Gói thầu: Gói 5: mua 01 cái dao mổ điện siêu âm có chức năng hàn mạch (phân nhóm theo thông tư 14 2020 TT-BYT : Nhóm 3)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210961530-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y học cổ truyền trung ương |
| Tên gói thầu | Gói 5: mua 01 cái dao mổ điện siêu âm có chức năng hàn mạch (phân nhóm theo thông tư 14 2020 TT-BYT : Nhóm 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210741380 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn NSNN năm 2021 và Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp Bệnh Viện y học cổ truyền trung Ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 10:32:00 đến ngày 2021-10-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,200,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là trang thiết bị y tế.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao Hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng có công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.280.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu cam kết thời gian có mặt tại bệnh viện để kiểm tra, sửa chữa, khắc phục các sự cố hư hỏng của thiết bị trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Đối với các sự cố hư hỏng cần chờ thay thế linh kiện nhập khẩu từ hãng sản xuất về Việt Nam thì nhà thầu phải có thông báo bằng văn bản chính thức cho chủ đầu tư và ấn định thời gian khắc phục.+ Thời gian bảo hành: ≥12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.+ Lắp đặt, đào tạo và chuyển giao công nghệ thành thạo tại Bệnh viện Y học cổ truyền trung ương.+ Cam kết cung cấp vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế và dịch vụ kỹ thuật bảo hành bảo trì trong thời gian ít nhất 10 năm kể từ khi hệ thống đưa vào sử dụng (Có báo giá chi tiết cụ thể).+ Cam kết có chào giá bảo trì sau thời gian bảo hành. + Có đội ngũ kỹ sư, kỹ thuật viên thực hiện dịch vụ kỹ thuật sau bán hàng được đào tạo chính hãng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: kỹ thuật y sinh, điện, điện tử, tự động hóa.Yêu cầu:- Cung cấp bản sao chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động.- Cung cấp chứng chỉ đào tạo của chính hãng sản xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Y học cổ truyền trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 5: mua 01 cái dao mổ điện siêu âm có chức năng hàn mạch (phân nhóm theo thông tư 14 2020 TT-BYT : Nhóm 3) Mua dao mổ điện siêu âm có chức năng hàn mạch từ nguồn NSNN năm 2021 và Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp Bệnh Viện 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguồn NSNN năm 2021 và Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp Bệnh Viện y học cổ truyền trung Ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận Liên danh nếu là nhà thầu liên danh theo mẫu số 06 – Chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Bảo đảm dự thầu theo mẫu số 07a hoặc 07b – Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn chào hàng, của nhà thầu: Bản photo có chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền (nếu có). - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: báo cáo tài chính điện tử 3 năm 2018, 2019, 2020. - Tài liệu chứng minh về đáp ứng nguồn lực tài chính cho gói thầu (từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải cam kết cấp tín dụng, hợp đồng hạn mức tín dụng của tổ chức tín dụng, ngân hàng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam với giá trị tương ứng). - Báo giá các phụ tùng thay thế liên quan đến hàng hóa gói thầu trong thời hạn 10 năm. - Cam kết thực hiện dịch vụ bảo trì bảo dưỡng sửa chữa đúng theo quy chuẩn của hãng. - Có cam kết về thời gian đáp ứng của dịch vụ khi có sự cố xảy ra với hệ thống. - Nhà thầu phải lập kế hoạch, phương án thực hiện đối với trường hợp thay thế sửa chữa. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa tại mục E-CDNT 10.2 (c) - Nhà thầu phải cam kết thu hồi và đổi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền nhưng nguyên nhân không phải do nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá mới 100%, sản xuất năm 2021 trở đi., đáp ứng điều kiện địa lý, môi trường tại Việt Nam. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, 9001 hoặc tương đương đối với thiết bị y tế; ISO 9001 hoặc tương đương đối với thiết bị các thiết bị khác. - Nhà thầu phải có giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất( hoặc ủy quyền của nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam) tuân theo Khoản 6 - Điều 7 của Thông tư 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10/7/2020). - Giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế (nếu có). - Có Catalogue bản gốc,các chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (CO), chất lượng (CQ) còn hiệu lực và hợp lệ khi giao hàng bản gốc hoặc bản sao công chứng, kèm theo bản dịch công chứng của các CO,CQ trên. - Hàng hóa dự thầu phải phân nhóm đúng với yêu cầu trong E-HSMT hoặc tốt hơn (kèm theo tài liệu chứng minh). Việc phân nhóm hàng hóa dự thầu phải tuân theo quy định về phân nhóm trang thiết bị y tế tại Khoản 1 - Điều 4 - Thông tư 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10/7/2020 và phải có giấy chứng nhận lưu hành tự do (FSC) tại các nước tham chiếu phù hợp với nhóm của hàng hóa. Nhà thầu liệt kê theo Bảng tại Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật. - Nếu hàng hóa thuộc danh mục cần kiểm định theo luật quy định hiện hành thì nhà thầu phải thực hiện kiểm định trước khi bàn giao, nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chi trả. - Về tài liệu kỹ thuật: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bảng đặc tính kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật: Hướng dẫn sử dụng, Hướng dẫn báo dưỡng của các hàng hóa nêu tại Mục 2 – Chương V. Đối với hàng hóa nhập khẩu, các tài liệu kỹ thuật nêu trên phải kèm bản dịch tiếng Việt. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu bổ sung bản dịch bằng tiếng Anh đóng dấu xác nhận của Hãng sản xuất hoặc Đại diện hãng sản xuất được ủy quyền bán hàng. Trường hợp Bản dịch có nội dung khác với tài liệu bằng tiếng Anh thì việc xem xét đánh giá sẽ dựa trên bản phát hành từ hãng sản xuất và được dịch công chứng. |
| E-CDNT 12.2 | Tên hàng hóa, Số lượng dự thầu, Đơn vị tính, Ký Mã hiệu/Nhãn mác sản phẩm, Hãng/nước sản xuất, Hãng/ nước chủ sở hữu (xuất xứ), Đơn giá dự thầu (chào giá của hàng hóa tại Việt Nam bao gồm cả vận chuyển đến địa điểm sử dụng hàng hóa), Tổng giá chào thầu đã bao gồm các loại thuế, lệ phí, công vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng. Bảng giá chào thầu theo Mẫu số 18 – Chương IV. Nếu có dịch vụ liên quan kèm theo thì chào giá các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 19 – Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất theo Khoản 6 Điều 7 – Thông tư 14/2020/TT-BYTngày 10/07/2020 hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có văn phòng đại diện, hoặc đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác khi Chủ đầu tư có nhu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Y học cổ truyền Trung ương
Địa chỉ: số 29 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội;
Điện thoại: 02438225331; Fax: 02438229353
- Địa chỉ của cơ quan chủ quản: Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Y học cổ truyền Trung ương Địa chỉ: số 29 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 02438225331; Fax: 02438229353 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng vật tư TBYT - Bệnh viện Y học cổ truyền Trung ương Địa chỉ: số 29 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 02438225331; Fax: 02438229353 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng vật tư TBYT - Bệnh viện Y học cổ truyền Trung ương Địa chỉ: số 29 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 02438225331; Fax: 02438229353 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dao mổ điện siêu âm có chức năng hàn mạch | 1 | cái | Chi tiết xem Mục 2 Phần 2 Chương V E-HSMT – Yêu cầu về kỹ thuật | phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYt :Nhóm 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là trang thiết bị y tế.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao Hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng có công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.280.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu cam kết thời gian có mặt tại bệnh viện để kiểm tra, sửa chữa, khắc phục các sự cố hư hỏng của thiết bị trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Đối với các sự cố hư hỏng cần chờ thay thế linh kiện nhập khẩu từ hãng sản xuất về Việt Nam thì nhà thầu phải có thông báo bằng văn bản chính thức cho chủ đầu tư và ấn định thời gian khắc phục.+ Thời gian bảo hành: ≥12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.+ Lắp đặt, đào tạo và chuyển giao công nghệ thành thạo tại Bệnh viện Y học cổ truyền trung ương.+ Cam kết cung cấp vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế và dịch vụ kỹ thuật bảo hành bảo trì trong thời gian ít nhất 10 năm kể từ khi hệ thống đưa vào sử dụng (Có báo giá chi tiết cụ thể).+ Cam kết có chào giá bảo trì sau thời gian bảo hành. + Có đội ngũ kỹ sư, kỹ thuật viên thực hiện dịch vụ kỹ thuật sau bán hàng được đào tạo chính hãng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ. | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: kỹ thuật y sinh, điện, điện tử, tự động hóa.Yêu cầu:- Cung cấp bản sao chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động.- Cung cấp chứng chỉ đào tạo của chính hãng sản xuất. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi