Gói thầu: Mua sắm Vật tư chính

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210961472-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY A42
Tên gói thầu Mua sắm Vật tư chính
Số hiệu KHLCNT 20210961341
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nghiệp vụ ngành Máy bay động cơ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 10:03:00 đến ngày 2021-10-05 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 118,972,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY A42
E-CDNT 1.2 Mua sắm Vật tư chính
Mua sắm vật tư kỹ thuật thực hiện Lệnh sản xuất số 56/LSX-CKT ngày 13/8/2021 tại Nhà máy A42
7 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nghiệp vụ ngành Máy bay động cơ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A42 , địa chỉ: CỔNG 1 SÂN BAY BIÊN HÒA-TP.BIÊN HÒA
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đệm cao su6ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 102mm thiết diện 5mm
2Đệm cao su6ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 102mm thiết diện 7mm
3Đệm cao su6ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 102mm thiết diện 11mm
4Đệm phớt6ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 102mm thiết diện 03mm
5Đệm cao su6ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 47mm thiết diện 4mm
6Đệm cao su6ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 53mm thiết diện 4mm
7Đệm cao su6ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 102mm thiết diện 2mm
8Đệm đồng van nạp8ChiếcChất liệu đồng đỏ hình tròn đường kính ngoài 20mm đường kính trong 16mm
9Đệm cao su6ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 21mm thiết diện 1,6mm
10Đệm cao su6ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 102mm thiết diện 6mm
11Đệm cao su8ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 90mm thiết diện 4mm
12Chốt chẻ20ChiếcChất liệu inoc 304 thiết diện 2,5mm dài 20mm
13Vú mỡ6ChiếcVan một chiều bước ren M3 dùng bơm mỡ vào các thiết bị
14Vít20ChiếcChất liệu thép X30 hoặc tương đương bước ren M4 dài 6mm
15Vít20ChiếcChất liệu thép X30 hoặc tương đương bước ren M6 dài 10mm
16Van nạp4ChiếcVan một chiều nạp khí nén hình trụ tròn M20 dài 35mm
17Ống tiết lưu2ChiếcChất liệu đồng đỏ hình tròn đường kính ngoài 80mm đường kính trong 30mm
18Ống tiết lưu2ChiếcChất liệu đồng đỏ hình tròn đường kính ngoài 80mm đường kính trong 50mm
19Vòng hãm4ChiếcChất liệu đồng đỏ hình tròn đường kính ngoài 80mm đường kính trong 60mm
20Nút bịt2ChiếcChất liệu nhựa hình tròn đường kính 14mm bước ren M6
21Đai ốc điều chỉnh1ChiếcChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn lục giác đường kính 217mm ren M26
22Đai ốc điều chỉnh1ChiếcChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn lục giác đường kính 212mm ren M26
23Đai ốc1ChiếcChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn lục giác đường kính 215mm ren M15
24Đai ốc1ChiếcChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn lục giác đường kính 207mm ren M20
25Đệm cao su3ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 28mm thiết diện 6mm
26Đệm cao su3ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 58mm thiết diện 6mm
27Đệm hãm3ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 201mm thiết diện 4mm
28Đệm cao su4ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%. Đường kính 74mm thiết diện 8mm
29Đệm bảo hiểm4ChiếcChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 58mm đường kính trong 21 mm dày 5mm
30Đệm phớt3ChiếcChất liệu lõi thép bọc cao su, hình tròn chịu dầu mỡ. Đường kính ngoài 126mm đường kính trong 48 mm dày 8mm
31Đệm hãm3ChiếcChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 26mm đường kính trong 10 mm dày 5mm
32Đệm hãm2ChiếcChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: ³ 40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 10 mm dày 5mm
33Đệm nỉ10ChiếcChất liệu nỉ làm việc trong môi trường dầu mỡ. Đường kính trong 65 đường kính ngoài 90mm thiết diện 9mm
34Thước đo1ChiếcChất liệu nhôm hợp kim, hình rẻ quạt có khắc vạch đo độ 0 ÷ 90 độ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->