Gói thầu: Mua thuốc y tế năm 2020 tại Cơ sở xã hội Nhị Xuân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200410874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2020 09:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ sở xã hội Nhị Xuân |
| Tên gói thầu | Mua thuốc y tế năm 2020 tại Cơ sở xã hội Nhị Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20200314339 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 31122020 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 09:00:00 đến ngày 2020-04-17 09:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,990,548,890 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Amoxiclilin, aliclavulanat | Auclanityl hoặc tương đương điều trị | 65.000 | Viên | Hàm lượng: 1g. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 2 | Azithromycin | Zithromax hoặc tương đương điều trị | 1.300 | Viên | Hàm lượng: 500mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 3 | Cefdinia | Akudinir hoặc tương đương điều trị | 13.000 | Viên | Hàm lượng: 300mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 4 | Ceftriaxon | Cetriaxone hoặc tương đương điều trị | 650 | Lọ | Hàm lượng: 1g. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm | |
| 5 | Cefuroxim | Cefuroxim hoặc tương đương điều trị | 4.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 6 | Ciprofloxacin | Meko ciprofloxacin hoặc tương đương điều trị | 10.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 7 | Cloxacilin | Meko Cloxacin hoặc tương đương điều trị | 45.000 | Viên | Hàm lượng: 250mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang | |
| 8 | Sulfamethoxazole, trimethoprim | Sulfatrim F hoặc tương đương điệu trị | 10.000 | Viên | Hàm lượng: 800mg+ 160mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 9 | Doxycyclin | Doxycylin hoặc tương đương điều trị | 7.000 | Viên | Hàm lượng: 100mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang cứng | |
| 10 | Gentamycin | Gentamycin Sulfatte hoặc tương đương điều trị | 600 | Ống | Hàm lượng: 80mg/2ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm | |
| 11 | Levofloxacin | Levofloxacin Stada hoặc tương đương điều trị | 4.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 12 | Metronidazol | Flagyl hoặc tương đương điều trị | 4.000 | Viên | Hàm lượng: 250mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 13 | Spiramycin , metronidazole | Novogyl hoặc tương đương điều trị | 48.000 | Viên | Hàm lượng: 750000UI +125mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên bao phim | |
| 14 | Acyclovir 800mg | Acyclovir Stada hoặc tương đương điều trị | 2.500 | Viên | Hàm lượng: 800mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 15 | Lopinavir+ Ritonavir | Aluvia hoặc tương đương điều trị | 420 | Viên | Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 16 | Lamuvidin + Zidovundin | Compivir hoặc tương đương điều trị | 420 | Viên | Hàm lượng: 300mg/150mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 17 | Fluconazole 150mg | Fluconazol hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Viên | Hàm lượng: 150mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang cứng | |
| 18 | Fluconazole 150mg | Fluconazol Stada hoặc tương đương điều trị | 2.000 | Viên | Hàm lượng: 150mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang cứng | |
| 19 | Griseofulvin 500mg | Griseofulvin hoặc tương đương điều trị | 4.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 20 | Itraconazole 100mg | Sporal hoặc tương đương điều trị | 250 | Viên | Hàm lượng: 100mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang | |
| 21 | Efavirenz 600mg | Efavirenz Stada hoặc tương đương điều trị | 420 | Viên | Hàm lượng: 600mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 22 | Lamuvidin 100mg | Avudine hoặc tương đương điều trị | 600 | Viên | Hàm lượng: 150mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 23 | Tenofovir 300mg | Tenofovir hoặc tương đương điều trị | 420 | Viên | Hàm lượng: 300mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 24 | Alphachymotripsin | Alphachymotripsin hoặc tương đương điều trị | 50.000 | Viên | Hàm lượng: 4200UI. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 25 | Allopurinol 300mg | Allopurinol stada hoặc tương đương điều trị | 2.000 | Viên | Hàm lượng: 300mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 26 | Aspirin | Aspirin hoặc tương đương điều trị | 8.000 | Viên | Hàm lượng: 81mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 27 | Colchicin 1mg | Colchicin hoặc tương điều trị | 3.000 | Viên | Hàm lượng: 1mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 28 | Paracetamol /Ibuprofen | Protamol hoặc tương đương điều trị | 120.000 | Viên | Hàm lượng: 325/200mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 29 | Paracetamol /Ibuprofen | Alaxan hoặc tương đương điều trị | 20.000 | Viên | Hàm lượng: 325/200mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 30 | Diclofenac | Diclofenac hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 50mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 31 | Diclofen | Diclofenac hoặc tương đương điều trị | 700 | Ống | Hàm lượng: 75mg/3ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm | |
| 32 | Paracetamol, tramadol | Dianfagic hoặc tương đương điều trị | 30.000 | Viên | Hàm lượng: 325mg/37,5mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang cứng | |
| 33 | Diosmin 450 mg, hesperidin 50mg | Daflon hoặc tương đương điều trị | 16.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 34 | Hyoscine-N-butylbromide | Buscopan hoặc tương đương điều trị | 200 | Ống | Hàm lượng: 20mg/2ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm | |
| 35 | Meloxicam 7,5 mg | Analmle hoặc tương đương điều trị | 9.000 | Viên | Hàm lượng: 7,5mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 36 | Mephenesin | Descotyl hoặc tương điều trị | 35.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 37 | Methyl prednisolon | Medrol hoặc tương đương điều trị | 40.000 | Viên | Hàm lượng: 16mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 38 | Methyl prednisolon | Solumedrol hoặc tương đương điều trị | 70 | Lọ | Hàm lượng: 40mg. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm | |
| 39 | Metoclopramid | Primperan hoặc tương đương điều trị | 600 | Viên | Hàm lượng: 10mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 40 | Metoclopramid | Primperan hoặc tương đương điều trị | 150 | Ống | Hàm lượng: 10mg/2ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: thuốc tiêm | |
| 41 | Nefopam 30mg | Ditrisidon hoặc tương đương điều trị | 40.000 | Viên | Hàm lượng: 30mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang cứng | |
| 42 | Paracetamol | Paracetamol hoặc tương đương điều trị | 20.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 43 | Paracetamol | Panadon hoặc tương đương điều trị | 7.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 44 | Paracetamol | Efferagan hoặc tương đương điều trị | 18.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên sủi | |
| 45 | Paracetamol , clorpheniramin | Colffed hoặc tương điều trị | 100.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg/2mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 46 | Paracetamol , clorpheniramin | Decolgen hoặc tương điều trị | 20.000 | Viên | Hàm lượng: 400/2mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 47 | Piracetam | Mentcetam hoặc tương đương điều trị | 4.000 | Viên | Hàm lượng: 800mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 48 | Spasmaverine | Alverin hoặc tương điều trị | 40.000 | Viên | Hàm lượng: 40mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 49 | Bromhexin 8mg | Disoval hoặc tương đương điều trị | 15.000 | Viên | Hàm lượng: 8mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 50 | Salmeterol, fluticasone | Seretide hoặc tương đương điều trị | 13 | Bình xịt | Hàm lượng: 25/250mcg. Đường dùng: Hô hấp. Dạng bào chế: Thuốc xịt hít qua đường miệng dạng phun sương | |
| 51 | Eucalyptol,Camphr,gaiacol,bromoform | Eucaphor hoặc tương đương điều trị | 150.000 | Viên | Hàm lượng: 100mg/0,18/0,5mg/0,5mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang mềm | |
| 52 | Eucalyptol,mentol tinh dầu gừng,tần,tràm | Eugica hoặc tương đương điều trị | 30.000 | Viên | Hàm lượng: 100/0,5/0,75,36/50mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang mềm | |
| 53 | Salbutamol | Ventolin nelules hoặc tương đương điều trị | 200 | Ống 2,5ml | Hàm lượng: 5mg/2,5ml. Đường dùng: Hô hấp. Dạng bào chế: dung dịch khí dung | |
| 54 | Salbutamol inhaler | Ventolin Spay hoặc tương đương điều trị | 230 | Bình xịt | Hàm lượng: 10ml. Đường dùng: Hô hấp. Dạng bào chế: Thuốc xịt hít qua đường miệng dạng phun sương | |
| 55 | Aminophyline | Diaphylin hoặc tương đương điều trị | 70 | Ống | Hàm lượng: 4,8%. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Dung dịch tiêm | |
| 56 | Bambuterol | Hayex hoặc tương đương điều trị | 11.500 | Viên | Hàm lượng: 10mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 57 | Theophyline | Theophylin hoặc tương đương điều trị | 5.500 | Viên | Hàm lượng: 100mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 58 | Amiodazone | Cordaron hoặc tương đương điều trị | 600 | Viên | Hàm lượng: 200mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 59 | Adrenalin 1mg/1ml | Adrenalin hoặc tương đương điều trị | 650 | Viên | Hàm lượng: 1mg. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Dung dịch tiêm | |
| 60 | Amlodipine | Amlodipin hoặc tương đương điều trị | 20.000 | Viên | Hàm lượng: 5mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 61 | Atorvastatine | Atorec hoặc tương đương điều trị | 2.500 | Viên | Hàm lượng: 10mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 62 | Atenolol | Atenolon Stada hoặc tương đương điều trị | 13.000 | Viên | Hàm lượng: 50mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 63 | Bisoprolon | Bisoprolon hoặc tương đương điều trị | 10.000 | Viên | Hàm lượng: 5mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 64 | Bisoprolon | Concor hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Viên | Hàm lượng: 5mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 65 | Captoril | Captoril hoặc tương đương điều trị | 3.000 | Viên | Hàm lượng: 25mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 66 | Clopidogrel | Clopidogel hoặc tương đương điều trị | 2.000 | Viên | Hàm lượng: 75mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 67 | Furosemid | Furosemid hoặc tương đương điều trị | 1.300 | Viên | Hàm lượng: 40mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 68 | Furosemid | Furosemid hoặc tương đương điều trị | 200 | Ống | Hàm lượng: 20mg/2ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm | |
| 69 | Heptaminol | Heptaminol hoặc tương đương điều trị | 3.000 | Viên | Hàm lượng: 187,8mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 70 | Isosorbide5 monontriatate | Imdur hoặc tương đương điều trị | 400 | Viên | Hàm lượng: 60mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 71 | Lisinopril | Lisinopril hoặc tương đương điều trị | 20.000 | Viên | Hàm lượng: 10mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 72 | Nitroglycerin | Nitromin hoặc tương đương điều trị | 1.300 | Viên | Hàm lượng: 2,5mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang | |
| 73 | Metoprolol | Metoprolol hoặc tương đương điều trị | 6.000 | Viên | Hàm lượng: 25mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 74 | Metformin | Glucopha hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 75 | Metformin | Glucopha hoặc tương đương điều trị | 3.000 | Viên | Hàm lượng: 850mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 76 | Glimepiride | Glimepiride hoặc tương đương điều trị | 3.500 | Viên | Hàm lượng: 4mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 77 | Propanolol | Dorocardyl hoặc tương đương điều trị | 4.000 | Viên | Hàm lượng: 40mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 78 | Telmisatan | Telmisatan hoặc tương đương điều trị | 3.500 | Viên | Hàm lượng: 40mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 79 | Trimetazidine | Vasranta hoặc tương đương điều trị | 12.000 | Viên | Hàm lượng: 20mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 80 | (Al(OH)3; Mg(OH)2; simethicone | Varogel hoặc tương đương điều trị | 4.000 | Gói | Hàm lượng: 4,596g/0,8g/0,08g. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Hỗn dịch uống | |
| 81 | Bacillus subtilis | Subtyl hoặc tương đương điều trị | 21.000 | Viên | Hàm lượng: 250mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang | |
| 82 | Domperidone 10mg | Motilium hoặc tương đương điều trị | 8.000 | Viên | Hàm lượng: 10mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 83 | Lactulose | Duphalac hoặc tương đương điều trị | 1.500 | Gói | Hàm lượng: 10mg/15ml. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: DD uống | |
| 84 | Esomeprazole 40mg | Nexium hoặc tương đương điều trị | 800 | Viên | Hàm lượng: 40mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Dạng hạt | |
| 85 | ORS (NaCl 3,5g; natri citrat 2,9g, KCl 1,5g) | ORS hoặc tương đương điều trị | 3.500 | Gói | Hàm lượng: 4,1g. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Thuốc bột pha uống | |
| 86 | Omeprazol | Omeprazol hoặc tương đương điều trị | 23.000 | Viên | Hàm lượng: 20mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang | |
| 87 | Omeprazol 40mg | Omefar hoặc tương đương điều trị | 130 | Lọ | Hàm lượng: 40mg. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm | |
| 88 | Ranitidin | Ranitidin hoặc tương đương điều trị | 20.000 | Viên | Hàm lượng: 150mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 89 | Sorbitol | Sorbitol hoặc tương đương điều trị | 13.000 | Gói | Hàm lượng: 5g. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Thuốc bột pha uống | |
| 90 | Monobasic Sodium phosphat 19g Diabasic 7g | Fleet Enma hoặc tương đương điều trị | 550 | Chai | Hàm lượng: 133ml. Đường dùng: Thụt trực tràng. Dạng bào chế: DD thụt trực tràng | |
| 91 | Than thảo mộc,Canxi, cam thảo | Carbogast hoặc tương đương điều trị | 36.000 | Viên | Hàm lượng: 1,1g. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 92 | Certirizin | Cetirizin hoặc tương đương điều trị | 45.000 | Viên | Hàm lượng: 10mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 93 | Clorpheniramin | Clopheniramin hoặc tương đương điều trị | 45.000 | Viên | Hàm lượng: 4mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 94 | Desloratadine | Desloratadin hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Viên | Hàm lượng: 5mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 95 | Loratadin | Loratadin hoặc tương đương điều trị | 11.000 | Viên | Hàm lượng: 10mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 96 | Fexofenadin | Fexostad hoặc tương đương điều trị | 2.000 | Viên | Hàm lượng: 180mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 97 | Hydroxyzine | Atarax hoặc tương đương điều trị | 400 | Viên | Hàm lượng: 25mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 98 | Cinnarizin | Stugeron hoặc tương đương điều trị | 8.000 | Viên | Hàm lượng: 25mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 99 | Flunarizin | Flunarizin hoặc tương đương điều trị | 12.000 | Viên | Hàm lượng: 5mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang cứng | |
| 100 | Ginkgobiloba 80 mg | Toginko hoặc tương đương điều trị | 130.000 | Viên | Hàm lượng: 80mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 101 | Haloperidol | Halofar hoặc tương đương điều trị | 55.000 | Viên | Hàm lượng: 2mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 102 | Haloperidol | Haloperidon hoặc tương đương điều trị | 500 | ống | Hàm lượng: 5mg/2ml. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Thuốc tiêm | |
| 103 | Levomepromazin | Levomepromazin hoặc tương đương điều trị | 7.000 | Viên | Hàm lượng: 25mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén bao phim | |
| 104 | Natri valpoat | Dalekin hoặc tương đương điều trị | 30.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 105 | Natri valpoat | Encorate hoặc tương đương điều trị | 40.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 106 | Olanzapin | Psycholanz hoặc tương đương điều trị | 130.000 | Viên | Hàm lượng: 10mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 107 | Fluoxetin 20mg | Fluoxetin hoặc tương đương điều trị | 30.000 | Viên | Hàm lượng: 20mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang cứng | |
| 108 | Risperidol 2mg | Ripiwel hoặc tương đương điều trị | 102.000 | Viên | Hàm lượng: 2mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 109 | Sulpirid | Sulpirid hoặc tương đương điều trị | 4.000 | Viên | Hàm lượng: 5mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 110 | Trihexyphenidyl 2mg | Trihexyphenidin hoặc tương đương điều trị | 6.000 | Viên | Hàm lượng: 2mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 111 | Quetiapine | Quetiapin hoặc tương đương điều trị | 2.000 | Viên | Hàm lượng: 200mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 112 | Cao bìm bìm,cao atisô,cao biển súc | BAR hoặc tương điều trị | 25.000 | viên | Hàm lượng: 75mg/100mg/75mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên bao đường | |
| 113 | Malva purpurea, camphor, methenamin | Micdazol hoặc tương đương điều trị | 12.000 | Viên | Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên bao phim | |
| 114 | Sylimarin | Sylimazin hoặc tương đương điều trị | 7.000 | Viên | Hàm lượng: 140mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang cứng | |
| 115 | Vitamin C, Calcium | C-caici hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Tube | Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên sủi | |
| 116 | Plusmultivitamin | Plusmax | 500 | Tube | Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên sủi | |
| 117 | Calci-D | 15.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | ||
| 118 | Calcium glubionate | 150 | Ống | Hàm lượng: 687,5mg/5ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm | ||
| 119 | Magne 470 mg, vitamin B6 5mg | MagneB6 | 18.000 | Viên | Hàm lượng: 470mg/5mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 120 | Sắt fumarat 162mg afolic 0,75mg, vitamin B12 7,5mg | Ferrovit hoặc tương đương điều trị | 7.000 | Viên | Hàm lượng: 162/0,75/7,5mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang mềm | |
| 121 | Vitamin A | 20.000 | Viên | Hàm lượng: 5000UI. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang | ||
| 122 | Vitamin c,B1,B2,B3,B5, B6 | Enervon C | 6.000 | Viên | Hàm lượng: 500/50/20/50/20. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 123 | Vitamin B1, vitamin B6, vitamin B12 | Vitamin 3B hoặc tương đương điều trị | 100.000 | Viên | Hàm lượng: 125/125/125mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 124 | Vitamin B1, vitamin B6,vitamin B2 | Vitamin BF hoặc tương đương điều trị | 50.000 | Viên | Hàm lượng: 250/250/2mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 125 | Vitamin C | 95.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | ||
| 126 | Vitamin E | 12.000 | Viên | Hàm lượng: 400UI. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang mềm | ||
| 127 | Vitamin PP | 13.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | ||
| 128 | Alvesin | 850 | Chai | Hàm lượng: 250ml. Đường dùng: Truyền tĩnh mạch. Dạng bào chế: Dung dịch | ||
| 129 | Glucose 5% | 600 | Chai | Hàm lượng: 500ml. Đường dùng: Truyền tĩnh mạch. Dạng bào chế: Dung dịch | ||
| 130 | Glucose 10% | 600 | Chai | Hàm lượng: 500ml. Đường dùng: Truyền tĩnh mạch. Dạng bào chế: Dung dịch | ||
| 131 | Glucose 30% | 200 | Ống | Hàm lượng: 5ml. Đường dùng: Truyền tĩnh mạch. Dạng bào chế: Dung dịch | ||
| 132 | Natri clorua 0,9% | 2.500 | Chai | Hàm lượng: 500ml. Đường dùng: Truyền tĩnh mạch. Dạng bào chế: Dung dịch | ||
| 133 | Lidofundin 20% 250ml | 12 | Chai | Hàm lượng: 250ml. Đường dùng: DD Tiêm. Dạng bào chế: Dung dịch | ||
| 134 | Nước cất | 1.500 | Ống | Hàm lượng: 5ml. Đường dùng: Pha tiêm. Dạng bào chế: Dung dịch | ||
| 135 | Nataplex | 1.100 | Chai | Hàm lượng: 500ml. Đường dùng: Truyền tĩnh mạch. Dạng bào chế: Dung dịch | ||
| 136 | Pantogen | 1.000 | Chai | Hàm lượng: 500ml. Đường dùng: Truyền tĩnh mạch. Dạng bào chế: Dung dịch | ||
| 137 | Ringerlactat | 1.000 | Chai | Hàm lượng: 500ml. Đường dùng: Truyền tĩnh mạch. Dạng bào chế: Dung dịch | ||
| 138 | Cloramphenicol, dexamethasone | Otifar hoặc tương đương điều trị | 600 | Lọ | Hàm lượng: 8 ml. Đường dùng: Nhỏ tai. Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ tai | |
| 139 | Gentamycin 0,3% | 550 | Lọ | Hàm lượng: 0,3%. Đường dùng: Nhỏ mắt. Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ mắt | ||
| 140 | Natri clorua 0,9% | Effticol hoặc tương đương điều trị | 800 | Lọ | Hàm lượng: 10 ml. Đường dùng: Nhỏ mắt, mũi. Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ mắt | |
| 141 | Neomycin, dexamethasone, Na phosphat | Neodex hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Lọ | Hàm lượng: 5ml. Đường dùng: Nhỏ mắt. Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ mắt | |
| 142 | Neomycin sulfat | Neocin hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Lọ | Hàm lượng: 5ml. Đường dùng: Nhỏ mắt. Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ mắt | |
| 143 | Vrohto | 150 | Lọ | Đường dùng: Nhỏ mắt. Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ mắt | ||
| 144 | Xylometazolin | Otilin hoặc tương đương điều trị | 230 | Chai | Hàm lượng: 15ml. Đường dùng: Xịt mũi. Dạng bào chế: Thuốc xịt mũi | |
| 145 | Acid tricholoracetic 80% | 300 | Lọ | Hàm lượng: 80%. | ||
| 146 | Acyclovir 3% 4,5g | 150 | Tube | Hàm lượng: 3%/ 4,5g. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Thuốc mỡ | ||
| 147 | Bactroban 2% | 40 | Tube | Hàm lượng: 2% /15g. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Thuốc mỡ | ||
| 148 | Betamethasone,salicylic acid | Betacylic hoặc tương đương điều trị | 1.100 | Chai | Hàm lượng: 15g. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Thuốc mỡ | |
| 149 | Betamethasone , clotrimazole , gentamycin | Gentrison hoặc tương đương điều trị | 5.100 | Tube | Hàm lượng: 0,64g/10mg/1g. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Thuốc mỡ | |
| 150 | Chloramphenicol, Dexamethason | Cortibion hoặc tương đương điều trị | 100 | Lọ | Hàm lượng: 2g/5mg. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Thuốc mỡ | |
| 151 | Clotrimazole | Calrem hoặc tương đương điều trị | 150 | Tube | Hàm lượng: 1mg. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Thuốc mỡ | |
| 152 | Dầu mù u | 110 | Lọ | Hàm lượng: 15ml. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Dung dịch | ||
| 153 | Dầu nóng Trường Sơn | 150 | Chai | Hàm lượng: 12ml. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Dung dịch | ||
| 154 | Dầu thiên thảo | 100 | Chai | Hàm lượng: 12ml. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Dung dịch | ||
| 155 | Dầu xanh con ó | 50 | Chai | Hàm lượng: 24ml. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Dung dịch | ||
| 156 | Diethylphtalat | DEP hoặc tương đương điều trị | 5.300 | Lọ | Hàm lượng: 7,6g. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Thuốc mỡ | |
| 157 | Gynofar | 1.300 | Chai | Hàm lượng: 250ml. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Dung dịch | ||
| 158 | Ketoconazol | 5.000 | Tube | Hàm lượng: 10g. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Kem bôi | ||
| 159 | Metronidazol + Cloramphenicol + Dexamethason + Nystatin | Megyna hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Viên | Hàm lượng: 200mg/80mg/0,5mg/1000UI. Đường dùng: Viên đặt âm đạo. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 160 | Xanh methylen, Tím gentian | Milian hoặc tương đương điều trị | 1.200 | Lọ | Hàm lượng: 400/50 mg. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: DD dùng ngoài | |
| 161 | Metronidazol, Neomicin,Nystatin | Neo tergynan hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 65000UI/100000IU/500mg. Đường dùng: Viên đặt âm đạo. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 162 | Clotrimazole ,ketoconazol | Nizoral hoặc tương đương điều trị | 350 | Tube | Hàm lượng: 10g. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Kem bôi | |
| 163 | Oxy già | 600 | Chai | Hàm lượng: 60ml. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Dung dịch | ||
| 164 | Povidin 10% 90ml | 400 | Chai | Đường dùng: Sát khuẩn. Dạng bào chế: DD dùng ngoài | ||
| 165 | Xà bông ghẻ | 300 | Cục | Đường dùng: Dùng ngoài. | ||
| 166 | Vaselin | 300 | Tube | Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Thuốc mỡ | ||
| 167 | Silkron | 300 | Tube | Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Thuốc mỡ | ||
| 168 | Strepsil | 150 | Hộp | Đường dùng: Kẹo ngậm. | ||
| 169 | Salonpac gel | 200 | Tube | Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Dạng gel | ||
| 170 | Salonpas dán | 200 | Hộp | Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Miếng dán | ||
| 171 | Dexpanthenol 4,63/130g | Panthenol Spray hoặctương đương điều trị | 10 | Chai | Hàm lượng: 10g. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Keo bọt phun xịt | |
| 172 | Acid tranexamic | Acid transemic hoặc tương đương điều trị | 100 | Ống | Hàm lượng: 250mg/5ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: DD Tiêm | |
| 173 | Mebendazol | Fugaca | 200 | Viên | Hàm lượng: 500mg. Đường dùng: Uống. | |
| 174 | Atropin sulfat 0,25mg/1ml | Atropin hoặc tương đương điều trị | 600 | Ống | Hàm lượng: 0,25mg/1ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: DD tiêm | |
| 175 | Carbazochrome | Adrenoxyl hoặc tương đương điều trị | 2.500 | Viên | Hàm lượng: 10mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 176 | Hydrocortisone 100mg | Hydrocortisone hoặc tương đương điều trị | 150 | Ống | Hàm lượng: 1g. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm | |
| 177 | Kaliclorid 500mg | Kaleorid hoặc tương đương điều trị | 1.500 | Viên | Hàm lượng: 500mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Uống | |
| 178 | Lidocain 2%/2ml | Lidocain hoặc tương điều trị | 400 | Ống | Hàm lượng: 2ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: DD thuốc tiêm | |
| 179 | Naloxon 0,4mg | Naloxon hoặc tương điều trị | 550 | Ống | Hàm lượng: 0,4mg. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: DD tiêm | |
| 180 | Thiamazole 5mg | Thiamazole hoặc tương đương điều trị | 4.000 | Viên | Hàm lượng: 5mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén | |
| 181 | Insulin pen | Novomix hoặc tương đương điều trị | 8 | Cái | Hàm lượng: 100u/ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm | |
| 182 | Cloramin B | Cloramin hoặc tương điều trị | 170 | Kg | Đường dùng: Sát khuẩn PD. Dạng bào chế: Thuốc bột | |
| 183 | Lamda Cyhalothrin | Lamda hoặc tương điều trị | 30 | Chai | Hàm lượng: 2,5EC. Đường dùng: Diệt lăng quăng. | |
| 184 | Permecide | Permecide hoặc tương điều trị | 36 | Chai | Hàm lượng: 50EC. Đường dùng: Diệt ruồi, muỗi. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi