Gói thầu: Thi công xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210960456-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BƯU ĐIỆN TP.HỒ CHÍ MINH -CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM
Tên gói thầu Thi công xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210960415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản tập trung tại Tổng công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 09:53:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,471,490,113 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1207E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.241E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kỹ thuật công trình xây dựng;(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )Đã hoạt động xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp ≥ 10 nămĐã từng là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này (có tài liệu chứng minh).Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 03 người tối thiểu là kỹ sư gồm:01 kỹ sư xây dựng dân dụng,01 kỹ sư điện.01 kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥ 03 năm đã thực hiện ≥ 01 công trình có quy mô tương đương gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán, ATLĐ, VSMT
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 02 người, có trình độ chuyên môn tối thiểu là cử nhân hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Phụ trách thanh toán: 01 người trình độ tối thiểu cử nhân kế toán hoặc kinh tế xây dựng.+ Phụ trách ATLĐ, VSMT: 01 người trình độ tối thiểu Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥ 03 năm.- Phụ trách ATLĐ, VSMT có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động tối thiểu hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Dàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: Bộ
- Số lượng tối thiểu 70
2-- Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Máy bơm chìm 3,0 HP
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 2
4--Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 2
5--Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 1
6--Đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 2
7--Đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 2
8--Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 2
9--Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 2
10--Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: m2
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 BƯU ĐIỆN TP.HỒ CHÍ MINH-CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ
Cải tạo sửa chữa nhà Bưu điện Củ Chi - Bưu điện TP.HCM
240 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản tập trung tại Tổng công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BƯU ĐIỆN TP.HỒ CHÍ MINH-CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM , địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng P.Bến Nghế Q.1 TPHCM
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bưu điện Việt Nam - Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội, Điện thoại: 024.37 689 346 Fax: 024.37 689 433
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH Thiết kế thi công Xây dựng Kiến Tạo Mới. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng AAT; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có (Bên mời thầu lập, Chủ đầu tư thẩm định)


- Bên mời thầu: BƯU ĐIỆN TP.HỒ CHÍ MINH-CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM , địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng P.Bến Nghế Q.1 TPHCM
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bưu điện Việt Nam - Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội, Điện thoại: 024.37 689 346 Fax: 024.37 689 433


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu + Bản scan bản sao chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng. + Bản scan các hợp đồng tương tự và hóa đơn/Biên bản nghiệm thu tương ứng với các hợp đồng theo yêu cầu tại Mẫu số 03: Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm, chương III E-HSMT + Bản scan giấy phép kinh doanh. + File excel ghi toàn bộ giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bưu điện Việt Nam - Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội, Điện thoại: 024.37 689 346 Fax: 024.37 689 433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh, Phó Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội, Điện thoại: 024.37 689 346 Fax: 024. 37 689 433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ Thông tin và truyền thông. Địa chỉ: Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37 689 346 Fax: 024.37 689 433. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37 686 611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHÍNH - THÁO DỠ TRONG NHÀ CHÍNH - Tháo dỡ cửa, vách nhôm kính, sân khấu gỗ, lan can sắt
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết Chương V624,5675m2
2Tháo dỡ sân khấu gỗ, dọn dẹp, vận chuyển xà bần (bao gồm hệ khung, ván sàn ....)Chi tiết Chương V33,92m2
3Tháo dỡ lan can gỗChi tiết Chương V16m
4Tháo dỡ lan can song sắtChi tiết Chương V49,4m2
B NHÀ CHÍNH - THÁO DỠ TRONG NHÀ CHÍNH - Phá dỡ tường gạch, bể nước BTCT
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChi tiết Chương V1,3215m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChi tiết Chương V422,73m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChi tiết Chương V0,9458tấn
4Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cmChi tiết Chương V16,4m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết Chương V6,6256m3
6Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cmChi tiết Chương V10m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết Chương V2,5925m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChi tiết Chương V82,6653m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChi tiết Chương V13,9373m3
C NHÀ CHÍNH - THÁO DỠ TRONG NHÀ CHÍNH - Tháo dỡ nền gạch lát, ốp tường, nền vữa xi măng
1Phá dỡ nền gạch lá nemChi tiết Chương V1.338,0758m2
2Phá dỡ nền gạch lá nem - đá grannitChi tiết Chương V116,8227m2
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChi tiết Chương V1.454,899m2
4Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChi tiết Chương V38,122m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngChi tiết Chương V64,936m2
D NHÀ CHÍNH - THÁO DỠ TRONG NHÀ CHÍNH - Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, đường ống cấp, thoát nước
1Tháo dỡ chậu rửaChi tiết Chương V9bộ
2Tháo dỡ bệ xíChi tiết Chương V9bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuChi tiết Chương V6bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Chi tiết Chương V35bộ
5Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nướcChi tiết Chương V1Bộ
E NHÀ CHÍNH - THÁO DỠ TRONG NHÀ CHÍNH - Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống mạng, hệ thống kỹ thuật CNTT
1Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống mạng, hệ thống kỹ thuật CNTT , đấu nối tạm vừa hoạt động vừa thi côngChi tiết Chương V1.716m2
F NHÀ CHÍNH - THÁO DỠ TRONG NHÀ CHÍNH - Đục tẩy lớp vữa láng nền seno BTCT
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChi tiết Chương V98,58m2
G NHÀ CHÍNH - THÁO DỠ TRONG NHÀ CHÍNH - Tháo dỡ bảng chữ BƯU ĐIỆN CỦ CHI
1Tháo dỡ bảng chữ BƯU ĐIỆN CỦ CHI >8m bằng thủ công, chiều cao ≤28mChi tiết Chương V0,2tấn
H NHÀ CHÍNH - THÁO DỠ TRONG NHÀ CHÍNH - Đục lớp vữa trát trần ô sàn bị nứt EF/6-10:
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChi tiết Chương V108m2
I NHÀ CHÍNH - THÁO DỠ TRONG NHÀ CHÍNH - Phá dỡ nền, hạ cos nền sàn để thi công sàn Epoxy:
1Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVChi tiết Chương V88,2702m3
J NHÀ CHÍNH - THÁO DỠ TRONG NHÀ CHÍNH - Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu:
1Tháo dỡ trần thạch caoChi tiết Chương V296,9403m2
K NHÀ CHÍNH - THÁO DỠ TRONG NHÀ CHÍNH - Cạo sủi lớp sơn nước cũ
1Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ trong nhàChi tiết Chương V903,9422m2
2Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ, trần ngoài nhàChi tiết Chương V1.771,109m2
L NHÀ CHÍNH - THÁO DỠ TRONG NHÀ CHÍNH - Tháo dỡ mái đón ô thông tầng - trệt và Mái đón BTCT trước nhà:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m + kết cấu mái đónChi tiết Chương V17,6m2
2Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cmChi tiết Chương V5,1m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết Chương V4,4811m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChi tiết Chương V316,0353m3
5Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmChi tiết Chương V316,035m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChi tiết Chương V316,035m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChi tiết Chương V316,035m3
M NHÀ CHÍNH - CẢI TẠO TRONG NHÀ CHÍNH - Lợp mái tôn, xà gồ thép, chống thấm, lát lại nền gạch sân thượng
1CC xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.2Chi tiết Chương V941,75Kg
2Lắp dựng xà gồ thépChi tiết Chương V0,9418tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn mạ màu 0.45zemChi tiết Chương V4,2273100m2
4Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chi tiết Chương V0,6019m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết Chương V29,26m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chi tiết Chương V477,0632m2
7Lát gạch sân thượng 400x400mmChi tiết Chương V378,4832m2
N NHÀ CHÍNH - CẢI TẠO TRONG NHÀ CHÍNH - Thi công mái che ô giếng trời
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChi tiết Chương V0,4094tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết Chương V26,9761m2
3CCLD khoan lỗ, bắt bu lông M16 liên kết kèo thép vào dầm BTCT hiện hữuChi tiết Chương V32Lỗ
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChi tiết Chương V0,4094tấn
5CC xà gồ thép 40x80x1.2 mạ kẽmChi tiết Chương V260,55Kg
6Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChi tiết Chương V0,2606tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ - thi công tấm lợp polycarbonnateChi tiết Chương V1,0312100m2
8CCLD lam nhôm lấy khí, che nước mái cheChi tiết Chương V12m2
O NHÀ CHÍNH - CẢI TẠO TRONG NHÀ CHÍNH - Xây tường gạch theo phương án mặt bằng cải tạo mới, tô trát
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chi tiết Chương V16,9282m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chi tiết Chương V21,9492m3
3CCLD lanh tô cửaChi tiết Chương V1Bộ
4Khoan cấy thép cột vào sàn BTCT, thi công cột cấy, sử dụng hóa chấtChi tiết Chương V1Bộ
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết Chương V0,014tấn
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChi tiết Chương V0,0438100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chi tiết Chương V0,219m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết Chương V668,3111m2
P NHÀ CHÍNH - CẢI TẠO TRONG NHÀ CHÍNH - Thi công trần thạch cao
1CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600Chi tiết Chương V1.329,8861m2
2CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 chống ẩmChi tiết Chương V18,7m2
Q NHÀ CHÍNH - CẢI TẠO TRONG NHÀ CHÍNH - Thi công ốp lát gạch nền, gạch cầu thang:
1Lát gạch nền 600x600mmChi tiết Chương V1.011,0638m2
2Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 - len chân tường 100x600Chi tiết Chương V59,738m2
3Lát gạch bậc cầu thangChi tiết Chương V60,0782m2
4Lát đá bậc tam cấpChi tiết Chương V37,763m2
5Mũi bậc cắt rãnh chống trượt tam cấp, bậc cấp cầu thangChi tiết Chương V64,1m
R NHÀ CHÍNH - CẢI TẠO TRONG NHÀ CHÍNH - Thi công P.WC lầu 1:
1Lát nền, sàn gạch nền 300x300 cho P.WCChi tiết Chương V17,8389m2
2Ốp tường gạch P.WC gạch 300x300Chi tiết Chương V107,1m2
3Lát đá mặt bệ các loại - CCLD mặt đá grannit cho lavabo P.WCChi tiết Chương V2,16m2
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chi tiết Chương V0,1632m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết Chương V4,42m2
S NHÀ CHÍNH - CẢI TẠO TRONG NHÀ CHÍNH - Thi công lan can sắt ô thông tầng + lan can cầu thang bộ 01
1Gia công lan can sắtChi tiết Chương V49,44m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết Chương V49,441m2
3Lắp dựng lan can sắtChi tiết Chương V49,44m2
T NHÀ CHÍNH - CẢI TẠO TRONG NHÀ CHÍNH - CCLD cửa kính, vách nhôm kính, cửa cuốn ...
1CC cửa nhôm kính hệ 55, kính cường lực 8mm, nhôm dày 1.4mmChi tiết Chương V105,26m2
2CC cửa tấm pano cửa sắt, sơn hoàn thiệnChi tiết Chương V16,5m2
3CC cửa sổ nhôm kính hệ 55, kính cường lực 5mm, nhôm dày 1.4mmChi tiết Chương V198,398m2
4Vách nhôm kính hệ 65, kính cường lực 10mm, cửa sổ bật, nhôm dày 1.4mmChi tiết Chương V4,92m2
5CC cửa chống cháy EI60Chi tiết Chương V7,92m2
6CC vách nhôm kính mặt tiền hệ 55, kính cường lực 10mm, nhôm dày 1.4mmChi tiết Chương V24,304m2
7CC vách nhôm kính mặt tiền hệ 65, kính cường lực 10mm, nhôm dày 1.4mmChi tiết Chương V38,2m2
8CC vách nhôm kính mặt tiền hệ 55, kính cường lực 8mm, nhôm dày 1.4mmChi tiết Chương V8,088m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết Chương V339,546m2
10Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChi tiết Chương V62,504m2
11CC kính cường lực 10mm cho cửa bản lề sànChi tiết Chương V12,6m2
12Lắp dựng cửa không có khuônChi tiết Chương V12,61m2 cấu kiện
13Bản lề sànChi tiết Chương V2bộ
14Kẹp cánh dưới inoxChi tiết Chương V2bộ
15Kẹp cánh trên inoxChi tiết Chương V2bộ
16Khóa inoxChi tiết Chương V2bộ
17Kẹp góc inoxChi tiết Chương V2bộ
18Tay nắm inoxChi tiết Chương V2bộ
19CC cửa cuốn thép tấm liềnChi tiết Chương V15,012m2
20CC cửa cuốn Đài Loan - lá 7zem hoặc tương đươngChi tiết Chương V218,9439m2
21Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChi tiết Chương V233,9559m2
22CCLD hộp che cửa cuốn hợp kimChi tiết Chương V60,76m
U NHÀ CHÍNH - CẢI TẠO TRONG NHÀ CHÍNH - Khung thép, ốp alu mặt tiền, mái đón alu
1CCLD khung thép + tấm lợp alu hợp kim (Nhôm 0.21mm, độ dày tấm 3mm) cho mặt đứng công trìnhChi tiết Chương V121,5169m2
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChi tiết Chương V0,8188tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết Chương V12,58881m2
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChi tiết Chương V0,8188tấn
5Lắp dựng giằng thép bu lôngChi tiết Chương V0,0552tấn
6CC Xà gò thép + giằng mái đónChi tiết Chương V295,1Kg
7Lắp dựng xà gồ thépChi tiết Chương V0,2952tấn
8CCLD tấm lợp alu hợp kim (Nhôm 0.21, độ dày tấm 3mm)Chi tiết Chương V99,231m2
9CCLD giằng liên kết mái đón vào cột BTCT hiện hữuChi tiết Chương V4Bộ
V NHÀ CHÍNH - CẢI TẠO TRONG NHÀ CHÍNH - B.12. Thi công nền đánh Epoxy
1Xây móng bằng gạch XMCL 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Chi tiết Chương V3,858m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết Chương V21,4332m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết Chương V0,864m3
4Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết Chương V0,0432100m2
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết Chương V0,0691tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết Chương V0,1618100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết Chương V0,0407tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết Chương V0,1467tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết Chương V1,6176m3
10Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết Chương V0,1958100m3
11Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2Chi tiết Chương V23,0043m3
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết Chương V1,0266tấn
13Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chi tiết Chương V69,1151m3
14Cắt jont chống nứt 5x25mmChi tiết Chương V14,110m
15Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết Chương V461,52071m2
W NHÀ CHÍNH - CẢI TẠO TRONG NHÀ CHÍNH - Thi công sơn nước, bả matit, cạo sủi NHÀ CHÍNH
1Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết Chương V1.958,4235m2
2Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChi tiết Chương V1.571,02m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết Chương V1.771,109m2
4Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChi tiết Chương V1.771,109m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChi tiết Chương V14,1025100m2
6Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChi tiết Chương V17,204100m2
7Dọn dẹp vệ sinhChi tiết Chương V1Bộ
X CẦU THANG BỘ 01 + Ô SÀN THÔNG TẦNG 01, 02 + NHÀ VỆ SINH + LỐI GIAO NHẬN HÀNG XÂY MỚI - CẮT BỎ Ô SÀN BTCT + LÀM MỚI CẦU THANG BỘ 01
1Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cmChi tiết Chương V15m
2Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngChi tiết Chương V2,079m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChi tiết Chương V2,079m3
4Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmChi tiết Chương V2,079m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChi tiết Chương V0,4158m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TChi tiết Chương V0,4158m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChi tiết Chương V0,6m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chi tiết Chương V0,12m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chi tiết Chương V0,36m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết Chương V0,0217tấn
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết Chương V0,0168100m2
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết Chương V2,2583m3
13Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết Chương V0,1174tấn
14Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChi tiết Chương V0,383tấn
15Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChi tiết Chương V0,2132100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết Chương V0,12m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết Chương V0,0054tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết Chương V0,028tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết Chương V0,029100m2
20CCLD khoan lỗ cấy thép dầm thang vào cột BTCT hiện hữu, sử dụng hóa chất liên kếtChi tiết Chương V8Lỗ khoan
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chi tiết Chương V0,8694m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chi tiết Chương V4,3128m3
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Chi tiết Chương V37,6152m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết Chương V96,562m2
25Lát gạch bậc cầu thangChi tiết Chương V22,68m2
26Lát nền, sàn gạch 600x600mmChi tiết Chương V23,0848m2
27Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2Chi tiết Chương V2,199m2
28Gia công lan can sắtChi tiết Chương V8,28m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết Chương V8,281m2
30Lắp dựng lan can sắtChi tiết Chương V8,28m2
Y CẦU THANG BỘ 01 + Ô SÀN THÔNG TẦNG 01, 02 + NHÀ VỆ SINH + LỐI GIAO NHẬN HÀNG XÂY MỚI - Ô SÀN THÔNG TẦNG - ô sàn 01, 02:
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChi tiết Chương V3,3516tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết Chương V85,74961m2
3Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChi tiết Chương V3,352tấn
4CCLD khoan lỗ, liên kết bu lông bản mã dầm thép vào cột, dầm BTCT hiện hữu, sử dụng hóa chất liên kết, bu lông M20Chi tiết Chương V80Lỗ khoan
5CC xà gồ thép hình mạ kẽm 40x80x2.0Chi tiết Chương V900,4Kg
6Lắp dựng xà gồ thépChi tiết Chương V0,9004tấn
7CCLD tấm sàn cemboard 20mm + lưới thép mắt cáoChi tiết Chương V88,52m2
Z CẦU THANG BỘ 01 + Ô SÀN THÔNG TẦNG 01, 02 + NHÀ VỆ SINH + LỐI GIAO NHẬN HÀNG XÂY MỚI - NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI (không bao gồm thiết bị WC):
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChi tiết Chương V5,224m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chi tiết Chương V1,0448m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chi tiết Chương V0,0836m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết Chương V0,0461tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết Chương V0,2951tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết Chương V0,209100m2
7CCLD bản mã, bu lông liên kết chân cột thép hình vào ĐK2Chi tiết Chương V6Bộ
8CC xà gồ thép hình 100x100x2.0 mạ kẽmChi tiết Chương V271,09Kg
9Lắp cột thép các loạiChi tiết Chương V0,2711tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chi tiết Chương V6,1523m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết Chương V76,9m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết Chương V80,9m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChi tiết Chương V76,9m2
14Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChi tiết Chương V32,68m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết Chương V21,02m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết Chương V69,64m2
17Lát gạch nền 300x300 P.WCChi tiết Chương V25,07m2
18Gạch ốp tường 300x300 P.WCChi tiết Chương V52,42m2
19CCLD mặt đá grannit cho lavabo P.WCChi tiết Chương V2,16m2
20CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600Chi tiết Chương V23,51m2
21CCLD tấm compact 12mm làm vách ngăn + cửa P.WC (bao gồm phụ kiện)Chi tiết Chương V31,26m2
22CC cửa nhôm kính hệ 55, kính cường lực 8mm, nhôm dày 1.3mmChi tiết Chương V3,2m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết Chương V3,2m2
24CC cửa sổ nhôm kính hệ 55, kính cường lực 5mm, nhôm dày 1.3mm (bao gồm phụ kiện) - cửa topal slima hoặc tương đươngChi tiết Chương V1m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết Chương V1m2
AA CẦU THANG BỘ 01 + Ô SÀN THÔNG TẦNG 01, 02 + NHÀ VỆ SINH + LỐI GIAO NHẬN HÀNG XÂY MỚI - NHÀ XE: Tháo dỡ nhà xe hiện trạng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChi tiết Chương V185,5506m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChi tiết Chương V0,9773tấn
3Chặt cây Đk 70cm, cao 7mChi tiết Chương V1Bộ
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChi tiết Chương V11,5435m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChi tiết Chương V11,544m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChi tiết Chương V11,544m3
AB CẦU THANG BỘ 01 + Ô SÀN THÔNG TẦNG 01, 02 + NHÀ VỆ SINH + LỐI GIAO NHẬN HÀNG XÂY MỚI - NHÀ XE: Nhà xe làm mới
1Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cmChi tiết Chương V38,4m
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIChi tiết Chương V12,096m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChi tiết Chương V7,8228m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết Chương V0,0878100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chi tiết Chương V0,576m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chi tiết Chương V2,736m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2Chi tiết Chương V0,8532m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết Chương V3,4128m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChi tiết Chương V0,152100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết Chương V0,3413100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết Chương V0,0937tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết Chương V0,0618tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết Chương V0,016tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết Chương V0,0806tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết Chương V0,4381tấn
16CCLD bu lông chân cột M16-L600Chi tiết Chương V32Cái
17CCLD bản mã chân cột thépChi tiết Chương V31,21Kg
18CC thép nhà xeChi tiết Chương V1.945,78Kg
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết Chương V36,40321m2
20Lắp cột thép các loạiChi tiết Chương V0,5793tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChi tiết Chương V1,3665tấn
22CC xà gồ thép mạ kẽm C150x65x15x1.8@1000Chi tiết Chương V128,47Kg
23Lắp dựng xà gồ thépChi tiết Chương V0,1285tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChi tiết Chương V1,2274100m2
25CCLD máng xối tôn 4.5zem thu nướcChi tiết Chương V22,53m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmChi tiết Chương V0,128100m
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmChi tiết Chương V8cái
AC LỐI GIAO NHẬN HÀNG - TẦNG TRỆT - TRỤC F/1-5, 11-12:
1CC thép ống mạ kẽm D90x2.0Chi tiết Chương V77,04Kg
2Bản mã chân cột thépChi tiết Chương V47,1Kg
3Lắp cột thép các loạiChi tiết Chương V0,1241tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChi tiết Chương V0,1965tấn
5Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChi tiết Chương V0,1965tấn
6CC xà gồ thép 40x80x1.2 mạ kẽmChi tiết Chương V240,62Kg
7Lắp dựng xà gồ thépChi tiết Chương V0,2406tấn
8Lợp mái mạ màu 0.45zemChi tiết Chương V1,104100m2
AD HÀNG RÀO, CỔNG, NHÀ BẢO VỆ - HÀNG RÀO: Tháo dỡ hàng rào song sắt + tháo dỡ nhà bảo vệ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cmChi tiết Chương V2cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmChi tiết Chương V2gốc
3Tái tạo mặt bằng sau khi đào gốc câyChi tiết Chương V1Bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết Chương V108,3m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngChi tiết Chương V6,88m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChi tiết Chương V5,2023m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết Chương V2,232m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết Chương V5,6m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChi tiết Chương V168,5m2
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChi tiết Chương V31,7986m3
11Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChi tiết Chương V31,799m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChi tiết Chương V31,799m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChi tiết Chương V31,799m3
AE HÀNG RÀO, CỔNG, NHÀ BẢO VỆ - HÀNG RÀO: CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO SONG SẮT:
1Gia công hàng rào song sắt.Chi tiết Chương V102,12m2
2Lắp dựng hoa sắt cửaChi tiết Chương V102,12m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết Chương V102,121m2
4CCLD cổng lùa inox 201 bánh xeChi tiết Chương V11,8m
5CCLD motor + đi hệ thống điện nguồn cho cổng lùaChi tiết Chương V1Bộ
6Bả bằng bột bả vào tườngChi tiết Chương V168,5m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết Chương V168,5m2
8Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChi tiết Chương V5,28m2
9CCLD bộ biển chữ NDTH - inox chân nổiChi tiết Chương V1Bộ
AF HÀNG RÀO, CỔNG, NHÀ BẢO VỆ - HÀNG RÀO: NHÀ BẢO VỆ:
1CCLD Nhà bảo vệ bằng composite KT 2300x2300x2300mChi tiết Chương V1Bộ
AG HÀNG RÀO, CỔNG, NHÀ BẢO VỆ - HÀNG RÀO: NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN:
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChi tiết Chương V76,95m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChi tiết Chương V36,48m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chi tiết Chương V36,48m2
AH SÂN ĐƯỜNG - SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ:
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChi tiết Chương V22,2m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChi tiết Chương V0,1775100m3
3Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépChi tiết Chương V2,2522m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chi tiết Chương V7,1m3
5CCLD lớp bạt nilong chống thấm nướcChi tiết Chương V483m2
6Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chi tiết Chương V46,85m3
7Cắt jont chống nứt 5x25mmChi tiết Chương V13,2510m
AI SÂN ĐƯỜNG - NỀN LỐI VÀO BƯU ĐIỆN - NỀN SÂN N2
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChi tiết Chương V0,1725100m3
2Đầm chặt nền sân, độ chặt k = 0,9Chi tiết Chương V209m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chi tiết Chương V14,824m3
4CCLD lớp bạt nilong chống thấm nướcChi tiết Chương V138m2
5Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chi tiết Chương V23,036m3
6Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - chiều dày ≤45mmChi tiết Chương V0,1408100m2
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChi tiết Chương V72,1m3
8Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChi tiết Chương V71,1m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChi tiết Chương V71,1m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChi tiết Chương V71,1m3
AJ HỆ THỐNG ĐIỆN CÁP NGUỒN - HÊ THỐNG ĐIỆN - TỦ ĐIỆN - MDB:
1Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái, Nhân công và phụ kiện lắp rápChi tiết Chương V1Bộ
2MCCB-3P-400A,30KAChi tiết Chương V3cái
3ShuntripChi tiết Chương V2Cái
4UV/OVChi tiết Chương V2Cái
5Chuyển mạch Ampe (4 Vị trí)Chi tiết Chương V1Cái
6Chuyển mạch Volt (7 Vị trí)Chi tiết Chương V1Cái
7MCT 400/5A, CL. 0.5, 5VAChi tiết Chương V6bộ
8Lắp đặt đồng hồ Vôn kế - Đồng hồ volt 0-500VAC. Class 1.5Chi tiết Chương V1cái
9Lắp đặt đồng hồ Ampe - Đồng hồ Ampe .../5AChi tiết Chương V1cái
10Đèn báo led đỏ-220VACChi tiết Chương V1bộ
11Đèn báo led vàng-220VACChi tiết Chương V1bộ
12Đèn báo led xanh dương-220VACChi tiết Chương V1bộ
13Cầu chì điều khiển,có đèn báoChi tiết Chương V3cái
14ATS chuyển mạchChi tiết Chương V1cái
15MCCB-3P-100A,15KAChi tiết Chương V1cái
16MCCB-3P-80A,15KAChi tiết Chương V1cái
17MCCB-3P-63A,15KAChi tiết Chương V1cái
18MCB-3P-50A,15KAChi tiết Chương V2cái
19MCB-3P-32A,15KAChi tiết Chương V1cái
20MCB-3P-25A,15KAChi tiết Chương V2cái
21MCB-2P-32A,15KAChi tiết Chương V1cái
22MCB-1P-25A,6KAChi tiết Chương V2cái
23MCB-1P-20A,6KAChi tiết Chương V1cái
24MCB-1P-10A,6KAChi tiết Chương V5cái
25RCBO-20A,2P-30mmAChi tiết Chương V8cái
26Timer 24hChi tiết Chương V2cái
AK HỆ THỐNG ĐIỆN CÁP NGUỒN - HÊ THỐNG ĐIỆN - TỦ ĐIỆN - DB-BN:
1Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái, Nhân công và phụ kiện lắp rápChi tiết Chương V1Bộ
2MCB-3P-25A,15KAChi tiết Chương V1cái
3Chuyển mạch Ampe (4 Vị trí)Chi tiết Chương V1Cái
4Chuyển mạch Volt (7 Vị trí)Chi tiết Chương V1Cái
5Lắp đặt đồng hồ Vôn kế - Đồng hồ volt 0-500VAC. Class 1.5Chi tiết Chương V1cái
6Lắp đặt đồng hồ Ampe - Đồng hồ Ampe .../5AChi tiết Chương V1cái
7Đèn báo led đỏ-220VACChi tiết Chương V1bộ
8Đèn báo led vàng-220VACChi tiết Chương V1bộ
9Đèn báo led xanh dương-220VACChi tiết Chương V1bộ
10Cầu chì điều khiển,có đèn báoChi tiết Chương V3cái
11MCB-3P-25A,6KAChi tiết Chương V1cái
12MCB-3P-20A,6KAChi tiết Chương V1cái
13MCB-2P-20A,6KAChi tiết Chương V2cái
14MCB-1P-16A,6KAChi tiết Chương V1cái
15Mạch điều khiển khởi động trực tiếpChi tiết Chương V2Mạch
AL HỆ THỐNG ĐIỆN CÁP NGUỒN - HÊ THỐNG ĐIỆN - TỦ ĐIỆN - DB-CC:
1Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái, Nhân công và phụ kiện lắp rápChi tiết Chương V1Bộ
2MCCB-3P-63A,15KAChi tiết Chương V1cái
3Chuyển mạch Ampe (4 Vị trí)Chi tiết Chương V1Cái
4Chuyển mạch Volt (7 Vị trí)Chi tiết Chương V1Cái
5Lắp đặt đồng hồ Vôn kế - Đồng hồ volt 0-500VAC. Class 1.5Chi tiết Chương V1cái
6Lắp đặt đồng hồ Ampe - Đồng hồ Ampe .../5AChi tiết Chương V1cái
7Đèn báo led đỏ-220VACChi tiết Chương V1bộ
8Đèn báo led vàng-220VACChi tiết Chương V1bộ
9Đèn báo led xanh dương-220VACChi tiết Chương V1bộ
10Cầu chì điều khiển,có đèn báoChi tiết Chương V3cái
11MCB-3P-50A,10KAChi tiết Chương V1cái
12MCB-2P-20A,6KAChi tiết Chương V2cái
13MCB-1P-16A,6KAChi tiết Chương V1cái
14Mạch điều khiển khởi động sao - tam giácChi tiết Chương V1Mạch
AM HỆ THỐNG ĐIỆN CÁP NGUỒN - HÊ THỐNG ĐIỆN - TỦ ĐIỆN - DB-PGD1:
1Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái, Nhân công và phụ kiện lắp rápChi tiết Chương V1Bộ
2MCCB-3P-80A,15KAChi tiết Chương V1cái
3Chuyển mạch Ampe (4 Vị trí)Chi tiết Chương V1Cái
4Chuyển mạch Volt (7 Vị trí)Chi tiết Chương V1Cái
5Lắp đặt đồng hồ Vôn kế - Đồng hồ volt 0-500VAC. Class 1.5Chi tiết Chương V1cái
6Lắp đặt đồng hồ Ampe - Đồng hồ Ampe .../5AChi tiết Chương V1cái
7Đèn báo led đỏ-220VACChi tiết Chương V1bộ
8Đèn báo led vàng-220VACChi tiết Chương V1bộ
9Đèn báo led xanh dương-220VACChi tiết Chương V1bộ
10Cầu chì điều khiển,có đèn báoChi tiết Chương V3cái
11MCB-3P-20A,6KAChi tiết Chương V5cái
12MCB-1P-20A,6KAChi tiết Chương V3cái
13RCBO-20A,2P-30mmAChi tiết Chương V7cái
14Timer 24hChi tiết Chương V2cái
AN HỆ THỐNG ĐIỆN CÁP NGUỒN - HÊ THỐNG ĐIỆN - TỦ ĐIỆN - DB-PGD2:
1Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái, Nhân công và phụ kiện lắp rápChi tiết Chương V1Bộ
2MCB-3P-32A,15KAChi tiết Chương V1cái
3Chuyển mạch Ampe (4 Vị trí)Chi tiết Chương V1Cái
4Chuyển mạch Volt (7 Vị trí)Chi tiết Chương V1Cái
5Lắp đặt đồng hồ Vôn kế - Đồng hồ volt 0-500VAC. Class 1.5Chi tiết Chương V1cái
6Lắp đặt đồng hồ Ampe - Đồng hồ Ampe .../5AChi tiết Chương V1cái
7Đèn báo led đỏ-220VACChi tiết Chương V1bộ
8Đèn báo led vàng-220VACChi tiết Chương V1bộ
9Đèn báo led xanh dương-220VACChi tiết Chương V1bộ
10Cầu chì điều khiển,có đèn báoChi tiết Chương V3cái
11MCB-3P-20A,6KAChi tiết Chương V2cái
12MCB-1P-25A,6KAChi tiết Chương V2cái
13MCB-1P-10A,6KAChi tiết Chương V2cái
14RCBO-20A,2P-30mmAChi tiết Chương V4cái
AO HỆ THỐNG ĐIỆN CÁP NGUỒN - HÊ THỐNG ĐIỆN - TỦ ĐIỆN - DB-HT:
1Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái, Nhân công và phụ kiện lắp rápChi tiết Chương V1Bộ
2MCCB-3P-50A,15KAChi tiết Chương V1cái
3Chuyển mạch Ampe (4 Vị trí)Chi tiết Chương V1Cái
4Chuyển mạch Volt (7 Vị trí)Chi tiết Chương V1Cái
5Lắp đặt đồng hồ Vôn kế - Đồng hồ volt 0-500VAC. Class 1.5Chi tiết Chương V1cái
6Lắp đặt đồng hồ Ampe - Đồng hồ Ampe .../5AChi tiết Chương V1cái
7Đèn báo led đỏ-220VACChi tiết Chương V1bộ
8Đèn báo led vàng-220VACChi tiết Chương V1bộ
9Đèn báo led xanh dương-220VACChi tiết Chương V1bộ
10Cầu chì điều khiển,có đèn báoChi tiết Chương V3cái
11MCB-3P-20A,6KAChi tiết Chương V4cái
12MCB-1P-20A,6KAChi tiết Chương V3cái
13RCBO-20A,2P-30mmAChi tiết Chương V4cái
AP HỆ THỐNG ĐIỆN CÁP NGUỒN - HÊ THỐNG ĐIỆN - TỦ ĐIỆN - DB-T1:
1Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, Form 2b, Hệ thống thanh cái, Nhân công và phụ kiện lắp rápChi tiết Chương V1Bộ
2MCCB-3P-100A,15KAChi tiết Chương V1cái
3Chuyển mạch Ampe (4 Vị trí)Chi tiết Chương V1Cái
4Chuyển mạch Volt (7 Vị trí)Chi tiết Chương V1Cái
5Lắp đặt đồng hồ Vôn kế - Đồng hồ volt 0-500VAC. Class 1.5Chi tiết Chương V1cái
6Lắp đặt đồng hồ Ampe - Đồng hồ Ampe .../5AChi tiết Chương V1cái
7Đèn báo led đỏ-220VACChi tiết Chương V1bộ
8Đèn báo led vàng-220VACChi tiết Chương V1bộ
9Đèn báo led xanh dương-220VACChi tiết Chương V1bộ
10Cầu chì điều khiển,có đèn báoChi tiết Chương V3cái
11MCB-3P-25A,6KAChi tiết Chương V2cái
12MCB-3P-20A,6KAChi tiết Chương V1cái
13MCB-1P-20A,6KAChi tiết Chương V14cái
14MCB-1P-10A,6KAChi tiết Chương V5cái
15RCBO-20A,2P-30mmAChi tiết Chương V14cái
16Timer 24hChi tiết Chương V2cái
AQ HỆ THỐNG ĐIỆN CÁP NGUỒN - HÊ THỐNG ĐIỆN - MÁNG CÁP CẤP NGUỒN
1Cable Trunking 200x100Chi tiết Chương V30m
2Cable Trunking 100x100Chi tiết Chương V53m
3Cable Trunking 150x100Chi tiết Chương V79m
4Co lên 200x100Chi tiết Chương V1Cái
5Tê giảm 200x100-100x100Chi tiết Chương V2Cái
6Co vuông 200x100Chi tiết Chương V1Cái
7Giảm 200x100-100x100Chi tiết Chương V1Cái
8Co vuông 100x100Chi tiết Chương V2Cái
9Ngã 4 100x100Chi tiết Chương V1Cái
10Co lên 150x100Chi tiết Chương V1Cái
11Co vuông 150x100Chi tiết Chương V5Cái
12Giảm 200x100-150x100Chi tiết Chương V1Cái
13Tê 150x100Chi tiết Chương V1Cái
14Cable Trunking ELV 100x100Chi tiết Chương V161m
15Co lên 100x100 ELVChi tiết Chương V3Cái
16Tê 150x100 ELVChi tiết Chương V5Cái
17Co vuông 150x100 ELVChi tiết Chương V11Cái
18Phụ kiện máng cápChi tiết Chương V1Bộ
AR HỆ THỐNG ĐIỆN CÁP NGUỒN - HÊ THỐNG ĐIỆN - HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đấtChi tiết Chương V191 cọc
2Hố tiếp địaChi tiết Chương V4Cái
3Thanh Bar 5x40x500Chi tiết Chương V2Cái
4Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtChi tiết Chương V121 cọc
5Cáp đồng trần C70Chi tiết Chương V271m
6Cáp đồng trần C25Chi tiết Chương V21m
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm - Ống uPVC D34Chi tiết Chương V107m
AS HỆ THỐNG ĐIỆN CÁP NGUỒN - HÊ THỐNG ĐIỆN - CÁP ĐIỆN CẤP NGUỒN
1Lắp đặt dây đơn ≤ 200mm2 - CXV 185mm2Chi tiết Chương V240m
2Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2 - CXV 95mm2Chi tiết Chương V60m
3Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 - CXV 35mm2Chi tiết Chương V40m
4Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 - CXV16mm2Chi tiết Chương V144m
5Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 - CXV 10mm2Chi tiết Chương V92m
6Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 - CXV 6.0mm2Chi tiết Chương V220m
7Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 - CXV 4.0mm2Chi tiết Chương V212m
8Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 - CXRr 16.0mm2Chi tiết Chương V220m
9Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 - CV 25mm2Chi tiết Chương V10m
10Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 - CV 16mm2Chi tiết Chương V91m
11Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 - CV 10mm2Chi tiết Chương V23m
12Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 - CV 6.0mm2Chi tiết Chương V55m
13Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 - CV 4.0mm2Chi tiết Chương V54m
14Lắp đặt ống Ống HDPE D150Chi tiết Chương V0,44100 m
15Lắp đặt ống Ống HDPE D50Chi tiết Chương V0,9100 m
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChi tiết Chương V83m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết Chương V0,7055100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChi tiết Chương V2m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chi tiết Chương V0,2m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chi tiết Chương V0,3584m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết Chương V3,84m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chi tiết Chương V0,36m2
23CCLD tấm đan thép nắp hố ga kéo cáp ( thép D10@100)Chi tiết Chương V2Bộ
AT HỆ THỐNG ĐIỆN CÁP NGUỒN - HÊ THỐNG ĐIỆN - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG VÀ Ổ CẮM:
1Lắp đặt công tắc 1 hạtChi tiết Chương V9cái
2Lắp đặt công tắc 2 hạtChi tiết Chương V15cái
3Lắp đặt công tắc 3 hạtChi tiết Chương V3cái
4Lắp đặt Công tắc đơn 2CChi tiết Chương V7cái
5Lắp đặt Công tắc đôi 2CChi tiết Chương V9cái
6Lắp đặt Công tắc ba 2CChi tiết Chương V3cái
7Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Chi tiết Chương V10hộp
8Lắp đặt ô cắm đôi âm sànChi tiết Chương V28cái
9Lắp đặt ô cắm đôi gắn tườngChi tiết Chương V105cái
10Bê tông chân trụ + móng + tiếp địaChi tiết Chương V2Bộ
11Lắp dựng trụ kim loại, chiều cao trụ 12mChi tiết Chương V21 trụ
12Tháo dỡ trụ kim loại, độ cao HChi tiết Chương V31 trụ
13Cạo rỉ các kết cấu thépChi tiết Chương V7,065m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết Chương V7,0651m2
15Lắp dựng trụ kim loại, chiều cao trụ 12mChi tiết Chương V31 trụ
16Thay thế bóng đèn HPS các loại ở độ cao HChi tiết Chương V51 bóng
17Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng - Đèn Led 1.2m - 18WChi tiết Chương V95bộ
18Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng - Đèn Led 2x1.2m - 18WChi tiết Chương V66bộ
19Lắp đặt đèn trang trí âm trần - Đèn Downlight chống nước ánh sáng vàng - 20WChi tiết Chương V16bộ
20Lắp đặt Đèn Led tấm 40W panelChi tiết Chương V52bộ
21Lắp đặt Đèn đĩa ốp trần Led 18WChi tiết Chương V12bộ
22Lắp đặt quạt thông gió trên tường - Quạt hút gắn tườngChi tiết Chương V4cái
23Dimmer đôiChi tiết Chương V4Bộ
24Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 - CXV 4.0mm2Chi tiết Chương V150m
25Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 - CV 6.0mm2Chi tiết Chương V102m
26Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 - CV 4.0mm2Chi tiết Chương V401m
27Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 - CV 2.5mm2Chi tiết Chương V6.734m
28Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 - CV 1.5mm2Chi tiết Chương V4.887m
29Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 - CV 1.5mm2Chi tiết Chương V1.557m
30Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 - CV 2.5mm2 EChi tiết Chương V3.030m
31Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 - CV 4.0mm2 EChi tiết Chương V182m
32Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 - CV 6.0mm2 EChi tiết Chương V51m
33Lắp đặt Ống HDPE D50Chi tiết Chương V1,56100 m
34Lắp đặt Ống HDPE D32Chi tiết Chương V0,51100 m
35Lắp đặt Ống PVC D32Chi tiết Chương V29m
36Lắp đặt Ống PVC D25Chi tiết Chương V894m
37Lắp đặt Ống PVC D20Chi tiết Chương V2.189m
38Lắp đặt ống Ruột gà D20Chi tiết Chương V281m
AU HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - Phần thiết bị
1Tủ 15U - D1000mmChi tiết Chương V2Bộ
2IDF 10 pairChi tiết Chương V2hộp
3PSUChi tiết Chương V2hộp
4ODFChi tiết Chương V2hộp
5SwitchChi tiết Chương V4hộp
6Tủ 42U - D1000mmChi tiết Chương V1Bộ
7Fiber optic patch panel 4 portChi tiết Chương V1Cái
8Patch panel 24 port ( cat 5e )Chi tiết Chương V1Cái
9Converter 10/100/1000MbpsChi tiết Chương V6Cái
10Switch 24 port Gb + 2 SFP portChi tiết Chương V2hộp
11Pabx 6 Co - 44 ExtChi tiết Chương V1Cái
12MDF 50 pairChi tiết Chương V1hộp
13Vật tư phụ và phụ kiệnChi tiết Chương V1Bộ
AV HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - Phần hệ thống:
1Ổ cắm thoạiChi tiết Chương V30cái
2Ổ cắm mạngChi tiết Chương V35cái
3CV 2.5mm2Chi tiết Chương V680m
4Cable optic 4FOChi tiết Chương V75m
5Cat5eChi tiết Chương V1.178m
6Cat3eChi tiết Chương V1.088m
7Ống PVC D20Chi tiết Chương V2.418m
AW HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Thiết bị chính:
1Bộ điều khiển gắn tườngChi tiết Chương V7Bộ
2Quạt gắn tường 1 phaChi tiết Chương V20cái
3Lắp đặt quạt trầnChi tiết Chương V8cái
4Quạt hút toilet gắn tường EAF 50l/s, 50PaChi tiết Chương V2cái
5Quạt hút âm trần EAF 50l/s, 50PaChi tiết Chương V2cái
6Quạt hút inline EAF 270l/s, 150PaChi tiết Chương V1cái
7Louver gió tươi gắn tường + LCCT 450x450Chi tiết Chương V1Cái
8Louver gió tươi gắn tường + LCCT 200x00Chi tiết Chương V2Cái
9VCD 200Chi tiết Chương V5Cái
10Vận chuyển dàn nóng lên máiChi tiết Chương V1Bộ
11Giá đỡ dàn nóng dàn lạnhChi tiết Chương V1Bộ
12Ty treo giá đỡ quạt, lò xo chống rungChi tiết Chương V1Bộ
AX HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Ống đồng và cách nhiệt:
1Ống đồng 15.9/9.5 kèm cách nhiệt superlon 19mm dàyChi tiết Chương V1,3100m
2Ống đồng 12.7/6.7 kèm cách nhiệt superlon 19mm dàyChi tiết Chương V0,5100m
3Ống đồng 9,5/6.4 kèm cách nhiệt superlon 19mm dàyChi tiết Chương V0,25100m
4Cáp điện điều khiển CVV-2C-1.5mm2Chi tiết Chương V460m
5Ống thoát nước ngưng D27 kèm cách nhiệt dày 13mmChi tiết Chương V81m
6Ống thoát nước ngưng D34 kèm cách nhiệt dày 13mmChi tiết Chương V54m
7Ống thoát nước ngưng D42 kèm cách nhiệt dày 13mmChi tiết Chương V20m
8Máng cáp 200x100x1.2mmChi tiết Chương V10m
9Ty treo giá đỡ ống đồng, ống thoát nướcChi tiết Chương V1Bộ
AY HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Ống gió:
1Ống gió dày 0.71mmChi tiết Chương V10m
2Ống gió mềm D200Chi tiết Chương V15m
3Ống gió mềm D150Chi tiết Chương V7m
4Hộp box tiêu âmChi tiết Chương V1Hộp
5Ty treo, giá đỡChi tiết Chương V1Bộ
AZ HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Thiết bị điều hòa không khí
1Máy lạnh cassate âm trần 10 KWChi tiết Chương V2Máy
2Máy lạnh cassate âm trần 7.1 KWChi tiết Chương V3Máy
3Máy lạnh cassate âm trần 6.0 KWChi tiết Chương V2Máy
4Máy lạnh gắn tường 5.2KW (kèm remote không dây)Chi tiết Chương V8Máy
5Máy lạnh gắn tường 3.5KW (kèm remote không dây)Chi tiết Chương V3Máy
6Máy lạnh gắn tường 2.5KW (kèm remote không dây)Chi tiết Chương V2Máy
BA HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC - Thiết bị chính:
1Bơm nước cấp Q=8m3/h, H=25mChi tiết Chương V2Bộ
2Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chi tiết Chương V1bể
3Khung chân bể nước Inox 2m3Chi tiết Chương V1Bộ
4Van phao D21Chi tiết Chương V1cái
5Van phao D27Chi tiết Chương V1cái
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChi tiết Chương V1bộ
7Van cổng D27Chi tiết Chương V10cái
8Van cổng D34Chi tiết Chương V3cái
9Luppe D49Chi tiết Chương V2cái
10Van cổng D49Chi tiết Chương V4cái
11Y lọc D49Chi tiết Chương V2cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmChi tiết Chương V2cái
13Van 1 chiều D49Chi tiết Chương V2cái
14Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChi tiết Chương V4cái
15CCLD cao su chống rungChi tiết Chương V8Cái
16CCLD Bệ quán tínhChi tiết Chương V2Cái
17Que điện cực báo mực nướcChi tiết Chương V2cái
BB HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC - Đường ống:
1Lắp đặt ống D34 - PN10Chi tiết Chương V0,87100m
2Lắp đặt ống D27 - PN10Chi tiết Chương V0,92100m
3Lắp đặt ống D21 - PN10Chi tiết Chương V1,6100m
4Co 90 độ DN 21Chi tiết Chương V58cái
5Co 90 độ DN 27Chi tiết Chương V10cái
6Co 90 độ DN34Chi tiết Chương V8cái
7Tê DN21Chi tiết Chương V21cái
8Tê DN27Chi tiết Chương V2cái
9Tê DN34Chi tiết Chương V1cái
10Giảm D34- 27Chi tiết Chương V5cái
11Giảm D27-D21Chi tiết Chương V10cái
12Ty treo giá đỡChi tiết Chương V1Bộ
13Đào và tái lập đất đi đường ốngChi tiết Chương V1Bộ
BC HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC - Thiết bị vệ sinh:
1Lắp đặt Bồn cầu 2 khối nắp êm kèm dây cấp, vòi xịt van góc 3 ngãChi tiết Chương V10bộ
2Lắp đặt Bồn tiểu gắn tường kèm vòi nhấn xả tiểuChi tiết Chương V5bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChi tiết Chương V8bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChi tiết Chương V8bộ
5Lắp đặt gương soiChi tiết Chương V8cái
6Lắp đặt kệ kínhChi tiết Chương V8cái
7Lắp đặt hộp đựng giấyChi tiết Chương V10cái
BD HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - Đường ống - Ống thoát phân uPVC :
1Lắp đặt ống D141 - PN 10Chi tiết Chương V0,33100m
2Lắp đặt ống D114 - PN 10Chi tiết Chương V0,45100m
3Lắp đặt ống D60 - PN 10Chi tiết Chương V0,21100m
BE HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - Đường ống - Ống thoát labo - thoát sàn uPVC :
1Lắp đặt ống D114 - PN 10Chi tiết Chương V0,33100m
2Lắp đặt ống D90 - PN 10Chi tiết Chương V0,21100m
3Lắp đặt ống D60 - PN 10Chi tiết Chương V0,5100m
4Lắp đặt ống D34 - PN 10Chi tiết Chương V0,08100m
5Ống thoát tới hố ga hiện hữu uPVCChi tiết Chương V0,06100m
6Thông hơi bể tự hoạiChi tiết Chương V0,54100m
BF HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - Đường ống - Thiết bị:
1Lắp đặt phễu thu, Thoát sàn D60Chi tiết Chương V12cái
BG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - Đường ống - Phụ kiện ống PVC:
1Co D141 90 độChi tiết Chương V3cái
2Co D114 90 dộChi tiết Chương V10cái
3Co D90 90 dộChi tiết Chương V1cái
4Co D60 90 dộChi tiết Chương V7cái
5Co D34 90 dộChi tiết Chương V13cái
6Tê đều D141Chi tiết Chương V1cái
7Tê đều D114Chi tiết Chương V11cái
8Tê đều D90Chi tiết Chương V1cái
9Tê đều D60Chi tiết Chương V4cái
10Y đều D114Chi tiết Chương V11cái
11Y đều D60Chi tiết Chương V14cái
12Y giảm D141 - 114Chi tiết Chương V1cái
13Y giảm D114 - 60Chi tiết Chương V3cái
14Y giảm D90 - 60Chi tiết Chương V7cái
15Giảm D60 - 34Chi tiết Chương V13cái
16Lơi 45 độ D114Chi tiết Chương V10cái
17Lơi 45 độ D90Chi tiết Chương V2cái
18Lơi 45 độ D60Chi tiết Chương V11cái
19Tê giảm D114 - 60Chi tiết Chương V2cái
20Tê giảm D90 - 60Chi tiết Chương V2cái
21Xiphong D60Chi tiết Chương V12cái
22Ty treo giá đỡChi tiết Chương V1Bộ
23Đào và tái lập đất đi đường ốngChi tiết Chương V1Bộ
24Gối đỡ ốngChi tiết Chương V1Bộ
BH HỆ THỐNG MƯƠNG, RÃNH, HỐ GA THU NƯỚC HIỆN HỮU:
1Nạo vét hố ga, mương thu nước, đường thoát nước của khối nhà hiện hữuChi tiết Chương V1.000m2
2Hút hầm tự hoạiChi tiết Chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1207E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.241E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kỹ thuật công trình xây dựng;(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )Đã hoạt động xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp ≥ 10 nămĐã từng là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này (có tài liệu chứng minh).Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu)105
2 Cán bộ phụ trách thi công 3 Có ít nhất 03 người tối thiểu là kỹ sư gồm:01 kỹ sư xây dựng dân dụng,01 kỹ sư điện.01 kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥ 03 năm đã thực hiện ≥ 01 công trình có quy mô tương đương gói thầu này53
3 Phụ trách thanh toán, ATLĐ, VSMT 2 Có ít nhất 02 người, có trình độ chuyên môn tối thiểu là cử nhân hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Phụ trách thanh toán: 01 người trình độ tối thiểu cử nhân kế toán hoặc kinh tế xây dựng.+ Phụ trách ATLĐ, VSMT: 01 người trình độ tối thiểu Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥ 03 năm.- Phụ trách ATLĐ, VSMT có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động tối thiểu hạng III.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Dàn giáo thi công Đơn vị tính: Bộ70
2 - Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Đơn vị tính: Cái2
3 - Máy bơm chìm 3,0 HP Đơn vị tính: Cái2
4 -Máy hàn điện Đơn vị tính: Cái2
5 -Máy phát điện dự phòng Đơn vị tính: Cái1
6 -Đầm bàn ≥1KW Đơn vị tính: Cái2
7 -Đầm dùi ≥1,5KW Đơn vị tính: Cái2
8 -Máy cắt gạch đá Đơn vị tính: Cái2
9 -Máy cắt uốn sắt Đơn vị tính: Cái2
10 -Ván khuôn Đơn vị tính: m2100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->