Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210941570-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân Xã Diên Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210924108
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã; Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 10:52:00 đến ngày 2021-10-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,581,523,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ Đại học trở lên;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công giao thông hạng III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn kế toán từ Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo chênh cao
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 0,3m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Diễn Đồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Đường giao thông nội đồng liên xóm 5 và xóm 7 xã Diễn Đồng, huyện Diễn Châu
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã; Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Diễn Đồng , địa chỉ: xã Diễn Đồng, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Đồng (Địa chỉ: xã Diễn Đồng, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An (Địa chỉ: Số 67, Phan Cảnh Quang, TP Vinh, Nghệ An); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Diễn Châu (Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An); + Tư vấn lập E-HSMT và Đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và công nghệ VAMICO (Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà Huệ Lộc, Số 146, Đường Nguyễn Sỹ Sách, Phường Hưng Phúc, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An); + Tư vấn thẩm tra E-HSMT và Kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An (Địa chỉ: Số 67, Phan Cảnh Quang, TP Vinh, Nghệ An).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Diễn Đồng , địa chỉ: xã Diễn Đồng, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Đồng (Địa chỉ: xã Diễn Đồng, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Đồng (Địa chỉ: xã Diễn Đồng, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Diễn Đồng (Địa chỉ: xã Diễn Đồng, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Diễn Đồng (Địa chỉ: xã Diễn Đồng, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch, huyện Diễn Châu (Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg (5%)Đúng theo thiết kế được phê duyệt306,87m3
2Đắp đất nền đường K95 bằng máy 25T (95%)Đúng theo thiết kế được phê duyệt5.830,47m3
3Đào hữu cơ bằng máyĐúng theo thiết kế được phê duyệt1.161,47m3
4Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 2 KmĐúng theo thiết kế được phê duyệt1.161,47m3
5Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng thủ công (2%)Đúng theo thiết kế được phê duyệt79,74m3
6Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng máy (98%)Đúng theo thiết kế được phê duyệt3.907,39m3
7Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 2 KmĐúng theo thiết kế được phê duyệt3.987,14m3
8Trồng cỏ mái taluy nền đườngĐúng theo thiết kế được phê duyệt4.362,09m2
9Giá đất đắp đến công trìnhĐúng theo thiết kế được phê duyệt7.612,39m3
10Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ về đắp cự ly vận chuyển 16,5KmĐúng theo thiết kế được phê duyệt8.678,12m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 14cmĐúng theo thiết kế được phê duyệt5.703,07m2
2Đắp cát vàngĐúng theo thiết kế được phê duyệt171,09m3
3Lớp lót nilon chống mất nướcĐúng theo thiết kế được phê duyệt5.703,07m2
4Bê tông M250 mặt đường bê tôngĐúng theo thiết kế được phê duyệt1.026,55m3
5Ván khuôn thép đường BT đổ tại chỗĐúng theo thiết kế được phê duyệt586,18m2
6Bê tông móng M150 đổ tại chỗĐúng theo thiết kế được phê duyệt36,15m3
7Móng đá dăm dày 5cmĐúng theo thiết kế được phê duyệt18,08m3
C ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH
1Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 14cmĐúng theo thiết kế được phê duyệt25,35m2
2Đắp cát vàngĐúng theo thiết kế được phê duyệt0,76m3
3Lớp lót giấy dầuĐúng theo thiết kế được phê duyệt25,35m2
4Bê tông M250 mặt đường bê tôngĐúng theo thiết kế được phê duyệt4,56m3
5Ván khuôn thép đường BT đổ tại chỗĐúng theo thiết kế được phê duyệt6,83m2
D THOÁT NƯỚC
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Đúng theo thiết kế được phê duyệt71,64m3
2Bê tông M200 thân cống, rãnh đổ tại chỗĐúng theo thiết kế được phê duyệt190,61m3
3Bê tông lót móng M100 đổ tại chỗĐúng theo thiết kế được phê duyệt61m3
4Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Đúng theo thiết kế được phê duyệt12.035,54kg
5Ván khuôn thép đổ tại chỗĐúng theo thiết kế được phê duyệt1.829,44m2
6Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnĐúng theo thiết kế được phê duyệt319,42m2
7Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnĐúng theo thiết kế được phê duyệt642cái
8Bê tông M150 thân cống, rãnh đổ tại chỗĐúng theo thiết kế được phê duyệt67,2m3
9Ván khuôn thép đổ tại chỗĐúng theo thiết kế được phê duyệt339m2
10Bê tông móng M150 đổ tại chỗĐúng theo thiết kế được phê duyệt66,24m3
11Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngĐúng theo thiết kế được phê duyệt11,04m3
E THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào rãnh thoát nước đất cấp 3 bằng nhân công (5%)Đúng theo thiết kế được phê duyệt8,11m3
2Đào đất rãnh thoát nước đất cấp 3 bằng máy (95%)Đúng theo thiết kế được phê duyệt154,06m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kgĐúng theo thiết kế được phê duyệt56,76m3
4Xây đá hộc VXM M100 (xây rãnh)Đúng theo thiết kế được phê duyệt4,68m3
5Vữa xi măng M75Đúng theo thiết kế được phê duyệt0,34m3
6Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngĐúng theo thiết kế được phê duyệt15,15m3
7Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Đúng theo thiết kế được phê duyệt19,7m3
8Bê tông M250 trên móng đổ tại chỗĐúng theo thiết kế được phê duyệt3,27m3
9Bê tông M200 thân cống, rãnh đổ tại chỗĐúng theo thiết kế được phê duyệt18,32m3
10Bê tông móng M150 đổ tại chỗĐúng theo thiết kế được phê duyệt62,3m3
11Bê tông M150 thân cống, rãnh đổ tại chỗĐúng theo thiết kế được phê duyệt31,37m3
12Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Đúng theo thiết kế được phê duyệt886,84kg
13Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Đúng theo thiết kế được phê duyệt821,02kg
14Nhựa đường lấp lỗ chốtĐúng theo thiết kế được phê duyệt335,57Kg
15Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnĐúng theo thiết kế được phê duyệt133,52m2
16Ván khuôn thép đổ tại chỗĐúng theo thiết kế được phê duyệt403,14m2
17Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnĐúng theo thiết kế được phê duyệt71cái
18Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa cănĐúng theo thiết kế được phê duyệt11,24m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa cănĐúng theo thiết kế được phê duyệt14,99m3
20Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 2 KmĐúng theo thiết kế được phê duyệt162,16m3
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất lắp đặt cọc tiêu BTCTĐúng theo thiết kế được phê duyệt16cọc
2Gắn tiêu phản quangĐúng theo thiết kế được phê duyệt32cái
3Lắp đặt biển tam giác D90Đúng theo thiết kế được phê duyệt12cái
4Lắp đặt biển chữ nhật (KT 0,6x0,7) m, biển tròn D90Đúng theo thiết kế được phê duyệt4m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ Đại học trở lên;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công giao thông hạng III32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ Đại học trở lên32
3 Kế toán 1 Có trình độ chuyên môn kế toán từ Đại học trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Công suất 1,5kW1
2 Máy đầm cóc Công suất 1,5kW1
3 Máy trộn bê tông Dung tích 150L1
4 Máy đầm bàn Công suất 1,5kW1
5 Máy đầm dùi Công suất 1,5kW1
6 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7kW1
7 Máy thủy bình Đo chênh cao1
8 Máy phát điện Công suất 5kW1
9 Xe tải tự đổ Trọng tải >= 5T1
10 Máy đào Dung tích >= 0,3m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->