Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 06-21.XL-PCCM “Hạ áp 22kV cho các lộ 374E10.9 và 375E1.51, tạo nguồn cấp cho Cụm công nghiệp Đông Phú Yên”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210952486-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 06-21.XL-PCCM “Hạ áp 22kV cho các lộ 374E10.9 và 375E1.51, tạo nguồn cấp cho Cụm công nghiệp Đông Phú Yên”
Số hiệu KHLCNT 20210940985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 11:38:00 đến ngày 2021-10-04 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,634,438,240 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.952E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, cải tạo ĐDK và TBA có cấp điện áp (22-35)kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.244.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.732.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 3 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất, quy mô tương tự gói thầu)- Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 2 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có ít nhất 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 2 năm gần đây.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành phù hợp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công gói thầu
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn * Cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật: Tối thiểu 25 người (nêu rõ họ, tên, tuổi, ngành nghề, bậc thợ). Trong đó: Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện;* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động và có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến khi hoàn thành công trình.- Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ phương tiện thi công và bảo hộ lao động khi thi công tại công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải
- Đặc điểm thiết bị 2,5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
9-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
10-Dụng cụ làm đầu cốt, cốt ép
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 06-21.XL-PCCM “Hạ áp 22kV cho các lộ 374E10.9 và 375E1.51, tạo nguồn cấp cho Cụm công nghiệp Đông Phú Yên”
Hạ áp 22kV cho các lộ 374E10.9 và 375E1.51, tạo nguồn cấp cho Cụm công nghiệp Đông Phú Yên
90 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ , địa chỉ: SỐ 38 KHU YÊN SƠN THỊ TRẤN CHÚC SƠN CHƯƠNG MỸ HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: + Tên cơ quan: Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán : Công ty CP tư vấn xây lắp điện lực Hoàng Kỳ (Địa chỉ: Số 195, Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Hà Nội).


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ , địa chỉ: SỐ 38 KHU YÊN SƠN THỊ TRẤN CHÚC SƠN CHƯƠNG MỸ HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: + Tên cơ quan: Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
-Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu) còn hiệu lực; -Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên cơ quan: Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Trần Ngọc Mười - Giám đốc Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban QLDA kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây không trung thế-Phần vật tư thiết bị
1Xà nánh sứ đứng XN2 (74.23 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
2Xà néo sứ đứng X2.1 (80.84 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
3Xà néo sứ đứng X2.1a (84.79 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Xà néo sứ chuỗi X2c.1 (75.12 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
5Xà đỡ cầu dao XĐcd-1 (95.22 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Chụp cột trụ tròn đỡ dây chống sét Chtcs (96.28 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
7Chụp cột vuông đỡ dây chống sét Chvcs (76.10 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38Bộ
8Cổ dề néo dây chống sét CDNCS (8.8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38Bộ
9Cổ dề đỡ dây chống sét CDĐCS (9.4kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
10Xà phụ đỡ lèo 3 pha Xđ3 (22.25kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Xà phụ đỡ lèo 3 pha Xp3 (27.90kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Xà phụ đỡ lèo 1 pha Xp1 (10.93kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
13Ghế thao tác cầu dao trên cột đơn Gtt-1(75.72kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
14Thang sắt TT(44.14kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
15Xà đỡ 2 mạch XĐ2M (143.95kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23Bộ
16Xà néo 2 mạch kép ngang XN2M(KN) (295.76kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
17Xà néo 2 mạch kép dọc XN2M(KD) (304.91kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
18Xà néo chuỗi kép ngang tuyến XKN.1 (79.47kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
19Xà néo chuỗi kép dọc tuyến XKD.1 (98.53kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
20Xà néo XII-CS (21.82kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
21Gông cột 16 (64.87 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
22Gông cột 18 (65.98 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
23Gông cột 20 (65.98 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
24Dây nối đất thiết bị cột cầu dao (12.73kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
25Dây tiếp địa nối đất dây chống sét NĐCS-16 (12.08kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
26Dây tiếp địa nối đất dây chống sét NĐCS-18 (13.84kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
27Dây tiếp địa nối đất dây chống sét NĐCS-20 (15.6kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
28Dây nối đất tiếp địa cột 16 DNĐ-C16 (9.44kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
29Dây nối đất tiếp địa cột 18 DNĐ-C18 (10.76kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
30Dây nối đất tiếp địa cột 20 DNĐ-C20 (8.56kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
31Tiếp địa RC-2 (36.48kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
32Sứ đứng 22kV (ty mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V102quả
33Chuỗi đỡ đơn sứ bát thủy tinh 22kV cho dây AC (2 bát 70kN và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V114chuỗi
34Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 22kV cho dây AC (3 bát 120kN và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V257chuỗi
35Chuỗi đỡ kép sứ bát thủy tinh 22kV cho dây AC (2x2 bát 70kN và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V24chuỗi
36Chuỗi néo kép sứ bát thủy tinh 22kV cho dây AC (2x3 bát 120kN và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V42chuỗi
37Chuỗi đỡ dây chống sét KĐ-DCSMô tả kỹ thuật theo chương V65chuỗi
38chuỗi néo dây chống sét KN-DCSMô tả kỹ thuật theo chương V72chuỗi
39Dây chống sét TK-50Mô tả kỹ thuật theo chương V7.998m
40Cáp đồng mềm PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
41Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
42Đầu cốt đồng M-50Mô tả kỹ thuật theo chương V24đầu
43Đầu cốt xử lý AM-70Mô tả kỹ thuật theo chương V21đầu
44Đầu cốt xử lý AM-150Mô tả kỹ thuật theo chương V33đầu
45Ghíp nhôm 3 bu lông A-150Mô tả kỹ thuật theo chương V156cái
46Ghíp sắtMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
47ống nhựa xuắn chịu lực fi 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V153m
48Biển báo tên trạm, thiết bị, lộ cáp bằngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Biển báo an toàn & số cột bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V261cái
50Khoá đai A200Mô tả kỹ thuật theo chương V741cái
51Dây đai Inox 20x0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V741m
B Đường dây không trung thế-Phần xây dựng, lắp đặt, tháo dỡ
1Lắp đặt LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Lắp đặt CSV đường dây 22kV-Kèm hạt nổMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
3Tháo hạ lắp đặt lại CDPT Điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ (3pha)
4Tháo hạ lắp đặt lại tụ trên cột Điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ 3 pha
5Tháo hạ thu hồi CDPT Điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ (3pha)
6Tháo hạ thu hồi CSV Điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ (3 pha)
7Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-6-TCMô tả kỹ thuật theo chương V8móng
8Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-6Đ-TCMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
9Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-8-TCMô tả kỹ thuật theo chương V3móng
10Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-8Đ-TCMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
11Đào, đổ bê tông, đắp móng MTK-9-TCMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
12Đào, đổ bê tông, đắp móng MTK-9-TCMô tả kỹ thuật theo chương V20móng
13Đào, đổ bê tông, đắp móng MTk-9Đ-TCMô tả kỹ thuật theo chương V4móng
14Đào, đổ bê tông, đắp móng MTS-10Đ-TCMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
15Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MT-6-MTCMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
16Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MT-6Đ-MTCMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
17Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MT-8-MTCMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
18Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MT-8Đ-MTCMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
19Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MTK-9-MTCMô tả kỹ thuật theo chương V3móng
20Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MTk-9Đ-MTCMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
21Đào lấp tiếp địa RC-2-TCMô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
22Đào lấp tiếp địa RC-2-MTCMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
23Dựng cột BT cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14cột
24Dựng cột BT cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9cột
25Dựng cột BT cao Mô tả kỹ thuật theo chương V35cột
26Dựng cột BT cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
27Dựng cột BT cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
28Dựng cột BT cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
29Nối cột BT các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V63mối
30Lắp đặt tiếp địa RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
31Lắp Xà nánh sứ đứng XN2 (74.23 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
32Lắp Xà néo sứ đứng X2.1 (80.84 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
33Lắp Xà néo sứ đứng X2.1a (84.79 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34Lắp Xà néo sứ chuỗi X2c.1 (75.12 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
35Lắp Xà đỡ cầu dao XĐcd-1 (95.22 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Lắp Chụp cột trụ tròn đỡ dây chống sét Chtcs (96.28 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
37Lắp Chụp cột vuông đỡ dây chống sét Chvcs (76.10 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
38Lắp Xà phụ đỡ lèo 3 pha Xđ3 (22.25kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Lắp Xà phụ đỡ lèo 3 pha Xp3 (27.90kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Lắp Xà phụ đỡ lèo 1 pha Xp1 (10.93kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
41Lắp Ghế thao tác cầu dao trên cột đơn Gtt-1(75.72kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Lắp Thang sắt TT(44.14kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
43Lắp Xà đỡ 2 mạch XĐ2M (143.95kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
44Lắp Xà néo 2 mạch kép ngang XN2M(KN) (295.76kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
45Lắp Xà néo 2 mạch kép dọc XN2M(KD) (304.91kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
46Lắp Xà néo chuỗi kép ngang tuyến XKN.1 (79.47kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
47Lắp Xà néo chuỗi kép dọc tuyến XKD.1 (98.53kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
48Lắp Xà néo XII-CS (21.82kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
49Lắp cổ dề , chiều cao lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
50Lắp Sứ đứng 22kV (ty mạ kẽm) trên cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V102sứ
51Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo chương V114chuỗi
52Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo chương V257chuỗi
53Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo chương V24chuỗi
54Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U Mô tả kỹ thuật theo chương V42chuỗi
55Lắp chuỗi đỡ dây chống sét, chiều cao lắp sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V65chuỗi
56Lắp chuỗi néo dây chống sét, chiều cao lắp sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V72chuỗi
57Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V20,502km
58Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây thép (dây chống sét), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8412km
59Kéo rải căng dây lấy độ võng Vượt đường 5m 7m, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V7vị trí
60Kéo rải căng dây lấy độ võng Vị trí bẻ góc, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V8vị trí
61Lắp Cáp đồng mềm PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
62Lắp Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
63Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410đầu
64Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,110đầu
65Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,310đầu
66Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V264bộ
67Tháo hạ kéo rải căng Dây nhôm lõi thép TD Mô tả kỹ thuật theo chương V7,408km
68Tháo hạ, lắp đặt lại Xà thép X1-TL Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
69Tháo hạ, lắp đặt lại Xà thép X2-TL Xà néo TL Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
70Tháo hạ, lắp đặt lại Xà thép X3-TL Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Tháo hạ, lắp đặt lại Xà thép X3(KN)-TL Xà cột đúp TL Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
72Tháo hạ, lắp đặt lại Xà thép XKN-TL Xà cột đúp TL Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
73Tháo hạ, lắp đặt lại Xà thép XKD-TL Xà cột đúp TL Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
74Tháo hạ, lắp đặt lại Xà thép XNL(KN)-TL Xà cột đúp TL Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
75Tháo hạ, lắp đặt lại Xà thép Xp1 Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
76Tháo hạ, lắp đặt lại Xà thép XII Xà hình II; A TL Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
77Tháo hạ, lắp đặt lại Ghế thao tác cầu dao GTT-1 Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
78Tháo hạ, lắp đặt lại Thang trèo TT-LL Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
79Tháo hạ, lắp đặt lại Xà đỡ cầu dao XĐcd Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
80Tháo hạ, lắp đặt lại Xà tụ Xđ-tụ Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
81Tháo hạ, lắp đặt lại Xà đỡ Xđsi Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
82Tháo hạ, lắp đặt lại xà đỡ Xn1 Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
83Tháo hạ, lắp đặt lại sứ đứng Thay trên cột 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V5,410 sứ
84Tháo hạ, lắp đặt lại sứ đứng Chuỗi néo, chiều cao thay Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
85Tháo hạ, lắp đặt lại SI Điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ (3pha)
86Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
87Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
88Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
89Thu hồi cột bằng TC Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
90Thu hồi cột bằng TC Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V37cột
91Thu hồi cột bằng TC Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
92Thu hồi AC50 Dây nhôm lõi thép TD Mô tả kỹ thuật theo chương V0,741km
93Thu hồi ACSR 70mm2 Dây nhôm lõi thép TD Mô tả kỹ thuật theo chương V1,914km
94Thu hồi ACSR 95mm2 Dây nhôm lõi thép TD Mô tả kỹ thuật theo chương V2,622km
95Thu hồi ACSR 120mm2 Dây nhôm lõi thép TD Mô tả kỹ thuật theo chương V8,541km
96Thu hồi Xp3 Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
97Thu hồi Xcsv Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
98Thu hồi X1 Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
99Thu hồi X2 Xà néo TL Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
100Thu hồi X2D Xà néo TL Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
101Thu hồi Xn2 Xà néo TL Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
102Thu hồi X3 Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
103Thu hồi Xn3 Xà néo TL Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
104Thu hồi X2c Xà néo TL Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
105Thu hồi XN2(KN) Xà cột đúp TL Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
106Thu hồi XKD Xà cột đúp TL Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
107Thu hồi XKN Xà cột đúp TL Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
108Thu hồi Xđcd-2 Xà cột đúp TL Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
109Thu hồi XII Xà cột đúp TL Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
110Thu hồi Gtt Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
111Thu hồi TT Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
112Thu hồi Ch-2,5 Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
113Thu hồi Chuỗi néo, chiều cao thay Mô tả kỹ thuật theo chương V75Chuỗi
114Thu hồi sứ Thay trên cột 6-10kVMô tả kỹ thuật theo chương V2,710 sứ
115Thu hồi sứ Thay trên cột 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V22,510 sứ
C Đường dây không trung thế-Phần vận chuyển
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cộtMô tả kỹ thuật theo chương V18ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V8ca
3Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công cấu kiện bê tông, cột bê tông cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V16,884tấn.km
4Vận chuyển cột bê tông cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V166,62tấn.km
5Bốc dỡ xà, bu lông ,tiếp địa, cốt thép, dây neo bằng TCMô tả kỹ thuật theo chương V21,113tấn/km
6Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây neo cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V21,113tấn.km
7Bốc dỡ Cách điện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,451tấn
8Vận chuyển sứ cách điện các loại cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V4,451tấn.km
9Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,1042tấn
10Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1042tấn.km
D Đường cáp ngầm trung thế-Phần vật tư thiết bị
1Cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
2Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-ngoài trời-kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Hộp nối cáp 35kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
4Sơn chống cháy cáp ngầm trong trạm 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V11,191kg
5Biển thông tin đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Biển báo tên trạm, thiết bị, lộ cáp bằngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E Đường cáp ngầm trung thế-Phần xây dựng, lắp đặt
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
2Làm đầu cáp khô 22kV 1 pha, có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
3Hộp nối cáp khô 35kV 1 pha, có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
F Trạm biến áp-Phần vật tư thiết bị
1Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVARMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-40kVARMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Dây chảy cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V105sợi
4Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 22kV cho dây AC (3 bát 120kN và phụ kiện) CNTT(3B)Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
5Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V189m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
8Cáp đồng mềm PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
9Cáp đồng mềm PVC-M(1x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
10Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
11Đầu cốt đồng M-35Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
12Đầu cốt đồng M-50Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
13Đầu cốt đồng M-150Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Đầu cốt đồng M-240Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
15Nắp chụp MBA Silicon phía cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Nắp chụp CSV LA SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Nắp chụp SI FCO SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Vỏ tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
19Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐT-NT (1 bộ 57.27kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
G Trạm biến áp-Phần xây dựng, lắp đặt
1Lắp đặt Máy biến áp dầu 3 pha 250kVA-22/0,4kV-Có bình dầu phụ 250kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
2Lắp đặt Máy biến áp dầu 3 pha 400kVA-22/0,4kV-Có bình dầu phụ 400kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
3Lắp đặt Máy biến áp dầu 3 pha 560kVA-22/0,4kV-Có bình dầu phụ 560kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
4Lắp đặt Máy biến áp dầu 3 pha 630kVA-22/0,4kV-Có bình dầu phụ 630kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
5Lắp đặt Máy biến áp dầu 3 pha 750kVA-22/0,4kV-Có bình dầu phụ 750kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
6Lắp đặt Máy biến áp dầu 3 pha 1000kVA-22/0,4kV-Có bình dầu phụ 1000kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
7Lắp đặt CSV TBA phân phối 22kV-Kèm hạt nổ ZnO-22kV-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
8Lắp đặt Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR 30kVAR, 440V, 3PMô tả kỹ thuật theo chương V0,075MVAr
9Lắp đặt Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-40kVAR 40kVAR, 440V, 3PMô tả kỹ thuật theo chương V0,12MVAr
10Tháo hạ thu hồi MBA 3 pha dưới đất Công suất máy Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
11Tháo hạ thu hồi MBA 3 pha dưới đất Công suất máy Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
12Tháo hạ thu hồi MBA 3 pha dưới đất Công suất máy Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
13Tháo hạ thu hồi MBA 3 pha trên cột Công suất máy Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
14Tháo hạ thu hồi MBA 3 pha trên cột Công suất máy Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
15Tháo hạ thu hồi MBA 3 pha trên cột Công suất máy Mô tả kỹ thuật theo chương V5máy
16Tháo hạ thu hồi MBA 3 pha trên cột Công suất máy Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
17Tháo hạ thu hồi MBA 3 pha trên cột Công suất máy Mô tả kỹ thuật theo chương V4máy
18Tháo hạ di chuyển lắp đặt lại MBA 3 pha trên cột Công suất máy Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
19Tháo hạ di chuyển lắp đặt lại MBA 3 pha trên cột Công suất máy Mô tả kỹ thuật theo chương V3máy
20Tháo hạ di chuyển lắp đặt lại MBA 3 pha trên cột Công suất máy Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
21Tháo hạ thu hồi CSV Điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V41bộ (3 pha)
22Tháo hạ thu hồi Tủ hạ thế xoay chiều 3phaMô tả kỹ thuật theo chương V61 tủ
23Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐT-NT (1 bộ 57.27kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
25Lắp Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm2 trên cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V3m
26Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 TLMô tả kỹ thuật theo chương V189m
27Lắp đặt Cáp đồng mềm PVC-M50 TLMô tả kỹ thuật theo chương V4m
28Lắp đặt Cáp đồng mềm PVC-M(1x4) TLMô tả kỹ thuật theo chương V30m
29Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,810đầu
30Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210đầu
31Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V5,410đầu
32Lắp đặt Nắp chụp MBA Silicon phía cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
33Lắp đặt Nắp chụp CSV LA SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
34Lắp đặt Nắp chụp SI FCO SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
35Thu hồi Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
36Thu hồi Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
37Thu hồi SI Điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ (3pha)
38Thu hồi sứ Thay trên cột 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 sứ
H Trạm biến áp-Phần vận chuyển
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V8ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.952E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, cải tạo ĐDK và TBA có cấp điện áp (22-35)kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.244.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.732.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 3 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất, quy mô tương tự gói thầu)- Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 2 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có ít nhất 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 2 năm gần đây.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành phù hợp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này.22
3 Công nhân thi công gói thầu 25 * Cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật: Tối thiểu 25 người (nêu rõ họ, tên, tuổi, ngành nghề, bậc thợ). Trong đó: Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện;* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động và có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến khi hoàn thành công trình.- Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ phương tiện thi công và bảo hộ lao động khi thi công tại công trường.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn2
2 Ô tô trọng tải 2,5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông 3
4 Máy đầm bê tông các loại3
5 Máy phát điện >7 kW2
6 Máy hàn điện các loại2
7 Máy bơm nước các loại2
8 Tời kéo các loại2
9 Pa lăng xích các loại2
10 Dụng cụ làm đầu cốt, cốt ép bộ2
11 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->