Gói thầu: Gói thầu số 01-HD34: Mua sắm vật tư linh kiện điện tử

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210961483-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 01-HD34: Mua sắm vật tư linh kiện điện tử
Số hiệu KHLCNT 20210694786
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 10:56:00 đến ngày 2021-10-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,322,310,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.485E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.625.617.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.876.851.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực tại địa chỉ 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Điều hành quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01-HD34: Mua sắm vật tư linh kiện điện tử
Sản xuất vật tư BĐKT theo Hướng dẫn số 34/CKT-PPK ngày 07/12/2021- PNC VKPKTT
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân , địa chỉ: Số 166, đường Hoàng Văn Thái, quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân


E-CDNT 10.1(g)
Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ): nếu có.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp].
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội ĐT: 069 563 129
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Biến áp nguồn xung20Chiếc- Điện áp đầu vào: 220V-400Hz; - Điện áp đầu ra: 30V-400Hz; - Công suất 150W.
2Bộ mã hóa Encoder4Cái- Bộ mã hóa INC 5-12VDC Dòng-DRV ABZ Pha- Đường kính ngoài 50 mm.- Độ phân giải lên đến 3.600 ppr.- Hiệu suất tải trục vượt trội (hướng tâm: 80 N, lực đẩy: 50 N)- Đường kính trục: 6 mm - Điện áp cung cấp hoạt động: 5 VDC-Nhiệt độ làm việc: -10 đến 70 độ C
3Bộ cách ly quang điện32Bộ- Điện áp nguồn cấp 5VDC- Điện áp cách ly 7,5Kv- Dòng điện: 2A;- Số kênh: 8 Kênh- Băng thông: 100Kz;- Dải nhiệt độ làm việc -55 đến 125 độ C
4Bộ giắc 6 chân30Bộ- Loại tròn, thẳng- Số chân: 6;- Dòng cực đại truyền qua 5A;- Vật liệu chân, lỗ cắm: Hợp kim đồng, mạ vàng.- Vỏ: Hợp kim nhôm
5Bộ đệm dữ liệu80Bộ- Nguồn điện cấp 5V- Đầu vào/ra: 16 kênh;- Dòng điện tải lớn nhất 1A;- Điện áp cách ly: 5,3Kv;- Dải nhiệt độ làm việc -55 đến 125 độ C
6Bộ giắc 16 chân25Chiếc- Loại tròn, thẳng- Số chân: 16;- Dòng cực đại truyền qua 5A;- Vật liệu chân, lỗ cắm: Hợp kim đồng, mạ vàng.- Vỏ: Hợp kim nhôm
7Bộ giắc 26 chân20Bộ- Loại tròn, thẳng- Số chân: 26;- Dòng cực đại truyền qua 1A;- Vật liệu chân, lỗ cắm: Hợp kim đồng, mạ vàng.- Vỏ: Hợp kim nhôm
8Bộ giắc 32-1A20Bộ- Loại tròn, thẳng- Số chân: 32;- Dòng cực đại truyền qua 1A;- Vật liệu chân, lỗ cắm: Hợp kim đồng, mạ vàng.- Vỏ: Hợp kim nhôm- Điện áp: 150 V
9Bộ giắc 32-5A15Bộ'- Loại tròn, thẳng- Số chân: 32;- Dòng cực đại truyền qua 5A;- Vật liệu chân, lỗ cắm: Hợp kim đồng, mạ vàng.- Vỏ: Hợp kim nhôm
10Bộ giắc 5-2A50Bộ- Loại tròn, thẳng- Số chân: 5;- Dòng cực đại truyền qua 2A;- Vật liệu chân, lỗ cắm: Hợp kim đồng, mạ vàng.- Vỏ: Hợp kim nhôm
11Bộ giắc 5-5A25Bộ- Loại tròn, thẳng- Số chân: 5;- Dòng cực đại truyền qua 5A;- Vật liệu chân, lỗ cắm: Hợp kim đồng, mạ vàng.- Vỏ: Hợp kim nhôm
12Bộ giắc 3 chân25Bộ- Loại tròn, thẳng- Số chân: 3;- Dòng cực đại truyền qua 6A;- Vật liệu chân, lỗ cắm: Hợp kim đồng, mạ vàng.- Vỏ: Hợp kim nhôm
13Bộ lọc nhiễu cao tần6Bộ- Nguồn điện cấp 5VDC;- Dải tần 2 đến 8Ghz;-Công suất ra 65db;- dòng điện: 500mA;- Loại giao diện: GPIO, I2C, SPI, UART, USB- Dải nhiệt độ làm việc: -40 đến 80 độ C
14Bộ lọc tín hiệu thị tần15Bộ- Nguồn điện cấp 5VDC;- Dải tần 2 đến 8Ghz;-Công suất ra 65db;- dòng điện: 500mA;- Loại giao diện: GPIO, I2C, SPI, UART, USB- Dải nhiệt độ làm việc: -40 đến 80 độ C
15Bộ relay điện tử12Bộ- Số kênh: 24- Loại chuyển tiếp: SPDT - Điện áp và dòng điện chuyển tiếp mỗi kênh điện áp AC: 125 V, dòng điện 0,6 A; điện áp DC: 30 V, dòng điện 2 A- Điện trở tiếp xúc: 50 mΩ- Thời gian chuyển mạch: 3ms-Điện áp nguồn cấp: 12VDC;- Nhiệt độ làm việc -20 đến 80 độ C
16Cảm biến4ChiếcLoại DFN51120 hoặc tương đương đáp ứng tham số kỹ thuật sau:- Điện trở gốm, 5.1Ω, 1.6W, dung sai 5% với cầu chì nhiệt
17Cảm biến vị trí20Bộ- Độ phân giải: analogue & PWM: 12 bit / SPI: 14 bit.- Độ tuyến tính: +/- 1% tuyệt đối - Kín cho môi trường khắc nghiệt.- Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến + 125ºC
18Hóa chất phủ mạch in Nano30Bình- Dung tích: 473ml;- Độ nhớt (40 độ C): 47.3;- Độ điện môi: >39.000 V;- Điểm chớp cháy: >132 độ C; Tiêu chuẩn MIL-PRF-81309H
19Chất tẩy mạch in5LítLoại TOPKLEANTM EL-10F hoặc tương đương
20Chíp FPGA2CáiLoại M2GL090T-1FG484M hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau:- Kiểu: SoC FPGA;- Số lượng I / Os: 267 I / O;- Số phần tử logic: 86184 LE- Điện áp cung cấp hoạt động: 1,2 V;- Bộ thu-phát: 4 bộ- Nhiệt độ làm việc -55 đến 125 độ C
21Chíp vi điều khiển2Cái- Bộ vi điều khiển 8 bit;- Dung lượng bộ nhớ: 16KB;- Số cổng: 3;- Số chân: 28;- Điện áp nguồn cung cấp: (3 ÷ 5,25)V.
22Cuộn cảm 100mH120ChiếcCảm kháng 100mH
23Cuộn cảm 10mH132ChiếcCảm kháng 10mH
24Cuộn cảm 47mH92ChiếcCảm kháng 47mH
25Cuộn cảm L022m1A25ChiếcCảm kháng L022m1A
26Cuộn cảm L300u2A36CáiCảm kháng L300u2A
27Cuộn chặn 100mH40ChiếcLõi phe-rít; Cảm kháng: 100mH.
28Cuộn chặn 33mH20ChiếcLõi phe-rít; Cảm kháng: 33mH.
29Cuộn hút chính28Chiếc- Lõi phe-rít tần số 1000Hz; - Điện áp làm việc: 110V; 220V- Cảm kháng: 200mH.- Kích thước: đường kính trong 50mm, đường kính ngoài 120mm.
30Cuộn hút phụ28Chiếc- Lõi phe-rít tần số 1000Hz; - Điện áp làm việc: 110V; 220V- Cảm kháng: 100mH.- Kích thước: đường kính trong 50mm, đường kính ngoài 70mm.
31Đầu RF20CáiLoại: PCB Connectors SMP-MSSB-PCT-5T hoặc tương đương:- Trở kháng: 50 Ohms;- Tần số: 18 GHz
32Đầu xa25Bộ- Kiểu: Pin (Male)- Kích cỡ vỏ: 19,6mm;- Sô chân: 10 chân; hợp kim đồng- Điện áp lớn nhất: 600V;- Dòng điện lớn nhất: 5A;- Chuẩn IP67.
33Đầu xa15Bộ- Kiểu: Pin (Male)- Kích cỡ vỏ: 19,6mm;- Sô chân: 4 chân; hợp kim đồng- Điện áp lớn nhất: 600V;- Dòng điện lớn nhất: 5A;- Chuẩn IP67.
34Đầu mỏ hàn thổi20CáiThích hợp cho trạm hàn 936, 937, 938.- Phạm vi nhiệt độ: 200-480 ℃- Được làm từ đồng và không mạ điện.
35Đầu xa15Bộ- Kiểu: Pin (Male)- Kích cỡ vỏ: 18mm;- Sô chân: 20 chân; hợp kim đồng- Điện áp lớn nhất: 700V;- Dòng điện lớn nhất: 10A;- Chuẩn IP67.
36Dây bọc kim720MétLõi Ф1,0; Vỏ bọc kim; 100m/cuộn.
37Dây dẫn vỏ lụa1.008MétLõi Ф1,0; Vỏ lụa chống cháy; 100m/cuộn.
38Dây dẫn390MétLõi Ф1,5; Độ dài 40m/bộ
39Đi ốt LED150ChiếcBóng đèn: Xanh và đỏ; Đế Ф4 bẳng kim loại; điện áp cấp 5VDC
40Điện trở công suất300ChiếcCông suất: 2W; Độ chính xác: 5%; Giá trị: 4,7K.
41Điện trở công suất450ChiếcCông suất: 2W; Độ chính xác: 5%; Giá trị: 6,8K.
42Điện trở200CáiCông suất: 2W; Độ chính xác: 5%; Giá trị: 120K.
43Điện trở200CáiCông suất: 2W; Độ chính xác: 5%; Giá trị: 470K.
44Điện trở150CáiKiểu đóng gói: SMD 0603; Công suất: 1/8W; Giá trị: 6K8.
45Điện trở154CáiKiểu đóng gói: SMD 0603; Công suất: 1/8W; Giá trị: 27K.
46Điện trở80ChiếcKiểu đóng gói: SMD 0603; Công suất: 1/8W; Giá trị: 47K.
47Điện trở150ChiếcKiểu đóng gói: SMD 0603; Công suất: 1/8W; Giá trị: 180K.
48Điện trở40CáiCông suất: 2W; Độ chính xác: 5%; Giá trị: 1K.
49Điện trở62CáiCông suất: 2W; Độ chính xác: 5%; Giá trị: 5K1.
50Điện trở30Cái- Loại FSMW7120RJT hoặc tương đương:Điện trở: 120 W; công suất: 7 W ; Dung sai: 5 %; điện áp: 750 V ; nhiệt độ -55 đến 200 độ C.
51Điện trở40Cái- Loại FSMW7120RJT hoặc tương đương:Điện trở: 390W; công suất: 7 W ; Dung sai: 5 %; điện áp: 750 V ; nhiệt độ -55 đến 200 độ C.
52Điện trở30Cái- Loại FSMW7120RJT hoặc tương đương:Điện trở: 100W; công suất: 7 W ; Dung sai: 5 %; điện áp: 750 V ; nhiệt độ -55 đến 200 độ C.
53Điện trở cao tần SMD40Cái- Loại FC0402E1000BBTS hoặc tương đương:Điện trở: 100 W; công suất: 50 mW (1/8 W) ; Dung sai: 0.1 %; điện áp: 30 V ; Tần số: 40 GHz; nhiệt độ -55 đến 155 độ C.
54Điện trở cao tần SMD500Cái- Loại FC0603E50R0BST1 hoặc tương đương:Điện trở: 50 W; công suất: 125 mW (1/8 W) ; Dung sai: 0.1 %; điện áp: 50 V ; Tần số: 40 GHz; nhiệt độ -55 đến 125 độ C.
55Diode150ChiếcLoại BAT42WS RRG hoặc tương đương:Điện áp ngược lặp lại: 30 V ; Điện áp thuận: 1 V; Dòng tăng thuận: 4 A; Dòng ngược: 500 nA
56Diode100Chiếc'Loại BAV99 hoặc tương đương:- Điện áp phân cực ngược 70V;- Điện áp phân cực thuận 1,25V.
57Diode152CáiLoại 1N322 hoặc tương đương:- Điện áp phân cực ngược: 100V;- Điện áp phân cực thuận 1,1V.
58Diode ổn áp Zener90ChiếcLoại 1N4954 hoặc tương đương:- Điện áp Vz: +6,8 V; Công suất: 5W, dung sai điện áp: 5%; Trở kháng Zener Zz: 1W.
59Diode ổn áp Zener63ChiếcLoại JANTX1N4960 hoặc tương đương:- Điện áp Vz: +12V; Công suất: 5W, dung sai điện áp: 5%; Trở kháng Zener Zz: 2,5W.
60Diode85chiếcLoại SF58 hoặc tương đương:- Điện áp cực đại: 50V; Dòng điện: 1A;- Loại tách sóng;
61Động cơ bước2CáiLoại R88M hoặc tương đương có các tham số chính sau:- Encoder có độ phân giải 20-bit.- Độ chính xác định vị cao.- Điều khiển vòng kín.- Công suất: 100w.- Tốc độ: 3000 vòng/phút.
62Ghen chống cháy40TuiKhả năng chịu nhiệt: từ -20℃ đến 180℃.Độ bền điện áp: 1.5 Kv.Độ dài: 1000 mm/sợi Màu sắc: sợi màu trắng, 100 sợi/túi
63Jack cắm mạch D-sub10Px214Chiếc- Kích cỡ vỏ: 25P; Kết nối D-Sub; - Loại Female 10 Vị trí 2 hàng, mạ vàng, vỏ 25P- Dòng điện: 5 A, điện áp 1KV
64Jack cắm mạch D-sub 2Px131Chiếc- Kích cỡ vỏ: 25P; Kết nối D-Sub; - Loại Female 2 Vị trí 1 hàng, mạ vàng;- Dòng điện: 30 A, điện áp 300V
65Jack cắm mạch D-Sub 3Px117Chiếc- Kích cỡ vỏ: 25P; Kết nối D-Sub; - Loại Female 3 Vị trí 1 hàng, mạ vàng;- Dòng điện: 20 A, điện áp 400V
66Jack cắm mạch DIN 41612164ChiếcSố vị trí: 32 vị trí mạ vàng, Số hàng: 3 hàng; khoảng cách các pin: 3,81 mm; - Kiểu: Female, male; - Dòng điện: 6 A - Vật liệu chân, lỗ cắm: Hợp kim đồng mạ vàng;- Vật liệu vỏ: Polybutylen Terephthalate;- Điện áp max: 2,5 kV
67Jack cắm mạch FFC & FPC 40P40CáiSố vị trí: 40 Vị trí - Kiểu: SMD / SMT , Góc lắp: Góc phải , Female mạ vàng
68Jack cắm mạch D-Sub 4Px274Chiếc- Kích cỡ vỏ: 25P; Kết nối D-Sub; - Loại Female, male 4 Vị trí 2 hàng, mạ vàng;- Dòng điện: 30 A, điện áp 300V
69Jack cắm mạch D-Sub 4Px125Cái- Kích cỡ vỏ: 25P; Kết nối D-Sub; - Loại Female 4 Vị trí 1 hàng, mạ vàng;- Dòng điện: 30 A, điện áp 300V
70Jack cắm mạch D-Sub 5Px288Chiếc- Kích cỡ vỏ: 1(E); Kết nối D-Sub; - Loại male, Female 5 Vị trí 2 hàng, mạ vàng;- Dòng điện: 8 A, điện áp 250V
71Jack cắm mạch D-Sub 5Px125Cái- Kích cỡ vỏ: 1(E); Kết nối D-Sub; - Loại male 5 Vị trí 1 hàng, mạ vàng;- Dòng điện: 8 A, điện áp 300V
72Jack cắm mạch D-Sub 6Px260Chiếc- Kích cỡ vỏ: 25P; Kết nối D-Sub; - Loại Female, Male 6 Vị trí 2 hàng;- Dòng điện: 20 A, điện áp 200V
73Jack cắm mạch D-Sub 6Px184Chiếc- Kích cỡ vỏ: 25P; Kết nối D-Sub; - Loại Male 6 Vị trí 1 hàng;- Dòng điện: 20 A, điện áp 200V
74LED LCD30CáiSố chữ số: 3.5 -Số ký tự x Dòng: 5 x 1 - Kích thước : 50,8 mm x 30,48 mm x 6,35 mm - Màu nền: Màu xám - Điện áp cung cấp hoạt động: 5 V
75Mạch in 2 lớp, phủ thiếc, bo viền84Tấm- Vật liệu: Roger 3003- Số lớp: 2 lớp- Độ dày: 0.8mm, phủ thiếc- Độ dày lớp đồng bên ngoài: 1OZ- Bo viền chống nhiễu;- Tần số 1Ghz: suy hao 4.12 db- Kích thước: 2x 3 dm
76Mạch in 2 lớp, phủ thiếc70Tấm- Vật liệu: Roger 3003- Số lớp: 2 lớp- Độ dày: 0.8mm, phủ thiếc- Độ dày lớp đồng bên ngoài: 1OZ- Tần số 1Ghz: suy hao 4.12 db- Kích thước: 2 x 3 dm
77Màn hiển thị LCD4CáiLoại NHD-24064WG-ATMI-VZ hoặc tương đương:Độ phân giải: 240 x 64 -Kích thước mô-đun : 180 mm x 65 mm x 16 mm - Loại giao diện: Song song- Đèn nền: LED trắng- Điện áp nguồn cấp: 5VNhiệt độ hoạt động: - 20 C đến + 70 C
78Mỡ hàn dính linh kiện2Kg– Có chứa nhựa thông– Độ dẫn cao– Ngấu thiếc– Cách nhiệt tốt– Neutral PH7 + 0.3
79Nhựa thông3Kg- Có tính acid có tính tẩy bề mặt cần hàn, thành phần 98%
80Rơ le bán dẫn SSR36ChiếcLoại G3VM-21MT(TR01) hoặc tương đương:-Kiểu lắp: PCB Mount - Dòng tải: 200 mA - Điện áp tải: 20 VAC, 20 VDC - Mẫu A (SPST-NO) - Dải điện áp điều khiển: 2,2 VDC đến 2,8 VDC - Loại đầu ra: MOSFET
81Rơ le bán dẫn SSR32CáiLoại G3VM-21DR hoặc tương đương:Kiểu lắp: PCB Mount - Dòng tải: 3A - Điện áp tải: 20 VAC, 20 VDC - Mẫu A (SPST-NO) - Dải điện áp điều khiển: 2,2 VDC đến 2,8 VDC - Loại đầu ra: MOSFET
82Rơ le SSR32CáiLoại G3TB hoặc tương đương:- Kiểu lắp: PCB Mount - Tải đánh giá hiện tại: 25 mA - Mẫu A (SPST-NO) - Dải điện áp điều khiển: 100 VAC đến 240 VAC
83Sơn phủ mạch in20Bình- Chất tẩy rửa điểm tiếp xúc điện:+ loại chất bẩn như bụi, dầu nhờn, sản phẩm chưng cất, dầu cặn,v.v., tăng khả năng dẫn điện.- Sơn phủ mạch điện :+ Cách điện : 1500V+ Trọng lượng: 425miL ~ 300g+ Sử dụng cho các mạch điện tử cao cấp+ Dung dịch trong, sau khi khô sẽ tạo 1 lớp bóng bảo vệ:- Đóng gói 2 bình/Túi
84Thiếc hàn8CuộnThiếc hàn 0.8mm 800g Độ Tinh Khiết Cao 63/37 là hợp kim có điểm nóng chảy khá thấp, khoảng từ 90 đến 450 °C
85Tranzitor40ChiếcLoại 2SA1030 hoặc tương đương:- Điện áp VCBO : –55 V- Điện áp phát VCEO: –50 V - Điện áp VEBO: –5 V - Dòng điện IC: 100 mA - Dòng điện IE: 100 mA - Công suất tiêu tán: 300 mW - Nhiệt độ làm việc –55 đến +150 ° C
86Tranzitor50ChiếcLoại 2SC2338 hoặc tương đương:-Kiểu bán dẫn: NPN- Công suất (Pc): 0,6 W-Điện áp Vcb : 25 V- Điện áp Vce : 12 V- Điện áp Veb : 2 V- Dòng điện Ic max : 0.04 A- Nhiệt độ làm việc - 40 đến 200 ° C- Tần số (ft): 7500 MHz
87Tụ gốm nhiều lớp MLCC - SMD90Cái-Điện dung: 22 uF -Điện áp DC: 6,3 VDC - Sai số: 20%- Nhiệt độ làm việc: -55 đến 85 độ C
88Tụ gốm nhiều lớp MLCC - SMD90Cái-Điện dung: 4,7 uF -Điện áp DC: 6,3 VDC - Sai số: 20%- Nhiệt độ làm việc: -55 đến 85 độ C
89Tụ gốm nhiều lớp MLCC - SMD90chiếc-Điện dung: 2,2 uF -Điện áp DC: 6,3 VDC - Sai số: 20%- Nhiệt độ làm việc: -55 đến 85 độ C
90Tụ gốm nhiều lớp MLCC - SMD90Chiếc-Điện dung: 10 uF -Điện áp DC: 6,3 VDC - Sai số: 20%- Nhiệt độ làm việc: -55 đến 85 độ C
91Tụ gốm nhiều lớp MLCC - SMD90Cái-Điện dung: 0,22 uF -Điện áp DC: 10 VDC - Sai số: 20%- Nhiệt độ làm việc: -55 đến 85 độ C
92Tụ gốm nhiều lớp MLCC - SMD90Chiếc-Điện dung: 1 uF -Điện áp DC: 10 VDC - Sai số: 20%- Nhiệt độ làm việc: -55 đến 85 độ C
93Tụ gốm nhiều lớp MLCC - SMD90Cái-Điện dung: 10 uF -Điện áp DC: 10 VDC - Sai số: 20%- Nhiệt độ làm việc: -55 đến 85 độ C
94Tụ gốm nhiều lớp MLCC - SMD80Cái-Điện dung: 68 uF -Điện áp DC: 10 VDC - Sai số: 20%- Nhiệt độ làm việc: -55 đến 85 độ C
95Tụ gốm nhiều lớp MLCC - SMD80chiếc-Điện dung: 36 pF -Điện áp DC: 10 VDC - Sai số: 20%- Nhiệt độ làm việc: -55 đến 85 độ C
96Tụ gốm nhiều lớp MLCC - SMD120chiếc-Điện dung: 16 pF -Điện áp DC: 10 VDC - Sai số: 20%- Nhiệt độ làm việc: -55 đến 85 độ C
97Tụ điện Tantali - SMD85Cái-Điện dung: 470 uF -Điện áp DC: 6,3 VDC - Sai số: 10%- Nhiệt độ làm việc: -55 đến 125 độ C
98Tụ điện Tantali - SMD250Chiếc-Điện dung: 150 uF -Điện áp DC: 5 VDC - Sai số: 20%- Nhiệt độ làm việc: -55 đến 125 độ C
99Tụ điện Tantali - SMD 0603160Cái-Điện dung: 22 uF -Điện áp DC: 5 VDC - Sai số: 20%- Nhiệt độ làm việc: -55 đến 125 độ C
100Tụ điện Tantali - SMD120Chiếc-Điện dung: 10 uF-Điện áp DC: 16 VDC - Sai số: 10%- ESR: 2,8 Ohms- Nhiệt độ làm việc: -55 đến 200 độ C
101Tụ điện Tantali - SMD150Cái-Điện dung: 10 uF-Điện áp DC: 10 VDC - Sai số: 10%- ESR: 2 Ohms- Nhiệt độ làm việc: -55 đến 125 độ C
102Tụ điện Tantali - SMD180Cái-Điện dung: 4,7 uF-Điện áp DC: 16 VDC - Sai số: 10%- ESR: 2 Ohms- Nhiệt độ làm việc: -55 đến 125 độ C
103Tụ điện Tantali - SMD200Chiếc-Điện dung: 47 uF-Điện áp DC: 20 VDC - Sai số: 10%- ESR: 800 Ohms- Nhiệt độ làm việc: -55 đến 125 độ C
104Tụ điện Tantali - SMD200Cái-Điện dung: 10 uF-Điện áp DC: 10 VDC - Sai số: 10%- ESR: 2,2 Ohms- Nhiệt độ làm việc: -55 đến 125 độ C
105Tụ điện Tantali - SMD30Cái-Điện dung: 10 uF-Điện áp DC: 50 VDC - Sai số: 10%- ESR: 1 Ohms- Nhiệt độ làm việc: -55 đến 200 độ C
106IC cấu hình FPGA12ChiếcLoại XCF04SVOG20C hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau:- Dung lượng 4MB;- Điện áp nguồn cung cấp: (3 ÷ 3,6)V.- Nhiệt độ làm việc –20 đến +85 ° C
107IC22ChiếcLoại HCPL-2231 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau:- Dạng cách ly quang 2 kênh;- Điện áp nguồn cung cấp: (4,5 ÷ 20)V.- Nhiệt độ làm việc –40 đến +125 ° C
108IC chuyển mạch tương tự30ChiếcLoại MC14066 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau:- Số kênh: 4;- Dòng điện truyền qua: ±25mA;- Điện áp nguồn cung cấp: (3 ÷ 18)V.- Nhiệt độ làm việc –40 đến +125 ° C
109IC dao động24ChiếcLoại TXO210B hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau:- Điện áp nguồn cung cấp 5V;- Tần số dao động 210KHz.- Nhiệt độ làm việc –40 đến +85 ° C
110IC đệm26ChiếcLoại ADG411 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau:- Số kênh: 04;- Điện áp nguồn đơn cực +12V; lưỡng cực ±15V;- Thời gian chuyển tiếp: Bật: 175ns; Ngắt: 145ns.- Nhiệt độ làm việc –40 đến +125 ° C
111IC đệm dữ liệu30ChiếcLoại SN54LVC4245ADW hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau:- Số kênh: 8 dạng hai chiều;- Điện áp nguồn đầu A: (4,5 ÷ 5,5)V;- Điện áp nguồn đầu B: (2,7 ÷ 3,6)V. - Nhiệt độ làm việc –40 đến +125 ° C
112IC dồn kênh tương tự32ChiếcLoại HEF4051C hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau:- Dạng dồn kênh: 8:1;- Điện áp nguồn nuôi: (3 ÷ 15)V.- Nhiệt độ làm việc –40 đến +125 ° C
113IC giải mã địa chỉ24ChiếcLoại SSOP 54138 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau:'- Dạng giải mã: 3:8;- Điện áp nguồn nuôi: (4,75 ÷ 5,25)V.- Nhiệt độ làm việc –40 đến +125 ° C
114IC khuếch đại11ChiếcLoại PA85 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau:- Điện áp nguồn nuôi lớn nhất: ±175V;- Công suất lớn nhất: 85W;- Tần số đầu vào lớn nhất: 180MHz;- Hệ số khuếch đại lớn nhất: 800.- Nhiệt độ làm việc –40 đến +125 ° C
115IC khuếch đại24ChiếcLoại AD4590 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau:'- Điện áp nguồn nuôi: Đơn cực: (2 ÷ 36)V;Lưỡng cực (1 ÷ 18)V;- Tốc độ sụt áp: 2V/µs.- Nhiệt độ làm việc –40 đến +125 ° C
116IC khuếch đại20ChiếcLoại AD8561 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau:- Điện áp nguồn nuôi: Đơn cực: (3 ÷ 10)V;Lưỡng cực (1,5 ÷ 5)V;- Thời gian giữ chậm tín hiệu: 9,8ns.- Nhiệt độ làm việc –40 đến +125 ° C
117IC khuếch đại20ChiếcLoại ICL7611 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau:- Điện áp nguồn nuôi: Đơn cực: (2 ÷ 16)V;Lưỡng cực (1 ÷ 8)V;- Tốc độ sụt áp: 1,6V/µs.- Nhiệt độ làm việc –40 đến +125 ° C
118IC khuếch đại20ChiếcLoại MUSES8920 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau:- Số lượng kênh: 02;- Điện áp nguồn cung cấp: (±3,5 ÷ ±17)V;- Tốc độ sụt áp: 25V/µs.- Nhiệt độ làm việc –40 đến +125 ° C
119IC khuếch đại30ChiếcLoại NE5534 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau:- Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (10 ÷ 30)V; Lưỡng cực: (±5 ÷ ±15)V;- Tốc độ sụt áp: 13V/µs.- Nhiệt độ làm việc –40 đến +125 ° C
120IC khuếch đại32ChiếcLoại SAD4690 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau:- Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (10 ÷ 30)V; Lưỡng cực: (±5 ÷ ±15)V;- Tốc độ sụt áp: 25V/µs.- Nhiệt độ làm việc –40 đến +125 ° C
121IC khuếch đại24ChiếcLoại XLC432 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau:- Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (6 ÷ 40)V; Lưỡng cực: (±3 ÷ ±20)V;- Tốc độ sụt áp: 20V/µs.- Nhiệt độ làm việc –40 đến +125 ° C
122IC lọc thông dải30ChiếcLoại BPF-A60 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau:- Tần số trung tâm: 60GHz;- Số điểm lọc: 06.- Nhiệt độ làm việc –40 đến +125 ° C
123IC lọc thông dải25ChiếcLoại WBLB-T-BP-9100-300-11C hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau:- Tần số trung tâm: 9,1GHz;- Dải thông: (9150 ÷ 9450)MHz.- Nhiệt độ làm việc –40 đến +125 ° C
124IC20ChiếcLoại Max268 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau:- Tần số trung tâm: 140KHz;- Số lượng bộ lọc: 02.- Nhiệt độ làm việc –40 đến +125 ° C
125IC64ChiếcLoại Max275 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau:- Tần số trung tâm: 300KHz;- Số lượng bộ lọc: 02.- Nhiệt độ làm việc –40 đến +125 ° C
126IC26ChiếcLoại Max7422 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau:- Tần số trung tâm: 30KHz;- Số lượng bộ lọc: 01.- Nhiệt độ làm việc –40 đến +125 ° C
127IC32ChiếcLoại Max7425 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau:- Tần số trung tâm: 45KHz;- Số lượng bộ lọc: 01.- Nhiệt độ làm việc –40 đến +125 ° C
128IC Mosfet20ChiếcLoại HS IPK562G hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau:- Kênh: N;- Công suất cực đại: 550mW.- Nhiệt độ làm việc –40 đến +125 ° C
129IC Mosfet20Chiếc- Công suất cực đại 100W;- Điện áp nguồn: (5 ÷ 30)V.- Nhiệt độ làm việc –40 đến +125 ° C
130IC Mosfet34ChiếcLoại FDV303N hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau:- Kênh: N;- Công suất cực đại 350mA.- Nhiệt độ làm việc –40 đến +125 ° C
131IC32ChiếcLoại ILD217 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau:- Kiểu: 7 PNP Darlington;- Hệ số khuếch đại DC: 700 lần.- Nhiệt độ làm việc –40 đến +125 ° C
132IC38ChiếcLoại ULN2003ADR hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau:- Kiểu: 7 NPN Darlington;- Hệ số khuếch đại DC: 100 lần.- Nhiệt độ làm việc –40 đến +125 ° C
133IC28Chiếc- Kiểu: 7 NPN Darlington;- Hệ số khuếch đại DC: 80 lần.- Nhiệt độ làm việc –40 đến +125 ° C
134IC30ChiếcLoại ILD217 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau:- Số kênh: 02;- Điện áp ra cực đại: 70V.- Nhiệt độ làm việc –40 đến +115 ° C
135Vi mạch25CáiIC giao diện UARTTốc độ dữ liệu: 6,25 Mbps Kích thước bộ nhớ: 128 B Điện áp cung cấp: 5 V - Nhiệt độ làm việc -40 đến 85 độ C
136Vi mạch30CáiLoại LTC1562 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau:- Loại bộ lọc: Universal - Tần số giới hạn: 30 kHz - Số lượng kênh: 4 Channel - Điện áp cấp nguồn : 10 V- Nhiệt độ làm việc: -40 đến 85 độ C
137Vi mạch40CáiLoại MAX491CPD hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau:-Tốc độ dữ liệu: 2,5 Mb / giây- Điện áp cung cấp hoạt động: 5 V - Dòng điện: 500 uA;- Nhiệt độ làm việc: 0 đến 70 độ C
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.485E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.625.617.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.876.851.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực tại địa chỉ 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Điều hành quản lý chung 1 Đại học11
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Cao đẳng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->