Gói thầu: Móng, mặt đường và các công trình trên tuyến; Lý trình: Km0+00 - Km 5+500

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210949459-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang
Tên gói thầu Móng, mặt đường và các công trình trên tuyến; Lý trình: Km0+00 - Km 5+500
Số hiệu KHLCNT 20210949424
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 11:16:00 đến ngày 2021-10-04 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,430,053,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1645E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.329E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.101.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.202.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III.- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.Đã làm kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III- Đã thực hiện tối thiểu 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật xây dựng ≥ 18 người (có chứng chỉ sơ cấp nghề, bậc thợ)- Công nhân lái máy: ≥ 07 người (có chứng chỉ lái máy)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1.6m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Đào nền đường, đào xúc đất đổ lên phương tiện, đắp đất công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 1.25m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Đào nền đường, phá dỡ công trình cũ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào bánh lốp 0.8m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Đào rãnh, đắp lề, đắp đất công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào bánh lốp 0.4m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Đào rãnh, đắp lề, đắp đất công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi 110CV (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Ủi nền đường, đắp đất nền đường, công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung 25T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Lu nền đường, cấp phối
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu bánh lốp 16T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Lu cấp phối
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép 10T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Lu nền đường, đắp đất cống
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải 50-60m3/h (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Rải cấp phối
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm 2,5T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Lu lề đường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô sức nâng 6T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Cẩu buy cống, lắp đặt cống
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô vận tải tự đổ 10T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Vận chuyển đất, vận chuyển vật liệu phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 3
13-Ô tô vận tải tự đổ 7T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Vận chuyển đất, vận chuyển vật liệu phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 3
14-Ô tô tưới nước 5m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Tưới nước cấp phối, bảo dưỡng đường
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô vận tải thùng 2.5T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Vận chuyển hệ thống ATGT
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm cóc 70Kg (Hóa đơn, xuất xứ, năm sản xuất)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt:: Đầm nền đường, lề đường, móng cống
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn 23KW (Hóa đơn, xuất xứ, năm sản xuất)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Hàn ván khuôn, cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt uốn sắt 5KW (Hóa đơn, xuất xứ, năm sản xuất)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy trộn bê tông 250l (Hóa đơn, xuất xứ, năm sản xuất)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Bê tông cống, bê tông mặt đường, rãnh thoát nước
- Số lượng tối thiểu 4
20-Máy đầm bàn 1KW(Hóa đơn, xuất xứ, năm sản xuất)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
21-Máy đầm dùi 1,5KW ((Hóa đơn, xuất xứ, năm sản xuất)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
22-Máy phát điện 20KW ((Hóa đơn, xuất xứ, năm sản xuất)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Phục vụ công trình trong suốt quá trình thi công
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy bơm nước Công suất 20KW ((Hóa đơn, xuất xứ, năm sản xuất)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Phục vụ thi công hút nước hố móng, bơm mước
