Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210952410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210941469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 10:19:00 đến ngày 2021-10-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,261,007,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥360,00 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo đường liên xã Quảng Thanh - Hợp Thành (đoạn từ cầu Quảng Cư đến dốc bờ đê cống Miếu Chợ thôn Cao Kênh) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự nhà thầu phải scan các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Bản sao tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản sao chứng thực hoặc công chứng hóa đơn hoặc đăng ký xe để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thì bên cho thuê phải chứng minh tương tự yêu cầu của HSMT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hợp Thành, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hợp Thành, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thuỷ Nguyên (Địa chỉ: đường Đà Nẵng, Thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thuỷ Nguyên (Địa chỉ: đường Đà Nẵng, Thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | 10 | công | |
| 2 | Phá dỡ tường gạch nhà dân | 188,65 | m3 | |
| 3 | Hỗ trợ di chuyển đường cấp nước | 1 | trọn gói | |
| 4 | Đào khuôn đường mở mới, đất cấp 2 | 1.254,888 | m3 | |
| 5 | Đào khuôn đường cũ, đất cấp 1 | 799,074 | m3 | |
| 6 | Vét hữu cơ sâu trung bình 20cm | 304,9 | m3 | |
| 7 | Vét bùn sâu trung bình 0,5m | 479,324 | m3 | |
| 8 | Đánh cấp bề rộng B=0,5m, đất cấp 2 | 415,338 | m3 | |
| 9 | Đắp tận dụng 50% đào khuôn | 627,45 | m3 | |
| 10 | Đắp bằng đất núi mua mới | 3.343,2 | m3 | |
| 11 | Đất núi mua mới để đắp: KL*1.1 | 3.677,52 | m3 | |
| 12 | Đào bỏ lớp kết cấu bị cao su (Htb=30cm) | 581,126 | m3 | |
| 13 | Đắp hoàn trả bằng CPĐD loại 2 | 5,81 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 3.395,83 | m3 | |
| 15 | Đóng cọc tre D6-8; L=2,5m, T/c 5cọc/md | 63,42 | 100m | |
| 16 | Phên nứa H=1.2m | 1.217,59 | m2 | |
| 17 | Cọc tre D6-8; L = 2,5m gia cố giằng đầu cọc | 1.014,66 | m | |
| 18 | Dây thép buộc giằng đầu cọc tre | 20 | kg | |
| 19 | Đào hố móng cọc tiêu | 42,49 | m3 | |
| 20 | Đắp hố móng cọc tiêu | 0,35 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 1x2 | 6,69 | m3 | |
| 22 | Bê tông đúc sẵn cọc tiêu M200 đá 1x2 | 3,26 | m3 | |
| 23 | SX, lắp dựng cốt thép cọc tiêu | 0,57 | tấn | |
| 24 | SX, lắp dựng cốt thép cọc tiêu | 0,21 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn hố móng | 1,26 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn đổ BT đúc sẵn cọc tiêu | 0,87 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cọc tiêu | 145 | cái | |
| 28 | Sơn cọc tiêu (sơn trắng 2 lớp) | 52,2 | m2 | |
| 29 | Sơn cọc tiêu (sơn phản quang màu đỏ) | 17,4 | m2 | |
| 30 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 7,99 | m3 | |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 2x4 dày 20cm | 1.291,39 | m3 | |
| 2 | Trải vải bạt bao xi măng | 6.456,97 | m2 | |
| 3 | Lớp CPĐD loại 1 dày 15cm | 9,69 | 100m3 | |
| 4 | Lớp CPĐD loại 2 dày 20cm | 12,91 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông M250 đá 2x4 dày 20cm | 677,95 | m3 | |
| 6 | Trải vải bạt bao xi măng | 3.389,74 | m2 | |
| 7 | Lớp CPĐD loại 1 dày 15cm | 5,085 | 100m3 | |
| 8 | Lớp CPĐD loại 2 dày 20cm | 6,779 | 100m3 | |
| 9 | Lớp đất núi K95 dày 30cm | 1.016,924 | m3 | |
| 10 | Đất núi mua mới để đắp: KL*1.13 | 1.149,1196 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn mặt đường | 7 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông M250 đá 2x4 dày 20cm | 83,42 | m3 | |
| 13 | Trải vải bạt bao xi măng | 417,11 | m2 | |
| 14 | Lớp CPĐD loại 1 dày trung bình 15cm | 0,63 | 100m3 | |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Vét bùn lòng rãnh (sâu trung bình 20cm) | 38,75 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường rãnh Htb=1m | 121,79 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ bê tông đáy rãnh dày 10cm | 32,39 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ | 4,6973 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng rãnh, đất cấp 2 | 1.653,588 | m3 | |
| 6 | Đắp 2 bênh rãnh bằng đất tận dụng K95 | 1.167,1 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông M250 đá 2x4 dày 10cm (mép rãnh đến sát nhà dân) | 24,53 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 486,49 | m3 | |
| D | RÃNH XÂY THIẾT KẾ MỚI B=0,5M | |||
| 1 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | 120,6 | m3 | |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 dày 15cm | 120,6 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ (móng) | 2,49 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông cổ rãnh M200 đá 1x2 | 59,68 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | 4,97 | 100m2 | |
| 6 | Xây gạch tường rãnh M75 dày 22cm (Htb=0,7 m) | 382,93 | m3 | |
| 7 | Trát vữa tường trong và đáy rãnh XM M75 dày 1.5cm | 2.362,25 | m2 | |
| 8 | Bê tông M250 đá 1x2 dày 12 cm | 162,83 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép đúc tấm đan | 19,04 | 100m2 | |
| 10 | Thép D6; D8 | 1,62 | tấn | |
| 11 | Thép D10; D12 | 18,61 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt tấm đan (TL=330 kg) | 1.243 | cái | |
| E | RÃNH XÂY THIẾT KẾ MỚI B=0,7M | |||
| 1 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | 32,04 | m3 | |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 dày 15cm | 32,04 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ (móng) | 0,55 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông cổ rãnh M200 đá 1x2 | 13,15 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | 1,1 | 100m2 | |
| 6 | Xây gạch tường rãnh M75 dày 22cm (Htb=1,2 m) | 144,26 | m3 | |
| 7 | Trát vữa tường trong và đáy rãnh XM M75 dày 1.5cm | 848,97 | m2 | |
| 8 | Bê tông M250 đá 1x2 dày 12 cm | 44,11 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép đúc tấm đan | 4,91 | 100m2 | |
| 10 | Thép D6; D8 | 0,45 | tấn | |
| 11 | Thép D10; D12 | 5,28 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt tấm đan (TL=400 kg) | 274 | cái | |
| 13 | Bê tông M250 đá 1x2 thanh chống | 1,29 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép đúc thanh chống | 0,28 | 100m2 | |
| 15 | Thép D8; D10 | 0,18 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt thanh chống (TL=80kg) | 56 | cái | |
| F | CỐNG NGANG ĐƯỜNG D300 | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 Hđào=1,4m (taluy đào 1/0,5) | 23,95 | m3 | |
| 2 | Lấp đất hai bên cống bằng đất tận dụng K95 | 17,362 | m3 | |
| 3 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | 1,38 | m3 | |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cống+chèn cống | 2,02 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D300 - H30 | 23 | đoạn ống | |
| 6 | Ván khuôn móng, chèn cống | 0,06 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 6,59 | m3 | |
| G | CỐNG NGANG ĐƯỜNG D600 | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 Hđào=1,4m (taluy đào 1/0,5) | 48,638 | m3 | |
| 2 | Lấp đất hai bên cống bằng đất tận dụng K95 | 36,6 | m3 | |
| 3 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | 1,44 | m3 | |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cống+chèn cống | 3,34 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600 - H30 | 16 | đoạn ống | |
| 6 | Ván khuôn móng, chèn cống | 0,09 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 12,04 | m3 | |
| H | THUÊ MẶT BÃI THI CÔNG | |||
| 1 | Thuê mặt bãi phục vụ thi công | 2 | tháng | |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4*25 | 996,03 | m | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,9765 | km/dây | |
| 3 | Cột NPC.8,5-3 | 35 | cột | |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 35 | cột | |
| 5 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | 69,33 | kg | |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,3 | 10 cọc | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,16 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,16 | m3 | |
| 9 | Dây Al/PVC 50 | 1,2 | m | |
| 10 | Rải dây thép địa | 0,12 | 10 m | |
| 11 | Đầu cốt Cu-Al 50 | 3 | cái | |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 13 | Ống nhựa PVC 21 | 6,6 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,066 | 100m | |
| 15 | Đai thép không gỉ | 6 | cái | |
| 16 | Kẹp rẽ 50 | 3 | cái | |
| 17 | Ghíp IPC | 54 | cái | |
| 18 | Đai thép | 76 | cái | |
| 19 | Kẹp hãm | 19 | bộ | |
| 20 | Kẹp treo | 19 | bộ | |
| 21 | Móc treo | 38 | cái | |
| 22 | Chụp đầu cáp | 12 | cái | |
| 23 | Đầu cốt AM25 | 8 | cái | |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 140,14 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 39 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,9 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,25 | 100m2 | |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 96,24 | m3 | |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 40,04 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 11,7 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,4 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,31 | 100m2 | |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 26,94 | m3 | |
| 35 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | 428,76 | kg | |
| 36 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 2,7 | 10 cọc | |
| 37 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,3591 | 100kg | |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 9,72 | m3 | |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0972 | 100m3 | |
| 40 | Tủ điện chiếu sáng trọn bộ | 1 | trọn bộ | |
| 41 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 42 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2 | 110,16 | m | |
| 43 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | 1,08 | 100m | |
| 44 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | 748,98 | kg | |
| 45 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | 27 | cần đèn | |
| 46 | Đánh số cột thép | 2,7 | 10 cột | |
| 47 | Đèn LED 90W | 27 | bộ | |
| 48 | Lắp choá đèn ở độ cao | 27 | bộ | |
| 49 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 32 | 1 cột | |
| 50 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1 | sợi | |
| 51 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | 30 | 1 vị trí | |
| 52 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật giao thông | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ôtô | ≥6 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | ≥5KW | 1 |
| 3 | Máy đào bánh xích | ≥0,8m3 | 1 |
| 4 | Đầm dùi | ≥1,5 KW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥1 KW | 1 |
| 6 | Đầm cóc | ≥50kg | 1 |
| 7 | Máy hàn | ≥23Kw | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | ≥8,5T | 1 |
| 9 | Máy lu rung | ≥23 tấn | 1 |
| 10 | Máy nén khí, động cơ diezel | ≥360,00 m3/h | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | ≥250l | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | ≥150l | 1 |
| 13 | Máy ủi | ≥110CV | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | ≥5tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi