Gói thầu: Mua trang thiết bị phục vụ công tác đào tạo, bồi dưỡng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210961557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ công thương trung ương |
| Tên gói thầu | Mua trang thiết bị phục vụ công tác đào tạo, bồi dưỡng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210851244 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NS cấp và thu hợp pháp của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 10:49:00 đến ngày 2021-10-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,202,135,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 208(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8032025E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị CNTTNhà thầu nộp kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong suốt thời gian bảo hành, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu phải có mặt tại địa điểm cung cấp trong vòng 08 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về sự cố. - Trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư cho nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật theo thông báo của chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật và nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ công thương trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
Mua trang thiết bị phục vụ công tác đào tạo, bồi dưỡng Mua thiết bị phục vụ công tác đào tạo, bồi dưỡng năm 2021 của Trường Đào tạo, Bồi dưỡng Cán bộ Công Thương Trung ương 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn NS cấp và thu hợp pháp của Trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo yêu cầu tại Mục 1 Chương III E-HSMT - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III E-HSMT - Tài liệu chứng minh kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu kỹ thuật (catalogue,...) của hàng hóa (không bao gồm vật tư, phụ kiện). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Thư hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất cam kết hỗ trợ kỹ thuật cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này đối với thiết bị: Màn hình tương tác thông minh 75 inch. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Thư hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu trên. - Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1(g) và 10.2(c) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đào tạo, Bồi dưỡng Cán bộ Công Thương Trung ương, địa chỉ: 193 phố Vĩnh Hưng, P.Vĩnh Hưng, Hoàng Mai, Hà Nội. Điện thoại: 02438611461 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công thương, địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 02422202525 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đào tạo, Bồi dưỡng Cán bộ Công Thương Trung ương, địa chỉ: 193 phố Vĩnh Hưng, P.Vĩnh Hưng, Hoàng Mai, Hà Nội. Điện thoại: 02438611461 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Trường Đào tạo, Bồi dưỡng Cán bộ Công Thương Trung ương, địa chỉ: 193 phố Vĩnh Hưng, P.Vĩnh Hưng, Hoàng Mai, Hà Nội. Điện thoại: 02438611461 - Báo đấu thầu. Đường dây nóng: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính | 19 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 2 | Màn hình tương tác thông minh 75 inch | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 3 | Máy chủ | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 4 | Tai nghe Stereo Micrphone Multimedia | 20 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 5 | Thiết bị khuếch đại đường truyền Audio | 20 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 6 | Máy in | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 7 | Thiết bị chuyển mạch (Switch) | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 8 | Tủ mạng 10U | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 9 | Hạt mạng CAT 5E | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 10 | Thanh đấu nối cáp trung gian (Patch Panel) | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 11 | Thiết bị định tuyến (Router) | 12 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 12 | Thiết bị chuyển mạch (Switch) | 8 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 13 | Thiết bị phát sóng không dây (Access point) | 12 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 14 | Bo mạch kết nối mạng thu sóng không dây (Network Card Wireless) | 38 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 15 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 16 | Bộ dụng cụ tháo lắp | 12 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 17 | Bộ dụng cụ thi công mạng | 6 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 18 | Giá để thiết bị | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 19 | Hệ thống bảng trượt | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 20 | Bàn ghế máy tính giáo viên | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 21 | Bàn học viên | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 22 | Ghế học viên | 20 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 23 | Camera | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 24 | Micro đa hướng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 25 | Bộ thiết bị đầu cuối | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 26 | Máy ảnh | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 27 | Điều hòa 1 chiều 18000 BTU | 8 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 28 | Chi phí vật tư nhân công lắp đặt Điều hòa | 8 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 208(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8032025E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị CNTTNhà thầu nộp kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong suốt thời gian bảo hành, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu phải có mặt tại địa điểm cung cấp trong vòng 08 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về sự cố. - Trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư cho nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật theo thông báo của chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật và nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi