Gói thầu: Tu sửa đường hành lang chân đê; tu sửa đường cơ đê; gia cố mặt đê; sửa chữa hư hỏng kè Bùi Xá; tu sửa dốc lên đê và cải tạo, nâng cấp kho vật tư phòng chống bão lụt kết hợp điểm canh đê K19+000

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210953659-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi Hà Tĩnh
Tên gói thầu Tu sửa đường hành lang chân đê; tu sửa đường cơ đê; gia cố mặt đê; sửa chữa hư hỏng kè Bùi Xá; tu sửa dốc lên đê và cải tạo, nâng cấp kho vật tư phòng chống bão lụt kết hợp điểm canh đê K19+000
Số hiệu KHLCNT 20210914856
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 11:37:00 đến ngày 2021-10-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,714,183,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.90712745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8142549E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(4) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng đường hành lang chân đê hoặc mặt đê hoặc cơ đê có cấp công trình lớn hơn hoặc bằng cấp II bằng bê tông xi măng hoặc bằng bê tông xi măng và bê tông nhựa; hoặc tương đương các nội dung công việc chính của gói thầu nêu tại Chương V (khối lượng công việc tại mẫu số 01 Chương IV).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp ≥ 9.000.000.000 đồng.(Hai công trình xây dựng đường hành lang chân đê hoặc mặt đê hoặc cơ đê có cấp công trình là cấp III bằng bê tông xi măng hoặc bằng bê tông xi măng và bê tông nhựa, quy mô mỗi công trình ≥ 9.000.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét; quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Trường hợp Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có có hợp đồng xây lắp tương tự (đáp ứng yêu cầu giá trị hợp đồng xây lắp tương tự đảm bảo lớn hơn hoặc bằng 9.000.000.000 nhân tỷ lệ % giá trị đảm nhận so với tổng giá dự thầu trong thỏa thuận liên danh) đảm bảo chất lượng và tiến độ theo yêu cầu của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình thủy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này, hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình thủy01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp01 Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 8
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 5
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình (toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi cục Thủy lợi Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Tu sửa đường hành lang chân đê; tu sửa đường cơ đê; gia cố mặt đê; sửa chữa hư hỏng kè Bùi Xá; tu sửa dốc lên đê và cải tạo, nâng cấp kho vật tư phòng chống bão lụt kết hợp điểm canh đê K19+000
kế hoạch duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2021 tỉnh hà tĩnh
75 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 307 đường Trần Phú, phường Thạch Linh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Tĩnh. Địa chỉ số 04 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh. Điện thoại 02393.855.598 + Đại diện Chủ đầu tư: Chi cục Thủy lợi Hà Tĩnh. Địa chỉ số 307 Trần Phú, TP Hà Tĩnh. Điện thoại 02393.856.207 + Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và chuyển giao công nghệ. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Tĩnh, Chi cục Thủy lợi Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 307 đường Trần Phú, phường Thạch Linh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Tĩnh. Địa chỉ số 04 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh. Điện thoại 02393.855.598 + Đại diện Chủ đầu tư: Chi cục Thủy lợi Hà Tĩnh. Địa chỉ số 307 Trần Phú, TP Hà Tĩnh. Điện thoại 02393.856.207 + Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp E-HSDT theo đủ các thành phần theo E-HSMT. + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II còn hiệu lực đến ít nhất ngày 31/12/2021. + Bản scan các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (thời gian để tính kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng, chứng chỉ hành nghề của nhân sự còn giá trị hiệu lực ít nhất đến ngày 31/12/2021). + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác như: hóa đơn VAT xuất cho các khoản thanh toán xây lắp,… + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Tĩnh. Địa chỉ số 04 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh. Điện thoại 02393.855.598 + Đại diện Chủ đầu tư: Chi cục Thủy lợi Hà Tĩnh. Địa chỉ số 307 Trần Phú, TP Hà Tĩnh. Điện thoại 02393.856.207 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Phòng chống thiên tai, số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37335804
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Quản lý đê điều, số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37335804
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Quản lý đê điều, số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37335804
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TU SỬA ĐƯỜNG HÀNH LANG CHÂN ĐÊ PHÍA ĐỒNG K7+450 -:- K7+590
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả KT theo chương V0,802100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V0,802100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V5,049100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả KT theo chương V4,478100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,769100m3
6Dẫy cỏ lề đườngMô tả KT theo chương V48,86810m2
7Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả KT theo chương V4,887100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V0,97100m3
9Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V6,464100m2
10Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V129,28m3
11Sản xuất, lắp dựng ván khuôn kim loại đổ bê tông cứng hóa mặt đêMô tả KT theo chương V0,633100m2
12Nhựa đường khe co giãnMô tả KT theo chương V167,616kg
13Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V8,505m3
14Bê tông móng tường chắn, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V25,515m3
15Bê tông thân tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V36,45m3
16Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,287tấn
17Ván khuôn móng tường chắnMô tả KT theo chương V1,714100m2
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V0,173100m
19Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V4,255m2
20Làm tầng lọc bằng đá dăm hoặc sỏi- loại nằmMô tả KT theo chương V0,078m3
21Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V1,68m3
22Bê tông gờ chắn M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả KT theo chương V5,04m3
23Ván khuôn gờ chắn đúc sẵnMô tả KT theo chương V0,336100m2
24Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V9,6m3
25Bê tông mương nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V32,4m3
26Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V14,16m3
27Cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V1,676tấn
28Ván khuôn mươngMô tả KT theo chương V2,76100m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả KT theo chương V0,648100m2
30Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V2,496m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V1201cấu kiện
B TU SỬA ĐƯỜNG CƠ ĐÊ ĐOẠN TỪ K3+285 ĐẾN K4+086
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả KT theo chương V0,562100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V0,562100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V2,209100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V1,629100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,0366100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V1,137100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V0,947100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả KT theo chương V10,551100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả KT theo chương V61,598100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả KT theo chương V61,598100m2
11Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hMô tả KT theo chương V10,238100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả KT theo chương V10,238100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả KT theo chương V10,238100tấn
14Bê tông gia cố lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V50,144m3
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả KT theo chương V126,108m2
16Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V36,475m3
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V287,655m2
18Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả KT theo chương V0,451100m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V45,1m3
C TU SỬA ĐƯỜNG CƠ ĐÊ ĐOẠN TỪ K16+170 ĐẾN K16+314
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả KT theo chương V0,297100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V0,297100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,217100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Vận chuyển đất từ đoạn gia cố mặt đê K9+936 -:- K10+973.29 về đắp, cự ly VC 5,8Km)Mô tả KT theo chương V1,087100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,044100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,044100m3/1km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,044100m3/1km
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả KT theo chương V1,913100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả KT theo chương V10,799100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả KT theo chương V10,799100m2
11Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hMô tả KT theo chương V1,795100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả KT theo chương V1,795100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả KT theo chương V1,795100tấn
14Bê tông gia cố lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V19,452m3
15Sản xuất, lắp dựng ván khuôn kim loại đổ bê tông cứng hóa mặt đêMô tả KT theo chương V0,437100m2
16Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínMô tả KT theo chương V2,745tấn
17Mạ kẽm thép hình lan canMô tả KT theo chương V1,374tấn
18Bulông neo U - M22 x 650Mô tả KT theo chương V92cái
19Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V67,5m2
20Bê tông gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V14,595m3
21Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V1,076tấn
22Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả KT theo chương V5581 lỗ khoan
23Ván khuôn gờ chắnMô tả KT theo chương V0,695100m2
24Lắp đặt hộ lan bằng tôn lượn sóngMô tả KT theo chương V178m
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V7,465m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V7,4651m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả KT theo chương V0,608m3
28Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,547tấn
D TU SỬA, GIA CỐ MÁI ĐÊ PHÍA SÔNG TẠI K16+170 - K16+314
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả KT theo chương V0,479100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V0,479100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,097100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Vận chuyển đất từ đoạn gia cố mặt đê K9+936 -:- K10+983 về đắp, cự ly VC 5,8Km)Mô tả KT theo chương V2,012100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,342100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,342100m3/1km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,342100m3/1km
8Sản xuất tấm bê tông định hình lát mái kè- Loại không ngàm, đá 4x6, mác 200Mô tả KT theo chương V35,2311m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V7,046100m2
10Lắp ghép tấm lục lăng lát mái kè - Trọng lượng tấm bê tông Mô tả KT theo chương V5.181cái
11Dẫy cỏ lề đườngMô tả KT theo chương V9,84410m2
12Trồng dặm cỏ trong tấm lục lăngMô tả KT theo chương V9,84410 m2
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả KT theo chương V88,077tấn
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả KT theo chương V88,077tấn
15Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả KT theo chương V8,80810 tấn/1km
16Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,263100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,176100m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V38,114m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V1,517tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,775tấn
21Rải bạt xác rắn cách lyMô tả KT theo chương V1,491100m2
22Ván khuôn chân khayMô tả KT theo chương V2,207100m2
E SỬA CHỮA HƯ HỎNG KÈ BÙI XÁ K7+122 ĐẾN K7+152 VÀ K7+182 ĐẾN K7+211
1Đào chân khay, rãnh thoát nước cải tạo mặt đê, chiều sâu đào >30cm - cấp đất IIMô tả KT theo chương V35,50281m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,5213100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,2872100m3
4Lớp vữa lót M50 dày 5cmMô tả KT theo chương V87,89m2
5Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V40,6404m3
6Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng (KL đá hộc tận dụng 30%)Mô tả KT theo chương V191,9391m3
7Phá dỡ kè cũ (đá lát khan) bằng thủ côngMô tả KT theo chương V40,64041m3
8Bê tông khung dầm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V25,2624m3
9Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V1,0715tấn
10Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,5234tấn
11Rải bạt xác rắn cách lyMô tả KT theo chương V1,0026100m2
12Ván khuôn dầmMô tả KT theo chương V1,7242100m2
13Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng (KL đá hộc tận dụng 30%)Mô tả KT theo chương V113,5332m3
14Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ côngMô tả KT theo chương V37,84441m3
15Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả KT theo chương V4,5577100m2
16Phá dỡ kè cũ (đá lát khan) bằng thủ côngMô tả KT theo chương V34,061m3
17Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V1,05m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,812m3
19Bê tông hố thu, cửa thoát nước M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,4194m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0641tấn
21Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V0,6353m3
22Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V3,51m3
23Lớp vữa lót M50 dày 5cmMô tả KT theo chương V11,7m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả KT theo chương V0,2594100m2
25Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,0661100m2
26Ván khuôn hố thu, cửa thoát nướcMô tả KT theo chương V0,173100m2
27Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mmMô tả KT theo chương V71 đoạn ống
28Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mmMô tả KT theo chương V6mối nối
F GIA CỐ MẶT ĐÊ BẰNG BÊ TÔNG K6+700 ĐẾN K7+951
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V24,886100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Vận chuyển đất về điểm canh đê K19+000, cự ly vận chuyển 15,6km)Mô tả KT theo chương V5,841100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V13,492100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V13,492100m3/1km
5Vận chuyển đất 10,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V13,492100m3/1km
6Dẫy cỏ lề đườngMô tả KT theo chương V130,58110m2
7Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả KT theo chương V13,058100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V10,368100m3
9Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V67,321100m2
10Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1.346,418m3
11Sản xuất, lắp dựng ván khuôn kim loại đổ bê tông cứng hóa mặt đêMô tả KT theo chương V0,818100m2
12Nhựa đường khe co giãnMô tả KT theo chương V1.947,76kg
13Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V115,218m3
14Bê tông gờ chắn, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V624,215m3
15Ván khuôn gờ chắnMô tả KT theo chương V27,856100m2
16Thép neo gờ chắnMô tả KT theo chương V0,197tấn
17Sơn ụ chắn bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả KT theo chương V481,251m2
18Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V53,18m3
19Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả KT theo chương V0,532100m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V53,18m3
G GIA CỐ MẶT ĐÊ BẰNG BÊ TÔNG K9+936 ĐẾN K10+983
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Đất thừa vận chuyển đất về bái thải K9+100, cự ly vận chuyển 1,4km)Mô tả KT theo chương V23,702100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V3,713100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V10,639100m3
4Vận chuyển đất 0,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III. Vận chuyển đất về điểm canh đê K19+000, cự ly vận chuyển 12,4km (đi hướng QL 8A-1A về bấn)Mô tả KT theo chương V10,639100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V2,379100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V2,379100m3/1km
7Vận chuyển đất 7,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V2,379100m3/1km
8Dẫy cỏ lề đườngMô tả KT theo chương V71,20310m2
9Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả KT theo chương V7,12100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V8,544100m3
11Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V56,855100m2
12Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1.137,096m3
13Sản xuất, lắp dựng ván khuôn kim loại đổ bê tông cứng hóa mặt đêMô tả KT theo chương V0,767100m2
14Nhựa đường khe co giãnMô tả KT theo chương V1.614,08kg
15Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V94,488m3
16Bê tông gờ chắn, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V511,628m3
17Ván khuôn gờ chắn đúc sẵnMô tả KT theo chương V22,816100m2
18Thép neo gờ chắnMô tả KT theo chương V0,161tấn
19Sơn ụ chắn bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả KT theo chương V391,8751m2
20Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V53,714m3
21Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả KT theo chương V0,537100m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V53,714m3
H ĐIẾM CANH ĐÊ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V17,55041m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,5795100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả KT theo chương V0,4391100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V6,986m3
5Ván khuôn móng băngMô tả KT theo chương V0,4112100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1909tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V1,7671tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V22,426m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V1,0217100m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,9107100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1952tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,9255tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V5,7728m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,8817100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1829tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,2081tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V9,2747m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V1,8521100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,0344tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V17,0742m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,0162100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0088tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,04tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,3936m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V30,9438m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,1204m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,1741m3
28Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V2,289m2
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V0,2224m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,1809m3
31Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,3329tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,3329tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V0,7548100m2
34Tôn úp nóc khổ rộng 400mmMô tả KT theo chương V23,12m
35Ke chống bãoMô tả KT theo chương V303,36cái
36Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V55,0121m2
37Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V159,158m
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V36,48m
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V94,8m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V266,872m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,168m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V43,4772m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V108,3892m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V9,664m2
45Chống thấm sê nô bằng 2 lớp Sika kết hợp màng khò nóngMô tả KT theo chương V23,376m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V97,968m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V355,6464m2
48Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm định hình, màu nâu sần, hệ 4500; Kính cường lực dày 8mmMô tả KT theo chương V6,72m2
49Sản xuất cửa sổ mở quay, khung nhôm định hình; hệ 4400. Phụ kiện bản lề chữ A, thanh cài đơn điểm. Kính trắng an toàn dày 8mmMô tả KT theo chương V8,46m2
50Sản xuất hoa sắt cửa sắt sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V8,46m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V8,46m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V2,4209100m2
53Lắp đặt đèn trang trí nổi Đèn led tròn D225-18WMô tả KT theo chương V3bộ
54Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V6bộ
55Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V1cái
56Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V7cái
57Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V8cái
58Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V4cái
59Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V9cái
60Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả KT theo chương V1cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả KT theo chương V1cái
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả KT theo chương V25m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V60m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V115,5m
65Cáp nhôm vặn xoắn ngoài trờiMô tả KT theo chương V25m
66Tủ điện động lực kích thước 600x400x200Mô tả KT theo chương V1hộp
67Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbonat âm tường E4FC 18/24lMô tả KT theo chương V2hộp
68Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả KT theo chương V2hộp
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V105m
70Giường gỗ kích thước 1,5x2mMô tả KT theo chương V2bộ
71Bàn họp Hòa phát chất liệu gỗ công nghiệp cao cấp, kích thước 4.5x1.5x0.75mMô tả KT theo chương V1bộ
72Ghế phòng văn phòng Hòa Phát đệm tựa vải nỉ bọc hoặc PVCMô tả KT theo chương V10cái
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V0,25100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmMô tả KT theo chương V0,156100m
75Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V0,35100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmMô tả KT theo chương V0,2100m
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả KT theo chương V4cái
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48-25mmMô tả KT theo chương V4cái
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V2cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V0,15100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,1100m
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V2cái
83Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V2cái
84Van khóa D34Mô tả KT theo chương V1cái
85Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V1bộ
86Xịt bồn cầu Caesar BS304Mô tả KT theo chương V1cái
87Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V1bộ
88Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Mô tả KT theo chương V1bể
89Máy bơm nước Q=5m3/1h; H25mMô tả KT theo chương V1cái
90Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả KT theo chương V1cái
91Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V1cái
92Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V5,10261m3
93Ống bê tông D=1,2m, thành dày 80mm, cao 0,75m; Loại có đáy bê tông liền khốiMô tả KT theo chương V1cái
94Ống bê tông D=1,2m, thành dày 80mm, cao 0,75m; Loại không có đáyMô tả KT theo chương V1cái
95Ống bê tông D=0,8m, thành dày 80mm, cao 0,6; Loại có đáy bê tông liền khốiMô tả KT theo chương V2cái
96Ống bê tông D=0,8m, thành dày 80mm, cao 0,5; Loại không đáy bê tông liền khốiMô tả KT theo chương V2cái
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V61cấu kiện
98Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,007100m2
99Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V0,0217tấn
100Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,1708m3
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V0,012100m
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V3cái
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V0,01100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả KT theo chương V0,072100m
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả KT theo chương V2cái
106Cầu chắn rác D90Mô tả KT theo chương V2cái
107Phễu thu nướcMô tả KT theo chương V2m
108Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả KT theo chương V3cái
109Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả KT theo chương V3cái
110Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V4cọc
111Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V35m
112Bật chẻ sắt đuôi cáMô tả KT theo chương V12cái
113Hồ lô sứMô tả KT theo chương V3cái
114Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V41m3
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,04100m3
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm ( Ống nối ra giếng khoan):Mô tả KT theo chương V0,4100m
117Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V2cái
118Máy bơm nước 1,5kWMô tả KT theo chương V1cái
119Dây điệnMô tả KT theo chương V40m
120Ống ruột gàMô tả KT theo chương V40m
121San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V15,8709100m3
122Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V0,1633100m3
123San đầm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,1633100m3
124Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V1,6327100m2
125Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V32,6546m3
I TU SỬA DỐC LÊN ĐÊ PHÍA SÔNG TẠI K8+934, K9+634 VÀ DỐC LÊN ĐÊ PHÍA SÔNG, PHÍA ĐỒNG TẠI K9+180
1Bê tông tấm lục lăng M200, đá 1x2, PCB40 - Sản xuất tấm bê tông định hình lát mái kè- Loại không ngàmMô tả KT theo chương V95,54m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V19,108100m2
3Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả KT theo chương V14.050cái
4Dẫy cỏ lề đườngMô tả KT theo chương V26,69510m2
5Trồng dặm cỏ trong tấm lục lăngMô tả KT theo chương V26,69510m2
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả KT theo chương V238,85tấn
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả KT theo chương V238,85tấn
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả KT theo chương V23,88510 tấn/1km
J TU SỬA DỐC LÊN CƠ ĐÊ TẠI K6+720
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V0,029100m3
2Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V2,134100m2
3Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V42,678m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V0,062100m2
5Nhựa đường khe co giãnMô tả KT theo chương V0,14kg
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,139100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,108100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,005100m3
9Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V1,254m3
10Bê tông móng tường chắn, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V3,762m3
11Bê tông thân tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V2,31m3
12Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,055tấn
13Ván khuôn móng tường chắnMô tả KT theo chương V0,211100m2
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V0,022100m
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V0,405m2
16Làm tầng lọc bằng đá dăm hoặc sỏi- loại nằmMô tả KT theo chương V0,015m3
17Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V0,6m3
18Bê tông gờ chắn M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả KT theo chương V1,8m3
19Ván khuôn gờ chắn đúc sẵnMô tả KT theo chương V0,12100m2
20Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V38,704m3
21Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả KT theo chương V0,387100m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V38,704m3
K GIA CỐ MÁI DỐC CẦU ĐÒ HÀO K14+130
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả KT theo chương V0,103100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V0,103100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,101100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,101100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Vận chuyển đất đắp từ đoạn Gia cố mặt đê bằng bê tông K9+936 -:- K10+973.29, cự ly 3,6Km)Mô tả KT theo chương V0,561100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,548100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,548100m3/1km
8Bê tông tấm lục lăng M200, đá 1x2, PCB40 - Sản xuất tấm bê tông định hình lát mái kè- Loại không ngàmMô tả KT theo chương V6,161m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm bê tông đúc sẵn lát mái đê ở giữa trồng cỏMô tả KT theo chương V1,232100m2
10Lắp ghép tấm lục lăng lát mái kè - Trọng lượng tấm bê tông Mô tả KT theo chương V906cái
11Dẫy cỏ lề đườngMô tả KT theo chương V1,72110m2
12Trồng dặm cỏ trong tấm lục lăngMô tả KT theo chương V1,72110m2
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả KT theo chương V15,402tấn
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả KT theo chương V15,402tấn
15Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả KT theo chương V1,5410 tấn/1km
16Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,027100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,015100m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V2,4m3
19Rải bạt xác rắn cách lyMô tả KT theo chương V0,12100m2
20Ván khuôn dầmMô tả KT theo chương V0,24100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.90712745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8142549E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(4) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng đường hành lang chân đê hoặc mặt đê hoặc cơ đê có cấp công trình lớn hơn hoặc bằng cấp II bằng bê tông xi măng hoặc bằng bê tông xi măng và bê tông nhựa; hoặc tương đương các nội dung công việc chính của gói thầu nêu tại Chương V (khối lượng công việc tại mẫu số 01 Chương IV).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp ≥ 9.000.000.000 đồng.(Hai công trình xây dựng đường hành lang chân đê hoặc mặt đê hoặc cơ đê có cấp công trình là cấp III bằng bê tông xi măng hoặc bằng bê tông xi măng và bê tông nhựa, quy mô mỗi công trình ≥ 9.000.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét; quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Trường hợp Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có có hợp đồng xây lắp tương tự (đáp ứng yêu cầu giá trị hợp đồng xây lắp tương tự đảm bảo lớn hơn hoặc bằng 9.000.000.000 nhân tỷ lệ % giá trị đảm nhận so với tổng giá dự thầu trong thỏa thuận liên danh) đảm bảo chất lượng và tiến độ theo yêu cầu của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình thủy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này, hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ.52
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 3 01 Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình thủy01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp01 Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ31
3 Phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng21
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Còn tốt4
2 Máy đầm đất cầm tay Còn tốt2
3 Máy đầm dùi Còn tốt5
4 Máy đào Còn tốt2
5 Máy lu Còn tốt2
6 Máy trộn bê tông Còn tốt8
7 Máy ủi Còn tốt2
8 Ô tô tự đổ Còn tốt5
9 Ô tô tưới nước Còn tốt1
10 Máy thủy bình (toàn đạc) Còn tốt1
11 Máy hàn Còn tốt3
12 Máy uốn thép Còn tốt2
13 Máy khoan bê tông Còn tốt2
14 Máy phun nhựa đường Còn tốt1
15 Máy rải cấp phối đá dăm Còn tốt1
16 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Còn tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->