Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình sửa chữa, sơn mới trụ sở Chi cục Hải quan Biên Hòa (bao gồm xây lắp và thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210961641-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình sửa chữa, sơn mới trụ sở Chi cục Hải quan Biên Hòa (bao gồm xây lắp và thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210959650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN (nguồn kinh phí sửa chữa tài sản khác)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 10:46:00 đến ngày 2021-10-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,623,096,895 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86929E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, bảng khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn tài chính. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.137.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.274.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám Sát kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghệ hạng III trở lên.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.+ Đối với chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 30
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=5kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1.5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị >= 1.0Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị >=2,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=80kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Hải quan Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình sửa chữa, sơn mới trụ sở Chi cục Hải quan Biên Hòa (bao gồm xây lắp và thiết bị)
Mua sắm, sửa chữa thường xuyên
60 Ngày
E-CDNT 3 NSNN (nguồn kinh phí sửa chữa tài sản khác)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 9A Đường Đồng Khởi, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại : 02513.895.707.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH tư vấn xây dựng Gia Thiên Phúc. Địa chỉ: Số 40A12, KDC An Bình, P. An Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Giang. Địa chỉ: K03, KP.2, P. Bửu Long, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 9A Đường Đồng Khởi, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Cục Hải quan Đồng Nai , địa chỉ: 9A Đường Đồng Khởi – P. Tam Hòa– Tp. Biên Hòa – Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 9A Đường Đồng Khởi, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại : 02513.895.707.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 9A Đường Đồng Khởi, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại : 02513.895.707.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 9A Đường Đồng Khởi, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại : 02513.895.707.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài vụ Quản trị - Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 9A Đường Đồng Khởi, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại : 02513.895.707.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TCCB - Thanh tra - Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 9A Đường Đồng Khởi, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại : 02513.895.710
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B
1Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT9,15m2
2Ốp đá marble vào tườngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT9,15m2
3Vệ sinh tường ốp đá marble, đánh bass và đi lại ronTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT113,79m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT303,435m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT64,44m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT642,853m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT303,435m2
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT64,44m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT656,326m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1.226,24m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT2.187,753m2
12Tháo dỡ hệ thống rèm cửaTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT247,67m2
13CCLD hệ thống rèm cửa vải poly dạng nguyên tấm liền + phụ kiện kèm theoTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT247,67m2
14CCLD khung bao hộp gỗ công nghiệpTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT106,7md
15Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT25,12m2
16CC cửa sổ lùa khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8ly, phụ kiệnTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT4,68m2
17CC vách kính khung nhôm hệ 1000, phía dưới có pano kính cường lực 8ly, phụ kiệnTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT20,44m2
18Vách kính khung nhôm trong nhàTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT25,12m2
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT99,523m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT41,588m2
21Lát nền, sàn bằng Gạch ceramic 300x300Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT99,523m2
22Tháo dỡ phễu thu sànTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT22cái
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT3bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT3bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT12bộ
26Tháo dỡ bình nước nóng lạnhTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT3bộ
27Lắp đặt phễu thu sànTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT22cái
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+vòi cảm biếnTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT3bộ
29Lắp đặt chậu xí bệt+dây cấpTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT3bộ
30Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT3cái
31Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT3bộ
32Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT3cái
33Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT3cái
34Lắp đặt máy nước nóng lạnhTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT3bộ
35Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250x34WTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT3cái
36Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT42,92m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT42,92m2
38Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT42,92m2
39Sơn epoxy chống thấm máiTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT42,9m2
40Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT50,277m2
41Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT13,64m2
42Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mmTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT588,315m2
43Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch Granite 100x600Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT7,64m2
44Lát bậc cầu thang bằng gạch giả đáTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT50,277m2
45Công tác ốp gạch vào chân tường cầu thang bằng gạch giả đáTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT6m2
46Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,576100m2
47Lợp mái che tường băng tấm nhựa polycacbonat 5mmTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,576100m2
48Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT9,864m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT9,864m2
50Tháo dỡ đèn(HSNC:; HSMTC:)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT63bộ
51Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D400, 36wTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT55bộ
52Lắp đặt đèn led âm trần tròn D180, 16wTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT8bộ
53Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT77,88m2
54CC vách kính khung nhôm hệ 1000, kính an toàn 8.38mmTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT77,88m2
55Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT77,88m2
56Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT12,748m3
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT6,797m3
58Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400x30mmTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT67,968m2
59Trồng cây sao đen đường kính 9-10cmTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT8cây
60Rải đá 0x4 bồn hoaTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT5,951m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,06100m3
62CCLD thảm cỏ nhân tạoTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT253,55m2
63Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,089tấn
64Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,395tấn
65Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,395tấn
66Tháo dỡ máng xối tôn hiện hữuTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT17,5m
67CCLD máng xối tôn dày 0,4 zem khổ 15x20cmTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT17,35m
68Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,0Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,16100m
69Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D90Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT8cái
70Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT49,327m2
71Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT83,68m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT83,68m2
73Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT83,68m2
74Sơn epoxy chống thấm máiTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT83,68m2
75Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mmTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT6,8m2
76Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mmTheo yêu cầu qu y định tại chương V của E-HSMT44,25m2
77Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT29,908m2
78Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT8,328m2
79Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT35,563m2
80Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT10,839m2
81Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT29,908m2
82Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT8,328m2
83Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT35,563m2
84Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT10,839m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT127,453m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT154,673m2
87Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT2bộ
88Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT2bộ
89Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT4bộ
90Tháo dỡ phễu thu sànTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT2cái
91Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+vòiTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT2bộ
92Lắp đặt chậu xí bệt+dây cấpTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT2bộ
93Lắp đặt phễu thu sànTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT2cái
94Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT2cái
95Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT15,29m2
96CC cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly + phụ kiện, ổ khóaTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT6,93m2
97CC cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly + phụ kiện, ổ khóaTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT8,36m2
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT15,29m2
99Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT44,5m2
100Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT22,25m2
101CC hàng rào chông sắt fi10Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT22,25m2
102Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT62,34m2
103Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT62,34m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT62,34m2
105Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT2,021m3
106Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT2,021m3
107Ray cổng bằng sắt L60x60x6Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT92,496kg
108Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT23,312m2
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT23,312m2
110Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT106,168m2
111Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT4,29m2
112Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT51,145m2
113Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT42,852m2
114Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT106,168m2
115Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT4,29m2
116Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT51,145m2
117Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT42,852m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT368,193m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT313,323m2
120Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT104,885m2
121Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT104,885m2
122Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT104,885m2
123Sơn epoxy chống thấmTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT104,885m2
124Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT4,982100m2
125Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT30,495m3
126Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT121,98m3
C
1Cung cấp lắp đặt máy lạnh đứng 5.0HPTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT2bộ
2Cung cấp lắp đặt máy lạnh treo tường 1.5HPTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86929E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, bảng khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn tài chính. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.137.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.274.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.55
2 Giám sát kỹ thuật thi công công trình 2 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.33
3 Giám Sát kỹ thuật điện 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghệ hạng III trở lên.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.33
4 Nhân viên quyết toán công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.+ Đối với chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=250 lít2
2 Dàn giáo Kèm theo kiểm định còn hiệu lực30
3 Máy phát điện >=5kw1
4 Máy hàn >= 1.5 Kw2
5 Máy khoan >= 1.0Kw2
6 Máy cắt gạch, đá >=2,5Kw1
7 Máy đầm cóc >=80kg1
8 Xe tải >= 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->