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy cắt bê tông công suất 7,5KW ((Hóa đơn, xuất xứ, năm sản xuất)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Cắt khe ngang, khe dọc
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy Thủy bình điện tử PLP-110 ((Kèm theo chứng nhận đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Kiểm tra cao trình, nền mặt đường; cống thoát nước; kiểm tra theo dõi địa chất, thủy văn công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang
E-CDNT 1.2 Móng, mặt đường và các công trình trên tuyến; Lý trình: Km0+00 - Km 5+500
Đường từ thôn H’júh đi thôn Atu I về thôn Cha’nốc, xã Ch’ơm, huyện Tây Giang
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang , địa chỉ: xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tây Giang Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0236.3.796534
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tư vấn Đầu tư và xây dựng Thành Ý; + Tư vấn thẩm định: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư tư vấn và xây dựng Lộc Phát. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Tây Giang + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Tây Giang


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang , địa chỉ: xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tây Giang Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0236.3.796534


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông, Hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...)theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020, không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 6. Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tây Giang Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0236.3.796534
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Tăng Ngọc Duẩn-Trưởng phòng; Số điện thoại: 0974.928.306
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Bling Nốt-Chuyên viên Phòng Kinh tế và Hạ tầng; số điện thoại: 0346.722.077
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Phan Quang Tiến-Chuyên viên Phòng Kinh tế và Hạ tầng; số điện thoại: 0975.832.251
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1* Nền đườngChương V1đvt
2Đắp đất nền đường K95Chương V3.594,847m3
3Đắp đất khuôn đường K98Chương V273,265m3
4Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoChương V33.729,381m3
5Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy đàoChương V893,3923m3
6Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoChương V4.429,2338m3
7Lu lèn K98Chương V18.652,7995m2
8* Mặt đườngChương V1đvt
9Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 22cmChương V3.033,4804m3
10Lót giấy dầuChương V13.788,5474m2
11Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V2.551,2323m2
12Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Chương V3.316,3186m3
13Cốt thép truyền lực khe co d=28mmChương V3,0269Tấn
14Cốt thép truyền lực khe dãn d=28mmChương V7,195Tấn
15Cắt khe mặt đường bê tôngChương V2.695m
16* Tường chắn taluy dươngChương V1đvt
17Đào đất cấp 3 bằng máy đàoChương V200m3
18Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)mChương V350rọ
B Nút giao thông
1* Nền đườngChương V1đvt
2Đắp đất nền đường K95Chương V46,494m3
3Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoChương V24,161m3
4Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoChương V66,3669m3
5* Mặt đườngChương V1đvt
6Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 22cmChương V39,4614m3
7Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V27,5154m2
8Lót giấy dầuChương V179,37m2
9Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Chương V26,9055m3
10Cốt thép truyền lực khe dọc d=12mmChương V0,0177Tấn
11Cốt thép truyền lực khe co d=25mmChương V0,0462Tấn
C Cống thoát nước ngang
1A. Cống trònChương V1đvt
2* Thân cốngChương V1đvt
3Lắp đặt ống cống D100cm; L=1mChương V97Ống
4Bê tông M200 đá 1x2 ống cốngChương V27,65m3
5Ván khuôn ống cốngChương V545,89m2
6Cốt thép ống cống d=6mmChương V0,6652Tấn
7Cốt thép ống cống d=10mmChương V2,2476Tấn
8Quét nhựa nóng 2 lớp ống cốngChương V320,45m2
9Nối ống cống bê tông D100cmChương V80m.nối
10Bao tải tẩm nhựa đường mối nốiChương V141,375m2
11Đá dăm đệm móng thân cốngChương V28,1248m3
12Bê tông M150 đá 4x6 móng thân cốngChương V6,6642m3
13Ván khuôn móng thân cốngChương V15,3966m2
14Dăm sạn đệm móng thân cốngChương V1,6431m3
15Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoChương V815,587m3
16Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V688,1523m3
17* Tường đầuChương V1đvt
18Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầuChương V20,5839m3
19Ván khuôn thân tường đầuChương V3,89m2
20Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuChương V37,8921m3
21Ván khuôn móng tường đầuChương V117,698m2
22Dăm sạn đệmChương V6,7621m3
23Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoChương V83,7153m3
24Đắp đất K90 bằng đầm cócChương V45,1857m3
25* Tường cánhChương V1đvt
26Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhChương V26,5026m3
27Ván khuôn thân tường cánhChương V143,3546m2
28Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhChương V14,0583m3
29Ván khuôn móng tường cánhChương V45,384m2
30Bê tông M150 đá 4x6 sân cống chân khay tường cánhChương V55,9284m3
31Ván khuôn sân cống chân khay tường cánhChương V189,9m2
32Dăm sạn đệmChương V14,4846m3
33Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoChương V155,23m3
34Đắp đất K90 bằng đầm cócChương V40,28m3
35* Sân gia cốChương V1đvt
36Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốChương V40,424m3
37Ván khuôn sân gia cốChương V42,014m2
38Bê tông M150 đá 4x6 chân khayChương V25,4624m3
39Ván khuôn chân khayChương V127,322m2
40Dăm sạn đệmChương V10,0833m3
41Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoChương V421,1882m3
42Đắp đất K90 bằng đầm cócChương V37,86m3
43* Hố thuChương V1đvt
44Bê tông M150 đá 2x4 thân hố thuChương V22,3888m3
45Ván khuôn thân hố thuChương V129,0522m2
46Bê tông M150 đá 4x6 móng hố thuChương V9,476m3
47Ván khuôn móng hố thuChương V20,4m2
48Dăm sạn đệmChương V3,18m3
49Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoChương V215,5m3
50Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V155,6783m3
51* Phá dỡ cống cũChương V1đvt
52Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa cănChương V43,941 m3
53B. Cống hộpChương V1đvt
54* Thân cốngChương V1đvt
55Bê tông M300 đá 1x2 thân cống hộpChương V63,2117m3
56Ván khuôn thân cống hộpChương V282,3495m2
57Cốt thép thân cống hộp dChương V0,0739Tấn
58Cốt thép thân cống hộp dChương V3,8318Tấn
59Cốt thép thân cống hộp d>18mmChương V3,3708Tấn
60Dăm sạn đệm dày 10cmChương V6,4262m3
61Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoChương V103,07m3
62Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V35,65m3
63* Bản dẫnChương V1đvt
64Bê tông M300 đá 1x2Chương V11,52m3
65Ván khuônChương V10,86m2
66Cốt thép dChương V0,0133Tấn
67Cốt thép dChương V0,9249Tấn
68Cốt thép d>18mmChương V0,0309Tấn
69* Tường đầuChương V1đvt
70Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầuChương V4,3472m3
71Ván khuôn thân tường đầuChương V9,2157m2
72Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuChương V4,0504m3
73Ván khuôn móng tường đầuChương V8,2m2
74Dăm sạn đệmChương V0,405m3
75Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoChương V17,2504m3
76Đắp đất K90 bằng đầm cócChương V13,2m3
77* Tường cánhChương V1đvt
78Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhChương V15,2322m3
79Ván khuôn thân tường cánhChương V61,0044m2
80Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhChương V12,614m3
81Ván khuôn móng tường cánhChương V34,28m2
82Bê tông M150 đá 4x6 sân cống chân khay tường cánhChương V28,3019m3
83Ván khuôn sân cống chân khay tường cánhChương V49,26m2
84Dăm sạn đệmChương V8,4715m3
85Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoChương V125,41m3
86Đắp đất K90 bằng đầm cócChương V7,52m3
87* Sân gia cốChương V1đvt
88Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốChương V33,6036m3
89Ván khuôn sân gia cốChương V29,169m2
90Bê tông M150 đá 4x6 chân khayChương V6,6724m3
91Ván khuôn chân khayChương V33,362m2
92Dăm sạn đệmChương V5,986m3
93Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoChương V108,9m3
94Đắp đất K90 bằng đầm cócChương V6,2m3
95* Rọ đá chống xóiChương V1đvt
96Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)mChương V7Rọ
D Gia cố rãnh dọc
1Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnh dọcChương V275,36m3
2Ván khuôn gia cố rãnhChương V1.977,22m2
E Gia cố lề đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 22cmChương V221,98m3
2Lót giấy dầuChương V1.102,74m2
3Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V423,45m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Chương V172,03m3
F Tổ chức giao thông
1* Cọc tiêu, cọc KmChương V1đvt
2Lắp đặt cọc tiêu bê tông, G=50kgChương V926Cái
3Bê tông M200 đá 1x2 thân cọc tiêuChương V22,224m3
4Bê tông móng M150 đá 1x2Chương V50,93m3
5Đào đất cấp 3Chương V55,56m3
6Ván khuôn cọc tiêuChương V1.472,34m2
7Cốt thép cọc tiêu d=8mmChương V0,8241Tấn
8Cốt thép cọc tiêu d=14mmChương V1,4631Tấn
9Sơn trắng đỏ cọc tiêuChương V179,644m2
10Làm cột kilomet bê tôngChương V5Cái
11* Biển báoChương V1đvt
12Lắp cột và biển báo tam giác + biển chữ nhậtChương V60Cái
13Lắp cột và biển báo tam giác A70cmChương V66Cái
14Bê tông móng M150 đá 1x2Chương V13,068m3
15Ván khuônChương V79,2m2
16Dăm sạn đệmChương V2,376m3
17Cốt thép chống xoay d=14mmChương V0,0797Tấn
18Đào đất cấp 3Chương V79,2m3
G Gia cố mái ta luy nền đường
1Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái ta luy nền đườngChương V19,404m3
2Bê tông M150 đá 4x6 chân khay mái ta luy nền đườngChương V8,97m3
3Ván khuôn chân khayChương V40,84m2
4Đá dăm đệm lót móng chân khayChương V0,897m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1645E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.329E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.101.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.202.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III.- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.Đã làm kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống)52
3 Giám sát chất lượng 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III- Đã thực hiện tối thiểu 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống)52
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ).21
5 Công nhân kỹ thuật 25 - Công nhân kỹ thuật xây dựng ≥ 18 người (có chứng chỉ sơ cấp nghề, bậc thợ)- Công nhân lái máy: ≥ 07 người (có chứng chỉ lái máy)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1.6m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) Hoạt động tốt: Đào nền đường, đào xúc đất đổ lên phương tiện, đắp đất công trình2
2 Máy đào 1.25m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) Hoạt động tốt: Đào nền đường, phá dỡ công trình cũ2
3 Máy đào bánh lốp 0.8m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) Hoạt động tốt: Đào rãnh, đắp lề, đắp đất công trình2
4 Máy đào bánh lốp 0.4m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) Hoạt động tốt: Đào rãnh, đắp lề, đắp đất công trình1
5 Máy ủi 110CV (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) Hoạt động tốt: Ủi nền đường, đắp đất nền đường, công trình2
6 Máy lu rung 25T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) Hoạt động tốt: Lu nền đường, cấp phối2
7 Lu bánh lốp 16T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) Hoạt động tốt: Lu cấp phối1
8 Máy lu bánh thép 10T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) Hoạt động tốt: Lu nền đường, đắp đất cống1
9 Máy rải 50-60m3/h (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) Hoạt động tốt: Rải cấp phối1
10 Máy đầm 2,5T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) Hoạt động tốt: Lu lề đường1
11 Cần trục ô tô sức nâng 6T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) Hoạt động tốt: Cẩu buy cống, lắp đặt cống1
12 Ô tô vận tải tự đổ 10T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) Hoạt động tốt: Vận chuyển đất, vận chuyển vật liệu phục vụ công trình3
13 Ô tô vận tải tự đổ 7T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) Hoạt động tốt: Vận chuyển đất, vận chuyển vật liệu phục vụ công trình3
14 Ô tô tưới nước 5m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) Hoạt động tốt: Tưới nước cấp phối, bảo dưỡng đường1
15 Ô tô vận tải thùng 2.5T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) Hoạt động tốt: Vận chuyển hệ thống ATGT1
16 Máy đầm cóc 70Kg (Hóa đơn, xuất xứ, năm sản xuất) Hoạt động tốt:: Đầm nền đường, lề đường, móng cống2
17 Máy hàn 23KW (Hóa đơn, xuất xứ, năm sản xuất) Hoạt động tốt: Hàn ván khuôn, cốt thép2
18 Máy cắt uốn sắt 5KW (Hóa đơn, xuất xứ, năm sản xuất) Hoạt động tốt: Cắt, uốn thép2
19 Máy trộn bê tông 250l (Hóa đơn, xuất xứ, năm sản xuất) Hoạt động tốt: Bê tông cống, bê tông mặt đường, rãnh thoát nước4
20 Máy đầm bàn 1KW(Hóa đơn, xuất xứ, năm sản xuất) Hoạt động tốt: Đầm bê tông4
21 Máy đầm dùi 1,5KW ((Hóa đơn, xuất xứ, năm sản xuất) Hoạt động tốt: Đầm bê tông4
22 Máy phát điện 20KW ((Hóa đơn, xuất xứ, năm sản xuất) Hoạt động tốt: Phục vụ công trình trong suốt quá trình thi công1
23 Máy bơm nước Công suất 20KW ((Hóa đơn, xuất xứ, năm sản xuất) Hoạt động tốt: Phục vụ thi công hút nước hố móng, bơm mước1
24 Máy cắt bê tông công suất 7,5KW ((Hóa đơn, xuất xứ, năm sản xuất) Hoạt động tốt: Cắt khe ngang, khe dọc1
25 Máy Thủy bình điện tử PLP-110 ((Kèm theo chứng nhận đăng kiểm) Hoạt động tốt: Kiểm tra cao trình, nền mặt đường; cống thoát nước; kiểm tra theo dõi địa chất, thủy văn công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->