Gói thầu: Gói thầu số 3: Hoá chất sinh phẩm cho máy miễn dịch Cobas E411

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210961277-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Hoá chất sinh phẩm cho máy miễn dịch Cobas E411
Số hiệu KHLCNT 20210846235
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 10:43:00 đến ngày 2021-10-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 503,981,760 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,559,726 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm năm mươi chín nghìn bảy trăm hai mươi sáu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5597264E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.00796352E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Đính kèm bản chụp có sao y chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan trong bảng trên).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 352.787.232 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành; thu hồi sản phẩm bị lỗi, không đảm bảo chất lượng; cung cấp các hàng hóa thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác;- E-HSDT phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế và các dịch vụ liên quan khác.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành y, dược, sinh học hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Hoá chất sinh phẩm cho máy miễn dịch Cobas E411
Mua sắm hoá chất, vật tư y tế đặc thù cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đà Nẵng năm 2021
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG , địa chỉ: 315 Phan Châu Trinh-Phường Bình Hiên- QHải Châu-Thành phốĐà Nẵng + Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tậtthành phố Đà Nẵng, 315 Phan Châu Trinh-Phường Bình Hiên- QHải Châu-Thành phố Đà Nẵng trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Không có Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG , địa chỉ: 315 Phan Châu Trinh-Phường Bình Hiên- Quận Hải Châu-Thành phố Đà Nẵng - Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đà Nẵng, 315 Phan Châu Trinh-Phường Bình Hiên-Quận Hải Châu-Thành phố Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đà Nẵng , địa chỉ: 315 Phan Châu Trinh, phường Bình Hiên, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG , địa chỉ: 315 Phan Châu Trinh-Phường Bình Hiên- QHải Châu-Thành phốĐà Nẵng + Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tậtthành phố Đà Nẵng, 315 Phan Châu Trinh-Phường Bình Hiên- QHải Châu-Thành phố Đà Nẵng trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Không có Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG , địa chỉ: 315 Phan Châu Trinh-Phường Bình Hiên- Quận Hải Châu-Thành phố Đà Nẵng - Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đà Nẵng, 315 Phan Châu Trinh-Phường Bình Hiên-Quận Hải Châu-Thành phố Đà Nẵng


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính 3 năm gần đây.
E-CDNT 10.2(c)
- File quét (Scan) giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý, nhà phân phối (kèm theo bản sao các tài liệu chứng minh đang là đại lý hoặc nhà phân phối sản phẩm của nhà sản xuất được chứng thực) đối với các thiết bị quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. Nội dung của giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc các tài liệu chứng minh đang là đại lý hoặc nhà phân phối sản phẩm của nhà sản xuất phải có nội dung xác nhận về việc hàng hóa sẽ được hỗ trợ kỹ thuật của chính hãng sản xuất. - Nhà thầu phải cung cấp hoặc đính kèm tài liệu về phân loại hàng hóa, điều kiện lưu hành...theo quy định tại Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BYT của Bộ Y tế ngày 16/3/2020 về Hợp nhất Nghị định về quản lý trang thiết bị y tế. Trong trường hợp nhà thầu không đính kèm tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã cung cấp đầy đủ tài liệu hợp lệ cho Chủ đầu tư. - File quét (Scan) tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này (trừ vật tư phụ, phụ kiện). Đối với tài liệu bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Việt, cần cung cấp bản dịch tiếng Việt do cơ sở dịch thuật được cấp phép. (i) Về nguồn gốc xuất xứ * Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy phép lưu hành hoặc Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành của cấp có thẩm quyền; Giấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền. - Trong trường hợp chưa có giấy phép lưu hành nhưng đã nộp hồ sơ xin phê duyệt thì phải nộp giấy biên nhận nộp hồ sơ, sau đó cung cấp giấy phép lưu hành do cơ quan có thẩm quyền cấp trước khi công nhận trúng thầu. * Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư có đăng ký ngành nghề sản xuất phù hợp; Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc Giấy chứng nhận lưu hành của cấp có thẩm quyền. (ii) Về kiểm soát chất lượng - Có chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 đối với hàng hóa sản xuất trong nước; Chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc CE hoặc FDA (hoặc tương đương) đối với hàng hóa nhập khẩu; Chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) … Tiêu chí đánh giá tính hợp lệ hàng hóa ở trên căn cứ theo quy định tại Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BYT của Bộ Y tế ngày 16/3/2020 về Hợp nhất Nghị định về quản lý trang thiết bị y tế. - Các tài liệu chứng minh về đặc tính, thông số kỹ thuật, quy cách đóng gói, kiểu dáng,…của hàng hóa dự thầu đáp ứng với các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2-Yêu cầu về kỹ thuật; (iii) Các tài liệu trên phải được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Các tài liệu trong nước chỉ cần bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến nơi sử dụng của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Hàng mới 100%, hạn sử dụng còn ít nhất 12 tháng kể từ ngày giao hàng.
E-CDNT 15.2
+ Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như giải pháp thay thế khi hàng hóa không đạt chất lượng và các dịch vụ liên quan khác. (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu của HSMT thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT). + Có bảo lãnh bảo đảm thực hiện hợp đồng theo yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.559.726   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG , địa chỉ: 315 Phan Châu Trinh-Phường Bình Hiên- QHải Châu-Thành phốĐà Nẵng + Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tậtthành phố Đà Nẵng, 315 Phan Châu Trinh-Phường Bình Hiên- QHải Châu-Thành phố Đà Nẵng trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Không có Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG , địa chỉ: 315 Phan Châu Trinh-Phường Bình Hiên- Quận Hải Châu-Thành phố Đà Nẵng - Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đà Nẵng, 315 Phan Châu Trinh-Phường Bình Hiên-Quận Hải Châu-Thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đà Nẵng. 315 Phan Châu Trinh, phường Bình Hiên, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3897524 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tôn Thất Thạnh. Giám đốc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đà Nẵng. 315 Phan Châu Trinh, phường Bình Hiên, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0905672468.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ hồ sơ, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đà Nẵng. 315 Phan Châu Trinh, phường Bình Hiên, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3555589.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Assay Cup Elecsys 2010/cobas e411 hoặc tương đương.4hộpThành phần cấu tạo : nhựa PP(polypropylene), kích thước 360x204x18 mm. 60*60 cup/ hộp hoặc tương đươngPhân nhóm 3
2Assay Cup Elecsys 2010/cobas e411 hoặc tương đương6hộpThành phần cấu tạo: nhựa PP(polypropylene), kích thước 354x203x265 mm. 30x120 pcs/ hộp hoặc tương đươngPhân nhóm 3
3Hoá chất xét nghiệm CEA Elecsys cobas e 100 hoặc tương đương230testBộ thuốc thử được dán nhãn CEA. M Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 8 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 Anti-CEA-Ab~biotin (nắp xám), 1 chai, 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng CEA đánh dấu biotin (chuột/người) 3.0 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.0; chất bảo quản. R2 Anti-CEA-Ab~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai, 8 mL: Kháng thể đơn dòng kháng CEA (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 4.0 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.5; chất bảo quảnPhân nhóm 3
4Dung dịch rửa buồng đo Clean Cell Elecsys cobas e hoặc tương đương16hộp6 x 380 mL dung dịch rửa buồng đo KOH 176 mmol/L (tương ứng với pH 13.2. chất tẩy  1%. 6*380ml hoặc tương đươngPhân nhóm 3
5Dung dịch đệm ProCell Elecsys, cobas e hoặc tương đương12hộp6 x 380 mL dung dịch đệm; Đệm phosphate 300 mmol/L; tripropylamine 180 mmol/L; chất tẩy ≤ 0.1 %; chất bảo quản; pH 6.8. 6 x 380 ml hoặc tương đươngPhân nhóm 3
6Dung dịch Sys Wash Elecsys Cobas e hoặc tương đương10hộp1 x500 mL có chứa 2-methyl-2H-isothiazol-3-one, dùng cho máy cobas e 411, 500ml hoặc tương đươngPhân nhóm 3
7Dung dịch ISE cleaning solution Sys clean hoặc tương đương1hộpDung dịch natri hydroxide: 3 mol/L với dung dịch natri hypochloritePhân nhóm 3
8Hoá chất xét nghiệm CA 72-4 Elecsys cobas e 100 hoặc tương đương250testBộ thuốc thử được dán nhãn CA72‑4. M Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 Anti-CA 72-4-Ab~biotin (nắp xám), 1 chai, 8 mL: Kháng thể đơn dòng kháng CA 72-4 đánh dấu biotin (CC49; chuột) 1 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.8; chất bảo quản. R2 Anti-CA 72-4-Ab~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai, 8 mL: Kháng thể đơn dòng kháng CA 72-4 (B72.3; chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 6 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.8; chất bảo quảnPhân nhóm 1
9Hoá chất xét nghiệm CA 72-4 Caset Elecsys hoặc tương đương2hộpCA72‑4 Cal1: 2 chai, mỗi chai 1.0 mL mẫu chuẩn 1 ▪ CA72‑4 Cal2: 2 chai, mỗi chai 1.0 mL mẫu chuẩn 2 CA 72‑4 (người) với hai khoảng nồng độ (khoảng 1 U/mL và khoảng 70 U/mL) trong huyết thanh người; chất bảo quản. 4*1ml hoặc tương đươngPhân nhóm 3
10Hoá chất xét nghiệm CEA CS Elecsys v2 hoặc tương đương2hộpCEA Cal1: 2 chai, mỗi chai chứa 1.0 mL mẫu chuẩn 1 ▪ CEA Cal2: 2 chai, mỗi chai chứa 1.0 mL mẫu chuẩn 2 CEA (người, từ canh cấy tế bào) với hai khoảng nồng độ (khoảng 5 ng/mL và khoảng 50 ng/mL) trong hỗn hợp đệm/protein. 1 ng/mL CEA tương ứng với 16.9 mIU/mL 4*1ml hoặc tương đươngPhân nhóm 3
11Hoá chất xét nghiệm CA 125 G2 Elecsyscobas e100 hoặc tương đương200testBộ thuốc thử được dán nhãn CA125 II. M Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 Anti-CA 125-Ab~biotin (nắp xám), 1 chai, 9 mL: Kháng thể đơn dòng kháng CA 125 đánh dấu biotin (M 11; chuột) 1 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.4; chất bảo quản. R2 Anti-CA 125-Ab~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai, 9 mL: Kháng thể đơn dòng kháng CA 125 (OC 125; chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 1 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.4; chất bảo quản.Phân nhóm 1
12Hoá chất xét nghiệm CA 125 G2CS Elecsys hoặc tương đương2hộpCA125 II Cal1: 2 chai, mỗi chai 1.0 mL mẫu chuẩn 1 ▪ CA125 II Cal2: 2 chai, mỗi chai 1.0 mL mẫu chuẩn 2 Nồng độ của CA 125 người trong huyết thanh ngựa (CA125 II Cal1) là 0 U/mL; CA125 II Cal2 chứa khoảng 500 U/mL CA 125 người trong hỗn hợp huyết thanh người; chất bảo quản. 4x1ml hoặc tương đương .Phân nhóm 1
13Hoá chất xét nghiệm AFP Elecsys cobas e 100 V1.1 hoặc tương đương300testBộ thuốc thử được dán nhãn AFP. M Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 Anti-AFP-Ab~biotin (nắp xám), 1 chai, 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng AFP đánh dấu biotin (chuột) 4.5 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.0; chất bảo quản. R2 Anti-AFP-Ab~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai, 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng AFP (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 12.0 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.0; chất bảo quản.Phân nhóm 3
14Hoá chất xét nghiệm AFP G2 CS Elecsys V2.1 hoặc tương đương2hộpAFP Cal1: 2 chai, mỗi chai 1.0 mL mẫu chuẩn 1 AFP Cal2: 2 chai, mỗi chai 1.0 mL mẫu chuẩn 2 AFP (người, từ canh cấy tế bào) với hai khoảng nồng độ (khoảng 5 IU/mL hoặc 6 ng/mL và khoảng 50 IU/mL hoặc 60 ng/mL) trong huyết thanh người. 4*1ml hoặc tương đươngPhân nhóm 1
15Hoá chất xét nghiệm CA 19-9 Elecsys cobas e 100 hoặc tương đương200testBộ thuốc thử được dán nhãn CA19‑9. M Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 Anti-CA 19-9-Ab~biotin (nắp xám), 1 chai, 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng CA 19‑9 đánh dấu biotin (chuột) 3 mg/L, đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.5; chất bảo quản. R2 Anti-CA 19-9-Ab~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai, 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng CA 19‑9 (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 4 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.5; chất bảo quảnPhân nhóm 1
16Hoá chất xét nghiệm CA 19-9 CS Elecsys hoặc tương đương2hộpCA19‑9 Cal1: 2 chai, mỗi chai 1.0 mL mẫu chuẩn 1 ▪ CA19‑9 Cal2: 2 chai, mỗi chai 1.0 mL mẫu chuẩn 2 CA 19‑9 (người) với hai khoảng nồng độ (khoảng 20 U/mL và khoảng 250 U/mL) trong huyết thanh người; chất bảo quản. 4*1ml hoặc tương đươngPhân nhóm 1
17Hoá chất xét nghiệm Cyfra 21-1 Elecsys cobas e 100 hoặc tương đương300testBộ thuốc thử được dán nhãn CYFRA. M Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 Anti-cytokeratin 19‑Ab~biotin (nắp xám), 1 chai, 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng cytokeratin 19 đánh dấu biotin (KS 19.1; chuột) 1.5 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.2; chất bảo quản. R2 Anti-cytokeratin 19‑Ab~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai, 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng cytokeratin 19 (BM 19.21; chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 2 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.2; chất bảo quảnPhân nhóm 3
18Hoá chất xét nghiệm Anti-TG Elecsys cobas e 100 V4 hoặc tương đương230testBộ thuốc thử được dán nhãn A‑TG.M: Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 12 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.R1: Tg~biotin (nắp xám), 1 chai, 10 mL:Tg đánh dấu biotin (người) 0.200 mg/L; đệm TRIS 100 mmol/L, pH 7.0; chất bảo quản.R2: Anti‑Tg-Ab~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai, 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng Tg (người) đánh dấu phức hợpruthenium 0.620 mg/L; đệm TRIS 100 mmol/L, pH 7.0; chất bảo quản.Phân nhóm 1
19Hoá chất xét nghiệm Anti-HBs G2 Elecsys cobas e 100 hoặc tương đương9.500testThuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệmBộ thuốc thử (M, R1, R2) được dán nhãn A‑HBSII.* M Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.* R1 HBsAg~biotin (nắp xám), 1 chai, 10 mL: HBsAg (ad/ay) người/tái tổ hợp đánh dấu biotin, > 0.5 mg/L; đệm MESb) 85 mmol/L, pH 6.5; chất bảo quản.* R2 HBsAg~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai, 8 mL: HBsAg (ad/ay) người/tái tổ hợp, đánh dấu phức hợp ruthenium > 0.3 mg/L; đệm MES 85 mmol/L, pH 6.5; chất bảo quản. b) MES = 2-morpholino-ethane sulfonic acidA‑HBSII Cal1 Mẫu chuẩn 1 (nắp trắng), 2 chai, mỗi chai 1.3 mL:Kháng thể kháng HBs (người) trong huyết thanh người;chất bảo quản.A‑HBSII Cal2 Mẫu chuẩn 2 (nắp đen), 2 chai, mỗi chai 1.3 mL:Kháng thể kháng HBs (người) trong huyết thanh người;chất bảo quản.Phân nhóm 3
20Hoá chất xét nghiệm CA 15-3 G2 CS Elecsys hoặc tương đương2hộpCA 15‑3 II Cal1: 2 chai, mỗi chai chứa 1.0 mL mẫu chuẩn 1 ▪ CA 15‑3 II Cal2: 2 chai, mỗi chai chứa 1.0 mL mẫu chuẩn 2 CA 15‑3 (người) với hai khoảng nồng độ (khoảng 15 U/mL và khoảng 100 U/mL) trong huyết thanh người. 4*1ml hoặc tương đươngPhân nhóm 3
21Hoá chất xét nghiệm CA 15-3 G2 Elecsys cobas e 100 hoặc tương đương100testBộ thuốc thử được dán nhãn CA 15‑3 II. M Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 Anti-CA 15-3-Ab~biotin (nắp xám), 1 chai, 10 mL: Kháng thể đơn dòng đánh dấu biotin (115D8; chuột) 1.75 mg/L; đệm phosphate 20 mmol/L, pH 6.0; chất bảo quản. R2 Anti-CA 15-3-Ab~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai, 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng CA 15-3 (DF3; chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 10 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.0; chất bảo quảnPhân nhóm 3
22Hoá chất xét nghiệm Cyfra 21-1 CS Elecsys V2 hoặc tương đương2hộpCYFRA Cal1: 2 chai, mỗi chai 1.0 mL mẫu chuẩn 1 ▪ CYFRA Cal2: 2 chai, mỗi chai 1.0 mL mẫu chuẩn 2 Cytokeratin (người, từ dòng tế bào MCF‑7) với hai khoảng nồng độ (khoảng 0 ng/mL và khoảng 50 ng/mL) trong huyết thanh người. 4*1ml hoặc tương đươngPhân nhóm 3
23Dung dịch Universal Diluent 2x16ml Elecsys, cobas e hoặc tương đương1hộpThuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm Diluent Universal được dán nhãn Dil. Uni. 2 chai mỗi chai chứa một thể tích khả dụng là 16 mL Thành phần: Hỗn hợp protein; chất bảo quản ≤ 0.1 %. 2*16ml hoặc tương đươngPhân nhóm 3
24Hoá chất xét nghiệm Ferritin Elecsys cobas e 100 V2 hoặc tương đương500testBộ thuốc thử được dán nhãn FERR. M: Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1: Anti‑Ferritin‑Ab~biotin (nắp xám), 1 chai, 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng ferritin đánh dấu biotin (chuột) 3.0 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.2; chất bảo quản. R2: Anti‑ferritin‑Ab~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai, 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng ferritin (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 6.0 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.2; chất bảo quản.Phân nhóm 1
25Hoá chất xét nghiệm Ferritin CS Elecsys V2 hoặc tương đương2hộpThuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm▪ FERR Cal1: 2 chai, mỗi chai chứa 1.0 mL mẫu chuẩn 1 ▪ FERR Cal2: 2 chai, mỗi chai chứa 1.0 mL mẫu chuẩn 2 Ferritin (người, gan) với hai khoảng nồng độ (khoảng 10 µg/L hoặc ng/mL và khoảng 300 µg/L hoặc ng/mL) trong huyết thanh người. 4*1ml hoặc tương đươngPhân nhóm 1
26Hoá chất xét nghiệm PSA Calset Elecsys v2.1 hoặc tương đương2hộp▪ PSA Cal1: 2 chai, mỗi chai 1.0 mL mẫu chuẩn 1 ▪ PSA Cal2: 2 chai, mỗi chai 1.0 mL mẫu chuẩn 2 PSA (người) với hai khoảng nồng độ (khoảng 0 ng/mL và khoảng 60 ng/mL) trong huyết thanh người. *1ml hoặc tương đươngPhân nhóm 1
27Hoá chất xét nghiệm Anti-HBs control hoặc tương đương2hộpThuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm▪ PC A‑HBS1: 8 chai, mỗi chai chứa 1.3 mL huyết thanh chứngHuyết thanh người, âm tính với kháng thể kháng HBs; chất bảoquản.Khoảng nồng độ đích cho kháng thể kháng HBs: ≤ 5 IU/L▪ PC A‑HBS2: 8 chai, mỗi chai chứa 1.3 mL huyết thanh chứngKháng thể kháng HBs (người) khoảng 100 IU/L trong huyết thanhngười; chất bảo quản. 16*1.3ml hoặc tương đươngPhân nhóm 2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5597264E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.00796352E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Đính kèm bản chụp có sao y chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan trong bảng trên).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 352.787.232 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành; thu hồi sản phẩm bị lỗi, không đảm bảo chất lượng; cung cấp các hàng hóa thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác;- E-HSDT phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế và các dịch vụ liên quan khác.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên kỹ thuật 1 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành y, dược, sinh học hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->