Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210952410-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210941469
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 10:19:00 đến ngày 2021-10-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,261,007,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị ≥6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥50kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥23 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị ≥360,00 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150l
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo đường liên xã Quảng Thanh - Hợp Thành (đoạn từ cầu Quảng Cư đến dốc bờ đê cống Miếu Chợ thôn Cao Kênh)
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn , địa chỉ: Địa chỉ: Số 10/12/48 Phương Lưu 1, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Thành, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Thuỷ Nguyên; - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn; Địa chỉ: Số 10/12/48 Phương Lưu 1, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; SĐT: 0225.3652.489;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn , địa chỉ: Địa chỉ: Số 10/12/48 Phương Lưu 1, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Thành, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự nhà thầu phải scan các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Bản sao tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản sao chứng thực hoặc công chứng hóa đơn hoặc đăng ký xe để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thì bên cho thuê phải chứng minh tương tự yêu cầu của HSMT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Thành, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hợp Thành, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thuỷ Nguyên (Địa chỉ: đường Đà Nẵng, Thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thuỷ Nguyên (Địa chỉ: đường Đà Nẵng, Thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằng thi công10công
2Phá dỡ tường gạch nhà dân188,65m3
3Hỗ trợ di chuyển đường cấp nước1trọn gói
4Đào khuôn đường mở mới, đất cấp 21.254,888m3
5Đào khuôn đường cũ, đất cấp 1799,074m3
6Vét hữu cơ sâu trung bình 20cm304,9m3
7Vét bùn sâu trung bình 0,5m479,324m3
8Đánh cấp bề rộng B=0,5m, đất cấp 2415,338m3
9Đắp tận dụng 50% đào khuôn627,45m3
10Đắp bằng đất núi mua mới3.343,2m3
11Đất núi mua mới để đắp: KL*1.13.677,52m3
12Đào bỏ lớp kết cấu bị cao su (Htb=30cm)581,126m3
13Đắp hoàn trả bằng CPĐD loại 25,81100m3
14Vận chuyển đất thừa đi đổ3.395,83m3
15Đóng cọc tre D6-8; L=2,5m, T/c 5cọc/md63,42100m
16Phên nứa H=1.2m1.217,59m2
17Cọc tre D6-8; L = 2,5m gia cố giằng đầu cọc1.014,66m
18Dây thép buộc giằng đầu cọc tre20kg
19Đào hố móng cọc tiêu42,49m3
20Đắp hố móng cọc tiêu0,35100m3
21Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 1x26,69m3
22Bê tông đúc sẵn cọc tiêu M200 đá 1x23,26m3
23SX, lắp dựng cốt thép cọc tiêu 0,57tấn
24SX, lắp dựng cốt thép cọc tiêu 0,21tấn
25Ván khuôn hố móng1,26100m2
26Ván khuôn đổ BT đúc sẵn cọc tiêu0,87100m2
27Lắp dựng cọc tiêu145cái
28Sơn cọc tiêu (sơn trắng 2 lớp)52,2m2
29Sơn cọc tiêu (sơn phản quang màu đỏ)17,4m2
30Vận chuyển đất thừa đi đổ7,99m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông M250 đá 2x4 dày 20cm1.291,39m3
2Trải vải bạt bao xi măng6.456,97m2
3Lớp CPĐD loại 1 dày 15cm9,69100m3
4Lớp CPĐD loại 2 dày 20cm12,91100m3
5Bê tông M250 đá 2x4 dày 20cm677,95m3
6Trải vải bạt bao xi măng3.389,74m2
7Lớp CPĐD loại 1 dày 15cm5,085100m3
8Lớp CPĐD loại 2 dày 20cm6,779100m3
9Lớp đất núi K95 dày 30cm1.016,924m3
10Đất núi mua mới để đắp: KL*1.131.149,1196m3
11Ván khuôn mặt đường7100m2
12Bê tông M250 đá 2x4 dày 20cm83,42m3
13Trải vải bạt bao xi măng417,11m2
14Lớp CPĐD loại 1 dày trung bình 15cm0,63100m3
C THOÁT NƯỚC
1Vét bùn lòng rãnh (sâu trung bình 20cm)38,75m3
2Phá dỡ tường rãnh Htb=1m121,79m3
3Phá dỡ bê tông đáy rãnh dày 10cm32,39m3
4Vận chuyển phế thải đi đổ4,6973100m3
5Đào móng rãnh, đất cấp 21.653,588m3
6Đắp 2 bênh rãnh bằng đất tận dụng K951.167,1m3
7Đổ bê tông M250 đá 2x4 dày 10cm (mép rãnh đến sát nhà dân)24,53m3
8Vận chuyển đất thừa đi đổ486,49m3
D RÃNH XÂY THIẾT KẾ MỚI B=0,5M
1Đá 4x6 lót móng dày 10cm120,6m3
2Bê tông M150 đá 2x4 dày 15cm120,6m3
3Ván khuôn gỗ (móng)2,49100m2
4Bê tông cổ rãnh M200 đá 1x259,68m3
5Ván khuôn gỗ cổ rãnh4,97100m2
6Xây gạch tường rãnh M75 dày 22cm (Htb=0,7 m)382,93m3
7Trát vữa tường trong và đáy rãnh XM M75 dày 1.5cm2.362,25m2
8Bê tông M250 đá 1x2 dày 12 cm162,83m3
9Ván khuôn thép đúc tấm đan19,04100m2
10Thép D6; D81,62tấn
11Thép D10; D1218,61tấn
12Lắp đặt tấm đan (TL=330 kg)1.243cái
E RÃNH XÂY THIẾT KẾ MỚI B=0,7M
1Đá 4x6 lót móng dày 10cm32,04m3
2Bê tông M150 đá 2x4 dày 15cm32,04m3
3Ván khuôn gỗ (móng)0,55100m2
4Bê tông cổ rãnh M200 đá 1x213,15m3
5Ván khuôn gỗ cổ rãnh1,1100m2
6Xây gạch tường rãnh M75 dày 22cm (Htb=1,2 m)144,26m3
7Trát vữa tường trong và đáy rãnh XM M75 dày 1.5cm848,97m2
8Bê tông M250 đá 1x2 dày 12 cm44,11m3
9Ván khuôn thép đúc tấm đan4,91100m2
10Thép D6; D80,45tấn
11Thép D10; D125,28tấn
12Lắp đặt tấm đan (TL=400 kg)274cái
13Bê tông M250 đá 1x2 thanh chống1,29m3
14Ván khuôn thép đúc thanh chống0,28100m2
15Thép D8; D100,18tấn
16Lắp đặt thanh chống (TL=80kg)56cái
F CỐNG NGANG ĐƯỜNG D300
1Đào đất cấp 2 Hđào=1,4m (taluy đào 1/0,5)23,95m3
2Lấp đất hai bên cống bằng đất tận dụng K9517,362m3
3Đá 4x6 lót móng dày 10cm1,38m3
4Bê tông M150 đá 2x4 móng cống+chèn cống2,02m3
5Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D300 - H3023đoạn ống
6Ván khuôn móng, chèn cống0,06100m2
7Vận chuyển đất thừa đi đổ6,59m3
G CỐNG NGANG ĐƯỜNG D600
1Đào đất cấp 2 Hđào=1,4m (taluy đào 1/0,5)48,638m3
2Lấp đất hai bên cống bằng đất tận dụng K9536,6m3
3Đá 4x6 lót móng dày 10cm1,44m3
4Bê tông M150 đá 2x4 móng cống+chèn cống3,34m3
5Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600 - H3016đoạn ống
6Ván khuôn móng, chèn cống0,09100m2
7Vận chuyển đất thừa đi đổ12,04m3
H THUÊ MẶT BÃI THI CÔNG
1Thuê mặt bãi phục vụ thi công2tháng
I HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cáp vặn xoắn 4*25996,03m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,9765km/dây
3Cột NPC.8,5-335cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cột35cột
5Sắt, bu lông các loại mạ kẽm69,33kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III0,310 cọc
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,16m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,16m3
9Dây Al/PVC 501,2m
10Rải dây thép địa0,1210 m
11Đầu cốt Cu-Al 503cái
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,310 đầu cốt
13Ống nhựa PVC 216,6m
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,066100m
15Đai thép không gỉ6cái
16Kẹp rẽ 503cái
17Ghíp IPC54cái
18Đai thép76cái
19Kẹp hãm19bộ
20Kẹp treo19bộ
21Móc treo38cái
22Chụp đầu cáp12cái
23Đầu cốt AM258cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,810 đầu cốt
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III140,14m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 39m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,9m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,25100m2
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường96,24m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III40,04m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 11,7m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,4m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,31100m2
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường26,94m3
35Sắt, bu lông các loại mạ kẽm428,76kg
36Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III2,710 cọc
37Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm0,3591100kg
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 9,72m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0972100m3
40Tủ điện chiếu sáng trọn bộ1trọn bộ
41Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha11 tủ
42Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2110,16m
43Luồn dây từ cáp treo lên đèn1,08100m
44Sắt, bu lông các loại mạ kẽm748,98kg
45Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 27cần đèn
46Đánh số cột thép2,710 cột
47Đèn LED 90W27bộ
48Lắp choá đèn ở độ cao 27bộ
49Thay cột bê tông. Chiều cao cột 321 cột
50Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1sợi
51Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông301 vị trí
52Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;53
2 Cán bộ kỹ thuật giao thông 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự;33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự;33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự;33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô ≥6 tấn1
2 Máy cắt uốn thép ≥5KW1
3 Máy đào bánh xích ≥0,8m31
4 Đầm dùi ≥1,5 KW1
5 Máy đầm bàn ≥1 KW1
6 Đầm cóc ≥50kg1
7 Máy hàn ≥23Kw1
8 Máy lu bánh thép ≥8,5T1
9 Máy lu rung ≥23 tấn1
10 Máy nén khí, động cơ diezel ≥360,00 m3/h1
11 Máy trộn bê tông ≥250l1
12 Máy trộn vữa ≥150l1
13 Máy ủi ≥110CV1
14 Ô tô tự đổ ≥5tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->