Gói thầu: Gói thầu số 02 (xây lắp) Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210961900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Dịch Vụ TÂN VINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 (xây lắp) Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210736784 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nhà nước hỗ trợ 80%, phần còn lại nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 11:07:00 đến ngày 2021-10-01 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,054,704,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Giao thông (có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường giao thông hạng III trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành kỹ thuật (có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 05m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe Ban | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất 110CV trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 10t trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng hàng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng hàng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250lit trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm thước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng và Dịch Vụ TÂN VINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 (xây lắp) Thi công xây dựng Đường tổ 4 đi tổ 11 ấp Hòa Thành, xã Ngọc Định 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nhà nước hỗ trợ 80%, phần còn lại nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản cam kết thực hiện gói thầu theo Mẫu số 08 Thông tư 11/2015/TT-BKHĐT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Định, Đ/c: Ấp Hòa Thành, xã Ngọc Định, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH XD&DV Tân Vinh/ Đc: 16/2 ấp 4, xã La Ngà, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ngọc Định, Đ/c: Ấp Hòa Thành, xã Ngọc Định, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513 635008 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD&DV Tân Vinh/ Đc: 16/2 ấp 4, xã La Ngà, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Định Quán; Số ĐT 02513851182 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,688 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,605 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,605 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 53,064 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,243 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2.110,765 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,785 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 36,217 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 651,971 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,184 | 100m2 |
| B | BiỂN BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,046 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 3 | Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Sản xuất trụ đở biển báo sắt ống D90, trụ đơn móng BTXM M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 5 | Sản xuất trụ đở biển báo sắt ống D90, trụ đôi móng BTXM M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| C | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,024 | m3 |
| 2 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,932 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | cấu kiện |
| D | MƯƠNG NGANG 60X60 DÀI 6M 3 MƯƠNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,176 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,027 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,269 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,553 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,167 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,463 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,248 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,357 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,16 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,225 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,16 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,555 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,097 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18 | cấu kiện |
| E | MƯƠNG NGANG 100X100 DÀI 6M 1 MƯƠNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,131 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,57 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,088 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,063 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,599 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,305 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,72 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,075 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,08 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,267 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư Giao thông (có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường giao thông hạng III trở lên) | 2 | 2 |
| 2 | Giám sát thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư giao thông | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư ngành kỹ thuật (có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào | Dung tích gầu 05m3 trở lên | 1 |
| 2 | Xe Ban | Công xuất 110CV trở lên | 1 |
| 3 | Xe lu | Trọng lượng 10t trở lên | 1 |
| 4 | Xe ô tô tự đổ | Trọng lượng hàng 5 tấn trở lên | 1 |
| 5 | Xe ô tô tự đổ | Trọng lượng hàng 5 tấn trở lên | 1 |
| 6 | Máy trộn | Dung tích 250lit trở lên | 1 |
| 7 | Đầm thước | Đầm mặt bê tông | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi