Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210957522-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210957445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 09:47:00 đến ngày 2021-10-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,172,822,511 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.51846E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình dân dụng; cấp III. Có tính chất tương tự với quy mô gói thầu đang xét, có giá trị 1.521.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.521.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng hoàn thành >=1 Công trình dân dụng; cấp III tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp, còn hiệu lực. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự 03 năm. Hợp đồng lao động dài hạn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành >=1 Công trình dân dụng; cấp III có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp, còn hiệu lực. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự 02 năm. Hợp đồng lao động dài hạn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động hoàn thành >=1 Công trình dân dụng; cấp III có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp, còn hiệu lực. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách an toàn vệ sinh lao động công trình tương tự 01 năm. Hợp đồng lao động dài hạn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công điện hoàn thành >=1 Công trình dân dụng; cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp, còn hiệu lực. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình tương tự 01 năm. Hợp đồng lao động dài hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước.- Đã từng tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công nước hoàn thành >=1 Công trình dân dụng; cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp, còn hiệu lực. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước công trình tương tự 01 năm. Hợp đồng lao động dài hạn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,5 kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1kW Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23Kw. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,62 Kw. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 0,5m3. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thuỷ bình hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cái. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ván khuôn các loại
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: m2. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 250
13-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: bộ. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 50
14-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: 5T. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Tiểu học Vạn Phú 1; hạng mục: Xây mới phòng giáo dục nghệ thuật, phòng tin học, phòng ngoại ngữ, phòng thiết bị, phòng Đội, phòng giáo viên, nhà trực (điểm Phú Cang 1); nhà vệ sinh giáo viên (điểm chính)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh , địa chỉ: 469 Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh. (Địa chỉ: Số 469, đường Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: (0258)3 911.607).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc Xây dựng Đăng Thịnh (Địa chỉ: Tổ 13, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Anh Quân (Địa chỉ: Tổ 12, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh). + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Vạn Ninh (Địa chỉ: Số 469, đường Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa). + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng Vạn Hoàng (Địa chỉ: Số 30 Ngô Quyền, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa). + Đơn vị thẩm định HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh (Địa chỉ: Số 469, đường Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: (0258) 3 911.607).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh , địa chỉ: 469 Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh. (Địa chỉ: Số 469, đường Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: (0258)3 911.607).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh. (Địa chỉ: Số 469, đường Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: (0258)3 911.607).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh (Địa chỉ: Số 469, đường Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: (0258) 3 911.607)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vạn Ninh (Địa chỉ: Số 469, đường Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây mới phòng giáo dục nghệ thuật, phòng tin học, phòng ngoại ngữ, phòng thiết bị, phòng Đội, phòng giáo viên (điểm Phú Cang 1): Phần kết cấu
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III1,2217100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III0,25m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III18,5655m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x613,4612m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x624,679m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x24,7145m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x227,5501m3
8SXLD ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,8963100m2
9Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M5028,6419m3
10Đắp đất lắp móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,850,8707100m3
11Đắp đất nền công trình tận dụng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,850,5392100m3
12Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,4388100m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x26,2972m3
14SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,6297100m2
15Bê tông cột, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x29,618m3
16SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật1,1466100m2
17Bê tông xà dầm giằng nhà, đá 1x2 M25017,196m3
18SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng2,1725100m2
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x220,3726m3
20SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái2,501100m2
21Bê tông cầu thang thường, đá 1x2 M2503,1676m3
22SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường0,3419100m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x26,4281m3
24SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,3397100m2
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg27cái
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg52cái
27SXLD cốt thép ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m4,1761tấn
28SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m6,8885tấn
29SXLD cốt thép ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,5165tấn
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M5072,53m2
31Trát hồ dầu trụ cột, lam đứng, cầu thang72,53m2
32Trát xà dầm, vữa XM M50167,236m2
33Trát hồ dầu xà dầm167,236m2
34Trát trần, vữa XM M50250,1m2
35Trát hồ dầu trần250,1m2
36Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50133,97m2
37Trát hồ dầu sênô, mái hắt, lam ngang133,97m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M7557,8m
39Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M7559,014m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …59,014m2
41Quét nước xi măng 2 nước59,014m2
42Bả matit vào cột, dầm, trần623,836m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ623,836m2
B Xây mới phòng giáo dục nghệ thuật, phòng tin học, phòng ngoại ngữ, phòng thiết bị, phòng Đội, phòng giáo viên (điểm Phú Cang 1): Phần cửa
1Cửa đi pa nô và lá sách sắt36,112m2
2Cửa sổ lá sách sắt32,864m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm68,976m2
4Khóa cửa đi10bộ
5Móc gió cửa sổ20cái
6Khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ30m2
7Lắp dựng hoa sắt bảo vệ cửa sổ30m2
8Lan can sắt12,68m2
9Lắp dựng lan can sắt15,137m2
10Tay vịn lan can inox D40 cầu thang18,9m
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ150,6321m2
12Gạch thông gió228cái
C Xây mới phòng giáo dục nghệ thuật, phòng tin học, phòng ngoại ngữ, phòng thiết bị, phòng Đội, phòng giáo viên (điểm Phú Cang 1): Phần Kiến trúc tầng 1
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 2x44,2075m3
2Đắp cát bậc cấp7,854m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT đặc 50x90x190mm, chiều cao ≤6m, xi măng PCB403,4493m3
4Xây tường bằng gạch BT 50x90x190mm, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, xi mang PC405,1882m3
5Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M7584,5476m2
6Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-kích thước gạch 50x230mm8,55m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M5036,8342m2
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M5046,08m2
9Bả Ma tít vào tường82,9142m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ82,9142m2
11Đất màu trồng cây3,52m3
12Xây tường thẳng bằng gạch xây block 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M5033,7563m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50119,315m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50223,6575m2
15ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 100x600mm10,84m2
16Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm2188,28m2
17Bả ma tít bả vào tường342,9725m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ223,6575m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ119,315m2
D Xây mới phòng giáo dục nghệ thuật, phòng tin học, phòng ngoại ngữ, phòng thiết bị, phòng Đội, phòng giáo viên (điểm Phú Cang 1): Phần Kiến trúc tầng 2
1Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 50x90x190mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M504,481m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 50x90x190mm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M500,684m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M5027,56m2
4Bả ma tít bả vào tường27,56m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ27,56m2
6Xây tường thẳng bằng gạch xây block 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M5034,4071m3
7Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M756,8742m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50152,505m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50235,295m2
10ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 100x600mm10,56m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm2168,2m2
12Bả ma tít bả vào tường387,8m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ235,295m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ152,505m2
15Làm trần tôn mạ màu sóng vuông 0.38ly1,857100m2
16Sản xuất khung đà thép đỡ mái tôn0,6565tấn
17Lắp dựng khung đà thép0,6565tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ69,6961m2
19Nẹp trần nhựa186,76m
20Vật liệu phụ đóng trần tôn (đinh, vit, tắc kê):1
21Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M752,5714100m2
22Kèo smastruss257,14m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m4,914100m2
24Rọ chắn rác7cái
25Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm0,546100m
26Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm, thông dầm0,018100m
27Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm, ống tràn0,048100m
28Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm7cái
E Xây mới phòng giáo dục nghệ thuật, phòng tin học, phòng ngoại ngữ, phòng thiết bị, phòng Đội, phòng giáo viên (điểm Phú Cang 1): Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài ,T8 1,2m-36W-220V33bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m , T8*18W-220V6bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài ,T8 1,2m-36W-220V (đèn bảng)4bộ
4Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng sự cố 2*5W6bộ
5Mặt 1 công tắc 10A( mặt+đế âm tường+1 công tắc) , công tắc 1 chiều2bộ
6Mặt 2 công tắc 10A( mặt+đế âm tường+2 công tắc) , công tắc 1 chiều2bộ
7Mặt 3 công tắc 10A( mặt+đế âm tường+3 công tắc) , công tắc 1 chiều3bộ
8Mặt 2 công tắc 10A( mặt+đế âm tường+1 công tắc) , công tắc 2 chiều2bộ
9Lắp đặt ổ cắm đôi42cái
10Lắp đặt quạt trần 80W-220V18cái
11Lắp đặt dây dẫn CXV 4 ruột 4x10mm250m
12Lắp đặt dây dẫn CXV 4 ruột 4x6mm215m
13Lắp đặt dây dẫn CXV 2 ruột 2x4mm2100m
14Lắp đặt dây đơn CV 10mm250m
15Lắp đặt dây đơn CV 6mm215m
16Lắp đặt dây đơn CV 4mm2190m
17Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2320m
18Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2850m
19Lắp đặt ống nhựa PVC D4065m
20Lắp đặt ống nhựa PVC D25100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC D20400m
22Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 700x500x1201cái
23MCCB 3P-63A-10kA1cái
24MCB 2P-25A-6kA6cái
25MCB 1P-10A-4,5kA1cái
26Cầu chì 5A3cái
27Đèn báo pha1bộ
28Tủ điện có nắp đậy 5 module1cái
29Tủ điện có nắp đậy 6 module2cái
30Tủ điện có nắp đậy 8 module1cái
31RCBO 2P-20A-30mA6cái
32MCB 1P-10A-4,5kA6cái
33MCB 1P-16A-4,5kA14cái
34Dây M-35mm225m
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III4,984m3
36Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,854,984m3
37Cọc tiếp đất bọc đồng D16,L=3m6cọc
38Kẹp liên kết cột cọc6cái
39Bình chữa cháy ABC 5kg4bình
40Hộp đựng bình chữa cháy loại 2 bình2bộ
41Bảng tiêu lệnh2bộ
F Xây mới phòng giáo dục nghệ thuật, phòng tin học, phòng ngoại ngữ, phòng thiết bị, phòng Đội, phòng giáo viên (điểm Phú Cang 1): Phần hệ thống chống sét
1Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m1cái
2Trụ đỡ kim thu sét H=5m1bộ
3Đóng cọc chống sét đã có sẵn6cọc
4Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 12mm30m
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 1hộp
6Ốc siết cáp6cái
7Cùm giữ ống PVC D279cái
8Cùm đỡ kim D503cái
9Dây cáp neo ( bộ 3 dây)1bộ
10Kẹp định vị cáp thoát sét1bộ
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 12m
12Đo điện trở đất1ht
G Xây mới nhà trực (điểm Phú Cang 1): Phần kết cấu
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III0,0629100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III5,2445m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x61,4825m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x60,832m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x21,5811m3
6SXLD ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0986100m2
7Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M505,84m3
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,853,8448m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x22,1348m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2617100m2
11Đắp đất nền công trình tận dụng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,850,0669100m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x20,504m3
13SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,1008100m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x21,4156m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2685100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1659tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4389tấn
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M505,12m2
19Trát hồ dầu trụ cột, lam đứng, cầu thang5,12m2
20Trát xà dầm, vữa XM M5015,18m2
21Trát hồ dầu xà dầm15,18m2
22Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M5026,85m2
23Trát hồ dầu sê nô, mái hắt, lam ngang26,85m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M7517,4m
25Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M7516,928m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …16,928m2
27Quét nước xi măng 2 nước16,928m2
28Bả matít vào cột, dầm, trần42,03m2
29Sơn dầm, trần, cột, đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ42,03m2
H Xây mới nhà trực (điểm Phú Cang 1): Phần cửa
1Cửa đi nhôm kính1,76m2
2Cửa sổ nhôm kính4,48m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm6,24m2
4Khung sắt bảo vệ S14,48m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,481m2
I Xây mới nhà trực (điểm Phú Cang 1): Phần kiến trúc
1Xây tường bằng gạch BT 50x90x190mm, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, xi mang PC400,6419m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT đặc 50x90x190mm, chiều cao ≤6m, xi măng PCB400,6076m3
3Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M753,265m2
4Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-kích thước gạch 50x230mm2,1m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM M754,2m
6Đất màu trồng cây1,078m3
7Xây tường thẳng bằng gạch xây block 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M502,319m3
8Xây tường thẳng bằng gạch xây block 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M500,7275m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M5022,28m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M5030,7279m2
11Bả Matit vào tường53,0079m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ30,7279m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ22,28m2
14Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600mm21,03m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600m27,44m2
16SXLD trần Tole lạnh, dày 0,38ly6,76m2
17Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M750,1516100m2
18Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép, liên kết hàn khẩu độ nhỏ 0,1937tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,1937tấn
20Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm bằng măng sông,0,066100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đk 60mm bằng măng sông2cái
22Cùm inox D606cái
23Rọ chắn rác4cái
J Xây mới nhà trực (điểm Phú Cang 1): Phần điện
1Lắp đặt đèn huỳnh quang T5, 1x28W2bộ
2Mặt 2 công tắc 10A(mặt + đế âm tường+2 công tắc ) công tắc 1 chiều1bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
4Cầu chì 16A2cái
5Lắp đặt quạt treo tường1cái
6Lắp đặt dây dẫn CXV 2 ruột 2x4mm250m
7Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm250m
8Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm230m
9Lắp đặt ống nhựa PVC D2025m
10Lắp đặt ống nhựa PVC D252m
11Tủ điện âm tường 6 module1cái
12MCB 2P-20A-6KA-250V1cái
13MCB 1P-6A-4.5KA-250V1cái
14RCBO 2P-16A-250V-30mA1cái
K Nhà vệ sinh giáo viên (điểm chính): Phần kết cấu
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III0,1177100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III1,1232m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x61,5328m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x62,744m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x21,022m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x21,5308m3
7SXLD ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0861100m2
8Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M503,7536m3
9Đắp đất lắp móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,850,0758100m3
10Đắp đất nền công trình tận dụng, bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,850,0531100m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x21,0624m3
12SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1062100m2
13Bê tông cột, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x20,528m3
14SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,1056100m2
15Bê tông xà dầm giằng nhà, đá 1x2 M2501,674m3
16SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng0,2322100m2
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x22,8272m3
18SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái0,3841100m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,344m3
20SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0732100m2
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg2cái
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg10cái
23SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5598tấn
24SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5867tấn
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M507,56m2
26Trát hồ dầu trụ cột7,56m2
27Trát xà dầm, vữa XM M5016,42m2
28Trát hồ dầu xà dầm16,42m2
29Trát trần, vữa XM M5038,41m2
30Trát hồ dầu trần38,41m2
31Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M507,32m2
32Trát hồ dầu sê nô, mái hắt, lam ngang7,32m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M7517,6m
34Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M7539,3m2
35Quét nước xi măng chống thấm30,02m2
36Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng...39,3m2
37Bả matit vào cột, dầm, trần69,71m2
38Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ69,71m2
L Nhà vệ sinh giáo viên (điểm chính): Phần cửa
1Cửa đi nhôm lam ri 2 mặt, nhôm hệ 10009,7128m2
2Cửa sổ khung nhôm kính, hệ 7001,44m2
3Khung sắt hộp tráng kẽm ,20x20x1.40,48m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm11,1528m2
5Lắp dựng hoa sắt cửa0,48m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,3841m2
7Khóa cửa đi6bộ
M Nhà vệ sinh giáo viên (điểm chính): Phần kiến trúc
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT đặc 50x90x190mm, chiều cao ≤6m, xi măng PCB400,8428m3
2Xây tường bằng gạch BT 50x90x190mm, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, xi mang PC400,21m3
3Trát granitô bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M754,18m2
4Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-kích thước gạch 50x230mm1,2m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M501,34m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M504,88m2
7Bả Ma tít vào tường6,22m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6,22m2
9Xây tường thẳng bằng gạch xây block 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M503,7828m3
10Xây tường thẳng bằng gạch xây blcok 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M503,6219m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M5047,6964m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M5019,4111m2
13Ốp tường trụ, cột-kích thước gạch 300x600mm (ốp thẳng đứng)55,08m2
14Lát nền, sàn gạch ceramic nhám kích thước 300x300mm14,68m2
15Bả ma tít bả vào tường67,1075m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ19,4111m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ47,6964m2
18Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm, thoát nước mưa0,12100m
19Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm, thông dầm0,012100m
20Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm, ống tràn0,024100m
21Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm4cái
22Rọ chắn rác + phễu thu4cái
N Nhà vệ sinh giáo viên (điểm chính): Phần hầm vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III0,398100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x62,416m3
3SX bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M2001,2834m3
4SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp0,0509100m2
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg12cái
6Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M503,432m3
7Xây tường thẳng bằng gạch xây block 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M504,4688m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7521,28m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7521,28m2
10Làm tầng lọc đá dăm 1x20,0013100m3
11Làm tầng lọc đá dăm 4x60,0781100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1327100m3
O Nhà vệ sinh giáo viên (điểm chính): Phần điện
1Lắp đặt các automat 1 pha 10A 250V2cái
2Tủ âm tường 4 module1cái
3Lắp đặt công tắc 5A - 1 chiều3cái
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, T8-1*36W-2204bộ
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, T8,1*18W-220V1bộ
6Lắp đặt dây điện 16/1045m
7Lắp đặt dây điện 20/1018m
8Cáp điện ruột đồng vỏ PVC 2*420m
9Lắp đặt hộp nhựa đặt thiết bị chôn ngầm tường3hộp
10Hộp nhựa đấu dây2hộp
11Lắp chìm ống nhựa luồng dây 16mm23m
12Lắp chìm ống nhựa luồng dây 25mm9m
13Rắc 1 sứ1cái
14Cầu chì 5A3cái
P Nhà vệ sinh giáo viên (điểm chính): Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm0,35100m
3Tê nhựa D34*274cái
4Tê nhựa D27*2711cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đk 34mm6cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đk 27mm15cái
7Lắp đặt cút 90 PVC 1 đầu răng D2715cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đk 27x34mm2cái
9Lắp đặt van đồng đường kính 34mm1cái
10Lắp đặt van 1 chiều D34mm2cái
11Đầu nối ren PVC D34mm3cái
12Đầu nối ren PVC D27mm5cái
13Nối 2 đầu ren PVC D34mm1cái
14Rắc co PVC D341cái
15Rắc co PVC D271cái
Q Nhà vệ sinh giáo viên (điểm chính): Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC đk 50mm0,2100m
4Lắp tê nhựa PVC đk 114x114mm, 90o10cái
5Lắp tê nhựa PVC đk 114*90mm, 90o3cái
6Lắp tê nhựa PVC đk 90*90mm, 90o6cái
7Lắp tê nhựa PVC đk 90*50mm, 90o7cái
8Lắp tê nhựa PVC đk 50*50mm, 90o2cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đk 114mm, 90/4510cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đk 90mm, 90/455cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đk 50mm, 90/4521cái
12Co rút D90*503cái
13Nối rút PVC D90*50mn1cái
14Đầu nối ren PVC D507cái
15Rắc co PVC D501cái
16Co chữ S D501cái
R Nhà vệ sinh giáo viên (điểm chính): Phần thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
2Van góc xí bệt4bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
4Lắp đặt vòi xã2bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
6Bộ xả tiểu treo1bộ
7Lắp đặt vòi rửa (lavabo)3bộ
8Lắp đặt lavabo3bộ
9Bộ xả lavabo3bộ
10Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm6cái
11Lắp đặt bể nước Inox 1,5m31bể
12SXLD bộ 7 món (gương soi,.....)3bộ
13SXLD van phao chống tràn1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.51846E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình dân dụng; cấp III. Có tính chất tương tự với quy mô gói thầu đang xét, có giá trị 1.521.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.521.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng hoàn thành >=1 Công trình dân dụng; cấp III tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp, còn hiệu lực. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự 03 năm. Hợp đồng lao động dài hạn)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành >=1 Công trình dân dụng; cấp III có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp, còn hiệu lực. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự 02 năm. Hợp đồng lao động dài hạn)32
3 Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động 1 - Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động hoàn thành >=1 Công trình dân dụng; cấp III có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp, còn hiệu lực. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách an toàn vệ sinh lao động công trình tương tự 01 năm. Hợp đồng lao động dài hạn)31
4 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công điện hoàn thành >=1 Công trình dân dụng; cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp, còn hiệu lực. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình tương tự 01 năm. Hợp đồng lao động dài hạn).31
5 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước.- Đã từng tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công nước hoàn thành >=1 Công trình dân dụng; cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp, còn hiệu lực. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước công trình tương tự 01 năm. Hợp đồng lao động dài hạn)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Khoan cầm tay công suất: 0,5 kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
2 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
3 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
4 Máy đầm bàn công suất: 1kW Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
5 Máy đầm dùi công suất: 1,5 kW Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp2
6 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
7 Máy hàn điện Công suất: 23Kw. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.1
8 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 0,62 Kw. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.1
9 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.2
10 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,5m3. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.1
11 Máy thuỷ bình hoặc tương đương Đơn vị: cái. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.1
12 Ván khuôn các loại Đơn vị: m2. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.250
13 Dàn giáo Đơn vị: bộ. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.50
14 Ô tô Trọng tải: 5T. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->