Gói thầu: thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210949574-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210928177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 19:45:00 đến ngày 2021-10-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,884,901,296 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 163,273,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi ba triệu hai trăm bảy mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6327E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.265E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.619.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.238.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công và lắp đặt thiết bị vào công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ môi trường hoặc kỹ thuật môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu;- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (máy đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tô ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo phòng khám đa khoa Linh Đàm 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bản sao công chứng). - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Các hàng hóa cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Hàng hóa phải nêu tên, chủng loại, xuất xứ; ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, năm sản xuất, Hãng sản xuất. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 163.273.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.36332594; Fax: 024.36332595 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 258, Đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36332573 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KIẾN TRÚC NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.066,916 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.260,3775 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.053,3846 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6571 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6571 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6571 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0076 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1091 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6604 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,556 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.066,916 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.569,1821 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 238,2666 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 3cm, vữa Barit cho trát tường phòng X quang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 89,9925 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.066,916 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.840,0047 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.218,9352 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 898,24 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6352 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6352 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6352 | 100m3 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch chống trơn Granite tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 253,7368 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch Granite tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 965,1984 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Granite tiết diện gạch 600x120mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,6688 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Granite tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 83,4125 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Granite tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.744,58 | m2 |
| 28 | Thi công trần nhôm Multi B-shaped | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 322,8137 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 411,0689 | m2 |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1233 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1233 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1233 | 100m3 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …(sử dụng Sikatop seal 107 định mức 3kg/m2 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 185,44 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 165,7 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 có trộn phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 264,6469 | m2 |
| 36 | Lát gạch đất nung tiết diện gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 411,0689 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền láng Granito | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 85,7154 | m2 |
| 38 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0171 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0171 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0171 | 100m3 |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 85,7154 | m2 |
| 42 | Xẻ rãnh chống trơn trượt bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 784,8 | md |
| 43 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,687 | m3 |
| 44 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,737 | tấn |
| 45 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9625 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74,736 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 89,256 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 127,9774 | m2 |
| 49 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,4144 | m2 |
| 50 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0499 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0499 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0499 | 100m3 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 83,3104 | m2 |
| 54 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,667 | m2 |
| 55 | Xẻ rãnh chống trơn nền đường dốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,667 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …(sử dụng Sikatop seal 107 định mức 3 kg/m2 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,7184 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,7184 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 603,774 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.096,27 | m |
| 60 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 141,0252 | m2 |
| 61 | Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150,72 | m2 |
| 62 | Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,834 | m2 |
| 63 | Cửa sổ quay 2 cánh, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,35 | m2 |
| 64 | Cửa sổ lùa 2 cánh, nhôm hệ 1,4mm, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 216 | m2 |
| 65 | Cửa sổ mở hất , nhôm hệ dày 1,4mm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,816 | m2 |
| 66 | Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 282,264 | m2 |
| 67 | Vách kính cường lực 12mm màu trắng, khung nhôm hệ keo chịu lực (bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,78 | m2 |
| 68 | Vách cửa chớp nhôm dày 1,2mm, a100, nhôm hệ (bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,32 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,3012 | m2 |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1754 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 220,14 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 83,1832 | m2 |
| 73 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,6506 | m3 |
| 74 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 95,604 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250,256 | m2 |
| 76 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 177,5752 | m2 |
| 77 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,5284 | m2 |
| 78 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2287 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2287 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2287 | 100m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8979 | m3 |
| 82 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,436 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …(sử dụng Sikatop seal 107 định mức 3 kg/m2 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 133,1424 | m2 |
| 84 | Thi công trần nhôm Clip-in 600x600x0,6mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 83,1832 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch chống trơn Granite tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 93,0634 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Granite tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250,256 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 177,5752 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,5284 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 189,1036 | m2 |
| 90 | Gia công khung thép đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0739 | tấn |
| 91 | Lắp dựng khung thép đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0739 | tấn |
| 92 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,92 | m2 |
| 93 | Vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm vẽ màu, nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ, khóa, chân đế...) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,3952 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,6619 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ + NHÀ XỬ LÝ NƯỚC + NHÀ XE | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 149,4571 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 76,734 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3432 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0486 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0486 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0486 | 100m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1308 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,24 | m2 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,24 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 149,4571 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 76,734 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 155,6971 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 82,974 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,2412 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,2412 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch chống trơn Granite tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,2412 | m2 |
| 17 | Thi công trần nhôm Clip-in 600x600x0,6mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,2412 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,364 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 101,84 | m |
| 20 | Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,32 | m2 |
| 21 | Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,89 | m2 |
| 22 | Cửa sổ lùa 2 cánh, nhôm hệ 1,4mm, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,552 | m2 |
| 23 | Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,992 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 127,065 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8707 | tấn |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,68 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0768 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0768 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0768 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,16 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0392 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0424 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0424 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0424 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2664 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0761 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1439 | tấn |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,44 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,91 | m3 |
| 40 | Bu lông 4M20x700 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 41 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7131 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 108,0678 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7131 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2928 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc 300x300x0,45m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,4 | m |
| 46 | Máng thu nước 150x150 dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80,8 | m |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN VƯỜN, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1596 | tấn |
| 2 | Phá dỡ công trình hiện trạng bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5803 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5803 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5803 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5803 | 100m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,7811 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,7811 | 1m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 508,68 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0763 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0763 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0763 | 100m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 508,68 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 508,68 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3314 | tấn |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,4109 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 339,0434 | 1m2 |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3314 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,4109 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180 | m3 |
| 21 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | 10m |
| 22 | Lát gạch Terazzo 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.200 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3561 | tấn |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,737 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1074 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1074 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1074 | 100m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,231 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0868 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0355 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0355 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0355 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2995 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0332 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1747 | tấn |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2006 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3515 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,924 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch đất không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0886 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0507 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1139 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0186 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2059 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1326 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch đất không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,064 | m3 |
| 46 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,525 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,525 | m2 |
| 48 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6952 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,93 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,54 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐIỆN + CHIẾU SÁNG + ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37 | hộp |
| 3 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 88 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 7 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2 (cấp điện nhà bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 235 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x4)mm2 (tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 235 | m |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,7776 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5006 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3552 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,968 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,8 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0096 | m3 |
| 17 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép, cột thép tròn côn liền cần đơn dùng bích đế cao 9m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cột |
| 21 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng đường D-CSD02L/150W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | 1 choá |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bảng |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (2x2,5)mm2 (cấp điện chiếu sáng ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 175 | m |
| 24 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,8 | m3 |
| 25 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,05 | m3 |
| 26 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 210 | m |
| 27 | Kéo rải dây đồng tiếp địa M10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 175 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 800x600x250 (đầy đủ phụ kiện volt kế, ampe kế, đèn báo pha...) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 31 | Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 600x400x200 (đầy đủ phụ kiện volt kế, ampe kế, đèn báo pha...) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 400x300x150 (vỏ tủ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 33 | Tủ Aptomat 4 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 34 | Tủ Aptomat 5 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | hộp |
| 35 | Tủ Aptomat 6 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 36 | Tủ Aptomat 8 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt đèn led panel, 600x600 - 36W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn led ốp trần, 14W (phòng vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn led ốp trần, 9W (phòng vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn led ốp trần, 14W (hành lang, cầu thang) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m - 36W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 98 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn led tube gắn tường 1x18W - 1,2m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 169 | cái |
| 44 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tường (quạt hành lang) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt trần 70W, đường kính 1,5m + triết áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt gắn tường 46W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT 60x80mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 240 | hộp |
| 51 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6 ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10 ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20 ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20 ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25 ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32 ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63 ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50 ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63 ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125 ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80 ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250 ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x25)mm2 (tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x16)mm2 (tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC-FR (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 69 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (1x10)mm2 (tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 71 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (1x10)mm2 (tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 73 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (1x10)mm2 (tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x6)mm2 (tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 620 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2 (tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 620 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.150 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.150 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.050 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2 (tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.300 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 620 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 87 | Lắp đặt tê, cút nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê, cút nhựa D25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê, cút nhựa D32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp phân dây chia 3 ngả, 4 ngả | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 520 | hộp |
| 91 | Cút nối, đầu nối điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | cái |
| 92 | Kẹp ống D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 320 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 205 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, D21mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 220 | m |
| 95 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | máy |
| 96 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, ĐK 5,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m |
| 97 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 5,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 99 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, ĐK 11,7mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m |
| 101 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 11,7mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 103 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 104 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường phòng, 250x250mm - 20W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần nhà vệ sinh, 260x260mm - 28W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống thông gió mềm D150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | m |
| 107 | Lắp đặt cửa gió đơn, cửa gió nhựa tròn 125s | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt máng cáp 100x50x1,2mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 85 | m |
| 109 | Phụ kiện thang cáp T 100x50x1,2mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp kiểm tra và đo điện trở | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 111 | Kéo rải dây tiếp địa đồng M35 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 112 | Đóng cọc đồng tiếp địa D16, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 113 | Thanh tiếp địa 40x4mm đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,5 | m |
| 114 | Ốc xiết bulong-ecu 12 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 115 | Tủ Aptomat 4 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 116 | Lắp đặt đèn led tube gắn tường 1x18W - 1,2m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6 ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20 ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | m |
| 126 | Tủ Aptomat 5 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 127 | Lắp đặt đèn led tube gắn tường 1x18W - 1,2m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6 ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20 ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 137 | Tủ Aptomat 5 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 138 | Lắp đặt đèn led tube gắn tường 1x18W - 1,2m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6 ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20 ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 148 | Tủ Aptomat 4 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 149 | Lắp đặt đèn led tube gắn tường 1x18W - 1,2m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6 ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20 ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | m |
| 159 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cưối, Modem xDSL | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 160 | Lắp đặt dây cáp internet UTP CAT6E | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65 | 10m |
| 161 | Lắp đặt cáp trục điện thoại 2 đôi (4 lõi) trong nhà 2Px0,5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | 10m |
| 162 | Lắp đặt cáp camera CAT6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | 10m |
| 163 | Lắp đặt dây cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 10m |
| 164 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37 | 1 cái |
| 165 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 cái |
| 166 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị khuếch đại tín hiệu 16 cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | thiết bị |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,5 | 100m |
| 168 | Lắp đặt tê, cút nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 169 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,6 | m3 |
| 170 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,058 | m3 |
| 171 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,544 | m3 |
| 172 | Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, 20U | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 173 | Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, 6U | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 tủ |
| 174 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Switch 16 cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 175 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Switch POE 16 cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 176 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), Patch Panel 16 cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 Patch panel |
| 177 | Lắp đặt dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | sợi |
| 178 | Lắp đặt khung giá đấu dây, loại khung giá giá đấu dây nhảy quang (ODF) 16 cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1khung giá |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ |
| 6 | Lắp đặt lavabo tự động | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam tự động | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa bát inox liền khối + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh tay gạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi gắn tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,96 | m2 |
| 12 | Thoát sàn inox D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 13 | Thoát sàn inox D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 6m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt máy bơm nước Q = 6m3/h, H=30m (D hút/ D xả: 49/42) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 máy |
| 17 | Van phao cơ D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 19 | Bộ báo mực nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,92 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,92 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 24 | Khử trùng ống nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,72 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van cổng, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt y lọc, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt y lọc, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối chống rung, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối chống rung, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van nước va ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 36 | Rọ hút đồng D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,682 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,066 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,629 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,682 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,066 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,659 | 100m |
| 48 | Khử trùng ống nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,407 | 100m |
| 49 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 88 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 ren trong D20 - 1/2" | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê ba đầu ren trong D20-1/2" | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt khớp nối ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt van PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt van PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,492 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,079 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,372 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,958 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,282 | 100m |
| 74 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67 | cái |
| 75 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 78 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D76/76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 144 | cái |
| 81 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | cái |
| 82 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 94 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 87 | Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 88 | Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 89 | Xiphong thoát sàn D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 90 | Xiphong thoát sàn D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 92 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D160/110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 93 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D160 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D160/110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 96 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,999 | m3 |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,7301 | m3 |
| 98 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5373 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5373 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5373 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6116 | 100m3 |
| 102 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,32 | m3 |
| 103 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3791 | 100m3 |
| 104 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0245 | 100m3 |
| 105 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,3833 | m3 |
| 106 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1745 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3522 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3522 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3522 | 100m3 |
| 110 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7867 | 100m2 |
| 111 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,3061 | m3 |
| 112 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,459 | m3 |
| 113 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,5843 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5661 | 100m2 |
| 115 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,227 | m3 |
| 116 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0538 | tấn |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4608 | 100m2 |
| 118 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,47 | m3 |
| 119 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 144 | cái |
| 120 | Nắp ghi gang thu nước 105kg hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | nắp |
| 121 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 124,2768 | m2 |
| 122 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 124,2768 | m2 |
| 123 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,91 | m2 |
| 124 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6072 | 100m3 |
| 125 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,7465 | m3 |
| 126 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1956 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4791 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4791 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4791 | 100m3 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9145 | tấn |
| 131 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1053 | 100m2 |
| 132 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2947 | m3 |
| 133 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2114 | m3 |
| 134 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,4858 | m3 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0376 | tấn |
| 136 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0483 | 100m2 |
| 137 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5315 | m3 |
| 138 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,033 | tấn |
| 139 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2992 | 100m2 |
| 140 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0095 | m3 |
| 141 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 142 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 131,7624 | m2 |
| 143 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 131,7624 | m2 |
| 144 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,0284 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MUA SẮM TỰ CHỦ | |||
| 1 | Bộ điều hòa gắn tường 12000 BTU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | Bộ |
| 2 | Bộ điều hòa gắn tường 18000 BTU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Camera trong nhà - gắn trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 4 | Camera ngoài nhà - gắn tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 5 | Bộ lưu điện 2KVA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Đầu ghi hình NVR 16 kênh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Bộ chuyển đổi quang điện 1000 (1 bộ 2 cái) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 8 | Pachpanel 16 cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Tủ rack 20U | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Tủ rack 6U | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 11 | ODF quang 16 cổng kèm dây nhẩy quang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 12 | Swithch POE 16 cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Màn hình hiển thị 55 inch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 14 | Máy tích điện (2000VA/1400W) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bộ trộn âm thanh 8 ngõ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 16 | Bộ điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 17 | Mic hội thaỏ có dây (Míc cổ ngỗng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Amply RX-360 (360W) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 19 | Loa thùng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 20 | Âm ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 21 | Micro không dây(2 cái/1 bộ) + bộ thu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 22 | Dây 2 đầu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 23 | Dây loa chuyên dùng chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 24 | Dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 25 | Hệ thống loa gọi bệnh nhân | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 26 | Ghế xoay | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 27 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56 | cái |
| 28 | Ghế chờ bệnh nhân | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 29 | Tủ hồ sơ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 30 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 31 | Bảng công tác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6327E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.265E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.619.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.238.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách hạng mục điện | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thi công và lắp đặt thiết bị vào công trình | 1 | + Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ môi trường hoặc kỹ thuật môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân | 15 | Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu;- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 3 | Máy hàn điện 23 kW | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 4 | Máy mài 2,7kW | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (máy đầm cóc) | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn 1,0 kW | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 8 | Máy khoan | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 11 | Cần trục ô tô ≥ 10T | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 13 | Búa căn khí nén | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 14 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi