Gói thầu: Nâng cấp hệ thống lưu trữ dữ liệu và mạng cục bộ không dây phục vụ đào tạo cho Trường Đại học Bách khoa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210960874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| Tên gói thầu | Nâng cấp hệ thống lưu trữ dữ liệu và mạng cục bộ không dây phục vụ đào tạo cho Trường Đại học Bách khoa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210819301 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Học phí, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 11:22:00 đến ngày 2021-10-05 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,198,795,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7981931E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5963862E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 959.036.320 đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 959.036.320 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.877.108.960 đồng.Tài liệu kèm theo scan để chứng minh:- Bản kê khai hợp đồng theo mẫu trong E-HSMT- Bản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiện;- Bảng tính giá trị giao nhận thầu; - Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Bản chụp hóa đơn GTGT cho gói thầu đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 959.036.320 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.877.108.960 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Trong thời gian bảo hành, nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm thay thế sửa chữa miễn phí những hư hỏng do lỗi thiết bị, nguyên vật liệu, kỹ thuật, lỗi nhà sản xuất và lỗi thi công gây ra. -Khi có hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 24 giờ (tính theo ngày làm việc) từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. -Có phương án bảo hành thiết bị -Có lịch trình bảo trì thiết bị trong và sau thời hạn bảo hành-Chứng nhận quản lý chất lượng ISO 9001:2015 còn hiệu lực đối với lĩnh vực sản xuất cung cấp các thiết bị, giải pháp,dịch vụ về CNTT-Chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 còn hiệu lực đối với lĩnh vực sản xuất cung cấp các thiết bị, giải pháp, dịch vụ về CNTT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia thứ nhất: Cán bộ kỹ thuật (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học, chuyên ngành Cơ khí hoặc Điện - Điện tử hoặc Công nghệ thông tin.Tài liệu kèm theo scan để chứng minh:-Bản kê khai lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11B trong E-HSMT-Bản kê khai lý lịch chuyên môn của nhân sự theo mẫu số 11C trong E-HSMT-Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.-Bản chụp hợp đồng lao động có hiệu lực ký với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia thứ hai: bảo hành, bảo trì gói thầu này (03 người) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học, chuyên ngành Cơ khí hoặc Điện - Điện tử hoặc Công nghệ thông tin.Tài liệu kèm theo scan để chứng minh:-Bản kê khai lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11B trong E-HSMT-Bản kê khai lý lịch chuyên môn của nhân sự theo mẫu số 11C trong E-HSMT-Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.-Bản chụp hợp đồng lao động có hiệu lực ký với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp hệ thống lưu trữ dữ liệu và mạng cục bộ không dây phục vụ đào tạo cho Trường Đại học Bách khoa Nâng cấp hệ thống lưu trữ dữ liệu và mạng cục bộ không dây phục vụ đào tạo cho Trường Đại học Bách khoa tại cơ sở 268, Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10 và Cơ sở Phường Đông Hòa- Thị Xã Dĩ An- Bình Dương 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Học phí, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu tham dự; - Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh) phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định và tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành trong 03 năm gần đây (năm 2018, 2019 và 2020). Kèm theo là bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có chức năng một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu tương ứng khác có liên quan. - Bản cam kết đảm bảo số lượng, chủng loại và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp khi tham dự thầu; - Bản cam kết hàng hóa cung cấp phải mới 100%, còn nguyên đai nguyên kiện, sản xuất năm từ năm 2020 trở lại đây. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Hàng hóa chào thầu phải đảm bảo và nêu rõ: + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị. + Tên nhà sản xuất; + Nguồn gốc xuất xứ. + Năm sản xuất - Các hàng hoá chào thầu phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mới 100%, sản xuất năm 2020 trở lại đây, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu: 1) Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo danh mục tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. + Hệ thống lưu trữ: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương + Chuyển mạch, điểm truy cập mạng cục bộ: Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. 2) Bản cam kết năm sản xuất, xuất xứ, chất lượng thiết bị. 3) Bản cam kết cung cấp các tài liệu: Bản chính (hoặc bản sao y do công ty nhập khẩu đóng dấu sao y) chứng nhận xuất xứ (CO); chứng nhận chất lượng bản gốc(CQ) đối với các hàng hóa cung cấp. + Hệ thống lưu trữ dữ liệu mở rộng: có Chứng nhận Chất lượng (CQ) được chính hãng phát hành ghi rõ tên khách hàng cuối với mã số sản phẩm (Part Number) và mã số lô (Serial Number) theo đúng danh mục sản phẩm được cung cấp. + Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất tại Việt Nam 4) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, cataloge, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa. 5) Các tài liệu khác liên quan đến thiết bị cung cấp. Chủ đầu tư sẽ không chấp nhận các hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc rõ ràng, không phù hợp với các yêu cầu của HSMT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách thuế, môi trường và các chính sách khác do nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng): Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối của các hàng hóa nêu ở mục E-CDNT 10.2(c) Trường hợp, trong E-HSDT Nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được mời vào thương thảo hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý (hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương); Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vu sau bán hàng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Bách khoa – Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ: Trường Đại học Bách Khoa tại cơ sở 268, Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại: 028.38646156 Fax: 028.38646156
Email:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.37242160 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị Thiết bị- Trường Đại học Bách khoa – Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 268, Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM Điện thoại: 028.38646156 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch Tài chính – ĐHQG Tp. HCM. Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028. 37242160. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống lưu trữ dữ liệu mở rộng | 1 | Hệ thống | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 2 | Chuyển mạch truy cập 24 port 10/100/1000 PoE+ 250 W | 15 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 3 | Điểm truy cập mạng cục bộ không dây (Access Point AC Pro) | 50 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 4 | Cáp đồng UTP Cat6(4-Pair, 23AWG, Solid, CM, Blue) (305m/thùng) | 12 | Thùng | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 5 | Đầu nối cáp FTP, Cat.6, RJ45, 26-23 AWG, 5.7-7.0mm | 100 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 6 | Đầu chụp bảo vệ đầu nối cáp, Slim-line, trong suốt, 5.7-7.0mm | 100 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 7 | Dây nhảy quang Duplex LC to Duplex SC , OM3 , 3m: | 20 | Sợi | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 8 | Lắp đặt, cài đặt và cấu hình mở rộng với hệ thống lưu trữ dữ liệu hiện có | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 9 | Thi công kết nối mạng cho điểm truy cập mạng cục bộ không dây bao gồm chi phí thuê giàn giáo, phụ kiện (ống/nẹp nhựa, tắc kê, nhãn) | 50 | Nút | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 10 | Lắp đặt, cài đặt, cấu hình chuyển mạch và đấu nối vào hệ thống mạng trường | 15 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 11 | Lắp đặt, cài đặt, cấu hình điểm truy cập mạng cục bộ không dây và đấu nối vào hệ thống mạng cục bộ không dây trường | 50 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7981931E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5963862E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 959.036.320 đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 959.036.320 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.877.108.960 đồng.Tài liệu kèm theo scan để chứng minh:- Bản kê khai hợp đồng theo mẫu trong E-HSMT- Bản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiện;- Bảng tính giá trị giao nhận thầu; - Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Bản chụp hóa đơn GTGT cho gói thầu đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 959.036.320 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.877.108.960 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Trong thời gian bảo hành, nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm thay thế sửa chữa miễn phí những hư hỏng do lỗi thiết bị, nguyên vật liệu, kỹ thuật, lỗi nhà sản xuất và lỗi thi công gây ra. -Khi có hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 24 giờ (tính theo ngày làm việc) từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. -Có phương án bảo hành thiết bị -Có lịch trình bảo trì thiết bị trong và sau thời hạn bảo hành-Chứng nhận quản lý chất lượng ISO 9001:2015 còn hiệu lực đối với lĩnh vực sản xuất cung cấp các thiết bị, giải pháp,dịch vụ về CNTT-Chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 còn hiệu lực đối với lĩnh vực sản xuất cung cấp các thiết bị, giải pháp, dịch vụ về CNTT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia thứ nhất: Cán bộ kỹ thuật (01 người) | 1 | Trình độ đại học, chuyên ngành Cơ khí hoặc Điện - Điện tử hoặc Công nghệ thông tin.Tài liệu kèm theo scan để chứng minh:-Bản kê khai lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11B trong E-HSMT-Bản kê khai lý lịch chuyên môn của nhân sự theo mẫu số 11C trong E-HSMT-Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.-Bản chụp hợp đồng lao động có hiệu lực ký với nhà thầu | 3 | 3 |
| 2 | Chuyên gia thứ hai: bảo hành, bảo trì gói thầu này (03 người) | 3 | Trình độ đại học, chuyên ngành Cơ khí hoặc Điện - Điện tử hoặc Công nghệ thông tin.Tài liệu kèm theo scan để chứng minh:-Bản kê khai lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11B trong E-HSMT-Bản kê khai lý lịch chuyên môn của nhân sự theo mẫu số 11C trong E-HSMT-Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.-Bản chụp hợp đồng lao động có hiệu lực ký với nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi