Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Đường giao thông từ cầu Bờ Đìa đi cầu Bạch Đằng thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210961038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Đường giao thông từ cầu Bờ Đìa đi cầu Bạch Đằng thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210960712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 10:25:00 đến ngày 2021-10-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,452,997,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.717E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Trình độ: Đại học trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp VI miền núi trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên nghành: Giao thôngTrình độ: Đại học trở lênĐã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp VI miền núi trở lên lên cùng loại với gói thầuCó đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào hoặc máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Đường giao thông từ cầu Bờ Đìa đi cầu Bạch Đằng thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông Đường giao thông từ cầu Bờ Đìa đi cầu Bạch Đằng thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu tham dự với tư cách là nhà thầu chính, độc lập phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong đó có chức năng: Thi công xây dựng/Công trình giao thông Hạng III trở lên. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Hưng Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Vét bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,4056 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bùn đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I, 1 Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,4056 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bùn đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I, 1 Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,4056 | 100m3/1km |
| 4 | Đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,229 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II, 1 Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,229 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II, 1 Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,229 | 100m3/1km |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5631 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,43 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,43 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,43 | m3 |
| 12 | Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 554,9575 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 1 Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 554,9575 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 4 Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 554,9575 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 3 Km cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 554,9575 | 100m3/1km |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 479,4752 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,9833 | 100m |
| 18 | Tre làm nẹp bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.158 | m |
| 19 | Phên tre đan kín | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.579 | m2 |
| 20 | Thép D6 làm bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,18 | kg |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,895 | 100m3 |
| 22 | Đào đất bờ vây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,895 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bờ vây không tận dụng bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II, 1 Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,895 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bờ vây không tận dụng bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II, 1 Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,895 | 100m3/1km |
| 25 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,4852 | 100m2 |
| 26 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | ca |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0205 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8526 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.469,4 | m3 |
| C | Cống tròn | |||
| 1 | Đào móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4141 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II, 1 Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4141 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II, 1 Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4141 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4714 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,85 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4659 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,98 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0838 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cống chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,94 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,14 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,46 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,418 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,3568 | m2 |
| 14 | Lắp dựng ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | cái |
| 15 | Cửa phai cống tròn D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| D | Cống hộp 2x3x3m | |||
| 1 | Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3212 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 1 Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3212 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 4 Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3212 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 3 Km cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3212 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7226 | 100m3 |
| 6 | Đào đất bờ vây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7226 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bờ vây không tận dụng bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II, 1 Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7226 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bờ vây không tận dụng bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II, 1 Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7226 | 100m3/1km |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cống, nắn mương, bờ vây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2689 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp I, 1 Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2689 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp I, 1 Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2689 | 100m3/1km |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,423 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | 100m |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,26 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cống, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8239 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,08 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6784 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cống chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,18 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,935 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,15 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1139 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,13 | m3 |
| E | Cọc tiêu | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | cái |
| 2 | Thi công cột km bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56.445 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.717E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Trình độ: Đại học trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Chuyên ngành: Giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp VI miền núi trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Chuyên nghành: Giao thôngTrình độ: Đại học trở lênĐã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp VI miền núi trở lên lên cùng loại với gói thầuCó đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào hoặc máy đào >= 0,8m3 | có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định kèm theo | 2 |
| 2 | Máy ủi | có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định kèm theo | 2 |
| 3 | Lu tĩnh bánh thép | có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định kèm theo | 1 |
| 4 | Lu bánh hơi | có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định kèm theo | 1 |
| 5 | Lu rung | có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định kèm theo | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=7T | có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định kèm theo | 4 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Có hóa đơn mua máy | 3 |
| 8 | Đầm dùi | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Có hóa đơn mua máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi