Gói thầu: Thi công xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210960456-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN TP.HỒ CHÍ MINH -CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210960415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản tập trung tại Tổng công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 09:53:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,471,490,113 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1207E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.241E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kỹ thuật công trình xây dựng;(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )Đã hoạt động xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp ≥ 10 nămĐã từng là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này (có tài liệu chứng minh).Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 03 người tối thiểu là kỹ sư gồm:01 kỹ sư xây dựng dân dụng,01 kỹ sư điện.01 kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥ 03 năm đã thực hiện ≥ 01 công trình có quy mô tương đương gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán, ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 02 người, có trình độ chuyên môn tối thiểu là cử nhân hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Phụ trách thanh toán: 01 người trình độ tối thiểu cử nhân kế toán hoặc kinh tế xây dựng.+ Phụ trách ATLĐ, VSMT: 01 người trình độ tối thiểu Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥ 03 năm.- Phụ trách ATLĐ, VSMT có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động tối thiểu hạng III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 70 |
| 2-- Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Máy bơm chìm 3,0 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4--Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5--Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6--Đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7--Đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8--Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9--Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10--Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | BƯU ĐIỆN TP.HỒ CHÍ MINH-CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ Cải tạo sửa chữa nhà Bưu điện Củ Chi - Bưu điện TP.HCM 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản tập trung tại Tổng công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu + Bản scan bản sao chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng. + Bản scan các hợp đồng tương tự và hóa đơn/Biên bản nghiệm thu tương ứng với các hợp đồng theo yêu cầu tại Mẫu số 03: Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm, chương III E-HSMT + Bản scan giấy phép kinh doanh. + File excel ghi toàn bộ giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bưu điện Việt Nam - Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội, Điện thoại: 024.37 689 346 Fax: 024.37 689 433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh, Phó Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội, Điện thoại: 024.37 689 346 Fax: 024. 37 689 433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ Thông tin và truyền thông. Địa chỉ: Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37 689 346 Fax: 024.37 689 433. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37 686 611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CHÍNH - THÁO DỠ TRONG NHÀ CHÍNH - Tháo dỡ cửa, vách nhôm kính, sân khấu gỗ, lan can sắt | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết Chương V | 624,5675 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ sân khấu gỗ, dọn dẹp, vận chuyển xà bần (bao gồm hệ khung, ván sàn ....) | Chi tiết Chương V | 33,92 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chi tiết Chương V | 16 | m |
| 4 | Tháo dỡ lan can song sắt | Chi tiết Chương V | 49,4 | m2 |
| B | NHÀ CHÍNH - THÁO DỠ TRONG NHÀ CHÍNH - Phá dỡ tường gạch, bể nước BTCT | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chi tiết Chương V | 1,3215 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chi tiết Chương V | 422,73 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chi tiết Chương V | 0,9458 | tấn |
| 4 | Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Chi tiết Chương V | 16,4 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết Chương V | 6,6256 | m3 |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cm | Chi tiết Chương V | 10 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết Chương V | 2,5925 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chi tiết Chương V | 82,6653 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chi tiết Chương V | 13,9373 | m3 |
| C | NHÀ CHÍNH - THÁO DỠ TRONG NHÀ CHÍNH - Tháo dỡ nền gạch lát, ốp tường, nền vữa xi măng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chi tiết Chương V | 1.338,0758 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem - đá grannit | Chi tiết Chương V | 116,8227 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chi tiết Chương V | 1.454,899 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chi tiết Chương V | 38,122 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết Chương V | 64,936 | m2 |
| D | NHÀ CHÍNH - THÁO DỠ TRONG NHÀ CHÍNH - Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, đường ống cấp, thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Chi tiết Chương V | 9 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chi tiết Chương V | 9 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chi tiết Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chi tiết Chương V | 35 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước | Chi tiết Chương V | 1 | Bộ |
| E | NHÀ CHÍNH - THÁO DỠ TRONG NHÀ CHÍNH - Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống mạng, hệ thống kỹ thuật CNTT | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống mạng, hệ thống kỹ thuật CNTT , đấu nối tạm vừa hoạt động vừa thi công | Chi tiết Chương V | 1.716 | m2 |
| F | NHÀ CHÍNH - THÁO DỠ TRONG NHÀ CHÍNH - Đục tẩy lớp vữa láng nền seno BTCT | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chi tiết Chương V | 98,58 | m2 |
| G | NHÀ CHÍNH - THÁO DỠ TRONG NHÀ CHÍNH - Tháo dỡ bảng chữ BƯU ĐIỆN CỦ CHI | |||
| 1 | Tháo dỡ bảng chữ BƯU ĐIỆN CỦ CHI >8m bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chi tiết Chương V | 0,2 | tấn |
| H | NHÀ CHÍNH - THÁO DỠ TRONG NHÀ CHÍNH - Đục lớp vữa trát trần ô sàn bị nứt EF/6-10: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chi tiết Chương V | 108 | m2 |
| I | NHÀ CHÍNH - THÁO DỠ TRONG NHÀ CHÍNH - Phá dỡ nền, hạ cos nền sàn để thi công sàn Epoxy: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Chi tiết Chương V | 88,2702 | m3 |
| J | NHÀ CHÍNH - THÁO DỠ TRONG NHÀ CHÍNH - Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu: | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chi tiết Chương V | 296,9403 | m2 |
| K | NHÀ CHÍNH - THÁO DỠ TRONG NHÀ CHÍNH - Cạo sủi lớp sơn nước cũ | |||
| 1 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Chi tiết Chương V | 903,9422 | m2 |
| 2 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ, trần ngoài nhà | Chi tiết Chương V | 1.771,109 | m2 |
| L | NHÀ CHÍNH - THÁO DỠ TRONG NHÀ CHÍNH - Tháo dỡ mái đón ô thông tầng - trệt và Mái đón BTCT trước nhà: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m + kết cấu mái đón | Chi tiết Chương V | 17,6 | m2 |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cm | Chi tiết Chương V | 5,1 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết Chương V | 4,4811 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết Chương V | 316,0353 | m3 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Chi tiết Chương V | 316,035 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết Chương V | 316,035 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết Chương V | 316,035 | m3 |
| M | NHÀ CHÍNH - CẢI TẠO TRONG NHÀ CHÍNH - Lợp mái tôn, xà gồ thép, chống thấm, lát lại nền gạch sân thượng | |||
| 1 | CC xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.2 | Chi tiết Chương V | 941,75 | Kg |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết Chương V | 0,9418 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn mạ màu 0.45zem | Chi tiết Chương V | 4,2273 | 100m2 |
| 4 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chi tiết Chương V | 0,6019 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết Chương V | 29,26 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chi tiết Chương V | 477,0632 | m2 |
| 7 | Lát gạch sân thượng 400x400mm | Chi tiết Chương V | 378,4832 | m2 |
| N | NHÀ CHÍNH - CẢI TẠO TRONG NHÀ CHÍNH - Thi công mái che ô giếng trời | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chi tiết Chương V | 0,4094 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương V | 26,976 | 1m2 |
| 3 | CCLD khoan lỗ, bắt bu lông M16 liên kết kèo thép vào dầm BTCT hiện hữu | Chi tiết Chương V | 32 | Lỗ |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chi tiết Chương V | 0,4094 | tấn |
| 5 | CC xà gồ thép 40x80x1.2 mạ kẽm | Chi tiết Chương V | 260,55 | Kg |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chi tiết Chương V | 0,2606 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ - thi công tấm lợp polycarbonnate | Chi tiết Chương V | 1,0312 | 100m2 |
| 8 | CCLD lam nhôm lấy khí, che nước mái che | Chi tiết Chương V | 12 | m2 |
| O | NHÀ CHÍNH - CẢI TẠO TRONG NHÀ CHÍNH - Xây tường gạch theo phương án mặt bằng cải tạo mới, tô trát | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết Chương V | 16,9282 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết Chương V | 21,9492 | m3 |
| 3 | CCLD lanh tô cửa | Chi tiết Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Khoan cấy thép cột vào sàn BTCT, thi công cột cấy, sử dụng hóa chất | Chi tiết Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết Chương V | 0,014 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết Chương V | 0,0438 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chi tiết Chương V | 0,219 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết Chương V | 668,3111 | m2 |
| P | NHÀ CHÍNH - CẢI TẠO TRONG NHÀ CHÍNH - Thi công trần thạch cao | |||
| 1 | CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Chi tiết Chương V | 1.329,8861 | m2 |
| 2 | CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 chống ẩm | Chi tiết Chương V | 18,7 | m2 |
| Q | NHÀ CHÍNH - CẢI TẠO TRONG NHÀ CHÍNH - Thi công ốp lát gạch nền, gạch cầu thang: | |||
| 1 | Lát gạch nền 600x600mm | Chi tiết Chương V | 1.011,0638 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 - len chân tường 100x600 | Chi tiết Chương V | 59,738 | m2 |
| 3 | Lát gạch bậc cầu thang | Chi tiết Chương V | 60,0782 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp | Chi tiết Chương V | 37,763 | m2 |
| 5 | Mũi bậc cắt rãnh chống trượt tam cấp, bậc cấp cầu thang | Chi tiết Chương V | 64,1 | m |
| R | NHÀ CHÍNH - CẢI TẠO TRONG NHÀ CHÍNH - Thi công P.WC lầu 1: | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch nền 300x300 cho P.WC | Chi tiết Chương V | 17,8389 | m2 |
| 2 | Ốp tường gạch P.WC gạch 300x300 | Chi tiết Chương V | 107,1 | m2 |
| 3 | Lát đá mặt bệ các loại - CCLD mặt đá grannit cho lavabo P.WC | Chi tiết Chương V | 2,16 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết Chương V | 0,1632 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết Chương V | 4,42 | m2 |
| S | NHÀ CHÍNH - CẢI TẠO TRONG NHÀ CHÍNH - Thi công lan can sắt ô thông tầng + lan can cầu thang bộ 01 | |||
| 1 | Gia công lan can sắt | Chi tiết Chương V | 49,44 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương V | 49,44 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết Chương V | 49,44 | m2 |
| T | NHÀ CHÍNH - CẢI TẠO TRONG NHÀ CHÍNH - CCLD cửa kính, vách nhôm kính, cửa cuốn ... | |||
| 1 | CC cửa nhôm kính hệ 55, kính cường lực 8mm, nhôm dày 1.4mm | Chi tiết Chương V | 105,26 | m2 |
| 2 | CC cửa tấm pano cửa sắt, sơn hoàn thiện | Chi tiết Chương V | 16,5 | m2 |
| 3 | CC cửa sổ nhôm kính hệ 55, kính cường lực 5mm, nhôm dày 1.4mm | Chi tiết Chương V | 198,398 | m2 |
| 4 | Vách nhôm kính hệ 65, kính cường lực 10mm, cửa sổ bật, nhôm dày 1.4mm | Chi tiết Chương V | 4,92 | m2 |
| 5 | CC cửa chống cháy EI60 | Chi tiết Chương V | 7,92 | m2 |
| 6 | CC vách nhôm kính mặt tiền hệ 55, kính cường lực 10mm, nhôm dày 1.4mm | Chi tiết Chương V | 24,304 | m2 |
| 7 | CC vách nhôm kính mặt tiền hệ 65, kính cường lực 10mm, nhôm dày 1.4mm | Chi tiết Chương V | 38,2 | m2 |
| 8 | CC vách nhôm kính mặt tiền hệ 55, kính cường lực 8mm, nhôm dày 1.4mm | Chi tiết Chương V | 8,088 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết Chương V | 339,546 | m2 |
| 10 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chi tiết Chương V | 62,504 | m2 |
| 11 | CC kính cường lực 10mm cho cửa bản lề sàn | Chi tiết Chương V | 12,6 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chi tiết Chương V | 12,6 | 1m2 cấu kiện |
| 13 | Bản lề sàn | Chi tiết Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Kẹp cánh dưới inox | Chi tiết Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Kẹp cánh trên inox | Chi tiết Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Khóa inox | Chi tiết Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Kẹp góc inox | Chi tiết Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Tay nắm inox | Chi tiết Chương V | 2 | bộ |
| 19 | CC cửa cuốn thép tấm liền | Chi tiết Chương V | 15,012 | m2 |
| 20 | CC cửa cuốn Đài Loan - lá 7zem hoặc tương đương | Chi tiết Chương V | 218,9439 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chi tiết Chương V | 233,9559 | m2 |
| 22 | CCLD hộp che cửa cuốn hợp kim | Chi tiết Chương V | 60,76 | m |
| U | NHÀ CHÍNH - CẢI TẠO TRONG NHÀ CHÍNH - Khung thép, ốp alu mặt tiền, mái đón alu | |||
| 1 | CCLD khung thép + tấm lợp alu hợp kim (Nhôm 0.21mm, độ dày tấm 3mm) cho mặt đứng công trình | Chi tiết Chương V | 121,5169 | m2 |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chi tiết Chương V | 0,8188 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương V | 12,5888 | 1m2 |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chi tiết Chương V | 0,8188 | tấn |
| 5 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chi tiết Chương V | 0,0552 | tấn |
| 6 | CC Xà gò thép + giằng mái đón | Chi tiết Chương V | 295,1 | Kg |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết Chương V | 0,2952 | tấn |
| 8 | CCLD tấm lợp alu hợp kim (Nhôm 0.21, độ dày tấm 3mm) | Chi tiết Chương V | 99,231 | m2 |
| 9 | CCLD giằng liên kết mái đón vào cột BTCT hiện hữu | Chi tiết Chương V | 4 | Bộ |
| V | NHÀ CHÍNH - CẢI TẠO TRONG NHÀ CHÍNH - B.12. Thi công nền đánh Epoxy | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch XMCL 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chi tiết Chương V | 3,858 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết Chương V | 21,4332 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết Chương V | 0,864 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết Chương V | 0,0691 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết Chương V | 0,1618 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết Chương V | 0,0407 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết Chương V | 0,1467 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương V | 1,6176 | m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết Chương V | 0,1958 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2 | Chi tiết Chương V | 23,0043 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết Chương V | 1,0266 | tấn |
| 13 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương V | 69,1151 | m3 |
| 14 | Cắt jont chống nứt 5x25mm | Chi tiết Chương V | 14,1 | 10m |
| 15 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương V | 461,5207 | 1m2 |
| W | NHÀ CHÍNH - CẢI TẠO TRONG NHÀ CHÍNH - Thi công sơn nước, bả matit, cạo sủi NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương V | 1.958,4235 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chi tiết Chương V | 1.571,02 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương V | 1.771,109 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chi tiết Chương V | 1.771,109 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chi tiết Chương V | 14,1025 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết Chương V | 17,204 | 100m2 |
| 7 | Dọn dẹp vệ sinh | Chi tiết Chương V | 1 | Bộ |
| X | CẦU THANG BỘ 01 + Ô SÀN THÔNG TẦNG 01, 02 + NHÀ VỆ SINH + LỐI GIAO NHẬN HÀNG XÂY MỚI - CẮT BỎ Ô SÀN BTCT + LÀM MỚI CẦU THANG BỘ 01 | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cm | Chi tiết Chương V | 15 | m |
| 2 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chi tiết Chương V | 2,079 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết Chương V | 2,079 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Chi tiết Chương V | 2,079 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chi tiết Chương V | 0,4158 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chi tiết Chương V | 0,4158 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chi tiết Chương V | 0,6 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chi tiết Chương V | 0,12 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương V | 0,36 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết Chương V | 0,0217 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương V | 2,2583 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết Chương V | 0,1174 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết Chương V | 0,383 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chi tiết Chương V | 0,2132 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương V | 0,12 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết Chương V | 0,0054 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết Chương V | 0,028 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 20 | CCLD khoan lỗ cấy thép dầm thang vào cột BTCT hiện hữu, sử dụng hóa chất liên kết | Chi tiết Chương V | 8 | Lỗ khoan |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết Chương V | 0,8694 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết Chương V | 4,3128 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Chi tiết Chương V | 37,6152 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết Chương V | 96,562 | m2 |
| 25 | Lát gạch bậc cầu thang | Chi tiết Chương V | 22,68 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm | Chi tiết Chương V | 23,0848 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Chi tiết Chương V | 2,199 | m2 |
| 28 | Gia công lan can sắt | Chi tiết Chương V | 8,28 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương V | 8,28 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết Chương V | 8,28 | m2 |
| Y | CẦU THANG BỘ 01 + Ô SÀN THÔNG TẦNG 01, 02 + NHÀ VỆ SINH + LỐI GIAO NHẬN HÀNG XÂY MỚI - Ô SÀN THÔNG TẦNG - ô sàn 01, 02: | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chi tiết Chương V | 3,3516 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương V | 85,7496 | 1m2 |
| 3 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chi tiết Chương V | 3,352 | tấn |
| 4 | CCLD khoan lỗ, liên kết bu lông bản mã dầm thép vào cột, dầm BTCT hiện hữu, sử dụng hóa chất liên kết, bu lông M20 | Chi tiết Chương V | 80 | Lỗ khoan |
| 5 | CC xà gồ thép hình mạ kẽm 40x80x2.0 | Chi tiết Chương V | 900,4 | Kg |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết Chương V | 0,9004 | tấn |
| 7 | CCLD tấm sàn cemboard 20mm + lưới thép mắt cáo | Chi tiết Chương V | 88,52 | m2 |
| Z | CẦU THANG BỘ 01 + Ô SÀN THÔNG TẦNG 01, 02 + NHÀ VỆ SINH + LỐI GIAO NHẬN HÀNG XÂY MỚI - NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI (không bao gồm thiết bị WC): | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chi tiết Chương V | 5,224 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chi tiết Chương V | 1,0448 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương V | 0,0836 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết Chương V | 0,0461 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết Chương V | 0,2951 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết Chương V | 0,209 | 100m2 |
| 7 | CCLD bản mã, bu lông liên kết chân cột thép hình vào ĐK2 | Chi tiết Chương V | 6 | Bộ |
| 8 | CC xà gồ thép hình 100x100x2.0 mạ kẽm | Chi tiết Chương V | 271,09 | Kg |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Chi tiết Chương V | 0,2711 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết Chương V | 6,1523 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết Chương V | 76,9 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết Chương V | 80,9 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chi tiết Chương V | 76,9 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chi tiết Chương V | 32,68 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương V | 21,02 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương V | 69,64 | m2 |
| 17 | Lát gạch nền 300x300 P.WC | Chi tiết Chương V | 25,07 | m2 |
| 18 | Gạch ốp tường 300x300 P.WC | Chi tiết Chương V | 52,42 | m2 |
| 19 | CCLD mặt đá grannit cho lavabo P.WC | Chi tiết Chương V | 2,16 | m2 |
| 20 | CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Chi tiết Chương V | 23,51 | m2 |
| 21 | CCLD tấm compact 12mm làm vách ngăn + cửa P.WC (bao gồm phụ kiện) | Chi tiết Chương V | 31,26 | m2 |
| 22 | CC cửa nhôm kính hệ 55, kính cường lực 8mm, nhôm dày 1.3mm | Chi tiết Chương V | 3,2 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết Chương V | 3,2 | m2 |
| 24 | CC cửa sổ nhôm kính hệ 55, kính cường lực 5mm, nhôm dày 1.3mm (bao gồm phụ kiện) - cửa topal slima hoặc tương đương | Chi tiết Chương V | 1 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết Chương V | 1 | m2 |
| AA | CẦU THANG BỘ 01 + Ô SÀN THÔNG TẦNG 01, 02 + NHÀ VỆ SINH + LỐI GIAO NHẬN HÀNG XÂY MỚI - NHÀ XE: Tháo dỡ nhà xe hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chi tiết Chương V | 185,5506 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chi tiết Chương V | 0,9773 | tấn |
| 3 | Chặt cây Đk 70cm, cao 7m | Chi tiết Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết Chương V | 11,5435 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết Chương V | 11,544 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết Chương V | 11,544 | m3 |
| AB | CẦU THANG BỘ 01 + Ô SÀN THÔNG TẦNG 01, 02 + NHÀ VỆ SINH + LỐI GIAO NHẬN HÀNG XÂY MỚI - NHÀ XE: Nhà xe làm mới | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Chi tiết Chương V | 38,4 | m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Chi tiết Chương V | 12,096 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chi tiết Chương V | 7,8228 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết Chương V | 0,0878 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chi tiết Chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương V | 2,736 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2 | Chi tiết Chương V | 0,8532 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương V | 3,4128 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết Chương V | 0,3413 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết Chương V | 0,0937 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết Chương V | 0,0618 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết Chương V | 0,016 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết Chương V | 0,0806 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết Chương V | 0,4381 | tấn |
| 16 | CCLD bu lông chân cột M16-L600 | Chi tiết Chương V | 32 | Cái |
| 17 | CCLD bản mã chân cột thép | Chi tiết Chương V | 31,21 | Kg |
| 18 | CC thép nhà xe | Chi tiết Chương V | 1.945,78 | Kg |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương V | 36,4032 | 1m2 |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Chi tiết Chương V | 0,5793 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chi tiết Chương V | 1,3665 | tấn |
| 22 | CC xà gồ thép mạ kẽm C150x65x15x1.8@1000 | Chi tiết Chương V | 128,47 | Kg |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết Chương V | 0,1285 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chi tiết Chương V | 1,2274 | 100m2 |
| 25 | CCLD máng xối tôn 4.5zem thu nước | Chi tiết Chương V | 22,53 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chi tiết Chương V | 0,128 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chi tiết Chương V | 8 | cái |
| AC | LỐI GIAO NHẬN HÀNG - TẦNG TRỆT - TRỤC F/1-5, 11-12: | |||
| 1 | CC thép ống mạ kẽm D90x2.0 | Chi tiết Chương V | 77,04 | Kg |
| 2 | Bản mã chân cột thép | Chi tiết Chương V | 47,1 | Kg |
| 3 | Lắp cột thép các loại | Chi tiết Chương V | 0,1241 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chi tiết Chương V | 0,1965 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chi tiết Chương V | 0,1965 | tấn |
| 6 | CC xà gồ thép 40x80x1.2 mạ kẽm | Chi tiết Chương V | 240,62 | Kg |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết Chương V | 0,2406 | tấn |
| 8 | Lợp mái mạ màu 0.45zem | Chi tiết Chương V | 1,104 | 100m2 |
| AD | HÀNG RÀO, CỔNG, NHÀ BẢO VỆ - HÀNG RÀO: Tháo dỡ hàng rào song sắt + tháo dỡ nhà bảo vệ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Chi tiết Chương V | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Chi tiết Chương V | 2 | gốc |
| 3 | Tái tạo mặt bằng sau khi đào gốc cây | Chi tiết Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết Chương V | 108,3 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết Chương V | 6,88 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chi tiết Chương V | 5,2023 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết Chương V | 2,232 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết Chương V | 5,6 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chi tiết Chương V | 168,5 | m2 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết Chương V | 31,7986 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết Chương V | 31,799 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết Chương V | 31,799 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết Chương V | 31,799 | m3 |
| AE | HÀNG RÀO, CỔNG, NHÀ BẢO VỆ - HÀNG RÀO: CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO SONG SẮT: | |||
| 1 | Gia công hàng rào song sắt. | Chi tiết Chương V | 102,12 | m2 |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết Chương V | 102,12 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương V | 102,12 | 1m2 |
| 4 | CCLD cổng lùa inox 201 bánh xe | Chi tiết Chương V | 11,8 | m |
| 5 | CCLD motor + đi hệ thống điện nguồn cho cổng lùa | Chi tiết Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết Chương V | 168,5 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương V | 168,5 | m2 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chi tiết Chương V | 5,28 | m2 |
| 9 | CCLD bộ biển chữ NDTH - inox chân nổi | Chi tiết Chương V | 1 | Bộ |
| AF | HÀNG RÀO, CỔNG, NHÀ BẢO VỆ - HÀNG RÀO: NHÀ BẢO VỆ: | |||
| 1 | CCLD Nhà bảo vệ bằng composite KT 2300x2300x2300m | Chi tiết Chương V | 1 | Bộ |
| AG | HÀNG RÀO, CỔNG, NHÀ BẢO VỆ - HÀNG RÀO: NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chi tiết Chương V | 76,95 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chi tiết Chương V | 36,48 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chi tiết Chương V | 36,48 | m2 |
| AH | SÂN ĐƯỜNG - SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ: | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chi tiết Chương V | 22,2 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chi tiết Chương V | 0,1775 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Chi tiết Chương V | 2,2522 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chi tiết Chương V | 7,1 | m3 |
| 5 | CCLD lớp bạt nilong chống thấm nước | Chi tiết Chương V | 483 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương V | 46,85 | m3 |
| 7 | Cắt jont chống nứt 5x25mm | Chi tiết Chương V | 13,25 | 10m |
| AI | SÂN ĐƯỜNG - NỀN LỐI VÀO BƯU ĐIỆN - NỀN SÂN N2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chi tiết Chương V | 0,1725 | 100m3 |
| 2 | Đầm chặt nền sân, độ chặt k = 0,9 | Chi tiết Chương V | 209 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chi tiết Chương V | 14,824 | m3 |
| 4 | CCLD lớp bạt nilong chống thấm nước | Chi tiết Chương V | 138 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương V | 23,036 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - chiều dày ≤45mm | Chi tiết Chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết Chương V | 72,1 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết Chương V | 71,1 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết Chương V | 71,1 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết Chương V | 71,1 | m3 |
| AJ | HỆ THỐNG ĐIỆN CÁP NGUỒN - HÊ THỐNG ĐIỆN - TỦ ĐIỆN - MDB: | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái, Nhân công và phụ kiện lắp ráp | Chi tiết Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | MCCB-3P-400A,30KA | Chi tiết Chương V | 3 | cái |
| 3 | Shuntrip | Chi tiết Chương V | 2 | Cái |
| 4 | UV/OV | Chi tiết Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Chuyển mạch Ampe (4 Vị trí) | Chi tiết Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Chuyển mạch Volt (7 Vị trí) | Chi tiết Chương V | 1 | Cái |
| 7 | MCT 400/5A, CL. 0.5, 5VA | Chi tiết Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế - Đồng hồ volt 0-500VAC. Class 1.5 | Chi tiết Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ Ampe - Đồng hồ Ampe .../5A | Chi tiết Chương V | 1 | cái |
| 10 | Đèn báo led đỏ-220VAC | Chi tiết Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Đèn báo led vàng-220VAC | Chi tiết Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Đèn báo led xanh dương-220VAC | Chi tiết Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cầu chì điều khiển,có đèn báo | Chi tiết Chương V | 3 | cái |
| 14 | ATS chuyển mạch | Chi tiết Chương V | 1 | cái |
| 15 | MCCB-3P-100A,15KA | Chi tiết Chương V | 1 | cái |
| 16 | MCCB-3P-80A,15KA | Chi tiết Chương V | 1 | cái |
| 17 | MCCB-3P-63A,15KA | Chi tiết Chương V | 1 | cái |
| 18 | MCB-3P-50A,15KA | Chi tiết Chương V | 2 | cái |
| 19 | MCB-3P-32A,15KA | Chi tiết Chương V | 1 | cái |
| 20 | MCB-3P-25A,15KA | Chi tiết Chương V | 2 | cái |
| 21 | MCB-2P-32A,15KA | Chi tiết Chương V | 1 | cái |
| 22 | MCB-1P-25A,6KA | Chi tiết Chương V | 2 | cái |
| 23 | MCB-1P-20A,6KA | Chi tiết Chương V | 1 | cái |
| 24 | MCB-1P-10A,6KA | Chi tiết Chương V | 5 | cái |
| 25 | RCBO-20A,2P-30mmA | Chi tiết Chương V | 8 | cái |
| 26 | Timer 24h | Chi tiết Chương V | 2 | cái |
| AK | HỆ THỐNG ĐIỆN CÁP NGUỒN - HÊ THỐNG ĐIỆN - TỦ ĐIỆN - DB-BN: | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái, Nhân công và phụ kiện lắp ráp | Chi tiết Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | MCB-3P-25A,15KA | Chi tiết Chương V | 1 | cái |
| 3 | Chuyển mạch Ampe (4 Vị trí) | Chi tiết Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Chuyển mạch Volt (7 Vị trí) | Chi tiết Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế - Đồng hồ volt 0-500VAC. Class 1.5 | Chi tiết Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Ampe - Đồng hồ Ampe .../5A | Chi tiết Chương V | 1 | cái |
| 7 | Đèn báo led đỏ-220VAC | Chi tiết Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đèn báo led vàng-220VAC | Chi tiết Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đèn báo led xanh dương-220VAC | Chi tiết Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cầu chì điều khiển,có đèn báo | Chi tiết Chương V | 3 | cái |
| 11 | MCB-3P-25A,6KA | Chi tiết Chương V | 1 | cái |
| 12 | MCB-3P-20A,6KA | Chi tiết Chương V | 1 | cái |
| 13 | MCB-2P-20A,6KA | Chi tiết Chương V | 2 | cái |
| 14 | MCB-1P-16A,6KA | Chi tiết Chương V | 1 | cái |
| 15 | Mạch điều khiển khởi động trực tiếp | Chi tiết Chương V | 2 | Mạch |
| AL | HỆ THỐNG ĐIỆN CÁP NGUỒN - HÊ THỐNG ĐIỆN - TỦ ĐIỆN - DB-CC: | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái, Nhân công và phụ kiện lắp ráp | Chi tiết Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | MCCB-3P-63A,15KA | Chi tiết Chương V | 1 | cái |
| 3 | Chuyển mạch Ampe (4 Vị trí) | Chi tiết Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Chuyển mạch Volt (7 Vị trí) | Chi tiết Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế - Đồng hồ volt 0-500VAC. Class 1.5 | Chi tiết Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Ampe - Đồng hồ Ampe .../5A | Chi tiết Chương V | 1 | cái |
| 7 | Đèn báo led đỏ-220VAC | Chi tiết Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đèn báo led vàng-220VAC | Chi tiết Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đèn báo led xanh dương-220VAC | Chi tiết Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cầu chì điều khiển,có đèn báo | Chi tiết Chương V | 3 | cái |
| 11 | MCB-3P-50A,10KA | Chi tiết Chương V | 1 | cái |
| 12 | MCB-2P-20A,6KA | Chi tiết Chương V | 2 | cái |
| 13 | MCB-1P-16A,6KA | Chi tiết Chương V | 1 | cái |
| 14 | Mạch điều khiển khởi động sao - tam giác | Chi tiết Chương V | 1 | Mạch |
| AM | HỆ THỐNG ĐIỆN CÁP NGUỒN - HÊ THỐNG ĐIỆN - TỦ ĐIỆN - DB-PGD1: | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái, Nhân công và phụ kiện lắp ráp | Chi tiết Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | MCCB-3P-80A,15KA | Chi tiết Chương V | 1 | cái |
| 3 | Chuyển mạch Ampe (4 Vị trí) | Chi tiết Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Chuyển mạch Volt (7 Vị trí) | Chi tiết Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế - Đồng hồ volt 0-500VAC. Class 1.5 | Chi tiết Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Ampe - Đồng hồ Ampe .../5A | Chi tiết Chương V | 1 | cái |
| 7 | Đèn báo led đỏ-220VAC | Chi tiết Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đèn báo led vàng-220VAC | Chi tiết Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đèn báo led xanh dương-220VAC | Chi tiết Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cầu chì điều khiển,có đèn báo | Chi tiết Chương V | 3 | cái |
| 11 | MCB-3P-20A,6KA | Chi tiết Chương V | 5 | cái |
| 12 | MCB-1P-20A,6KA | Chi tiết Chương V | 3 | cái |
| 13 | RCBO-20A,2P-30mmA | Chi tiết Chương V | 7 | cái |
| 14 | Timer 24h | Chi tiết Chương V | 2 | cái |
| AN | HỆ THỐNG ĐIỆN CÁP NGUỒN - HÊ THỐNG ĐIỆN - TỦ ĐIỆN - DB-PGD2: | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái, Nhân công và phụ kiện lắp ráp | Chi tiết Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | MCB-3P-32A,15KA | Chi tiết Chương V | 1 | cái |
| 3 | Chuyển mạch Ampe (4 Vị trí) | Chi tiết Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Chuyển mạch Volt (7 Vị trí) | Chi tiết Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế - Đồng hồ volt 0-500VAC. Class 1.5 | Chi tiết Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Ampe - Đồng hồ Ampe .../5A | Chi tiết Chương V | 1 | cái |
| 7 | Đèn báo led đỏ-220VAC | Chi tiết Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đèn báo led vàng-220VAC | Chi tiết Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đèn báo led xanh dương-220VAC | Chi tiết Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cầu chì điều khiển,có đèn báo | Chi tiết Chương V | 3 | cái |
| 11 | MCB-3P-20A,6KA | Chi tiết Chương V | 2 | cái |
| 12 | MCB-1P-25A,6KA | Chi tiết Chương V | 2 | cái |
| 13 | MCB-1P-10A,6KA | Chi tiết Chương V | 2 | cái |
| 14 | RCBO-20A,2P-30mmA | Chi tiết Chương V | 4 | cái |
| AO | HỆ THỐNG ĐIỆN CÁP NGUỒN - HÊ THỐNG ĐIỆN - TỦ ĐIỆN - DB-HT: | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái, Nhân công và phụ kiện lắp ráp | Chi tiết Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | MCCB-3P-50A,15KA | Chi tiết Chương V | 1 | cái |
| 3 | Chuyển mạch Ampe (4 Vị trí) | Chi tiết Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Chuyển mạch Volt (7 Vị trí) | Chi tiết Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế - Đồng hồ volt 0-500VAC. Class 1.5 | Chi tiết Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Ampe - Đồng hồ Ampe .../5A | Chi tiết Chương V | 1 | cái |
| 7 | Đèn báo led đỏ-220VAC | Chi tiết Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đèn báo led vàng-220VAC | Chi tiết Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đèn báo led xanh dương-220VAC | Chi tiết Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cầu chì điều khiển,có đèn báo | Chi tiết Chương V | 3 | cái |
| 11 | MCB-3P-20A,6KA | Chi tiết Chương V | 4 | cái |
| 12 | MCB-1P-20A,6KA | Chi tiết Chương V | 3 | cái |
| 13 | RCBO-20A,2P-30mmA | Chi tiết Chương V | 4 | cái |
| AP | HỆ THỐNG ĐIỆN CÁP NGUỒN - HÊ THỐNG ĐIỆN - TỦ ĐIỆN - DB-T1: | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái, Nhân công và phụ kiện lắp ráp | Chi tiết Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | MCCB-3P-100A,15KA | Chi tiết Chương V | 1 | cái |
| 3 | Chuyển mạch Ampe (4 Vị trí) | Chi tiết Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Chuyển mạch Volt (7 Vị trí) | Chi tiết Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế - Đồng hồ volt 0-500VAC. Class 1.5 | Chi tiết Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Ampe - Đồng hồ Ampe .../5A | Chi tiết Chương V | 1 | cái |
| 7 | Đèn báo led đỏ-220VAC | Chi tiết Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đèn báo led vàng-220VAC | Chi tiết Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đèn báo led xanh dương-220VAC | Chi tiết Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cầu chì điều khiển,có đèn báo | Chi tiết Chương V | 3 | cái |
| 11 | MCB-3P-25A,6KA | Chi tiết Chương V | 2 | cái |
| 12 | MCB-3P-20A,6KA | Chi tiết Chương V | 1 | cái |
| 13 | MCB-1P-20A,6KA | Chi tiết Chương V | 14 | cái |
| 14 | MCB-1P-10A,6KA | Chi tiết Chương V | 5 | cái |
| 15 | RCBO-20A,2P-30mmA | Chi tiết Chương V | 14 | cái |
| 16 | Timer 24h | Chi tiết Chương V | 2 | cái |
| AQ | HỆ THỐNG ĐIỆN CÁP NGUỒN - HÊ THỐNG ĐIỆN - MÁNG CÁP CẤP NGUỒN | |||
| 1 | Cable Trunking 200x100 | Chi tiết Chương V | 30 | m |
| 2 | Cable Trunking 100x100 | Chi tiết Chương V | 53 | m |
| 3 | Cable Trunking 150x100 | Chi tiết Chương V | 79 | m |
| 4 | Co lên 200x100 | Chi tiết Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tê giảm 200x100-100x100 | Chi tiết Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Co vuông 200x100 | Chi tiết Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Giảm 200x100-100x100 | Chi tiết Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Co vuông 100x100 | Chi tiết Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Ngã 4 100x100 | Chi tiết Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Co lên 150x100 | Chi tiết Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Co vuông 150x100 | Chi tiết Chương V | 5 | Cái |
| 12 | Giảm 200x100-150x100 | Chi tiết Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Tê 150x100 | Chi tiết Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Cable Trunking ELV 100x100 | Chi tiết Chương V | 161 | m |
| 15 | Co lên 100x100 ELV | Chi tiết Chương V | 3 | Cái |
| 16 | Tê 150x100 ELV | Chi tiết Chương V | 5 | Cái |
| 17 | Co vuông 150x100 ELV | Chi tiết Chương V | 11 | Cái |
| 18 | Phụ kiện máng cáp | Chi tiết Chương V | 1 | Bộ |
| AR | HỆ THỐNG ĐIỆN CÁP NGUỒN - HÊ THỐNG ĐIỆN - HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất | Chi tiết Chương V | 19 | 1 cọc |
| 2 | Hố tiếp địa | Chi tiết Chương V | 4 | Cái |
| 3 | Thanh Bar 5x40x500 | Chi tiết Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Chi tiết Chương V | 12 | 1 cọc |
| 5 | Cáp đồng trần C70 | Chi tiết Chương V | 271 | m |
| 6 | Cáp đồng trần C25 | Chi tiết Chương V | 21 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm - Ống uPVC D34 | Chi tiết Chương V | 107 | m |
| AS | HỆ THỐNG ĐIỆN CÁP NGUỒN - HÊ THỐNG ĐIỆN - CÁP ĐIỆN CẤP NGUỒN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn ≤ 200mm2 - CXV 185mm2 | Chi tiết Chương V | 240 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2 - CXV 95mm2 | Chi tiết Chương V | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 - CXV 35mm2 | Chi tiết Chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 - CXV16mm2 | Chi tiết Chương V | 144 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 - CXV 10mm2 | Chi tiết Chương V | 92 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 - CXV 6.0mm2 | Chi tiết Chương V | 220 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 - CXV 4.0mm2 | Chi tiết Chương V | 212 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 - CXRr 16.0mm2 | Chi tiết Chương V | 220 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 - CV 25mm2 | Chi tiết Chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 - CV 16mm2 | Chi tiết Chương V | 91 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 - CV 10mm2 | Chi tiết Chương V | 23 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 - CV 6.0mm2 | Chi tiết Chương V | 55 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 - CV 4.0mm2 | Chi tiết Chương V | 54 | m |
| 14 | Lắp đặt ống Ống HDPE D150 | Chi tiết Chương V | 0,44 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống Ống HDPE D50 | Chi tiết Chương V | 0,9 | 100 m |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chi tiết Chương V | 83 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết Chương V | 0,7055 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chi tiết Chương V | 2 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chi tiết Chương V | 0,2 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chi tiết Chương V | 0,3584 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết Chương V | 3,84 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chi tiết Chương V | 0,36 | m2 |
| 23 | CCLD tấm đan thép nắp hố ga kéo cáp ( thép D10@100) | Chi tiết Chương V | 2 | Bộ |
| AT | HỆ THỐNG ĐIỆN CÁP NGUỒN - HÊ THỐNG ĐIỆN - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG VÀ Ổ CẮM: | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chi tiết Chương V | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chi tiết Chương V | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chi tiết Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Công tắc đơn 2C | Chi tiết Chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt Công tắc đôi 2C | Chi tiết Chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt Công tắc ba 2C | Chi tiết Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chi tiết Chương V | 10 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi âm sàn | Chi tiết Chương V | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi gắn tường | Chi tiết Chương V | 105 | cái |
| 10 | Bê tông chân trụ + móng + tiếp địa | Chi tiết Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp dựng trụ kim loại, chiều cao trụ 12m| Chi tiết Chương V | 2 | 1 trụ | |
| 12 | Tháo dỡ trụ kim loại, độ cao H | Chi tiết Chương V | 3 | 1 trụ |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chi tiết Chương V | 7,065 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương V | 7,065 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng trụ kim loại, chiều cao trụ 12m| Chi tiết Chương V | 3 | 1 trụ | |
| 16 | Thay thế bóng đèn HPS các loại ở độ cao H | Chi tiết Chương V | 5 | 1 bóng |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng - Đèn Led 1.2m - 18W | Chi tiết Chương V | 95 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng - Đèn Led 2x1.2m - 18W | Chi tiết Chương V | 66 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần - Đèn Downlight chống nước ánh sáng vàng - 20W | Chi tiết Chương V | 16 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Đèn Led tấm 40W panel | Chi tiết Chương V | 52 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Đèn đĩa ốp trần Led 18W | Chi tiết Chương V | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường - Quạt hút gắn tường | Chi tiết Chương V | 4 | cái |
| 23 | Dimmer đôi | Chi tiết Chương V | 4 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 - CXV 4.0mm2 | Chi tiết Chương V | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 - CV 6.0mm2 | Chi tiết Chương V | 102 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 - CV 4.0mm2 | Chi tiết Chương V | 401 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 - CV 2.5mm2 | Chi tiết Chương V | 6.734 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 - CV 1.5mm2 | Chi tiết Chương V | 4.887 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 - CV 1.5mm2 | Chi tiết Chương V | 1.557 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 - CV 2.5mm2 E | Chi tiết Chương V | 3.030 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 - CV 4.0mm2 E | Chi tiết Chương V | 182 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 - CV 6.0mm2 E | Chi tiết Chương V | 51 | m |
| 33 | Lắp đặt Ống HDPE D50 | Chi tiết Chương V | 1,56 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt Ống HDPE D32 | Chi tiết Chương V | 0,51 | 100 m |
| 35 | Lắp đặt Ống PVC D32 | Chi tiết Chương V | 29 | m |
| 36 | Lắp đặt Ống PVC D25 | Chi tiết Chương V | 894 | m |
| 37 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Chi tiết Chương V | 2.189 | m |
| 38 | Lắp đặt ống Ruột gà D20 | Chi tiết Chương V | 281 | m |
| AU | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ 15U - D1000mm | Chi tiết Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | IDF 10 pair | Chi tiết Chương V | 2 | hộp |
| 3 | PSU | Chi tiết Chương V | 2 | hộp |
| 4 | ODF | Chi tiết Chương V | 2 | hộp |
| 5 | Switch | Chi tiết Chương V | 4 | hộp |
| 6 | Tủ 42U - D1000mm | Chi tiết Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Fiber optic patch panel 4 port | Chi tiết Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Patch panel 24 port ( cat 5e ) | Chi tiết Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Converter 10/100/1000Mbps | Chi tiết Chương V | 6 | Cái |
| 10 | Switch 24 port Gb + 2 SFP port | Chi tiết Chương V | 2 | hộp |
| 11 | Pabx 6 Co - 44 Ext | Chi tiết Chương V | 1 | Cái |
| 12 | MDF 50 pair | Chi tiết Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Vật tư phụ và phụ kiện | Chi tiết Chương V | 1 | Bộ |
| AV | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - Phần hệ thống: | |||
| 1 | Ổ cắm thoại | Chi tiết Chương V | 30 | cái |
| 2 | Ổ cắm mạng | Chi tiết Chương V | 35 | cái |
| 3 | CV 2.5mm2 | Chi tiết Chương V | 680 | m |
| 4 | Cable optic 4FO | Chi tiết Chương V | 75 | m |
| 5 | Cat5e | Chi tiết Chương V | 1.178 | m |
| 6 | Cat3e | Chi tiết Chương V | 1.088 | m |
| 7 | Ống PVC D20 | Chi tiết Chương V | 2.418 | m |
| AW | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Thiết bị chính: | |||
| 1 | Bộ điều khiển gắn tường | Chi tiết Chương V | 7 | Bộ |
| 2 | Quạt gắn tường 1 pha | Chi tiết Chương V | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Chi tiết Chương V | 8 | cái |
| 4 | Quạt hút toilet gắn tường EAF 50l/s, 50Pa | Chi tiết Chương V | 2 | cái |
| 5 | Quạt hút âm trần EAF 50l/s, 50Pa | Chi tiết Chương V | 2 | cái |
| 6 | Quạt hút inline EAF 270l/s, 150Pa | Chi tiết Chương V | 1 | cái |
| 7 | Louver gió tươi gắn tường + LCCT 450x450 | Chi tiết Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Louver gió tươi gắn tường + LCCT 200x00 | Chi tiết Chương V | 2 | Cái |
| 9 | VCD 200 | Chi tiết Chương V | 5 | Cái |
| 10 | Vận chuyển dàn nóng lên mái | Chi tiết Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ dàn nóng dàn lạnh | Chi tiết Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Ty treo giá đỡ quạt, lò xo chống rung | Chi tiết Chương V | 1 | Bộ |
| AX | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Ống đồng và cách nhiệt: | |||
| 1 | Ống đồng 15.9/9.5 kèm cách nhiệt superlon 19mm dày | Chi tiết Chương V | 1,3 | 100m |
| 2 | Ống đồng 12.7/6.7 kèm cách nhiệt superlon 19mm dày | Chi tiết Chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Ống đồng 9,5/6.4 kèm cách nhiệt superlon 19mm dày | Chi tiết Chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Cáp điện điều khiển CVV-2C-1.5mm2 | Chi tiết Chương V | 460 | m |
| 5 | Ống thoát nước ngưng D27 kèm cách nhiệt dày 13mm | Chi tiết Chương V | 81 | m |
| 6 | Ống thoát nước ngưng D34 kèm cách nhiệt dày 13mm | Chi tiết Chương V | 54 | m |
| 7 | Ống thoát nước ngưng D42 kèm cách nhiệt dày 13mm | Chi tiết Chương V | 20 | m |
| 8 | Máng cáp 200x100x1.2mm | Chi tiết Chương V | 10 | m |
| 9 | Ty treo giá đỡ ống đồng, ống thoát nước | Chi tiết Chương V | 1 | Bộ |
| AY | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Ống gió: | |||
| 1 | Ống gió dày 0.71mm | Chi tiết Chương V | 10 | m |
| 2 | Ống gió mềm D200 | Chi tiết Chương V | 15 | m |
| 3 | Ống gió mềm D150 | Chi tiết Chương V | 7 | m |
| 4 | Hộp box tiêu âm | Chi tiết Chương V | 1 | Hộp |
| 5 | Ty treo, giá đỡ | Chi tiết Chương V | 1 | Bộ |
| AZ | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Máy lạnh cassate âm trần 10 KW | Chi tiết Chương V | 2 | Máy |
| 2 | Máy lạnh cassate âm trần 7.1 KW | Chi tiết Chương V | 3 | Máy |
| 3 | Máy lạnh cassate âm trần 6.0 KW | Chi tiết Chương V | 2 | Máy |
| 4 | Máy lạnh gắn tường 5.2KW (kèm remote không dây) | Chi tiết Chương V | 8 | Máy |
| 5 | Máy lạnh gắn tường 3.5KW (kèm remote không dây) | Chi tiết Chương V | 3 | Máy |
| 6 | Máy lạnh gắn tường 2.5KW (kèm remote không dây) | Chi tiết Chương V | 2 | Máy |
| BA | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC - Thiết bị chính: | |||
| 1 | Bơm nước cấp Q=8m3/h, H=25m | Chi tiết Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chi tiết Chương V | 1 | bể |
| 3 | Khung chân bể nước Inox 2m3 | Chi tiết Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Van phao D21 | Chi tiết Chương V | 1 | cái |
| 5 | Van phao D27 | Chi tiết Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Van cổng D27 | Chi tiết Chương V | 10 | cái |
| 8 | Van cổng D34 | Chi tiết Chương V | 3 | cái |
| 9 | Luppe D49 | Chi tiết Chương V | 2 | cái |
| 10 | Van cổng D49 | Chi tiết Chương V | 4 | cái |
| 11 | Y lọc D49 | Chi tiết Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chi tiết Chương V | 2 | cái |
| 13 | Van 1 chiều D49 | Chi tiết Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chi tiết Chương V | 4 | cái |
| 15 | CCLD cao su chống rung | Chi tiết Chương V | 8 | Cái |
| 16 | CCLD Bệ quán tính | Chi tiết Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Que điện cực báo mực nước | Chi tiết Chương V | 2 | cái |
| BB | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC - Đường ống: | |||
| 1 | Lắp đặt ống D34 - PN10 | Chi tiết Chương V | 0,87 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống D27 - PN10 | Chi tiết Chương V | 0,92 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống D21 - PN10 | Chi tiết Chương V | 1,6 | 100m |
| 4 | Co 90 độ DN 21 | Chi tiết Chương V | 58 | cái |
| 5 | Co 90 độ DN 27 | Chi tiết Chương V | 10 | cái |
| 6 | Co 90 độ DN34 | Chi tiết Chương V | 8 | cái |
| 7 | Tê DN21 | Chi tiết Chương V | 21 | cái |
| 8 | Tê DN27 | Chi tiết Chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê DN34 | Chi tiết Chương V | 1 | cái |
| 10 | Giảm D34- 27 | Chi tiết Chương V | 5 | cái |
| 11 | Giảm D27-D21 | Chi tiết Chương V | 10 | cái |
| 12 | Ty treo giá đỡ | Chi tiết Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Đào và tái lập đất đi đường ống | Chi tiết Chương V | 1 | Bộ |
| BC | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC - Thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt Bồn cầu 2 khối nắp êm kèm dây cấp, vòi xịt van góc 3 ngã | Chi tiết Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Bồn tiểu gắn tường kèm vòi nhấn xả tiểu | Chi tiết Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Chi tiết Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chi tiết Chương V | 10 | cái |
| BD | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - Đường ống - Ống thoát phân uPVC : | |||
| 1 | Lắp đặt ống D141 - PN 10 | Chi tiết Chương V | 0,33 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống D114 - PN 10 | Chi tiết Chương V | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống D60 - PN 10 | Chi tiết Chương V | 0,21 | 100m |
| BE | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - Đường ống - Ống thoát labo - thoát sàn uPVC : | |||
| 1 | Lắp đặt ống D114 - PN 10 | Chi tiết Chương V | 0,33 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống D90 - PN 10 | Chi tiết Chương V | 0,21 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống D60 - PN 10 | Chi tiết Chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống D34 - PN 10 | Chi tiết Chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Ống thoát tới hố ga hiện hữu uPVC | Chi tiết Chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Thông hơi bể tự hoại | Chi tiết Chương V | 0,54 | 100m |
| BF | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - Đường ống - Thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu, Thoát sàn D60 | Chi tiết Chương V | 12 | cái |
| BG | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - Đường ống - Phụ kiện ống PVC: | |||
| 1 | Co D141 90 độ | Chi tiết Chương V | 3 | cái |
| 2 | Co D114 90 dộ | Chi tiết Chương V | 10 | cái |
| 3 | Co D90 90 dộ | Chi tiết Chương V | 1 | cái |
| 4 | Co D60 90 dộ | Chi tiết Chương V | 7 | cái |
| 5 | Co D34 90 dộ | Chi tiết Chương V | 13 | cái |
| 6 | Tê đều D141 | Chi tiết Chương V | 1 | cái |
| 7 | Tê đều D114 | Chi tiết Chương V | 11 | cái |
| 8 | Tê đều D90 | Chi tiết Chương V | 1 | cái |
| 9 | Tê đều D60 | Chi tiết Chương V | 4 | cái |
| 10 | Y đều D114 | Chi tiết Chương V | 11 | cái |
| 11 | Y đều D60 | Chi tiết Chương V | 14 | cái |
| 12 | Y giảm D141 - 114 | Chi tiết Chương V | 1 | cái |
| 13 | Y giảm D114 - 60 | Chi tiết Chương V | 3 | cái |
| 14 | Y giảm D90 - 60 | Chi tiết Chương V | 7 | cái |
| 15 | Giảm D60 - 34 | Chi tiết Chương V | 13 | cái |
| 16 | Lơi 45 độ D114 | Chi tiết Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lơi 45 độ D90 | Chi tiết Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lơi 45 độ D60 | Chi tiết Chương V | 11 | cái |
| 19 | Tê giảm D114 - 60 | Chi tiết Chương V | 2 | cái |
| 20 | Tê giảm D90 - 60 | Chi tiết Chương V | 2 | cái |
| 21 | Xiphong D60 | Chi tiết Chương V | 12 | cái |
| 22 | Ty treo giá đỡ | Chi tiết Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Đào và tái lập đất đi đường ống | Chi tiết Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Gối đỡ ống | Chi tiết Chương V | 1 | Bộ |
| BH | HỆ THỐNG MƯƠNG, RÃNH, HỐ GA THU NƯỚC HIỆN HỮU: | |||
| 1 | Nạo vét hố ga, mương thu nước, đường thoát nước của khối nhà hiện hữu | Chi tiết Chương V | 1.000 | m2 |
| 2 | Hút hầm tự hoại | Chi tiết Chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1207E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.241E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kỹ thuật công trình xây dựng;(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )Đã hoạt động xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp ≥ 10 nămĐã từng là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này (có tài liệu chứng minh).Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 3 | Có ít nhất 03 người tối thiểu là kỹ sư gồm:01 kỹ sư xây dựng dân dụng,01 kỹ sư điện.01 kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥ 03 năm đã thực hiện ≥ 01 công trình có quy mô tương đương gói thầu này | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách thanh toán, ATLĐ, VSMT | 2 | Có ít nhất 02 người, có trình độ chuyên môn tối thiểu là cử nhân hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Phụ trách thanh toán: 01 người trình độ tối thiểu cử nhân kế toán hoặc kinh tế xây dựng.+ Phụ trách ATLĐ, VSMT: 01 người trình độ tối thiểu Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥ 03 năm.- Phụ trách ATLĐ, VSMT có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động tối thiểu hạng III. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Dàn giáo thi công | Đơn vị tính: Bộ | 70 |
| 2 | - Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Đơn vị tính: Cái | 2 |
| 3 | - Máy bơm chìm 3,0 HP | Đơn vị tính: Cái | 2 |
| 4 | -Máy hàn điện | Đơn vị tính: Cái | 2 |
| 5 | -Máy phát điện dự phòng | Đơn vị tính: Cái | 1 |
| 6 | -Đầm bàn ≥1KW | Đơn vị tính: Cái | 2 |
| 7 | -Đầm dùi ≥1,5KW | Đơn vị tính: Cái | 2 |
| 8 | -Máy cắt gạch đá | Đơn vị tính: Cái | 2 |
| 9 | -Máy cắt uốn sắt | Đơn vị tính: Cái | 2 |
| 10 | -Ván khuôn | Đơn vị tính: m2 | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi