Gói thầu: Tu sửa đường hành lang chân đê; tu sửa đường cơ đê; gia cố mặt đê; sửa chữa hư hỏng kè Bùi Xá; tu sửa dốc lên đê và cải tạo, nâng cấp kho vật tư phòng chống bão lụt kết hợp điểm canh đê K19+000
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210953659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Tu sửa đường hành lang chân đê; tu sửa đường cơ đê; gia cố mặt đê; sửa chữa hư hỏng kè Bùi Xá; tu sửa dốc lên đê và cải tạo, nâng cấp kho vật tư phòng chống bão lụt kết hợp điểm canh đê K19+000 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210914856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 11:37:00 đến ngày 2021-10-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,714,183,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.90712745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8142549E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (4) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng đường hành lang chân đê hoặc mặt đê hoặc cơ đê có cấp công trình lớn hơn hoặc bằng cấp II bằng bê tông xi măng hoặc bằng bê tông xi măng và bê tông nhựa; hoặc tương đương các nội dung công việc chính của gói thầu nêu tại Chương V (khối lượng công việc tại mẫu số 01 Chương IV).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp ≥ 9.000.000.000 đồng.(Hai công trình xây dựng đường hành lang chân đê hoặc mặt đê hoặc cơ đê có cấp công trình là cấp III bằng bê tông xi măng hoặc bằng bê tông xi măng và bê tông nhựa, quy mô mỗi công trình ≥ 9.000.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét; quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Trường hợp Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có có hợp đồng xây lắp tương tự (đáp ứng yêu cầu giá trị hợp đồng xây lắp tương tự đảm bảo lớn hơn hoặc bằng 9.000.000.000 nhân tỷ lệ % giá trị đảm nhận so với tổng giá dự thầu trong thỏa thuận liên danh) đảm bảo chất lượng và tiến độ theo yêu cầu của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình thủy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này, hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình thủy01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp01 Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình (toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Thủy lợi Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Tu sửa đường hành lang chân đê; tu sửa đường cơ đê; gia cố mặt đê; sửa chữa hư hỏng kè Bùi Xá; tu sửa dốc lên đê và cải tạo, nâng cấp kho vật tư phòng chống bão lụt kết hợp điểm canh đê K19+000 kế hoạch duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2021 tỉnh hà tĩnh 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp E-HSDT theo đủ các thành phần theo E-HSMT. + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II còn hiệu lực đến ít nhất ngày 31/12/2021. + Bản scan các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (thời gian để tính kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng, chứng chỉ hành nghề của nhân sự còn giá trị hiệu lực ít nhất đến ngày 31/12/2021). + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác như: hóa đơn VAT xuất cho các khoản thanh toán xây lắp,… + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Tĩnh. Địa chỉ số 04 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh. Điện thoại 02393.855.598
+ Đại diện Chủ đầu tư: Chi cục Thủy lợi Hà Tĩnh. Địa chỉ số 307 Trần Phú, TP Hà Tĩnh. Điện thoại 02393.856.207
+ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Phòng chống thiên tai, số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37335804 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Quản lý đê điều, số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37335804 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Quản lý đê điều, số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37335804 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TU SỬA ĐƯỜNG HÀNH LANG CHÂN ĐÊ PHÍA ĐỒNG K7+450 -:- K7+590 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 0,802 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 0,802 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 5,049 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả KT theo chương V | 4,478 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,769 | 100m3 |
| 6 | Dẫy cỏ lề đường | Mô tả KT theo chương V | 48,868 | 10m2 |
| 7 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 4,887 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 0,97 | 100m3 |
| 9 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 6,464 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 129,28 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn kim loại đổ bê tông cứng hóa mặt đê | Mô tả KT theo chương V | 0,633 | 100m2 |
| 12 | Nhựa đường khe co giãn | Mô tả KT theo chương V | 167,616 | kg |
| 13 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 8,505 | m3 |
| 14 | Bê tông móng tường chắn, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 25,515 | m3 |
| 15 | Bê tông thân tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 36,45 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,287 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng tường chắn | Mô tả KT theo chương V | 1,714 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,173 | 100m |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 4,255 | m2 |
| 20 | Làm tầng lọc bằng đá dăm hoặc sỏi- loại nằm | Mô tả KT theo chương V | 0,078 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,68 | m3 |
| 22 | Bê tông gờ chắn M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 5,04 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gờ chắn đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 9,6 | m3 |
| 25 | Bê tông mương nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 32,4 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 14,16 | m3 |
| 27 | Cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 1,676 | tấn |
| 28 | Ván khuôn mương | Mô tả KT theo chương V | 2,76 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,648 | 100m2 |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 2,496 | m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 120 | 1cấu kiện |
| B | TU SỬA ĐƯỜNG CƠ ĐÊ ĐOẠN TỪ K3+285 ĐẾN K4+086 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 0,562 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 0,562 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 2,209 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 1,629 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,0366 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 1,137 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 0,947 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả KT theo chương V | 10,551 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 61,598 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả KT theo chương V | 61,598 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả KT theo chương V | 10,238 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả KT theo chương V | 10,238 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả KT theo chương V | 10,238 | 100tấn |
| 14 | Bê tông gia cố lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 50,144 | m3 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả KT theo chương V | 126,108 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 36,475 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 287,655 | m2 |
| 18 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả KT theo chương V | 0,451 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 45,1 | m3 |
| C | TU SỬA ĐƯỜNG CƠ ĐÊ ĐOẠN TỪ K16+170 ĐẾN K16+314 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 0,297 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 0,297 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,217 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Vận chuyển đất từ đoạn gia cố mặt đê K9+936 -:- K10+973.29 về đắp, cự ly VC 5,8Km) | Mô tả KT theo chương V | 1,087 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,044 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,044 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,044 | 100m3/1km |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả KT theo chương V | 1,913 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 10,799 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả KT theo chương V | 10,799 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả KT theo chương V | 1,795 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả KT theo chương V | 1,795 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả KT theo chương V | 1,795 | 100tấn |
| 14 | Bê tông gia cố lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 19,452 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn kim loại đổ bê tông cứng hóa mặt đê | Mô tả KT theo chương V | 0,437 | 100m2 |
| 16 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Mô tả KT theo chương V | 2,745 | tấn |
| 17 | Mạ kẽm thép hình lan can | Mô tả KT theo chương V | 1,374 | tấn |
| 18 | Bulông neo U - M22 x 650 | Mô tả KT theo chương V | 92 | cái |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 67,5 | m2 |
| 20 | Bê tông gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 14,595 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,076 | tấn |
| 22 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả KT theo chương V | 558 | 1 lỗ khoan |
| 23 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả KT theo chương V | 0,695 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt hộ lan bằng tôn lượn sóng | Mô tả KT theo chương V | 178 | m |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,465 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 7,465 | 1m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả KT theo chương V | 0,608 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,547 | tấn |
| D | TU SỬA, GIA CỐ MÁI ĐÊ PHÍA SÔNG TẠI K16+170 - K16+314 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 0,479 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 0,479 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,097 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Vận chuyển đất từ đoạn gia cố mặt đê K9+936 -:- K10+983 về đắp, cự ly VC 5,8Km) | Mô tả KT theo chương V | 2,012 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,342 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,342 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,342 | 100m3/1km |
| 8 | Sản xuất tấm bê tông định hình lát mái kè- Loại không ngàm, đá 4x6, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 35,231 | 1m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 7,046 | 100m2 |
| 10 | Lắp ghép tấm lục lăng lát mái kè - Trọng lượng tấm bê tông | Mô tả KT theo chương V | 5.181 | cái |
| 11 | Dẫy cỏ lề đường | Mô tả KT theo chương V | 9,844 | 10m2 |
| 12 | Trồng dặm cỏ trong tấm lục lăng | Mô tả KT theo chương V | 9,844 | 10 m2 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả KT theo chương V | 88,077 | tấn |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả KT theo chương V | 88,077 | tấn |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả KT theo chương V | 8,808 | 10 tấn/1km |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,263 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 38,114 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,517 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,775 | tấn |
| 21 | Rải bạt xác rắn cách ly | Mô tả KT theo chương V | 1,491 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn chân khay | Mô tả KT theo chương V | 2,207 | 100m2 |
| E | SỬA CHỮA HƯ HỎNG KÈ BÙI XÁ K7+122 ĐẾN K7+152 VÀ K7+182 ĐẾN K7+211 | |||
| 1 | Đào chân khay, rãnh thoát nước cải tạo mặt đê, chiều sâu đào >30cm - cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 35,5028 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,5213 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,2872 | 100m3 |
| 4 | Lớp vữa lót M50 dày 5cm | Mô tả KT theo chương V | 87,89 | m2 |
| 5 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 40,6404 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng (KL đá hộc tận dụng 30%) | Mô tả KT theo chương V | 191,9391 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kè cũ (đá lát khan) bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 40,6404 | 1m3 |
| 8 | Bê tông khung dầm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 25,2624 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,0715 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5234 | tấn |
| 11 | Rải bạt xác rắn cách ly | Mô tả KT theo chương V | 1,0026 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn dầm | Mô tả KT theo chương V | 1,7242 | 100m2 |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng (KL đá hộc tận dụng 30%) | Mô tả KT theo chương V | 113,5332 | m3 |
| 14 | Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 37,8444 | 1m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 4,5577 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ kè cũ (đá lát khan) bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 34,06 | 1m3 |
| 17 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 1,05 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,812 | m3 |
| 19 | Bê tông hố thu, cửa thoát nước M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,4194 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0641 | tấn |
| 21 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,6353 | m3 |
| 22 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,51 | m3 |
| 23 | Lớp vữa lót M50 dày 5cm | Mô tả KT theo chương V | 11,7 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả KT theo chương V | 0,2594 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,0661 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn hố thu, cửa thoát nước | Mô tả KT theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | mối nối |
| F | GIA CỐ MẶT ĐÊ BẰNG BÊ TÔNG K6+700 ĐẾN K7+951 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 24,886 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Vận chuyển đất về điểm canh đê K19+000, cự ly vận chuyển 15,6km) | Mô tả KT theo chương V | 5,841 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 13,492 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 13,492 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 10,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 13,492 | 100m3/1km |
| 6 | Dẫy cỏ lề đường | Mô tả KT theo chương V | 130,581 | 10m2 |
| 7 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 13,058 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 10,368 | 100m3 |
| 9 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 67,321 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.346,418 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn kim loại đổ bê tông cứng hóa mặt đê | Mô tả KT theo chương V | 0,818 | 100m2 |
| 12 | Nhựa đường khe co giãn | Mô tả KT theo chương V | 1.947,76 | kg |
| 13 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 115,218 | m3 |
| 14 | Bê tông gờ chắn, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 624,215 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả KT theo chương V | 27,856 | 100m2 |
| 16 | Thép neo gờ chắn | Mô tả KT theo chương V | 0,197 | tấn |
| 17 | Sơn ụ chắn bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 481,25 | 1m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 53,18 | m3 |
| 19 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả KT theo chương V | 0,532 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 53,18 | m3 |
| G | GIA CỐ MẶT ĐÊ BẰNG BÊ TÔNG K9+936 ĐẾN K10+983 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Đất thừa vận chuyển đất về bái thải K9+100, cự ly vận chuyển 1,4km) | Mô tả KT theo chương V | 23,702 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 3,713 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 10,639 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 0,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III. Vận chuyển đất về điểm canh đê K19+000, cự ly vận chuyển 12,4km (đi hướng QL 8A-1A về bấn) | Mô tả KT theo chương V | 10,639 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 2,379 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 2,379 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 7,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 2,379 | 100m3/1km |
| 8 | Dẫy cỏ lề đường | Mô tả KT theo chương V | 71,203 | 10m2 |
| 9 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 7,12 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 8,544 | 100m3 |
| 11 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 56,855 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.137,096 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn kim loại đổ bê tông cứng hóa mặt đê | Mô tả KT theo chương V | 0,767 | 100m2 |
| 14 | Nhựa đường khe co giãn | Mô tả KT theo chương V | 1.614,08 | kg |
| 15 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 94,488 | m3 |
| 16 | Bê tông gờ chắn, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 511,628 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gờ chắn đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 22,816 | 100m2 |
| 18 | Thép neo gờ chắn | Mô tả KT theo chương V | 0,161 | tấn |
| 19 | Sơn ụ chắn bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 391,875 | 1m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 53,714 | m3 |
| 21 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả KT theo chương V | 0,537 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 53,714 | m3 |
| H | ĐIẾM CANH ĐÊ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 17,5504 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,5795 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả KT theo chương V | 0,4391 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,986 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | Mô tả KT theo chương V | 0,4112 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1909 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,7671 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 22,426 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,0217 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,9107 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1952 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,9255 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,7728 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,8817 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1829 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,2081 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,2747 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 1,8521 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,0344 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 17,0742 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,3936 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 30,9438 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,1204 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,1741 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,289 | m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,2224 | m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,1809 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,3329 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,3329 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,7548 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm | Mô tả KT theo chương V | 23,12 | m |
| 35 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 303,36 | cái |
| 36 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 55,0121 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 159,158 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 36,48 | m |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 94,8 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 266,872 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,168 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 43,4772 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 108,3892 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,664 | m2 |
| 45 | Chống thấm sê nô bằng 2 lớp Sika kết hợp màng khò nóng | Mô tả KT theo chương V | 23,376 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 97,968 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 355,6464 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm định hình, màu nâu sần, hệ 4500; Kính cường lực dày 8mm | Mô tả KT theo chương V | 6,72 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sổ mở quay, khung nhôm định hình; hệ 4400. Phụ kiện bản lề chữ A, thanh cài đơn điểm. Kính trắng an toàn dày 8mm | Mô tả KT theo chương V | 8,46 | m2 |
| 50 | Sản xuất hoa sắt cửa sắt sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 8,46 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 8,46 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 2,4209 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt đèn trang trí nổi Đèn led tròn D225-18W | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 25 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 115,5 | m |
| 65 | Cáp nhôm vặn xoắn ngoài trời | Mô tả KT theo chương V | 25 | m |
| 66 | Tủ điện động lực kích thước 600x400x200 | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 67 | Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbonat âm tường E4FC 18/24l | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả KT theo chương V | 105 | m |
| 70 | Giường gỗ kích thước 1,5x2m | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Bàn họp Hòa phát chất liệu gỗ công nghiệp cao cấp, kích thước 4.5x1.5x0.75m | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Ghế phòng văn phòng Hòa Phát đệm tựa vải nỉ bọc hoặc PVC | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả KT theo chương V | 0,156 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,35 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48-25mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Van khóa D34 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Xịt bồn cầu Caesar BS304 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 89 | Máy bơm nước Q=5m3/1h; H25m | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 5,1026 | 1m3 |
| 93 | Ống bê tông D=1,2m, thành dày 80mm, cao 0,75m; Loại có đáy bê tông liền khối | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Ống bê tông D=1,2m, thành dày 80mm, cao 0,75m; Loại không có đáy | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Ống bê tông D=0,8m, thành dày 80mm, cao 0,6; Loại có đáy bê tông liền khối | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Ống bê tông D=0,8m, thành dày 80mm, cao 0,5; Loại không đáy bê tông liền khối | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 98 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 99 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0217 | tấn |
| 100 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,1708 | m3 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,012 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả KT theo chương V | 0,072 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Phễu thu nước | Mô tả KT theo chương V | 2 | m |
| 108 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 4 | cọc |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 35 | m |
| 112 | Bật chẻ sắt đuôi cá | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 113 | Hồ lô sứ | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 114 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 4 | 1m3 |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm ( Ống nối ra giếng khoan): | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Máy bơm nước 1,5kW | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Dây điện | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 120 | Ống ruột gà | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 121 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 15,8709 | 100m3 |
| 122 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 0,1633 | 100m3 |
| 123 | San đầm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,1633 | 100m3 |
| 124 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 1,6327 | 100m2 |
| 125 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 32,6546 | m3 |
| I | TU SỬA DỐC LÊN ĐÊ PHÍA SÔNG TẠI K8+934, K9+634 VÀ DỐC LÊN ĐÊ PHÍA SÔNG, PHÍA ĐỒNG TẠI K9+180 | |||
| 1 | Bê tông tấm lục lăng M200, đá 1x2, PCB40 - Sản xuất tấm bê tông định hình lát mái kè- Loại không ngàm | Mô tả KT theo chương V | 95,54 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 19,108 | 100m2 |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả KT theo chương V | 14.050 | cái |
| 4 | Dẫy cỏ lề đường | Mô tả KT theo chương V | 26,695 | 10m2 |
| 5 | Trồng dặm cỏ trong tấm lục lăng | Mô tả KT theo chương V | 26,695 | 10m2 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả KT theo chương V | 238,85 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả KT theo chương V | 238,85 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả KT theo chương V | 23,885 | 10 tấn/1km |
| J | TU SỬA DỐC LÊN CƠ ĐÊ TẠI K6+720 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 2,134 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 42,678 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 5 | Nhựa đường khe co giãn | Mô tả KT theo chương V | 0,14 | kg |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,139 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,254 | m3 |
| 10 | Bê tông móng tường chắn, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,762 | m3 |
| 11 | Bê tông thân tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,31 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,055 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng tường chắn | Mô tả KT theo chương V | 0,211 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,022 | 100m |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 0,405 | m2 |
| 16 | Làm tầng lọc bằng đá dăm hoặc sỏi- loại nằm | Mô tả KT theo chương V | 0,015 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | m3 |
| 18 | Bê tông gờ chắn M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 1,8 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gờ chắn đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 38,704 | m3 |
| 21 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả KT theo chương V | 0,387 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 38,704 | m3 |
| K | GIA CỐ MÁI DỐC CẦU ĐÒ HÀO K14+130 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,101 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,101 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Vận chuyển đất đắp từ đoạn Gia cố mặt đê bằng bê tông K9+936 -:- K10+973.29, cự ly 3,6Km) | Mô tả KT theo chương V | 0,561 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,548 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,548 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông tấm lục lăng M200, đá 1x2, PCB40 - Sản xuất tấm bê tông định hình lát mái kè- Loại không ngàm | Mô tả KT theo chương V | 6,161 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm bê tông đúc sẵn lát mái đê ở giữa trồng cỏ | Mô tả KT theo chương V | 1,232 | 100m2 |
| 10 | Lắp ghép tấm lục lăng lát mái kè - Trọng lượng tấm bê tông | Mô tả KT theo chương V | 906 | cái |
| 11 | Dẫy cỏ lề đường | Mô tả KT theo chương V | 1,721 | 10m2 |
| 12 | Trồng dặm cỏ trong tấm lục lăng | Mô tả KT theo chương V | 1,721 | 10m2 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả KT theo chương V | 15,402 | tấn |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả KT theo chương V | 15,402 | tấn |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả KT theo chương V | 1,54 | 10 tấn/1km |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,4 | m3 |
| 19 | Rải bạt xác rắn cách ly | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn dầm | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.90712745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8142549E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (4) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng đường hành lang chân đê hoặc mặt đê hoặc cơ đê có cấp công trình lớn hơn hoặc bằng cấp II bằng bê tông xi măng hoặc bằng bê tông xi măng và bê tông nhựa; hoặc tương đương các nội dung công việc chính của gói thầu nêu tại Chương V (khối lượng công việc tại mẫu số 01 Chương IV).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp ≥ 9.000.000.000 đồng.(Hai công trình xây dựng đường hành lang chân đê hoặc mặt đê hoặc cơ đê có cấp công trình là cấp III bằng bê tông xi măng hoặc bằng bê tông xi măng và bê tông nhựa, quy mô mỗi công trình ≥ 9.000.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét; quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Trường hợp Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có có hợp đồng xây lắp tương tự (đáp ứng yêu cầu giá trị hợp đồng xây lắp tương tự đảm bảo lớn hơn hoặc bằng 9.000.000.000 nhân tỷ lệ % giá trị đảm nhận so với tổng giá dự thầu trong thỏa thuận liên danh) đảm bảo chất lượng và tiến độ theo yêu cầu của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình thủy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này, hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ. | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | 01 Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình thủy01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp01 Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Còn tốt | 4 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Còn tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn tốt | 5 |
| 4 | Máy đào | Còn tốt | 2 |
| 5 | Máy lu | Còn tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn tốt | 8 |
| 7 | Máy ủi | Còn tốt | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Còn tốt | 5 |
| 9 | Ô tô tưới nước | Còn tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy bình (toàn đạc) | Còn tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | Còn tốt | 3 |
| 12 | Máy uốn thép | Còn tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Còn tốt | 2 |
| 14 | Máy phun nhựa đường | Còn tốt | 1 |
| 15 | Máy rải cấp phối đá dăm | Còn tốt | 1 |
| 16 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Còn tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi