Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210957522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210957445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 09:47:00 đến ngày 2021-10-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,172,822,511 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.51846E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình dân dụng; cấp III. Có tính chất tương tự với quy mô gói thầu đang xét, có giá trị 1.521.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.521.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng hoàn thành >=1 Công trình dân dụng; cấp III tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp, còn hiệu lực. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự 03 năm. Hợp đồng lao động dài hạn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành >=1 Công trình dân dụng; cấp III có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp, còn hiệu lực. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự 02 năm. Hợp đồng lao động dài hạn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động hoàn thành >=1 Công trình dân dụng; cấp III có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp, còn hiệu lực. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách an toàn vệ sinh lao động công trình tương tự 01 năm. Hợp đồng lao động dài hạn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công điện hoàn thành >=1 Công trình dân dụng; cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp, còn hiệu lực. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình tương tự 01 năm. Hợp đồng lao động dài hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước.- Đã từng tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công nước hoàn thành >=1 Công trình dân dụng; cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp, còn hiệu lực. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước công trình tương tự 01 năm. Hợp đồng lao động dài hạn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0,5 kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1kW Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23Kw. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0,62 Kw. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 0,5m3. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thuỷ bình hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: cái. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ván khuôn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: m2. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 13-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: bộ. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 14-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: 5T. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Tiểu học Vạn Phú 1; hạng mục: Xây mới phòng giáo dục nghệ thuật, phòng tin học, phòng ngoại ngữ, phòng thiết bị, phòng Đội, phòng giáo viên, nhà trực (điểm Phú Cang 1); nhà vệ sinh giáo viên (điểm chính) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh.
(Địa chỉ: Số 469, đường Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: (0258)3 911.607). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh (Địa chỉ: Số 469, đường Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: (0258) 3 911.607) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vạn Ninh (Địa chỉ: Số 469, đường Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây mới phòng giáo dục nghệ thuật, phòng tin học, phòng ngoại ngữ, phòng thiết bị, phòng Đội, phòng giáo viên (điểm Phú Cang 1): Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 1,2217 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 0,25 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 18,5655 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 13,4612 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 24,679 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 4,7145 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 27,5501 | m3 | |
| 8 | SXLD ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,8963 | 100m2 | |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M50 | 28,6419 | m3 | |
| 10 | Đắp đất lắp móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,8707 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất nền công trình tận dụng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,5392 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,4388 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 6,2972 | m3 | |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,6297 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | 9,618 | m3 | |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 1,1466 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông xà dầm giằng nhà, đá 1x2 M250 | 17,196 | m3 | |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 2,1725 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 20,3726 | m3 | |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | 2,501 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2 M250 | 3,1676 | m3 | |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | 0,3419 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 6,4281 | m3 | |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,3397 | 100m2 | |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 27 | cái | |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 52 | cái | |
| 27 | SXLD cốt thép ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 4,1761 | tấn | |
| 28 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 6,8885 | tấn | |
| 29 | SXLD cốt thép ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,5165 | tấn | |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | 72,53 | m2 | |
| 31 | Trát hồ dầu trụ cột, lam đứng, cầu thang | 72,53 | m2 | |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | 167,236 | m2 | |
| 33 | Trát hồ dầu xà dầm | 167,236 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM M50 | 250,1 | m2 | |
| 35 | Trát hồ dầu trần | 250,1 | m2 | |
| 36 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 | 133,97 | m2 | |
| 37 | Trát hồ dầu sênô, mái hắt, lam ngang | 133,97 | m2 | |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 57,8 | m | |
| 39 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 59,014 | m2 | |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 59,014 | m2 | |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | 59,014 | m2 | |
| 42 | Bả matit vào cột, dầm, trần | 623,836 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 623,836 | m2 | |
| B | Xây mới phòng giáo dục nghệ thuật, phòng tin học, phòng ngoại ngữ, phòng thiết bị, phòng Đội, phòng giáo viên (điểm Phú Cang 1): Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi pa nô và lá sách sắt | 36,112 | m2 | |
| 2 | Cửa sổ lá sách sắt | 32,864 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 68,976 | m2 | |
| 4 | Khóa cửa đi | 10 | bộ | |
| 5 | Móc gió cửa sổ | 20 | cái | |
| 6 | Khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ | 30 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt bảo vệ cửa sổ | 30 | m2 | |
| 8 | Lan can sắt | 12,68 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | 15,137 | m2 | |
| 10 | Tay vịn lan can inox D40 cầu thang | 18,9 | m | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 150,632 | 1m2 | |
| 12 | Gạch thông gió | 228 | cái | |
| C | Xây mới phòng giáo dục nghệ thuật, phòng tin học, phòng ngoại ngữ, phòng thiết bị, phòng Đội, phòng giáo viên (điểm Phú Cang 1): Phần Kiến trúc tầng 1 | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 2x4 | 4,2075 | m3 | |
| 2 | Đắp cát bậc cấp | 7,854 | m3 | |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT đặc 50x90x190mm, chiều cao ≤6m, xi măng PCB40 | 3,4493 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch BT 50x90x190mm, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, xi mang PC40 | 5,1882 | m3 | |
| 5 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 84,5476 | m2 | |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-kích thước gạch 50x230mm | 8,55 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 36,8342 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | 46,08 | m2 | |
| 9 | Bả Ma tít vào tường | 82,9142 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 82,9142 | m2 | |
| 11 | Đất màu trồng cây | 3,52 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch xây block 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 33,7563 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 119,315 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | 223,6575 | m2 | |
| 15 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 100x600mm | 10,84 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm2 | 188,28 | m2 | |
| 17 | Bả ma tít bả vào tường | 342,9725 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 223,6575 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 119,315 | m2 | |
| D | Xây mới phòng giáo dục nghệ thuật, phòng tin học, phòng ngoại ngữ, phòng thiết bị, phòng Đội, phòng giáo viên (điểm Phú Cang 1): Phần Kiến trúc tầng 2 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 50x90x190mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 4,481 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 50x90x190mm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 0,684 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 27,56 | m2 | |
| 4 | Bả ma tít bả vào tường | 27,56 | m2 | |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 27,56 | m2 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch xây block 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 34,4071 | m3 | |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 6,8742 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 152,505 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | 235,295 | m2 | |
| 10 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 100x600mm | 10,56 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm2 | 168,2 | m2 | |
| 12 | Bả ma tít bả vào tường | 387,8 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 235,295 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 152,505 | m2 | |
| 15 | Làm trần tôn mạ màu sóng vuông 0.38ly | 1,857 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất khung đà thép đỡ mái tôn | 0,6565 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng khung đà thép | 0,6565 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 69,696 | 1m2 | |
| 19 | Nẹp trần nhựa | 186,76 | m | |
| 20 | Vật liệu phụ đóng trần tôn (đinh, vit, tắc kê): | 1 | lô | |
| 21 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | 2,5714 | 100m2 | |
| 22 | Kèo smastruss | 257,14 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 4,914 | 100m2 | |
| 24 | Rọ chắn rác | 7 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | 0,546 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm, thông dầm | 0,018 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm, ống tràn | 0,048 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | 7 | cái | |
| E | Xây mới phòng giáo dục nghệ thuật, phòng tin học, phòng ngoại ngữ, phòng thiết bị, phòng Đội, phòng giáo viên (điểm Phú Cang 1): Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài ,T8 1,2m-36W-220V | 33 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m , T8*18W-220V | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài ,T8 1,2m-36W-220V (đèn bảng) | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng sự cố 2*5W | 6 | bộ | |
| 5 | Mặt 1 công tắc 10A( mặt+đế âm tường+1 công tắc) , công tắc 1 chiều | 2 | bộ | |
| 6 | Mặt 2 công tắc 10A( mặt+đế âm tường+2 công tắc) , công tắc 1 chiều | 2 | bộ | |
| 7 | Mặt 3 công tắc 10A( mặt+đế âm tường+3 công tắc) , công tắc 1 chiều | 3 | bộ | |
| 8 | Mặt 2 công tắc 10A( mặt+đế âm tường+1 công tắc) , công tắc 2 chiều | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 42 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt trần 80W-220V | 18 | cái | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4 ruột 4x10mm2 | 50 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4 ruột 4x6mm2 | 15 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2 ruột 2x4mm2 | 100 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | 50 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | 15 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | 190 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | 320 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | 850 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | 65 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | 100 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | 400 | m | |
| 22 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 700x500x120 | 1 | cái | |
| 23 | MCCB 3P-63A-10kA | 1 | cái | |
| 24 | MCB 2P-25A-6kA | 6 | cái | |
| 25 | MCB 1P-10A-4,5kA | 1 | cái | |
| 26 | Cầu chì 5A | 3 | cái | |
| 27 | Đèn báo pha | 1 | bộ | |
| 28 | Tủ điện có nắp đậy 5 module | 1 | cái | |
| 29 | Tủ điện có nắp đậy 6 module | 2 | cái | |
| 30 | Tủ điện có nắp đậy 8 module | 1 | cái | |
| 31 | RCBO 2P-20A-30mA | 6 | cái | |
| 32 | MCB 1P-10A-4,5kA | 6 | cái | |
| 33 | MCB 1P-16A-4,5kA | 14 | cái | |
| 34 | Dây M-35mm2 | 25 | m | |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 4,984 | m3 | |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | 4,984 | m3 | |
| 37 | Cọc tiếp đất bọc đồng D16,L=3m | 6 | cọc | |
| 38 | Kẹp liên kết cột cọc | 6 | cái | |
| 39 | Bình chữa cháy ABC 5kg | 4 | bình | |
| 40 | Hộp đựng bình chữa cháy loại 2 bình | 2 | bộ | |
| 41 | Bảng tiêu lệnh | 2 | bộ | |
| F | Xây mới phòng giáo dục nghệ thuật, phòng tin học, phòng ngoại ngữ, phòng thiết bị, phòng Đội, phòng giáo viên (điểm Phú Cang 1): Phần hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | 1 | cái | |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét H=5m | 1 | bộ | |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 6 | cọc | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 12mm | 30 | m | |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | 1 | hộp | |
| 6 | Ốc siết cáp | 6 | cái | |
| 7 | Cùm giữ ống PVC D27 | 9 | cái | |
| 8 | Cùm đỡ kim D50 | 3 | cái | |
| 9 | Dây cáp neo ( bộ 3 dây) | 1 | bộ | |
| 10 | Kẹp định vị cáp thoát sét | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 12 | m | |
| 12 | Đo điện trở đất | 1 | ht | |
| G | Xây mới nhà trực (điểm Phú Cang 1): Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,0629 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 5,2445 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 1,4825 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 0,832 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 1,5811 | m3 | |
| 6 | SXLD ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0986 | 100m2 | |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M50 | 5,84 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | 3,8448 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 2,1348 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2617 | 100m2 | |
| 11 | Đắp đất nền công trình tận dụng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0669 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 0,504 | m3 | |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,1008 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 1,4156 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2685 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1659 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4389 | tấn | |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | 5,12 | m2 | |
| 19 | Trát hồ dầu trụ cột, lam đứng, cầu thang | 5,12 | m2 | |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | 15,18 | m2 | |
| 21 | Trát hồ dầu xà dầm | 15,18 | m2 | |
| 22 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 | 26,85 | m2 | |
| 23 | Trát hồ dầu sê nô, mái hắt, lam ngang | 26,85 | m2 | |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 17,4 | m | |
| 25 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 16,928 | m2 | |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 16,928 | m2 | |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | 16,928 | m2 | |
| 28 | Bả matít vào cột, dầm, trần | 42,03 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 42,03 | m2 | |
| H | Xây mới nhà trực (điểm Phú Cang 1): Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi nhôm kính | 1,76 | m2 | |
| 2 | Cửa sổ nhôm kính | 4,48 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,24 | m2 | |
| 4 | Khung sắt bảo vệ S1 | 4,48 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,48 | 1m2 | |
| I | Xây mới nhà trực (điểm Phú Cang 1): Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch BT 50x90x190mm, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, xi mang PC40 | 0,6419 | m3 | |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT đặc 50x90x190mm, chiều cao ≤6m, xi măng PCB40 | 0,6076 | m3 | |
| 3 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 3,265 | m2 | |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-kích thước gạch 50x230mm | 2,1 | m2 | |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 4,2 | m | |
| 6 | Đất màu trồng cây | 1,078 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch xây block 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 2,319 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch xây block 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 0,7275 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 22,28 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | 30,7279 | m2 | |
| 11 | Bả Matit vào tường | 53,0079 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 30,7279 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 22,28 | m2 | |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600mm2 | 1,03 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600m2 | 7,44 | m2 | |
| 16 | SXLD trần Tole lạnh, dày 0,38ly | 6,76 | m2 | |
| 17 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | 0,1516 | 100m2 | |
| 18 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép, liên kết hàn khẩu độ nhỏ | 0,1937 | tấn | |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1937 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm bằng măng sông, | 0,066 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đk 60mm bằng măng sông | 2 | cái | |
| 22 | Cùm inox D60 | 6 | cái | |
| 23 | Rọ chắn rác | 4 | cái | |
| J | Xây mới nhà trực (điểm Phú Cang 1): Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T5, 1x28W | 2 | bộ | |
| 2 | Mặt 2 công tắc 10A(mặt + đế âm tường+2 công tắc ) công tắc 1 chiều | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 4 | Cầu chì 16A | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2 ruột 2x4mm2 | 50 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | 50 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | 30 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | 25 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | 2 | m | |
| 11 | Tủ điện âm tường 6 module | 1 | cái | |
| 12 | MCB 2P-20A-6KA-250V | 1 | cái | |
| 13 | MCB 1P-6A-4.5KA-250V | 1 | cái | |
| 14 | RCBO 2P-16A-250V-30mA | 1 | cái | |
| K | Nhà vệ sinh giáo viên (điểm chính): Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,1177 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 1,1232 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 1,5328 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 2,744 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 1,022 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 1,5308 | m3 | |
| 7 | SXLD ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0861 | 100m2 | |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M50 | 3,7536 | m3 | |
| 9 | Đắp đất lắp móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0758 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất nền công trình tận dụng, bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0531 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 1,0624 | m3 | |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1062 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | 0,528 | m3 | |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,1056 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông xà dầm giằng nhà, đá 1x2 M250 | 1,674 | m3 | |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2322 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 2,8272 | m3 | |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | 0,3841 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,344 | m3 | |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0732 | 100m2 | |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 2 | cái | |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 10 | cái | |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5598 | tấn | |
| 24 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5867 | tấn | |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | 7,56 | m2 | |
| 26 | Trát hồ dầu trụ cột | 7,56 | m2 | |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | 16,42 | m2 | |
| 28 | Trát hồ dầu xà dầm | 16,42 | m2 | |
| 29 | Trát trần, vữa XM M50 | 38,41 | m2 | |
| 30 | Trát hồ dầu trần | 38,41 | m2 | |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 | 7,32 | m2 | |
| 32 | Trát hồ dầu sê nô, mái hắt, lam ngang | 7,32 | m2 | |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 17,6 | m | |
| 34 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 39,3 | m2 | |
| 35 | Quét nước xi măng chống thấm | 30,02 | m2 | |
| 36 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | 39,3 | m2 | |
| 37 | Bả matit vào cột, dầm, trần | 69,71 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 69,71 | m2 | |
| L | Nhà vệ sinh giáo viên (điểm chính): Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi nhôm lam ri 2 mặt, nhôm hệ 1000 | 9,7128 | m2 | |
| 2 | Cửa sổ khung nhôm kính, hệ 700 | 1,44 | m2 | |
| 3 | Khung sắt hộp tráng kẽm ,20x20x1.4 | 0,48 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 11,1528 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 0,48 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,384 | 1m2 | |
| 7 | Khóa cửa đi | 6 | bộ | |
| M | Nhà vệ sinh giáo viên (điểm chính): Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT đặc 50x90x190mm, chiều cao ≤6m, xi măng PCB40 | 0,8428 | m3 | |
| 2 | Xây tường bằng gạch BT 50x90x190mm, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, xi mang PC40 | 0,21 | m3 | |
| 3 | Trát granitô bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 4,18 | m2 | |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-kích thước gạch 50x230mm | 1,2 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 1,34 | m2 | |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | 4,88 | m2 | |
| 7 | Bả Ma tít vào tường | 6,22 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,22 | m2 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch xây block 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 3,7828 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch xây blcok 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 3,6219 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 47,6964 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | 19,4111 | m2 | |
| 13 | Ốp tường trụ, cột-kích thước gạch 300x600mm (ốp thẳng đứng) | 55,08 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám kích thước 300x300mm | 14,68 | m2 | |
| 15 | Bả ma tít bả vào tường | 67,1075 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,4111 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 47,6964 | m2 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm, thoát nước mưa | 0,12 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm, thông dầm | 0,012 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm, ống tràn | 0,024 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | 4 | cái | |
| 22 | Rọ chắn rác + phễu thu | 4 | cái | |
| N | Nhà vệ sinh giáo viên (điểm chính): Phần hầm vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,398 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 2,416 | m3 | |
| 3 | SX bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | 1,2834 | m3 | |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | 0,0509 | 100m2 | |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 12 | cái | |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M50 | 3,432 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch xây block 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 4,4688 | m3 | |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 21,28 | m2 | |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 21,28 | m2 | |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0013 | 100m3 | |
| 11 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0781 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1327 | 100m3 | |
| O | Nhà vệ sinh giáo viên (điểm chính): Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A 250V | 2 | cái | |
| 2 | Tủ âm tường 4 module | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt công tắc 5A - 1 chiều | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, T8-1*36W-220 | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, T8,1*18W-220V | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt dây điện 16/10 | 45 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây điện 20/10 | 18 | m | |
| 8 | Cáp điện ruột đồng vỏ PVC 2*4 | 20 | m | |
| 9 | Lắp đặt hộp nhựa đặt thiết bị chôn ngầm tường | 3 | hộp | |
| 10 | Hộp nhựa đấu dây | 2 | hộp | |
| 11 | Lắp chìm ống nhựa luồng dây 16mm | 23 | m | |
| 12 | Lắp chìm ống nhựa luồng dây 25mm | 9 | m | |
| 13 | Rắc 1 sứ | 1 | cái | |
| 14 | Cầu chì 5A | 3 | cái | |
| P | Nhà vệ sinh giáo viên (điểm chính): Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm | 0,3 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm | 0,35 | 100m | |
| 3 | Tê nhựa D34*27 | 4 | cái | |
| 4 | Tê nhựa D27*27 | 11 | cái | |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đk 34mm | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đk 27mm | 15 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút 90 PVC 1 đầu răng D27 | 15 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đk 27x34mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van đồng đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều D34mm | 2 | cái | |
| 11 | Đầu nối ren PVC D34mm | 3 | cái | |
| 12 | Đầu nối ren PVC D27mm | 5 | cái | |
| 13 | Nối 2 đầu ren PVC D34mm | 1 | cái | |
| 14 | Rắc co PVC D34 | 1 | cái | |
| 15 | Rắc co PVC D27 | 1 | cái | |
| Q | Nhà vệ sinh giáo viên (điểm chính): Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm | 0,2 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm | 0,15 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 50mm | 0,2 | 100m | |
| 4 | Lắp tê nhựa PVC đk 114x114mm, 90o | 10 | cái | |
| 5 | Lắp tê nhựa PVC đk 114*90mm, 90o | 3 | cái | |
| 6 | Lắp tê nhựa PVC đk 90*90mm, 90o | 6 | cái | |
| 7 | Lắp tê nhựa PVC đk 90*50mm, 90o | 7 | cái | |
| 8 | Lắp tê nhựa PVC đk 50*50mm, 90o | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đk 114mm, 90/45 | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đk 90mm, 90/45 | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đk 50mm, 90/45 | 21 | cái | |
| 12 | Co rút D90*50 | 3 | cái | |
| 13 | Nối rút PVC D90*50mn | 1 | cái | |
| 14 | Đầu nối ren PVC D50 | 7 | cái | |
| 15 | Rắc co PVC D50 | 1 | cái | |
| 16 | Co chữ S D50 | 1 | cái | |
| R | Nhà vệ sinh giáo viên (điểm chính): Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 2 | Van góc xí bệt | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt vòi xã | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 6 | Bộ xả tiểu treo | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa (lavabo) | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt lavabo | 3 | bộ | |
| 9 | Bộ xả lavabo | 3 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 12 | SXLD bộ 7 món (gương soi,.....) | 3 | bộ | |
| 13 | SXLD van phao chống tràn | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.51846E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình dân dụng; cấp III. Có tính chất tương tự với quy mô gói thầu đang xét, có giá trị 1.521.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.521.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng hoàn thành >=1 Công trình dân dụng; cấp III tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp, còn hiệu lực. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự 03 năm. Hợp đồng lao động dài hạn) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành >=1 Công trình dân dụng; cấp III có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp, còn hiệu lực. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự 02 năm. Hợp đồng lao động dài hạn) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động hoàn thành >=1 Công trình dân dụng; cấp III có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp, còn hiệu lực. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách an toàn vệ sinh lao động công trình tương tự 01 năm. Hợp đồng lao động dài hạn) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công điện hoàn thành >=1 Công trình dân dụng; cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp, còn hiệu lực. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình tương tự 01 năm. Hợp đồng lao động dài hạn). | 3 | 1 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước.- Đã từng tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công nước hoàn thành >=1 Công trình dân dụng; cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp, còn hiệu lực. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước công trình tương tự 01 năm. Hợp đồng lao động dài hạn) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoan cầm tay | công suất: 0,5 kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | công suất: 1kW Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | công suất: 1,5 kW Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất: 23Kw. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: 0,62 Kw. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 2 |
| 10 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu: 0,5m3. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 11 | Máy thuỷ bình hoặc tương đương | Đơn vị: cái. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 12 | Ván khuôn các loại | Đơn vị: m2. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 250 |
| 13 | Dàn giáo | Đơn vị: bộ. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 50 |
| 14 | Ô tô | Trọng tải: 5T. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi