Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình sửa chữa, sơn mới trụ sở Chi cục Hải quan Biên Hòa (bao gồm xây lắp và thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210961641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình sửa chữa, sơn mới trụ sở Chi cục Hải quan Biên Hòa (bao gồm xây lắp và thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210959650 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN (nguồn kinh phí sửa chữa tài sản khác) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 10:46:00 đến ngày 2021-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,623,096,895 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86929E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, bảng khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn tài chính. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.137.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.274.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám Sát kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghệ hạng III trở lên.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.+ Đối với chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1.5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1.0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hải quan Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình sửa chữa, sơn mới trụ sở Chi cục Hải quan Biên Hòa (bao gồm xây lắp và thiết bị) Mua sắm, sửa chữa thường xuyên 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN (nguồn kinh phí sửa chữa tài sản khác) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 9A Đường Đồng Khởi, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại : 02513.895.707. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 9A Đường Đồng Khởi, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại : 02513.895.707. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài vụ Quản trị - Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 9A Đường Đồng Khởi, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại : 02513.895.707. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCCB - Thanh tra - Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 9A Đường Đồng Khởi, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại : 02513.895.710 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| B | ||||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 9,15 | m2 |
| 2 | Ốp đá marble vào tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 9,15 | m2 |
| 3 | Vệ sinh tường ốp đá marble, đánh bass và đi lại ron | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 113,79 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 303,435 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 64,44 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 642,853 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 303,435 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 64,44 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 656,326 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1.226,24 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2.187,753 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống rèm cửa | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 247,67 | m2 |
| 13 | CCLD hệ thống rèm cửa vải poly dạng nguyên tấm liền + phụ kiện kèm theo | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 247,67 | m2 |
| 14 | CCLD khung bao hộp gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 106,7 | md |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 25,12 | m2 |
| 16 | CC cửa sổ lùa khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8ly, phụ kiện | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 17 | CC vách kính khung nhôm hệ 1000, phía dưới có pano kính cường lực 8ly, phụ kiện | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 20,44 | m2 |
| 18 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 25,12 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 99,523 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 41,588 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng Gạch ceramic 300x300 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 99,523 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ phễu thu sàn | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ bình nước nóng lạnh | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+vòi cảm biến | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt+dây cấp | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt máy nước nóng lạnh | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250x34W | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 42,92 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 42,92 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 42,92 | m2 |
| 39 | Sơn epoxy chống thấm mái | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 42,9 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 50,277 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 13,64 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 588,315 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch Granite 100x600 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 7,64 | m2 |
| 44 | Lát bậc cầu thang bằng gạch giả đá | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 50,277 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường cầu thang bằng gạch giả đá | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 46 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 47 | Lợp mái che tường băng tấm nhựa polycacbonat 5mm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 9,864 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 9,864 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ đèn(HSNC:; HSMTC:) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 63 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D400, 36w | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 55 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn led âm trần tròn D180, 16w | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 77,88 | m2 |
| 54 | CC vách kính khung nhôm hệ 1000, kính an toàn 8.38mm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 77,88 | m2 |
| 55 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 77,88 | m2 |
| 56 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 12,748 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 6,797 | m3 |
| 58 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400x30mm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 67,968 | m2 |
| 59 | Trồng cây sao đen đường kính 9-10cm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 8 | cây |
| 60 | Rải đá 0x4 bồn hoa | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 5,951 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 62 | CCLD thảm cỏ nhân tạo | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 253,55 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,395 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,395 | tấn |
| 66 | Tháo dỡ máng xối tôn hiện hữu | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 17,5 | m |
| 67 | CCLD máng xối tôn dày 0,4 zem khổ 15x20cm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 17,35 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,0 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 69 | Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 49,327 | m2 |
| 71 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 83,68 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 83,68 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 83,68 | m2 |
| 74 | Sơn epoxy chống thấm mái | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 83,68 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 6,8 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Theo yêu cầu qu y định tại chương V của E-HSMT | 44,25 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 29,908 | m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 8,328 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 35,563 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 10,839 | m2 |
| 81 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 29,908 | m2 |
| 82 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 8,328 | m2 |
| 83 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 35,563 | m2 |
| 84 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 10,839 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 127,453 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 154,673 | m2 |
| 87 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 88 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 89 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 90 | Tháo dỡ phễu thu sàn | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+vòi | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt+dây cấp | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 15,29 | m2 |
| 96 | CC cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly + phụ kiện, ổ khóa | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 6,93 | m2 |
| 97 | CC cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly + phụ kiện, ổ khóa | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 8,36 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 15,29 | m2 |
| 99 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 44,5 | m2 |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 22,25 | m2 |
| 101 | CC hàng rào chông sắt fi10 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 22,25 | m2 |
| 102 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 62,34 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 62,34 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 62,34 | m2 |
| 105 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2,021 | m3 |
| 106 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2,021 | m3 |
| 107 | Ray cổng bằng sắt L60x60x6 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 92,496 | kg |
| 108 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 23,312 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 23,312 | m2 |
| 110 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 106,168 | m2 |
| 111 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 4,29 | m2 |
| 112 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 51,145 | m2 |
| 113 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 42,852 | m2 |
| 114 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 106,168 | m2 |
| 115 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 4,29 | m2 |
| 116 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 51,145 | m2 |
| 117 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 42,852 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 368,193 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 313,323 | m2 |
| 120 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 104,885 | m2 |
| 121 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 104,885 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 104,885 | m2 |
| 123 | Sơn epoxy chống thấm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 104,885 | m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 4,982 | 100m2 |
| 125 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 30,495 | m3 |
| 126 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 121,98 | m3 |
| C | ||||
| 1 | Cung cấp lắp đặt máy lạnh đứng 5.0HP | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt máy lạnh treo tường 1.5HP | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86929E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, bảng khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn tài chính. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.137.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.274.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công công trình | 2 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Giám Sát kỹ thuật điện | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghệ hạng III trở lên.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Nhân viên quyết toán công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.+ Đối với chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 2 | Dàn giáo | Kèm theo kiểm định còn hiệu lực | 30 |
| 3 | Máy phát điện | >=5kw | 1 |
| 4 | Máy hàn | >= 1.5 Kw | 2 |
| 5 | Máy khoan | >= 1.0Kw | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá | >=2,5Kw | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | >=80kg | 1 |
| 8 | Xe tải | >= 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi