Gói thầu: Móng, mặt đường và các công trình trên tuyến; Lý trình: Km0+00 - Km 5+500
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210949459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang |
| Tên gói thầu | Móng, mặt đường và các công trình trên tuyến; Lý trình: Km0+00 - Km 5+500 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210949424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 11:16:00 đến ngày 2021-10-04 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,430,053,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1645E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.329E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.101.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.202.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III.- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.Đã làm kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III- Đã thực hiện tối thiểu 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật xây dựng ≥ 18 người (có chứng chỉ sơ cấp nghề, bậc thợ)- Công nhân lái máy: ≥ 07 người (có chứng chỉ lái máy) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1.6m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Đào nền đường, đào xúc đất đổ lên phương tiện, đắp đất công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 1.25m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Đào nền đường, phá dỡ công trình cũ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào bánh lốp 0.8m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Đào rãnh, đắp lề, đắp đất công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào bánh lốp 0.4m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Đào rãnh, đắp lề, đắp đất công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi 110CV (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Ủi nền đường, đắp đất nền đường, công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung 25T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Lu nền đường, cấp phối |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu bánh lốp 16T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Lu cấp phối |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép 10T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Lu nền đường, đắp đất cống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải 50-60m3/h (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Rải cấp phối |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm 2,5T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Lu lề đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tô sức nâng 6T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Cẩu buy cống, lắp đặt cống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô vận tải tự đổ 10T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Vận chuyển đất, vận chuyển vật liệu phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Ô tô vận tải tự đổ 7T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Vận chuyển đất, vận chuyển vật liệu phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Ô tô tưới nước 5m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Tưới nước cấp phối, bảo dưỡng đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô vận tải thùng 2.5T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Vận chuyển hệ thống ATGT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm cóc 70Kg (Hóa đơn, xuất xứ, năm sản xuất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt:: Đầm nền đường, lề đường, móng cống |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn 23KW (Hóa đơn, xuất xứ, năm sản xuất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Hàn ván khuôn, cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt uốn sắt 5KW (Hóa đơn, xuất xứ, năm sản xuất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy trộn bê tông 250l (Hóa đơn, xuất xứ, năm sản xuất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Bê tông cống, bê tông mặt đường, rãnh thoát nước |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Máy đầm bàn 1KW(Hóa đơn, xuất xứ, năm sản xuất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Máy đầm dùi 1,5KW ((Hóa đơn, xuất xứ, năm sản xuất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Máy phát điện 20KW ((Hóa đơn, xuất xứ, năm sản xuất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Phục vụ công trình trong suốt quá trình thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy bơm nước Công suất 20KW ((Hóa đơn, xuất xứ, năm sản xuất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Phục vụ thi công hút nước hố móng, bơm mước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy cắt bê tông công suất 7,5KW ((Hóa đơn, xuất xứ, năm sản xuất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Cắt khe ngang, khe dọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy Thủy bình điện tử PLP-110 ((Kèm theo chứng nhận đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Kiểm tra cao trình, nền mặt đường; cống thoát nước; kiểm tra theo dõi địa chất, thủy văn công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Móng, mặt đường và các công trình trên tuyến; Lý trình: Km0+00 - Km 5+500 Đường từ thôn H’júh đi thôn Atu I về thôn Cha’nốc, xã Ch’ơm, huyện Tây Giang 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông, Hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...)theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020, không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 6. Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tây Giang
Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam.
Số điện thoại: 0236.3.796534 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Tăng Ngọc Duẩn-Trưởng phòng; Số điện thoại: 0974.928.306 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Bling Nốt-Chuyên viên Phòng Kinh tế và Hạ tầng; số điện thoại: 0346.722.077 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Phan Quang Tiến-Chuyên viên Phòng Kinh tế và Hạ tầng; số điện thoại: 0975.832.251 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | * Nền đường | Chương V | 1 | đvt |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V | 3.594,847 | m3 |
| 3 | Đắp đất khuôn đường K98 | Chương V | 273,265 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 33.729,381 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 893,3923 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 4.429,2338 | m3 |
| 7 | Lu lèn K98 | Chương V | 18.652,7995 | m2 |
| 8 | * Mặt đường | Chương V | 1 | đvt |
| 9 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 22cm | Chương V | 3.033,4804 | m3 |
| 10 | Lót giấy dầu | Chương V | 13.788,5474 | m2 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V | 2.551,2323 | m2 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Chương V | 3.316,3186 | m3 |
| 13 | Cốt thép truyền lực khe co d=28mm | Chương V | 3,0269 | Tấn |
| 14 | Cốt thép truyền lực khe dãn d=28mm | Chương V | 7,195 | Tấn |
| 15 | Cắt khe mặt đường bê tông | Chương V | 2.695 | m |
| 16 | * Tường chắn taluy dương | Chương V | 1 | đvt |
| 17 | Đào đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 200 | m3 |
| 18 | Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)m | Chương V | 350 | rọ |
| B | Nút giao thông | |||
| 1 | * Nền đường | Chương V | 1 | đvt |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V | 46,494 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 24,161 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 66,3669 | m3 |
| 5 | * Mặt đường | Chương V | 1 | đvt |
| 6 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 22cm | Chương V | 39,4614 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V | 27,5154 | m2 |
| 8 | Lót giấy dầu | Chương V | 179,37 | m2 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Chương V | 26,9055 | m3 |
| 10 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=12mm | Chương V | 0,0177 | Tấn |
| 11 | Cốt thép truyền lực khe co d=25mm | Chương V | 0,0462 | Tấn |
| C | Cống thoát nước ngang | |||
| 1 | A. Cống tròn | Chương V | 1 | đvt |
| 2 | * Thân cống | Chương V | 1 | đvt |
| 3 | Lắp đặt ống cống D100cm; L=1m | Chương V | 97 | Ống |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 ống cống | Chương V | 27,65 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Chương V | 545,89 | m2 |
| 6 | Cốt thép ống cống d=6mm | Chương V | 0,6652 | Tấn |
| 7 | Cốt thép ống cống d=10mm | Chương V | 2,2476 | Tấn |
| 8 | Quét nhựa nóng 2 lớp ống cống | Chương V | 320,45 | m2 |
| 9 | Nối ống cống bê tông D100cm | Chương V | 80 | m.nối |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường mối nối | Chương V | 141,375 | m2 |
| 11 | Đá dăm đệm móng thân cống | Chương V | 28,1248 | m3 |
| 12 | Bê tông M150 đá 4x6 móng thân cống | Chương V | 6,6642 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng thân cống | Chương V | 15,3966 | m2 |
| 14 | Dăm sạn đệm móng thân cống | Chương V | 1,6431 | m3 |
| 15 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 815,587 | m3 |
| 16 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương V | 688,1523 | m3 |
| 17 | * Tường đầu | Chương V | 1 | đvt |
| 18 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu | Chương V | 20,5839 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thân tường đầu | Chương V | 3,89 | m2 |
| 20 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Chương V | 37,8921 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng tường đầu | Chương V | 117,698 | m2 |
| 22 | Dăm sạn đệm | Chương V | 6,7621 | m3 |
| 23 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 83,7153 | m3 |
| 24 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Chương V | 45,1857 | m3 |
| 25 | * Tường cánh | Chương V | 1 | đvt |
| 26 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Chương V | 26,5026 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thân tường cánh | Chương V | 143,3546 | m2 |
| 28 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Chương V | 14,0583 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng tường cánh | Chương V | 45,384 | m2 |
| 30 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống chân khay tường cánh | Chương V | 55,9284 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh | Chương V | 189,9 | m2 |
| 32 | Dăm sạn đệm | Chương V | 14,4846 | m3 |
| 33 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 155,23 | m3 |
| 34 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Chương V | 40,28 | m3 |
| 35 | * Sân gia cố | Chương V | 1 | đvt |
| 36 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Chương V | 40,424 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sân gia cố | Chương V | 42,014 | m2 |
| 38 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Chương V | 25,4624 | m3 |
| 39 | Ván khuôn chân khay | Chương V | 127,322 | m2 |
| 40 | Dăm sạn đệm | Chương V | 10,0833 | m3 |
| 41 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 421,1882 | m3 |
| 42 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Chương V | 37,86 | m3 |
| 43 | * Hố thu | Chương V | 1 | đvt |
| 44 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố thu | Chương V | 22,3888 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thân hố thu | Chương V | 129,0522 | m2 |
| 46 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố thu | Chương V | 9,476 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng hố thu | Chương V | 20,4 | m2 |
| 48 | Dăm sạn đệm | Chương V | 3,18 | m3 |
| 49 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 215,5 | m3 |
| 50 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương V | 155,6783 | m3 |
| 51 | * Phá dỡ cống cũ | Chương V | 1 | đvt |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn | Chương V | 43,94 | 1 m3 |
| 53 | B. Cống hộp | Chương V | 1 | đvt |
| 54 | * Thân cống | Chương V | 1 | đvt |
| 55 | Bê tông M300 đá 1x2 thân cống hộp | Chương V | 63,2117 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thân cống hộp | Chương V | 282,3495 | m2 |
| 57 | Cốt thép thân cống hộp d | Chương V | 0,0739 | Tấn |
| 58 | Cốt thép thân cống hộp d | Chương V | 3,8318 | Tấn |
| 59 | Cốt thép thân cống hộp d>18mm | Chương V | 3,3708 | Tấn |
| 60 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Chương V | 6,4262 | m3 |
| 61 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 103,07 | m3 |
| 62 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương V | 35,65 | m3 |
| 63 | * Bản dẫn | Chương V | 1 | đvt |
| 64 | Bê tông M300 đá 1x2 | Chương V | 11,52 | m3 |
| 65 | Ván khuôn | Chương V | 10,86 | m2 |
| 66 | Cốt thép d | Chương V | 0,0133 | Tấn |
| 67 | Cốt thép d | Chương V | 0,9249 | Tấn |
| 68 | Cốt thép d>18mm | Chương V | 0,0309 | Tấn |
| 69 | * Tường đầu | Chương V | 1 | đvt |
| 70 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu | Chương V | 4,3472 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thân tường đầu | Chương V | 9,2157 | m2 |
| 72 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Chương V | 4,0504 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng tường đầu | Chương V | 8,2 | m2 |
| 74 | Dăm sạn đệm | Chương V | 0,405 | m3 |
| 75 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 17,2504 | m3 |
| 76 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Chương V | 13,2 | m3 |
| 77 | * Tường cánh | Chương V | 1 | đvt |
| 78 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Chương V | 15,2322 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thân tường cánh | Chương V | 61,0044 | m2 |
| 80 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Chương V | 12,614 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng tường cánh | Chương V | 34,28 | m2 |
| 82 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống chân khay tường cánh | Chương V | 28,3019 | m3 |
| 83 | Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh | Chương V | 49,26 | m2 |
| 84 | Dăm sạn đệm | Chương V | 8,4715 | m3 |
| 85 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 125,41 | m3 |
| 86 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Chương V | 7,52 | m3 |
| 87 | * Sân gia cố | Chương V | 1 | đvt |
| 88 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Chương V | 33,6036 | m3 |
| 89 | Ván khuôn sân gia cố | Chương V | 29,169 | m2 |
| 90 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Chương V | 6,6724 | m3 |
| 91 | Ván khuôn chân khay | Chương V | 33,362 | m2 |
| 92 | Dăm sạn đệm | Chương V | 5,986 | m3 |
| 93 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 108,9 | m3 |
| 94 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Chương V | 6,2 | m3 |
| 95 | * Rọ đá chống xói | Chương V | 1 | đvt |
| 96 | Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)m | Chương V | 7 | Rọ |
| D | Gia cố rãnh dọc | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnh dọc | Chương V | 275,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gia cố rãnh | Chương V | 1.977,22 | m2 |
| E | Gia cố lề đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 22cm | Chương V | 221,98 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | Chương V | 1.102,74 | m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V | 423,45 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Chương V | 172,03 | m3 |
| F | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | * Cọc tiêu, cọc Km | Chương V | 1 | đvt |
| 2 | Lắp đặt cọc tiêu bê tông, G=50kg | Chương V | 926 | Cái |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 thân cọc tiêu | Chương V | 22,224 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Chương V | 50,93 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp 3 | Chương V | 55,56 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V | 1.472,34 | m2 |
| 7 | Cốt thép cọc tiêu d=8mm | Chương V | 0,8241 | Tấn |
| 8 | Cốt thép cọc tiêu d=14mm | Chương V | 1,4631 | Tấn |
| 9 | Sơn trắng đỏ cọc tiêu | Chương V | 179,644 | m2 |
| 10 | Làm cột kilomet bê tông | Chương V | 5 | Cái |
| 11 | * Biển báo | Chương V | 1 | đvt |
| 12 | Lắp cột và biển báo tam giác + biển chữ nhật | Chương V | 60 | Cái |
| 13 | Lắp cột và biển báo tam giác A70cm | Chương V | 66 | Cái |
| 14 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Chương V | 13,068 | m3 |
| 15 | Ván khuôn | Chương V | 79,2 | m2 |
| 16 | Dăm sạn đệm | Chương V | 2,376 | m3 |
| 17 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Chương V | 0,0797 | Tấn |
| 18 | Đào đất cấp 3 | Chương V | 79,2 | m3 |
| G | Gia cố mái ta luy nền đường | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái ta luy nền đường | Chương V | 19,404 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay mái ta luy nền đường | Chương V | 8,97 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Chương V | 40,84 | m2 |
| 4 | Đá dăm đệm lót móng chân khay | Chương V | 0,897 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1645E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.329E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.101.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.202.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III.- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.Đã làm kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống) | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát chất lượng | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III- Đã thực hiện tối thiểu 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống) | 5 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ). | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 25 | - Công nhân kỹ thuật xây dựng ≥ 18 người (có chứng chỉ sơ cấp nghề, bậc thợ)- Công nhân lái máy: ≥ 07 người (có chứng chỉ lái máy) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1.6m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | Hoạt động tốt: Đào nền đường, đào xúc đất đổ lên phương tiện, đắp đất công trình | 2 |
| 2 | Máy đào 1.25m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | Hoạt động tốt: Đào nền đường, phá dỡ công trình cũ | 2 |
| 3 | Máy đào bánh lốp 0.8m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | Hoạt động tốt: Đào rãnh, đắp lề, đắp đất công trình | 2 |
| 4 | Máy đào bánh lốp 0.4m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | Hoạt động tốt: Đào rãnh, đắp lề, đắp đất công trình | 1 |
| 5 | Máy ủi 110CV (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | Hoạt động tốt: Ủi nền đường, đắp đất nền đường, công trình | 2 |
| 6 | Máy lu rung 25T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | Hoạt động tốt: Lu nền đường, cấp phối | 2 |
| 7 | Lu bánh lốp 16T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | Hoạt động tốt: Lu cấp phối | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép 10T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | Hoạt động tốt: Lu nền đường, đắp đất cống | 1 |
| 9 | Máy rải 50-60m3/h (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | Hoạt động tốt: Rải cấp phối | 1 |
| 10 | Máy đầm 2,5T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | Hoạt động tốt: Lu lề đường | 1 |
| 11 | Cần trục ô tô sức nâng 6T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | Hoạt động tốt: Cẩu buy cống, lắp đặt cống | 1 |
| 12 | Ô tô vận tải tự đổ 10T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | Hoạt động tốt: Vận chuyển đất, vận chuyển vật liệu phục vụ công trình | 3 |
| 13 | Ô tô vận tải tự đổ 7T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | Hoạt động tốt: Vận chuyển đất, vận chuyển vật liệu phục vụ công trình | 3 |
| 14 | Ô tô tưới nước 5m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | Hoạt động tốt: Tưới nước cấp phối, bảo dưỡng đường | 1 |
| 15 | Ô tô vận tải thùng 2.5T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | Hoạt động tốt: Vận chuyển hệ thống ATGT | 1 |
| 16 | Máy đầm cóc 70Kg (Hóa đơn, xuất xứ, năm sản xuất) | Hoạt động tốt:: Đầm nền đường, lề đường, móng cống | 2 |
| 17 | Máy hàn 23KW (Hóa đơn, xuất xứ, năm sản xuất) | Hoạt động tốt: Hàn ván khuôn, cốt thép | 2 |
| 18 | Máy cắt uốn sắt 5KW (Hóa đơn, xuất xứ, năm sản xuất) | Hoạt động tốt: Cắt, uốn thép | 2 |
| 19 | Máy trộn bê tông 250l (Hóa đơn, xuất xứ, năm sản xuất) | Hoạt động tốt: Bê tông cống, bê tông mặt đường, rãnh thoát nước | 4 |
| 20 | Máy đầm bàn 1KW(Hóa đơn, xuất xứ, năm sản xuất) | Hoạt động tốt: Đầm bê tông | 4 |
| 21 | Máy đầm dùi 1,5KW ((Hóa đơn, xuất xứ, năm sản xuất) | Hoạt động tốt: Đầm bê tông | 4 |
| 22 | Máy phát điện 20KW ((Hóa đơn, xuất xứ, năm sản xuất) | Hoạt động tốt: Phục vụ công trình trong suốt quá trình thi công | 1 |
| 23 | Máy bơm nước Công suất 20KW ((Hóa đơn, xuất xứ, năm sản xuất) | Hoạt động tốt: Phục vụ thi công hút nước hố móng, bơm mước | 1 |
| 24 | Máy cắt bê tông công suất 7,5KW ((Hóa đơn, xuất xứ, năm sản xuất) | Hoạt động tốt: Cắt khe ngang, khe dọc | 1 |
| 25 | Máy Thủy bình điện tử PLP-110 ((Kèm theo chứng nhận đăng kiểm) | Hoạt động tốt: Kiểm tra cao trình, nền mặt đường; cống thoát nước; kiểm tra theo dõi địa chất, thủy văn công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi