Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư y tế xét nghiệm HIV đo tải lượng hệ thống tự động năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210955966-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRUNG TÂM AN GIANG |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật tư y tế xét nghiệm HIV đo tải lượng hệ thống tự động năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210946890 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ chữa khám bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 10:56:00 đến ngày 2021-10-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 491,696,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 344.187.200 VND.Lưu ý: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 344.187.200 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh được quy định tại E-CDNT 10.1(g). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRUNG TÂM AN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất, vật tư y tế xét nghiệm HIV đo tải lượng hệ thống tự động năm 2021 Mua sắm hóa chất, vật tư y tế xét nghiệm HIV đo tải lượng hệ thống tự động năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ chữa khám bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu kỹ thuật, catalogue gửi kèm theo HSDT (trường hợp không phải tiếng Việt, nhà thầu phải gửi kèm theo bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác với những nội dung trong bản dịch). - Giấy phép nhập khẩu thiết bị của Bộ Y tế (còn hạn) đối với hàng hóa nhập khẩu thuộc đối tượng phải có giấy phép nhập khẩu theo quy định: [+ Trường hợp nhà thầu là đơn vị trực tiếp nhập khẩu đối với các mặt hàng y tế, vật tư y tế thì phải có giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực, phù hợp với danh mục các mặt hàng y tế, vật tư y tế nhập khẩu do nhà thầu kê khai. + Trường hợp nhà thầu không phải đơn vị trực tiếp nhập khẩu đối với các mặt hàng y tế, vật tư y tế mà thông qua hợp đồng mua bán với đơn vị khác có chức năng trực tiếp nhập khẩu thì đơn vị đó (bên cung cấp cho nhà thầu) phải có giấy phép nhập khẩu mặt hàng y tế, vật tư y tế còn hiệu lực, phù hợp với các mặt hàng y tế, vật tư y tế nhập khẩu do nhà thầu kê khai.] - Đối với hàng hóa thuộc Nhóm 1, 2, 3, 4 nhà thầu nộp kèm bản sao Giấy chứng nhận lưu hành tự do – CFS (trường hợp không phải tiếng Việt, nhà thầu phải gửi kèm theo bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác với những nội dung trong bản dịch). - Cung cấp giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối. - Văn bản cam kết cung cấp hàng hóa mới 100%. - Văn bản cam kết cung cấp đầy đủ các loại giấy tờ khi giao hàng: [+ Đối với hàng hóa nhập khẩu cung cấp bộ hồ sơ hải quan (tờ khai hải quan, vận đơn, phiếu đóng gói, hóa đơn). + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước cung cấp phiếu xuất xưởng, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất.] |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu kỹ thuật, catalogue gửi kèm theo HSDT (trường hợp không phải tiếng Việt, nhà thầu phải gửi kèm theo bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác với những nội dung trong bản dịch). - Giấy phép nhập khẩu thiết bị của Bộ Y tế (còn hạn) đối với hàng hóa nhập khẩu thuộc đối tượng phải có giấy phép nhập khẩu theo quy định: [+ Trường hợp nhà thầu là đơn vị trực tiếp nhập khẩu đối với các mặt hàng y tế, vật tư y tế thì phải có giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực, phù hợp với danh mục các mặt hàng y tế, vật tư y tế nhập khẩu do nhà thầu kê khai. + Trường hợp nhà thầu không phải đơn vị trực tiếp nhập khẩu đối với các mặt hàng y tế, vật tư y tế mà thông qua hợp đồng mua bán với đơn vị khác có chức năng trực tiếp nhập khẩu thì đơn vị đó (bên cung cấp cho nhà thầu) phải có giấy phép nhập khẩu mặt hàng y tế, vật tư y tế còn hiệu lực, phù hợp với các mặt hàng y tế, vật tư y tế nhập khẩu do nhà thầu kê khai.] - Đối với hàng hóa thuộc Nhóm 1, 2, 3, 4 nhà thầu nộp kèm bản sao Giấy chứng nhận lưu hành tự do – CFS (trường hợp không phải tiếng Việt, nhà thầu phải gửi kèm theo bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác với những nội dung trong bản dịch). - Cung cấp giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối. - Văn bản cam kết cung cấp hàng hóa mới 100%. - Văn bản cam kết cung cấp đầy đủ các loại giấy tờ khi giao hàng: [+ Đối với hàng hóa nhập khẩu cung cấp bộ hồ sơ hải quan (tờ khai hải quan, vận đơn, phiếu đóng gói, hóa đơn). + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước cung cấp phiếu xuất xưởng, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất.] |
| E-CDNT 12.2 | - Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, trong đó đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm An Giang. Địa chỉ: Số 60 Ung Văn Khiêm, P. Mỹ Phước, TP. Long Xuyên, An Giang. Điện thoại: 02963.852.989. Fax: 02963.854.283 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, P. Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thầu - Bệnh viện Đa khoa Trung tâm An Giang. Địa chỉ: Số 60 Ung Văn Khiêm, P. Mỹ Phước, TP. Long Xuyên, An Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 15 Lê Triệu Kiết, P. Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, An Giang |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ hóa chất tách chiếc cho xét nghiệm HIV | 768 | Test | Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Bộ test xét nghiệm HIV đo tải lượng hệ thống tự động | 792 | Test | Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Rotor-Disc 72 | 1 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Đầu col có lọc 1000ul | 3 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Đầu col có lọc 100ul | 1 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Đầu col có lọc 10ul | 1 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Đầu col có lọc 20ul | 1 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Đầu col có lọc 200ul | 1 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Tube trữ mẫu | 2 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Tube 1.7 ml | 4 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Tube 0.2 ml | 1 | Hộp | Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 344.187.200 VND.Lưu ý: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 344.187.200 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh được quy định tại E-CDNT 10.1(g). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi