Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210961574-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hoàn Minh Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210961456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 10:30:00 đến ngày 2021-10-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,641,879,853 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,0 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng).- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần HTKT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe tải có cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô >= 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô >= 7T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe lu bánh thép >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh thép >= 10T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe lu bánh lốp >= 15T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh lốp >= 15T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu rung >= 25T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu rung >= 25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa nóng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước >= 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước >= 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hoàn Minh Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Đầu tư xây dựng trụ sở đại diện Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu tại Phú Mỹ
180 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hoàn Minh Lâm , địa chỉ: i06 Tổ 1, ấp Tân Lập, Xã Phước Tỉnh, Huyện Long Điền, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
- Chủ đầu tư: Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 56 Trần Phú, phường 5, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng Hoàn Minh Lâm, Địa chỉ: Số i06 tổ 1, ấp Tân Lập, xã Phước Tỉnh, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Không gian sống; Địa chỉ: Số 48 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Hoàng Hà; Địa chỉ: 18 Đ. số 4, Bình Hưng, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng Hoàn Minh Lâm, Địa chỉ: i06 Tổ 1, ấp Tân Lập, Xã Phước Tỉnh, Huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 56 Trần Phú, phường 5, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng Hoàn Minh Lâm, Địa chỉ: i06 Tổ 1, ấp Tân Lập, Xã Phước Tỉnh, Huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 56 Trần Phú, phường 5, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hoàn Minh Lâm , địa chỉ: i06 Tổ 1, ấp Tân Lập, Xã Phước Tỉnh, Huyện Long Điền, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
- Chủ đầu tư: Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 56 Trần Phú, phường 5, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng Hoàn Minh Lâm, Địa chỉ: Số i06 tổ 1, ấp Tân Lập, xã Phước Tỉnh, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 56 Trần Phú, phường 5, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng Hoàn Minh Lâm, Địa chỉ: Số i06 tổ 1, ấp Tân Lập, xã Phước Tỉnh, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Cục Hàng Hải Việt Nam. + Địa chỉ: 8 Phạm Hùng, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu; + Địa chỉ: Số 56 Trần Phú, phường 5, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.385.6270, Fax: 0254.385.6137
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 2,618100m3
2Lớp lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 26,198m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,245100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 33,258m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,452100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 3,15m3
7Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 33,952m3
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 1,287100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 12,2m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 2,041100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,698100m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 8,204m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 1,454100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 23,786m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 2,803100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 51,491m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 5,809100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 6,488m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 1,086100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,118tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 2,061tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,822tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 4,693tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,263tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 1,44tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 4,779tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,186tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,542tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,455tấn
30Đào móng công trình, bể tự hoại, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,139100m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,594m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,5m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,009100m2
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 4,59m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 2,337m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,351m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 34,04m2
38Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 3,36m2
39Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,5m3
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,026tấn
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,009100m2
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 2cái
43Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 115,265m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 10,835m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 5,144m3
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 2,478m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 357,06m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 336,705m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 736,51m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75, trát má cạnh cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 44,44m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 42,64m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 280,26m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 508,88m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 141m
55Lắp dựng vách ngăn laminate WCTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 15,96m2
56Cung cấp vách ngăn bằng tấm laminate dày 12mm, WCTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 15,96m2
57Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 22,09m2
58Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 333,29m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 86,65m2
60Cung cấp trần thạch cao chống ẩmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 22,09m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 58,52m2
62Lát đá mặt bệ các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 2,083m2
63CCLD khung đỡ lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 2cái
64Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 28,615m2
65Công tác ốp đá hoa cương vào cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 4,8m2
66Vách kính khung nhôm trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 24,36m2
67Cung cấp vách kính khung nhôm + cửa đi mở 1 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 24,36m2
68Lắp dựng cửa đi, cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 103,36m2
69Cung cấp cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính cường lực màu trắng dày 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 31,36m2
70Cung cấp cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính cường lực màu trắng dày 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 8,72m2
71Cung cấp cửa sổ lùa 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính cường lực màu trắng dày 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 61,18m2
72Cung cấp cửa sổ mở lật, cửa nhựa lõi thép, kính cường lực màu trắng dày 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 2,1m2
73Cung cấp phụ kiện cửa đi 2 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 7cái
74Cung cấp phụ kiện cửa sổ lùa 2 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 23cái
75Cung cấp phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 4cái
76Cung cấp phụ kiện cửa sổ lậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 3cái
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 508,88m2
78Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 61,18m2
79Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 61,18m2
80Công tác ốp đá trang trí Hải Dương xanh vào tường bồn hoaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 62,45m2
81Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 146,75m2
82Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 2,046tấn
83Cung cấp xà gồ thép tráng kẽm C50x100x2mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 497md
84Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 4,813100m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 831,78m2
86Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 1.324,745m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 1.569,985m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 586,54m2
89Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 4,22100m2
90Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 2bộ
91Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 2bộ
92Lắp đặt chậu xí bệt có kétTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 4bộ
93Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 4cái
94Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 2bộ
95Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 1cái
96Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,04100m
97Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,04100m
98Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,14100m
99Co 90 PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 5cái
100Khớp nối ren trong D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 7cái
101T đều D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 1cái
102T đều D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 1cái
103T giảm PPR D32/20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 2cái
104T giảm PPR D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 2cái
105Nối giảm PPR D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 1cái
106Nối giảm PPR D32/20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 1cái
107Nối giảm PPR D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 1cái
108Lắp đặt van khóa D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 2cái
109Lắp đặt van khóa D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 3cái
110Lắp đặt van góc D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 4cái
111Lắp đặt vòi rửa ren ngoài D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 4bộ
112Ống nhựa uPVC PN6 D200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,56100m
113Ống nhựa uPVC PN6 D114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,08100m
114Ống nhựa uPVC PN6 D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,2100m
115Ống nhựa uPVC PN6 D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,12100m
116Ống nhựa uPVC PN6 D42Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,03100m
117Lắp đặt Y uPVC 45º D114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 4cái
118Lắp đặt Y uPVC 45º D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 2cái
119Lắp đặt co uPVC 135º D114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 7cái
120Lắp đặt co uPVC 135º D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 5cái
121Lắp đặt co uPVC 135º D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 5cái
122Lắp đặt nối giảm uPVC D114/60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 1cái
123Lắp đặt nối giảm uPVC D60/42Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 3cái
124Lắp đặt co uPVC 90º D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 3cái
125Lắp đặt Y uPVC 45º D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 2cái
126Lắp đặt con thỏ thoát nước D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 4cái
127Lắp đặt T cong uPVC D114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 2cái
128Ống nhựa uPVC PN6 D315Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 1,2100m
129Ống nhựa uPVC PN6 D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,92100m
130Cầu thu nước mái DN80Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 19cái
131Lắp đặt co uPVC 90º D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 19cái
132Lắp đặt co uPVC 135º D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 38cái
133Đèn tuyp led bán nguyệt 1.2M-36WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 24bộ
134Đèn tuyp led 1.2M-18WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 19bộ
135Đèn led ốp trần tròn D225 18WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 10bộ
136Hộp công tắc đơn một chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 3cái
137Hộp công tắc đôi một chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 8cái
138Hộp 1 công tắc đơn 2 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 2cái
139Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 4-6 ModuleTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 8hộp
140Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A-230VTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 3cái
141MCB 1P-63A-6kaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 1cái
142MCB 1P-50A-6kaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 2cái
143MCB 1P-25A-6kaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 13cái
144MCB 1P-16A-6kaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 12cái
145RCBO 1P-20A-30mA-6kATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 8cái
146CV 8.0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 40m
147CV 8.0mm2 vàng xanhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 20m
148CV 6.0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 80m
149CV 6.0mm2 vàng xanhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 40m
150CV 4.0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 180m
151CV 4.0mm2 vàng xanhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 90m
152CV 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 300m
153CV 2,5mm2 vàng xanhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 150m
154CV 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 620m
155CV 1,5mm2 vàng xanhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 310m
156ống PVC D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 60m
157ống PVC D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 550m
158Tủ MDF 20P bao gồm phiến đấu dâyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 1hộp
159Tổng đài nội bộ 4 trung kế 16 nhánhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 1hộp
160Ổ cắm điện thoại RJ11 + hộp đế âm cho ổ cắm điện thoạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 13cái
161Hộp đế âm cho ổ cắm điện thoạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 13hộp
162Cáp điện thoại UTP CAT3 2 đôi 0.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 220m
163Ống luồn cáp PVC D16Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 220m
164Rounter 8 portTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 1bộ
165Giá phối cáp mạng 24 cổng (patch panel 24 port)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 1bộ
166Dây nhảy UTP CAT 5E 4P-0.5DAIF 1.2M 2 đầu RJ45Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 1sợi
167Cáp dữ liệu UTP CAT 6E 4 đôi-0,5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 550m
168Bộ phát sóng wirelessTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 2bộ
169Ổ cắm mạng RJ45 + hộp đế âm cho ổ cắm mạngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 16cái
170Hộp đế âm cho ổ cắm mạngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 16hộp
171Ống luồn cáp PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 550m
B NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,17100m3
2Bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 1,796m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,038100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 1,844m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,029100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,178m3
7Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 2,56m3
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,15100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 1,24m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,13100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,027100m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,48m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,096100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 1,248m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,125100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 3,316m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,414100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,12m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,024100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,026tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,088tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,056tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,331tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,051tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,086tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,331tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,078tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,002tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,011tấn
30Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 6,87m3
31Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 1,408m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 43,36m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 41,2m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 4,16m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 3,6m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 41,36m2
37Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 16,56m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 16,56m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 11,84m2
40Cửa đi nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 1,76m2
41Cửa sổ kính khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 5,04m2
42Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,027tấn
43Xà gồ thép tráng kẽm C30x60x1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 24md
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,206100m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 44,96m2
46Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 88,72m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 92,48m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 41,2m2
49Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,752100m2
50Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 14,6m2
51Đèn tuýp led đơn 1,2m - 1x18W, gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 3bộ
52Lắp đặt quạt đảo gắn tường 60W + bộ điều khiển từ xaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 1cái
53Hộp công tắc đôi một chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 1cái
54Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A-230VTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 3cái
55Lắp đặt ổ cắm điện thoại + mặt + hạt + đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 1cái
56Dây CV 2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 40m
57Dây CV 2.5mm2 vàng xanhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 20m
58Dây CV 1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 110m
59Dây CV 1.5mm2 vàng xanhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 55m
60Lắp đặt ống nhựa PVC D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 70m
61MCB 1P 20A, 6kATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 1Cái
C NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,316100m3
2Bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 2,454m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,067100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 3,776m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,045100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,281m3
7Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 3,68m3
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,199100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 1,768m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,257100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,056100m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,792m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,158100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 1,956m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,196100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 5,242m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,634100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 1,644m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 1,122100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,009tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,187tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,08tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,454tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,11tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,14tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,331tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,619tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,192tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,055tấn
30Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 14,081m3
31Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,913m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 56,23m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 34,32m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 82,63m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75, trát má cạnh cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 7,7m2
36Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 22,86m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 22,86m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 7,59m2
39Cung cấp cửa sắt khung thép tấm 30x30x1.2, thép tấm dày 2 lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 7,59m2
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 3,15m3
41Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 27,6m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (2 mặt cửa)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 15,18m2
43Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,072tấn
44Cung cấp xà gồ thép tráng kẽm C30x60x1.2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 64md
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,384100m2
46Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 146,56m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 63,93m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 82,63m2
49Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 1,17100m2
50Đèn tuýp led đơn 1,2m - 1x18W, gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 2bộ
51Hộp công tắc đơn một chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 2cái
52Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A-230VTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 2cái
53Dây CV 2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 10m
54Dây CV 2.5mm2 vàng xanhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 5m
55Dây CV 1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 40m
56Dây CV 1.5mm2 vàng xanhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 20m
57Lắp đặt ống nhựa PVC D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 20m
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1Bộ đèn led Voltana4 110W, cấp bảo vệ IP66, AC120-277VTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 5bộ
2Lắp đặt trụ đèn chiếu sáng cao 6m (mạ kẽm nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 5cột
3Lắp đặt cần đèn đơn cao 1m, vươn xa 1,5m (mạ kẽm nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 5cần đèn
4Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 125m
5Lắp đặt ống STK D110 bảo vệ cáp băng đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 26m
6Ống UPVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 50m
7Cáp Cu/XLPE/PVC 3x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 125m
8Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 30m
9Cáp CV 1x4mm2, vàng xanhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 30m
10Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 50m
11Cáp CV 1x2,5mm2, vàng xanhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 75m
12Cáp CV 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 40m
13MCB-1P-16A-6kATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 1cái
14MCB-1P-25A-6kATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 2cái
15Cọc tiếp địa mạ đồng D16-L=2.4mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 9cọc
16Cáp đồng trần 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 10m
17Domino 4P-50ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 5cái
18MCB 1P-6A, 6kATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 5cái
19Bảng điện Bakelit 120x400Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 5cái
20Tủ điện tổng MDB - H1000xW600xD400, IP57Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 1bộ
21Cáp đồng trần M70Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 25m
22Cọc tiếp địa mạ đồng D16 - L = 2.4mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 4cọc
23ATS-4P-150A-50kATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 1cái
24Lắp đặt MCCB - 3P - 150A - 50kATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 1cái
25Lắp đặt MCCB - 3P - 100A - 18kATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 1cái
26Lắp đặt MCB - 3P - 40A - 10kATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 2cái
27Tủ điện Tole 2mm, sơn tĩnh điện, H400xW300xD200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 2hộp
28Cáp CXV 4x70+E CV35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 20m
29Cáp CXV 4x50+E CV25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 55m
30Cáp CXV 4x10+E CV10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 30m
31Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 20m
32Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 55m
33Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 30m
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 63,935m3
35Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 16,888m3
36Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 40,343m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,15m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 3m3
39Bulong neo cột đènTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 1Cái
E HỆ THỐNG NƯỚC
1Ống cấp nước lạnh HDPE PN10, D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,52100m
2Ống cấp nước lạnh HDPE PN10, D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 1,2100m
3Co 90 HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 2cái
4Co 90 HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 2cái
5Co 90 HDPE ren trong D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 7cái
6T 90 HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 3cái
7Nối giảm HDPE D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 3cái
8Đào móng công trình, bể tự hoại, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 1,071100m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 1,24m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 1,332m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,045100m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 81,654m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 6,84m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,072m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 29,6m2
16Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 4m2
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 6,036m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,054tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,026100m2
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 7cái
F HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,509100m3
2Bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 18,616m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,119100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 5,445m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,109100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,72m3
7Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 8,32m3
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 2,781100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 21,934m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,252100m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 1,851m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,325100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,26m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,052100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,278tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,365tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,035tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,207tấn
19Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 10,844m3
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 31,2m
21Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,1m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 114,38m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 31,5m2
24Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 27,65m2
25Công tác ốp đá trang trí Hải Dương xanh vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 14,996m2
26Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 71,734m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 31,5m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 103,234m2
29Lắp dựng cống sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 40,02m2
30Cung cấp cổng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 40,02m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (50% diện tích)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 20,01m2
32Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 59,31m2
33Cung cấp hàng rào sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 59,31m2
G SÂN VƯỜN CÂY XANH
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 64,21m3
2Lát gạch đất nung terrazzo 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 642,1m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,117100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,098100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,651100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 0,651100m2
7vữa lót bó vỉa M75 dày TB 1cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 9,4m2
8Xây gạch bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 22,325m3
9Trát bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 94m2
10Sơn bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 94m2
11Trồng cây kèn hồng, đk gốc từ 15-20cm, cao 4-5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 3cây
12Trồng cây chà là, đk gốc từ 20-25cm, cao 3-4mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 6cây
13Trồng cây giáng hương đuôi phụng, đk gốc từ 15-20cm, cao 4-5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 2cây
14Trồng cây me tây đk gốc từ 15-20cm, cao 4-5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 5cây
15Trồng cây hoàng lạc hoa vàngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 21,636100m2
H BÌNH CHỮA CHÁY + BẢNG NỘI QUY
1Bình chữa cháy khí CO2 - MT5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 3bình
2Bình chữa cháy bột ABC--MFZTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 3bình
3Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E- HSMT và bản vẽ thiết kế 3bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,0 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng).- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần HTKT: 1 - Kỹ sư chuyên ngành giao thông33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước: 1 - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện: 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện33
6 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình: 1 - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.33
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có cần cẩu Xe tải có cần cẩu1
2 Máy đào >= 0,8m3 Máy đào >= 0,8m31
3 Ô tô >= 7T Ô tô >= 7T2
4 Xe lu bánh thép >= 10T Xe lu bánh thép >= 10T2
5 Xe lu bánh lốp >= 15T Xe lu bánh lốp >= 15T1
6 Xe lu rung >= 25T Xe lu rung >= 25T1
7 Máy tưới nhựa Máy tưới nhựa1
8 Máy rải bê tông nhựa nóng Máy rải bê tông nhựa nóng1
9 Ô tô tưới nước >= 5 m3 Ô tô tưới nước >= 5 m31
10 Máy tời Máy tời1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->