 mm với tổng chiều dài > 77.000 mét. *Lưu ý:-Phải có hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).-Công trình tương tự là công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV có các tính chất tương tự như thiết kế nêu trong E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp nước);-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình HTKT (cấp nước) còn hiệu lực. Kèm theo chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ.-Có hợp đồng làm việc còn thời hạn với nhà thầu tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của CHT bằng các tài liệu sau đây: 1/ Bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận. 2/ Bản sao HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu; CMND hoặc thẻ CCCD; 3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 4/ Quyết định bổ nhiệm CHT cho công trình đã thực hiện trước đây; 5/ Hợp đồng thi công đã thực hiện và BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên của CHT; 6/ Tài liệu xác định cấp công trình.(Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự. Công trình tương tự là công trình HTKT (cấp nước) cấp IV trở lên (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư chuyên ngành HTKT (cấp nước), có CCHN giám sát công trình HTKT(cấp nước) còn hiệu lực.+ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có CCHN giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa, có CCHN khảo sát địa hình còn hiệu lực.+ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư giao thông phụ trách công tác ATLĐ, có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng các tài liệu sau đây: 1/ Bản sao văn bằng, chứng chỉ; 2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 4/ Có quyết định bổ nhiệm tham gia thi công công trình; 5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện. Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình HTKT (cấp nước) cấp IV trở lên (có văn bản xác nhận của Nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến huy động tham gia phù hợp với gói thầu, được đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu, nhà thầu phải nêu rõ ngành nghề và trình độ bậc thợ.Nhà thầu phải nộp bản sao các chứng chỉ/bằng về nghề và bậc thợ được đào tạo của danh sách CNKT sẽ làm việc tại công trường. Tất cả công nhân phải có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.Bao gồm thợ cấp thoát nước (tối thiểu 10 người) và thợ các ngành khác như cơ giới, điện, hàn và thợ nề
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị >= 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị > =80kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1HP
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị > = 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ống HDPE
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy toàn đạc (hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 m3 , kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thử áp lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo Clo trong nước
- Đặc điểm thiết bị đo Clo trong nước
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo PH trong nước
- Đặc điểm thiết bị đo PH trong nước
- Số lượng tối thiểu 1
12-Bộ Test Kits đo chất lượng nước
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra chất lượng nước
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRƯỜNG TUẤN
E-CDNT 1.2 Xây lắp tuyến ống cấp nước
Xây dựng các tuyên ống cấp nước sinh hoạt cho vùng đồng bào dân tộc thiểu số và vùng có điều kiện kinh tế -xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn Tỉnh
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRƯỜNG TUẤN , địa chỉ: Số 146/1 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh BR-VT. Địa chỉ số 39 Hoàng Diệu, xã Tân Hưng, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Đầu tư xây dựng Dịch vụ Nam Việt. + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty CP Thiết kế xây dựng Trường Tuấn. Địa chỉ số: 146/1 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Thắng Tam, TP. Vũng Tàu


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRƯỜNG TUẤN , địa chỉ: Số 146/1 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh BR-VT. Địa chỉ số 39 Hoàng Diệu, xã Tân Hưng, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT và các văn bản làm rõ E-HSDT (nếu có). - Đối với yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. - Nhà thầu phải hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12/2020 (có giấy xác nhận của cơ quan thuế).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh BR-VT. Địa chỉ số 39 Hoàng Diệu, xã Tân Hưng, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Địa chỉ: số 01 đường Phạm Văn Đồng, P.Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, điện thoại: 02543.851737, fax: 02543.852324;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh BR-VT: Số 39 Hoàng Diệu, xã Tân Hưng, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Số điện thoại: Điện thoại: 0254.3733555 fax: 0254.3733202;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 198, đường Bạch Đằng, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÃ ĐÁ BẠC - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V120m3
2Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150mm - 200mm, Khoan ngầm trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V120m3
4Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V2710m
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V52,92m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V52,499m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.814,96m3
10Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,543100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V23,505100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m3/km
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,936m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0394100m3/km
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,541m3
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0112tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
20Xây tường thẳng bằng đá xanh miếng 10x20x30, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,312m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,16m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,403m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,375m3
B XÃ ĐÁ BẠC - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V62,04100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
3Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
4Lắp đặt tê HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt tê uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt cút 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán hàn, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V140cái
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp nối voặn, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt măng song nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt BU HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
13Lắp đặt bích uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Lắp bích inox rỗng, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
15Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cặp bích
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 160mm (chụp van)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
17Lắp đặt nắp chụp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
22Lắp đặt hai đầu ren thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt khâu ren trong thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt rọ bảo vệ van xả khí trên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt tê HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt Bu HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cặp bích
29Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
30Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
31Lắp đặt nắp chụp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V62,4100m
33Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V62,4100m
34Dự trù chi phí nước thử áp lực & súc xả ốngMô tả kỹ thuật theo chương V124,627m3
C XÃ HÒA HIỆP - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V120m3
2Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150mm - 200mm, Khoan ngầm trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V120m3
4Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V15,410m
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,456m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V25,216m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,312m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,312m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.877,288m3
10Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,948100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V21,549100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m3/km
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,688m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0869100m3/km
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,848m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,127m3
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
20Xây tường thẳng bằng đá xanh miếng 10x20x30, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,6m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,04100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,278m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34m3
D XÃ HÒA HIỆP - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V56,36100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
3Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
4Lắp đặt tê ốp gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 200/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt tê giảm gang FFB nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100/50mm + đai ngàm ống nongMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt tê HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt cút 90 độ HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán hàn, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp nối voặn, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm + đai ngàm ống nongMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Lắp đặt BU HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp bích inox rỗng, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
15Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 160mm (chụp van)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
17Lắp đặt nắp chụp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
22Lắp đặt hai đầu ren thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt khâu ren trong thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt rọ bảo vệ van xả khí trên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt tê HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt BU HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
28Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cặp bích
29Lắp bích thép đặc, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cặp bích
30Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
31Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
32Lắp đặt nắp chụp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V56,36100m
34Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V56,36100m
35Dự trù chi phí nước thử áp lực & súc xả ốngMô tả kỹ thuật theo chương V132,416m3
E XÃ SUỐI RAO - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V520m3
2Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150mm - 200mm, Khoan ngầm trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,07100m
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V520m3
4Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V9810m
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V189,336m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V187,809m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V27,44m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,44m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5.513,48m3
10Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,831100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V64,45100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,516100m3/km
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,664m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2366100m3/km
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,384m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,142m3
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,354tấn
20Xây tường thẳng bằng đá xanh miếng 10x20x30, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,128m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,04m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V8,8100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V34cấu kiện
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,499m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,024m3
F XÃ SUỐI RAO - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V171,7100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,86100m
3Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
4Lắp đặt tê giảm gang FFB nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt tê giảm gang FFB nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 80/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt tê HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
7Lắp đặt tê uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt cút 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
9Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán hàn, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V430cái
11Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp nối voặn, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Lắp đặt măng song nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
16Lắp đặt BU HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
17Lắp đặt bích uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp bích inox rỗng, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
19Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V41cặp bích
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 160mm (chụp van)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m
21Lắp đặt nắp chụp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
22Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
26Lắp đặt hai đầu ren thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
27Lắp đặt khâu ren trong thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt rọ bảo vệ van xả khí trên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt tê HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
30Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
31Lắp đặt Bu HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
32Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cặp bích
33Lắp bích thép đặc, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cặp bích
34Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
35Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
36Lắp đặt nắp chụp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
37Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V172,3100m
38Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V172,3100m
39Dự trù chi phí nước thử áp lực & súc xả ốngMô tả kỹ thuật theo chương V708,814m3
G XÃ TÂN LÂM - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.520m3
2Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150mm - 200mm, Khoan ngầm trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,6100m
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.520m3
4Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V289,610m
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V595m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V591,414m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V81,997m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V81,997m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7.915,648m3
10Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,92100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V88,161100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,915100m3/km
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V41,28m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4128100m3/km
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,792m3
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,559tấn
20Xây tường thẳng bằng đá xanh miếng 10x20x30, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,52m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V169,6m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V17,6100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V65cấu kiện
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,254m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,514m3
H XÃ TÂN LÂM - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V64,1100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V183,26100m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,63100m
4Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
5Lắp đặt tê ốp gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 200/100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt tê ốp gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 150/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt tê ốp gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 150/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt tê giảm gang FFB nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100/50mm + đai ngàm ống nongMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt tê gang FFF nối bằng phương pháp xảm, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt tê gang FFB nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt tê HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt tê giảm HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt tê HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
14Lắp đặt tê uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt cút 90 độ HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Lắp đặt cút 90 độ HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán hàn, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V400cái
19Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp nối voặn, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
20Lắp đặt măng song nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm + đai ngàm ống nongMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 80mm + đai ngàm ống nongMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
29Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Lắp đặt BU HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
31Lắp đặt BU HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
32Lắp đặt bích uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt bích uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
34Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
35Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cặp bích
36Lắp bích inox rỗng, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
37Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cặp bích
38Lắp bích thép đặc, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cặp bích
39Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 160mm (chụp van)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
40Lắp đặt nắp chụp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
41Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
42Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
43Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
44Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
45Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
46Lắp đặt hai đầu ren thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
47Lắp đặt khâu ren trong thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt rọ bảo vệ van xả khí trên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt tê giảm HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90/63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt tê HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
51Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
52Lắp đặt BU HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
53Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cặp bích
54Lắp bích thép đặc, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cặp bích
55Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
56Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m
57Lắp đặt nắp chụp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
58Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V64,1100m
59Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V183,26100m
60Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V247,5100m
61Dự trù chi phí nước thử áp lực & súc xả ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2.889,779m3
I XÃ XÀ BANG- PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V80m3
2Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150mm - 200mm, Khoan ngầm trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V80m3
4Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V5610m
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V109,76m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V108,888m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,68m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,68m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V298,7m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,956100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m3/km
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0158100m3/km
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195m3
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
19Xây tường thẳng bằng đá xanh miếng 10x20x30, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,611m3
J XÃ XÀ BANG-PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V13100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
3Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán hàn, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp nối voặn, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt BU HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 160mm (chụp van)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
9Lắp đặt nắp chụp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt tê HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt Bu HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
14Lắp bích thép đặc, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
17Lắp đặt nắp chụp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V13100m
19Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V13100m
20Dự trù chi phí nước thử áp lực & súc xả ốngMô tả kỹ thuật theo chương V31,157m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.714E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.14E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đồng thời hợp đồng đó có thi công xây dựng lắp đặt ống HDPE đường kính > 63 mm với tổng chiều dài > 38.500 mét và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 24 tỷ đồng, đồng thời tổng các hợp đồng đó có thi công xây dựng lắp đặt ống HDPE đường kính > 63 mm với tổng chiều dài > 77.000 mét. *Lưu ý:-Phải có hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).-Công trình tương tự là công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV có các tính chất tương tự như thiết kế nêu trong E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp nước);-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình HTKT (cấp nước) còn hiệu lực. Kèm theo chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ.-Có hợp đồng làm việc còn thời hạn với nhà thầu tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của CHT bằng các tài liệu sau đây: 1/ Bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận. 2/ Bản sao HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu; CMND hoặc thẻ CCCD; 3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 4/ Quyết định bổ nhiệm CHT cho công trình đã thực hiện trước đây; 5/ Hợp đồng thi công đã thực hiện và BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên của CHT; 6/ Tài liệu xác định cấp công trình.(Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự. Công trình tương tự là công trình HTKT (cấp nước) cấp IV trở lên (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 4 + 01 kỹ sư chuyên ngành HTKT (cấp nước), có CCHN giám sát công trình HTKT(cấp nước) còn hiệu lực.+ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có CCHN giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa, có CCHN khảo sát địa hình còn hiệu lực.+ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư giao thông phụ trách công tác ATLĐ, có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng các tài liệu sau đây: 1/ Bản sao văn bằng, chứng chỉ; 2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 4/ Có quyết định bổ nhiệm tham gia thi công công trình; 5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện. Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình HTKT (cấp nước) cấp IV trở lên (có văn bản xác nhận của Nhà thầu)43
3 Công nhân kỹ thuật 15 Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến huy động tham gia phù hợp với gói thầu, được đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu, nhà thầu phải nêu rõ ngành nghề và trình độ bậc thợ.Nhà thầu phải nộp bản sao các chứng chỉ/bằng về nghề và bậc thợ được đào tạo của danh sách CNKT sẽ làm việc tại công trường. Tất cả công nhân phải có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.Bao gồm thợ cấp thoát nước (tối thiểu 10 người) và thợ các ngành khác như cơ giới, điện, hàn và thợ nề22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu >= 0,5m32
2 Máy đầm bàn > =80kg2
3 Máy trộn bê tông >=250l2
4 Đầm dùi >=1HP2
5 Máy phát điện > = 5KVA1
6 Máy hàn ống HDPE Hàn ống2
7 Máy toàn đạc (hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vĩ) kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
8 Ô tô tải tự đổ >=5 m3 , kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
9 Máy nén khí Thử áp lực1
10 Máy đo Clo trong nước đo Clo trong nước1
11 Máy đo PH trong nước đo PH trong nước1
12 Bộ Test Kits đo chất lượng nước Kiểm tra chất lượng nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->