Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210959457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210959214 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 10:31:00 đến ngày 2021-10-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,448,787,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.173E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34636E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.030.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng, cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn phù hợp, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | tự đổ tải trọng ≥ 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 250l-500l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 80l-150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sữa chữa trụ sở làm việc của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn được giao tại Quyết định số 678/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh và nguồn ngân sách tỉnh. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định của Pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương III: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương; - Các văn bằng, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận; - Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký. - Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký. - Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định. Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên. 8. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang.
Địa chỉ: Tổ 1, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Tuyên Quang Địa chỉ: Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Tuyên Quang Địa chỉ: Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.909,1322 | m2 |
| 2 | Diện tích tường toàn nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2.121,258 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 569,0821 | m2 |
| 4 | Diện tích trần nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 632,3134 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( tính trát lại 10%) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 275,3571 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 189,72 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 41,9868 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 65,6168 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,3799 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 175,08 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 46,8918 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 728,9788 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2.024,5926 | m2 |
| 18 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 207,5507 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm nền WC | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 41,9868 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 41,807 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 190,641 | m2 |
| 22 | Tấm compact vách ngăn nhà vệ sinh: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,05 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa hoa văn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 46,8918 | m2 |
| 24 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 67,5246 | m2 |
| 25 | Vách kính nhôm hệ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 67,5246 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,86 | m2 |
| 27 | Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6.38mm ( đầy đủ phụ kiện) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,78 | m2 |
| 28 | Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6.38mm ( đầy đủ phụ kiện) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,08 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 382,93 | m2 |
| 30 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 382,93 | m2 |
| 31 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48,3968 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,803 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,84 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 65,6168 | m2 |
| 35 | Gia công giá đỡ bàn chậu rửa inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0211 | tấn |
| 36 | Lắp dựng giá đỡ bàn chậu rửa inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,482 | m2 |
| 37 | Lắp bàn đá chậu rửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,24 | m2 |
| 38 | Công sửa chữa mái vòm ra sê nố mái ( vệ sinh, thay lại kính 1 số cửa ra sê nô bị vỡ, trát lại 1 số vị trí bị thấm …) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | công |
| 39 | Vệ sinh hoa sắt cửa sổ , sơn lại các cửa sổ mặt tường ngoài nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 122,4 | m2 |
| 40 | Lắp đặt dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt dôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A Icu = 10kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16A Icu = 10kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A Icu = 10kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt bộ đèn LED bán nguyệt 36W - 1.2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED 18W - 1.2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt bộ đèn LED tròn âm trần 9W- D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 33 | bộ |
| 48 | Lắp đặt bộ đèn LED vuông âm trần 18W- D200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bộ đèn LED tròn ốp trần nổi 18W- D200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn đui vát + bóng led gắn tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 51 | Tháo quạt trần + vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | công |
| 52 | Thay tụ quạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 53 | Thay hộp số quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | hộp |
| 54 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm ba lỗ căm 2 chấu lắp nổi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa máng ghen luồn dây điện có nắp đậy KT24*14mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 550 | m |
| 65 | Đế nổi nhựa chưa nhật tự chống cháy KT120*70*26 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 66 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cuộn |
| 67 | Đinh + vít nở M3*30+ nở 04 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 300 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 69 | Vận chuyển điều hòa từ trụ sở cũ sang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | chuyến |
| 70 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | máy |
| 71 | Vệ sinh, bảo dưỡng, thay ga điều hòa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | bộ |
| 72 | Thay mới tụ khởi động cục nóng ĐHKK | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 73 | Thay mới điều khiển ĐHKK mất. hỏng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 74 | Đi lại đường ống thoát nước ngưng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | công |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | 100m |
| 76 | Mặt ổ cắm mạng internet | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 77 | Dây mạng internet cat6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,24 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,28 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,24 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,36 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút PVC D60-90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút PVC D32-90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút PVC D110-135o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút PVC D90-135o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt PPR ren trong D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt PPR ren trong D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt PPR ren trong D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa hàn nhiệt PPR D50*32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa hàn nhiệt PPR D32*20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn PVC D110-60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn PVC D110-34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn PVC D90-60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn PVC D90-34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 101 | Kép nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 102 | Kép nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 103 | Racco nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 104 | Raco nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê PVC D110-90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê PVC D90-90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê PVC D60-90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê PVC D110-135o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê PVC D90-135o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D32*20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt PPR D50*32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt PPR D50*20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt PPR D32*20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 117 | Măng sông nhựa PPR D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 118 | Măng sông nhựa PPR D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 119 | Măng sông nhựa PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 120 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt van D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt van D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt van D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt van phao D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 126 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 127 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 129 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi bấm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 132 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 133 | Y kiểm tra D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 134 | Y kiểm tra D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 135 | Keo dán nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | hộp |
| 136 | Băng ren nối ống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | cuộn |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,4893 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 773,0301 | m2 |
| 3 | Diện tích tường toàn nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 858,9223 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 187,5262 | m2 |
| 5 | Diện tích trần nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 208,3624 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính trát lại 10%) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 106,7286 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,6988 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 44,88 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3252 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2019 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1184 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,432 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ 1 số thiết bị điện đã hỏng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | công |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,6412 | m3 |
| 15 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 121,1305 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 772,6997 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 385,3993 | m2 |
| 18 | Vệ sinh hoa sắt cửa sổ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | công |
| 19 | Vệ sinh cầu thang trục A (5-6) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | khoán |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 49,22 | m2 |
| 21 | Cửa đi bằng cửa nhôm hệ, kính trắng mờ dày 6,38 ly ( đầy đủ phụ kiện) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,36 | m2 |
| 22 | Khóa cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 23 | Cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính trắng mờ dày 6,38 ly ( đầy đủ phụ kiện) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,16 | m2 |
| 24 | ô kính bằng kính khuôn nhôm, kính trắng mờ dày 0.68 ly ( đầy đủ phụ kiện) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,7 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2897 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5007 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5007 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 64,112 | m2 |
| 29 | Vít nở thép D10, L=100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,18 | 100m |
| 31 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút D100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 33 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9746 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0716 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0886 | 100m2 |
| 37 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,8944 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,6988 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,6988 | m2 |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,115 | 1m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3525 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,825 | m3 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,5 | m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,126 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,013 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0102 | 100m2 |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A Icu = 10kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16A Icu = 10kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A Icu = 10kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt bộ đèn LED bán nguyệt 36W - 1.2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | bộ |
| 54 | Lắp đặt bộ đèn LED tròn âm trần 9W- D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 55 | Lắp đặt bộ đèn LED vuông âm trần 18W- D200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt bộ đèn LED tròn ốp trần nổi 18W- D200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt trần (Lắp lại) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 62 | Mặt ổ cắm mạng internet | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 63 | Vệ sinh, bảo dưỡng, thay ga điều hòa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 64 | Dây mạng Internet cat6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D 16mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 100m |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 157,44 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 68,624 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( tính trát lại 10%) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,6064 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,76 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,52 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,72 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5808 | m3 |
| 8 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,6064 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 128,8048 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 108,4176 | m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,52 | m2 |
| 12 | Phụ kiện cửa ( ke chốt...) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,72 | m2 |
| D | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 70,9788 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9992 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,281 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 49,588 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0594 | tấn |
| 7 | Phá dỡ móng gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,4 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gara xe | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,085 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,1237 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,064 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng đá | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,4 | m3 |
| 12 | Phá dỡ bậc tam cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,378 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,16 | m2 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,833 | 1m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,049 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,576 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,626 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,314 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,41 | m2 |
| 22 | Chữ gắn trên biển ghi tên cơ quan theo thiết kế | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ck |
| 23 | Thép IPN 120 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,2 | m |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | m2 |
| 25 | Gia công cổng sắt hộp sơn tĩnh điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2511 | tấn |
| 26 | Sơn tĩnh điện vào cổng sắt hộp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 251,08 | kg |
| 27 | Đèn +bóng đèn trang trí đầu cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | ck |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,1075 | 1m3 |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3453 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,7264 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0358 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1352 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1106 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1032 | 100m2 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3822 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8436 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 124,42 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32,37 | m2 |
| 39 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,9 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 152,89 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 38,073 | m2 |
| 42 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 38,073 | m2 |
| 43 | Sơn tĩnh điện hàng rào sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 541 | kg |
| 44 | Đèn +bóng đèn trang trí đầu cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | ck |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,972 | 1m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,216 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,768 | m3 |
| 48 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,7977 | m3 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,4816 | m3 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6248 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6248 | tấn |
| 52 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0903 | tấn |
| 53 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0903 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4194 | 100m2 |
| 55 | Máng tôn thu nước + ống thoát nước đầy đủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,26 | m |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 33,118 | m2 |
| 57 | Gia công cửa lưới thép. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,88 | m2 |
| 58 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,238 | m2 |
| 59 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,018 | tấn |
| 60 | Thép cột 50*50*1.4 mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,3699 | kg |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa SUPERLETEE | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1757 | 100m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,148 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,148 | tấn |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,147 | 1m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5978 | m3 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5978 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0257 | tấn |
| 68 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0198 | 100m2 |
| 69 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3839 | m3 |
| 70 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,5399 | m2 |
| 71 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,6024 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( lần 1) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,7272 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,7272 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,7272 | m2 |
| 75 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0342 | tấn |
| 76 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3704 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0123 | 100m2 |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 79 | Nắp tôn bể nước + khóa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ck |
| 80 | Lắp đặt dây cáp ngầm CU/PVC/DSTA/XLPE/PVC 0.6-1KV - 2*2.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22 | m |
| 81 | Lắp đặt dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC - 2*2.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35 | m |
| 82 | Lắp đặt dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC - 2*2.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 84 | Phụ kiện ống PVC D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực 100A Icu=30kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16A Icu=10kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 87 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | 1 cột |
| 88 | Khung cột đèn KT M16*650*30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,28 | m3 |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,28 | 1m3 |
| 91 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1m3 |
| 92 | Lắp Đèn cao áp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 93 | Đèn LED chiếu sáng sân đường 150W - IP66 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt 100W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn pha LED D90 - 9W gắn cột trụ cổng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 96 | Tháo dỡ di chuyển đường cáp nguồn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | công |
| 97 | Máy phá dỡ cột bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ca |
| 98 | Gia công xà đón dây thép góc 50*50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 99 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cuộn |
| 100 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D15 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút thép 15mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê thép 15mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 100 m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 105 | Ống nối nhựa HDPE D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi gạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 108 | Đai khởi thủy D50*20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 110 | Rọ hút 1 chiều D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 111 | Băng ren nối ống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cuộn |
| 112 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,72 | m3 |
| 113 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,72 | m3 |
| 114 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,3 | m3 |
| 115 | Mô tơ điện lắp cổng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.173E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34636E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.030.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng, cấp thoát nước. | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành tương đương | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 1 | Có chuyên môn phù hợp, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | tự đổ tải trọng ≥ 07 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Công suất 250l-500l | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Công suất 80l-150l | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trắc đạc | Đang sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi