Gói thầu: Mua vật tư nông nghiệp (phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, túi bao quả)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200410261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Rau quả |
| Tên gói thầu | Mua vật tư nông nghiệp (phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, túi bao quả) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200226319 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp KHCN tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 10:32:00 đến ngày 2020-04-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 107,980,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phân Hữu cơ vi sinh | 6.750 | Kg | - Độ ẩm: 30%; Hữu cơ: 15%; P2O5hh: 1,5%; Acid Humic: 2,5%; Trung lượng: Ca: 1,0%; Mg: 0,5%; S: 0,3%; Các chủng Vi sinh vật hữu ích: Aspergillus sp: 1 x 106 CFU/g; Azotobacter: 1x106CFU/g; Bacillus: 1×106 CFU/g. | ||
| 2 | Phân NPK | 1.480 | Kg | - Thành phần: Nito: 13%; Photpho: 13%; Kali: 13%; Lưu huỳnh: 6%; Sắt: 500ppm; Đồng: 50ppm; Kẽm: 190ppm; Mangan: 105ppm; Bo: 140ppm. | ||
| 3 | Chất Điều tiết sinh trưởng | 20,8 | Lít | - Thành phần: Sodium – 5 – Nitroguaiacolate: 3g/lít; Sodium – O –Nitrophenolate: 6g/lít; Sodium – P – Nitrophenolate: 9g/lít; Phụ gia | ||
| 4 | Phân bón lá | 20,7 | Kg | - Thành phần: 17% Đạm (N); 21% Lân (P2O5); 21% Kali (K,O); 0.05% Canxi (Ca); 0.03% Magiê (Mg); 0.05% Kẽm (Zn); 0.05% Đồng (Cu); 0.02% Bo (B); 0.01 Sắt (Fe); 0.01 Mangan (Mn). 0.001 Molipđen (Mo); 0.002% PEMAC P; 0.002 GA3; αNAA; βNOA… . | ||
| 5 | Thuốc trừ sâu | 9,9 | Kg | - Thành phần: Dinotefuran : 20% w/w | ||
| 6 | Thuốc trừ sâu | 10,9 | Lít | - Chứa hoạt chất: 25g/L Lambda-cyhalothrin, dạng lỏng. | ||
| 7 | Thuốc trừ bệnh | 10,9 | Kg | - Thành phần: 40g/L Metalaxyl M 640g/L Mancozeb. Dạng cốm | ||
| 8 | Thuốc trừ bệnh | 9,8 | Kg | - Thành phần: Copper Oxychloride 30%, chất phụ gia 70%. | ||
| 9 | Thuốc xử lý đất | 21 | Kg | - Thành phần: Carbosulfan: 5% w/w; Phụ gia đủ 100% | ||
| 10 | Thuốc xử lý đất | 26 | Kg | - Thành phần: Trichoderma 1x106 CFU/g; Hữu cơ: 23%; Axit Humic: 2,5%; N-P2O5-K2O: 2,5%-1%-1%; Độ ẩm: 20%; pH: 6-7; Phụ gia vừa đủ: 1 kg | ||
| 11 | Túi bao quả Chuyên dụng | 15 | Kg | Chất liệu: Vải nguyên sinh 100% - Gồm có 2 lớp, có dây rút - Kích thước16x20cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi