Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210959457-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210959214
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 10:31:00 đến ngày 2021-10-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,448,787,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.173E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34636E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.030.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng, cấp thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên môn phù hợp, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị tự đổ tải trọng ≥ 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 250l-500l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 80l-150l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sữa chữa trụ sở làm việc của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn được giao tại Quyết định số 678/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh và nguồn ngân sách tỉnh.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 1, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Trí Việt. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng - Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 1, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định của Pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương III: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương; - Các văn bằng, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận; - Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký. - Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký. - Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định. Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên. 8. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 1, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Tuyên Quang Địa chỉ: Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Tuyên Quang Địa chỉ: Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công1.909,1322m2
2Diện tích tường toàn nhàTheo thiết kế bản vẽ thi công2.121,258m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công569,0821m2
4Diện tích trần nhàTheo thiết kế bản vẽ thi công632,3134m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( tính trát lại 10%)Theo thiết kế bản vẽ thi công275,3571m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công189,72m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công41,9868m2
8Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo thiết kế bản vẽ thi công65,6168m2
9Tháo dỡ chậu rửaTheo thiết kế bản vẽ thi công6bộ
10Tháo dỡ bệ xíTheo thiết kế bản vẽ thi công6bộ
11Tháo dỡ chậu tiểuTheo thiết kế bản vẽ thi công18bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo thiết kế bản vẽ thi công6bộ
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo thiết kế bản vẽ thi công4,3799m3
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công175,08m2
15Tháo dỡ trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công46,8918m2
16Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công728,9788m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công2.024,5926m2
18Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công207,5507m2
19Quét dung dịch chống thấm nền WCTheo thiết kế bản vẽ thi công41,9868m2
20Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công41,807m2
21Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công190,641m2
22Tấm compact vách ngăn nhà vệ sinh:Theo thiết kế bản vẽ thi công19,05m2
23Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa hoa vănTheo thiết kế bản vẽ thi công46,8918m2
24Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo thiết kế bản vẽ thi công67,5246m2
25Vách kính nhôm hệTheo thiết kế bản vẽ thi công67,5246m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công11,86m2
27Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6.38mm ( đầy đủ phụ kiện)Theo thiết kế bản vẽ thi công10,78m2
28Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6.38mm ( đầy đủ phụ kiện)Theo thiết kế bản vẽ thi công1,08m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo thiết kế bản vẽ thi công382,93m2
30Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công382,93m2
31Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo thiết kế bản vẽ thi công48,3968m2
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,803m3
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công8,84m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo thiết kế bản vẽ thi công65,6168m2
35Gia công giá đỡ bàn chậu rửa inoxTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0211tấn
36Lắp dựng giá đỡ bàn chậu rửa inoxTheo thiết kế bản vẽ thi công1,482m2
37Lắp bàn đá chậu rửaTheo thiết kế bản vẽ thi công3,24m2
38Công sửa chữa mái vòm ra sê nố mái ( vệ sinh, thay lại kính 1 số cửa ra sê nô bị vỡ, trát lại 1 số vị trí bị thấm …)Theo thiết kế bản vẽ thi công5công
39Vệ sinh hoa sắt cửa sổ , sơn lại các cửa sổ mặt tường ngoài nhàTheo thiết kế bản vẽ thi công122,4m2
40Lắp đặt dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*2.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công30m
41Lắp đặt dôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*1.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công50m
42Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A Icu = 10kATheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
43Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16A Icu = 10kATheo thiết kế bản vẽ thi công20cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A Icu = 10kATheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
45Lắp đặt bộ đèn LED bán nguyệt 36W - 1.2mTheo thiết kế bản vẽ thi công35bộ
46Lắp đặt bộ đèn tuýp LED 18W - 1.2mTheo thiết kế bản vẽ thi công6bộ
47Lắp đặt bộ đèn LED tròn âm trần 9W- D90Theo thiết kế bản vẽ thi công33bộ
48Lắp đặt bộ đèn LED vuông âm trần 18W- D200Theo thiết kế bản vẽ thi công20bộ
49Lắp đặt bộ đèn LED tròn ốp trần nổi 18W- D200Theo thiết kế bản vẽ thi công15bộ
50Lắp đặt đèn đui vát + bóng led gắn tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
51Tháo quạt trần + vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công5công
52Thay tụ quạtTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
53Thay hộp số quạt trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công5hộp
54Lắp đặt quạt trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
55Lắp đặt quạt hút mùi âm trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
56Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
57Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
58Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
59Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
60Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
61Lắp đặt ổ cắm ba lỗ căm 2 chấu lắp nổiTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
62Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công34cái
63Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công16cái
64Lắp đặt ống nhựa máng ghen luồn dây điện có nắp đậy KT24*14mmTheo thiết kế bản vẽ thi công550m
65Đế nổi nhựa chưa nhật tự chống cháy KT120*70*26Theo thiết kế bản vẽ thi công12bộ
66Băng dính cách điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công20cuộn
67Đinh + vít nở M3*30+ nở 04Theo thiết kế bản vẽ thi công300bộ
68Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
69Vận chuyển điều hòa từ trụ sở cũ sangTheo thiết kế bản vẽ thi công1chuyến
70Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công8máy
71Vệ sinh, bảo dưỡng, thay ga điều hòaTheo thiết kế bản vẽ thi công13bộ
72Thay mới tụ khởi động cục nóng ĐHKKTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
73Thay mới điều khiển ĐHKK mất. hỏngTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
74Đi lại đường ống thoát nước ngưngTheo thiết kế bản vẽ thi công5công
75Lắp đặt ống nhựa PVC D16mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,6100m
76Mặt ổ cắm mạng internetTheo thiết kế bản vẽ thi công12bộ
77Dây mạng internet cat6Theo thiết kế bản vẽ thi công80m
78Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,24100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,28100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,12100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,24100m
82Lắp đặt ống nhựa PPR D50Theo thiết kế bản vẽ thi công0,16100m
83Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo thiết kế bản vẽ thi công0,12100m
84Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo thiết kế bản vẽ thi công0,36100m
85Lắp đặt cút PVC D60-90oTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
86Lắp đặt cút PVC D32-90oTheo thiết kế bản vẽ thi công18cái
87Lắp đặt cút PVC D110-135oTheo thiết kế bản vẽ thi công20cái
88Lắp đặt cút PVC D90-135oTheo thiết kế bản vẽ thi công16cái
89Lắp đặt cút nhựa PPR D50Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
90Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo thiết kế bản vẽ thi công6cái
91Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
92Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt PPR ren trong D50Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
93Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt PPR ren trong D32Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
94Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt PPR ren trong D20Theo thiết kế bản vẽ thi công6cái
95Lắp đặt côn nhựa hàn nhiệt PPR D50*32Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
96Lắp đặt côn nhựa hàn nhiệt PPR D32*20Theo thiết kế bản vẽ thi công3cái
97Lắp đặt côn PVC D110-60Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
98Lắp đặt côn PVC D110-34Theo thiết kế bản vẽ thi công3cái
99Lắp đặt côn PVC D90-60Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
100Lắp đặt côn PVC D90-34Theo thiết kế bản vẽ thi công6cái
101Kép nhựa hàn nhiệt PPR D50Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
102Kép nhựa hàn nhiệt PPR D20Theo thiết kế bản vẽ thi công20cái
103Racco nhựa hàn nhiệt PPR D50Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
104Raco nhựa hàn nhiệt PPR D20Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
105Lắp đặt tê PVC D110-90oTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
106Lắp đặt tê PVC D90-90oTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
107Lắp đặt tê PVC D60-90oTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
108Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt PPR D50Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
109Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt PPR D20Theo thiết kế bản vẽ thi công7cái
110Lắp đặt tê PVC D110-135oTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
111Lắp đặt tê PVC D90-135oTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
112Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D32*20Theo thiết kế bản vẽ thi công7cái
113Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D20Theo thiết kế bản vẽ thi công3cái
114Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt PPR D50*32Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
115Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt PPR D50*20Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
116Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt PPR D32*20Theo thiết kế bản vẽ thi công3cái
117Măng sông nhựa PPR D50Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
118Măng sông nhựa PPR D32Theo thiết kế bản vẽ thi công3cái
119Măng sông nhựa PPR D20Theo thiết kế bản vẽ thi công9cái
120Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
121Lắp đặt van D50Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
122Lắp đặt van D32Theo thiết kế bản vẽ thi công3cái
123Lắp đặt van D20Theo thiết kế bản vẽ thi công3cái
124Lắp đặt van phao D20Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
125Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế bản vẽ thi công7bộ
126Lắp đặt gương soiTheo thiết kế bản vẽ thi công7cái
127Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế bản vẽ thi công7cái
128Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậuTheo thiết kế bản vẽ thi công7bộ
129Lắp đặt xí bệtTheo thiết kế bản vẽ thi công7bộ
130Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công7cái
131Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi bấmTheo thiết kế bản vẽ thi công3bộ
132Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
133Y kiểm tra D110Theo thiết kế bản vẽ thi công3cái
134Y kiểm tra D90Theo thiết kế bản vẽ thi công3cái
135Keo dán nhựaTheo thiết kế bản vẽ thi công30hộp
136Băng ren nối ốngTheo thiết kế bản vẽ thi công60cuộn
B NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo thiết kế bản vẽ thi công5,4893m3
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công773,0301m2
3Diện tích tường toàn nhàTheo thiết kế bản vẽ thi công858,9223m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công187,5262m2
5Diện tích trần nhàTheo thiết kế bản vẽ thi công208,3624m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính trát lại 10%)Theo thiết kế bản vẽ thi công106,7286m2
7Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo thiết kế bản vẽ thi công17,6988m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công44,88m2
9Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3252100m2
10Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngTheo thiết kế bản vẽ thi công1,2019100m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1184tấn
12Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,432m3
13Tháo dỡ 1 số thiết bị điện đã hỏngTheo thiết kế bản vẽ thi công5công
14Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công1,6412m3
15Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công121,1305m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công772,6997m2
17Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công385,3993m2
18Vệ sinh hoa sắt cửa sổTheo thiết kế bản vẽ thi công5công
19Vệ sinh cầu thang trục A (5-6)Theo thiết kế bản vẽ thi công1khoán
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công49,22m2
21Cửa đi bằng cửa nhôm hệ, kính trắng mờ dày 6,38 ly ( đầy đủ phụ kiện)Theo thiết kế bản vẽ thi công24,36m2
22Khóa cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công12bộ
23Cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính trắng mờ dày 6,38 ly ( đầy đủ phụ kiện)Theo thiết kế bản vẽ thi công17,16m2
24ô kính bằng kính khuôn nhôm, kính trắng mờ dày 0.68 ly ( đầy đủ phụ kiện)Theo thiết kế bản vẽ thi công7,7m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thiết kế bản vẽ thi công1,2897100m2
26Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5007tấn
27Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5007tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công64,112m2
29Vít nở thép D10, L=100Theo thiết kế bản vẽ thi công100cấu kiện
30Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,18100m
31Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
32Lắp đặt cút D100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
33Cầu chắn rácTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,9746m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0716tấn
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0886100m2
37Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo thiết kế bản vẽ thi công25,8944m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo thiết kế bản vẽ thi công17,6988m2
39Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công17,6988m2
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công2,1151m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3525m3
42Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,825m3
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công10,5m2
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế bản vẽ thi công0,126m3
45Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công0,013tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0102100m2
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
48Lắp đặt dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*2.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công40m
49Lắp đặt đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*1.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công80m
50Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A Icu = 10kATheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
51Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16A Icu = 10kATheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
52Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A Icu = 10kATheo thiết kế bản vẽ thi công7cái
53Lắp đặt bộ đèn LED bán nguyệt 36W - 1.2mTheo thiết kế bản vẽ thi công14bộ
54Lắp đặt bộ đèn LED tròn âm trần 9W- D90Theo thiết kế bản vẽ thi công10bộ
55Lắp đặt bộ đèn LED vuông âm trần 18W- D200Theo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
56Lắp đặt bộ đèn LED tròn ốp trần nổi 18W- D200Theo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
57Lắp đặt quạt trần (Lắp lại)Theo thiết kế bản vẽ thi công7cái
58Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
59Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
60Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công17cái
61Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công11cái
62Mặt ổ cắm mạng internetTheo thiết kế bản vẽ thi công6bộ
63Vệ sinh, bảo dưỡng, thay ga điều hòaTheo thiết kế bản vẽ thi công7bộ
64Dây mạng Internet cat6Theo thiết kế bản vẽ thi công100m
65Lắp đặt ống nhựa xoắn D 16mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC D21mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4100m
C NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công157,44m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công68,624m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( tính trát lại 10%)Theo thiết kế bản vẽ thi công22,6064m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công9,76m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo thiết kế bản vẽ thi công19,52m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công4,72m2
7Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5808m3
8Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công22,6064m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công128,8048m2
10Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công108,4176m2
11Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công19,52m2
12Phụ kiện cửa ( ke chốt...)Theo thiết kế bản vẽ thi công6bộ
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công4,72m2
D CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC
1Tháo dỡ hàng rào sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công70,9788m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế bản vẽ thi công0,9992m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo thiết kế bản vẽ thi công1,281m3
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công49,588m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3tấn
6Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0594tấn
7Phá dỡ móng gạchTheo thiết kế bản vẽ thi công8,4m3
8Phá dỡ nền bê tông gara xeTheo thiết kế bản vẽ thi công8,085m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế bản vẽ thi công14,1237m3
10Phá dỡ nền bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công2,064m3
11Phá dỡ móng đáTheo thiết kế bản vẽ thi công5,4m3
12Phá dỡ bậc tam cấpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,378m3
13Tháo dỡ bệ xíTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
14Tháo dỡ chậu rửaTheo thiết kế bản vẽ thi công6bộ
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công6,16m2
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,8331m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,049m3
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,576m3
19Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công1,626m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công12,314m2
21Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo thiết kế bản vẽ thi công1,41m2
22Chữ gắn trên biển ghi tên cơ quan theo thiết kếTheo thiết kế bản vẽ thi công1ck
23Thép IPN 120Theo thiết kế bản vẽ thi công5,2m
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công14m2
25Gia công cổng sắt hộp sơn tĩnh điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2511tấn
26Sơn tĩnh điện vào cổng sắt hộpTheo thiết kế bản vẽ thi công251,08kg
27Đèn +bóng đèn trang trí đầu cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công4ck
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công3,10751m3
29Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3453m3
30Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công1,7264m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công1,0358m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công1,1352m3
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1106tấn
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1032100m2
35Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3822m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,8436m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công124,42m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công32,37m2
39Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo thiết kế bản vẽ thi công3,9m2
40Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo thiết kế bản vẽ thi công152,89m2
41Lắp dựng hàng rào sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công38,073m2
42Gia công hàng rào song sắt.Theo thiết kế bản vẽ thi công38,073m2
43Sơn tĩnh điện hàng rào sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công541kg
44Đèn +bóng đèn trang trí đầu cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công10ck
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,9721m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,216m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,768m3
48Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công3,7977m3
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công8,4816m3
50Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,6248tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,6248tấn
52Lắp cột thép các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0903tấn
53Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0903tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thiết kế bản vẽ thi công1,4194100m2
55Máng tôn thu nước + ống thoát nước đầy đủTheo thiết kế bản vẽ thi công22,26m
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công33,118m2
57Gia công cửa lưới thép.Theo thiết kế bản vẽ thi công2,88m2
58Gia công hàng rào lưới thépTheo thiết kế bản vẽ thi công30,238m2
59Lắp cột thép các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công0,018tấn
60Thép cột 50*50*1.4 mạ kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công30,3699kg
61Lợp mái che tường bằng tấm nhựa SUPERLETEETheo thiết kế bản vẽ thi công0,1757100m2
62Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,148tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,148tấn
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công9,1471m3
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5978m3
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5978m3
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0257tấn
68Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0198100m2
69Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công2,3839m3
70Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công3,5399m2
71Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công3,6024m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( lần 1)Theo thiết kế bản vẽ thi công9,7272m2
73Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công9,7272m2
74Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công9,7272m2
75Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0342tấn
76Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3704m3
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0123100m2
78Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
79Nắp tôn bể nước + khóaTheo thiết kế bản vẽ thi công1ck
80Lắp đặt dây cáp ngầm CU/PVC/DSTA/XLPE/PVC 0.6-1KV - 2*2.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công22m
81Lắp đặt dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC - 2*2.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công35m
82Lắp đặt dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC - 2*2.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công12m
83Lắp đặt ống nhựa PVC D20Theo thiết kế bản vẽ thi công50m
84Phụ kiện ống PVC D20Theo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
85Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực 100A Icu=30kATheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
86Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16A Icu=10kATheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
87Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo thiết kế bản vẽ thi công21 cột
88Khung cột đèn KT M16*650*30Theo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
89Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công1,28m3
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công1,281m3
91Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công41m3
92Lắp Đèn cao ápTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
93Đèn LED chiếu sáng sân đường 150W - IP66Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
94Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt 100WTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
95Lắp đặt đèn pha LED D90 - 9W gắn cột trụ cổngTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
96Tháo dỡ di chuyển đường cáp nguồnTheo thiết kế bản vẽ thi công5công
97Máy phá dỡ cột bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công1ca
98Gia công xà đón dây thép góc 50*50Theo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
99Băng dính cách điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công5cuộn
100Lắp đặt ống thép tráng kẽm D15Theo thiết kế bản vẽ thi công0,01100m
101Lắp đặt cút thép 15mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
102Lắp đặt tê thép 15mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
103Lắp đặt ống nhựa HDPE D20Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4100 m
104Lắp đặt cút nhựa HDPE D20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
105Ống nối nhựa HDPE D20Theo thiết kế bản vẽ thi công5cái
106Lắp đặt tê nhựa HDPE D20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
107Lắp đặt vòi gạtTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
108Đai khởi thủy D50*20Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
109Lắp đặt van 1 chiều D20Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
110Rọ hút 1 chiều D20Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
111Băng ren nối ốngTheo thiết kế bản vẽ thi công10cuộn
112Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế bản vẽ thi công0,72m3
113Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,72m3
114Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công5,3m3
115Mô tơ điện lắp cổngTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.173E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34636E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.030.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng, cấp thoát nước. 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành tương đương33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. 1 Có chuyên môn phù hợp, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 07 tấn1
2 Máy trộn bê tông Công suất 250l-500l1
3 Máy trộn vữa Công suất 80l-150l1
4 Máy đầm dùi Đang sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn Đang sử dụng tốt1
6 Máy hàn Đang sử dụng tốt1
7 Máy cắt uốn cốt thép Đang sử dụng tốt1
8 Máy cắt gạch đá Đang sử dụng tốt2
9 Máy trắc đạc Đang sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->